Font size
Worksheetsbài ôn tập 1
Total questions: 24
Worksheet time: 21mins
Phương án nào sau đây KHÔNG nêu đúng ví dụ về vật mang tin?
Sách giáo khoa
Xô chậu
thẻ nhớ
cột đèn giao thông
Phương án nào sau đây chỉ ra đúng các bước trong hoạt động thông tin của con người?
Xử lý thông tin, thu nhận thông tin, lưu trữ thông tin, truyền thông tin.
Thu nhận thông tin, xử lý thông tin, truyền thông tin, lưu trữ thông tin.
Thu nhận thông tin, lưu trữ thông tin, xử lý thông tin, truyền thông tin.
Thu nhận thông tin, truyền thông tin, lưu trữ thông tin, xử lý thông tin.
Phương án nào sau đây chỉ ra đơn vị nhỏ nhất để biểu diễn và lưu trữ thông tin?
Bit
Byte
Kilobyte
Megabyte
Đơn vị đo thông tin nào là lớn nhất trong các đơn vị đo dưới đây?
Byte
Megabyte
Kilobyte
Terabyte
Phát biểu nào sau đây KHÔNG nêu đúng lợi ích của việc sử dụng mạng máy tính?
Giảm chi phí khi dùng chung phần cứng.
Người sử dụng có quyền kiểm soát độc quyền đối với dữ liệu và ứng dụng của riêng họ.
Giảm chi phí khi dùng chung phần mềm.
Cho phép chia sẻ, tăng hiệu quả sử dụng.
Phương án nào dưới đây nêu đúng các thành phần của mạng máy tính?
Thiết bị đầu cuối, thiết bị kết nối và phần mềm mạng.
Thiết bị đầu cuối và phần mềm mạng.
Máy tính và các thiết bị kết nối.
Máy tính và phần mềm mạng.
Phát biểu nào sau đây KHÔNG nêu đúng đặc điểm của Internet?
Phạm vi hoạt động toàn cầu.
Có nhiều dịch vụ đa dạng.
Không thuộc sở hữu của ai.
Thông tin chính xác tuyệt đối.
Phương án nào dưới đây nêu đúng tên phần mềm được sử dụng để truy cập các trang web và khai thác tài nguyên trên Internet?
Trình chỉnh sửa web.
Trình duyệt web.
Trình thiết kế web.
Trình soạn thảo web.
Mạng thông tin toàn cầu KHÔNG cung cấp dịch vụ nào sau đây?
Dịch vụ tra cứu thông tin trên Internet.
Dịch vụ buôn bán toàn cầu.
Dịch vụ chuyển phát nhanh.
Dịch vụ y tế toàn cầu.
Phát biểu nào sau đây nêu đúng đặc điểm của website www.google.com.vn?
Tìm kiếm được mọi thông tin mà ta cần tìm.
Kết quả trả về là danh sách các liên kết liên quan đến từ khóa tìm kiếm.
Chỉ có khả năng tìm kiếm thông tin dạng văn bản, không tìm được thông tin dạng hình ảnh.
Có khả năng tìm kiếm thông tin bằng hình ảnh, không tìm kiếm được thông tin bằng giọng nói.
Phát biểu nào sau đây mô tả đúng về siêu liên kết trên trang web?
Một thành phần trong trang web trỏ đến vị trí khác trên cùng trang web đó hoặc trỏ đến một trang web khác.
Một nội dung được thể hiện trên trình duyệt của người sử dụng khi tìm kiếm thông tin.
Địa chỉ của một trang web được trả về khi người sử dụng khi tìm kiếm thông tin.
Địa chỉ thư điện tử của một người sử dụng.
Phương án nào sau đây nêu đúng khái niệm World Wide Web?
Một trò chơi máy tính cho phép người chơi có thể chơi một mình hoặc chơi theo nhóm trong cùng một thời điểm.
Một phần mềm máy tính có chức năng soạn thảo văn bản, trình chiếu và tính toán trên dữ liệu có sẵn.
Một tên gọi khác của mạng thông tin toàn cầu Internet.
Một hệ thống các website trên Internet cho phép người sử dụng xem và chia sẻ thông tin qua các trang web được liên kết với nhau.
Trong các tên sau đây, tên nào không phải là tên của trình duyệt web?
Mozilla Firefox.
Google Chrome.
Internet Explorer.
Windows Explorer.
Internet hữu ích như thế nào trong việc hỗ trợ em học bài?
Tra cứu tài liệu.
Học tiếng anh trực tuyến.
Tiếp cận với nhiều tài liệu.
Cả 3 đáp án trên.
Câu 16. Địa chỉ trang web nào sau đây là hợp lệ?
www\\tienphong.vn
https\\:www.tienphong.vn
Nghe bản tin dự báo thời tiết, em biết được “ngày mai có mưa”.
Thông tin này giúp em đưa ra quyết định nào dưới đây cho việc đi học vào ngày mai?
Ăn sáng trước khi đến trường.
Đi học mang theo áo mưa.
Mặc đồng phục.
Mang đầy đủ đồ dùng học tập.
Câu 20. Trường hợp nào dưới đây mạng không dây tiện dụng hơn mạng có dây?
Trao đổi thông tin khi di chuyển.
Trao đổi thông tin cần tính bảo mật cao.
Trao đổi thông tin tốc độ cao.
Trao đổi thông tin cần tính ổn định.
Câu 21. Phát biểu nào sau đây là SAI về đặc điểm của mạng không dây và mạng có dây?
Mạng có dây kết nối các máy tính bằng cáp.
Mạng không dây kết nối các máy tính bằng sóng điện từ (sóng vô tuyến).
Mạng không dây không chỉ kết nối các máy tính mà còn cho phép kết nối các
điện thoại di động.
Mạng có dây có thể đặt cáp đến bất cứ địa điểm và không gian nào.
Để tìm kiếm thông tin về virus Corona, em sử dụng từ khóa nào sau đây để thu hẹp phạm vi tìm kiếm?
Corona.
Virus Corona.
“Virus Corona”.
“Virus” + “Corona”.
Phát biểu nào sau đây mô tả đúng về “từ khóa” khi thực hiện tìm kiếm thông tin trên Internet?
Một tập hợp các từ mang ý nghĩa và được chọn ngẫu nhiên do người sử dụng cung cấp.
Một từ hoặc cụm từ liên quan đến nội dung cần tìm kiếm do người sử dụng cung cấp.
Một tập hợp các từ mà máy tìm kiếm quy định trước đối với người sử dụng.
Một biểu tượng trong máy tìm kiếm đã được quy định trước.
Câu 26. Cách nhanh nhất để tìm thông tin trên WWW mà không biết địa chỉ là
hỏi địa chỉ người khác rồi ghi ra giấy, sau đó nhập địa chỉ vào thanh địa chỉ
nhờ người khác tìm hộ
di chuyển lần theo đường liên kết của các trang web
sử dụng máy tìm kiếm để tìm kiếm với từ khóa
Câu 27. Em không thực hiện được thao tác tìm kiếm bằng giọng nói trên thiết bị nào?
Điện thoại thông minh
Máy tính xách tay
Máy tính bảng
Màn hình máy tính
Câu 28. Em hãy sắp xếp lại các thao tác sau cho đúng trình tự cần thực hiện khi tim thông tin bằng máy tìm kiếm.
a) Gõ từ khoá vào ô dành để nhập từ khoá.
b) Nháy chuột vào liên kết để truy cập trang web tương ứng.
c) Mở trình duyệt.
d) Nháy nút hoặc nhấn phím Enter.
e) Truy cập máy tìm kiếm.
Trình tự sắp xếp đúng là:
c – a - e - d - b
e - c - a - d - b
c - e - a - d - b
c - e – a – b – d
Em hãy mã hóa số 3 thành dãy số nhị phân?
(a)
