NEW
Font size
Worksheetsôn lại L15-16 giáo trìnhHN
Total questions: 22
Worksheet time: 4mins
他做什么工作?
他是经理。
他是老师。
他是教授。
他是校长。
这是什么车?
自行车
摩托车
出租车
汽车
Chọn phiên âm thích hợp cho chữ Hán dưới đây:
最近
zuìjìn
zuījìn
zuījīn
zuìjīn
Lượng từ của xe cộ là gì?
辆
两
俩
台
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
最近我爸爸······忙。
有点儿
一点儿
一下儿
一会儿
这是什么颜色?
黑色
白色
红色
蓝色
他做什么工作?
他是经理。
他是老师。
他是教授。
他是校长。
这是什么车?
自行车
摩托车
出租车
汽车
Chọn phiên âm thích hợp cho chữ Hán dưới đây:
最近
zuìjìn
zuījìn
zuījīn
zuìjīn
Chọn chữ Hán thích hợp cho phiên âm dưới đây:
háishi
还是
但是
不是
可是
Lượng từ của xe cộ là gì?
辆
两
俩
台
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
最近我爸爸······忙。
有点儿
一点儿
一下儿
一会儿
这是什么颜色?
黑色
白色
红色
蓝色
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
你吃馒头还是吃······?
饺子
汉字
咖啡
啤酒
“我的车呢?” có nghĩa là gì?
我的车在哪儿?
我的车在哪?
我的车在那儿?
我的车在那?
Chọn phiên âm chính xác cho chữ Hán dưới đây:
好久
hǎojiǔ
háojiǔ
hàojiǔ
hǎojiù
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
我要喝······咖啡。
一点儿
有点儿
几点
多少
Chọn chữ Hán thích hợp cho phiên âm dưới đây:
yánsè
颜色
汽车
最近
开学
Chọn chữ Hán thích hợp cho phiên âm dưới đây:
zhàopiàn
照片
汽车
最近
开学
Chọn chữ Hán thích hợp cho phiên âm dưới đây:
lǜshī
照片
律师
最近
开学
大概 dàgài nghĩa là gì?
hình ảnh
khoảng chừng
gần đây
khai giảng
大夫在医院工作。
luật sư làm việc ở tòa án
y tá làm việc ở bệnh viện
bác sĩ làm việc ở bệnh viện
thầy giáo dậ học ở trường
