Font size
WorksheetsCuối kì Lý
Total questions: 104
Worksheet time: 52mins
Chu kỳ dao động của con lắc đơn phụ thuộc vào
A. biên độ dao động và chiều dài dây treo.
B. gia tốc trọng trường và biên độ dao động.
C. chiều dài dây treo và gia tốc trọng trường nơi treo con lắc.
D. chiều dài dây treo, gia tốc trọng trường và biên độ dao động.
Dao động nào sau đây là dao động tự do?
A. dao động của con lắc lò xo khi không chịu tác dụng của ngoại lực.
B. Dao động của con lắc đơn trong dầu nhớt.
C. Dao động của lò xo giảm xóc.
D.Dao động của cành cây đu đưa khi gió thổi
Một vật dao dao động điều hòa trên trục Ox. Hình vẽ bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t. Tần số góc của dao động là
A. 10 rad/s.
B. 10π rad/s.
C. 5π rad/s.
D. 5 rad/s.
Câu 1: Dao động nào sau đây được ứng dụng trong thiết bị giảm xóc ở ô tô?
A. Dao động cưỡng bức.
B. Dao động điều hòa.
C. Dao động duy trì.
D. Dao động tắt dần.
Biểu thức quan hệ giữa biên độ A, li độ x và tần số góc ω của chất điểm dao động điều hoà ở thời điểm t là
Khi nói về dao động cơ tắt dần của một vật, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Động năng của vật biến thiên theo hàm bậc nhất của thời gian.
B. Cơ năng của vật giảm dần theo thời gian.
C. Cơ năng của vật không thay đổi theo thời gian.
D. Lực cản của môi trường tác dụng lên vật càng nhỏ thì dao động tắt dần càng nhanh.
Câu 1: Một sóng truyền trên mặt nước có bước sóng= 2 m. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền dao động cùng pha nhau là
A. 0,5 m
B. 1 m
C. 2 m
D. 1,5 m
Chọn câu đúng.
A. Sóng là dao động lan truyền trong không gian theo thời gian.
B. Sóng là dao động của mọi điểm trong không gian theo thời gian.
C. Sóng là một dạng chuyển động đặc biệt của môi trường.
D. Sóng là sự truyền chuyển động của các phần tử trong không gian theo thời gian.
Một sóng hình sin truyền trên một sợi dây dài. Ở thời điểm t, hình dạng của một đoạn dây như hình vẽ. Các vị trí cân bằng của các phần tử trên dây cùng nằm trên trục Ox. Bước sóng của sóng này bằng
A. 48 cm.
B. 18 cm.
C. 36 cm.
D. 24 cm.
Câu 1: Từ vị trí khởi nguồn của động đất (tâm chấn), các công trình, nhà của cách xa tâm chấn vẫn có thể bị ảnh hưởng là do
A. sóng địa chấn đã truyền năng lượng tới các vị trí này.
B. sức ép từ tấm chấn khiến các phần tử vật chất xung quanh chuyển động.
C. các phần tử vật chất từ tâm chấn chuyển động đến vị trí đó.
D. tốc độ lan truyền sóng địa chấn quá nhanh.
Sóng ngang truyền được trong các môi trường
A. Rắn và khí
B. Chất rắn và bề mặt chất lỏng.
C. Rắn và lỏng
D. Cả rắn, lỏng và khí.
Trong các đồ thị li độ - thời gian về dao động tắt dần của một con lắc lò xo, lực cản môi trường ở hình nào là nhỏ nhất?
A. Hình a
B. Hình b
C. Hình c
D. Hình d
Câu 1: Trong chân không, tất cả các sóng điện từ đều truyền với tốc độ
A. 2.108m/s.
B. 3.108m/s.
C. 2.10-8m/s.
D. 3.10-8m/s.
Câu 1: Sóng ánh sáng nhìn thấy có bước sóng nằm trong khoảng
A. 380nm đến 760nm.
B. 380mm đến 760mm.
C. 380microm đến 760microm
D. 380pm đến 760pm.
Sóng điện từ có bước sóng nào dưới đây thuộc về tia hồng ngoại?
Hiện tượng giao thoa ánh sáng chỉ quan sát được khi hai nguồn ánh sáng là hai nguồn
A. đơn sắc.
B. kết hợp.
C. cùng màu sắc.
D. cùng cường độ.
Trong hiện tượng giao thoa sóng của hai nguồn kết hợp A, B cùng pha, điều kiện để tại điểm M cách các nguồn d1, d2 dao động với biên độ cực đại là
A. d2 – d1 = (2k + 1)λ/4.
B. d2 – d1 = kλ/2.
C. d2 – d1 = (2k + 1)λ/2.
D. d2 – d1 = kλ.
Hai nguồn kết hợp A, B cùng pha có tần số 40 Hz, tại một điểm M cách A và B lần lượt là 5 cm và 10 cm, sóng có biên độ cực đại, giữa M và đường trung trực của AB có 4 dãy cực tiểu. Tìm vận tốc truyền sóng:
A. 25 cm/s.
B. 100 cm/s.
C. 40 cm/s.
D. 50 cm/s.
Trong các thí nghiệm sau, thí nghiệm được sử dụng để đo bước sóng ánh sáng là
A. thí nghiệm tổng hợp ánh sáng trắng.
B. thí nghiệm về sự tán sắc ánh sáng của Niu-tơn.
C. thí nghiệm với ánh sáng đơn sắc của Niu-tơn.
D. thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng.
Âm có tần số lớn hơn 20000Hz được gọi là
A. hạ âm và tai người không nghe được.
B. âm nghe được (âm thanh).
C. siêu âm và tai người không nghe được.
D. hạ âm và tai người nghe được.
Tai con người có thể nghe được những âm có mức cường độ âm trong khoảng nào?
A. Từ 0 dB đến 1000dB
B. Từ 10 dB đến 100dB
C. Từ -10 dB đến 100dB
D. Từ 0 dB đến 130dB
Tại điểm phản xạ thì sóng phản xạ
A. luôn ngược pha với sóng tới.
B. ngược pha với sóng tới nếu vật cản cố định.
C. ngược pha với sóng tới nếu vật cản tự do.
D. cùng pha với sóng tới nếu vật cản là cố định.
Trên một sợi dây có sóng dừng với bước sóng là . Khoảng cách giữa hai nút sóng liền kề là
Sóng dừng trên dây được hình thành bởi:
A. Sự giao thoa của hai sóng kết hợp
B. Sự tổng hợp trong không gian của hai hay nhiều sóng kết hợp
C. Sự giao thoa của một sóng tới và sóng phản xạ của nó cùng truyền theo một phương
D. Sự tổng hợp của hai sóng tới và sóng phản xạ truyền khác phương
Một sợi dây mềm, căng ngang, chiều dài l , có hai đầu cố định. Trên đây đang có sóng dừng với 3 nút sóng (kể cả hai đầu dây). Sóng truyền trên dây có bước sóng là . Giá trị của l là
A. 60cm
B. 90cm
C. 120cm
D. 100 cm
Trong thí nghiệm Young vê giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là a, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là . Khi nguồn sáng phát bức xạ đơn sắc có bước sóng thì khoảng vân giao thoa trên màn là . Hệ thức nào sau đây đúng?
Trong thí nghiệm Young về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là 0,15 mm, khoảng cách giữa mặt phẳng chứa hai khe với màn quan sát là 1,5 m. Khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp là 36 mm. Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm này là
A. 0,9 microm
B. 0,40 microm
C. 0,48microm
D. 0,76microm
Cơ năng của một chất điểm dao động điều hòa tỷ lệ thuận với
.
A. bình phương biên độ dao động.
B. li độ dao động.
C. chu kì dao động.
D. biên độ dao động
Trong dao động điều hòa, gia tốc của vật biến thiên
A. ngược pha với vận tốc.
B. sớm pha 0.5pi so với vận tốc
C. trễ pha 0,5pi so với vận tốc.
D. cùng pha với vận tốc.
Một vật dao động điều hòa với chu kì T. Chọn gốc thời gian là lúc vật qua vị trí cân bằng, vận tốc của vật bằng 0 lần đầu tiên ở thời điểm
A. T/2
B.T/3
C.T/4
D. 2T/3
Chu kì dao động điều hòa của con lắc lò xo được tính bằng biểu thức
A. PI/3
B.PI
C.2PI/3
D.PI/6
Chuyển động nào sau đây không được coi là dao động cơ?
A. Pittong chuyển động lên xuống trong xi – lanh
B. Dây đàn guitar rung động.
C. Một hòn đá được thả rơi tự do
D. Chiếc võng đung đưa
A. 1Hz
B.2Hz
C. 2pi Hz
D. 0,5Hz
Mối liên hệ giữa bước sóng lamda, vận tốc truyền sóng v, chu kì T và tần số f của một sóng là
Bước sóng là
C. Quãng đường sóng truyền trong một giây
Sóng cơ được gọi là sóng dọc khi các phần tử môi trường dao động theo phương
A. nằm ngang.
B. trùng với phương truyền sóng.
C. thẳng đứng.
D. vuông góc với phương truyền sóng.
Một sóng cơ lan truyền trên sợi dây đàn hồi. Tại một thời điểm nào đó sợi dây có dạng như hình vẽ. Điểm A trên dây đang chuyển động
A. đi lên
B. đi xuống
C. đi sang trái
D. đi sang phải
Một sợi dây căng ngang đang có sóng dừng với bước sóng. Khoảng cách giữa một bụng sóng và một nút sóng liền kề là
A. lamda/4
B. lamda/2
C. lamda/8
D.lamda
Âm cơ bản của một nhạc cụ có tần số . Họa âm thứ 5 của nhạc cụ đó có tần số là
A. 120Hz
B. 420 Hz
C. 280 Hz
D. 350Hz
Khi con ruồi và con muỗi bay, ta nghe được tiếng vo ve từ muỗi bay mà không nghe được từ ruồi là do
A. tần số đập cánh của muỗi nằm trong khoảng từ 16Hz đến 20000Hz .
B. muỗi đập cánh đều đặn hơn ruồi.
C. tần số đập cánh của ruồi nằm trong khoảng từ 16Hz đến 20000Hz
D. muỗi bay với tốc độ chậm hơn ruồi.
Tiến hành thí nghiệm sóng dừng trên sợi dây đàn hồi có chiều dài 50 cm. Khi tần số của nguồn rung là 120 Hz thì sợi dây có hình ảnh như hình bên. Vận tốc truyền sóng trên dây là
C. 240 m/s
A. 120 m/s
B. 80 m/s
D. 60 m/s
Ở mặt chất lỏng có hai nguồn kết hợp đặt tại hai điểm A và B dao động cùng pha với tần số 10 Hz. Biết AB = 20 cm và tốc độ truyền sóng ở mặt nước là 30 cm/s. Xét đường tròn đường kính AB ở mặt nước, số điểm cực đại giao thoa trên đường tròn này là
A. 26.
B. 14.
C. 13.
D. 28.
Trong hiện tượng giao thoa của hai sóng trên mặt nước từ hai nguồn kết hợp cùng pha nhau, những điểm dao động với biên độ cực tiểu có hiệu khoảng cách tới hai nguồn (k thuộc Z) là
Hiện tượng giao thoa là hiện tượng
A. tạo thành các gợn lồi, lõm
B. tổng hợp của hai dao động
C. giao của hai sóng tại một điểm của môi trường
D. hai sóng, khi gặp nhau có những điểm chúng luôn luôn tăng cường nhau, có những điểm chúng luôn luôn triệt tiêu nhau
Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu sáng bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng . Nếu tại điểm M trên màn quan sát có vân tối thì hiệu đường đi của ánh sáng từ hai khe đến điểm M có độ lớn nhỏ nhất bằng
A. lamda/4
B. lamda/2
C. lamda
D. 2 lamda
Tiến hành thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6 pm. Khoảng cách giữa hai khe là 0.3mm , khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2m . Trên màn, khoảng cách giữa vân sáng bậc 3 và vân sáng bậc 5 ở hai phía so với vân sáng trung tâm là
A. 8nm
B. 20nm
C. 32nm
D. 12nm
Ứng dụng của hiện tượng giao thoa ánh sáng để đo
A. tần số ánh sáng.
B. bước sóng của ánh sáng
C. vận tốc của ánh sáng.
D. cường độ ánh sáng
Tia X không có tác dụng nào sau đây?
A. Chụp điện, chiếu điện.
B. Chữa bệnh ung thư
C. Kiểm tra hành lý
D.Sấy khô, sưởi ẩm
Một người đang sử dụng điện thoại di động để thực hiện cuộc gọi. Lúc này điện thoại phát ra
A. Bức xạ gamma.
B. ti tử ngoại.
C. Tia X.
D. sóng vô tuyến.
Hình bên mô tả biên độ và tần số của âm qua dao động kí. Ở hình nào, biên độ âm lớn hơn nhưng tần số không thay đổi so với hình a.
D. Hình e.
B. Hình b.
A. Hình d.
C. Hình c.
C. tia tử ngoại.
B. ánh sáng tím.
A. Tia hồng ngoại.
D. Tia X
Trong chân không, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự bước sóng giảm dần là
C. tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia tử ngoại, tia Rơnghen.
Một con lắc đơn có chiều dài dây treo l , dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Tần số dao động của con lắc là
Câu 1: Biểu thức liên hệ giữa biên độ A, li độ x, tốc độ v và tần số góc ω của một vật dao động điều hòa là:
Khi nói về một hệ dao động cưỡng bức ở giai đọan ổn định, phát biểu nào dưới đây là sai ?
A. Tần số của hệ dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức.
B. Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của ngoại lực cưỡng bức.
C. Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc biên độ của ngoại lực cưỡng bức.
D.Tần số của hệ dao động cưỡng bức luôn bằng tần số dao động riêng của hệ.
Câu 1: Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy nó nhô lên cao 10 lần trong 18 s, khoảng cách giữa hai ngọn sóng kề nhau là 2 m. Tốc độ truyền sóng trên mặt biển là
A. 2,0 m/s.
B. 1,0 m/s.
C. 4,0 m/s.
D. 4,5 m/s.
Sóng ngang truyền được trong môi trường
A. khí và lỏng
B. khí, lỏng, rắn
C. rắn và bề mặt của nước
D. khí
Phát biểu nào sau đây về sóng cơ học là không đúng?
A. Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kỳ.
B. Sóng ngang là sóng có các phần tử dao động theo phương ngang.
C. Sóng dọc là sóng có các phần tử dao động theo phương trùng với phương truyền sóng.
D. Sóng cơ học là quá trình lan truyền dao động cơ học trong một môi trường.
Xét âm cơ bản và họa âm thứ 7 của cùng 1 ống sáo dọc 1 đầu kín và 1 đầu hở. Kết luận nào sau đây là đúng?
A. Họa âm thứ 7 có tần số bằng 7 lần tần số của âm cơ bản.
B. Họa âm thứ 7 có tần số bằng 8 lần tần số của âm cơ bản.
C.Họa âm thứ 7 có tần số bằng 13 lần tần số của âm cơ bản.
D. Họa âm thứ 7 có tần số bằng 15 lần tần số của âm cơ bản.
Người có thể nghe được âm có tần số
A. trên 20000 Hz.
B. dưới 16 Hz.
C. từ 0 Hz đến vô cùng.
D. từ 16 Hz đến 20000 Hz.
Điều kiện để xảy ra hiện tượng giao thoa sóng là hai sóng gặp nhau
A. có cùng biên độ, cùng tốc độ.
B.có cùng phương, cùng tần số và độ lệch pha không thay đổi theo thời gian.
C. có cùng phương, cùng bước sóng.
D. có cùng tốc độ và độ lệch pha không thay đổi theo thời gian.
Để có sóng dừng giữa hai đầu dây cố định thì độ dài của dây phải bằng
A. một số nguyên lần bước sóng.
B. một số lẻ lần nửa bước sóng.
C. một số nguyên lần nửa bước sóng.
D. một số lẻ lần bước sóng.
Một sợi dây dài 1 m, hai đầu cố định và rung với 4 bụng thì bước sóng của dao động là?
A. 2 m
B. 0,25 m
C. 1m
D. 0,5 m
Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước, hai nguồn kết hợp dao động cùng pha theo phương thẳng đứng, tại các điểm cực tiểu giao thoa, hai sóng từ nguồn truyền tới luôn
A. ánh sáng nhìn thấy.
B. tia tử ngoại.
C. tia Rơn – ghen
D. tia hồng ngoại
Một đặc điểm rất quan trọng của các sóng ngắn vô tuyến là chúng
A. đâm xuyên tốt qua tầng điện li.
B. phản xạ kém trên tầng điện li
C. phản xạ kém ở mặt đất.
D.phản xạ rất tốt trên tầng điện li
Khi nói nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây sai?
A. Tính chất nổi bật của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.
B. Tia hồng ngoại có khả năng gây ra một số phản ứng hóa học.
C. Tia hồng ngoại có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của tia X.
D. Bản chất của tia hồng ngoại là sóng điện từ.
Một sóng cơ hình sin truyền trong một môi trường với bước sóng λ. Trên cùng một hướng truyền sóng, khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất mà phần tử của môi trường tại đó dao động ngược pha nhau là
Hai điểm A, B trên mặt nước có hai nguồn dao động cùng pha, với tần số f = 12 Hz. Điểm M nằm trên vân cực đại cách A, B những đoạn d1 = 18cm, d2 = 24 cm. Giữa M và đường trung trực của AB còn có hai đường vân dao động cực đại khác. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước bằng
B.24 cm/s.
A. 20 cm/s.
C. 26 cm/s.
D. 28 cm/s.
Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, biết a = 0,4 mm, D = 1,2 m, nguồn S phát ra bức xạ đơn sắc có λ = 600 nm. Khoảng cách giữa 2 vân sáng liên tiếp trên màn là
A. 1,6 mm.
B. 1,2 mm.
C. 1,8 mm.
D. 1,4 mm.
Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc vận tốc v theo thời gian t của một vật dao động điêu hòa. Chu kì dao động của vật là
A. 0,5s
B. 1,0s
C. 0,25s
D. 2,0s
Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng 500 nm. Khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1 m. Trên màn khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp bằng
B. 0,5 mm.
A. 1,5 mm.
C. 0,75 mm.
D. 1,0 mm.
Hiện tượng giao thoa ánh sáng chứng tỏ được
A. ánh sáng có thể bị tán sắc.
B. ánh sáng có tính chất sóng.
C. ánh sáng là sóng điện từ.
D. ánh sáng là sóng ngang.
A. π/3 rad
B. - π/3 rad
C. 2π/3 rad
D. - 2π/3 rad.
Một con lắc đơn có biên độ góc ao1 thì dao động với chu kỳ T1, hoỉ nếu con lắc dao động với biên độ góc ao thì chu kỳ của con lắc sẽ thay đổi như thế nào?
A. Không đổi
B. Tăng lên 2 lần
C. Giảm đi 2 lần
D. Giảm đi 4 lần
Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m và lò xo nhẹ có độ cứng k. Con lắc dao động điều hòa với chu kỳ là
Con lắc lò xo gắn vật nặng có khối lượng m=400g , dao động điều hòa với phương trình x=8cos20t(cm) đo bằng s. Chọn gốc thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của vật trong quá trình dao động là
A. 1,602J
B. 1,024J
C. 0,128J
D. 0,512J
Thời gian liên tiếp để động năng và thế năng bằng nhau liên tiếp là 0,3s . Chu kì động năng là:
A. 0,5s
B. 0,15s
C. 0,6s
D. 1,2s
A. luôn giảm
B. tăng rồi giảm
C. luôn tăng
D. không thay
Một sóng cơ hình sin truyền theo trục Ox. Công thức liên hệ giữa tốc độ truyền sóng v, bước sóng λ và tần số f của sóng là
A. λ = f/v.
B. λ = v/f.
C. λ = 2πfv.
D. λ = vf.
Một sóng cơ có chu kỳ 0,5 s lan truyền trong một môi trường với tốc độ 80 cm/s. Bước sóng của sóng nàytrong môi trường đó là
A. λ = 20 cm.
B. λ = 80 cm.
C. λ = 160 cm.
D. λ = 40 cm.
Để phân loại sóng ngang và sóng dọc, ta căn cứ vào
A. phương dao động của phần tử môi trường và phương truyền sóng.
B. môi trường truyền sóng và phương truyền sóng.
C. phương dao động của phần tử môi trường và phương ngang.
D. tốc độ lan truyền sóng và phương truyền sóng.
Hình bên là hình ảnh của thiết bị thí nghiệm nào sau đây?
A. Pin năng lượng mặt trời
B. Khe Young
C. Màn hứng ảnh
D. Tấm lọc màu
Có hai nguồn phát sóng kết hợp đồng bộ tạo ra hai sóng có bước sóng lamda. Coi biên độ sóng lan truyền trên mặtnước không đổi trong quá trình truyền sóng. Tại điểm M trong vùng hai sóng gặp nhau sẽ có cực tiểu giao thoa nếu hiệu khoảng cách từ điểm đó đến hai nguồn (k là số nguyên) bằng
A. 4.
B. 5.
C. 6.
D. 7.
Trên một sợi dây có sóng dừng với bước sóng là λ. Khoảng cách giữa hai nút sóng liền kề là
A. λ/2
B. 2λ
C. λ/4
D. λ
Khi có sóng dừng trên một dây AB hai đầu cố định với tần số là 42 Hz thì thấy trên dây có 6 bụng. Muốn trên dây AB có 4 bụng thì tần số phải là
A. 58,8 Hz
B. 30 Hz
C. 63 Hz
D. 28 Hz.
Một âm có tần số xác định lần lượt truyền trong nhôm, nước, không khí với tốc độ tương ứng là v1,v2, v.3. Nhận định nào sau đây là đúng?
A. v1 > v2 > v3.
B. v3 > v2 > v1.
C. v2 > v3 > v1.
D. v2 > v1 > v3.
Một cái sáo (một đầu kín, một đầu hở ) phát âm cơ bản là nốt nhạc La tần số 440 Hz. Ngoài âm cơ bản, tần số nhỏ nhất của các họa âm do sáo này phát ra là
A. 1320 Hz.
B. 880 Hz.
C. 1760 Hz.
D. 440 Hz.
Khi nói về siêu âm, phát biểu nào sau đây sai?
A. Siêu âm có thể truyền được trong chất rắn.
B. Siêu âm có thể bị phản xạ khi gặp vật cản.
C. Siêu âm có tần số lớn hơn 20 KHz.
D. Siêu âm có thể truyền được trong chân không
Thiết bị ở hình bên có tên là gì? Được sử dụng trong bài thí nghiệm nào dưới đây?
A. Biến thế nguồn, sử dụng trong bài thí nghiệm giao thoa ánh sáng
B. Máy phát âm tần, sử dụng trong bài thí nghiệm giao thoa ánh sáng
C. Biến thế nguồn, sử dụng trong bài thí nghiệm đo tốc độ truyền âm
D. Máy phát âm tần, sử dụng trong bài thí nghiêm đo tốc độ truyền âm
Thực hiện thí nghiệm Y – âng về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng lamda= 0,5microm , khoảng cách hai khe là 0,5 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2 m. Tại điểm M cách vân trung tâm 7 mm là
A. vân sáng bậc 3.
B. vân sáng bậc 4.
C. vân tối thứ 3.
D. vân tối thứ 4.
Vị trí vân sáng trong thí nghiệm giao thoa của Young được xác định bởi công thức
Ở Trường Sa, để có thể xem các chương trình truyền hình phát sóng qua vệ tinh, người ta dùng anten thu sóng trực tiếp từ vệ tinh, qua bộ xử lí tín hiệu rồi đưa đến màn hình. Sóng điện từ mà anten thu trực tiếp từ vệ tinh thuộc loại
A. sóng cực ngắn.
B. sóng trung.
C. sóng dài.
D. sóng ngắn.
Nếu sắp xếp các tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơnghen và ánh sáng nhìn thấy theo thứ tự giảm dần của tần số thì ta có dãy sau
A. Tia Rơnghen, tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy và tia hồng ngoại.
B. Tia tử ngoại, tia Rơnghen, ánh sáng nhỉn thấy và tia hồng ngoại.
C. Tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại và tia Rơnghen.
D. Tia tử ngoại, tia hồng ngoại, tia Rơnghen và ánh sáng nhìn thấy,
Chọn số câu phát biểu sai trong các phát biểu sau đây.
(I) Tia hồng ngoại có khả năng đâm xuyên rất mạnh.
(II) Tia hồng ngoại có thể kích thích cho một số chất phát quang.
(III) Tia hồng ngoại chỉ được phát ra từ các vật bị nung nóng có nhiệt độ trên .
(IV) Tia hồng ngoại mắt người không nhìn thấy được.
A. 4.
B. 2
C. 1
D. 3
