Font size
Worksheetseng u45 12
Total questions: 172
Worksheet time: 1hrs 26mins
xã hội học
(a)
Unit 4
(a)
hòa hợp với ai đó
(a)
khuôn viên trường
(a)
đáng kể, lớn lao
(a)
sinh viên chưa tốt nghiệp
(a)
kỳ thi quốc gia
(a)
có phương pháp
(a)
sự thú nhận, thừa nhận
(a)
nền giáo dục chính qui
(a)
xã hội hóa, hòa nhập xh
(a)
trường mẫu giáo
(a)
lệ phí
(a)
trẻ em
(a)
học phí
(a)
đại số học
(a)
làm kinh ngạc, sửng sốt (v)
(a)
cảm thấy
(a)
giải thích
(a)
đào tạo, dạy 1 kỹ năng
(a)
thuộc xã hội
(a)
chứng chỉ THPT
(a)
sự đề cập
(a)
hệ thống trường dân lập
(a)
có sẵn
(a)
độ C
(a)
tận dụng
(a)
người nộp đơn
(a)
cuộc thi
(a)
thuộc vật chất, thể chất
(a)
lắp đặt
(a)
cơ hội
(a)
đặt ra
(a)
khoa công trình
(a)
sự bắt đầu, sự khởi đầu
(a)
kỳ thi tuyển sinh
(a)
tự chọn, không bắt buộc
(a)
unit 5
(a)
công nghệ thông tin
(a)
viết tắt của
(a)
hệ thống rường công lập
(a)
ngành hóa học
(a)
sự cân xứng, cân đối
(a)
khảo cổ học
(a)
giáo dục đại học
(a)
gạt đi nước mắt
(a)
cưỡng bách (adj)
(a)
gia sư (a)
(a)
chạy trở lại
(a)
đáng khiển tránh (a)
(a)
trường trung học phổ thông
(a)
cô đơn
(a)
làm thoái chí, nản chí
(a)
cảm thấy thoải mái, dễ chịu
(a)
giaấy khai sinh
(a)
sự nghỉ ngơi, giờ giải lao
(a)
giáo dục phổ thông
(a)
đổ lỗi, khiển trách (v)
(a)
bạn
(a)
xuất bản
(a)
toán học
(a)
nhà trẻ
(a)
chú ý
(a)
môn học chính
(a)
lịch
(a)
có tính học thuật
(a)
người ủng hộ cnxh
(a)
phân tâm, không tập trung
(a)
sự khiển trách (n)
(a)
sự sáng taoaj
(a)
ghi lại, ghi chép
(a)
dự án
(a)
cẩn thận, kỹ lưỡng
(a)
sự giáo dục
(a)
về mặt lý thuyết
(a)
giáo dục
(a)
đơn xin áp dụng
(a)
gia sư
(a)
dự án công trình tiến bộ
(a)
thứ ba
(a)
thư giới thiệu
(a)
người vô trách nhiệm
(a)
bạn cùng phòng
(a)
giữa học kì
(a)
thỉnh cầu, yêu cầu
(a)
thuộc nông thôn
(a)
gây lạm phát
(a)
làm kế hoạch,làm đề án
(a)
sự cưỡng bách
(a)
sự tồn tại
(a)
(không biết nghĩa)
(a)
giáo dục trung học
(a)
đối phó, giải quyết
(a)
kiến thức
(a)
sự kinh ngạc, ngạc nhiên
(a)
có xu hướng cưỡng bách
(a)
lời thỉnh cầu, lời yêu cầu
(a)
hội nghị
(a)
mẫu đơn xin việc
(a)
triết học
(a)
giáo dục đại học
(a)
thuộc nông nghiệp
(a)
hồ sơ
(a)
thuộc địa lý
(a)
đường song song
(a)
định, hẹn
(a)
hình thành
(a)
xã hội
(a)
kinh tế học
(a)
phân loại
(a)
khoa học thống kê
(a)
có hạnh kiểm tốt
(a)
tồn tại
(a)
kích thích, thách thức
(a)
bản gốc
(a)
sơ hãi, kinh hoàng
(a)
học kì
(a)
tạo ra
(a)
sự bổ nhiệm, cuộc hẹn
(a)
nhà nước
(a)
thoái chí, làm nản chí
(a)
hệ thống trường học
(a)
trả tiền, đóng phí
(a)
chủ nghĩa xã họi
(a)
tiến triển
(a)
sự thành thạo
(a)
làm cho sợ hãi
(a)
khong khiển trách được (a)
(a)
sự lạm phát
(a)
chỗ ở, phòng ở
(a)
xin việc, áp dụng
(a)
việc sử dụng máy tính
(a)
óc sáng tạo, tính sáng tạo
(a)
tốt nghiệp
(a)
tâm lý học
(a)
năm học
(a)
trường công
(a)
cung cấp
(a)
trả tiền
(a)
phần lớn
(a)
sơn lại
(a)
ấn tượng
(a)
đề cập
(a)
cưỡng bách
(a)
trường tư
(a)
bận làm gì đó
(a)
làm kinh ngạc, sửng sốt (a)
(a)
tham gia
(a)
được quy định bởi
(a)
cũng như
(a)
bắt đầu, khởi đầu
(a)
chương trình học
(a)
thử thách
(a)
thuộc ngành giáo dục
(a)
nền giáo dục không chính qui
(a)
bắt buộc, chính
(a)
(n) loại, hạng
(a)
theẻ căn cước
(a)
giai đoạn
(a)
phân chia
(a)
kế hoạch chi tiết
(a)
theo sau
(a)
sự sợ hãi, kinh hoàng (n)
(a)
ngôn ngữ xã hội học
(a)
ngạc nhiên, sửng sốt
(a)
học viện, viện hàn lâm
(a)
cuộc sống đại học
(a)
trường trung học cơ sở
(a)
giáo dục tiểu học
(a)
thú nhận, thừa nhận
(a)
sự tốt nghiệp
(a)
việc học/ giáo dục ở nhà trường
(a)
