Font size
S
M
L
XL
WorksheetsE12. U2
Total questions: 231
Worksheet time: 2hrs 56mins
Name
Class
Date
1.
advantage
a)
sáng kiến
b)
lợi ích
c)
tư duy
2.
disadvantage
a)
bất lợi
b)
quyết tâm, tập trung
c)
thất nghiệp
3.
advantageous
a)
sự dãn dân, đô thị hóa ngược
b)
có lợi
c)
nguồn
4.
advantaged
a)
rất nghèo, không một xu dính túi
b)
có lợi thế (địa vị, tài chính)
c)
uy tín
5.
Disadvantaged
a)
thiếu may mắn, thiệt thòi
b)
làm tồi tệ hơn
c)
tài chính
6.
adverse
a)
tiêu cực
b)
chú ý, chú tâm
c)
Làm tăng lên, nâng lên, nâng đỡ
7.
agriculture
a)
ngành nông nghiệp
b)
sự/quyền ưu tiên
c)
sinh sống
8.
Agricultural
a)
tài chính
b)
di dời đến nơi nào khác
c)
thuộc về nông nghiệp
9.
access to
a)
tiếp cận, truy cập vào
b)
hầu hết
c)
cơ sở hạ tầng
10.
accommodation
a)
nơi ăn ở, chỗ ở
b)
dày đặc, đông đúc
c)
bất lợi
11.
accommodate
a)
cung cấp nơi ăn ở
b)
nước chưa phát triển
c)
hoàn thiện, hoàn thành
12.
apparent
a)
liên quan đến tài chính
b)
rõ ràng
c)
giải trí
13.
Affect
a)
đông đúc
b)
Rõ ràng;áp đảo, chiếm ưu thế
c)
ảnh hưởng, tác động đến
14.
affected
a)
nội dung
b)
bị ảnh hưởng, không tự nhiên
c)
ngành nông nghiệp
15.
affection
a)
nước chưa phát triển
b)
tình cảm, lòng cảm kích
c)
hay thay đổi
16.
benefit
a)
nơi ăn ở, chỗ ở
b)
lợi ích
c)
tuổi thọ
17.
beneficial
a)
có lợi
b)
nước phát triển
c)
công nghiệp hóa
18.
brisk
a)
thiếu
b)
nhanh chóng, bận rộn
c)
Người sống ở một vùng(dùng nói về dân số)
19.
content
a)
nội dung
b)
tăng vọt, tăng nhanh
c)
an toàn vệ sinh, sạch sẽ
20.
contented
a)
hài lòng, thỏa mãn
b)
chắc chắn
c)
sự phân biệt đối xử
21.
cause
a)
nguyên nhân, gây ra
b)
làm tồi tệ hơn
c)
tuân thủ, vâng lời
22.
compete (with/for)
a)
tuổi thọ
b)
tập trung vào, sự tập trung
c)
cạnh tranh, đấu tranh
23.
competitive
a)
sự minh họa
b)
cạnh tranh
c)
hiện đại, tân tiến, cập nhật
24.
congestion
a)
lợi ích
b)
ùn tắc, tắc nghẽn
c)
hay thay đổi
25.
cost of living
a)
chi phí sinh hoạt
b)
thiếu
c)
ùn tắc, tắc nghẽn
26.
crime
a)
tác động, ảnh hưởng, kết quả
b)
tội phạm, tội ác
c)
môi trường sống
27.
criminal
a)
tội phạm
b)
khởi xướng, bắt đầu
c)
mở rộng
28.
conservative
a)
bảo thủ
b)
khai thác
c)
sinh sống
29.
crisis
a)
bảo thủ
b)
khủng hoảng
c)
tóm tắt
30.
concentrate
a)
tập trung
b)
đa dạng, nhiều
c)
sự giàu có, thịnh vượng
31.
Concentration
a)
người thất nghiệp
b)
sự tập trung
c)
quá tải
32.
concentrated
a)
sự giảm dân số
b)
quyết tâm, tập trung
c)
quanh năm
33.
cost-effective
a)
làm tồi tệ hơn
b)
Có hiệu quả về kinh tế, sinh lời; tiết kiệm chi phí
c)
ùn tắc, tắc nghẽn
34.
Define
a)
sự giàu có, thịnh vượng
b)
di cư (ra khỏi nước nào đó)
c)
định nghĩa, xác định
35.
definition
a)
hài lòng, thỏa mãn
b)
định nghĩa
c)
hiệu quả (kết quả)
36.
definitely
a)
bản tóm tắt
b)
nội địa, nội bộ, trong nhà
c)
chắc chắn
37.
definite
a)
rất nghèo, không một xu dính túi
b)
lâu dài
c)
xác định, rõ
38.
rõ ràng
a)
người thất nghiệp
b)
rõ ràng
c)
quá tải dân số
39.
Developed country
a)
dân số
b)
tuân thủ, vâng lời
c)
nước phát triển
40.
developing country
a)
Sống ở một nơi nào đó cụ thể
b)
nước đang phát triển
c)
khuyến khích, thúc đẩy
41.
Underdeveloped country
a)
ảnh hưởng, tác động đến
b)
sự thiếu hụt, thiếu thốn
c)
nước chưa phát triển
42.
downmarket
a)
dao động, biến động
b)
Sống ở một nơi nào đó cụ thể
c)
rẻ tiền
43.
upmarket
a)
giải pháp
b)
sự nhập cư
c)
hạng sang,cao cấp
44.
dense
a)
dày đặc, đông đúc
b)
sự đa dạng
c)
người thất nghiệp
45.
densely
a)
bản tóm tắt
b)
dày đặc, đông đúc
c)
điều kiện sống, tiêu chuẩn sống
46.
Density
a)
sự dày đặc, đông đúc
b)
tỉ lệ
c)
chắc chắn
47.
Densely-populated area
a)
giải pháp
b)
có thể cư trú được
c)
Khu vực có mật độ dân cư dày đặc
48.
discriminate
a)
phân biệt đối xử
b)
hiệu quả (kết quả)
c)
sự mở rộng
49.
Discrimination
a)
(sự) chuyển dịch, chuyển đổi
b)
rẻ tiền
c)
sự phân biệt đối xử
50.
degrade
a)
Suy thoái, giảm sút; làm giảm giá trị (người, vật)
b)
kéo dài liên tục suốt năm
c)
minh họa
51.
degradation
a)
sự áp lực, sự quá tải
b)
sự suy thoái
c)
mối nguy hiểm, hiểm họa
52.
Dweller
a)
ảnh hưởng, tác động đến
b)
Cư dân (sống khu vực riêng biệt, thường đi kèm danh từ phía trước - city dweller)
c)
nhanh chóng
53.
Inhabitant
a)
xác định, rõ
b)
nội dung
c)
Người sống ở một vùng(dùng nói về dân số)
54.
resident
a)
sinh sống
b)
dày đặc, đông đúc
c)
Cư dân sống ở một vùng (có nhà cửa và sinh ra ở đó)
55.
settler
a)
Người từ nơi khác đến sống
b)
nước đang phát triển
c)
định nghĩa, xác định
56.
citizen
a)
Khu vực có mật độ dân cư dày đặc
b)
bất lợi
c)
công dân
57.
domestic
a)
công dân
b)
nội địa, nội bộ, trong nhà
c)
không thể tránh khỏi
58.
engaged
a)
điều kiện sống, tiêu chuẩn sống
b)
di cư (ra khỏi nước nào đó)
c)
chú ý, chú tâm
59.
engage (in)
a)
làm tồi tệ hơn
b)
tham gia vào, dính líu
c)
điều kiện sống, tiêu chuẩn sống
60.
expand
a)
thiếu
b)
sự đô thị hóa
c)
mở rộng
61.
expansion
a)
nguồn
b)
sự mở rộng
c)
phân biệt đối xử
62.
essential
a)
nước đang phát triển
b)
cần thiết, quan trọng
c)
có thể giải quyết được
63.
essence
a)
tội phạm, tội ác
b)
quyết tâm, tập trung
c)
bản chất
64.
Effect
a)
bị ảnh hưởng, không tự nhiên
b)
mối nguy hiểm, hiểm họa
c)
tác động, ảnh hưởng, kết quả
65.
effective
a)
hiệu quả (kết quả)
b)
trước (thời gian)
c)
thể tích, dung tích, lượng lớn
66.
efficient
a)
mở rộng
b)
Hiệu suất (cách thức tốt vàtránh lãng phí tiền, công sức)
c)
lâu dài
67.
Efficiency
a)
sự áp lực, sự quá tải
b)
diễn ra vào cuối năm
c)
hiệu quả, năng suất
68.
excessive
a)
Khu vực có mật độ dân cư dày đặc
b)
quá mức
c)
đa dạng, nhiều
69.
exploit
a)
khai thác
b)
sự tập trung
c)
Người từ nơi khác đến sống
70.
exploitation
a)
sự dãn dân, đô thị hóa ngược
b)
sự khai thác
c)
khủng hoảng
71.
exacerbate
a)
rõ ràng, hữu hình
b)
làm tồi tệ hơn
c)
vệ sinh
72.
elevate
a)
sự/quyền ưu tiên
b)
Làm tăng lên, nâng lên, nâng đỡ
c)
tìm kiếm
73.
final
a)
cuối cùng
b)
sinh sống
c)
minh họa
74.
finalise
a)
sự/quyền ưu tiên
b)
sự phát triển đô thị
c)
hoàn thiện, hoàn thành
75.
focus on
a)
dầm mưa dãi nắng; sạm nắng
b)
thuộc về nông nghiệp
c)
tập trung vào, sự tập trung
76.
fix
a)
tập trung
b)
sự giảm dân số
c)
cố định
77.
fixed
a)
sự nhập cư
b)
cố định
c)
ngành công nghiệp
78.
familar (with)
a)
Người từ nơi khác đến sống
b)
thân quen, thân thuộc
c)
làm tồi tệ hơn
79.
fast-growing
a)
bản tóm tắt
b)
phát triển nhanh
c)
Suy thoái, giảm sút; làm giảm giá trị (người, vật)
80.
factor
a)
nhân tố, yếu tố
b)
an toàn vệ sinh, sạch sẽ
c)
quy mô
81.
finance
a)
có uy tín, danh giá
b)
tài chính
c)
nước phát triển
82.
financial
a)
nơi làm việc
b)
rất nghèo, không một xu dính túi
c)
liên quan đến tài chính
83.
facility
a)
ưu tiên
b)
di cư (ra khỏi nước nào đó)
c)
cơ sở vật chất, tiện nghi
84.
facilitate
a)
tạo điều kiện
b)
tài chính
c)
ổn định, bình ổn
85.
(be) flooded with
a)
đông đúc
b)
phóng đại, quan trọng hóa
c)
nơi làm việc
86.
fluctuation
a)
kéo dài liên tục suốt năm
b)
sự dao động, biến động
c)
tham gia vào, dính líu
87.
fluctuate
a)
chú ý, chú tâm
b)
an toàn vệ sinh, sạch sẽ
c)
dao động, biến động
88.
generate
a)
tình cảm, lòng cảm kích
b)
lỗi thời, hết hạn
c)
tạo ra, sản xuất ra
89.
GDP (Gross Domestic Product)
a)
Cư dân sống ở một vùng (có nhà cửa và sinh ra ở đó)
b)
lớn, rộng
c)
tổng sản phẩm nội địa
90.
high-paying
a)
nước đang phát triển
b)
lương cao
c)
phụ thuộc, dựa vào
91.
Hazard (to SB/ ST) (of Ving)
a)
bị ảnh hưởng, không tự nhiên
b)
mối nguy hiểm, hiểm họa
c)
phát triển nhanh
92.
Habitat
a)
phóng đại, quan trọng hóa
b)
môi trường sống
c)
thiếu may mắn, thiệt thòi
93.
inhabitant
a)
sở thích; lãi suất
b)
người cư trú
c)
vấn đề
94.
inhabit
a)
cư trú
b)
rõ ràng
c)
di trú (nói chung)
95.
Inhabitable
a)
có thể cư trú được
b)
hài lòng, thỏa mãn
c)
quy mô
96.
illustrate
a)
hiệu quả (kết quả)
b)
minh họa
c)
tiếp cận, truy cập vào
97.
illustration
a)
sự minh họa
b)
Rõ ràng;áp đảo, chiếm ưu thế
c)
vệ sinh
98.
illustrative
a)
gợi ý
b)
sáng kiến
c)
có tính minh họa
99.
issue
a)
vấn đề
b)
tội phạm
c)
sự nhập cư
100.
Initiative
a)
cung cấp nơi ăn ở
b)
sáng kiến
c)
dao động, biến động
101.
Initiate
a)
tuân thủ, vâng lời
b)
khởi xướng, bắt đầu
c)
duy trì
102.
Industry
a)
giảm
b)
ngành công nghiệp
c)
sự tập trung
103.
Industrial
a)
lợi ích
b)
thuộc về công nghiệp
c)
tác động, ảnh hưởng, kết quả
104.
Industrialization
a)
sự giảm dân số
b)
công nghiệp hóa
c)
sự bùng nổ (bệnh, bạo lực...)
105.
Infrastructure
a)
cơ sở hạ tầng
b)
sự di cư
c)
bản tóm tắt
106.
impact
a)
khủng hoảng
b)
(sự) tác động, ảnh hưởng
c)
Suy thoái, giảm sút; làm giảm giá trị (người, vật)
107.
Invest (in)
a)
quá mức
b)
đô thị hóa
c)
đầu tư
108.
Investment
a)
bất lợi
b)
sự đầu tư
c)
nội địa, nội bộ, trong nhà
109.
inflow
a)
sự giảm dân số
b)
đông đúc
c)
dòng chảy (tiền, chất lỏng); dòng người di chuyển
110.
Interest
a)
khởi xướng, bắt đầu
b)
nhà dỗi, nhàn hạ
c)
sở thích; lãi suất
111.
Impoverished
a)
sự ổn định, bình ổn
b)
mở rộng
c)
rất nghèo, không một xu dính túi
112.
Inevitable
a)
rõ ràng
b)
không thể tránh khỏi
c)
đông dân
113.
Jobless
a)
phóng đại, quan trọng hóa
b)
trực quan, thuộc về thị giác
c)
thất nghiệp
114.
The jobless
a)
rất nghèo, không một xu dính túi
b)
người thất nghiệp
c)
nhanh chóng, bận rộn
115.
Lack of
a)
cung cấp
b)
lâu dài
c)
thiếu
116.
Lack + ST
a)
thiếu
b)
sự đầu tư
c)
hạng sang,cao cấp
117.
Long-lasting
a)
đông đúc
b)
cạnh tranh, đấu tranh
c)
lâu dài
118.
Standard of living
a)
làm tồi tệ hơn
b)
sự mở rộng
c)
điều kiện sống, tiêu chuẩn sống
119.
Substandard
a)
đô thị
b)
không đạt tiêu chuẩn
c)
sự di trú (nói chung)
120.
leisure
a)
gây ra
b)
giải trí
c)
có lợi thế (địa vị, tài chính)
121.
Leisured
a)
di dời đến nơi nào khác
b)
nhà dỗi, nhàn hạ
c)
có thể giải quyết được
122.
Lifespan
a)
tuổi thọ
b)
có lợi thế (địa vị, tài chính)
c)
Kích thích tư duy, đáng suy ngẫm, truyền cảm hứng
123.
Magnify
a)
Cư dân sống ở nột nơi nào đó cụ thể/ cư dân có nhà riêng
b)
sự/quyền ưu tiên
c)
phóng đại, quan trọng hóa
124.
Migrate (to)
a)
sự thiếu hụt, thiếu thốn
b)
di trú (nói chung)
c)
tham gia vào, dính líu
125.
Migration
a)
tác động, ảnh hưởng, kết quả
b)
sự di trú (nói chung)
c)
người thất nghiệp
126.
Migrant
a)
hầu hết
b)
đa dạng, nhiều
c)
người, vật di cư (tạm thời)
127.
Immigrate (to)
a)
nhập cư (vào nước nào đó)
b)
đa dạng, nhiều
c)
bất lợi
128.
Immigration
a)
nâng cấp
b)
sự nhập cư
c)
lỗi thời, hết hạn
129.
Immigrant
a)
người nhập cư
b)
sở thích; lãi suất
c)
chắc chắn
130.
emigrate (from)
a)
sự minh họa
b)
di cư (ra khỏi nước nào đó)
c)
bản tóm tắt
131.
Emigration
a)
sự di cư
b)
nước chưa phát triển
c)
thất nghiệp
132.
Emigrant
a)
người di cư
b)
Sống ở một nơi nào đó cụ thể
c)
Khu vực có mật độ dân cư dày đặc
133.
massive
a)
cạnh tranh, đấu tranh
b)
lớn, rộng
c)
cung cấp
134.
mindset
a)
tư duy
b)
người cư trú
c)
sự đô thị hóa
135.
metropolis
a)
lương cao
b)
đô thị
c)
quá tải dân số
136.
metropolitan
a)
phục thuộc vào, dựa vào
b)
nhà ở, nơi cư trú
c)
Thuộc đô thị
137.
notorious
a)
đầu tư
b)
khét tiếng
c)
hoàn thiện, hoàn thành
138.
opportinity
a)
xác định, rõ
b)
duy trì
c)
cơ hội
139.
overload
a)
quá tải, làm quá tải
b)
quanh năm
c)
Rõ ràng;áp đảo, chiếm ưu thế
140.
overloaded with
a)
đa dạng, nhiều
b)
quá tải
c)
bị ảnh hưởng, không tự nhiên
141.
Obey
a)
tuân thủ, vâng lời
b)
liên quan đến, về...
c)
cơ sở hạ tầng
142.
Obedient
a)
tuân thủ, vâng lời
b)
bất lợi
c)
ùn tắc, tắc nghẽn
143.
outbreak
a)
định nghĩa, xác định
b)
sự bùng nổ (bệnh, bạo lực...)
c)
sự tập trung
144.
obsolete
a)
sự giảm đi
b)
lỗi thời, không còn sử dụng
c)
khu ổ chuột
145.
provide
a)
cung cấp
b)
tạo ra, sản xuất ra
c)
sự thay đổi, biến đổi
146.
Povision
a)
ngành công nghiệp
b)
sự cung cấp,điều khoản
c)
chú ý, chú tâm
147.
Population
a)
nhà dỗi, nhàn hạ
b)
tìm kiếm
c)
dân số
148.
Populous
a)
đông dân
b)
hầu hết
c)
nhà ở, nơi cư trú
149.
populate
a)
dày đặc, đông đúc
b)
sinh sống
c)
ùn tắc, tắc nghẽn
150.
Overpopulation
a)
Có hiệu quả về kinh tế, sinh lời; tiết kiệm chi phí
b)
phóng đại, quan trọng hóa
c)
quá tải dân số
151.
Depopulation
a)
sự đề nghị, đề xuất
b)
điều kiện sống, tiêu chuẩn sống
c)
sự giảm dân số
152.
propose
a)
đề xuất, gợi ý
b)
quyết tâm, tập trung
c)
quá tải, làm quá tải
153.
proposal
a)
sự đề nghị, đề xuất
b)
phần, phiên
c)
sự áp lực, sự quá tải
154.
proportion
a)
tỉ lệ
b)
sự nhập cư
c)
giải quyết
155.
Prior (to)
a)
trước (thời gian)
b)
nhân tố, yếu tố
c)
sự ổn định, bình ổn
156.
Priority
a)
ưu tiên
b)
sự/quyền ưu tiên
c)
công nghiệp hóa
157.
prioritize
a)
ưu tiên
b)
quá tải dân số
c)
lỗi thời, không còn sử dụng
158.
progressive
a)
mối nguy hiểm, hiểm họa
b)
cấp tiến, tiến bộ
c)
tưởng tượng, hình dung
159.
prestige
a)
chú ý, chú tâm
b)
nhanh chóng
c)
uy tín
160.
prestigious
a)
có uy tín, danh giá
b)
lớn, rộng
c)
bản chất
161.
(pre)dominant
a)
Rõ ràng;áp đảo, chiếm ưu thế
b)
Hiệu suất (cách thức tốt vàtránh lãng phí tiền, công sức)
c)
giải quyết
162.
Predominantly
a)
sáng kiến
b)
giải trí
c)
Hầu như, hầu hết, chính
163.
Recommend
a)
gợi ý
b)
lớn, rộng
c)
cố định
164.
Recommendation
a)
sự gợi ý
b)
sự dày đặc, đông đúc
c)
nguyên nhân, gây ra
165.
resource
a)
tập trung
b)
nguồn
c)
định nghĩa, xác định
166.
rural
a)
nông thôn
b)
sáng kiến
c)
đô thị hóa
167.
rapid
a)
nhanh chóng
b)
tình cảm, lòng cảm kích
c)
gây ra
168.
rate
a)
tình cảm, lòng cảm kích
b)
nâng cấp
c)
Tỉ lệ, nguy cơ, tốc độ, nhịp
169.
reduce
a)
giảm
b)
khét tiếng
c)
công nghiệp hóa
170.
reduction
a)
cuối cùng
b)
thân quen, thân thuộc
c)
sự giảm đi
171.
rely (on)
a)
thuộc về công nghiệp
b)
nhà dỗi, nhàn hạ
c)
phục thuộc vào, dựa vào
172.
reliant (on)
a)
phụ thuộc, dựa vào
b)
(sự) tác động, ảnh hưởng
c)
sự phụ thuộc, dựa vào
173.
reliance (on)
a)
sự phụ thuộc, dựa vào
b)
di dời đến nơi nào khác
c)
Tỉ lệ, nguy cơ, tốc độ, nhịp
174.
result in
a)
sáng kiến
b)
Kích thích tư duy, đáng suy ngẫm, truyền cảm hứng
c)
gây ra
175.
regarding
a)
Tỉ lệ, nguy cơ, tốc độ, nhịp
b)
nơi làm việc
c)
liên quan đến, về...
176.
reside
a)
Sống ở một nơi nào đó cụ thể
b)
thể tích, dung tích, lượng lớn
c)
ảnh hưởng, tác động đến
177.
resident
a)
tỉ lệ
b)
Cư dân sống ở nột nơi nào đó cụ thể/ cư dân có nhà riêng
c)
sự thiếu hụt, thiếu thốn
178.
residence
a)
tuổi thọ
b)
Hiệu suất (cách thức tốt vàtránh lãng phí tiền, công sức)
c)
nhà ở, nơi cư trú
179.
relocate
a)
lâu dài
b)
di dời đến nơi nào khác
c)
tỉ lệ
180.
renowned
a)
hiện đại, tân tiến, cập nhật
b)
nổi tiếng
c)
tỉ lệ
181.
session
a)
tiếp cận, truy cập vào
b)
phần, phiên
c)
cạnh tranh
182.
solve
a)
di cư (ra khỏi nước nào đó)
b)
giải quyết
c)
ưu tiên
183.
Solution
a)
giải pháp
b)
lợi ích
c)
hiện đại, tân tiến, cập nhật
184.
solvable
a)
lâu dài
b)
hài lòng, thỏa mãn
c)
có thể giải quyết được
185.
summary
a)
Làm tăng lên, nâng lên, nâng đỡ
b)
bản tóm tắt
c)
sự bùng nổ (bệnh, bạo lực...)
186.
summarise
a)
nước phát triển
b)
tóm tắt
c)
sự áp lực, sự quá tải
187.
scale
a)
sự nhập cư
b)
quy mô
c)
dao động, biến động
188.
seek (for)
a)
hiện đại, tân tiến, cập nhật
b)
tìm kiếm
c)
hầu hết
189.
slum
a)
sự giảm đi
b)
khu ổ chuột
c)
sự phát triển đô thị
190.
severe
a)
sự minh họa
b)
khuyến khích, thúc đẩy
c)
rất tồi tệ, khác nghiệt
191.
sanitation
a)
giàu có
b)
vệ sinh
c)
quá mức
192.
sanitary
a)
sự dãn dân, đô thị hóa ngược
b)
quy mô
c)
an toàn vệ sinh, sạch sẽ
193.
stable
a)
ổn định, bình ổn
b)
đa dạng, nhiều
c)
tạo điều kiện
194.
stability
a)
sự phân biệt đối xử
b)
sự ổn định, bình ổn
c)
lương cao
195.
shift
a)
sự giàu có, thịnh vượng
b)
sự mở rộng
c)
(sự) chuyển dịch, chuyển đổi
196.
short (of)
a)
lỗi thời, không còn sử dụng
b)
dao động, biến động
c)
thiếu
197.
shortage (of)
a)
thất nghiệp
b)
sự thiếu hụt, thiếu thốn
c)
khởi xướng, bắt đầu
198.
sustain
a)
có tính minh họa
b)
Không còn hữu ích nữa vì cũ,lỗi mốt (có cái mới thay thế)
c)
duy trì
199.
sustainable
a)
nội địa, nội bộ, trong nhà
b)
bền vững
c)
thất nghiệp
200.
strain
a)
bản chất
b)
nhà ở, nơi cư trú
c)
sự áp lực, sự quá tải
201.
skyrocket
a)
sự giàu có, thịnh vượng
b)
tăng vọt, tăng nhanh
c)
nổi tiếng
202.
spur
a)
hiệu quả (kết quả)
b)
khuyến khích, thúc đẩy
c)
ngành nông nghiệp
203.
thought-provoking
a)
trước (thời gian)
b)
vệ sinh
c)
Kích thích tư duy, đáng suy ngẫm, truyền cảm hứng
204.
tangible
a)
cạnh tranh, đấu tranh
b)
rõ ràng, hữu hình
c)
tập trung
205.
Urban sprawl
a)
sự phát triển đô thị
b)
công nghiệp hóa
c)
tìm kiếm
206.
Urbanised
a)
có lợi
b)
đô thị hóa
c)
gây ra
207.
Urban
a)
người, vật di cư (tạm thời)
b)
đô thị
c)
dầm mưa dãi nắng; sạm nắng
208.
Urbanization
a)
sự đô thị hóa
b)
tập trung
c)
cơ sở hạ tầng
209.
Counter-urbanisation
a)
sự dãn dân, đô thị hóa ngược
b)
duy trì
c)
vấn đề
210.
up-to-date
a)
hiện đại, tân tiến, cập nhật
b)
phát triển nhanh
c)
Kích thích tư duy, đáng suy ngẫm, truyền cảm hứng
211.
out-of-date
a)
đô thị
b)
nổi tiếng
c)
lỗi thời, hết hạn
212.
outdated
a)
Không còn hữu ích nữa vì cũ,lỗi mốt (có cái mới thay thế)
b)
thiếu may mắn, thiệt thòi
c)
liên quan đến tài chính
213.
upgrade
a)
sự áp lực, sự quá tải
b)
nâng cấp
c)
có uy tín, danh giá
214.
visual
a)
trực quan, thuộc về thị giác
b)
đa dạng, nhiều
c)
cạnh tranh, đấu tranh
215.
visualize
a)
ưu tiên
b)
tưởng tượng, hình dung
c)
nhà ở, nơi cư trú
216.
volume
a)
thể tích, dung tích, lượng lớn
b)
tuổi thọ
c)
cung cấp
217.
Various
a)
quá mức
b)
đa dạng
c)
sự gợi ý
218.
Varied
a)
tổng sản phẩm nội địa
b)
hay thay đổi
c)
Khu vực có mật độ dân cư dày đặc
219.
Vary
a)
không thể tránh khỏi
b)
dòng chảy (tiền, chất lỏng); dòng người di chuyển
c)
thay đổi
220.
variety
a)
sự đa dạng
b)
thân quen, thân thuộc
c)
dân số
221.
Variation
a)
đông đúc
b)
bảo thủ
c)
sự thay đổi, biến đổi
222.
virtually
a)
hầu hết
b)
cần thiết, quan trọng
c)
hay thay đổi
223.
weather-beaten
a)
sự áp lực, sự quá tải
b)
vấn đề
c)
dầm mưa dãi nắng; sạm nắng
224.
wealth
a)
di dời đến nơi nào khác
b)
liên quan đến, về...
c)
sự giàu có, thịnh vượng
225.
wealthy
a)
giàu có
b)
di trú (nói chung)
c)
giải trí
226.
workplace
a)
sự di trú (nói chung)
b)
nơi làm việc
c)
nội địa, nội bộ, trong nhà
227.
wide-ranging
a)
có lợi
b)
đa dạng, nhiều
c)
Người sống ở một vùng(dùng nói về dân số)
228.
Year-round
a)
thể tích, dung tích, lượng lớn
b)
quanh năm
c)
tác động, ảnh hưởng, kết quả
229.
Year by year
a)
nước chưa phát triển
b)
mỗi năm, từng năm
c)
hiện đại, tân tiến, cập nhật
230.
Year-long
a)
sự suy thoái
b)
kéo dài liên tục suốt năm
c)
phân biệt đối xử
231.
year-end
a)
nâng cấp
b)
tưởng tượng, hình dung
c)
diễn ra vào cuối năm
Reset
