NEW
Font size
WorksheetsSTEP UP - UNIT 1. GETTING ACQUAINTED
Total questions: 15
Worksheet time: 5mins
acquainted /ə'kweintid/
Ví dụ: I am acquaninted with her family
làm quen với
xinh đẹp
hạnh phúc
bất ngờ
nationality /,næ∫ə'næləti/
Ví dụ: I have French nationality.
quốc gia
đất nước
quốc tịch
vùng miền
birthplace /'bɜ:θpleis/
I visit to Dalat, both my husband's and my birthplace.
thành phố
nơi sinh, sinh quán
ngày sinh nhật
nơi lớn lên
hometown /ˈhoʊmˈtaʊn/
Danang is her hometown
thị trấn
nhà
tỉnh
nơi sinh ra hoặc nơi lớn lên
occupation /,ɒkju'pei∫n/
What is your occupation? - I am a farmer
nơi sinh ra
nghề nghiệp
nông dân
thành phố
lawyer /'lɔ:jə[r]/
She is a famous lawyer
bác sĩ
luật sư
y tá
giáo viên
computer programmer /kəm'pju:tə[r] 'prəʊgræmə[r]/
nhân viên bán hàng
thợ sửa máy tính
lập trình viên máy tính
nhân viên
interpreter /in'tɜ:pritə[r]/
He is an interpreter
người phiên dịch
bác sĩ
luật sư
giáo viên
graphic designer /'græfik di'zainə[r]/
We are graphic designers
diễn viên
ca sĩ
giáo sư
người thiết kế đồ họa
salesperson /'seilzpɜ:sn/
Jill is a skillful salesperson.
bác sĩ
người bán hàng
giáo sư
luật sư
well-known /,wel'nəʊn/
She works for some well-known companies.
bình thường
nổi tiếng
nhỏ
không có danh tiếng
manager /'mænidʒə[r]/
Dr. Kamimura is a manager in a company.
người quản lý
nhân viên
bác sĩ
luật sư
overseas /,əʊvə'si:z/
I travel overseas for my job.
đi biển
[ra] hải ngoại
trong nước
đi lên núi
photographer /fə'tɒgrəfə[r]/
Arlys Dockendorff is a famous photographer.
nhân viên
nổi tiếng
thợ chụp ảnh
giám đốc
photograph /'fəʊtəgrɑ:f/
I like to photograph interesting people.
luật sư
bức ảnh
nhân viên chụp hình
chụp ảnh
