wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đa thức và hình học

Total questions: 46

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Thực hiện phép nhân x(y-x) ta được:

a)

x2-y

b)

x-xy

c)

xy-x2

d)

x2-xy

2.

Kết quả của phép chia 4x2y5z : x2y2

a)

2zy3

b)

4y3z

c)

4xy3

d)

2xy

3.

Phân tích đa thức thành nhân tử: x2+9-4y2-6x

a)

(x - 2y - 9)(x +2 y - 9)

b)

(x - 2y - 3)(x -2 y - 3)

c)

(x - 2y - 3)(x + 2y - 3)

d)

(x + 3 - 2y)(x - 3 +2 y)

4.

Biết 4x(9-x2)=0 thì các giá trị của x tìm được là:

a)

0; 3; 5

b)

0; 3

c)

-3; 0; 3

d)

0; -3

5.

Để biểu thức x2+6x+m là bình phương của 1 tổng thì giá trị m là:

a)

-9

b)

-6

c)

1

d)

9

6.

Phân tích đa thức thành nhân tử: 4x2-9-y2-6y

a)

(2x + y + 3)(2x - y + 3)

b)

(4x + y + 3)(4x - y - 3)

c)

(2x + y + 3)(2x - y - 3)

d)

(2x + y + 3)(2x + y - 3)

7.

Kết quả phép chia (4x5-8x3):(2x3)là:

a)

-2x2-4

b)

-2x2+4

c)

2x2-4

d)

2x-4

8.

Tứ giác có 3 góc vuông là:

a)

Hình thang

b)

Hình bình hành

c)

Hình chữ nhật

d)

Hình thoi

9.

Phân tích đa thức thành nhân tử: 5x2 + 10xy - 4x - 8y

a)

(5x - 2y)(x + 4y)

b)

(5x + 4)(x - 2y)

c)

(x + 2y)(5x - 4)

d)

(5x - 4)(x - 2y)

10.

Giá trị của A = x(x - 29) - y(29 - x) tại x =39 và y = 11 là:

a)

5000

b)

500

c)

50

d)

5

11.

Hình thang ABCD (AB // CD) có số đo góc D bằng 700, số đo góc A là:

a)

900

b)

1100

c)

1300

d)

1200

12.

Tứ giác có 2 cạnh đối song song và 2 đường chéo bằng nhau là:

a)

Hình thang cân

b)

Hình thang

c)

Hình bình hành

d)

Hình thoi

13.

Cho tứ giác ABCD . Gọi E, F, G, H theo thứ tự là trung điểm của các cạnh AB, BC, CD, DA. Tìm điều kiện của tứ giác ABCD để tứ giác EFGH là hình chữ nhật là:

a)

Tứ giác ABCD có hai cạnh đối bằng nhau.

b)

Tứ giác ABCD có một góc vuông.

c)

Tứ giác ABCD có hai đường chéo vuông góc.

d)

Tứ giác ABCD có hai đường chéo bằng nhau.

14.

Cho tam giác ABC, qua điểm D thuộc cạnh BC, kẻ các đường thẳng song song với AB và AC, cắt AC và AB theo thứ tự ở E và F. Tam giác ABC cần thêm điều kiện gì thì AEDF là hình chữ nhật?

a)

Cân tại A

b)

Vuông tại A

c)

Góc B bằng 600

d)

Góc B bằng 300

15.

Kết quả phép chia: [(x+y)3-3(x+y)2+x+y]:(x+y) là:

a)

(x+y)2-3(x+y)+1

b)

(x+y)2-3(x+y)-1

c)

(x+y)2+3(x+y)+1

d)

-(x+y)2-3(x+y)-1

16.

Cho tứ giác ABCD. Gọi E, F, G, H theo thứ tự là trung điểm của các cạnh AB, BC, CD, DA. Tìm điều kiện của tứ giác ABCD để tứ giác EFGH là hình vuông là:

a)

Tứ giác ABCD có hai cạnh kề bằng nhau.

b)

Tứ giác ABCD có hai đường chéo bằng nhau.

c)

Tứ giác ABCD có hai đường chéo vuông góc.

d)

Đáp án B và C.

17.

Cho tam giác ABC, qua điểm D thuộc cạnh BC, kẻ các đường thẳng song song với AB và AC, cắt AC và AB theo thứ tự ở E và F. Điểm D ở vị trí nào trên BC thì AEDF là hình thoi?

a)

D là trung điểm của BC.

b)

D là chân đường cao kẻ từ A xuống BC.

c)

D là giao điểm của đường phân giác góc BAC với BC.

d)

D nằm trên cạnh BC sao cho BC = 3BD.

18.

Cho biểu thức P = x2 + mx + 4. Hãy chọn các khẳng định đúng.

a)

Với m = 4 thì P = (x + 2)2

b)

Với m = - 4 thì P = (x - 2)2

c)

Với m = -2 thì P = (x - 2)2

d)

Với m = 2 thì P = (x + 2)2

19.

Khẳng định nào sau đây không đúng.

a)

Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật.

b)

Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc là hình thoi.

c)

Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân.

d)

Hình thoi có hai đường chéo bằng nhau là hình vuông.

20.

Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức đại số nào không phải đa thức?

a)

x2y2 + 4xy.

b)

10.

c)

3x2y + 6.

d)

x2 + 6x.

21.

 Thu gọn đơn thức 2a2b5 . 3a2b3c ta được:

a)

6a4b8

b)

6a4b8c

c)

6a2b6c

d)

6x6y6

22.

Khai triển hằng đẳng thức (x + 1)2 ta được:

a)

x2 + 2x + 1

b)

x2 - 2x + 1

c)

x2 + x + 1

d)

x2 + 2x + 2

23.

Giá trị của đa thức A = 8x3-36x2+54x-27 tại x = 1 là:

a)

100

b)

10

c)

1

d)

-1

24.

Cho tứ giác ABCD có số đo các góc A, góc B, góc C lần lượt là 300; 1050; 790 . Số đo góc D là:

a)

1460

b)

460

c)

1360

d)

360

25.

Kết quả phép tính x2(3-2x) là:

a)

3x2-2x

b)

2x3-3x2

c)

3x3-2x2

d)

3x2-2x3

26.

Kết quả phép tính (15x2y - 20xy2 + 25xy): 5xy bằng

a)

3x - 4y2+ 5

b)

3x - 4y + 5

c)

3x - 4xy + 5

d)

3x2 - 4y + 5

27.

Kết quả của phép tính (x2+ 3x + 9) (x - 3) bằng

a)

(x - 3)3

b)

(x + 3)2 (x - 3)

c)

x3 - 27

d)

x3 + 27

28.

Để 4y2- 12y + ... trở thành một hằng đẳng thức. Giá trị cần điền vào dấu (... ) là:

a)

6

b)

9

c)

- 9

d)

2y

29.

Giá trị của biểu thức x2 - 10x + 25 tại x = 105 là

a)

1000

b)

1025

c)

10000

d)

10025

30.

Tứ giác ABCD có ∠A= 1100, ∠B = 1200, ∠C =800. ∠ D của tứ giác có số đo là:

a)

500

b)

600

c)

400

d)

700

31.

Hình bình hành có một góc vuông là:

a)

Hình thang cân

b)

Hình vuông

c)

Hình chữ nhật

d)

Hình thoi

32.

Tứ giác nào sau đây vừa là hình chữ nhật vừa là hình thoi:

a)

Hình thang cân

b)

Hình vuông

c)

Hình bình hành

d)

Hình thang

33.

Cho AB = 16cm, CD = 3dm. Tính tỉ số ABCD\frac{AB}{CD} .

a)

ABCD=316\frac{AB}{CD}=\frac{3}{16}

b)

ABCD=163\frac{AB}{CD}=\frac{16}{3}

c)

ABCD=158\frac{AB}{CD}=\frac{15}{8}

d)

ABCD=815\frac{AB}{CD}=\frac{8}{15}

34.

Viết cặp đoạn thẳng có độ dài như sau: AD=4dm, CD=20dm

a)

ABCD=14\frac{AB}{CD}=\frac{1}{4}

b)

ABCD=15\frac{AB}{CD}=\frac{1}{5}

c)

ABCD=16\frac{AB}{CD}=\frac{1}{6}

d)

ABCD=17\frac{AB}{CD}=\frac{1}{7}

35.

Quan sát hình vẽ trên. Tính độ dài x trong hình vẽ.

a)

3

b)

6

c)

9

d)

12

36.

Quan sát hình vẽ. Điền thích hợp vào chỗ (...) theo thứ tự:

HM...=HK...=MK...\frac{HM}{...}=\frac{HK}{...}=\frac{MK}{...}  

a)

HN, KQ, NQ

b)

HN, NQ, KQ

c)

MN, MQ, NQ

d)

MN, NQ, MQ

37.

"Nếu một đường thẳng cắt 2 cạnh của tam giác và định ra trên hai cạnh đó những đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ thì đường thẳng đó song song với cạnh còn lại của tam giác". Nội dung trên là:

a)

Định lí Talet trong tam giác

b)

Định lí Talet đảo trong tam giác

c)

Hệ quả của Định lí Talet

38.

Cho hình vẽ bên. Tỉ số xy\frac{x}{y} là:

a)

511\frac{5}{11}

b)

516\frac{5}{16}

c)

115\frac{11}{5}

d)

12\frac{1}{2}

39.

Tính độ dài x, y của các đoạn thẳng trong hình vẽ, biết rằng các số trên hình có cùng đơn vị đo là cm.

a)

x = 12cm; y = 23cm

b)

x = 14cm; y = 21cm

c)

x = 14,3cm; y = 10,7cm

d)

x = 15cm; y = 20cm

40.

Cho hình vẽ sau. Tính tỉ số xy\frac{x}{y}  .

a)

43\frac{4}{3}  

b)

34\frac{3}{4}  

c)

23\frac{2}{3}  

d)

32\frac{3}{2}  

41.

Cho hình vẽ sau. Giá trị của x là ...

a)

4

b)

5

c)

6

d)

1,5

42.

Cho hình vẽ sau. Giá trị của y là ...

a)

4

b)

7

c)

8

d)

9

43.

Cho ΔABC, I, K lần lượt là trung điểm của AB và AC. Biết BC = 8 cm. Ta có độ dài IK là

a)

4 cm

b)

4,5 cm

c)

3,5 cm

d)

14 cm

44.

ĐƯỜNG TRUNG BÌNH của tam giác là

a)

đường thẳng đi qua trung điểm của chỉ một cạnh

b)

đường thẳng đi qua 1 đỉnh của tam giác

c)

đoạn thẳng nối từ đỉnh tới trung điểm cạnh đối diện

d)

đoạn thẳng nối trung điểm của hai cạnh

45.

Trong một tam giác, đường thẳng đi qua trung điểm của 1 cạnh và song song với cạnh thứ 2 thì được gọi là đường

a)

trung tuyến

b)

trung trực

c)

trung bình

d)

trung tâm

46.

Cho tam giác ABC có đường trung bình MN = 40 cm. 

Biết M  \in AB ,  N    \in  AC. Khi đó cạnh BC có độ dài là

a)

40

b)

60

c)

80

d)

120