wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

c5qtclg

Total questions: 22

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.
Điền vào chỗ trống cho phù hợp nhất: Đảm bảo chất lượng là một phần của quản lý chất lượng, tập trung vào việc mang lại ……………………rằng các yêu cầu chất lượng sẽ được thực hiện.
a)
rủi ro
b)
cơ hội
c)
lòng tin
d)
mong ước
2.
Nội dung nào dưới đây phù hợp nhất với những yêu cầu của đảm bảo chất lượng trong giai đoạn thiết kế?
a)
Sẵn sàng tiếp thu ý kiến của khách hàng. Thỏa mãn các khiếu nại của khách hàng về sản phẩm, dịch vụ.
b)
Hướng dẫn đầy đủ các thuộc tính, quy trình, quy phạm, điều kiện sử dụng sản phẩm, dịch vụ cho khách hàng.
c)
Thiết lập và thực hiện các tiêu chuẩn, quy trình, thủ tục, thao tác thực hiện từng công việc.
d)
Quyết định những tiêu thức chất lượng cụ thể.
3.
Nội dung nào dưới đây phù hợp nhất với những yêu cầu của đảm bảo chất lượng trong giai đoạn trong và sau bán hàng?
a)
Tổ chức bao gói, vận chuyển, bảo quản, bốc dỡ hợp lý đảm bảo an toàn cho sản phẩm.
b)
Kiểm tra, hiệu chỉnh thường kỳ các công cụ kiểm tra, đo lường chất lượng.
c)
Kiểm tra thường xuyên máy móc, thiết bị.
d)
Đưa ra các phương án khác nhau về hình dáng, kết cấu, kích cỡ,…của sản phẩm với các tiêu chuẩn chất lượng cụ thể để đáp ứng nhu cầu khách hàng.
4.
Nội dung nào dưới đây KHÔNG phù hợp nhất với các nguyên tắc của đảm bảo chất lượng?
a)
Tiếp cận từ đầu với khách hàng và nắm rõ yêu cầu của họ
b)
Việc đảm bảo chất lượng do phòng quản lý chất lượng chịu trách nhiệm
c)
Mọi thành viên trong doanh nghiệp cùng tham gia áp dụng triết lý khách hàng là trên hết và đều quan tâm đến chất lượng
d)
Cải tiến liên tục chất lượng
5.
Giai đoạn phát triển nào dưới đây của đảm bảo chất lượng cho rằng “để đảm bảo chất lượng thì cần phải tăng cường kiểm tra chặt chẽ các công đoạn của quá trình sản xuất”?
a)
Quản trị chất lượng toàn diện
b)
Đảm bảo chất lượng dựa trên quản trị quá trình sản xuất
c)
Đảm bảo chất lượng dựa trên sự kiểm tra
d)
Đảm bảo chất lượng trong suốt quá trình sống của sản phẩm
6.
Giai đoạn phát triển nào dưới đây của đảm bảo chất lượng có đặc điểm là “tốn thời gian chờ đợi và thường cho phép chấp nhận một tỷ lệ sản phẩm sai hỏng nhất định”?
a)
Quản trị chất lượng toàn diện
b)
Đảm bảo chất lượng dựa trên quản trị quá trình sản xuất
c)
Đảm bảo chất lượng dựa trên sự kiểm tra
d)
Đảm bảo chất lượng trong suốt quá trình sống của sản phẩm
7.
Đặc điểm nào dưới đây phù hợp nhất với phương pháp cải tiến để nâng cao chất lượng sản phẩm?
a)
Thường đưa đến những cải tiến nhảy vọt, đột phá trong sản xuất
b)
Đòi hỏi phải có sự đầu tư lớn
c)
Liên tục và có tính lâu dài
d)
Khởi xướng từ cấp quản lý doanh nghiệp
8.
Đặc điểm nào dưới đây phù hợp nhất với phương pháp đổi mới để nâng cao chất lượng sản phẩm?
a)
Không cần phải đầu tư lớn
b)
Có sự tham gia của tất cả các bộ phận, các thành viên trong doanh nghiệp
c)
Được thực hiện liên tục trong khoảng thời gian dài
d)
Thông qua những thay đổi lớn về máy móc, công nghệ, kỹ thuật sản xuất
9.
Những nội dung nào sau đây phù hợp với đảm bảo chất lượng: 1- Chỉ có thể thực hiện tốt khi các nhà quản trị cấp cao ý thức được tầm quan trọng của nó; 2- Cần quan tâm đến việc đảm bảo chất lượng trong nội bộ doanh nghiệp; 3- Đòi hỏi sự quan tâm đóng góp của tất cả các thành viên trong doanh nghiệp; 4- Bao trùm toàn bộ các khâu của quá trình sản xuất - kinh doanh của doanh nghiệp?
a)
Nội dung 1, 3 và 4.
b)
Cả 4 nội dung trên.
c)
Nội dung 1 và 3.
d)
Nội dung 1 và 4.
10.
Những vấn đề nào sau đây đòi hỏi doanh nghiệp phải đảm bảo chất lượng: 1- Sản phẩm, dịch vụ được khách hàng tin tưởng và sẵn sàng tiếp tục mua hàng; 2- Tăng lòng tin của khách hàng đối với doanh nghiệp; 3- Sản phẩm, dịch vụ dù tốt đến đâu thì trong quá trình sử dụng vẫn có thể gặp trục trặc bất ngờ; 4- Sản phẩm, dịch vụ được khách hàng chấp nhận và mua hàng mà không phàn nàn về chất lượng?
a)
Vấn đề 1 và 4.
b)
Cả 4 vấn đề trên.
c)
Vấn đề 1, 3 và 4.
d)
Vấn đề 1, 2 và 4.
11.
Những nội dung nào sau đây phù hợp nhất với ý nghĩa của cải tiến chất lượng: 1- Nâng cao năng suất, hiệu quả hoạt động; 2- Giúp tiết kiệm chi phí, thời gian; 3- Giúp nâng cao uy tín cho doanh nghiệp; 4- Đổi mới sản phẩm dịch vụ và các hoạt động của doanh nghiệp?
a)
Nội dung 2 và 4.
b)
Nội dung 1, 2 và 4.
c)
Nội dung 1 và 2.
d)
Cả 4 nội dung trên.
12.
Thuật ngữ “Kaizen” phù hợp nhất với ý nghĩa nào dưới đây?
a)
Đổi mới toàn diện
b)
Đổi mới liên tục
c)
Cải tiến liên tục
d)
Cải tiến toàn diện
13.
Nội dung nào dưới đây KHÔNG phù hợp nhất với phương pháp Kaizen?
a)
Thực hiện những cái rất nhỏ nhưng liên tục tạo ra hiệu quả lớn.
b)
Tập trung vào xác định và giải quyết vấn đề, thay đổi chuẩn để giải quyết tận gốc.
c)
Mọi thành viên trong DN được khuyến khích đưa ra đề xuất cải tiến dù nhỏ nhất.
d)
Tạo ra được những cuộc cách mạng trong sản xuất của doanh nghiệp.
14.
Nội dung nào dưới đây KHÔNG phù hợp nhất với các yếu tố quyết định sự thành công của phương pháp Kaizen?
a)
Cam kết của lãnh đạo cao nhất
b)
Vai trò của các phòng, ban, tổ, nhóm
c)
Sự nỗ lực tham gia của các thành viên
d)
Phải có sự đầu tư lớn
15.
Các nội dụng nào sau đây phù hợp nhất với lợi ích của phương pháp Kaizen: 1- Giảm chi phí, thời gian cho các hoạt động; 2- Giúp doanh nghiệp phát triển ổn định, tăng sức cạnh tranh; 3- Nâng cao chất lượng công việc, chất lượng sản phẩm, dịch vụ; 4- Không đòi hỏi vốn đầu tư lớn?
a)
Cả 4 nội dung trên.
b)
Nội dung 1, 2 và 3.
c)
Nội dung 2 và 3.
d)
Nội dung 1 và 4.
16.
Nội dung nào dưới đây KHÔNG phù hợp nhất với bước Phát triển và thử nghiệm ý tưởng mới trong quy trình các bước triển khai phương pháp Kaizen?
a)
Xác định được cần tập trung nguồn lực vào đâu để giải quyết những vấn đề về chất lượng.
b)
Xác định được những vấn đề chất lượng nào ưu tiên cần giải quyết trước.
c)
Hướng vào việc phòng ngừa các sai sót tái diễn và liên tục cải tiến.
d)
Tìm ra các ý tưởng mới để giải quyết các nguyên nhân gốc rễ của vấn đề chất lượng.
17.
Trình tự nào dưới đây phù hợp nhất với quy trình 6 bước triển khai phương pháp Kaizen?
a)
Nhận dạng quá trình Xác định vấn đề; Xác định nguyên nhân; Phát triển ý tưởng; Áp dụng các giải pháp; Đo lường.
b)
Xác định vấn đề; Nhận dạng quá trình; Đo lường; Xác định nguyên nhân; Phát triển ý tưởng; Áp dụng các giải pháp.
c)
Xác định vấn đề; Xác định nguyên nhân; Nhận dạng quá trình; Đo lường; Phát triển ý tưởng; Áp dụng các giải pháp.
d)
Phát triển ý tưởng; Áp dụng các giải pháp; Đo lường; Xác định nguyên nhân; Xác định vấn đề; Nhận dạng quá trình.
18.
Nội dung nào dưới đây phù hợp nhất với tác dụng của bước nhận dạng quá trình trong quy trình 6 bước triển khai phương pháp Kaizen?
a)
Biết rõ khả năng của quá trình.
b)
Đảm bảo tất cả các thành viên liên quan phải hiểu kỹ lưỡng về quá trình.
c)
Lượng hóa chi tiết và đầy đủ mọi hoạt động của quá trình.
d)
Tìm vấn đề chất lượng phát sinh trong quá trình.
19.
Nội dung nào dưới đây phù hợp nhất với tác dụng của bước 3 – Đo lường trong quy trình các bước triển khai phương pháp Kaizen?
a)
Xác định rõ từng bộ phận cấu thành, từng hoạt động của mỗi quá trình.
b)
Đánh giá giải pháp xem có hiệu quả hay chưa phù hợp không.
c)
Biết rõ khả năng và mức độ thỏa mãn nhu cầu của các quá trình.
d)
Tìm nguyên nhân gốc rễ gây ra vấn đề chất lượng.
20.
Nội dung nào dưới đây KHÔNG phù hợp nhất với bước xác định nguyên nhân trong quy trình các bước triển khai phương pháp Kaizen?
a)
Là cơ sở loại bỏ tận gốc những hoạt động gây ảnh hưởng không tốt đến chất lượng.
b)
Cần sử dụng các công cụ thống kê và các nhóm chất lượng.
c)
Tìm nguyên nhân gốc rễ gây ra vấn đề chất lượng.
d)
Chỉ ra những vấn đề chất lượng nào ưu tiên cần giải quyết trước.
21.
Các đặc điểm nào sau đây phù hợp với giai đoạn phát triển đảm bảo chất lượng dựa trên sự kiểm tra: 1-Tốn kém chi phí; 2- Thường cho phép chấp nhận một tỷ lệ sản phẩm sai hỏng nhất định; 3- Tốn thời gian chờ đợi; 4- Có thể phát hiện sản phẩm sai hỏng nhưng không phải là cách thức để tạo ra chất lượng sản phẩm tốt hơn?
a)
Đặc điểm 2 và 4.
b)
Cả 4 đặc điểm trên.
c)
Đặc điểm 1 và 3.
d)
Đặc điểm 1, 2 và 3.
22.
Nội dung nào dưới đây phù hợp nhất với bước Đo lường khả năng hoạt động của quá trình trong quy trình các bước triển khai phương pháp Kaizen?
a)
Biết rõ yêu cầu cần đạt với sản phẩm, dịch vụ để thỏa mãn nhu cầu
b)
Loại bỏ tận gốc các hoạt động ảnh hưởng xấu đến chất lượng
c)
Xác định rõ từng bộ phận cấu thành, từng hoạt động của mỗi quá trình
d)
Chỉ rõ vấn đề của chất lượng là gì