wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP TRẮC NGHIỆM CUỐI HỌC KỲ I

Total questions: 32

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Kết quả của phép tính 34\frac{3}{4} - 23\frac{2}{3}

a)

A. 112\frac{1}{12}

b)

B. 1712\frac{17}{12}

c)

C. 12\frac{1}{2}

d)

D. 98\frac{9}{8}

2.

x - 32\frac{3}{2} = 1 23\frac{2}{3} thì giá trị của x là

a)

A. x = 56\frac{5}{6}

b)

B. x = 196\frac{19}{6}

c)

C. x = 176\frac{17}{6}

d)

D. x = 116\frac{11}{6}

3.

Số nào là số vô tỉ trong các số sau

a)

A. 3,14

b)

B. - 7\sqrt[]{7}

c)

C. 9\sqrt[]{9}

d)

2,(34)

4.

Làm tròn số 1,1246 đến hàng phần nghìn là

a)

1,12

b)

1,13

c)

1,124

d)

1,125

5.

Công thức tính diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật có chiều dài d, chiều rộng r, chiều cao c là:

a)

A. Sxq = ( d + r ) . c

b)

B. Sxq = d . r . c

c)

C. Sxq = (d + r) . 2 . c

d)

D. Sxq = d + r . 2 . c

6.

Hình lập phương cạnh 5cm có thể tích là

a)

A. 15 cm3cm^3

b)

B. 25 cm3cm^3

c)

C. 125 cm3cm^3

d)

D. 100 cm3cm^3

7.

Tìm x

a)

A. x = 65°

b)

B. x = 135°

c)

C. x = 45°

d)

D. x = 35°

8.

Chọn câu Sai.

Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì:

a)

A. Hai góc so le trong bằng nhau.

b)

B. Hai góc đồng vị bằng nhau.

c)

C. Cả hai câu A, B đều đúng.

d)

D. Cả hai câu A, B đều sai.

9.

Kết quả của phép tính 34\frac{3}{4} + 23\frac{2}{3}

a)

A. 112\frac{1}{12}

b)

B. 1712\frac{17}{12}

c)

C. 12\frac{1}{2}

d)

D. 98\frac{9}{8}

10.

x - 0,75 = 1341\frac{3}{4} ​ thì giá trị của x là

a)

A. 94\frac{9}{4}

b)

B. 54\frac{5}{4}

c)

C. 92\frac{9}{2}

d)

D. 52\frac{5}{2}

11.

Số nào là số vô tỉ trong các số sau

a)

A. 3,14

b)

B.  25-\ \sqrt[]{25}

c)

C. π\pi

d)

D. 2, (34)

12.

Làm tròn số 1,(26) đến hàng phần nghìn là

a)

A. 1,26

b)

B. 1,27

c)

C. 1,262

d)

D. 1,263

13.

Công thức tính thể tích của hình hộp chữ nhật có chiều dài d, chiều rộng r, chiều cao c là:

a)

A. V = (d + r) . c

b)

B. V = d . r . c

c)

C. V = (d + r) . 2 . c

d)

D. V = d + r . 2 . c

14.

Hình lập phương cạnh 10cm có thể tích là

a)

A. 10 000 cm3cm^3

b)

B. 1 000 cm3cm^3

c)

C. 10 cm3cm^3

d)

D. 100 cm3cm^3

15.

Tìm x

a)

A. x = 36°

b)

B. x = 54°

c)

C. x = 144°

d)

D. x = 90°

16.

Chọn câu Sai.

a)

b)

c)

Cả hai câu A, B đều đúng.

d)

Cả hai câu A, B đều sai.

17.

Kết quả phép tính 45  23\left|\frac{-4}{5}\right|\ -\ \frac{2}{3}

a)

A. 115\frac{1}{15}

b)

B. 215\frac{2}{15}

c)

C. 415\frac{4}{15}

d)

D. 715\frac{7}{15}

18.

x  50% = 134x\ -\ 50\%\ =\ 1\frac{3}{4} thì giá trị của x là

a)

A. x = 94\frac{9}{4}

b)

B. x = 54\frac{5}{4}

c)

C. x = 92\frac{9}{2}

d)

D. x = 52\frac{5}{2}

19.

Số nào là số hữu tỉ trong các số sau

a)

A. 5\sqrt[]{5}

b)

B.  25-\ \sqrt[]{25}

c)

C. π\pi

d)

D. 35\sqrt[]{35}

20.

Làm tròn số 87 654 321 đến hàng nghìn là

a)

87 654 000

b)

87 655 000

c)

87 654

d)

87 655

21.

Thể tích của hình hộp chữ nhật có chiều dài 3dm, chiều rộng 2dm, chiều cao 5dm là:

a)

A. 10 dm3dm^3

b)

B. 10 dm2dm^2

c)

C. 30 dm2dm^2

d)

D. 30 dm3dm^3

22.

Hình lập phương cạnh 10cm có diện tích xung quanh là

a)

A. 40 cm2cm^2

b)

B. 400 cm2cm^2

c)

C. 60 cm2cm^2

d)

D. 600 cm2cm^2

23.

Tìm x biết m//n

a)

A. x = 36°36\degree

b)

B. x = 54°54\degree

c)

C. x = 90°90\degree

d)

D. x = 144°144\degree

24.

Chọn câu Đúng.

a)

A. Tổng hai góc kề bù là 90090^0

b)

B. Hai góc đối đỉnh bằng nhau.

c)

C. Hai góc so le trong luôn bằng nhau.

d)

D. Hai góc đồng vị luôn bằng nhau.

25.

Kết quả phép tính: 12 + 13\frac{1}{2}\ +\ \frac{1}{3}

a)

A. 56\frac{5}{6}

b)

B. 25\frac{2}{5}

c)

C. 52\frac{5}{2}

d)

D. 65\frac{6}{5}

26.


x  27= 37x\ -\ \frac{2}{7}=\ \frac{3}{7} thì giá trị của x là

a)

A. x = 17\frac{1}{7}

b)

B. x = 514\frac{5}{14}

c)

C. x = 27\frac{2}{7}

d)

D. x = 57\frac{5}{7}

27.

Số nào là số vô tỉ trong các số sau

a)

A. 5, (12)

b)

B. 4\sqrt[]{4}

c)

C. 2\sqrt[]{2}

d)

D. 13\frac{1}{3}

28.

Làm tròn số 6258 đến hàng chục là

a)

6250

b)

6260

c)

6268

d)

626

29.

Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật có chiều rộng 5cm, chiều dài 10cm và chiều cao 4cm là:

a)

A. 100 cm2cm^2

b)

B. 120 cm2cm^2

c)

C. 200 cm2cm^2

d)

D. 150 cm2cm^2

30.

Hình lập phương cạnh 5cm có thể tích là

a)

A. 25 cm3cm^3

b)

B. 100 cm3cm^3

c)

C. 125 cm3cm^3

d)

D. 200 cm3cm^3

31.

Cho hình vẽ sau, hãy chọn câu trả lời đúng:

a)

A. a=140°, b=40°a=140\degree,\ b=40\degree

b)

B. a=40°, b=140°a=40\degree,\ b=140\degree

c)

C. a=180°, b=100°a=180\degree,\ b=100\degree

d)

D. a=100°, b=180°a=100\degree,\ b=180\degree

32.

Cho hình vẽ sau, biết d // d’. Số đo x là:

a)

A. 65°

b)

B. 165°

c)

C. 115°

d)

D. 55°