wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

N1 shinkanzen master GOI - Chapter 2 Unit 2

Total questions: 41

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.
転(ころ) んでできたすり傷が (???) 痛む。
a)
ひりひり
b)
くらくら
c)
choáng váng / dizzy
d)

đau rát; xót / tingling pain

2.
頭が (???) 痛いし、のどもはれているから、きっと風邪だ。
a)
ずきずき
b)
むかむか
c)
nôn nao / nauseous
d)

đau nhức nhối (đầu/ vết thương)/ throbbing pain (head/ wound)

3.
ストレスを感じると、 胃が (???) 痛む。
a)
きりきり
b)
むかむか
c)
nôn nao / nauseous
d)

đau nhói từng cơn, quặn thắt / sharp pain

4.
高熱 (こうねつ)で頭が (???) する。
a)
くらくら
b)
ずきずき
c)
đau nhức / throbbing pain
d)

choáng váng, đầu óc quay cuồng / dizzy

5.
二日酔い(ふつかよい)で頭が (???) する。
a)
がんがん
b)
くらくら
c)
choáng váng / dizzy
d)

nhức đầu ong ong / throbbing [pounding] headache.

6.
胃 (い)が (???) するので、胃腸薬(いちょうやく)を飲んだ。
a)
むかむか
b)
ひりひり
c)
đau rát; xót; tê (chân tay) / tingling pain
d)
nôn nao / nauseous
7.
山口さんは胃がんの手術をしてから (???) やせてしまった。
a)
げっそり
b)
ひりひり
c)
đau rát; xót; tê (chân tay) / tingling pain
d)
gầy hốc hác / become emaciated
8.
寒気がする
a)
さむけがする
b)
さむきがする
c)
nôn nao / nauseous
d)
cảm giác ớn lạnh / feel a chill
9.
聴診器で胸の音を聞く
a)
ちょうしんきでむねのおとをきく
b)
cảm giác ớn lạnh / feel a chill
c)
nghe nhịp tim bằng ống nghe / check someone's heartbeat with the stethoscope
d)

ちょうきしんでむねのおとをきく

10.
喉(のど) が はれる ???
a)
choáng váng / dizzy
b)
nôn nao / nauseous
c)
sưng lên / swell
11.
注射する = ???
a)
点滴(てんてき)する
b)
tiêm / Inject
c)
cảm giác ớn lạnh / feel a chill
d)
ちゅうしゃする
e)

gầy hốc hác / become emaciated

12.
不摂生な生活
a)
ふせっせいなせいかつ
b)
ふせっせなせいかつ
c)
gầy hốc hác / become emaciated
d)
lối sống không lành mạnh / unhealthy lifestyle
13.
体力が衰える
a)
たいりょくがおとろえる
b)
たいりょくが とろえる
c)
lối sống không lành mạnh / unhealthy lifestyle
d)
thể lực suy giảm / physical strength declines
14.
薬を処方する
a)
薬をしょほうする
b)
薬をしょうほする
c)
gầy hốc hác / become emaciated
d)
kê đơn thuốc / Prescribe medicine
15.
安静にする
a)
あんせいにする
b)
あんぜいにする
c)
chăm sóc / take care
d)
nghỉ ngơi tĩnh dưỡng / rest
16.
頭が~
a)
くらくらする
b)
むかむかする
c)
nôn nao / nauseous
d)

choáng váng, đầu óc quay cuồng / dizzy

17.
胃が~
a)
むかむかする
b)
くらくらする
c)
choáng váng / dizzy
d)
nôn nao / nauseous
18.
寒気が~
a)
する
b)
むかむかする
c)
nôn nao / nauseous
d)
cảm giác ớn lạnh / feel a chill
19.
肩が~
a)
凝る
b)
こる
c)
こする
d)
vai tê cứng, mỏi vai / Shoulder stiffness, shoulder fatigue
e)
vai đau nhức / shoulder's throbbing pain
20.
体力が~
a)
落ちる
b)
起こる
c)
nghỉ ngơi tĩnh dưỡng / rest
d)
thể lực suy giảm / physical strength declines
21.
高熱が~
a)
出る
b)
起こる
c)
choáng váng / dizzy
d)
bị sốt cao / have a high fever
22.
発作が~
a)
起こる
b)
落ちる
c)
nghỉ ngơi tĩnh dưỡng / rest
d)
lên cơn phát bệnh. bộc phát / have a fit/ attack/ spasm
23.
細胞が~
a)
老化する
b)
する
c)
nôn nao / nauseous
d)
tế bào lão hóa / cell become senescent
24.
慢性の頭痛でいつも頭が (???) している。
a)
ひりひり
b)
げっそり
c)
がんがん
d)

nhức đầu ong ong / throbbing [pounding] headache.

e)
gầy hốc hác / become emaciated
25.
シャワーを浴びたら、 傷が (???) 痛んだ。
a)
ひりひり
b)
げっそり
c)
がんがん
d)

đau rát; xót / tingling pain

e)
bị sốt cao / have a high fever
26.
田中さんは最近忙しいらしく、(???) やせてしまった。
a)
ひりひり
b)
げっそり
c)
がんがん
d)
gầy hốc hác / become emaciated
e)
cảm giác ớn lạnh / feel a chill
27.
体力 (???) のために、 毎朝ジョギングをしている
a)
感染
b)
兆候
c)
増進
d)
ぞうしん nâng cao / increase
e)
ちょうこうtriệu chứng / symptoms
28.
病気の (???) に気付いて、 病院へ行った。
a)
感染
b)
兆候
c)
増進
d)
ぞうしん nâng cao / increase
e)
ちょうこうtriệu chứng / symptoms
29.
私のコンピューターがウイルスに (???) してしまった。
a)
感染
b)
兆候
c)
増進
d)
かんせん lây nhiễm / infection
e)
ちょうこうtriệu chứng / symptoms
30.
彼は健康を (害して = ???) 、 入院している。
a)
邪魔して
b)
損なって
31.
(不摂生 = ??? ) な生活を続け、 とうとう病気になってしまった。
a)
不健康
b)
不衛生
c)
ふせっせいなせいかつ lối sống không lành mạnh / unhealthy lifestyle
d)
増進
32.

カニは、はさみで殻に (???) 目を入れるとむきやすい

a)

切れ

b)

結び

c)

効き

33.

ジョギングを始めてから、 (???) つきが頑丈そうになってきた。

a)

b)

c)

34.

この薬はよく効くが、 (???) 作用が心配だ。

a)

b)

c)

d)

35.

健康を取り (???) ため、食事に気を付け、 適度に運動するようにしている。

a)

 扱う

b)

入れる

c)

返す

d)

戻す

36.

事故で大けがをしたが、 初めの (??? ) が適切だったので助かった。

a)

処置

b)

処分

c)

処方

d)

処理

37.

健康を (???) するために、 野菜中心の食事を心掛けている。

a)

維持

b)

継続

c)

保養

d)

保存

38.

痛みを (和らげる = ???) ための薬を飲んだ。

a)

飽和する

b)

緩和する

c)

温和する

d)

調和する

39.
年齢のせいか、 最近めっきり体力が (衰えて = ???) きた。
a)
落ち着いて
b)
消費して
c)
消耗して
d)
弱まって
40.

 頑丈

a)

この箱は (頑丈) だから、 人が上に乗っても大丈夫です。

b)

あのチームは守備が (頑丈) で、なかなか点が取れない。

c)

子供のころから目が (頑丈) で、暗いところでもよく見える。

d)

そんなに (頑丈) に怒っていないで、素直に謝ったほうがいいよ。

41.

禁物

a)

会場内でのたばこは (禁物) させていただきます。

b)

飛行機に乗るときの (禁物) は、 液体やナイフなどです。

c)

病気のときに酒を飲むのは (禁物) だ。

d)

お巡りさんが、 道路で駐車違反を (禁物) している。