Font size
S
M
L
XL
WorksheetsE12. U3
Total questions: 157
Worksheet time: 1hrs 19mins
Name
Class
Date
1.
Asthma
a)
bệnh hen suyễn
b)
Tiềm tang, tiềm năng
c)
Khai thác, tận dụng để tạo ra hoặc đạt được cái gì
2.
Aware of
a)
Nhận thức
b)
Nổi mẩn ngứa
c)
Việc xử lí, việc đối xử
3.
awareness
a)
sự nhận thức
b)
Cài đặt mặc định
c)
vô hại
4.
absorb
a)
An toàn, tự tin
b)
Có thể thấm, hút, thẩm thấu
c)
thấm, hút , thẩm thấu
5.
absorbable
a)
thích nghi với
b)
Có thể thấm, hút, thẩm thấu
c)
giá trị
6.
alternative
a)
Có thể thay thế, thay đổi được
b)
Tinh khiết
c)
Sự đánh giá
7.
Assess
a)
(sự) đi lại, di chuyển thường xuyên bằng tàu, buýt...từ nhà đến nơi làm việc
b)
Đánh giá
c)
nâng cấp
8.
Assessment
a)
viêm phế quản
b)
Sự đánh giá
c)
tan chảy, đun nóng
9.
alarming
a)
đáng báo động
b)
theo mùa
c)
Đốt cháy
10.
afforest
a)
địa nhiệt
b)
Đồ/ đống/ bãi linh tinh, bừa bộn
c)
trồng cây gây rừng
11.
adapt to
a)
thích nghi với
b)
giá trị
c)
vô hại
12.
artificial
a)
tan chảy, đun nóng
b)
nhân tạo
c)
Mục tiêu, ý định
13.
accelerate
a)
gây hại, tổn hại
b)
Đánh giá
c)
tăng tốc, diễn ra nhanh
14.
Bronchitis
a)
viêm phế quản
b)
Giấm
c)
Tối đa hóa, tăng nhiều nhất có thể
15.
Benign
a)
dễ bị tổn thương, phá hủy, vỡ
b)
Lành tính
c)
Xử lí, đối xử
16.
Campaign
a)
chiến dịch
b)
còn lại
c)
Cách sống lành mạnh
17.
Conservation
a)
việc bảo vệ, bảo vệ
b)
sự đóng góp
c)
Quan tâm, lo lắng về...
18.
Conserve
a)
Chạy bằng (dầu, xăng,...)
b)
dễ bị tổn thương, phá hủy, vỡ
c)
bảo tồn, bảo vệ
19.
Contribute (to)
a)
đóng góp
b)
Hạt nhỏ, phân tử
c)
(adj) có thể thải ra
20.
Contribution
a)
sự đóng góp
b)
tiết kiệm năng lượng
c)
Triệu chứng
21.
clutter
a)
thải (khí,khói)
b)
Co lại, làm nhỏ lại
c)
Đồ/ đống/ bãi linh tinh, bừa bộn
22.
Concerned about
a)
Quan tâm, lo lắng về...
b)
tăng tốc, diễn ra nhanh
c)
khuyến khích, tạo điều kiện
23.
Combust
a)
Đốt cháy
b)
Đáng tin cậy
c)
có thể tái sử dụng
24.
Combustion
a)
nấm mốc
b)
Giấm
c)
Sự đốt cháy
25.
Commute
a)
(sự) đi lại, di chuyển thường xuyên bằng tàu, buýt...từ nhà đến nơi làm việc
b)
Có mục đích, có ý định
c)
khuyến khích, tạo điều kiện
26.
Commuter
a)
Người đi lại
b)
Khai thác, tận dụng để tạo ra hoặc đạt được cái gì
c)
chi tiết, làm chi tiết
27.
Certify
a)
Chứng nhận, công nhận
b)
Quan tâm, lo lắng về...
c)
mối liên kết
28.
Convert into
a)
Triệu chứng
b)
chế độ
c)
Chuyển đổi, biến đổi thành/ sang
29.
Counteract
a)
Trong trạng thái bị giam cầm
b)
Chống lại, ngăn cản, giảm
c)
An toàn, tự tin
30.
Consume
a)
Tiêu thụ, sử dụng
b)
tiết kiệm năng lượng
c)
Triệu chứng
31.
committed
a)
Đáng tin cậy
b)
Tận tâm; rất tin tưởng, tin vào
c)
Quan tâm, lo lắng về...
32.
Compensation
a)
Sự đền bù, tiền đền bù
b)
đe dọa, gây ra mối nguy hiểm
c)
dinh dưỡng
33.
Catastrophic
a)
Khốc liệt, gây hại, thảm họa
b)
chất thải (gia đình, nhà máy qua đường ống)
c)
chất bôi trơn
34.
dump
a)
vô giá
b)
đổ ra, thải ra
c)
Làm chậm lại
35.
Dispose (of)
a)
Chứng nhận, công nhận
b)
thải, bố trí, sắp đặt
c)
Sự đền bù, tiền đền bù
36.
Disposal (of)
a)
Sự thải ra (rác)
b)
bệnh hen suyễn
c)
Bộ lọc, lọc
37.
Disposable
a)
chế độ
b)
mối liên kết
c)
(adj) có thể thải ra
38.
deplete
a)
Cung cấp thêm, tái tạo lại, nạp thêm
b)
Đáng tin cậy
c)
làm cạn kiệt, dùng hết
39.
deleption
a)
Quan tâm, lo lắng về...
b)
Tiêu thụ, sử dụng
c)
sự cạn kiệt
40.
demand
a)
nhu cầu, đòi hỏi
b)
chất lượng
c)
gây hại, tổn hại
41.
detail
a)
tăng tốc, diễn ra nhanh
b)
Chất gây ô nhiễm
c)
chi tiết, làm chi tiết
42.
detailed
a)
chi tiết, cụ thể
b)
vô giá trị
c)
Đồ/ đống/ bãi linh tinh, bừa bộn
43.
diminish
a)
dễ bị tổn thương, phá hủy, vỡ
b)
giảm, yếu đi, nhỏ đi
c)
Người đi lại
44.
devastate
a)
phá hủy hoàn toàn
b)
thải (khí,khói)
c)
Đang bay
45.
Degrade
a)
thân thiện với môi trường
b)
Suy thoái, giảm sút; làm giảm giá trị (người, vật)
c)
nâng cấp
46.
detrimental
a)
Khai thác, tận dụng để tạo ra hoặc đạt được cái gì
b)
có hại, gây hại
c)
Sự tinh khiết
47.
entire
a)
Đánh giá
b)
giới hạn, có mức độ
c)
toàn bộ
48.
eco-friendly
a)
phát động
b)
thân thiện với môi trường
c)
sự nhận thức
49.
energy-saving
a)
tiết kiệm năng lượng
b)
Cung cấp thêm, tái tạo lại, nạp thêm
c)
Giấm
50.
emit
a)
thải (khí,khói)
b)
Việc xử lí, việc đối xử
c)
bảo tồn, bảo vệ
51.
emission
a)
sự thải ra
b)
Lối đi, con đường; kế hoạch, cách để đạt được cái gì đó
c)
Phá hủy, quét sạch
52.
engine
a)
việc lắp đặt
b)
Thuộc hô hấp
c)
động cơ
53.
exhaust pipe
a)
Hằng ngày
b)
chất lượng
c)
ống thả khói, bô xe
54.
encroach
a)
Khai thác, tận dụng để tạo ra hoặc đạt được cái gì
b)
Có thể thay thế, thay đổi được
c)
Lạm dụng, lạm quyền; lấn đất, lấn thời gian, cuộc sống đời tư...
55.
exploit
a)
chế độ
b)
Khai thác, tận dụng để tạo ra hoặc đạt được cái gì
c)
tận dụng, khai thác triệt để
56.
filter
a)
Trên bờ vực, gặp nguy cơ
b)
Bộ lọc, lọc
c)
bảo tồn, bảo vệ
57.
finite
a)
bệnh hen suyễn
b)
Việc xử lí, việc đối xử
c)
giới hạn, có mức độ
58.
facilitate
a)
có giá trị
b)
khuyến khích, tạo điều kiện
c)
nấm mốc
59.
fragile
a)
Cải thiện, nâng cấp; thăng chức
b)
đáng báo động
c)
dễ bị tổn thương, phá hủy, vỡ
60.
geothermal
a)
địa nhiệt
b)
Có thể thay thế, thay đổi được
c)
thích nghi với
61.
generate
a)
tạo ra, sản sinh
b)
vô giá
c)
Đang bay
62.
harm
a)
Khốc liệt, gây hại, thảm họa
b)
gây hại, tổn hại
c)
dinh dưỡng
63.
harmful
a)
có hại
b)
đóng góp
c)
Hợp chất đốt cháy (bồ hóng)
64.
harmless
a)
tác động, sự tác động
b)
vô hại
c)
còn lại
65.
hazard
a)
Khai thác, tận dụng để tạo ra hoặc đạt được cái gì
b)
mối nguy hiểm
c)
Hợp chất đốt cháy (bồ hóng)
66.
hazardous
a)
ngay lập tức
b)
còn lại
c)
nguy hiểm, gây độc hại
67.
harness
a)
Tận tâm; rất tin tưởng, tin vào
b)
Tuyệt chủng
c)
Khai thác, tận dụng để tạo ra hoặc đạt được cái gì
68.
install
a)
lắp đặt
b)
tan chảy, đun nóng
c)
Cánh đồng cỏ (chăn nuôi)
69.
installation
a)
Hằng ngày
b)
Sẵn sàng ngay lập tức nếu cần
c)
việc lắp đặt
70.
impact (on)
a)
có giá trị
b)
tác động, sự tác động
c)
Đồ/ đống/ bãi linh tinh, bừa bộn
71.
immediate
a)
ngay lập tức
b)
giá trị
c)
theo mùa
72.
initiative
a)
sáng kiến, kế hoạch
b)
lắp đặt
c)
Sự tinh khiết
73.
involve
a)
liên quan,dính líu
b)
Phụ thuộc, dựa dẫm
c)
vô hại
74.
launch
a)
phá hủy hoàn toàn
b)
(adj) có thể thải ra
c)
phát động
75.
lubricant
a)
việc lắp đặt
b)
chất bôi trơn
c)
Cánh đồng cỏ (chăn nuôi)
76.
link
a)
mối liên kết
b)
làm cạn kiệt, dùng hết
c)
hữu cơ
77.
lane
a)
làm đường
b)
nguy hiểm, gây độc hại
c)
sự đóng góp
78.
Mould and Mildew
a)
nấm mốc
b)
Sự cải thiện; việc thăng chức
c)
Khai thác, tận dụng để tạo ra hoặc đạt được cái gì
79.
melt
a)
Nổi mẩn ngứa
b)
Chạy bằng (dầu, xăng,...)
c)
tan chảy, đun nóng
80.
mode
a)
Chuyển đổi, biến đổi thành/ sang
b)
chế độ
c)
Tinh khiết
81.
maximize
a)
Tối đa hóa, tăng nhiều nhất có thể
b)
Sự cải thiện; việc thăng chức
c)
nâng cấp
82.
natural resource
a)
Bảo vệ
b)
nguy hiểm, gây độc hại
c)
nguồn tài nguyên thiên nhiên
83.
Nutrition
a)
thải ra
b)
chất dinh dưỡng
c)
khuyến khích, tạo điều kiện
84.
Nutritional
a)
dinh dưỡng
b)
Nổi mẩn ngứa
c)
Tiêu thụ, sử dụng
85.
Nutritious
a)
Có thể thấm, hút, thẩm thấu
b)
Hợp chất đốt cháy (bồ hóng)
c)
bổ dưỡng
86.
organic
a)
gây hại, tổn hại
b)
thấm, hút , thẩm thấu
c)
hữu cơ
87.
promote
a)
Sự đền bù, tiền đền bù
b)
Cải thiện, nâng cấp; thăng chức
c)
vô giá trị
88.
promotion
a)
tăng tốc, diễn ra nhanh
b)
Sự cải thiện; việc thăng chức
c)
ống thả khói, bô xe
89.
preserve
a)
Giữ gìn, bảo quản (tránh hư hỏng)
b)
thấm, hút , thẩm thấu
c)
Lành tính
90.
Poison
a)
làm cạn kiệt, dùng hết
b)
dễ bị tổn thương, phá hủy, vỡ
c)
chất độc
91.
Poisonous
a)
Có thể tái tạo được
b)
làm cạn kiệt, dùng hết
c)
độc hại
92.
Pure
a)
thải ra
b)
Khối lượng
c)
Tinh khiết
93.
Purity
a)
Sự tinh khiết
b)
Nhận thức
c)
vô hại
94.
Purification
a)
Quan tâm, lo lắng về...
b)
Sự thanh lọc
c)
việc lắp đặt
95.
Pathway
a)
theo mùa
b)
tăng tốc, diễn ra nhanh
c)
Lối đi, con đường; kế hoạch, cách để đạt được cái gì đó
96.
Pasture
a)
nhân tạo
b)
Cánh đồng cỏ (chăn nuôi)
c)
Đồ/ đống/ bãi linh tinh, bừa bộn
97.
Pollutant
a)
Trong thế giới hoang dã
b)
ngay lập tức
c)
Chất gây ô nhiễm
98.
Potential
a)
giảm, yếu đi, nhỏ đi
b)
Tiềm tang, tiềm năng
c)
toàn bộ
99.
Particle
a)
chi tiết, cụ thể
b)
Hạt nhỏ, phân tử
c)
Trong trạng thái bị giam cầm
100.
Purpose
a)
Mục tiêu, ý định
b)
Hợp chất đốt cháy (bồ hóng)
c)
vô hại
101.
Purposeful
a)
Có mục đích, có ý định
b)
Lãnh thổ, địa phận
c)
chiến dịch
102.
Quality
a)
Cánh đồng cỏ (chăn nuôi)
b)
Có thể thay thế, thay đổi được
c)
chất lượng
103.
Quantity
a)
Khối lượng
b)
dinh dưỡng
c)
giảm, yếu đi, nhỏ đi
104.
Renewable
a)
có hại
b)
Có thể tái tạo được
c)
thải ra
105.
Release
a)
Rõ ràng là
b)
thải ra
c)
Quan tâm, lo lắng về...
106.
Replenish
a)
thân thiện với môi trường
b)
Cung cấp thêm, tái tạo lại, nạp thêm
c)
thải, bố trí, sắp đặt
107.
Reusable
a)
Tối đa hóa, tăng nhiều nhất có thể
b)
có thể tái sử dụng
c)
tiết kiệm năng lượng
108.
rewarding
a)
Bổ ích, hữu ích; có nhiều tiền
b)
Tiềm tang, tiềm năng
c)
có hại, gây hại
109.
Remain
a)
Co lại, làm nhỏ lại
b)
Tiêu thụ, sử dụng
c)
còn lại
110.
Respiratory
a)
giới hạn, có mức độ
b)
Thuộc hô hấp
c)
ống thả khói, bô xe
111.
Rely
a)
Quan tâm, lo lắng về...
b)
Phụ thuộc
c)
giá trị
112.
Reliable
a)
làm cạn kiệt, dùng hết
b)
ống thả khói, bô xe
c)
Đáng tin cậy
113.
Reliant
a)
Phụ thuộc, dựa dẫm
b)
Sự cải thiện; việc thăng chức
c)
giảm, yếu đi, nhỏ đi
114.
Revolution
a)
Quan tâm, lo lắng về...
b)
cuộc cách mạng, cải cách
c)
thải, bố trí, sắp đặt
115.
Rechargeable
a)
Có thể sạc lại (pin)
b)
Tiềm tang, tiềm năng
c)
Đáng tin cậy
116.
Reserve
a)
Phụ thuộc, dựa dẫm
b)
Khu bảo tồn; đặt trước
c)
Chuyển đổi, biến đổi thành/ sang
117.
Save
a)
Bảo vệ
b)
mối liên kết
c)
làm đường
118.
Skin rash
a)
nấm mốc
b)
Nổi mẩn ngứa
c)
Phụ thuộc
119.
Sewage
a)
Chống lại, ngăn cản, giảm
b)
Có mục đích, có ý định
c)
chất thải (gia đình, nhà máy qua đường ống)
120.
Wastewater
a)
lắp đặt
b)
Nước thải
c)
làm đường
121.
Symptom
a)
có hại
b)
Triệu chứng
c)
nguồn tài nguyên thiên nhiên
122.
Soot
a)
nguồn tài nguyên thiên nhiên
b)
tăng tốc, diễn ra nhanh
c)
Hợp chất đốt cháy (bồ hóng)
123.
Seasonal
a)
theo mùa
b)
phá hủy hoàn toàn
c)
Sự đốt cháy
124.
Shrink
a)
tác động, sự tác động
b)
Co lại, làm nhỏ lại
c)
thải (khí,khói)
125.
Secure
a)
Cánh đồng cỏ (chăn nuôi)
b)
Tung ra thị trường, phát hành
c)
An toàn, tự tin
126.
Treat
a)
Lối đi, con đường; kế hoạch, cách để đạt được cái gì đó
b)
trồng cây gây rừng
c)
Xử lí, đối xử
127.
Treatment
a)
Tối đa hóa, tăng nhiều nhất có thể
b)
đổ ra, thải ra
c)
Việc xử lí, việc đối xử
128.
territory
a)
Lãnh thổ, địa phận
b)
tiết kiệm năng lượng
c)
sáng kiến, kế hoạch
129.
upgrade
a)
Trên bờ vực, gặp nguy cơ
b)
Cải thiện, nâng cấp; thăng chức
c)
nâng cấp
130.
Vinegar
a)
nâng cấp
b)
Giấm
c)
Cải thiện, nâng cấp; thăng chức
131.
valuable
a)
sự nhận thức
b)
có giá trị
c)
mối nguy hiểm
132.
Invaluable
a)
Sự tinh khiết
b)
Nổi mẩn ngứa
c)
vô giá
133.
Valueless
a)
Sự cải thiện; việc thăng chức
b)
vô giá trị
c)
Đáng tin cậy
134.
Value
a)
Khối lượng
b)
Sự tinh khiết
c)
giá trị
135.
Green lifestyle
a)
Cách sống lành mạnh
b)
Đánh giá
c)
gây hại, tổn hại
136.
Do harm to
a)
Rõ ràng là
b)
Sự đánh giá
c)
Tổn hại, gây hại
137.
Can't wait to V
a)
Mong ngóng, mong chờ làm gì
b)
bệnh hen suyễn
c)
vô giá
138.
Slow down
a)
độc hại
b)
động cơ
c)
Làm chậm lại
139.
set default
a)
phá hủy hoàn toàn
b)
Cài đặt mặc định
c)
đáng báo động
140.
Come out
a)
Mong ngóng, mong chờ làm gì
b)
Tung ra thị trường, phát hành
c)
tác động, sự tác động
141.
Wipe out
a)
Khốc liệt, gây hại, thảm họa
b)
Phá hủy, quét sạch
c)
thải, bố trí, sắp đặt
142.
Die out
a)
Cạn kiệt (ST + run out)
b)
Tuyệt chủng
c)
sự cạn kiệt
143.
Die off
a)
Việc xử lí, việc đối xử
b)
Chết dần (từng con một)
c)
khuyến khích, tạo điều kiện
144.
Run out
a)
Phụ thuộc
b)
khuyến khích, tạo điều kiện
145.
Run out of ST
a)
Cạn kiệt (ST + run out)
b)
nâng cấp
c)
An toàn, tự tin
146.
Run on
a)
độc hại
b)
Chạy bằng (dầu, xăng,...)
c)
vô hại
147.
There's no doubt to say that
a)
Rõ ràng là
b)
tăng tốc, diễn ra nhanh
c)
có thể tái sử dụng
148.
On a daily basis
a)
phát động
b)
Hằng ngày
c)
nâng cấp
149.
On the verge of
a)
Trên bờ vực, gặp nguy cơ
b)
Chết dần (từng con một)
c)
hữu cơ
150.
On the wing
a)
Đang bay
b)
Tận tâm; rất tin tưởng, tin vào
c)
Sự đền bù, tiền đền bù
151.
On the rocks
a)
Gặp trục trặc, khó khăn
b)
ngay lập tức
c)
lắp đặt
152.
On standby
a)
Sự thanh lọc
b)
Đánh giá
c)
Sẵn sàng ngay lập tức nếu cần
153.
Make SB's voice heard
a)
Chuyển đổi, biến đổi thành/ sang
b)
Bày tỏ quan điểm
c)
Làm chậm lại
154.
Pose a threat to
a)
thải (khí,khói)
b)
Đang bay
155.
Pose a hazardv
a)
đe dọa, gây ra mối nguy hiểm
b)
lắp đặt
c)
Sự đánh giá
156.
In the wild
a)
Nhận thức
b)
việc lắp đặt
c)
Trong thế giới hoang dã
157.
In captivity
a)
làm đường
b)
Trong trạng thái bị giam cầm
c)
chất lượng
Reset
