wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hán ngữ 2 bài 26

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

你有什么爱好?

a)

我不爱中国书法

b)

我特别喜欢中国书法

c)

她是我同学

d)

前边儿是银行

2.

Dịch sang tiếng Trung: Khi các bạn đến Hà Nội đã tham quan bảo tàng Hồ Chí Minh chưa?

a)

你们来河内的时候,去参观胡志明博物馆了吗?

b)

你们来河内以前,去参观胡志明博物馆了吗?

c)

你们来河内的时候,去参观博物馆了吗?

3.

Từ nào có nghĩa là sân vận động?

a)

银行

b)

前边

c)

操场

d)

足球场

4.

Đặt câu hỏi cho phần in đỏ: 书店在公园和学校中间

a)

这是书店

b)

书店在哪儿?

c)

我爱我的学校

d)

这是学校的书店吗?

5.

Câu nào đồng nghĩa với: 图书馆在什么地方?

a)

图书馆在那儿

b)

图书馆很大

c)

图书馆在银行旁边

d)

图书馆在哪儿?

6.

Điền từ chỉ phương hướng vào chỗ trống: 玛丽坐在我。。。。。。

a)

中间

b)

同学

c)

后边儿

d)

明天

7.

Dịch câu sau sang tiếng Trung: Điền Phương từ bé đến lớn đều thích vẽ tranh, nhày và đá bóng.

a)

田芳从小到大都喜欢画画儿、跳舞和踢足球

b)

田芳都喜欢画画儿、跳舞和踢足球

c)

田芳从小到大都喜欢画画儿

d)

田芳从小到大都喜欢运动

e)

t

8.

电影院在图书馆。。。。。。

a)

b)

c)

西边儿

9.

我。。。吃晚饭。

a)

早上7点

b)

晚上7点

c)

中午

d)

10.

Tìm câu kiêm ngữ

a)

我学习汉语

b)

老师让我唱歌

c)

明天去爬山

d)

我爱妈妈

11.

Đâu là phiên âm của từ 博物馆?

a)

bówùguǎn

b)

bōwūguān

c)

bōwùguān

d)

túshūguǎn

12.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

我弟弟不······说日语。

a)

b)

可以

c)

d)

报名

13.

Chọn phiên âm thích hợp cho chữ Hán dưới đây:

意思

a)

yìsi

b)

yìsì

c)

yīsī

d)

yìsī

14.

这个小孩怎么了?

a)

他发高烧了。

b)

他头疼。

c)

他感冒了。

d)

他咳嗽。

15.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

我想明天···去。

a)

b)

16.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

今年我想再去中国一······。

(a)  

17.

Dịch câu sau sang tiếng Trung:

"Hôm nay cô ấy cảm thấy hơi khó chịu."

a)

今天她感到有点儿不舒服。

b)

今天她感到不舒服。

c)

今天她感到不太舒服。

d)

昨天她感到有点儿不舒服。

18.

Dịch câu sau sang tiếng Trung:

"Thưa cô, hôm nay em bị cảm rồi. Cô cho em xin nghỉ một ngày ạ."

a)

老师,今天我感冒了。我想向您请一天假。

b)

老师,今天我感冒了。我想请您一天假。

c)

老师,今天我咳嗽了。我想向您请一天假。

d)

老师,今天我感冒了。我想请您一天。

19.

Chọn đáp án thích hợp:

你要不要喝咖啡?

a)

我不想喝咖啡,我想喝茶。

b)

我不要和咖啡,我要喝茶。

c)

我能喝茶。

d)

我会喝咖啡。

20.

Câu này đúng hay sai:

你想去不去图书馆?

a)

Đúng 对

b)

Sai 错

21.

Chọn đáp án chính xác:

这儿······抽烟。

a)

不可以

b)

不会

c)

不想

d)

不是

22.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

“老师,你能不能再说一·······?

a)

b)

23.

Dịch câu sau sang tiếng Trung:

"Nghe nói tuần sau thầy giáo Vương dạy thái cực quyền, chúng mình đi đăng ký đi."

(a)  

24.

他怎么了?

a)

咳嗽

b)

发烧

c)

头疼

d)

手疼

25.

Dịch câu sau sang tiếng Việt:

"Hôm nay tôi cảm thấy khó chịu, tôi muốn đi bệnh viện khám bênh."

a)

今天我感到不舒服,我要去医院看病。

b)

昨天我感到不舒服,我要去医院看病。

c)

今天我感到舒服,我要去医院看病。

d)

今天我感到不太舒服,我要去医院看病。

26.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

怎么 / 昨天 / 他 / 不 / 上课 / 来

a)

昨天他怎么不来上课?

b)

昨天他不怎么来上课?

c)

今天他怎么不来上课?

d)

昨天怎么他不来上课?

27.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

玛丽 / 给 / 我 / 让 / 她 / 请假

(a)  

28.

Câu này đúng hay sai:

“我不要去买东西。”

a)

Đúng 对

b)

Sai 错

29.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

他头疼,发烧,不······来上班。

a)

b)

c)

d)

30.

Chọn phiên âm chính xác cho chữ Hán dưới đây:

舒服

a)

shūfu

b)

shùfu

c)

shūfū

d)

shùfū

31.

Dịch câu sau sang tiếng Trung:

"Hàng ngày tôi đều lên lớp từ 7h30 đến 9h30."

a)

每天从7点半到9点半我都上课。

b)

每天我都上课从7点半到9点半。

c)

我都上课每天从7点半到9点半。

32.

你叫。。。名字?

a)

怎么

b)

什么

c)

d)

33.

手表

a)
b)
34.

考试

a)
b)
c)
d)
35.
a)

散步

b)

休息

c)

睡觉

d)

跑步

36.
a)

喝药

b)

吃药

c)

吃饭

37.

这件衣服。。。?

a)

什么样

b)

怎么样

c)

什么

d)

怎么

38.

他们在。。。。

a)

b)

唱歌

c)

歌词

d)

歌曲

39.

衣服你。。。?

a)

洗了

b)

洗了没有

c)

没洗

d)

在洗

40.

Dịch câu sau : "Lần đầu tiên chúng tôi tới đây ."

a)

我们来这里。

b)

他们第一天来这里。

c)

你们第一次来这里

d)

我们第一次来这里。

41.

Dịch : "Ở đây cách Bắc Kinh xa không ?"

a)

这儿离远北京。

b)

这儿去北京远吗?

c)

这儿离北京远吗?

d)

离北京远这儿吗?

42.

。。。英语很难,。。。他很喜欢。

a)

如果。。。就。。。

b)

因为。。。所以。。。

c)

虽然。。。但是。。。

43.

chúng ta vào phòng đi.

a)

我们出房间吧。

b)

我们进房间吧。

44.

sắp xếp :

让 弟弟 我 帮 他 房子 个 找 。

a)

我让弟弟帮他找个房子。

b)

弟弟让我帮他找个房子。

c)

弟弟找个房子让我帮他。

45.
a)

玩球

b)

踢球

c)

打球

46.

chúng tôi là bạn tốt.

(a)  

47.

你叫。。。名字?

a)

怎么

b)

什么

c)

d)

48.

手表

a)
b)
49.

考试

a)
b)
c)
d)
50.
a)

散步

b)

休息

c)

睡觉

d)

跑步

51.
a)

喝药

b)

吃药

c)

吃饭

52.

这件衣服。。。?

a)

什么样

b)

怎么样

c)

什么

d)

怎么

53.

他们在。。。。

a)

b)

唱歌

c)

歌词

d)

歌曲

54.

衣服你。。。?

a)

洗了

b)

洗了没有

c)

没洗

d)

在洗

55.

Dịch câu sau : "Lần đầu tiên chúng tôi tới đây ."

a)

我们来这里。

b)

他们第一天来这里。

c)

你们第一次来这里

d)

我们第一次来这里。

56.

Dịch : "Ở đây cách Bắc Kinh xa không ?"

a)

这儿离远北京。

b)

这儿去北京远吗?

c)

这儿离北京远吗?

d)

离北京远这儿吗?

57.

。。。英语很难,。。。他很喜欢。

a)

如果。。。就。。。

b)

因为。。。所以。。。

c)

虽然。。。但是。。。

58.

chúng ta vào phòng đi.

a)

我们出房间吧。

b)

我们进房间吧。

59.

sắp xếp :

让 弟弟 我 帮 他 房子 个 找 。

a)

我让弟弟帮他找个房子。

b)

弟弟让我帮他找个房子。

c)

弟弟找个房子让我帮他。

60.
a)

玩球

b)

踢球

c)

打球

61.

chúng tôi là bạn tốt.

(a)