wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn lại L15-16 giáo trìnhHN

Total questions: 22

Worksheet time: 4mins

Name
Class
Date
1.

他做什么工作?

a)

他是经理。

b)

他是老师。

c)

他是教授。

d)

他是校长。

2.

这是什么车?

a)

自行车

b)

摩托车

c)

出租车

d)

汽车

3.

Chọn phiên âm thích hợp cho chữ Hán dưới đây:

最近

a)

zuìjìn

b)

zuījìn

c)

zuījīn

d)

zuìjīn

4.

Lượng từ của xe cộ là gì?

a)

b)

c)

d)

5.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

最近我爸爸······忙。

a)

有点儿

b)

一点儿

c)

一下儿

d)

一会儿

6.

这是什么颜色?

a)

黑色

b)

白色

c)

红色

d)

蓝色

7.

他做什么工作?

a)

他是经理。

b)

他是老师。

c)

他是教授。

d)

他是校长。

8.

这是什么车?

a)

自行车

b)

摩托车

c)

出租车

d)

汽车

9.

Chọn phiên âm thích hợp cho chữ Hán dưới đây:

最近

a)

zuìjìn

b)

zuījìn

c)

zuījīn

d)

zuìjīn

10.

Chọn chữ Hán thích hợp cho phiên âm dưới đây:

háishi

a)

还是

b)

但是

c)

不是

d)

可是

11.

Lượng từ của xe cộ là gì?

a)

b)

c)

d)

12.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

最近我爸爸······忙。

a)

有点儿

b)

一点儿

c)

一下儿

d)

一会儿

13.

这是什么颜色?

a)

黑色

b)

白色

c)

红色

d)

蓝色

14.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

你吃馒头还是吃······?

a)

饺子

b)

汉字

c)

咖啡

d)

啤酒

15.

“我的车呢?” có nghĩa là gì?

a)

我的车在哪儿?

b)

我的车在哪?

c)

我的车在那儿?

d)

我的车在那?

16.

Chọn phiên âm chính xác cho chữ Hán dưới đây:

好久

a)

hǎojiǔ

b)

háojiǔ

c)

hàojiǔ

d)

hǎojiù

17.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

我要喝······咖啡。

a)

一点儿

b)

有点儿

c)

几点

d)

多少

18.

Chọn chữ Hán thích hợp cho phiên âm dưới đây:

yánsè

a)

颜色

b)

汽车

c)

最近

d)

开学

19.

Chọn chữ Hán thích hợp cho phiên âm dưới đây:

zhàopiàn

a)

照片

b)

汽车

c)

最近

d)

开学

20.

Chọn chữ Hán thích hợp cho phiên âm dưới đây:

lǜshī

a)

照片

b)

律师

c)

最近

d)

开学

21.

大概 dàgài nghĩa là gì?

a)

hình ảnh

b)

khoảng chừng

c)

gần đây

d)

khai giảng

22.

大夫在医院工作。

a)

luật sư làm việc ở tòa án

b)

y tá làm việc ở bệnh viện

c)

bác sĩ làm việc ở bệnh viện

d)

thầy giáo dậ học ở trường