wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Quiz không có tiêu đề

Total questions: 65

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Số thập phân thích hợp điền vào chỗ trống là:

23m 13cm = …………m

a)

2,313

b)

23,13

c)

231,3

d)

23,013

2.

3tấn 14kg = …….…… tấn

a)

3,14

b)

31,4

c)

314

d)

3,014

3.

12tấn 6kg = …….…… tấn

a)

12,6

b)

12,06

c)

12,006

d)

126

4.

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống:

56dm² = ....................... m²

a)

5,6

b)

0,56

c)

0,0056

d)

56,00

5.

1654m² = ....................... ha

a)

16,54

b)

1,654

c)

165,4

d)

0,1654

6.

500m² = ……….………..ha

a)

5

b)

0,5

c)

0,05

d)

0,005

7.

Viết số thích hợp vào chỗ trống:

16,5m² = ……….m²……..dm²

a)

16 và 5

b)

16 và 50

c)

1 và 65

d)

1 và 650

8.

10kg 3g= ………….. kg

a)

10,3

b)

1,03

c)

10,03

d)

10,003

9.

3tạ 3kg= …….….. tạ

a)

3,3

b)

3,03

c)

3,003

d)

30,3

10.

45kg 23g = …………… kg

a)

4,523

b)

45,23

c)

45,023

d)

452,3

11.

2tạ 50kg = ……………. tạ

a)

2,5

b)

2,05

c)

2,005

d)

20,5

12.

450kg = …………… tạ

a)

0,45

b)

0,045

c)

45,0

d)

4,5

13.

12tấn 6kg = …….…… tấn

a)

12,6

b)

12,06

c)

12,006

d)

126

14.

Số " Bốn mươi bảy đơn vị bốn phần mười và tám phần trăm " viết như sau:

a)

47,480

b)

47,48

c)

47,0480

d)

47,048

15.

Phân số thập phân 834/10 được viết dưới dạng số thập phân là:

a)

0,0834

b)

0,834

c)

8,34

d)

83,4

16.

Chữ số 8 trong số 769,85 chỉ:

a)

8 đơn vị

b)

8 phần mười

c)

8 chục

d)

8 phần trăm

17.

Số thập phân gồm 20 đơn vị, 1 phần mười và 8 phần trăm được viết là:

a)

20,18

b)

2010,800

c)

20,108

d)

30,800

18.

Phân số   34\frac{3}{4}  được viết dưới dạng số thập phân là:

a)

3,4

b)

0,34

c)

0,75

d)

7,5

19.

Câu 2: Điền số thích hợp vào chấm:

17,3 x 5 =….

(a)  

20.

Câu 3: Tính 4,36 × 32

a)

A. 12,942

b)

B. 13,952

c)

C. 129,42

d)

D. 139,52

21.

Câu 4: Tính:

38,75 × 8: 5

a)

A.61

b)

B. 62

c)

C. 63

d)

D. 64

22.

Câu 5: Tìm y , biết y : 9 = 37 - 19,85

a)

A. y = 15,435

b)

B. y = 16,935

c)

C. y = 154,35

d)

D. y = 169,65

23.

Câu 6: Điền số thích hợp vào chấm:

2.047 x 100 =…

(a)  

24.

Câu 7: Tính nhẩm:

6,4 × 1000

a)

A. 64

b)

B. 640

c)

C. 6400

d)

D. 64000

25.

Câu 9: Điền số vào ô trống:

Biết x : 10 = 24,7 + 8,52

(a)  

26.

Câu 11: Điền số thích hợp vào chấm:

6,139 × 172 + 6,139 × 828 =….

(a)  

27.

Câu 12: Điền số thích hợp vào chấm:

9,9 × 4,25 =… × 9,9

(a)  

28.

Câu 15: Viết phép tính theo cách tính sau:

6,139 × 172 + 6,139 × 828 =….

a)

6.139 × 172 + 828

b)

6.139 × (172 + 828)

c)

6.139 + 6.139 × 828

29.

18+ 0,9 + 0,08 + 0,007=

a)

18,090080007

b)

18,987

c)

18,0987

d)

18987

30.

18+ 0,9 + 0,08 + 0,007=

a)

18,090080007

b)

18,987

c)

18,0987

d)

18987

31.

25,7 + 9,48 + 14,3 =

a)

4948

b)

4,948

c)

49,48

d)

494,8

32.

0,75 + 1,19 + 2,25 + 0,81 =

(a)  

33.

Câu 16: Tính nhẩm: 52,8 × 0,1

a)

A. 0,0528

b)

B. 0,528

c)

C. 5,28

d)

D. 52,8

34.

Câu 18: Tìm x biết x : 3,7 = 5,4

a)

A. x = 18,88

b)

B. x = 18,98

c)

C. x = 19,88

d)

D. x = 19,98

35.

Câu 20: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài là 72,5m, chiều rộng kém chiều dài 25,7m. Người ta trồng dâu tây trên mảnh vườn đó, trung bình cứ 9m2 thì thu được 3,5kg dâu tây.

Vậy trên mảnh vườn đó người ta thu được tất cả ….. tấn dâu tây.

(a)  

36.

Người ta uốn một sợi dây thép thành hình tam giác có độ dài các cạnh lần lượt là 8,7dm ; 6,25dm ; 10dm. Tính chu vi của hình tam giác đó.

a)

24,95 dm

b)

24,95

c)

29,54 dm

d)

29,45 cm

37.

Có ba thùng đựng dầu, thùng thứ nhất có 27,5l, thùng thứ hai có 36,75l, thùng thứ ba có 14,5l. Hỏi cả ba thùng có bao nhiêu lít dầu ?

a)

64,25 lít

b)

42 lít

c)

51,25 lít

d)

78,75 lít

38.

May một bộ quần áo hết 2,8m vải. Hỏi 429,5m vải thì may được nhiều nhất bao nhiêu bộ quần áo như thế và còn thừa mấy mét vải?

a)

54 bộ quần áo; dư 1,1m vải.

b)

52 bộ quần áo; dư 1,1m vải.

c)

51 bộ quần áo; dư 1,1m vải.

d)

53 bộ quần áo; dư 1,1m vải.

39.

0,3789 x 100

a)

3,789

b)

37,89

c)

378,9

d)

3789

40.

24,56 x 1000

a)

245,6

b)

2456

c)

24560

d)

2,560

41.

Viết số đo 3m75cm = ......dm

a)

37,5 dm

b)

3,075 dm

c)

375dm

d)

3750dm

42.

397,5 X 0,01 =

a)

3,975

b)

39,75

c)

0,3975

d)

3975

43.

Kết quả của biểu thức 4,5 x 3,7 + 4,5 x 6,3 là:

a)

37

b)

45

c)

36

d)

63

44.

Tính bằng cách thuận tiện nhất . 10,25 x 0,4 x 2,5

a)

10,25 x (0,4 x 2,5)

= 10,25 x 1

= 10,25

b)

(10,25 x 0,4 ) x 2,5

= 4,1 x 2,5

= 10,25

45.

Kết quả phép nhân nào sau đây đúng?

a)

248,307 x 100

= 24 830,7

b)

248,307 x 100

= 248 307

c)

248,307 x 0,01

= 2,48307

d)

248,307 x 0,01

= 0,248307

46.

Tính bằng cách thuận tiện nhất : 9,45 x 1,25 x 8. Cách làm và kết quả nào sau đây đúng.

a)

9,45 x 1,25 x 8

= 9,45 x (1,25 x8 )

= 9,45 x 100

= 945

b)

9,45 x 1,25 x 8

= 9,45 x (1,25 x8 )

= 9,45 x 1

= 9,45

c)

9,45 x 1,25 x 8

= 9,45 x (1,25 x8 )

= 9,45 x 10

= 94,5

47.

Chuyn ho^~n so^ˊ sau thaˋnh so^ˊ thp pha^n: 3225100Chuyển\ hỗn\ số\ sau\ thành\ số\ thập\ phân:\ 32\frac{25}{100}  

a)

32,025

b)

32,25

c)

3,225

48.

What is the correct location of the decimal point in the product?

2.39×4.37=1044432.39\times4.37=104443  

a)

10.4443

b)

104.443

c)

10444.3

d)

1.04443

49.

Each morning on her way to work, Ms. Williams buys a fruit smoothie for $3.75. How much does she spend on fruit smoothies during a 5-day work week?

a)

$187.50

b)

$26.25

c)

$75

d)

$18.75

50.

Evelle bought 3.4 pounds of apples. The apples are $0.89 per pound. How much did Evelle pay for the apples?

a)

$3.00

b)

$3.02

c)

$3.01

d)

$3.03

51.

Maria's dog weighs 32.8 pounds. Jayden's dog weighs 3.6 times as much as Maria's Dog. What is the weight of Jayden's dog?

a)

118.08 pounds

b)

9.11 pounds

c)

295.20 pounds

d)

118.8 pounds

52.

Hình chữ nhật có chiều rộng 37,25 cm, chiều dài gấp 4 lần chiều rộng. Tính chu vi HCN đó?

a)

149 cm

b)

3,874

c)

372,5

d)

327,5

53.

Trung bình cộng của 12 số hạng là 24,6 Tính tổng của 12 số hạng đó

a)

29,52

b)

295,2

c)

259,2

d)

2,952

54.

x + 15,5 = 36,5. Tìm x

a)

10

b)

15

c)

20

d)

25

55.

Tổng của 35,8 và 5,43 là:

a)

90,1

b)

9,01

c)

40,23

d)

41,23

56.

Số lớn nhất trong các số 39,402; 39,204; 40,392; 40,293 là:

a)

40,392

b)

39,204

c)

40,293

d)

39,402

57.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm:

30g = ... kg

a)

30 000 kg

b)

0,03 kg

c)

0,3 kg

d)

3kg

58.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 

627 m2m^2  = ... ha

a)

627 ha

b)

0,0627 ha

c)

6,027 ha

d)

6,27 ha

59.

Trong các số đo độ dài dưới đây, số nào bằng 11,02 km:

a)

11,20 km

b)

11200m

c)

11km 20m

d)

1120m

60.

4 tấn 562 kg = .... tấn.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

a)

4,562

b)

45,62

c)

456.2

d)

0,4562

61.

7,8432 ha = ……….... m2. Số thích hợp cần điền vào chỗ chấm là:

a)

784,32

b)

78432

c)

0,78432

d)

78,432

62.

19,72 : 5,8 = ?

a)

3,4

b)

0,34

c)

34

63.

Thực hiện phép tính: 77,5 : 2,5

a)

31

b)

0,31

c)

3,1

64.

Điền số thích hợp vào ô trống (lấy 2 chữ số ở phần thập phân): 58,6 : 17 = ...

a)

A. 3,43

b)

B. 3,44

c)

C. 3,45

d)

D. 3,46

65.

432,9 : 100

a)

43,29

b)

4,329

c)

4329

d)

0,4329