wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP LỊCH SỬ 10

Total questions: 100

Worksheet time: 2hrs 40mins

Name
Class
Date
1.

Ngữ hệ là gì?

a)

Ngữ hệ là một nhóm các ngôn ngữ cùng nguồn gốc

b)

Ngữ hệ là một nhóm các ngôn ngữ cùng ngôn ngữ

c)

Ngữ hệ là một nhóm các ngôn ngữ cùng nhóm dân tộc

d)

Ngữ hệ là một nhóm các ngôn ngữ cùng nhóm dân số

2.

Trung tâm văn hoá - chính trị - kinh tế lớn nhất Đại Việt thế kỉ X-XV

a)

Phố Hiến

b)

Vân Đồn

c)

Hội An

d)

Thăng Long

3.

Ngô Sỹ Liên và nhà Hậu Lê đã biên soạn bộ sử nào dưới đây

a)

Đại Việt Sử Kí Toàn Thư

b)

Binh thư yếu lược

c)

Bộ quốc sử

d)

Hồng Đức

4.

Đâu không phải là cơ sở hình thành nền văn minh Đại Việt

a)

Kế thừa văn minh Văn Lang - Âu Lạc

b)

Tiếp thu có chọn lọc các nền văn minh bên ngoài

c)

Hình thành trong thời kỳ độc lập, tự chủ

d)

Kế thừa hoàn toàn văn minh Trung Hoa

5.

Việt Nam có

a)

50 dân tộc

b)

54 dân tộc

c)

60 dân tộc

d)

64 dân tộc

6.

Nhận định nào sau đây  không đúng về vai trò của các nghề thủ công trong đời sống, xã hội của cộng đồng dân tộc Việt Nam?

a)

Nghề thủ công trở thành hoạt động kinh tế chính của người Kinh.

b)

Nghề thủ công góp phần nâng cao đời sống kinh tế của người dân địa phương.

c)

Nghề thủ công trở thành một bộ phận tích cực của nền sản xuất hàng hóa ở địa phương.

d)

Nghề thủ công thể hiện lối sống, phong tục của từng cộng đồng.

7.

 Các dân tộc không phân biệt đa số hay thiểu số, trình độ cao hay thấp đều ngang nhau về quyền lợi và nghĩa vụ”. Nhận định này thuộc nguyên tắc nào của chính sách dân tộc?

a)

Tương trợ.

b)

Bình đẳng.

c)

Đoàn kết.

d)

Nhất quán.

8.

Ngành kinh tế chủ yếu của cư dân Chăm - pa là?

a)

Nông nghiệp và thủ công nghiệp

b)

Thương nghiệp và nông nghiệp

c)

Công nghiệp và thủ công nghiệp

d)

Trồng trọt và buôn bán

9.

Sử học của nền văn minh Đại Việt đạt được thành tựu:

a)

Đại Việt Sử Ký Toàn Thư

b)

Binh thư yếu lược

c)

Hải thượng y tông tâm lĩnh

d)

Đại Thành Toán Pháp

10.

Tầng lớp nào chi phối đời sống chính trị - xã hội của nhà nước Chăm -pa

a)

Vua, tăng lữ

b)

Vua, tăng lữ, quý tộc

c)

Thương nhân, thợ thủ công

d)

Quý tộc, thương nhân

11.

Tầng lớp nào chi phối đời sống kinh tế của nhà nước Phù Nam

a)

Vua, tăng lữ

b)

Vua, tăng lữ, quý tộc

c)

Thương nhân

d)

Quý tộc, thương nhân

12.

Kinh tế chính của cư dân đồng bằng sông Cửu Long

a)

Nông nghiệp

b)

Thủ công nghiệp

c)

Thương nghiệp

d)

Công nghiệp

13.

Quân sự của nền văn minh Đại Việt đạt được thành tựu:

a)

Đại Việt Sử Ký Toàn Thư

b)

Binh thư yếu lược

c)

Hải thượng y tông tâm lĩnh

d)

Đại Thành Toán Pháp

14.

Nhận định nào sau đây là quan điểm của Đảng và Nhà nước Việt Nam hiện nay?

a)

Đại đoàn kết dân tộc là đường lối chiến lược của cách mạng Việt Nam hiện nay.

b)

Đại đoàn kết dân tộc là nền tảng của quá trình hội nhập, giao lưu quốc tế hiện nay.

c)

Đại đoàn kết dân tộc là cơ sở để đổi mới toàn diện đất nước trong xu thế hiện nay.

d)

Đại đoàn kết dân tộc là động lực thúc đẩy tiến tình hội nhập khu vực và thế giới.

15.
Nhân tố quan trọng nào sau đây quyết định sự thành công của các cuộc đấu tranh chống ngoại xâm của dân tộc Việt Nam trong lịch sử?
a)
Khối Đại đoàn kết dân tộc.
b)
Tinh thần đấu tranh anh dũng.
c)
Nghệ thuật quân sự độc đáo.
d)
Sự lãnh đạo tài tình, sáng suốt.
16.
Khối đoàn kết dân tộc Việt Nam đã được hình thành từ khi nào?
a)
Từ thời dựng nước Văn Lang – Âu Lạc.
b)
Từ khi thắng lợi 1000 năm Bắc thuộc.
c)
Từ khi giành được nền độc lập tự chủ.
d)
Từ khi giặc phương Bắc sang xâm lược.
17.
Một trong những cơ sở hình thành khối đại đoàn kết dân tộc Việt Nam là từ yêu cầu
a)
giúp đỡ, chia sẻ nhau trong trong cuộc sống.
b)
tập hợp lực lượng đấu tranh chống ngoại xâm.
c)
tập hợp chống thú dữ khi cuộc sống còn sơ khai.
d)
chế tạo công cụ lao động trong sinh hoạt hàng ngày.
18.
Nguyên tắc nào sau đây là quan điểm của Đảng Cộng Sản Việt Nam trong việc xây dựng và phát triển khối Đại đoàn kết dân tộc?
a)
Đoàn kết, bình đẳng và tương trợ cùng phát triển.
b)
Bình đẳng, hợp tác và giúp đỡ nhau cùng phát triển.
c)
Đoàn kết, giúp đỡ nhau để vượt qua mọi khó khăn.
d)
Hợp tác, tương trợ và giúp đỡ nhau trong cuộc sống.
19.
Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng tác dụng trong chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước Việt Nam?
a)
Phát huy hiệu quả, thực sự đi vào cuộc sống.
b)
Làm thay đổi diện mạo kinh tế, văn hóa, xã hội.
c)
Củng cố giử vững biên giới và toàn vẹn lãnh thổ.
d)
Làm nền tảng trong qua trình hội nhập hiện nay.
20.
Nhà nước chủ trương phát triển kinh tế miền núi, vùng dân tộc thiểu số để khắc phục vấn đề nào sau đây?
a)
Chênh lệch giữa các vùng, các dân tộc.
b)
Tình trạng thiếu lương thực, thực phẩm.
c)
Tình trạng lạc hậu về khoa học kỹ thuật.
d)
Cơ sở hạ tầng phát triển không đồng bộ.
21.

Đặc điểm kinh tế giữa các dân tộc trên đất nước Việ Nam là

a)

Kinh tế chủ yếu nông nghiệp trồng lúa nhưng khác nhau về hình thức canh tác

b)

Kinh tế chủ yếu nông nghiệp trồng lúa bậc thang

c)

Kinh tế chủ yếu nông nghiệp trồng trọt, chăn nuôi

d)

Kinh tế chủ yếu thủ công nghiệp

22.
Yếu tố nào không phải là cơ sở hình thành khối đòan kết dân tộc Việt Nam?
a)
Yêu cầu trị thủy để phục vụ sản xuất nông nghiệp.
b)
Yêu cầu làm thủy lợi phục vụ sản xuất nông nghiệp.
c)
Yêu cầu tập hợp lực lượng chống giạc ngoại xâm.
d)
Yêu cầu hợp tác và giúp đỡ nhau trong cuộc sống.
23.
Sức mạnh nào góp phần quyết định giúp dân tộc Việt Nam giành được những thắng lợi lớn trong công cuộc chống ngoại xâm?
a)
Nghệ thuật quân sự độc đáo.
b)
Khối Đại đoàn kết dân tộc.
c)
Tinh thần đấu tranh anh dũng.
d)
Truyền thống yêu nước.
24.
Tính toàn diên trong chính sách dân tộc của Nhà nước Việt Nam hiện nay được thể hiện trên các lĩnh vực nào sau đây?
a)
Chính trị, quân sự, văn hóa, an sinh xã hôi.
b)
Kinh tế, văn hóa, xã hội, an ninh quốc phòng.
c)
Kinh tế, chính trị, xã hội, an ninh quốc phòng.
d)
Chính trị, văn hóa, giáo dục, an ninh quốc phòng.
25.
“Trong bầu trời không gì quý bằng nhân dân. Trong thế giới không gì mạnh bằng lực lượng đoàn kết của nhân dân”, đoạn trích trên trích trong:
a)
Toàn tập của Hồ Chí Minh
b)
Trong bức thư của chủ tịch Hồ Chí Minh gửi Đại hội các dân tộc thiểu số miền Nam
c)
Đại Việt sử ký của Lê Văn Hưu
d)
Bình Ngô Đại Cáo của Nguyễn Trãi
26.
Các dân tộc ở Việt Nam được chia thành mấy nhóm?
a)
Hai nhóm.
b)
Ba nhóm.
c)
Bốn nhóm.
d)
Năm nhóm.
27.
Căn cứ vào tiêu chí phân chia nhóm các dân tộc ở Việt Nam, dân tộc Kinh thuộc nhóm
a)
dân tộc đa số.
b)
dân tộc thiểu số.
c)
dân tộc vùng thấp.
d)
dân tộc vùng đồng bằng.
28.
Căn cứ vào tiêu chí nào dưới đây để phân chia nhóm các dân tộc ở Việt Nam?
a)
Dân số của các dân tộc trên phạm vi lãnh thổ.
b)
Thời gian xuất hiện của dân tộc đầu tiên.
c)
Thành tích đấu tranh chống giặc ngoại xâm.
d)
Không gian địa lí trên phạm vi lãnh thổ.
29.
Theo đặc điểm để xếp các dân tộc vào cùng một ngữ hệ ở Việt Nam, dân tộc Kinh thuộc ngữ hệ nào dưới đây?
a)
Ngữ hệ Nam Á.
b)
Ngữ hệ Bắc Á.
c)
Ngữ hệ Đông Á.
d)
Ngữ hệ Tây Á.
30.
Hoạt động sản xuất chính trong nông nghiệp của dân tộc Kinh ở Việt Nam là
a)
trồng lúa nước.
b)
trồng cây lúa mì.
c)
trồng cây lúa mạch.
d)
trồng cây lúa nương.
31.
Đâu không phải là Ngữ hệ hiện nay 54 dân tộc Việt Nam sử dụng?
a)
Ngữ hệ Indo-Arya.
b)
Ngữ hệ Nam Đảo.
c)
Ngữ hệ Nam Á.
d)
Ngữ hệ Hán-Tạng.
32.
Người Khơ-me và người Chăm cũng canh tác lúa nước ở đâu?
a)
Đồng bằng sông Cửu Long.
b)
Đồng bằng sông Hồng.
c)
Đồng bằng duyên hải miền Trung.
d)
Các sườn núi ở Tây Nguyên.
33.

Cư dân Phù Nam sinh sống chủ yếu ở

a)

Miền trung và nam trung bộ

b)
Đồng bằng sông Hồng.
c)

Bắc bộ và bắc trung bộ

d)

Nam Bộ

34.
Canh tác lúa nước là hoạt động kính tế chính của tộc ở Việt Nam?
a)
Kinh.
b)
Thái.
c)
Chăm.
d)
Mường.
35.

Bộ máy nhà nước Văn Lang - Âu Lạc được tổ chức theo 3 cấp từ trên xuống đứng đầu lần lượt là

a)

Vua –Quan văn, quan võ – Lạc dân.                      

b)

Vua – Lạc hầu, Lạc tướng – Tù trưởng.

c)

Vua – Qúy tộc, vương hầu – Bồ chính.                   

d)

Vua – Lạc hầu, Lạc tướng – Bồ chính.

36.
Nội dung nào dưới đây không đúng đặc điểm để xếp các dân tộc vào nhóm cùng một Ngữ hệ ở Việt Nam?
a)
giống nhau về nhóm dân tộc.
b)
giống nhau về hệ thống từ vựng cơ bản.
c)
giống nhau về thanh điệu và ngữ âm.
d)
giống nhau về ngữ pháp.
37.
Yếu tố nào không phải là đặc điểm trong hoạt động sản xuất chủ yếu của tộc người Kinh?
a)
Trồng lúa trên ruộng bậc thang.
b)
Phát triển nuôi trồng thủy - hải sản.
c)
Thường xuyên đắp đê ngăn lũ lụt.
d)
Trồng lúa và cây lương thực khác.
38.
Nội dung nào là đặc điểm trong hoạt động sản xuất nông nghiệp của tộc người thiểu số ở nước ta?
a)
Lúa nước được trồng ở ruộng bậc thang.
b)
Phát triển nuôi trồng thủy - hải sản.
c)
Phải thường xuyên đắp đê ngăn lũ lụt.
d)
Phải thường xuyên thau chua rửa mặn.
39.

Văn minh Chăm -pa gắn liền với nền văn hoá

a)

Sa Huỳnh

b)

Óc eo

c)

Đông sơn

d)

Hoà bÌNH

40.
Vì sao hoạt động kinh tế chính của người Kinh ngày xưa là sản xuất nông nghiệp trồng cây lúa nước?
a)
Do cư trú chủ yếu ở vùng đồng bằng.
b)
Do cư trú ở các sườn núi và đồi cao.
c)
Do cú trú chủ yếu ở các thung lũng.
d)
Do chỉ có cây lúa nước là cây lương thực.
41.
Tín ngưỡng phổ biến và tiêu biểu nhất của người Việt là
a)
thờ cúng tổ tiên.
b)
thờ Thần linh.
c)
thờ phồn thực.
d)
thờ cúng Phật.
42.

Tín ngưỡng nào sau đây của người Việt được tiếp thu từ bên ngoài:

a)
thờ cúng tổ tiên.
b)

thờ anh hùng dân tộc

c)

thờ vạn vật

d)
thờ cúng Phật.
43.

Vì sao hoạt động kinh tế chính của người Kinh ngày xưa là sản xuất nông nghiệp trồng cây lúa nước?

       

a)

Do chỉ có cây lúa nước là cây lương thực.

b)

Do cú trú chủ yếu ở các thung lũng.

c)

Do cư trú ở các sườn núi và đồi cao.

d)

Do cư trú chủ yếu ở vùng đồng bằng.

44.

Vì sao các dân tộc thiểu số ở nước ta trước đây chủ yếu đi lại, vận chuyển là đi bộ và vận chuyển đồ bằng gùi?

       

a)

Do sống chủ yếu ở miền núi dốc, hẹp.

b)

Do cú trú chủ yếu ở các thung lũng.

c)

Do sống chủ yếu ở vùng đồng bằng nhiều sông, kênh.

d)

Do nhu cầu vận chuyển đồ đạt ngày càng nhiều.

45.
Các dân tộc ở Việt Nam được xếp vào mấy nhóm ngữ hệ?
a)
5 nhóm ngữ hệ.
b)
6 nhóm ngữ hệ.
c)
7 nhóm ngữ hệ.
d)
8 nhóm ngữ hệ.
46.
Nhóm ngữ hệ thái Ka-đai gồm
a)
2 nhóm ngôn ngữ.
b)
3 nhóm ngôn ngữ.
c)
4 nhóm ngôn ngữ.
d)
5nhóm ngôn ngữ.
47.
Các dân tộc Kinh, Mường, Thổ, Chứt thuộc nhóm ngôn ngữ nào dưới đây?
a)
Việt - Mường.
b)
Môn - Khơme.
c)
Hmông, Dao.
d)
Tày - Thái.
48.
Các dân tộc Khơ-me, Ba Na, Xơ Đăng,… thuộc nhóm ngôn ngữ:
a)
Việt - Mường.
b)
Môn - Khơme.
c)
Hmông, Dao.
d)
Tày - Thái.
49.
Văn minh Đại Việt còn được gọi là:
a)
văn minh Phù Nam.
b)
văn minh Sa Huỳnh.
c)
văn minh Thăng Long.
d)
văn minh Chăm Pa.
50.
Nền văn minh Đại Việt được phát huy và phát triển trong hoàn cảnh nào?
a)
đất nước độc lập tự chủ.
b)
thực dân Pháp tiến hành xâm lược.
c)
đế quốc Mĩ dựng chính quyền tay sai.
d)
đất nước không ổn định, bị chia cắt.
51.
Ý nào dưới đây phản ánh đúng khái niệm văn minh Đại Việt:
a)
Nền nông nghiệp lúa nước sử dụng lưỡi cày đồng, khả năng trị thủy cao.
b)
Hình thành trên cơ sở tiếp nối nền văn hóa tiền Đông Sơn, phát triển rực rỡ.
c)
Là nền văn minh rực rỡ, tồn tại và phát triển trong thời nhà nước độc lập, tự chủ.
d)
Gắn liền với nền văn hóa Óc Eo, sử dụng công cụ sắt phổ biến.
52.
Các triều đại họ Khúc, Dương, Ngô, Đinh, Tiền Lê đã định hình và đặt nền tảng cho sự hình thành của:
a)
văn minh Phù Nam.
b)
văn minh Sa Huỳnh.
c)
văn minh Đại Việt.
d)
văn minh Chăm Pa.
53.
Ngành kinh tế chủ đạo của văn minh Đại Việt đó là
a)
công nghiệp.
b)
nông nghiệp.
c)
thủ công nghiệp.
d)
thương nghiệp.
54.

Nền kinh tế lúa nước Đại Việt dưới triều đại nào phát triển:


Lúa rụng đầy đồng, gà chẳng cần ăn.

        

a)

Vua Trần

b)

Vua Lý

c)

Vua Lê

d)

Vua Nguyễn

55.

Dân tộc đa số” trong tiêu chí phân chia nhóm các dân tộc Việt Nam phải. Nội dung nào dưới đây không đúng đặc điểm để xếp các dân tộc vào nhóm cùng một Ngữ hệ ở Việt Nam?

            

a)

giống nhau về địa bàn cư trú

b)

giống nhau về ngôn ngữ.

c)

giống nhau về thanh điệu.

d)

giống nhau về nhóm ngữ âm.

56.

Lễ hội liên quan đến chùa chiềng là phổ biến của tộc người thiểu số nào ở nước ta?

a)

Người Chăm

b)

Người Khơ-me

c)

Người Ê-đê

d)

Người Kinh

57.
Một trong những nội dung quan tâm, khuyến khích phát triển nông nghiệp của các triều đại phong kiến Đại Việt
a)
hỗ trợ gạo.
b)
hỗ trợ con giống, cây trồng.
c)
làm Lễ tịch điền đầu năm.
d)
tổ chức Lễ hội cầu bông.
58.
Sa màu (La Khê), lĩnh hoa (Bưởi), lượt (Phùng), đây là những làng nghề nổi tiếng thuộc nghề
a)
khai khoáng.
b)
dệt.
c)
làm gốm.
d)
làm tranh sơn mài.
59.
Ở văn minh Đại Việt, tư tưởng yêu nước thương dân phát triển theo hai xu hướng đó là
a)
dân tộc và thân dân.
b)
trung quân và ái quốc.
c)
dân tộc và dân chủ.
d)
dân chủ và thân dân.
60.
Từ thế kỉ XI - XV, văn minh Đại Việt
a)
bước đầu được định hình.
b)
phát triển mạnh mẽ và toàn diện.
c)
có sự giao lưu với văn minh phương Tây.
d)
có những dấu hiệu trì trệ và lạc hậu.
61.
Nội dung nào sau đây không phải là chính sách của nhà nước phong kiến Đại Việt trong khuyến khích nông nghiệp phát triển?
a)
Tách thủ công nghiệp thành một ngành độc lập.
b)
Khuyến khích khai hoang, mở rộng diện tích đất canh tác.
c)
Tổ chức nghi lễ cày ruộng tịch điền khuyến khích sản xuất.
d)
Nhà nước quan tâm trị thủy, bảo vệ sức kéo nông nghiệp.
62.

Bộ luật quốc gia thành văn dưới triều Nguyễn là:

a)
Luật Hình thư.
b)
Quốc triều hình luật.
c)
Luật Hồng Đức.
d)
Luật Gia Long.
63.
Triều đại nào mở đầu cho thời đại phong kiến độc lập của dân tộc ta?
a)
Triều Tiền Lý.
b)
Triều Ngô.
c)
Triều Lê.
d)
Triều Nguyễn.
64.
Các nhà nước phong kiến Việt Nam được xây dựng theo thể chế
a)
Quân chủ lập hiến.
b)
Chiếm hữu nô lệ.
c)
Dân chủ chủ nô.
d)
Quân chủ chuyên chế.
65.
Các xưởng thủ công của nhà nước dưới các triều đại phong kiến Việt Nam còn được gọi là
a)
Cục bách tác.
b)
Quốc sử quán.
c)
Quốc tử giám.
d)
Hàn lâm viện.
66.

Quan xưởng là gì

a)

xưởng thủ công do nhà nước phong kiến trực tiếp quản lí và chế tạo những vật dụng cần thiết cho đời sống vua quan, quân sĩ.

b)

xưởng thủ công của nhân dân

c)

cơ quan giám sát thủ công nghiệp do nhà nước phong kiến trực tiếp quản lí

d)

cơ quan giám sát thủ công nghiệp chỉ đúc tiền cho nhân dân

67.
Năm 1149, để đẩy mạnh phát triển ngoại thương nhà Lý đã có chủ trương gì?
a)
Phát triển Thăng Long với 36 phố phường.
b)
Xây dựng cảng Vân Đồn (Quảng Ninh).
c)
Cho phát triển các chợ làng, chợ huyện.
d)
Xây dựng một số địa điểm trao đổi hàng hóa ở biên giới.
68.
Văn minh Đại Việt có nguồn gốc sâu xa từ
a)
văn minh Chăm-pa.
b)
văn minh Phù Nam.
c)
văn minh sông Mã.
d)
văn minh Việt cổ.
69.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng cơ sở tự nhiên dẫn tới sự hình thành của văn minh Văn Lang - Âu Lạc?


a)
  • Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.

b)
  • Có nhiều mỏ khoáng sản.

c)
  • Có hệ thống sông ngòi dày đặc.

d)
  • Đất đai khô cằn, khó canh tác.

70.

Người đứng đầu nhà nước Âu Lạc là


a)
  • Hùng Vương.

b)

  • Trưng Vương.

c)
  • Ngô Vương.

d)
  • An Dương Vương.

71.

Người đứng đầu nhà nước Văn Lang là


a)
  • Hùng Vương.

b)

  • Trưng Vương.

c)
  • Ngô Vương.

d)
  • An Dương Vương.

72.

Văn minh Văn Lang - Âu Lạc ra đời vào khoảng thế kỉ VII TCN, gắn với nền văn hóa nào dưới đây?


a)
  • Văn hóa Óc Eo.

b)

  • Văn hóa Sa Huỳnh

c)
  • Văn hóa Hòa Bình.

d)
  • Văn hóa Đông Sơn.

73.

Nhân vật lịch sử nào được đề cập đến trong câu đố sau?

Vua nào công đức lưu danh,

Dựng nước Âu Lạc, xây thành Cổ Loa?

a)
  • An Dương Vương.

b)

  • Hùng vương.

c)
  • Lý Nam Đế.  

d)
  • Khu Liên

74.

Nhà nước Văn Lang mặc dù sơ khai, nhưng tổ chức nhà nước đã

a)
  • có tính chặt chẽ.           

b)

  • có tính nhân văn.          

c)
  • có tính hệ thống.                

d)
  • có tính bóc lột.

75.

Về tổ chức bộ máy nhà nước Văn Lang – Âu Lạc cai quản công xã nông thôn thuộc về

a)
  • lạc hầu    

b)

bồ chính     

c)
  • vua               

d)

lạc tướng

76.

Văn minh Văn Lang - Âu Lạc còn được gọi là

a)
  • Văn minh Thăng Long

b)

Văn minh Phù Nam

c)
  • Văn minh Óc eo

d)

Văn minh sông Hồng

77.

Tục thờ cúng Hùng Vương thể hiện tín ngưỡng nào của cư dân văn minh Văn Lang – Âu Lạc

a)
  • Thờ vạn vật

b)

Thờ tổ nghề

c)

Thờ cúng tổ tiên

d)

Thờ Phật

78.

Hình khắc trên trống đồng cho biết cư dân Việt cổ cư trú chủ yếu trong

a)
  • nhà rông mái cao.

b)

nhà trệt 3 gian

c)

nhà sàn mái cong hình thuyền

d)

nhà lầu cao

79.

Sản phẩm của nhiều ngành nghề rất đa dạng và tinh xảo, không chỉ đáp ứng nhu cầu của người dân trong nước mà còn được xuất khẩu. Đây là nhận xét về hoạt động kinh tế nào của cộng đồng dân tộc Việt Nam?

         

a)
  • Nông nghiệp.

b)

Thương nghiệp

c)

Thủ công nghiệp.

d)

Buôn bán

80.

Hoa văn trên trống đồng, thạp đồng thường diễn tả hoạt động nào trong lễ hội của cư dân Văn Lang – Âu Lạc

a)

sùng bái tự nhiên

b)

sinh sôi nảy nở

c)

nhảy múa và hoá trang

d)

cầu mưa

81.

Tục thờ cúng tổ tiên thể hiện đạo lí nào của cư dân Việt cổ

a)
  • thương người như thể thương thân.        

b)

yêu nước thương dân

c)

uống nước nhớ nguồn.

d)

cần cù, siêng năng trong lao động.

82.

Đâu là thành tựu của văn minh Âu Lạc?

a)

Thành Cổ Loa     

b)

Hoàng Thành Thăng Long

c)

Thánh Địa Mỹ Sơn

d)

Tháp Báo Thiên

83.

Đâu là thành tựu của văn minh Văn Lang - Âu Lạc?

a)

Trống đồng Ngọc Lũ

b)

Tháp Báo Thiên

c)

Tiền vàng Óc Eo

d)

Súng đại bác

84.

Đâu là thành tựu của văn minh Âu Lạc?

a)

Sáng tạo chữ viết.                                              

b)

Kỹ thuật xây đền tháp, trạm nổi.

c)

Kỹ thuật xây thành xoắn ốc.

d)

Sáng tạo Đạo giáo

85.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng cơ sở xã hội dẫn đến sự hình thành của nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc?

a)

Xã hội phân hóa thành 2 tầng lớp: chủ nô và nô lệ.

b)

Quý tộc là những người giàu, có thế lực.

c)

Nông dân tự do chiếm đại đa số dân cư.

d)

Nô tì là tầng lớp thấp kém nhất trong xã hội.

86.

Bộ luật quốc gia thành văn đầu tiên trong lịch sử luật pháp nước ta là

a)

Bộ luật Hồng Đức.          

b)

Bộ luật Hình Thư.   

c)

Bộ luật Gia Long.   

d)

Bộ luật Quốc Triều Hình Luật

87.

Điều kiện tự nhiên nào sau đây đã tạo cơ sở cho Phù Nam có thể sớm kết nối với nền thương mại biển quốc tế?

a)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc.    

b)

Đất đai canh tác giàu phù sa.       

c)

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.

d)

Giáp biển, có nhiều cảng biển.        

88.

Cư dân Phù Nam đã tiếp thu hệ thống chữ viết nào dưới đây?

a)

Chữ hình nêm của Lưỡng Hà 

b)

Chữ Phạn của Ấn Độ

c)

Chữ Hán của Trung Hoa

d)

Chữ La-tinh của La Mã  

89.

Nét độc đáo, tạo dấu ấn riêng biệt trong kiến trúc Chăm đó là

a)

khuynh hướng thiên về tượng tròn.    

b)

những phù điêu nhấn mạnh từng hình tượng.

c)

những tường thành kiên cố được xếp bằng gạch.

d)

kĩ thuật làm gạch kết dính và chạm trổ trên đá.

90.

Những lực lượng nào trong xã hội Phù Nam có vai trò chi phối các quan hệ chính trị - xã hội và ngoại giao?

a)

Nông dân và nô lệ.

b)

Nông dân và thợ thủ công.   

c)

Quý tộc và tăng lữ.           

d)

Thương nhân.

91.

Nhà nước Chăm-pa và Phù Nam đều được tổ chức theo thể chế

a)

quân chủ lập hiến.                

b)

quân chủ chuyên chế.          

c)

dân chủ tư sản

d)

dân chủ chủ nô.

92.

Phương tiện đi lại chủ yếu của cư dân Phù Nam là

a)

thuyền.          

b)

ngựa.

c)

xe đạp.

d)

trâu.

93.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng các tín ngưỡng của người Việt cổ?

a)

Thờ các vị thần tự nhiên

b)

Thờ các vị anh hùng

c)

Thờ Thiên Chúa         

d)

Thờ cúng tổ tiên

94.

Trong đời sống thường ngày, nam giới người Việt cổ mặc trang phục như thế nào?

a)

Mặc áo ngắn, đóng khố, đi guốc mộc.   

b)

Đóng khố, để mình trần, đi chân đất.      

c)

Mặc áo the, đội khăn xếp, đi guốc mộc.

d)

Đóng khố, đi dép làm từ mo cau.

95.

Nội dung nào dưới đây mô tả không đúng bộ máy nhà nước thời Văn Lang?

a)

Đứng đầu đất nước là Vua Hùng.

b)

Cả nước được chia làm 30 bộ.         

c)

Bồ chính cai quản các chiềng, chạ.

d)

Lạc tướng đứng đầu các bộ.

96.

Nhà nước Âu Lạc ra đời vào khoảng thời gian nào?

a)

Thế kỉ VII TCN.     

b)

Thế kỉ III TCN.      

c)

Thế kỉ I.      

d)

Thế kỉ II.      

97.

Nhà nước Văn Lang ra đời vào khoảng thời gian nào?

a)

Thế kỉ VII TCN.     

b)

Thế kỉ III TCN.      

c)

Thế kỉ I.      

d)

Thế kỉ II.      

98.

Hiện vật nào sau đây tiêu biểu cho trình độ chế tác của cư dân Văn Lang – Âu Lạc?

a)

Trống đồng Đông Sơn.       

b)

Tiền đồng Óc Eo.    

c)

Tượng phật Đồng Dương.

d)

Phù điêu Khương Mỹ.  

99.

Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở hình thành nền văn minh Đại Việt?

a)

Có cội nguồn từ các nền văn minh cổ xưa trên đất nước Việt Nam.

b)

Tiếp thu chọn lọc từ thành tựu của các nền văn minh bên ngoài.

c)

Nho giáo là tư tưởng chính thống.

d)

Trải qua quá trình đấu tranh, củng cố độc lập dân tộc của quân và dân ta. 

100.

Nội dung nào dưới đây không phải là thành tựu của nông nghiệp Việt Nam thời phong kiến?

a)

Cải thiện kỹ thuật thâm canh lúa nước.

b)

Mở rộng diện tích canh tác bằng nhiều biện pháp.

c)

Du nhập và cải tạo các giống cây từ bên ngoài.

d)

Sản phẩm nông nghiệp nâng lên hàng đầu khu vực.