wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập về số thập phân

Total questions: 23

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Viết số thập phân có: Năm mươi sáu đơn vị, tám phần mười, bảy phần trăm, hai phần nghìn

a)

56872

b)

56,872

c)

56,807002000

d)

56,278

2.

24,9 x 7,81 = ?

a)

195,469

b)

194,569

c)

194,469

d)

1944,69

3.

91,267 x 100 = ?

a)

912,67

b)

0,91267

c)

9126,7

d)

9,1267

4.

Một hình chữ nhật có chiều dài là 9,5m và chiều rộng là 8m. Diện tích hình chữ nhật này là:

a)

760m2

b)

76m2

c)

7,6m2

d)

0,76m2

5.

Tích của 5,89 với 52 là:

a)

11,78

b)

30628

c)

41,23

d)

306,28

6.

Nam cao 1,48m, Hồng thấp hơn Nam 0,2m. Hỏi Hồng cao bao nhiêu mét?

a)

1,68m

b)

1,46m

c)

1,28m

d)

1,52m

7.

Bạn Hoàng cao 1,3m, bạn Hậu cao hơn bạn Hoàng 0,23m, bạn Vinh cao hơn bạn Hậu 0,04m. Hỏi bạn Vinh cao bao nhiêu mét?

a)

1,30m

b)

1,93m

c)

1,057m

d)

1,57m

8.

Một hình tam giác có độ dài các cạnh lần lượt là 4,8dm; 5,6dm; 6,12dm. Tính chu vi của tam giác.

a)

15,26dm

b)

16,52dm

c)

71,8dm

d)

15,62dm

9.

Số 19,48 là tổng của hai số thập phân nào?

a)

12,17 và 7,31

b)

5,64 và 13,84

c)

18,09 và 1,39

d)

17,95 và 2,53

10.

Kết quả của phép tính 71,8 + 9,5 là:

a)

166,8

b)

70,3

c)

81,3

d)

80,13

11.

Hãy xếp theo thứ tự từ bé đến lớn các số sau:

2,58; 9,08; 1,003; 25,1; 3,41

a)

25,1; 2,58; 3,41; 9,08; 1,003

b)

25,1; 9,08; 3,41; 2,58; 1,003

c)

1,003; 2,58; 3,41; 9,08; 25,1

d)

25,1; 9,08; 3,41; 2,58; 1,003

12.

4, 78+ 12. 65

a)

16, 56

b)

17, 43

c)

20,6

d)

18,54

13.

87, 3 x 0,01

a)

8, 73

b)

0, 873

c)

0,0873

14.

123, 84 x 0, 0001

a)

0,12384

b)

0,012384

c)

0, 0012384

15.

457, 34 - 23, 89

a)

367, 24

b)

135,96

c)

433, 45

16.

136,45 x 1000

a)

13645

b)

136450

c)

13645000

d)

136450000

17.

CÂU 10: X + 3,5 = 7 VẬY X CÓ GIÁ TRỊ LÀ:

a)

2,5

b)

3

c)

3,5

d)

4

18.

CÂU 8: MỘT CAN DẦU NẶNG 1,5 kg. Vậy 4 can dầu nặng là:

a)

4,5 kg

b)

5kg

c)

6 kg

d)

6,5 kg

19.

CÂU 7: PHÉP TÍNH 34- 6,7 CÓ KẾT QUẢ LÀ:

a)

27, 03

b)

27,003

c)

270,3

d)

27,3

20.

CÂU 6: KẾT QUẢ CỦA PHÉP TÍNH : 12,5 + 8 LÀ

a)

13, 3

b)

20, 5

c)

20,05

d)

12,03

21.

câu 5: kết quả của phép tính: 12- 0,5 là

a)

11,5

b)

12,5

c)

11,05

d)

11

22.

Câu 4: 15, 5 dm = ........ mm

a)

1555

b)

1556

c)

1550

d)

15505

23.

CÂU 3: 0,123 X 100 CÓ KẾT QUẢ LÀ:

a)

12,03

b)

12,003

c)

12,3

d)

1,23