NEW
Font size
WorksheetsHÓA 12_ ÔN HK1_ POLIME
Total questions: 23
Worksheet time: 12mins
Poli(vinyl clorua) có công thức là
A. (-CH2-CHCl-)n. B. (-CH2-CH2-)n.
C. (-CH2-CHBr-)n. D. (-CH2-CHF-)n.
A
B
C
D
Chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
A. propan. B. propen.
C. etan. D. toluen.
A
B
C
D
Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nước gọi là phản ứng
A. nhiệt phân. B. trao đổi.
C. trùng hợp. D. trùng ngưng.
A
B
C
D
Tên gọi của polime có công thức (-CH2-CH2-)n là
A. polivinyl clorua. B. polietilen.
C. polimetyl metacrylat. D. polistiren.
A
B
C
D
Từ monome nào sau đây có thể điều chế được poli(metyl metacrylat)?
A. CH2=CH-Cl. B. CH2=C(CH3)-OCOCH3.
C. CH2=CH-COOC2H5. D. CH2=CH-CH2OH.
A
B
C
D
Monome được dùng để điều chế polietilen là
A. CH2=CH-CH3. B. CH2=CH2.
C. CH≡CH. D. CH2=CH-CH=CH2.
A
B
C
D
Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna-S là:
A. CH2=C(CH3)-CH=CH2, C6H5CH=CH2.
B. CH2=CH-CH=CH2, C6H5CH=CH2.
C. CH2=CH-CH=CH2, lưu huỳnh.
D. CH2=CH-CH=CH2, CH3-CH=CH2.
A
B
C
D
Cho các polime sau: (-CH2 – CH2-)n; (- CH2- CH=CH- CH2-)n; (- NH-CH2 -CO-)n
Công thức của các monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là
A. CH2=CHCl, CH3-CH=CH-CH3, CH3- CH(NH2)- COOH.
B. CH2=CH2, CH2=CH-CH= CH2, NH2- CH2- COOH.
C. CH2=CH2, CH3- CH=C= CH2, NH2- CH2- COOH.
D. CH2=CH2, CH3- CH=CH-CH3, NH2- CH2- CH2- COOH.
A
B
C
D
Nilon–6,6 là một loại
A. tơ axetat. B. tơ poliamit.
C. polieste. D. tơ visco.
A
B
C
D
Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
A. CH2=C(CH3)COOCH3. B. CH2 =CHCOOCH3.
C. C6H5CH=CH2. D. CH3COOCH=CH2.
A
B
C
D
Poli(vinyl clorua) điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng
A. trao đổi. B. oxi hoá - khử.
C. trùng hợp. D. trùng ngưng.
A
B
C
D
Công thức cấu tạo của polibutađien là
A. (-CF2-CF2-)n. B. (-CH2-CHCl-)n.
C. (-CH2-CH2-)n. D. (-CH2-CH=CH-CH2-)n.
A
B
C
D
Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là
A. tơ tằm. B. tơ capron.
C. tơ nilon-6,6. D. tơ visco.
A
B
C
D
Monome được dùng để điều chế polipropilen là
A. CH2=CH-CH3. B. CH2=CH2.
C. CH≡CH. D. CH2=CH-CH=CH2.
A
B
C
D
Tơ capron thuộc loại
A. tơ poliamit. B. tơ visco.
C. tơ polieste. D. tơ axetat.
A
B
C
D
Tơ nilon - 6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
A. HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH.
B. HOOC-(CH2)4-COOH và HO-(CH2)2-OH.
C. HOOC-(CH2)4-COOH và H2N-(CH2)6-NH2.
D. H2N-(CH2)5-COOH.
A
B
C
D
Công thức phân tử của cao su thiên nhiên
A. ( C5H8)n B. ( C4H8)n
C. ( C4H6)n D. ( C2H4)n
A
B
C
D
Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng là :
A. glyxin. B. axit terephtaric.
C. axit axetic D. etylen glycol.
A
B
C
D
Tơ nilon -6,6 thuộc loại
A. tơ nhân tạo. B. tơ bán tổng hợp.
C. tơ thiên nhiên. D. tơ tổng hợp.
A
B
C
D
Tơ visco không thuộc loại
A. tơ hóa học B. tơ tổng hợp.
C. tơ bán tổng hợp. D. tơ nhân tạo.
A
B
C
D
Trong các loại tơ dưới đây, tơ nhân tạo là
A. tơ visco. B. tơ capron.
C. tơ nilon -6,6. D. tơ tằm.
A
B
C
D
Polime có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) là
A. PVC. B. nhựa bakelit.
C. PE. D. amilopectin.
A
B
C
D
Tơ nilon-6,6 được tổng hợp từ phản ứng
A. trùng hợp giữa axit ađipic và hexametylenđiamin
B. trùng hợp từ caprolactan
C. trùng ngưng giữa axit ađipic và hexametylenđiamin
D. trùng ngưng từ caprolactan
A
B
C
D
