wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Flyers (to V + V-ing)

Total questions: 16

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

1. Everyone likes (eat) (a)   ice cream.

2.

Tớ thích đọc sách truyện

(a)  

3.

Chúng tôi không thích chơi cờ vua

(a)  

4.

Họ thích chụp ảnh

(a)  

5.

Anh ấy có thích tập thể dục (do gymnastics) không?

Không, anh ấy không thích.

(a)  

6.

She doesn't like ....................TV.

a)

waching

b)

watch

c)

to watch

d)

watched

7.

Muốn làm gì.

Want...

a)

do sth

b)

to do sth

c)

doing sth

d)

did sth

8.

Quyết định làm gì.

Decide ...

a)

do sth

b)

to do sth

c)

doing sth

d)

did sth

9.

Would you like _______ a cup of coffee?

a)

to have

b)

having

10.

Sau động từ tình thái (Modal verbs: can, may, must, have to...), động từ có dạng:

a)

V

b)

to V

c)

Ving

d)

Vs/es

11.

Need + ..........: cần làm gì (chủ động)

a)

to V

b)

V-ing

c)

V-nguyên

12.

Tôi muốn đi ra ngoài chơi.

a)

want to go out

b)

want going out

c)

Cả hai đáp án đều đúng.

13.

I enjoy_______ with my dog. He's so cute.


( Enjoy+ V-ing: yêu thích làm gì)

a)

A. Play

b)

B. To play

c)

C. Playing

d)

D. Played

14.

I don't like_____ up early in the winter days. I love_____ in bed late.


( Like/ love+ V-ing: yêu thích làm gì)

a)

A. Getting/ stay

b)

B. Get/ stay

c)

C. Getting/ staying

d)

D. Get/ staying

15.

Try + to V

a)

Cố gắng làm gì

b)

Thử làm gì

c)

Muốn làm gì

d)

Nên làm gì

16.

Enjoy

(thích, hứng thú)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V