wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Quiz không có tiêu đề

Total questions: 64

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Công thức tính chu vi hình chữ nhật với chiều rộng a, chiều dài b là :

a)

P = a + b.2

b)

P = (a + b).2

c)

P = (a . b).2

d)

P = a.b + a + b

2.

Công thức tính diện tích hình chữ nhật với chiều rông a, chiều dài b là:

a)

S= a.b

b)

S= b.a

c)

S= a.a

d)

S= (a + b).2

3.

Hình vuông cạnh a có chu vi là:

a)

P = a

b)

P = a.2

c)

P = a.3

d)

P = a.4

4.

Hình vuông cạnh a có diện tích là:

a)

S = a3a^3  

b)

S = a.4

c)

S = α2\alpha^2  

d)

S = a + a

5.

Hình bình hành cạnh a, cạnh b và chiều cao có chu vi tính bằng công thức nào sau đây

a)

P = (a + b ) .2

b)

P= a + b . 2

c)

P = a . 2 + b

d)

P = a . h

6.

Hình bình hành cạnh a, cạnh b và chiều cao có diện tích tính bằng công thức nào sau đây

a)

S = a . b

b)

S= a . a

c)

S = a . 2 + b

d)

S = a . h

7.

Diện tích hình thoi có độ dài 2 đường chéo là m và n là:

a)

S= m + n

b)

S= m.n

c)

S= m. 2 + n

d)

S= (m . n) : 2

8.

Hình chữ nhật có chiều dài 24 m và chiều rộng 18m thì chu vi là

a)

42 m

b)

432m

c)

84m

d)

21m

9.

Hình chữ nhật có chiều dài 24 m và chiều rộng 10m thì diện tích là:

a)

24 m

b)

68 m2

c)

24 m2

d)

480 m2

10.

DIỆN TÍCH của hình vuông ABCD có cạnh 8cm là

a)

32cm2

b)

32cm

c)

64cm2

d)

64cm

11.

Diện tích hình thang trên bằng bao nhiêu ?

a)

255

b)

425

c)

850

d)

325

12.

Diện tích của hình chữ nhật thay đổi như thế nào nếu chiều dài tăng 3 lần, chiều rộng giảm 3 lần

a)

Diện tích không đổi

b)

Diện tích tăng lên 3 lần.

c)

Diện tích giảm 3 lần.

d)

Diện tích tăng 9 lần.

13.

Diện tích của hình sau là…. cm2cm^2

(a)  

14.

Diện tích của hình sau là…. cm2cm^2

(a)  

15.

TÍCH TÍCH của hình vuông ABCD có cạnh 8cm là

a)

32cm 2

b)

32cm

c)

64cm 2

d)

64cm

16.

Chu vi của chữ nhật ký khi chiều dài bằng 15 cm và chiều rộng bằng 8 cm là:

a)

23 cm

b)

36 cm

c)

46 cm

d)

46 cm

17.

Chu vi của một hình vuông là 36cm. Một cạnh dài tính toán.

a)

6 cm

b)

9 cm

c)

144 cm

d)

18 cm

18.

Hình thang có độ dài hai lần lượt là 12cm và 8cm; chiều cao là 5cm. Thang hình ảnh tính toán.

a)

A. 50cm 2

b)

B. 100cm 2

c)

C. 20 cm 2

d)

D. 60cm 2

19.

Hành động bình tích diện là: .......

a)

12 cm2cm^2

b)

24 cm2cm^2

c)

18 cm2cm^2

d)

9 cm2cm^2

20.

Hình bình hành ABCD có CD cạnh dài là a, cạnh BC dài là b (a và b cùng đơn vị đo).

Please viết chu vi tính toán công thức P của bình hành hình ABCD

a)

P = (a + b) 2

b)

P = (a + b): 2

c)

P = (a - b) 2

d)

P = (axb): 2

21.

Chu vi hình thoi có đường dài cạnh 4 cm là

a)

16 cm

b)

8 cm

c)

4 cm

d)

16 m

22.

Chiều cao của bên bình hành hình là bao nhiêu?

a)

7cm

b)

5cm

c)

3cm

23.

The missing edge length is a bao nhiêu?

a)

1 centimet

b)

4cm

c)

5cm

d)

9cm

24.

Hình vuông ABCD có:

a)

AC = AB = BC = CD

b)

AB = BD = DC = AD

c)

CA = AB = BD = DC

d)

AB = BC = CD = AD

25.

Cho hình vuông DEGH có độ dài cạnh GH = 4cm. Độ dài cạnh DE là:

a)

4 cm

b)

8 cm

c)

16 cm

d)

24 cm

26.

Cho hình vuông MNPQMP = 7,1cm, MN = 5cm. Độ dài đoạn thẳng NQ là:

a)

5 cm

b)

10 cm

c)

7,1 cm

d)

14,2 cm

27.

Hình lục giác đều ABCDEG có:

a)

AB = BE = CD = DB = DG = GE

b)

AB = BC = CD = DE = EG = GA

c)

AB = BC = CG = GE = ED = DA

d)

AB = BC = CD = DE = EG = GA

28.

Cho lục giác đều MNPQRS. Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

MQ = NS =QR

b)

MQ = NR =PS

c)

MP = NQ =PS

d)

MP = NR =QR

29.

Cho hình lục giác MNPQRSRS= 5cm, NR=10cm. Độ dài MN là:

a)

5 cm

b)

20 cm

c)

10 cm

d)

40 cm

30.

Cho hình lục giác đều ABCDEG, có AB = 3cm, AD=6cm. Độ dài BE là:

a)

3 cm

b)

6 cm

c)

9 cm

d)

12 cm

31.

Một mảnh vườn hình vuông có độ dài cạnh 6m. Độ dài hàng rào bao quanh hình vuông đó bằng:

a)

36 m

b)

24 m

c)

36 m2

d)

24m2

32.

Một hình vuông có diện tích là 81 m2. Chu vi của hình vuông là:

a)

81 m

b)

36 m

c)

24 m

d)

9 m

33.

Hình tam giác ABC đều có:

a)

AB = BC = AC

b)

AB > BC > CA

c)

AB < BC < CA

d)

Độ dài AB. BC, CA khác nhau.

34.

Trong hình bên có bao nhiêu hình tam giác đều ?

a)

6

b)

4

c)

8

d)

10

35.

Hình Tam giác có bao nhiêu đỉnh ?

a)

A. 2 đỉnh

b)

B. 3 đỉnh

c)

C. 4 đỉnh

d)

D. 5 đỉnh

36.

Hình tam giác có bao nhiêu cạnh ?

a)

A. 2 cạnh

b)

B. 3 cạnh

c)

C. 4 cạnh

d)

D. 5 cạnh

37.

Trong hình lục giác đều:

a)

Sáu cạnh bằng nhau.

b)

Sáu góc bằng nhau.

c)

Ba đường chéo chính bằng nhau.

d)

Tất cả các ý trên đều đúng.

38.

Trong hình vuông:

Bốn cạnh bằng nhau. Bốn góc bằng nhau và bằng 90 độ. Hai đường chéo bằng nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Một hình vuông có độ dài cạnh bằng 5 cm. Nếu tăng độ dài cạnh hình vuông đó lên 6 lần thì diện tích của hình vuông đó:

a)

Tăng lên 6 lần

b)

Tăng lên 36 lần

c)

Không thay đổi

d)

Giảm đi 6 lần

40.

Hình tam giác có bao nhiêu cạnh ?

a)

A. 2 cạnh

b)

B. 3 cạnh

c)

C. 4 cạnh

d)

D. 5 cạnh

41.

Hình vuông ABCD có (a)   đường chéo.

42.

Trong hình lục giác đều:

a)

Sáu cạnh bằng nhau.

b)

Sáu góc bằng nhau.

c)

Ba đường chéo chính bằng nhau.

d)

Tất cả các ý trên đều đúng.

43.

Trong hình vuông:

Bốn cạnh bằng nhau. Bốn góc bằng nhau và bằng 90 độ. Hai đường chéo bằng nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Trong các hình trên, hình nào là hình vuông?

a)

Tứ giác ABCD

b)

Tứ giác MNPQ

c)

Tứ giác EGHI

d)

Không có hình nào đúng

45.

Hình tam giác đều, hình vuông, hình lục giác đều có đặc điểm chung là:

a)

Các cạnh bằng nhau và các góc bằng nhau

b)

Các đường chéo bằng nhau.

c)

Cả hai ý trên đều đúng.

46.

2. Hai đường chéo của hình vuông không vuông góc với nhau đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

47.

cạnh của lục giác đều bằng 4cm. độ dài đường chéo chínhs của hình vuông bằng

a)

2cm

b)

4cm

c)

6cm

d)

8cm

48.

Đường chéo chính của một lục giác đều bằng 6cm. độ dài cạnh của lục giác đều bằng :

a)

3cm

b)

8cm

c)

6cm

d)

12cm

49.

6. Ba góc của tam giác đều bằng nhau và bằng bao nhiêu độ?

a)

120 độ

b)

60 độ

c)

90 độ

50.

chọn sai câu trả lời trong các câu sau

a)

Hình chữ nhật có 4 cạnh nhau

b)

Hình chữ nhật có 4 góc nhau

c)

Chữ nhật hình có 2 đường cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường

d)

Hình chữ nhật có các cạnh tranh nhau

51.

Các điểm đặc biệt của chữ nhật hình

a)

Hai cạnh đối nhau AB = CD; AD = BC

b)

Bốn góc ở 4 đỉnh là góc vuông

c)

Crossover Hai đường

d)

Có OA = OD = AD

e)

Chu vi = (dài + rộng). 2

52.

Hình chữ nhật có các góc cạnh nhau

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Hình chữ nhật ABCD có:

OA = OB = OC = OD

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Hình chữ nhật ABCD có:

OA = OB = OC = OD

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Hình thoi có hai đường chéo nhau

a)

Đúng

b)

Sai

56.

To draw shape thoi ABCD has:

cạnh AB = 4cm, đường chéo AC = 6cm ta vẽ

a)

Hai đường tròn tâm A và tâm C bán kính 4cm cắt nhau tại B và D

b)

Hai đường tròn tâm A và tâm C bán kính 6cm cắt nhau tại B và D

57.

Please select the true answer:

Chữ nhật hình

a)

Crossover Hai đường

b)

Các cạnh nhau

c)

Các cạnh tranh nhau

d)

Bài hát cạnh tranh

58.

Hình thoi có độ dài hai đường chéo lần lượt là 50m và 60m thì diện tích là:

a)

300 m 2 .

b)

3 000 m 2 .

c)

1 500 m2.

d)

150 m 2 .

59.

Nhận xét nào sau đây là đúng về hình thoi?

a)

Hai đường chéo của hình thoi vuông góc và bằng nhau

b)

Nếu đồng thời cắt đôi hai hình chữ nhật, thì bốn mảnh ghép luôn có thể ghép thành một hình thoi.

c)

Các cạnh tranh của hình thoi song song với nhau nhưng không chắc chắn bằng nhau.

d)

Nếu cắt đôi hình thoi theo từng đường chéo, thì hai nửa thu được có thể trùng khít lên nhau.

60.

hình chữ nhật có mấy cặp cạnh tranh nhau

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

61.

Chữ nhật có chiều dài 5cm, chiều rộng 4 cm. Diện tích là?

a)

9cm

b)

20cm2

c)

18 cm

d)

39cm

62.

Cho hình thoi MPNQ với MN = 8 cm; PQ = 6 cm


MPNQ hình dạng thoi

a)

48cm2

b)

36cm2

c)

64cm2

d)

24cm2

63.

Nhà Nam có một chữ nhật mảnh mảnh có chiều dài 25m, chiều rộng 5m. Bố Nam muốn mua lưới rung quanh mảnh đất đó. Hỏi Nam phải mua bao nhiêu mét lưới để vừa đủ mảnh vườn?

a)

30 m

b)

60 m

c)

20 m

d)

15 m

64.

Một chữ nhật hình mảnh ghép có diện tích 96 cm 2 . Một cạnh có độ dài 12 cm. Tính toán chu vi của đó giấy mảnh.

a)

36cm

b)

39cm

c)

40cm

d)

96cm