wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

G15. Test phác đồ lần 3 (HPV+VGB)

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.
Đối tượng có thể tiêm Gardasil 9 (chọn đáp án đúng nhất)?
a)
Nữ từ 9 đến 26 tuổi
b)
Nam/ nữ từ 9 đến 45 tuổi
c)
Nam từ 9 đến 26 tuổi
d)
Nam/ nữ từ 9 đến 15 tuổi
2.
Gardasil 9 là vắc xin sống giảm độc lực?
a)
Đúng
b)
Sai
3.
Gardasil 9 là vắc xin phòng được 9 tuýp HPV?
a)
Đúng
b)
Sai
4.
Gardasil 4 là vắc xin phòng được 4 tuýp HPV?
a)
Đúng
b)
Sai
5.
Gardasil 9 là vắc xin được sản xuất tại Mỹ
a)
Đúng
b)
Sai
6.
Câu hỏi tình huống: Khách hàng 14 tuổi đến tiêm Gardasil 9, Bác sĩ chỉ định theo phác đồ nào?
a)
Lịch tiêm 0 +6
b)
Lịch tiêm 0 +2 +4
c)
Lịch tiêm 0 +1 +3
7.
Câu hỏi tình huống: Khách hàng 27 tuổi đến tiêm phòng HPV, Bác sĩ chỉ định?
a)
Gardasil 4 lịch tiêm 0 +1 + 3
b)
Gardasil 4 lịch tiêm 0 +2 +4
c)
Gardasil 9 lịch tiêm 0 + 2 +4
d)
Tất cả các câu trên
8.

Câu hỏi tình huống: Khách hàng 12 tuổi đến tiêm phòng HPV, Bác sĩ chỉ định tối ưu nhất?

a)
Gardasil 4 lịch tiêm 0 +2 +4
b)
Gardasil 9 lịch tiêm 0 +2 + 4
c)
Gardasil 9 lịch tiêm 0 + 1 +3
d)

Gardasil 9: 0 + 6

9.

Câu hỏi tình huống: Khách hàng 16 tuổi đến tiêm đến phòng HPV, Bác sĩ có thể chỉ định định?

a)
Gardasil 9 lịch tiêm 0 +1 +3
b)
Gardasil 9 lịch tiêm 0 +2 +4
c)
Gardasil 4 lịch tiêm 0 +2 +4
d)
Tất cả các ý trên
10.
Gardasil 4 là vắc xin phòng được tuýp 6,11,16,18 vi rút HPV?
a)
Đúng
b)
Sai
11.

Gardasil 9 là vắc xin phòng được tuýp 6,11,16,18,31,32,45,52,58 vi rút HPV?

a)
Đúng
b)
Sai
12.

Phác đồ tiêm chủng Gardasil 9 tối ưu cho đối tượng từ tròn 9 đến dưới 15 tuổi?

a)
Lịch tiêm 0 +6
b)
Lịch tiêm 0 +1 +3
c)
Lịch tiêm 0 +2 +4
13.

Phác đồ tiêm chủng Gardasil 9 có thể chỉ định cho đối tượng từ 15 đến dưới 46 tuổi?

a)
A. Lịch tiêm 0 +6
b)
B. Lịch tiêm 0 +1 +3
c)
C. Lịch tiêm 0 +2 +4
d)
B & C
14.

Phác đồ tiêm chủng Gardasil cho đối tượng Nữ 26 tuổi đến dưới 11 tháng ?

a)
Lịch tiêm 0 +1 +3
b)
Lịch tiêm 0 +2 +4
c)
Lịch tiêm 0 +6
15.
Phác đồ tiêm chủng Gardasil 4 cho đối tượng nữ từ 15 đến dưới 27 tuổi
a)
Lịch tiêm 0 +1 +3
b)
Lịch tiêm 0 +2 +4
c)
Tất cả các ý trên
16.
Twinrix là vắc xin phòng bệnh Viêm gan AB của Bỉ?
a)
Đúng
b)
Sai
17.
Khách hàng Nam 50 tuổi, Đái tháo đường type II đang điều trị với đường huyết ổn? vắc xin không phù hợp là:
a)
Heberbiovac
b)
Twinrix
c)
GenHB Vax
18.
Phác đồ tiêm chủng vắc xin Twinrix cho đối tượng từ 1 đến dưới 16 tuổi?
a)
Lịch tiêm 0 +6
b)
Lịch tiêm 0 +1 +5
c)
Tất cả các ý trên
19.
Phác đồ tiêm chủng có thể áp dụng của vắc xin Twinrix cho đối tượng từ 16 tuổi đến người lớn?
a)
Lịch tiêm thông thường 0 +1 +5
b)

Lịch tiêm nhanh cho KH đi du lịch N0-7-21 và 12 tháng.

c)
Tất cả ý trên
20.
Hàm lượng vắc xin Twinrix là?
a)
0,5 ml
b)
1 ml
c)
Tất cả ý trên
21.
Heberbiovac 0,5ml là vắc xin phòng Viêm gan b của Cuba tiêm chủng cho đối tượng từ 0 đến dưới 10 tuổi?
a)
Đúng
b)
Sai
22.
Heberbiovac 1ml là vắc xin phòng Viêm gan b của Cuba tiêm chủng cho đối tượng từ tròn 10 tuổi đến người lớn?
a)
Đúng
b)
Sai
23.

Lịch tiêm của Heberbiovac có thể chỉ định?

a)
Lịch tiêm 0 + 1 +5
b)
Lịch tiêm 0 +1 +1 +10
c)
Tất cả ý trên
24.
Lịch tiêm cho đối tượng nguy cơ cao của Heberbiovac?
a)
Lịch tiêm 0 +1 +5
b)
Lịch tiêm 0 +1 +1 +10
c)
Lịch tiêm 0, +6
d)
Tất cả lịch tiêm trên
25.

GENE HBvax 0,5ml là vắc xin phòng Viêm gan b của Việt Nam tiêm chủng cho đối tượng từ 0 đến tròn 10 tuổi?

a)
Đúng
b)
Sai
26.

GENE HBvax 1ml là vắc xin phòng Viêm gan b của Việt Nam tiêm chủng cho đối tượng trên 10 tuổi đến người lớn?

a)
Đúng
b)
Sai
27.

Lịch tiêm thông thường của GENE HBvax?

a)
Lịch tiêm 0 +1 +5
b)
Lịch tiêm 0 +1 +1 +10
c)
Lịch tiêm 0,+6
d)
Tất cả
28.

Lịch tiêm cho khách hàng nguy cơ cao của GENE HBvax?

a)
Lịch tiêm 0 +1 +5
b)
Lịch tiêm 0 +1 +1 +10
c)
Tất cả ý trên
29.
Vắc xin phòng viêm gan b có thể tiêm cho đối tượng Suy giảm miễn dịch?
a)
Heberbiovac 1ml x2
b)
Gene HBvac 1ml
c)
Twinrix 1ml
d)
Heberbiovac 1ml
30.
Lịch tiêm phòng VGB cho đối tượng suy giảm miễn dịch từ trên 16 tuổi?
a)
Lịch tiêm 0 +1 +5
b)
Lịch tiêm 0 +6
c)
Lịch tiêm 0 +1 +1 +10
d)
Lịch tiêm 0 +1 +1 +4