wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HKI - TIN HỌC 6 (CÁNH DIỀU)

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Những gì đem lại cho ta hiểu biết về thế giới xung quanh và chính bản thân mình là gì?

a)

Dữ liệu

b)

Thông tin

c)

Xử lý thông tin

d)

Vật mang tin

2.

Em nhìn thấy băng rôn trên cổng trường nền đỏ, chữ vàng rất đẹp. Trong các câu sau, câu nào cho nhận xét đúng?

a)

Thông tin do em nhận biết được từ sách, vở.

b)

Thông tin do em nhận biết được từ chương trình trên tivi.

c)

Thông tin do em nhận biết được từ bạn bè.

d)

Thông tin do em nhận biết được trực tiếp từ quan sát sự vật, hiện tượng.

3.

Trong các câu sau đây, câu nào đưa ra nhận xét là SAI?

a)

Máy tính dùng dãy bit để biểu diễn các số trong tính toán.

b)

Bit chỉ có thể nhận một trong hai trạng thái, kí hiệu là “0” và “1”.

c)

Bit có thể nhận được các trạng thái là “0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9”.

d)

Số hóa văn bản là việc chuyển văn bản thành dãy bit.

4.

Cho câu nhận xét sau: 'Mạng máy tính là một nhóm các máy tính và thiết bị được … để truyền dữ liệu cho nhau'. Từ còn thiếu trong dấu … là gì?

a)

Kết nối

b)

Liên kết

c)

Đặt liền kề

d)

Bố trí gần nhau.

5.

Loại mạng kết nối những máy tính trong một phạm vi nhỏ như toà nhà, cơ quan, trường học, nhà riêng được gọi là gì?

a)

Mạng diện rộng

b)

Mạng cục bộ

c)

Mạng Internet

d)

Mạng toàn cầu

6.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG về đặc điểm của Internet?

a)

Phủ khắp thế giới với hàng tỉ người dùng.

b)

Được tạo thành từ các mạng nhỏ hơn kết nối lại.

c)

Không thuộc quyền sở hữu của cá nhân hay tổ chức nào.

d)

Chỉ có tại Việt Nam, giúp người dùng chia sẻ tài nguyên với nhau.

7.

Em hãy cho biết Switch là thành phần nào của mạng máy tính?

a)

Thiết bị có khả năng gửi và nhận thông tin qua mạng.

b)

Thiết bị trong máy tính, giúp lưu trữ thông tin.

c)

Thiết bị mạng có chức năng kết nối các máy tính với nhau.

d)

Phần mềm giúp giao tiếp và truyền thông tin qua mạng.

8.

Trong các thiết bị sau, thiết bị nào có khả năng gửi và nhận thông tin qua mạng máy tính?

a)

Laptop.

b)

Cáp xoắn.

c)

Cáp quang.

d)

Modem.

9.

Mạng máy tính gồm bao nhiêu thành phần?

a)

1 thành phần

b)

2 thành phần

c)

3 thành phần

d)

4 thành phần

10.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG chính xác?

a)

Mạng không dây thuận tiện cho những người di chuyển nhiều.

b)

Mạng không dây dễ dàng lắp đặt hơn vì không cần khoan đục và lắp đặt đường dây.

c)

Mạng không dây nhanh và ổn định hơn mạng có dây.

d)

Mạng không dây được sử dụng cho các thiết bị di động như máy tính bảng, điện thoại,...

11.

Mạng không dây bị hạn chế ở điểm nào sau đây?

a)

Cần hệ thống dây cáp và các thiết bị kết nối cồng kềnh.

b)

Kết nối tại mọi thời điểm nhưng trong phạm vi phủ sóng.

c)

Có thể kết nối tại mọi thời điểm.

d)

Số lượng thiết bị kết nối phụ thuộc vào hệ thống dây cáp.

12.

Trường hợp nào sau đây không nên sử dụng mạng có dây?

a)

Người dân xem phim, nghe nhạc tại nhà, quán nước,…

b)

Nhân viên làm việc tại văn phòng tòa nhà, trường học, bệnh viện,...

c)

Học sinh thực hành tại phòng máy tính.

d)

Lướt mạng ở tiệm internet.

13.

Trang web đầu tiên mở ra khi truy cập vào địa chỉ website được gọi là gì?

a)

Tên trang web.

b)

Home page

c)

Siêu liên kết.

d)

Siêu văn bản.

14.

Website là gì?

a)

Là một hoặc nhiều trang Web trên Internet.

b)

Là nhiều trang chủ trên Internet.

c)

Là một hoặc nhiều trang chủ trên Internet.

d)

Là một hoặc nhiều trang Web có chung địa chỉ truy cập trên Internet.

15.

Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng?

a)

Các website khác nhau có thể có chung địa chỉ website.

b)

Các văn bản đưa vào website phải không có dấu.

c)

Các trang web khác nhau trong cùng một website sẽ có phần địa chỉ giống nhau.

d)

Thông tin trên website chỉ có ở dạng văn bản.

16.

Siêu văn bản thường được tạo ra bằng ngôn ngữ nào?

a)

HTML

b)

UML

c)

HML

d)

TML

17.

Máy tìm kiếm dùng để làm gì?

a)

Thực hiện tính toán.

b)

Tìm kiếm thông tin trên WWW.

c)

Hướng dẫn đường đi.

d)

Soạn thảo văn bản.

18.

Đơn vị nhỏ nhất để biểu diễn và lưu trữ thông tin là gì?

a)

Byte

b)

Kilobyte

c)

Gigabyte

d)

Bit

19.

Hai KB (Kilobyte) xấp xỉ bao nhiêu byte?

a)

8 byte.

b)

Một trăm byte.

c)

Hai nghìn byte.

d)

Mười byte.

20.

Khi đăng kí tạo tài khoản thư điện tử đối với trẻ dưới 13 tuổi, em KHÔNG cần khai báo thông tin nào sau đây?

a)

Địa chỉ nhà.

b)

Họ và tên.

c)

Ngày sinh.

d)

Địa chỉ thư của phụ huynh.

21.

Để tạo một hộp thư điện tử mới, người sử dụng phải thực hiện điều nào sau đây?

a)

Chờ sự cho phép của cơ quan quản lý dịch vụ Internet.

b)

Đăng ký dịch vụ thư điện tử qua các nhà cung cấp dịch vụ Internet hoặc thông qua các địa chỉ Website miễn phí trên Internet tại bất kỳ đâu trên thế giới.

c)

Khai thác ít nhất một dịch vụ khác trên Internet.

d)

Cam kết không tạo thêm một hộp thư mới.

22.

Thư điện tử có hạn chế nào sau đây so với các hình thức gửi thư khác?

a)

Chi phí cao.

b)

Thời gian gửi thư lâu.

c)

Không gửi cùng một lúc được cho nhiều người.

d)

Phải phòng tránh virus, thư rác.

23.

Đặc điểm nào KHÔNG phải là đặc điểm của dịch vụ thư điện tử?

a)

Có thể gửi kèm các tệp thông tin như âm thanh, hình ảnh,...

b)

Có thể gửi cùng lúc cho nhiều người.

c)

Có thể gửi tới những nơi không có kết nối mạng.

d)

Lưu trữ và tìm kiếm thư đã gửi hoặc nhận một cách dễ dàng.

24.

Đặc điểm nào KHÔNG phải là đặc điểm của phương thức liên lạc bằng thư viết tay?

a)

Có thể gửi một thư cho nhiều người cùng một lúc.

b)

Có thể tới những nơi vùng sâu, vùng xa không có kết nối mạng.

c)

Không bị làm phiền bởi thư rác.

d)

Không có nguy cơ bị virus máy tính xâm nhập.

25.

Để tìm kiếm thông tin về trận chiến trên sông Bạch Đằng, em sử dụng từ khóa nào sau đây để tìm kiếm chính xác các trang web có chứa cụm từ khóa?

a)

Sông Bạch Đằng.

b)

"Trận chiến trên sông Bạch Đằng".

c)

Trận chiến trên sông.

d)

Trận chiến trên sông Bạch Đằng.

26.

Phát biểu nào sau đây mô tả đúng về 'từ khóa' khi thực hiện tìm kiếm thông tin trên Internet?

a)

Một tập hợp các từ mang ý nghĩa và được chọn ngẫu nhiên do người sử dụng cung cấp.

b)

Một từ hoặc cụm từ liên quan đến nội dung cần tìm kiếm do người sử dụng cung cấp.

c)

Một biểu tượng trong máy tìm kiếm đã được quy định trước.

d)

Một tập hợp các từ mà máy tìm kiếm quy định trước đối với người sử dụng.

27.

Em hãy cho biết thông tin trong truyện tranh Doraemon được tác giả biểu thị dưới dạng dữ liệu nào?

a)

Dạng âm thanh và dạng văn bản.

b)

Dạng hình ảnh và dạng âm thanh.

c)

Dạng văn bản và dạng hình ảnh.

d)

Dạng chữ và dạng số.

28.

Trong giờ học Chú bảo vệ đánh trống em thu nhận thông tin bằng giác quan nào?

a)

Thính giác.

b)

Thị giác.

c)

Khứu giác.

d)

Vị giác.