wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bệnh học c3.3

Total questions: 43

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Triệu chứng quan trọng nhất để chuẩn đoán xác định hội chứng ruột kích thích là phân lẫn máu

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Hội chứng ruột kích thích không có triệu chứng

a)

Sốt

b)

Nôn

c)

Buồn nôn

d)

Táo bón

3.

Bệnh nhân bị hội chứng ruột kích thích thường không dung nạp được

a)

Glucid

b)

Lactose

c)

Protid

d)

Lipid

4.

Bệnh nhân hội chứng ruột kích thích nên ăn nhiều thức ăn chứa cellulose để làm tăng nhu động ruột

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Virút thường gây xơ gan là virút

a)

Viêm gan A

b)

Viêm gan B

c)

Viêm gan C

d)

Viêm gan D

6.

Nguyên nhân Xơ gan hay gặp nhất ở nước ta là do

a)

Hoá chất

b)

Rượu

c)

Di truyền

d)

Vius viêm gan

7.

Chẩn đoán xác định xơ gan còn bù dựa vào

a)

Xét nghiệm công thức máu

b)

Sinh thiết gan

c)

Siêu âm gan

d)

Soi ổ bụng

8.

Tuần hoàn bàng hệ chính trong xơ gan là

a)

Chủ- chủ

b)

Cửa- chủ

c)

Thận- chủ dưới

d)

Tĩnh mạch lách- tĩnh mạch cửa

9.

Triệu chứng phủ trong xơ gan là phù 2chi ,phù mềm ,ấn lõm

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Trong bệnh xơ gan giai đoạn con bù Bệnh nhân có triệu chứng vàng da, vàng mắt

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Xơ gan không gây biến chứng

a)

Hôn mê gan

b)

Nhiễm khuẩn tiêu hóa

c)

Nhiễm khuẩn tiết niệu

d)

Viêm phổi

12.

Tổng năng lượng nên cung cấp hằng ngày cho bệnh nhân xơ gan khoảng

a)

<1400 kcalo

b)

2000 kcalo

c)

2500-3000 kcalo

d)

1400-2000 kcalo

13.

Bệnh nhân xơ gan cổ trướng cần ăn nhạt tuyệt đối

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Bệnh nhân xơ gan, khi làm xét nghiệm sinh hóa máu thấy nồng độ Albumin

a)

Tăng >40%

b)

Giảm <40%

c)

Tăng>10%

d)

Giảm <10%

15.

Khi chọc hút dịch cổ trướng cho bệnh nhân xơ gan, mỗi lần không chọc quá 2 lít

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Thời gian sử dụng Furosemid trong điều trị cổ trướng của bệnh nhân xơ gan mỗi đợt

a)

5-7 ngày

b)

7-10 ngày

c)

10-14 ngày

d)

Tùy giai đoạn của bệnh

17.

VitaminB. C Thuộc nhóm thuốc

a)

Tăng chuyển hóa mật

b)

Chống rối loạn đông máu

c)

Điều trị cổ trướng

d)

Cải thiện chuyển hóa tế bào gan

18.

Xét nghiệm chính để chuẩn đoán lát dạ dày Tá tràng hiện nay là

a)

Phim dạ dày tá tràng có Baryte

b)

Xét nghiệm máu

c)

Nội soi dạ dày tá tràng

d)

Đo lượng acid dạ dày

19.

Biến chứng thường gặp trong nét dạ dày

a)

Hẹp môn vị

b)

Thủng và chảy máu

c)

Ung thư gây hẹp môn vị

d)

Không biến chứng nào đúng cả

20.

Tam chứng Fontan gồm

a)

Gan to, tĩnh mạch cổ nổi, tăng áp lực tĩnh mạch cửa

b)

Sốt, đau hạ sườn phải, gan to

c)

Sốt, tĩnh mạch cổ nổi, gan đàn sếp

d)

Sốt, gan to mấp mé bờ sườn, tăng áp lực tĩnh mạch

21.

Trong bệnh áp xe gan do Amip, chắc hút mủ kết hợp thuốc chống Amip trong trường hợp

a)

Ổ Áp xe không quá lớn<10cm

b)

Bệnh nhân đến muộn >2 tháng

c)

Bệnh nhân đến sớm <1 tháng

d)

Chẩn đoán xác định nguyên nhân do amip

22.

Trong bệnh áp xe gan do Amip, trường hợp chỉ cần sử dụng thuốc chống amip đơn thuần là

a)

Ổ Áp xe không quá lớn <10cm

b)

Bệnh nhân đến sớm <1tháng

c)

Điều trị bằng Nitroimidazol không khỏi

d)

Tất cả các đáp án trên đúng

23.

Virút viêm gan B có cấu tạo

a)

Không có vỏ ngoài, lõi chứa ADN1 chuỗi

b)

Vỏ ngoài polypeptid , lõi chứa ARN 2 chuỗi

c)

Vỏ ngoaid polypeptid. Lõi chứa ADN 2 chuỗi

d)

Không có vỏ ngoài, lõi chứa ADN 2 chuỗi

24.

Phát hiện HbsAg trong huyết thanh bệnh nhân bằng cách sử dụng kĩ thuật

a)

ELISA

b)

Miễn dịch liên kết men

c)

Phản ứng ngăn ngưng kết hồng cầu

d)

Phản ứng kết hợp bổ thể

25.

Vaccin phòng bệnh viêm gan Bcó thể điều chế bằng cách

a)

Tổng hợp trong phòng thí nghiệm

b)

Chiết suất HBsAg từ máu bệnh nhân và người lành

c)

Tái tổ hợp gen/ chiết suất bằng HBsAg từ huyết thanh người lành mang HBsAg

d)

Chiết suất từ huyết thanh người lành

26.

Đặc điểm của virút viêm gan D

a)

Có cấu trúc hoàn chỉnh gồm vỏ ngoài và lõi nucleocapsid Bên trong

b)

Có vỏ ngoài như thiếu lõi Nucleocapsid

c)

Võ ngoài không hoàn chỉnh và lõi trong cùng

d)

Không có vơ ngoài lõi trong chứa ARN

27.

Khi sử dụng đủ liều vắcxin phòng tiêu chảy do Rotavirus, chắc chắn trẻ sẽ không bị mắc bệnh tiêu chảy do Rotavirus gây ra

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Cơ chế gây tiêu chảy bệnh nhân thiếu men tiêu hóa lactase là

a)

Tăng thẩm thấu trong lòng ruột

b)

Tăng tiết dịch

c)

Rối loạn nhu động ruột

d)

Tổn thương niêm mạc ruột

29.

Cô chỉ gây tiêu chảy ở bệnh nhân nhiễm vi khuẩn tả là

a)

Tăng thẩm thấu trong lòng ruột

b)

Tăng tiết dịch

c)

Rối loạn nhu động ruột

d)

Tổn thương niêm mạc ruột

30.

Cơ chế gây tiêu chảy ở bệnh nhân nhiễm Rotavirus là

a)

Tăng thẩm thấu trong lòng ruột

b)

Tăng tiết dịch

c)

Rối loạn nhu động ruột

d)

Tổn thương niêm mạc ruột

31.

Biện pháp không có ý nghĩa trong phòng bệnh tiêu chảy do vi khuẩn tả

a)

Xử lý phân, chất thải tốt

b)

Vệ sinh an toàn thực phẩm

c)

Diệt ruồi, muỗi, gián

d)

Tiên phòng vacxin Rotavirus định kỳ

32.

Vi khuẩn Salmonella Tìm thấy trong phân và nước bọt của bệnh nhân và người lành mang mầm bệnh

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Các triệu chứng trong hội chứng ly

a)

Sốt cao, môi khô, lưỡi bẩn, đái ít

b)

Đau quặn bụng, mót Rặn, phân có nhày máu

c)

Khát nước, môi khô, tiểu ít, mạch nhanh

d)

Đau quặn bụng, mót rặn, phân lỏng toé nước

34.

Hội chứng ruột kích thích gồm các triệu chứng

a)

Đau bụng, Mót Rặn, phân nhầy máu

b)

Đau bụng , ỉa lỏng, táo bón

c)

Đau bụng vùng thượng vị, rối loạn tiêu hóa, phân nhầy máu

d)

Đau bụng vùng thượng vị, nôn- buồn nôn, ợ hơi- ợ chua

35.

Việc cần làm để chuẩn đoán bệnh đại tràng chúc năng là

a)

Phải làm đầy đủ các xét nghiệm trước khi chận đoán xác định

b)

Chỉ cần hỏi tiền sử của bệnh nhân

c)

Cần phải cấy phân tìm nguyên nhân gây bệnh

d)

Không nên quá lạm dụng các xét nghiệm vì tất cả các thăm dò đều có thể bình thường

36.

Triệu chứng đau bụng trong hội chứng ruột kích thích, không có đặc điểm đaiu

a)

Triền miên nhiều ngày

b)

Tăng lên sau ăn

c)

Vào một thời điểm cố định trong ngày

d)

Tăng khi xúc động, lo lắng

37.

Nội soi đại tràng trong hội chứng ruột kích thích chúc

a)

Theo dõi đáp ứng điều trị

b)

Lựa chọn phương pháp điều trị

c)

Chẩn đoán phân biệt với các bệnh lý thực thể

d)

Tiên lượng bệnh

38.

Mục tiêu cao nhất trong điều trị hội chứng ruột kích thích là

a)

Điều trị triệu chứng

b)

Giúp người bệnh yên tâm thoải mái lạc quan

c)

Điều trị nguyên nhân

d)

T Tìm được vi khuẩn gây bệnh

39.

Trong bệnh xơ gan, chảy máu dưới da và niêm mạc là do

a)

Tăng áp thủy tĩnh

b)

Giảm áp lực keo

c)

Giảm yêu tố đông máu

d)

Chất giãn mạch nội sinh

40.

Nguyên nhân gây tăng Bilirubin trong bệnh xơ gan là do

a)

Thiếu máu động mạch gan

b)

Tổ chức xơ nhiều gây chèn ép đường mật, suy gan nặng

c)

Suy gan nặng và cổ trướng quá lớn

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

41.

Nguyên nhân gây thiếu máu trong xơ gan là do

a)

Kém hấp thu

b)

Huyết tán

c)

Chảy máu, giảm tổng hợp albumin, do miễn dịch

d)

Rối loạn Prothrombin

42.

Trong xơ gan, xét nghiệm đặc hiệu chứng tỏ có hội chứng viêm là

a)

Điện di protein có albumin máu giảm

b)

Điện di protein có globumin tăng

c)

Điện di protein có globulin giảm

d)

Fibrinogen giảm

43.

Bệnh nhân xơ gan có triệu chứng lòng bàn tay son là do

a)

Tăng Estrogen tự do trong tuần hoàn

b)

Lắng đọng sắc tố Melanin

c)

Thiếu hụt Prothrombin

d)

Tế bào nhu mô gan bị hoại tử