wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lí thuyết lí cuối hk1

Total questions: 36

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.
  1. Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)
  1. Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức.

b)
  1. Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức.

c)
  1. Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức.

d)
  1. Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.

2.
  1. Khi nói về dao động tắt dần, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)
  1. Dao động tắt dần là dao động chỉ chịu tác dụng của nội lực.

b)
  1. Lực cản môi trường tác dụng lên vật luôn sinh công dương.

c)
  1. Cơ năng của dao động tắt dần không đổi theo thời gian. 

d)
  1. Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian. 

3.
  1. Một vật dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục theo thời gian là

a)
  1. Biên độ và gia tốc

b)
  1. Biên độ và năng lượng 

c)
  1. Biên độ và tốc độ 

d)
  1. Li độ và tốc độ 

4.
  1. Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng thì vật tiếp tục dao động

a)
  1. với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng

b)
  1. với tần số lớn hơn tần số dao động riêng

c)
  1. với tần số bằng tần số dao động riêng 

d)
  1. mà không chịu ngoại lực tác dụng 

5.
  1. Nhận định nào sau đây là sai khi nói về dao động cơ học tắt dần?

a)

Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian.

b)

Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh.

c)

Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hoà

d)

Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian

6.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động cơ học?

a)

Tần số dao động tự do của một hệ cơ học là tần số dao động riêng của hệ ấy

b)

Biên độ của dao động cưỡng bức của một hệ cơ học khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng không phụ thuộc vào lực cản của môi trường

c)

Tần số dao động cưỡng bức của một hệ cơ học bằng tần số của ngoại lực điều hoà tác dụng lên hệ ấy

d)

Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi tần số của ngoại lực điều hoà bằng tần số dao động riêng của hệ

7.

Phát biểu nào sau đây sai về các dao động cơ?

a)

Một vật dao động điều hoà với tần số góc ω thì gia tốc của vật biến đổi theo thời gian theo phương trình: a = Acos(ωt + φ) (với A là độ lớn gia tốc cực đại).

b)

Một vật dao động duy trì thì có chu kì dao động chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ.

c)

Một vật dao động tự do thì tác dụng lên vật chỉ có nội lực.

d)

Con lắc lò xo dao động cưỡng bức thì tần số dao động luôn bằng

8.

Vào một thời điểm ở hình 1 là đồ thị li độ - quãng đường truyền sóng của một sóng hình Sin. Biên độ và bước sóng của sóng này là

a)

6cm; 30cm.

b)

5cm; 50cm

c)

5cm; 60cm.

d)

5cm; 30cm.

9.

Đồ thị li độ - thời gian của một sóng hình Sin ở hình 2. Biết tốc độ truyền sóng là 50cm/s. Biên độ và chu kì của sóng này là

a)

5cm; 0,5s

b)

10cm; 0,75s

c)

5cm; 1s

d)

10cm;0,25s.

10.
  1. Chọn phát biểu Sai. Quá trình lan truyền của sóng cơ học

a)

là quá trình truyền năng lượng

b)

là quá trình truyền dao động trong môi trường vật chất theo thời gian

c)

là quá trình lan truyền các phần tử vật chất trong không gian và theo thời gian

d)

là quá trình truyền pha dao động

11.

Để phân loại sóng ngang và sóng dọc người ta dựa vào

a)

phương truyền sóng và tần số sóng

b)

tốc độ truyền sóng và bước sóng

c)

phương dao động và tốc độ truyền sóng

d)

phương dao động và phương truyền sóng

12.

Sóng dọc là sóng có phương dao động

a)

nằm ngang

b)

vuông góc với phương truyền sóng

c)

trùng với phương truyền sóng

d)

thẳng đứng

13.

Sóng ngang là sóng có phương dao động

a)

nằm ngang

b)

trùng với phương truyền sóng

c)

thẳng đứng

d)

vuông góc với phương truyền sóng

14.

Trên hình 3, đầu A của lò xo được giữ cố định, đầu B dao động tuần hoàn theo phương ngang. Sóng trên lò xo là sóng (1) …. vì (2)……… Chọn cụm từ thích hợp trong các đáp án dưới đây để điền vào các chỗ trống. 

a)

(1) ngang, (2) mỗi điểm trên lò xo dao động theo phương ngang. 

b)

(1) dọc, (2) mỗi điểm trên lò xo dao động theo phương ngang. 

c)

(1) dọc, (2) mỗi điểm trên lò xo dao động theo phương thẳng đứng

d)

(1) ngang, (2) mỗi điểm trên lò xo dao động theo phương thẳng đứng. 

15.

Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Ở cùng một nhiệt độ, tốc độ truyền sóng âm trong không khí nhỏ hơn tốc độ truyền âm trong nước. 

b)

Sóng âm truyền được trong môi trường rắn, lỏng, khí. 

c)

Sóng âm trong không khí là sóng dọc.

d)

Sóng âm trong không khí là sóng ngang.

16.

Nhận xét nào là đúng về sóng cơ học?

a)

Sóng cơ học truyền trong môi trường chân không và cả môi trường vật chất. 

b)

Sóng cơ học truyền trong môi trường chất lỏng thì chỉ truyền trên mặt thoáng. 

c)

Sóng cơ học truyền được trong môi trường vật chất.

d)

Sóng cơ học truyền được trong tất cả các môi trường. 

17.

Khi nói về sóng cơ phát biểu nào sau đây ℓà sai?

a)

Sóng ngang ℓà sóng mà phương dao động của các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua vuông góc với phương truyền sóng. 

b)

Sóng cơ không truyền được trong chân không

c)

Khi sóng truyền đi, các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua cùng truyền theo sóng. 

d)

Sóng dọc ℓà sóng mà phương dao động của các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua trùng với phương truyền sóng.

18.

Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Sóng trong đó các phần tử của môi trường dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng gọi ℓà sóng ngang. 

b)

Tại mỗi điểm của môi trường có sóng truyền qua, biên độ của sóng ℓà biên độ dao động của phần tử môi trường.

c)

Bước sóng ℓà khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha nhau. 

d)

Sóng trong đó các phần tử của môi trường dao động theo phương trùng với phương truyền sóng gọi ℓà sóng dọc. 

19.
  1. Phát biểu nào sau đây ℓà đúng khi nói về sóng cơ?

a)

Sóng truyền đi sẽ mang theo các phần tử vật chất của môi trường truyền sóng. 

b)

Bước sóng ℓà khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

c)

Sóng cơ truyền trong chất ℓỏng ℓuôn ℓà sóng ngang. 

d)

Bước sóng ℓà khoảng cách giữa hai điểm trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha. 

20.

Tìm phát biểu sai khi nói về sóng cơ?

a)

Sóng trong đó các phần tử môi trường dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng được gọi là sóng ngang

b)

Tại mỗi điểm của môi trường có sóng truyền qua, biên độ của sóng là biên độ dao động của phần tử môi trường. 

c)

Sóng trong đó các phần tử môi trường dao động theo phương trùng với phương truyền sóng được gọi là sóng dọc.

d)

Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động ngược pha nhau.

21.

Chọn câu đúng

a)

Sóng ngang là sóng trong đó phương dao động (của các phần tử môi trường) trùng với phương truyền.

b)

Sóng dọc là sóng trong đó phương dao động (của các phần tử môi trường) trùng với phương truyền. 

c)

Sóng dọc là sóng truyền dọc theo một sợi dây. 

d)

Sóng dọc là sóng truyền theo phương thẳng đứng, còn sóng ngang là sóng truyền theo phương nằm ngang. 

22.

Sóng cơ không truyền được trong

a)

kim loại.

b)

nước.

c)

chân không

d)

không khí. 

23.
  1. Một sóng cơ hình sin truyền trong một môi trường. Bước sóng là quãng đường mà sóng truyền được trong 

a)

hai chu kì.

b)

một phần tư chu kì. 

c)

một chu kì. 

d)

một nửa chu kì. 

24.

Phát biểu nào sau đây là Sai khi nói về tia hồng ngoại?

a)

Tia hồng ngoại không nhìn thấy

b)

Nguồn phát ra tia hồng ngoại là bóng đèn dây tóc

c)

Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ

d)

Quang phổ của tia hồng ngoại biến thiên liên tục từ đỏ đến tím 

25.

Tia hồng ngoại có bước sóng nằm trong khoảng từ:

a)

b)

c)

d)

26.

Tia X không có ứng dụng nào sau đây?

a)

Chữa bệnh ung thư.

b)

Tìm bọt khí trong các vật bằng kim loại.

c)

Sấy khô, sưởi ấm.

d)

Chiếu điện, chụp điện.

27.

Sau những ngày nghỉ mát bên bờ biển, tắm biển và phơi nắng, da ta có thể bị rám nắng hay cháy nắng. Đó là do tác dụng chủ yếu của tia nào sau đây trong ánh sáng mặt trời:

a)

Tia đơn sắc đỏ

b)

Tia tử ngoại.

c)

Tia hồng ngoại

d)

Tia đơn sắc vàng

28.

Tia nào sau đây thường được dùng trong các bộ điều khiển từ xa để điều khiển các hoạt động của tivi, quạt điện, máy điều hòa nhiệt độ?

a)

Tia X

b)

Tia y

c)

Tia hồng ngoại

d)

Tia tử ngoại

29.

Để đo thân nhiệt của một người mà không cần tiếp xúc trực tiếp, ta dùng máy đo thân nhiệt điện tử. Máy này tiếp nhận năng lượng bức xạ phát ra từ người cần đo. Nhiệt độ của người càng cao thì máy tiếp nhận được năng lượng càng lớn. Bức xạ chủ yếu mà máy nhận được do người phát ra thuộc miền nào?

a)

Tia y.

b)

Tử ngoại.

c)

Hồng ngoại.

d)

Tia X.

30.

Trong chân không, các bức xạ có bước sóng tăng dần theo thứ tự đúng là

a)

Sóng vô tuyến; tia hồng ngoại; ánh sáng nhìn thấy; tia tử ngoại; tia X và tia gamma.

b)

Tia hồng ngoại; ánh sáng nhìn thấy; tia tử ngoại; tia X; tia gamma và sóng vô tuyến.

c)

Ánh sáng nhìn thấy; tia tử ngoại; tia X; tia gamma; sóng vô tuyến và tia hồng ngoại.

d)

Tia gamma; tia X; tia tử ngoại; ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại và sóng vô tuyến.

31.

Khi bị nung nóng đến 3000 độ C thì thanh vonfam phát ra

a)

Tia Rơn-ghen, tia hồng ngoại và ánh sáng nhìn thấy.

b)

Ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại và tia Rơn-ghen.

c)

Tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy và tia tử ngoại.

d)

Tia tử ngoại, tia Rơn-ghen và tia hồng ngoại.

32.

Hiện nay, bức xạ được sử dụng để kiểm tra hành lý của hành khách đi máy bay là

a)

tia hồng ngoại.

b)

tia tử ngoại.

c)

tia Rơn-ghen.

d)

tia gamma.

33.

Cơ thể con người có thân nhiệt vào khoảng 37 độ C là một nguồn phát ra

a)

tia tử ngoại.

b)

tia gamma.

c)

tia hồng ngoại.

d)

tia Rơn-ghen.

34.

Sóng điện từ và sóng cơ học không có chung tính chất nào dưới đây?

a)

Phản xạ. 

b)

Khúc xạ.

c)

Mang năng lượng. 

d)

Truyền được trong chân không. 

35.

Một bức xạ truyền trong không khí với chu kì 8,25.10-18 s. Bức xạ này thuộc vùng bức xạ

a)

ánh sáng nhìn thấy. 

b)

tia hồng ngoại. 

c)

Rơn-ghen

d)

tia tử ngoại. 

36.

Trong giao thoa ánh sáng, khoảng vân là

a)

khoảng cách giữa hai vân sáng. 

b)

khoảng cách lớn nhất giữa hai vân sáng. 

c)

khoảng cách giữa hai vân tối liên tiếp. 

d)

khoảng cách giữa một vân sáng và một vân tối kề nhau.