wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI THI SỐ 1-FINAL

Total questions: 200

Worksheet time: 1hrs 18mins

Name
Class
Date
1.
CÂU 1. Chọn đáp án đúng: Đâu là nguyên tắc xử phạt vi phạm hành chính?
a)
A. Đối với cùng một hành vi vi phạm hành chính thì mức phạt tiền đối với tổ chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối với cá nhân.
b)
B. Chỉ xử phạt vi phạm hành chính khi có hành vi vi phạm hành chính
c)
C. Mọi hành vi vi phạm hành chính chỉ bị xử phạt một lần
d)
D. Người có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính có trách nhiệm yêu cầu người vi phạm chứng minh mình không vi phạm hành chính
2.
CÂU 2. Chọn đáp án đúng: Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính về quản lý thuế.
a)
A. 05 năm, kể từ ngày thực hiện hành vi vi phạm
b)
B. 05 năm, kể từ ngày phát hiện hành vi vi phạm
c)
C. 05 năm
d)
D. 02 năm, kể từ ngày chấm dứt hành vi vi phạm
3.
CÂU 3. Chọn đáp án đúng: Những trường hợp không xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hải quan theo quy định tại Nghị định 128/2020/NĐ-CP
a)
A. Vi phạm quy định về khai thuế dẫn đến thiếu số tiền thuế phải nộp hoặc tăng số tiền thuế được miễn giảm, hoàn, không thu trong trường hợp số tiền thuế chênh lệch từ 500.000 đồng/tờ khai hải quan đối với vi phạm do cá nhân thực hiện, từ 2.000.000 đồng/tờ khai hải quan đối với vi phạm do tổ chức thực hiện
b)
B. Có hành vi vi phạm về trốn thuế trong trường hợp số tiền thuế chênh lệch từ 500.000 đồng/tờ khai hải quan đối với vi phạm do cá nhân thực hiện, từ 2.000.000 đồng/tờ khai hải quan đối với vi phạm do tổ chức thực hiện
c)
C. Khai sai về lượng mà tang vật có trị giá trên 10.000.000 đồng đối với các hành vi khai sai thuộc đối tượng chịu thuế mà không ảnh hưởng đến số tiền thuế phải nộp
d)
D. Vi phạm quy định về khai hải quan đối với ngoại tệ, đồng Việt Nam bằng tiền mặt, công cụ chuyển nhượng, vàng, kim loại quý khác, đá quý cuẩ người xuất cảnh, nhập cảnh mà tang vật vi phạm có giá trị từ 5.000.000 đồng đến dưới 10.000.000 đồng
4.
CÂU 4. Chọn đáp án đúng: Người có thẩm quyền tạm giữ người có thể giao quyền cho cấp phó thực hiện thẩm quyền tạm giữ người theo thủ tục hành chính trong trường hợp nào
a)
A. Trong trường hợp cấp trưởng vắng mặt
b)
B. Việc giao quyền được thực hiện thường xuyên
c)
C. Việc giao quyền được thực hiện theo vụ việc cụ thể
d)
D. Không được giao quyền ngay cả khi cấp trưởng vắng mặt
5.
CÂU 5. Chọn đáp án đúng: Việc tạm giữ tang vật, phương tiện, giấy phép,chứng chỉ hành nghề theo thủ tục hành chính theo quy định của Luật Xử lý vi phạm hành chính
a)
A. Phải lập biên bản tạm giữ. Người có thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính đang giải quyết vụ việc lập biên bản tạm giữ tang vật, phương tiện, giấy phép, chứng chỉ hành nghề
b)
B. Chỉ lập biên bản tạm giữ trong trường hợp cần thiết. Trong thời hạn 24 giờ, kể từ khi lập biên bản, người lập biên bản báo cáo người có thẩm quyền tạm giữ xem xét ra quyết định tạm giữ
c)
C. Người có tang vật, phương tiện, giấy phép chứng chỉ hành nghề vi phạm bị tạm giữ phải chịu trách nhiệm về tình trạng tang vật, phương tiện, giấy phép chứng chỉ hành nghề bị tạm giữ đó
d)
D. Thời hạn tạm giữ tang vật, phương tiện, giấy phép chứng chỉ hành nghề là 07 ngày, kể từ ngày tạm giữ
6.
CÂU 6. Chọn đáp án đúng: Xử lý tang vật vi phạm hành chính khi hết thời hạn tạm giữ mà người vi phạm, chủ sở hữu không đến nhận trong trường hợp xác định được người vi phạm, chủ sở hữu
a)
A. Người ra quyết định tạm giữ phải thông báo cho họ 02 lần. Hết thời hạn 01 tháng, kể từ ngày thông báo lần thứ 2 nếu người vi phạm, chủ sở hữu không đến nhận thì trong thời hạn 05 ngày làm việc, người có thẩm quyền phải ra quyết định tịch thu tang vật vi phạm hành chính
b)
B. Người ra quyết định tạm giữ phải thông báo cho họ 02 lần. Hết thời hạn 01 năm, kể từ ngày thông báo lần thứ 2 nếu người vi phạm, chủ sở hữu không đến nhận thì trong thời hạn 05 ngày làm việc, người có thẩm quyền phải ra quyết định tịch thu tang vật vi phạm hành chính
c)
C. Người ra quyết định tạm giữ phải thông báo cho họ 02 lần. Hết thời hạn 01 năm, kể từ ngày thông báo lần thứ 2 nếu người vi phạm, chủ sở hữu không đến nhận thì trong thời hạn 05 ngày, người có thẩm quyền phải ra quyết định tịch thu tang vật vi phạm hành chính
d)
D. Người ra quyết định tạm giữ phải thông báo cho họ 02 lần. Hết thời hạn 01 tháng, kể từ ngày thông báo lần thứ 2 nếu người vi phạm, chủ sở hữu không đến nhận thì trong thời hạn 05 ngày, người có thẩm quyền phải ra quyết định tịch thu tang vật vi phạm hành chính
7.
CÂU 7. Chọn đáp án đúng: Thời hạn lập biên bản vi phạm hành chính trong trường hợp vi phạm hành chính xảy ra trên tàu bay, tàu biển, tàu hỏa
a)
A. Người có thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính và chuyển cho người có thẩm quyền xử phạt trrong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ khi tàu bay, tàu biển, tàu hỏa về đến sân bay, bến cảng, nhà ga
b)
B. Người có thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính và chuyển cho người có thẩm quyền xử phạt trrong thời hạn 02 ngày, kể từ khi tàu bay, tàu biển, tàu hỏa về đến sân bay, bến cảng, nhà ga
c)
C. Người có thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính và chuyển cho người có thẩm quyền xử phạt trrong thời hạn 05 ngày, kể từ khi tàu bay, tàu biển, tàu hỏa về đến sân bay, bến cảng, nhà ga
d)
D. Người có thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính và chuyển cho người có thẩm quyền xử phạt trrong thời hạn 03 ngày, kể từ khi tàu bay, tàu biển, tàu hỏa về đến sân bay, bến cảng, nhà ga
8.
CÂU 8. Chọn đáp án đúng: Có mấy hình thức giải trình theo quy định của Luật Xử lý vi phạm hành chính
a)
A. 02 hình thức
b)
B. 03 hình thức
c)
C. 04 hình thức
d)
D. 05 hình thức
9.
CÂU 9. Chọn đáp án đúng: Các trường hợp không ra quyết định xử phạt vi phạm hành chính theo quy định tại Luật Xử lý vi phạm hành chính
a)
A. Hết thời hạn ra quyết định xử phạt vi phạm hành chính
b)
B. Quyết định xử phạt ban hành căn cứ trên biên bản vi phạm đã lập quá thời hạn quy định
c)
C. Thực hiện hành vi vi phạm do lỗi vô ý
d)
D. Do xác định không đúng hành vi vi phạm
10.
CÂU 10. Chọn đáp án đúng: Hình thức xử phạt nào sau đây không phải là hình thức xử phạt bổ sung?
a)
A. Tước quyền sử dụng giấy phép, chứng chỉ hành nghề
b)
B. Phạt tiền
c)
C. Tịch thu tang vật vi phạm
d)
D. Trục xuất
11.
CÂU 11. Chọn đáp án đúng: Quyết định xử phạt vi phạm hành chính có hiệu lực kể từ ngày nào?
a)
A. Kể từ ngày ký
b)
B. 07 ngày kể từ ngày ký
c)
C. 03 ngày kể từ ngày ký
d)
D. 10 ngày kể từ ngày ký
12.
CÂU 12. Chọn đáp án đúng: Quá thời hạn thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính, cứ mỗi ngày chậm nộp cá nhân, tổ chức vi phạm phải nộp thêm bao nhiêu tiền?
a)
A. 0.05% tính trên tổng số tiền phạt chưa nộp
b)
B. 0.5% tính trên tổng số tiền phạt chưa nộp
c)
C. 0.05% tính trên tổng số tiền phạt phải nộp
d)
D. 0,05% tính trên tổng số tiền phạt đã nộp
13.
CÂU 13. Chọn đáp án đúng: Người có thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính không gồm ai sau đây?
a)
A. Người có thẩm quyền xử phạt đang thi hành công vụ
b)
B. Công chức đang thi hành công vụ
c)
C. Lao động hợp đồng đang làm việc
d)
D. Viên chức đang thi hành công vụ
14.
CÂU 14. Tìm đáp án sai trong trường hợp nào việc giao quyền chấm dứt khi chưa hết thời hạn giao quyền ghi trong quyết định giao quyền?
a)
A. Người giao quyền thôi việc
b)
B. Người được giao quyền thôi việc
c)
C. Người giao quyền nghỉ không lương
d)
D. Người giao quyền bị tạm đình chỉ công tác
15.
CÂU 15. Chọn đáp án đúng: Biện pháp nào sau đây không phải là biện pháp khắc phục hậu quả?
a)
A. Buộc đưa ra khỏi lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam đối với tang vật, phương tiện vi phạm hành chính
b)
B. Buộc tái xuất đối với tang vật, phương tiện vi phạm hành chính
c)
C. Buộc đưa ra khỏi lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam tại cửa khẩu xuất đối với tang vật, phương tiện vi phạm hành chính
d)
D. Buộc nộp lại số tiền bằng trị giá tang vật đã bị tiêu thụ
16.
CÂU 16. Chọn đáp án đúng: Trường hợp thực hiện không đúng thời hạn khai sửa đổi, bổ sung khi có sự thay đổi cửa khẩu xuất hàng của 03 tờ khai hàng hóa xuất khẩu được phát hiện ở cùng một thời điểm chưa hết thời hiệu xử lý thì mức phạt tiền cụ thể là bao nhiêu?
a)
A. 900.000 đồng
b)
B. 825.000 đồng
c)
C. 2.475.000 đồng
d)
D. 1.000.000 đồng
17.
CÂU 17. Chọn đáp án đúng: Chức danh nào sau đây của Bộ đội Biên phòng không có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính về hải quan?
a)
A. Chiến sỹ Bộ đội Biên phòng đang thi hành công vụ
b)
B. Đồn trưởng Đồn Biên phòng
c)
C. Hải đội trưởng Hải đội Biên phòng
d)
D. Chỉ huy trưởng Ban Chỉ huy Biên phòng Cửa khẩu cảng
18.
CÂU 18. Chọn đáp án đúng: Vai trò của quan hệ đối tác hải quan - doanh nghiệp và các bên liên quan, gồm:
a)
A. Nâng cao năng lực và hiệu quả quản lý. khuyến khích doanh nghiệp tham gia chủ động, tích cực, trách nhiệm.
b)
B. Nâng cao năng lực và hiệu quả quản lý. khuyến khích doanh nghiệp tham gia chủ động, tích cực, trách nhiệm. Xây dựng sự hiểu biết, đồng thuận, đồng hành.
c)
C. Nâng cao năng lực và hiệu quả quản lý. khuyến khích doanh nghiệp tham gia chủ động, tích cực, trách nhiệm. Xây dựng sự hiểu biết, đồng thuận, đồng hành. Giải quyết vướng mắc, giảm nhẹ xung đột.
d)
D. Xây dựng sự hiểu biết, đồng thuận, đồng hành. Giải quyết vướng mắc, giảm nhẹ xung đột.
19.
CÂU 19. Chọn đáp án đúng: Nguyên tắc phát triển quan hệ đối tác hải quan - doanh nghiệp và các bên liên quan, gồm bao nhiêu nguyên tắc
a)
A. Có 3 nguyên tắc, cụ thể: Tin cậy. Cùng có lợi. Công khai, minh bạch
b)
B. Có 4 nguyên tắc, cụ thể: Tin cậy. Cùng có lợi. Công khai, minh bạch. Chủ động.
c)
C. Có 5 nguyên tắc, cụ thể: Tự nguyện. Tin cậy. Cùng có lợi. Công khai, minh bạch. Chủ động.
d)
D. Có 6 nguyên tắc, cụ thể: Tự nguyện. Tin cậy. Cùng có lợi. Công khai, minh bạch. Chủ động, Đồng hành.
20.
CÂU 20. Chọn đáp án đúng: Cơ sở để lựa chọn giải pháp căn cứ vào các nội dung nào?
a)
A. Đặc điểm của từng giải pháp. Nguồn lực để triển khai thực hiện giải pháp.
b)
B. Đặc điểm của từng giải pháp. Mục đích cần đạt được. Nguồn lực để triển khai thực hiện giải pháp.
c)
C. Đặc điểm của từng giải pháp. Mục đích cần đạt được. Nguồn lực để triển khai thực hiện giải pháp. Cách thức triển khai.
d)
D. Đặc điểm của từng giải pháp. Mục đích cần đạt được. Cách thức triển khai.
21.
CÂU 21. Chọn đáp án đúng: Yêu cầu của CBCC hải quan khi thực hiện nhiệm vụ phát triển quan hệ đối tác hải quan - doanh nghiệp và các bên liên quan, gồm:
a)
A. Nắm vững chính sách pháp luật, quy trình thủ tục hải quan. Hiểu, nắm rõ, vận dụng linh hoạt các giải pháp phát triển quan hệ đối tác. Có kỹ năng giao tiếp, thuyết phục, đàm phán. Có hiểu biết về ngành nghề, đặc điểm doanh nghiệp trên địa bàn quản lý, thuộc lĩnh vực phụ trách.
b)
B. Nắm vững chính sách pháp luật, quy trình thủ tục hải quan. Chủ động, có tinh thần trách nhiệm thực hiện nhiệm vụ được giao. Hiểu, nắm rõ, vận dụng linh hoạt các giải pháp phát triển quan hệ đối tác. Sáng tạo trong việc thực hiện quan hệ đối tác.
c)
C. Nắm vững chính sách pháp luật, quy trình thủ tục hải quan. Chủ động, có tinh thần trách nhiệm thực hiện nhiệm vụ được giao. Hiểu, nắm rõ, vận dụng linh hoạt các giải pháp phát triển quan hệ đối tác. Có kỹ năng giao tiếp, thuyết phục, đàm phán. Có hiểu biết về ngành nghề, đặc điểm doanh nghiệp trên địa bàn quản lý, thuộc lĩnh vực phụ trách. Sáng tạo trong việc thực hiện quan hệ đối tác.
d)
D. Chủ động, có tinh thần trách nhiệm thực hiện nhiệm vụ được giao. Hiểu, nắm rõ, vận dụng linh hoạt các giải pháp phát triển quan hệ đối tác. Có kỹ năng giao tiếp, thuyết phục, đàm phán. Có hiểu biết về ngành nghề, đặc điểm doanh nghiệp trên địa bàn quản lý, thuộc lĩnh vực phụ trách. Sáng tạo trong việc thực hiện quan hệ đối tác.
22.
CÂU 22. Chọn đáp án đúng: Các yêu cầu đối với đơn vị trong thực hiện phát triển quan hệ đối tác, gồm:
a)
A. Phù hợp với lợi ích, mong muốn, điều kiện đáp ứng của các bên tham gia. Xác định cụ thể công việc, xây dựng kế hoạch cụ thể. Xác định tiêu chí đánh giá, kết quả mong muốn đạt được. Phân công cán bộ đôn đốc, theo dõi công việc. Đánh giá kết quả. Vận dụng linh hoạt các giải pháp.
b)
B. Gắn với nhiệm vụ trọng tâm của ngành, đơn vị. Phù hợp với lợi ích, mong muốn, điều kiện đáp ứng của các bên tham gia. Xác định cụ thể công việc, xây dựng kế hoạch cụ thể. Phân công cán bộ đôn đốc, theo dõi công việc. Đánh giá kết quả. Vận dụng linh hoạt các giải pháp.
c)
C. Xác định cụ thể công việc, xây dựng kế hoạch cụ thể. Xác định tiêu chí đánh giá, kết quả mong muốn đạt được. Phân công cán bộ đôn đốc, theo dõi công việc. Đánh giá kết quả. Vận dụng linh hoạt các giải pháp.
d)
D. Gắn với nhiệm vụ trọng tâm của ngành, đơn vị. Phù hợp với lợi ích, mong muốn, điều kiện đáp ứng của các bên tham gia. Xác định cụ thể công việc, xây dựng kế hoạch cụ thể. Xác định tiêu chí đánh giá, kết quả mong muốn đạt được. Phân công cán bộ đôn đốc, theo dõi công việc. Đánh giá kết quả. Vận dụng linh hoạt các giải pháp.
23.
CÂU 23. Chọn đáp án đúng: Cách thức thực hiện hiệu quả giải pháp thông tin trong phát triển quan hệ đối tác hải quan – doanh nghiệp và các bên liên quan, gồm:
a)
A. Nhanh chóng, chính xác. Trọng tâm, đúng chủ đề
b)
B. Nhanh chóng, chính xác. Có sự biên tập. Trọng tâm, đúng chủ đề. Đúng nhóm đối tượng
c)
C. Nhanh chóng, chính xác. Có sự biên tập. Đúng nhóm đối tượng
d)
D. Nhanh chóng, chính xác. Trọng tâm, đúng chủ đề. Có sự biên tập. Đúng nhóm đối tượng và Tình huống áp dụng
24.
CÂU 24. Chọn đáp án đúng: Nguyên tắc sử dụng trong kỹ năng tham vấn gồm
a)
A. Chủ động. Minh bạch. Liên tục. Chuyên nghiệp. Đúng, đủ đối tượng. Tôn trọng tính đa dạng của các ý kiến. Đủ thời gian. Phản hồi. Đồng hành
b)
B. Minh bạch. Liên tục. Chuyên nghiệp. Đúng, đủ đối tượng. Tôn trọng tính đa dạng của các ý kiến. Đủ thời gian. Phản hồi. Đồng hành
c)
C. Tuân thủ, Chủ động. Minh bạch. Liên tục. Chuyên nghiệp. Đúng, đủ đối tượng
d)
D. Tuân thủ, Chủ động. Minh bạch. Liên tục. Chuyên nghiệp. Đúng, đủ đối tượng. Tôn trọng tính đa dạng của các ý kiến. Đủ thời gian. Phản hồi. Đồng hành
25.
CÂU 25. Chọn đáp án đúng: Giải pháp tham vấn được thực hiện các cấp nào của Tổng cục Hải quan?
a)
A. Tổng cục, Cục, Chi cục, Tổ, Đội
b)
B. Tổng cục, Cục, Chi cục
c)
C. Tổng cục, Cục
d)
D. Tổng cục, Cục, Chi cục, Đội
26.
CÂU 26. Chọn đáp án đúng: Đối tượng tham vấn của cơ quan hải quan, gồm:
a)
A. Doanh nghiệp xuất nhập khẩu hàng hóa (người hưởng lợi trực tiếp, gián tiếp hoặc chịu thiệt trực tiếp, gián tiếp). Doanh nghiệp dịch vụ xuất nhập khẩu (người hỗ trợ). Các hiệp hội doanh nghiệp, hiệp hội ngành nghề (người bảo vệ). Cơ quan quản lý nhà nước (cùng cấp, cấp trên)
b)
B. Doanh nghiệp dịch vụ xuất nhập khẩu (người hỗ trợ). Các hiệp hội doanh nghiệp, hiệp hội ngành nghề (người bảo vệ). Cơ quan quản lý nhà nước (cùng cấp, cấp trên). Cơ quan hải quan các cấp, cán bộ, công chức hải quan (nội bộ ngành). Người am hiểu sâu (chuyên gia. cán bộ chuyên môn v.v…). Công chúng (người dân nói chung)
c)
C. Doanh nghiệp xuất nhập khẩu hàng hóa (người hưởng lợi trực tiếp, gián tiếp hoặc chịu thiệt trực tiếp, gián tiếp). Doanh nghiệp dịch vụ xuất nhập khẩu (người hỗ trợ). Các hiệp hội doanh nghiệp, hiệp hội ngành nghề (người bảo vệ). Cơ quan quản lý nhà nước (cùng cấp, cấp trên). Cơ quan hải quan các cấp, cán bộ, công chức hải quan (nội bộ ngành). Người am hiểu sâu (chuyên gia. cán bộ chuyên môn v.v…). Công chúng (người dân nói chung)
d)
D. Các hiệp hội doanh nghiệp, hiệp hội ngành nghề (người bảo vệ). Cơ quan quản lý nhà nước (cùng cấp, cấp trên). Cơ quan hải quan các cấp, cán bộ, công chức hải quan (nội bộ ngành). Người am hiểu sâu (chuyên gia. cán bộ chuyên môn v.v…). Công chúng (người dân nói chung)
27.
CÂU 27. Chọn đáp án đúng: Nội dung của giải pháp tham gia các đối tác nhằm góp phần cải thiện, nâng cao hiệu quả môi trường thông quan. hiệu lực, hiệu quả pháp luật hải quan, gồm:
a)
A. Góp ý cải thiện hiệu quả hoạt động, quy trình thủ tục hải quan. Thử nghiệm phương pháp quản lý, ứng dụng khoa học kỹ thuật
b)
B. Góp ý cải thiện hiệu quả hoạt động, quy trình thủ tục hải quan. Thử nghiệm phương pháp quản lý, ứng dụng khoa học kỹ thuật. Phản ánh tình hình thực thi pháp luật hải quan
c)
C. Thử nghiệm phương pháp quản lý, ứng dụng khoa học kỹ thuật. Phản ánh tình hình thực thi pháp luật hải quan
d)
D. Góp ý cải thiện hiệu quả hoạt động, quy trình thủ tục hải quan. Thử nghiệm phương pháp quản lý, ứng dụng khoa học kỹ thuật. Phản ánh tình hình thực thi pháp luật hải quan. Thiết lập diễn đàn.
28.
CÂU 28. Chọn đáp án đúng: Các hoạt động chuẩn bị tham vấn, gồm:
a)
A. Xác định đối tượng tham vấn. Thu thập thông tin. Chuẩn bị nội dung và tài liệu phục vụ tham vấn. Chuẩn bị địa điểm tham vấn. Thông báo kế hoạch tham vấn.
b)
B. Thiết lập kế hoạch tham vấn. Xác định đối tượng tham vấn. Thu thập thông tin. Chuẩn bị nội dung và tài liệu phục vụ tham vấn. Chuẩn bị địa điểm tham vấn. Thông báo kế hoạch tham vấn.
c)
C. Xác định đối tượng tham vấn. Thu thập thông tin. Chuẩn bị nội dung và tài liệu phục vụ tham vấn. Chuẩn bị địa điểm tham vấn.
d)
D. Xác định đối tượng tham vấn. Thu thập thông tin. Chuẩn bị nội dung và tài liệu phục vụ tham vấn. Chuẩn bị địa điểm tham vấn. Thông báo kế hoạch tham vấn. Gửi giấy mời các bên.
29.
CÂU 29. Chọn đáp án đúng: Các hoạt động thực hiện tham vấn, gồm
a)
A. Điều hành buổi tham vấn và ghi chép. Kỹ năng điều hành tham vấn của chủ tọa. Thông tin về hoạt động tham vấn.
b)
B. Điều phối các hoạt động tham vấn. Điều hành buổi tham vấn và ghi chép. Kỹ năng điều hành tham vấn của chủ tọa. Thông tin về hoạt động tham vấn.
c)
C. Điều phối các hoạt động tham vấn. Điều hành buổi tham vấn và ghi chép. Kỹ năng điều hành tham vấn của chủ tọa. Thông tin về hoạt động tham vấn. Báo cáo hoạt động tham vấn.
d)
D. Điều phối các hoạt động tham vấn. Kỹ năng điều hành tham vấn của chủ tọa. Thông tin về hoạt động tham vấn.
30.
CÂU 30. Chọn đáp án đúng: Các hoạt động Xử lý và thông tin kết quả tham vấn, gồm:
a)
A. Xử lý kết quả tham vấn. Quản lý kết quả tham vấn. Giám sát thực hiện các giải pháp lựa chọn. Thông tin kết quả tham vấn. Báo cáo kết quả tham vấn. Đánh giá kết quả thực hiện.
b)
B. Xử lý kết quả tham vấn. Quản lý kết quả tham vấn. Giám sát thực hiện các giải pháp lựa chọn. Thông tin kết quả tham vấn.
c)
C. Quản lý kết quả tham vấn. Giám sát thực hiện các giải pháp lựa chọn. Thông tin kết quả tham vấn. Báo cáo kết quả tham vấn.
d)
D. Xử lý kết quả tham vấn. Quản lý kết quả tham vấn. Giám sát thực hiện các giải pháp lựa chọn. Thông tin kết quả tham vấn. Báo cáo kết quả tham vấn.
31.
CÂU 31. Chọn đáp án đúng: Hình thức giải pháp tham gia nhóm hợp tác, gồm có:
a)
A. Các nhóm công tác. Hội nghị, hội thảo chuyên đề. Các diễn đàn. Các chương trình dự án. Các kênh tiếp thu phản ánh, góp ý….
b)
B. Các buổi làm việc. Các nhóm công tác. Hội nghị, hội thảo chuyên đề. Các diễn đàn. Các chương trình dự án.
c)
C. Các buổi làm việc. Các nhóm công tác. Hội nghị, hội thảo chuyên đề. Các diễn đàn. Các chương trình dự án. Các kênh tiếp thu phản ánh, góp ý….
d)
D. Các buổi làm việc. Các nhóm công tác. Hội nghị, hội thảo chuyên đề. Các diễn đàn. Các chương trình dự án. Các kênh tiếp thu phản ánh, góp ý. Một cửa.
32.
CÂU 32. Chọn đáp án đúng: Nội dung của giải pháp hợp tác gồm:
a)
A. Thực hiện các cách thức quản lý dự kiến ban hành/ đã ban hành. Cải thiện mức độ tuân thủ của doanh nghiệp
b)
B. Trao đổi thông tin về hoạt động sản xuất kinh doanh. Cải thiện mức độ tuân thủ của doanh nghiệp. Hỗ trợ đối tác thực hiện các hoạt động trong quá trình thực hiện thủ tục hải quan
c)
C. Thực hiện các cách thức quản lý dự kiến ban hành/ đã ban hành. Trao đổi thông tin về hoạt động sản xuất kinh doanh. Cải thiện mức độ tuân thủ của doanh nghiệp. Hỗ trợ đối tác thực hiện các hoạt động trong quá trình thực hiện thủ tục hải quan
d)
D. Thực hiện các cách thức quản lý dự kiến ban hành/ đã ban hành. Trao đổi thông tin về hoạt động sản xuất kinh doanh. Cải thiện mức độ tuân thủ của doanh nghiệp. Hỗ trợ đối tác thực hiện các hoạt động trong quá trình thực hiện thủ tục hải quan và Luật hóa các đề án
33.
CÂU 33. Chọn đáp án đúng: Các hình thức thực hiện cho giải pháp hợp tác trong phát triển quan hệ đối tác hải quan – doanh nghiệp và các bên liên quan, gồm:
a)
A. Luật hóa. Các dự án, đề án. Các chương trình hành động quốc gia. Thỏa thuận hợp tác
b)
B. Luật hóa. Các chương trình hợp tác chuyên đề. Thỏa thuận hợp tác. Nhóm công tác hỗn hợp
c)
C. Luật hóa. Các dự án, đề án. Các chương trình hành động quốc gia. Các chương trình hợp tác chuyên đề. Thỏa thuận hợp tác. Nhóm công tác hỗn hợp
d)
D. Luật hóa. Các dự án, đề án. Các chương trình hành động quốc gia. Các chương trình hợp tác chuyên đề. Thỏa thuận hợp tác. Nhóm công tác hỗn hợp và Các tổ chức hải quan nước ngoài
34.
CÂU 34. Chọn đáp án đúng: Các nội dung lựa chọn thực hiện cho giải pháp hợp tác, gồm:
a)
A. Thực hiện các cách thức quản lý dự kiến ban hành/ đã ban hành. Trao đổi thông tin về hoạt động sản xuất kinh doanh. Cải thiện mức độ tuân thủ của doanh nghiệp. Hỗ trợ đối tác thực hiện các hoạt động trong quá trình thực hiện thủ tục hải quan
b)
B. Trao đổi thông tin về hoạt động sản xuất kinh doanh. Cải thiện mức độ tuân thủ của doanh nghiệp. Hỗ trợ đối tác thực hiện các hoạt động trong quá trình thực hiện thủ tục hải quan
c)
C. Thực hiện các cách thức quản lý dự kiến ban hành/ đã ban hành. Trao đổi thông tin về hoạt động sản xuất kinh doanh. Cải thiện mức độ tuân thủ của doanh nghiệp.
d)
D. Thực hiện các cách thức quản lý dự kiến ban hành/ đã ban hành. Cải thiện mức độ tuân thủ của doanh nghiệp. Hỗ trợ đối tác thực hiện các hoạt động trong quá trình thực hiện thủ tục hải quan
35.
CÂU 35. Chọn đáp án đúng: Nguyên tắc giao tiếp hiệu quả, cần:
a)
A. Hướng tới giải pháp tối ưu. Đảm bảo nguyên tắc bình đẳng trong giao tiếp. Chú ý tới các chuẩn mực trong giao tiếp.
b)
B. Đảm bảo sự hài hòa về mặt lợi ích giữa các bên tham gia giao tiếp. Hướng tới giải pháp tối ưu. Đảm bảo nguyên tắc bình đẳng trong giao tiếp.
c)
C. Đảm bảo sự hài hòa về mặt lợi ích giữa các bên tham gia giao tiếp. Hướng tới giải pháp tối ưu. Đảm bảo nguyên tắc bình đẳng trong giao tiếp. Chú ý tới các chuẩn mực trong giao tiếp.
d)
D. Đảm bảo sự hài hòa về mặt lợi ích giữa các bên tham gia giao tiếp. Đảm bảo nguyên tắc bình đẳng trong giao tiếp. Chú ý tới các chuẩn mực trong giao tiếp.
36.
CÂU 36. Chọn đáp án đúng: Mục tiêu tổng quát phát triển Hải quan Việt Nam đến năm 2030 được xác định trong Chiến lược phát triển Hải quan đến năm 2030
a)
A. Tập trung hóa, hiện đại hóa, tự động hóa công tác kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan. đẩy mạnh kiểm tra trước và sau thông quan, giảm tỷ lệ kiểm tra trong quá trình làm thủ tục hải quan. triển khai mô hình biên giới thông minh, hải quan xanh theo khuyến nghị của WCO.
b)
B. Xây dựng Hải quan Việt Nam chính quy, hiện đại, ngang tầm Hải quan các nước phát triển trên thế giới, dẫn đầu trong thực hiện Chính phủ số, với mô hình Hải quan số, Hải quan thông minh.
c)
C. Tập trung đầu tư để hiện đại hóa hải quan tại các vùng, địa bàn trọng điểm, đồng thời có tính đến sự phát triển cân đối, hài hòa giữa các vùng, địa bàn đảm bảo sự phát triển, hiện đại hóa chung của Hải quan Việt Nam.
d)
D. Tiếp tục xây dựng nền tảng pháp luật về Hải quan hiện đại, đảm bảo cơ sở pháp lý đầy đủ cho việc xây dựng, triển khai mô hình Hải quan số, Hải quan thông minh.
37.
CÂU 37. Chọn đáp án đúng: Hoạt động nào sau đây không thuộc về nhiệm vụ cải cách phát triển hiện đại hóa Hải quan
a)
A. Đầu tư xây dựng trụ sở làm việc của đơn vị Hải quan các cấp.
b)
B. Ứng dụng công nghệ thông tin
c)
C. Đầu tư thầu thuyền cho lực lượng chống buôn lậu trên biển.
d)
D. Thu ngân sách nhà nước
38.
CÂU 38. Chọn đáp án đúng: Hệ thống công nghệ thông tin nào sau đây là hệ thống thông quan tự động
a)
A. E-Permit
b)
B. VASSCM
c)
C. HQ36a
d)
D. VNACCS/VCIS
39.
CÂU 39. Chọn đáp án đúng: Công tác cải cách, phát triển hiện đại hóa hải quan được thực hiện tuân theo
a)
A. Theo yêu cầu thu ngân sách nhà nước của ngành Hải quan
b)
B. Theo yêu cầu của Bộ Tài chính
c)
C. Theo yêu cầu thực tiễn quản lý hàng hóa XNK
d)
D. Hệ thống Pháp luật Việt Nam và các chuẩn mực Hải quan thế giới
40.
CÂU 40. Chọn đáp án đúng: Công cuộc cải cách, phát triển và hiện đại hóa Hải quan Việt Nam được bắt đầu từ năm
a)
A.    Năm 1994
b)
B.   Năm 1987
c)
C. Năm 1986
d)
D. Năm 1976
41.
CÂU 41. Tìm câu trả lời đúng và đầy đủ về các trường hợp cơ quan hải quan tạm dừng làm thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu?
a)
A. - Khi chủ thể quyền sở hữu trí tuệ hoặc người được ủy quyền hợp pháp đề nghị cơ quan Hải quan theo quy định tại Luật Hải quan. - Cơ quan hải quan chủ động tạm dừng làm thủ tục hải quan nếu trong quá trình thực hiện kiểm tra, giám sát và kiểm soát phát hiện căn cứ rõ ràng để nghi ngờ hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu là hàng hóa giả mạo về sở hữu trí tuệ.
b)
B. Cơ quan hải quan quyết định tạm dừng làm thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu khi chủ thể quyền sở hữu trí tuệ hoặc người được ủy quyền hợp pháp đề nghị theo quy định tại Luật Hải quan.
c)
C. - Khi chủ thể quyền sở hữu trí tuệ hoặc người được ủy quyền hợp pháp đề nghị theo quy định tại Luật Hải quan. - Cơ quan hải quan không được chủ động tạm dừng làm thủ tục hải quan nếu trong quá trình thực hiện kiểm tra, giám sát và kiểm soát phát hiện căn cứ rõ ràng để nghi ngờ hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu là hàng hóa giả mạo về sở hữu trí tuệ.
d)
D. Cơ quan hải quan chủ động tạm dừng làm thủ tục hải quan nếu trong quá trình thực hiện kiểm tra, giám sát và kiểm soát phát hiện căn cứ rõ ràng để nghi ngờ hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu là hàng hóa giả mạo về sở hữu trí tuệ.
42.
CÂU 42. Chọn đáp án đúng: Đâu là nội dung mục tiêu chủ yếu được xác định trong Chiến lược phát triển Hải quan đến năm 2030
a)
A. Tiếp tục xây dựng nền tảng pháp luật về Hải quan hiện đại, đảm bảo cơ sở pháp lý đầy đủ cho việc xây dựng, triển khai mô hình Hải quan số, Hải quan thông minh. Các quy định pháp luật về hải quan và pháp luật về thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu có sự gắn kết thống nhất. Quản lý thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu chặt chẽ, đúng quy định của pháp luật, chống thất thu, gian lận thuế. Cải cách thủ tục hành chính hải quan theo hướng minh bạch, đơn giản, thống nhất, phù hợp với các chuẩn mực và khuyến nghị của Tổ chức Hải quan thế giới (WCO) nhằm giảm thời gian, chi phí thực hiện thủ tục thông quan, giải phóng hàng
b)
B. Cải cách thủ tục hành chính hải quan theo hướng tiếp tục đơn giản, hài hòa hóa thủ tục hải quan, các chế độ quản lý hải quan theo chuẩn mực của Hải quan thế giới, tạo nền tảng để tái thiết kế các quy trình thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát hải quan, đáp ứng yêu cầu triển khai mô hình Hải quan số, Hải quan thông minh
c)
C. A.                Xây dựng, triển khai mô hình thông quan tập trung thông qua việc hình thành các địa điểm kiểm tra hồ sơ hải quan tập trung tại các Hải quan Vùng. Xây dựng, triển khai mô hình địa điểm kiểm tra thực tế hàng hóa tập trung, ứng dụng công nghệ, máy móc thiết bị hiện đại trong công tác kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan.
d)
D. A.                Xây dựng tổ chức bộ máy Hải quan 03 cấp (cấp Tổng cục, cấp Vùng và cấp Chi cục) theo hướng tinh gọn, giảm đầu mối trung gian, đảm bảo hoạt động hiệu lực, hiệu quả đáp ứng yêu cầu quản lý theo mô hình nghiệp vụ hải quan tập trung, thông minh.
43.
CÂU 43. Chọn đáp án đúng:Bộ Công cụ của Tổ chức Hải quan Thế giới (WCO) bao gồm?
a)
A. Xây dựng năng lực, Liêm chính Hải quan và Phân loại (HS)
b)
B. Xây dựng năng lực, Liêm chính Hải quan và Trị giá
c)
C. Phân loại (HS), Xuất xứ và Trị giá
d)
D. Tạo thuận lợi thương mại, Liêm chính và Xuất xứ
44.
CÂU 44. Chọn đáp án đúng: Phiên bản HS nào cập nhật nhất?
a)
A. 2007
b)
B. 2012
c)
C. 2017
d)
D. 2022
45.
CÂU 45. Chọn đáp án đúng: Tuyên bố Arusha của WCO về lĩnh vực gì?
a)
A. Tạo thuận lợi thương mại
b)
B. Liêm chính Hải quan
c)
C. Phối hợp quản lý biên giới hiệu quả
d)
D. Bảo hộ Quyền sở hữu trí tuệ tại biên giới
46.
CÂU 46. Chọn đáp án đúng: Các nước ASEAN đã ký các văn kiện nào trong lĩnh vực hải quan tính đến tháng 8/2023?
a)
A. Hiệp định Xây dựng Cơ chế một cửa ASEAN
b)
B. Hiệp định Xây dựng Cơ chế một cửa ASEAN và Nghị định thư 7 về Hệ thống quá cảnh hải quan
c)
C. Hiệp định Xây dựng Cơ chế một cửa ASEAN và Nghị định thư ASEAN về Công nhận lẫn nhau Doanh nghiệp ưu tiên AEO
d)
D. Nghị định thư quy định việc thực hiện Danh mục Biểu thuế hài hòa ASEAN và Nghị định thư ASEAN về Công nhận lẫn nhau Doanh nghiệp ưu tiên AEO
47.
CÂU 47. Chọn đáp án đúng: Hải quan các nước ASEAN nào chưa trao đổi Tờ khai hải quan ASEAN (ACDD)?
a)
A. Việt Nam, Lào
b)
B. Việt Nam, Campuchia,
c)
C. Campuchia và Lào
d)
D. Việt Nam, Lào và Campuchia
48.
CÂU 48. Chọn đáp án đúng: Hải quan ASEAN đang đàm phán văn kiện nào?
a)
A. Thỏa thuận về đơn giản hóa thủ tục hải quan đối với Lô hàng trị giá thấp (LVS)
b)
B. Thỏa thuận quản lý thương mại điện tử trong ASEAN
c)
C. Thỏa thuận công nhận lẫn nhau Doanh nghiệp ưu tiên
d)
D. Nghị định thư về thực hiện Danh mục thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022
49.
CÂU 49. Chọn đáp án đúng: Theo Kế hoạch Chiến lược 2022-2025, tầm nhìn của Hải quan APEC là gì?
a)
A. Tăng cường khả năng dự đoán và kết nối chuỗi cung ứng trong khu vực APEC
b)
B. Góp phần ứng phó và phục hồi của các nền kinh tế sau đại dịch COVID-19
c)
C. Đẩy nhanh việc thực hiện TFA của WTO
d)
D. Trở thành vườn ươm đổi mới và là các cơ quan hải quan dẫn đầu về công nghệ
50.
CÂU 50. Chọn đáp án đúng: Các lĩnh vực ưu tiên hợp tác hải quan trong ASEM?
a)
A. Quá cảnh trong ASEM và hỗ trợ tăng cường năng lực
b)
B. Quản lý rủi ro, trị giá hải quan, xác định trước
c)
C. Chống gian lận và chống hàng giả. Tiêu chuẩn hóa và đơn giản hóa thủ tục hải quan
d)
D. Công nhận lẫn nhau Doanh nghiệp ưu tiên
51.
CÂU 51. Chọn đáp án đúng: Theo Nghị định số 46/2020/NĐ-CP ngày 9/4/2020 quy định thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát hải quan đối với hàng hóa quá cảnh, thông qua hệ thống quá cảnh hải quan ASEAN để thực hiện Nghị định thư 7 về hệ thống quá cảnh hải quan, Hàng hóa quá cảnh thông qua Hệ thống ACTS chỉ được đưa từ Việt Nam đến các nước thành viên ASEAN hoặc đưa từ các nước thành viên ASEAN vào Việt Nam qua các cửa khẩu quốc tế
a)
A. Hữu Nghị (Lạng Sơn), Cha Lo (Quảng Bình), Bờ Y (Kon Tum)
b)
B. Cầu Treo (Hà Tĩnh), Lao Bảo (Quảng Trị), Mộc Bài (Tây Ninh)
c)
C. Cầu Treo (Hà Tĩnh), Hà Khẩu (Lào Cai), Mộc Bài (Tây Ninh)
d)
D. Móng Cái (Quảng Ninh), Cầu Treo (Hà Tĩnh), Xa Mát (Tây Ninh)
52.
CÂU 52. Chọn đáp án đúng: Trong Hội nghị đa phương, các đoàn đại biểu được xếp theo nguyên tắc nào?
a)
A. Ai đến trước xếp ghế trước
b)
B. Theo số lượng đại biểu của từng đoàn
c)
C. Theo thứ tự ABC ngược chiều kim đồng hồ
d)
D. Theo thứ tự ABC theo chiều kim đồng hồ
53.
CÂU 53. Chọn đáp án đúng: Những hàng hóa nào sau đây thuộc phạm vi (được tính trong) thống kê hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu theo quy định trong Nghị định số 60/2018/NĐ-CP ngày 20/04/2018 của Chính phủ quy định chi tiết nội dung chế độ báo cáo thống kê cấp quốc gia:
a)
A. Hàng hóa là gỗ nguyên liệu quá cảnh từ Lào qua Cửa khẩu Lao Bảo vào Việt Nam và xuất khẩu đi Trung Quốc
b)
B. Hàng hóa mua bán tại các cửa hàng miễn thuế trong khu cách ly của Sân bay quốc tế Nội bài
c)
C. Nguyên liệu của doanh nghiệp đóng trong Khu Chế xuất Linh Trung 1 mua từ doanh nghiệp ở ngoài khu chế xuất để làm nguyên liệu đầu vào
d)
D. Hàng hóa được sản xuất trong Khu Chế xuất Linh Trung của công ty nước ngoài xuất cho doanh nghiệp Trung Quốc qua cửa khẩu Hữu Nghị
54.
CÂU 54. Chọn đáp án đúng: Anh/chị cho biết những hàng hóa nào sau đây không thuộc phạm vi thống kê hàng hoá xuất nhập khẩu?
a)
A. Lô hàng 150 chiếc công ten nơ 20 TEU thương mại của một công ty vận tải trong nước nhập khẩu để kinh doanh vận tải trị giá 1,5 triệu USD
b)
B. Nhiên liệu bay xuất cung ứng cho máy bay của một hãng hàng không nước ngoài
c)
C. Lô hàng tiền giấy Đồng Việt Nam chưa đưa vào lưu thông do một doanh nghiệp nhập khẩu theo ủy quyền của Ngân hàng Nhà nước
d)
D. Hàng hóa đi vào lãnh thổ hải quan Việt Nam bất hợp pháp
55.
CÂU 55. Chọn đáp án đúng: Anh/chị cho biết đáp án nào không phải là lý do điều chỉnh thông tin thống kê hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu?
a)
A. Khi có thông tin mới đầy đủ hơn
b)
B. Khi có thông tin chính xác hơn
c)
C. Điều chỉnh theo chỉ đạo của cấp trên
d)
D. Khi áp dụng Danh mục AHTN mới
56.
CÂU 56. Chọn đáp án đúng: Tiêu chí để bổ sung nhóm, mặt hàng vào Danh mục nhóm mặt hàng xuất khẩu, nhập khẩu chủ yếu trong các biểu thuộc Nghị định số 60/2018/NĐ-CP ngày 20/4/2018 quy định chi tiết nội dung Chế độ báo cáo thống kê cấp quốc gia và Thông tư số 02/2019/TT-BTC ngày 14/01/2019 của Bộ Tài chính quy định Chế độ báo cáo thống kê ngành Tài chính
a)
A. Ba năm liên tiếp có trị giá lớn hơn 200 triệu USD
b)
B. Có một năm có trị giá lớn hơn 300 triệu USD hoặc xem xét theo đề xuất bằng văn bản của các cơ quan, tổ chức sử dụng dữ liệu thống kê hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
c)
C. Ba năm liên tiếp có trị giá lớn hơn 200 triệu USD hoặc xem xét theo đề xuất bằng văn bản của các cơ quan, tổ chức sử dụng dữ liệu thống kê hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
d)
D. Hai năm liên tiếp có trị giá lớn hơn 200 triệu USD hoặc có một năm có trị giá lớn hơn 300 triệu USD hoặc xem xét theo đề xuất bằng văn bản của các cơ quan, tổ chức sử dụng dữ liệu thống kê hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
57.
CÂU 57. Chọn đáp án đúng: Anh/chị hãy xác định tổng trị giá được tính đến trong thống kê hàng hoá nhập khẩu của một số tờ khai được mở trong tháng 02/20XX tại Chi cục Hải quan XX như sau: - Thuốc tân dược theo loại hình nhập viện trợ từ Thuỵ Sỹ với trị giá 4 triệu USD - Điện thoại di động theo loại hình nhập kinh doanh với trị giá 0,3 triệu USD - Vàng thỏi do một ngân hàng thương mại nhập khẩu theo loại hình nhập kinh doanh với trị giá 12 triệu USD - Vải cotton theo loại hình chuyển tiêu thụ nội địa khác với trị giá 0,1 triệu USD - Da thuộc theo loại hình nhập nguyên liệu từ hợp đồng gia công khác chuyển sang với trị giá 0,5 triệu USD
a)
A. 16,4 triệu USD
b)
B. 16,3 triệu USD
c)
C. 4,3 triệu USD
d)
D. 12,3 triệu USD
58.
CÂU 58. Hệ thống VNACCS/VCIS hỗ trợ:
a)
A. Khai đơn giản đối với hàng hóa trị giá thấp.
b)
B. Chỉ có một loại tờ khai.
c)
C.    Hàng hóa trị giá thấp mở tờ khai thủ công.
d)
D. Hàng hóa trị giá thấp không cần mở tờ khai
59.
CÂU 59. Chọn đáp án đúng: Thủ tục hải quan đối với hàng hóa vận chuyển bảo thuế trong Hệ thống VNACCS/VCIS:
a)
A. Gộp các quy trình hiện tại thành một quy trình nhằm mục đích đơn giản hóa, chuẩn hóa để áp dụng công nghệ thông tin (CNTT).
b)
B.   Hỗ trợ tối đa công tác giám sát, quản lý của cơ quan hải quan. Các bên tham gia thực hiện quản lý theo yêu cầu của cơ quan hải quan
c)
C. Làm tăng trách nhiệm của các bên tham gia: người xuất khẩu, nhập khẩu, người vận chuyển, kinh doanh dịch vụ kho, bãi cảng….
d)
D. Cả 3 ý trên
60.
CÂU 60. Chọn đáp án đúng: Ấn định thuế trong thông quan trên Hệ thống VNACCS/VCIS:
a)
A. Khi hải quan tiến hành kiểm tra thuế trong thông quan nếu phát hiện sai sót thì yêu cầu doanh nghiệp khai bổ sung.
b)
B. Nếu doanh nghiệp không khai bổ sung theo yêu cầu của hải quan thì hải quan mới thực hiện việc ấn định thuế.
c)
C. Hệ thống VNACCS/VCIS sẽ xuất thông báo ấn định thuế cho người nộp thuế. Quyết định ấn định thuế sẽ do cơ quan hải quan cấp theo đúng quy định
d)
D. Cả 3 ý trên
61.
CÂU 61. Chọn đáp án đúng: Ngày 07/11/2022, TCHQ ban hành kết luận thanh tra số 7005/KL-TCHQ đối với công ty X. Khi nhận được Kết luận thanh tra, Công ty X không đồng ý với nội dung kết luận thanh tra, trong trường hợp này, Công ty X có quyền gì?
a)
A. Khiếu nại về kết luận thanh tra của TCHQ
b)
B. Tố cáo về kết luận thanh tra của TCHQ
c)
C. Không ký biên bản thanh tra
d)
D. Kiến nghị về nội dung trong kiến luận thanh tra
62.
CÂU 62. Chọn đáp án đúng: Thời hạn một cuộc thanh tra chuyên ngành được tính như thế nào?
a)
A. Từ ngày công bố quyết định thanh tra đến ngày kết thúc việc thanh tra trực tiếp tại nơi thanh tra
b)
B. Từ ngày ban hành Quyết định thanh tra đến ngày ban hành Kết luận thanh tra
c)
C. Từ ngày thông báo Quyết định thanh tra đến ngày ban hành Kết luận thanh tra
d)
D. Từ ngày thông báo Quyết định thanh tra đến ngày hai bên ký Biên bản thanh tra
63.
CÂU 63. Chọn đáp án đúng: Trong quá trình thanh tra tại Công ty X, Đoàn thanh tra Cục Hải quan A thấy cần thiết phải trưng cầu giám định mặt hàng nhập khẩu của Công ty để xác định lại mã số HS làm căn cứ xác định số thuế cần truy thu. Trong trường hợp này Cục trưởng Cục Hải quan A cần phải làm gì?
a)
A. Ban hành quyết định tạm đình chỉ cuộc thanh tra
b)
B. Yêu cầu Cục Kiểm định hải quan giám định hàng hóa và tiếp tục thanh tra tiếp
c)
C. Ban hành Quyết định tạm đình chỉ cuộc thanh tra với lý do chờ kết quả trưng cầu giám định
d)
D. Ban hành Quyết định trưng cầu giám định yêu cầu Công ty lấy mẫu gửi đơn vị giám định
64.
CÂU 64. Chọn đáp án đúng: Đoàn thanh tra của Tổng cục Hải quan trong quá trình thanh tra phát hiện vấn đề cần phải trưng cầu giám định. Người có thẩm quyền quyết định trưng cầu giám định là ai?
a)
A. Trưởng đoàn thanh tra
b)
B. Thủ trưởng đơn vị chủ trì cuộc thanh tra
c)
C. Tổng cục trưởng TCHQ
d)
D. Giám sát đoàn thanh tra
65.
CÂU 65. Chọn đáp án đúng: Kết thúc thời gian thanh tra tại Công ty X, đoàn thanh tra do ông Nguyễn Văn A làm trưởng đoàn. Trong quá trình xây dựng báo cáo kết quả thanh tra và dự thảo kết luận thanh tra. Do nội dung kết luận thanh tra còn một số vấn đề cần làm rõ, cần tham khảo ý kiến của các cơ quan, tổ chức có liên quan để đảm bảo cho việc kết luận, kiến nghị được chính xác, khách quan. Trong trường hợp này, ai là người có thẩm quyền quyết định việc tham khảo ý kiến?
a)
A. Người ra quyết định thanh tra
b)
B. Thaành viên đoàn thanh tra
c)
C. Ông Nguyễn Văn A
d)
D. Giám sát đoàn thanh tra
66.
CÂU 66. Chọn các đáp án đúng: Hoạt động thanh tra phải được tiến hành theo những nguyên tắc nào?
a)
A. Phải được tiến hành thường xuyên, kịp thời, khách quan, công khai, minh bạch và tuân thủ các quy định của pháp luật
b)
B. Không làm cản trở đến hoạt động bình thường của đối tượng thanh tra
c)
C. Không trùng lặp về thời gian, phạm vi giữa các cơ quan thanh tra, giữa cơ quan thanh tra với cơ quan kiểm toán nhà nước
d)
D. Đảm bảo pháp chế trong hoạt động thanh tra
67.
CÂU 67. Chọn đáp án đúng: Trong quá trình thanh tra, khi xét thấy cần bảo đảm nguyên trạng tài liệu, ai có thẩm quyền quyết định niêm phong một phần hoặc toàn bộ tài liệu có liên quan đến nội dung thanh tra?
a)
A. Trưởng đoàn thanh tra
b)
B. Thành viên đoàn thanh tra
c)
C. Người ra quyết định thanh tra.
d)
D. Giám sát đoàn thanh tra
68.
CÂU 68. Chọn các đáp án đúng: Khi nào người có thẩm quyền được quyết định thanh tra lại một cuộc thanh tra chuyên ngành?
a)
A. Phát hiện Đoàn thanh tra ghi nhật ký đoàn không đầy đủ quá trình thanh tra
b)
B. Phát hiện đoàn thanh tra không tiến hành thanh tra trực tiếp tại cơ sở sản xuất của đối tượng thanh tra
c)
C. Phát hiện thành viên đoàn thanh tra cố ý làm sai lệch hồ sơ vụ việc
d)
D. Phát hiện Phó giám đốc Công ty (đối tượng thanh tra) có quan hệ họ hàng với thành viên đoàn thanh tra
69.
CÂU 69. Chọn đáp án đúng: Hành vi tham nhũng có thể xảy ra ở đâu?
a)
A. Trong cơ quan, tổ chức của nhà nước
b)
B. Trong cơ quan, tổ chức, đơn vị khu vực nhà nước và doanh nghiệp, tổ chức khu vực ngoài nhà nước
c)
C. Trong cơ quan nhà nước và doanh nghiệp nhà nước
d)
D. Trong doanh nghiệp, tổ chức khu vực ngoài nhà nước.
70.
CÂU 70. Chọn đáp án đúng: Trong số những hành vi sau đây, hành vi nào KHÔNG phải hành vi tham nhũng?
a)
A. Công chức vay tiền nhiều người không trả
b)
B. Công chức giả mạo văn bản để trục lợi từ doanh nghiệp
c)
C. Công chức nhũng nhiễu nhằm thu thêm tiền ngoài quy định
d)
D. Nhận tiền để sắp xếp giải quyết nhanh thủ tục hành chính
71.
CÂU 71.  Chọn đáp án đúng: Người có chức vụ, quyền hạn không được nhận quà tặng nào dưới đây của tổ chức, cá nhân có liên quan đến công việc do mình giải quyết hoặc thuộc phạm vi quản lý của mình?
a)
A. Từ 500.000 đồng trở lên
b)
B. Từ 2 triệu đồng trở lên
c)
C. Từ 10 triệu đồng trở lên
d)
D. Không được nhận
72.
CÂU 72. Chọn đáp án đúng: Người nào sau đây không phải kê khai tài sản, thu nhập?
a)
A. Thanh tra viên
b)
B. Giáo viên
c)
C. Kiểm tra viên hải quan
d)
D. Chuyên viên
73.
CÂU 73. Chọn các đáp án đúng: Công dân có nghĩa vụ gì trong công tác phòng, chống tham nhũng?
a)
A. Hợp tác, giúp đỡ cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền trong phòng, chống tham nhũng
b)
B. Xác minh tài sản thu nhập, biến động tài sản thu nhập
c)
C. Kiến nghị với cơ quan nhà nước hoàn thiện pháp luật về phòng, chống tham nhũng
d)
D. Tuyên truyền, phổ biến, giáo dục về phòng, chống tham nhũng
74.
CÂU 74. Chọn các đáp án đúng: Người công tác ở những vị trí nào sau đây chưa hoặc không tiến hành chuyển đổi vị trí công tác
a)
A. Công chức đang bị xem xét kỷ luật
b)
B. Công chức đang bị gãy chân do tai nạn nghề nghiệp
c)
C. Công chức còn 12 tháng đến tuổi nghỉ hưu
d)
D. Công chức chuyên trách công tác tiếp dân
75.
CÂU 75. Chọn đáp án đúng: Người bị tố cáo KHÔNG có quyền nào dưới đây?
a)
A. Được thông báo về việc gia hạn giải quyết tố cáo
b)
B. Được ủy quyền người khác giải trình hộ
c)
C. Được nhận kết luận nội dung tố cáo
d)
D. Được đưa ra chứng cứ chứng minh nội dung tố cáo là không đúng
76.
CÂU 76. Chọn đáp án đúng: Thời điểm nào người tố cáo được quyền rút tố cáo?
a)
A. Bất cứ khi nào
b)
B. Trước khi người giải quyết tố cáo ra kết luận nội dung tố cáo
c)
C. Trước khi người giải quyết tố cáo ra Quyết định giải quyết tố cáo
d)
D. Trước khi người giải quyết tố cáo đi xác minh tố cáo
77.
CÂU 77. Chọn các đáp án đúng: Theo Luật Khiếu nại 2011 thì Đối tượng nào sau đây được quyền khiếu nại?
a)
A. Công dân, cơ quan, tổ chức hoặc cán bộ, công chức
b)
B. Cá nhân người nước ngoài
c)
C. Chỉ cán bộ, công chức
d)
D. Chỉ tổ chức, doanh nghiệp
78.
CÂU 78. Chọn đáp án đúng: Khiếu nại thuộc trường hợp nào sau đây thì không được thụ lý giải quyết?
a)
A. Người đại diện hợp pháp gửi đơn khiếu nại
b)
B. Đơn khiếu nại chỉ có dấu điểm chỉ của người khiếu nại
c)
C. Thời hiệu khiếu nại đã hết mà không có lý do
d)
D. Người khiếu nại đến trụ sở cơ quan hải quan gửi đơn
79.
CÂU 79. Chọn các đáp án đúng: Người khiếu nại không đồng ý với quyết định giải quyết khiếu nại của cơ quan hải quan thì được quyền làm gì?
a)
A. Yêu cầu chính cơ quan đó giải quyết lại
b)
B. Khiếu nại lần hai đến cơ quan cấp trên
c)
C. Khởi kiện ra Tòa án hành chính
d)
D. Gửi đơn tố cáo
80.
CÂU 80. Chọn đáp án đúng: Bộ Tài chính không bao gồm chức năng nào sau đây?
a)
A. Kiểm toán độc lập
b)
B. Tham mưu.
c)
C. Hải quan.
d)
D. Bảo hiểm
81.
CÂU 81. Chọn đáp án đúng: Nhiệm vụ và quyền hạn của Bộ Tài chính bao gồm bao nhiêu nhiệm vụ thuộc nhiều lĩnh vực?
a)
A. 26
b)
B. 27
c)
C. 28
d)
D. 29
82.
CÂU 82. Chọn đáp án đúng: Có bao nhiêu đơn vị sự nghiệp phục vụ quản lý nhà nước thuộc Bộ Tài chính?
a)
A. 3
b)
B. 4
c)
C. 5
d)
D. 6
83.
CÂU 83. Chọn các đáp án đúng: Các tổ chức hành chính giúp Bộ trưởng Bộ Tài chính thực hiện chức năng quản lý nhà nước bao gồm:
a)
A. Vụ Tài chính các ngân hàng và tổ chức tài chính.
b)
B. Tạp chí Tài chính.
c)
C. Cục Quản lý công sản.
d)
D. Tổng cục Dự trữ Nhà nước.
84.
CÂU 84. Chọn đáp án sai: Các đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Bộ Tài chính bao gồm:
a)
A. Trường Đại học Tài chính - Kế toán.
b)
B. Trường Bồi dưỡng cán bộ tài chính.
c)
C. Nhà xuất bản Tài chính.
d)
D. Trường Cao đẳng Tài chính - Hải quan.
85.
CÂU 85. Chọn đáp án đúng nhất: Bộ Tài chính đã xây dựng chính sách tài chính theo quan điểm lấy dân làm gốc hướng tới nền tiền tệ độc lập và thống nhất vào thời kỳ nào?
a)
A. Tài chính thời kỳ đầu Cách mạng Tháng Tám năm 1945.
b)
B. Tài chính thời kỳ kháng chiến chống thực dân Pháp.
c)
C. Tài chính thời kỳ xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc và đấu tranh giải phóng miền Nam.
d)
D. Tài chính thời kỳ đầu Cách mạng Tháng Tám năm 1945 và kháng chiến chống thực dân Pháp.
86.
CÂU 86. Chọn đáp án đúng: Theo Quyết định số 65/2015/QĐ-TTg ngày 17/12/2015, các tổ chức hải quan ở trung ương bao gồm?
a)
A. 12 Vụ, Cục và 3 đơn vị sự nghiệp.
b)
B. 13 Vụ, Cục và 3 đơn vị sự nghiệp.
c)
C. 14 Vụ, Cục và 3 đơn vị sự nghiệp.
d)
D. 15 Vụ, Cục và 3 đơn vị sự nghiệp.
87.
CÂU 87. Chọn đáp án đúng: Hội đồng Nhà nước ra Nghị quyết số 547/NQ/HĐNN phê chuẩn việc thành lập Tổng cục Hải quan, cơ quan Hội đồng Bộ trưởng vào ngày, tháng, năm nào?
a)
A. 16719
b)
B. 14/12/1954
c)
C. 20/10/1984
d)
D. 30/8/1984
88.
CÂU 88. Chọn đáp án đúng: Đại tướng Võ Nguyên Giáp, Bộ trưởng Bộ Nội vụ đã ký sắc lệnh số 27/SL thành lập Sở thuế quan và thuế gián thu vào ngày, tháng, năm nào?
a)
A. 09/3/1945.
b)
B. 19/8/1945.
c)
C. 02/9/1945.
d)
D. 10/9/1945.
89.
CÂU 89. Chọn các đáp án đúng: Công chức hải quan được mặc thường phục trong trường hợp nào?
a)
A. Lực lượng kiểm soát chống buôn lậu, kiểm soát phòng chống ma túy do yêu cầu phải giữ bí mật.
b)
B. Tham dự các lớp học, tập huấn, đào tạo tại Trường Hải quan Việt Nam.
c)
C. Công chức nữ khi mang thai từ tháng thứ 3 đến khi sinh con được 6 tháng tuổi.
d)
D. Phóng viên Báo hải quan khi thực hiện các chuyên mục, phóng sự điều tra cần phải giữ bí mật để thu thập thông tin.
90.
CÂU 90. Chọn đáp án sai: Tổng cục Hải quan trình Bộ trưởng Bộ Tài chính xem xét, quyết định nhiệm vụ nào sau đây?
a)
A. Dự toán thu thuế xuất nhập khẩu hàng năm theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước.
b)
B. Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam theo quy định của Luật Hải quan.
c)
C. Dự thảo thông tư, quyết định, chỉ thị và các văn bản khác về hải quan.
d)
D. Kế hoạch hoạt động hàng năm của ngành Hải quan.
91.
CÂU 91. Chọn đáp án sai: Hãy nêu các nhiệm vụ của Hải quan Việt Nam?
a)
A. Thực hiện kiểm tra, giám sát hàng hóa, phương tiện vận tải.
b)
B. Tổ chức thực hiện pháp luật về thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu.
c)
C. Xây dựng, trình Chính phủ phương án bổ sung dự toán số tăng thu của ngân sách nhà nước.
d)
D. Phòng, chống buôn lậu, vận chuyển trái phép hàng hóa qua biên giới.
92.
CÂU 92. Chọn đáp án đúng: Đơn vị nào sau đây có tư cách pháp nhân, có trụ sở, con dấu và tài khoản riêng tại Kho bạc Nhà nước theo quy định của pháp luật?
a)
A. Đơn vị tham mưu về công tác thuế xuất nhập khẩu.
b)
B. Đơn vị tham mưu về công tác quản lý rủi ro.
c)
C. Đơn vị tham mưu về công tác thanh tra, kiểm tra.
d)
D. Chi cục Hải quan.
93.
CÂU 93. Chọn các đáp án đúng: Nguyên tắc tổ chức và hoạt động của Hải quan Việt Nam bao gồm?
a)
A. Hải quan Việt Nam được tổ chức và hoạt động theo nguyên tắc tập trung, thống nhất.
b)
B. Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan điều hành hoạt động của Hải quan các cấp.
c)
C. Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan thống nhất quản lý, điều hành hoạt động của Hải quan các cấp.
d)
D. Hải quan cấp dưới chịu sự quản lý, chỉ đạo của Hải quan cấp trên.
94.
CÂU 94. Chọn đáp án đúng: Hệ thống tổ chức của Hải quan Việt Nam gồm mấy cấp?
a)
A. 02
b)
B. 03
c)
C. 04
d)
D. 05
95.
CÂU 95. Chọn đáp án sai: Các đơn vị khối cơ quan Tổng cục Hải quan có chức năng tham mưu, giúp Tổng Cục trưởng Tổng cục Hải quan các lĩnh vực nào sau đây?
a)
A. Thực hiện cải cách hành chính theo mục tiêu và nội dung chương trình cải cách hành chính được Bộ trưởng Bộ Tài chính phê duyệt.
b)
B. Thực hiện hợp tác quốc tế trong lĩnh vực hải quan theo quy định của pháp luật.
c)
C. Thực hiện quy chế làm việc, các chương trình, kế hoạch công tác của Tổng cục.
d)
D. Thực hiện các nhiệm vụ tổ chức bộ máy, biên chế, tiền lương, nhân sự, thi đua, khen thưởng, kỷ luật, đào tạo.
96.
CÂU 96. Chọn đáp án đúng: Đâu là nhận định đúng về hoạt động công vụ của công chức theo Luật Cán bộ, công chức năm 2008?
a)
A. Là việc thực hiện khiếu nại, tố cáo theo quy định của pháp luật.
b)
B. Là việc thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của công chức theo quy định của Luật Cán bộ, công chức và các quy định khác có liên quan.
c)
C. Là việc giữ gìn sự đoàn kết, hợp tác, phối hợp trong thực thi công vụ.
d)
D. Là việc tuân thủ nguyên tắc cấp dưới phục tùng cấp trên, người thừa hành phục tùng người lãnh đạo, quản lý.
97.
CÂU 97. Chọn đáp án sai: Các nguyên tắc trong thi hành công vụ?
a)
A. Bảo vệ lợi ích của Nhà nước, quyền, lợi ích hợp pháp của công dân.
b)
B. Công khai, minh bạch, đúng thẩm quyền và có sự kiểm tra, giám sát.
c)
C. Bảo đảm tính hệ thống, thống nhất, liên tục, thông suốt và hiệu quả.
d)
D. Tuân thủ Hiến pháp và pháp luật.
98.
CÂU 98. Chọn các đáp án đúng: Quy chế hoạt động công vụ của Hải quan Việt Nam được ban hành để:
a)
A. Để đáp ứng yêu cầu của Đảng, Nhà nước về tăng cường kỷ luật, kỷ cương hành chính và đề cao trách nhiệm của công chức trong khi thi hành công vụ.
b)
B. Để xử lý kỷ luật công chức vi phạm theo đúng trỉnh tự, thủ tục quy định.
c)
C. Để xây dựng một “thước đo” chung nhất, một văn bản tập trung, thống nhất về hoạt động công vụ trong ngành Hải quan.
d)
D. Để làm tiêu chí đánh giá, phân loại công chức và bình xét thi đua, khen thưởng.
99.
CÂU 99. Chọn các đáp án đúng: Nghĩa vụ của cán bộ, công chức trong thi hành công vụ?
a)
A. Bảo vệ, quản lý và sử dụng hiệu quả, tiết kiệm tài sản nhà nước được giao.
b)
B. Chủ động và phối hợp chặt chẽ trong thi hành công vụ. giữ gìn đoàn kết trong cơ quan, tổ chức, đơn vị.
c)
C. Thực hiện đúng, đầy đủ và chịu trách nhiệm về kết quả thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được giao.
d)
D. Chấp hành quyết định của cấp trên. Khi có căn cứ cho rằng quyết định đó là trái pháp luật thì phải  báo cáo với người ra quyết định.
100.
CÂU 100. Chọn các đáp án đúng: Những việc cán bộ, công chức không được làm liên quan đến đạo đức công vụ và bí mật nhà nước?
a)
A. Trốn tránh trách nhiệm, thoái thác nhiệm vụ được giao. gây bè phái, mất đoàn kết. tự ý bỏ việc hoặc tham gia đình công.
b)
B. Cán bộ, công chức không được hách dịch, cửa quyền, gây khó khăn, phiền hà cho nhân dân khi thi hành công vụ.
c)
C. Cán bộ, công chức không được tiết lộ thông tin liên quan đến bí mật nhà nước dưới mọi hình thức.
d)
D.  Lợi dụng, lạm dụng nhiệm vụ, quyền hạn. sử dụng thông tin liên quan đến công vụ để vụ lợi.
101.
CÂU 101. Chọn đáp án đúng: Theo Nghị định số 138/2020/NĐ-CP: Quyết định bổ nhiệm lại hoặc quyết định kéo dài thời gian giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý phải được ban hành trước ngày hết thời hạn bổ nhiệm ít nhất bao nhiêu thời gian?
a)
A. 01 ngày làm việc
b)
B. 03 ngày làm việc
c)
C. 4 ngaỳ làm việc
d)
D. 5 ngày làm việc
102.
CÂU 102. Chọn đáp án đúng: Theo Nghị định số 138/2020/NĐ-CP: Thời gian tập sự đối với công chức được quy định như thế nào?
a)
A. 08 tháng đối với trường hợp tuyển dụng vào công chức loại D.
b)
B. Thời gian nghỉ sinh con theo chế độ bảo hiểm xã hội, thời gian nghỉ ốm đau từ 12 ngày trở lên.
c)
C. 12 tháng đối với trường hợp tuyển dụng vào công chức loại C.
d)
D. Được quy định là từ 03 tháng đến 12 tháng và phải được quy định trong hợp đồng làm việc.
103.
CÂU 103. Chọn đáp án đúng: Theo Luật Cán bộ, công chức sửa đổi năm 2019: Cơ quan, tổ chức, đơn vị có thẩm quyền cho thôi việc đối với công chức có 02 năm liên tiếp được xếp loại chất lượng ở mức nào?
a)
A. Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ.
b)
B. Hoàn thành tốt nhiệm vụ.
c)
C. Không hoàn thành nhiệm vụ.
d)
D. Hoàn thành nhiệm vụ.
104.
CÂU 104. Chọn đáp án đúng: Theo Luật Cán bộ, công chức sửa đổi năm 2019: Thời hiệu xử lý kỷ luật đối với cán bộ, công chức là bao lâu kể từ thời điểm có hành vi vi phạm đối với hành vi vi phạm ít nghiêm trọng đến mức phải kỷ luật bằng hình thức khiển trách?
a)
A. 06 tháng
b)
B. 12 tháng
c)
C. 02 năm
d)
D. 05 năm
105.
CÂU 105. Chọn đáp án đúng: Theo Luật Cán bộ, công chức năm 2008: Trường hợp chưa được cơ quan, tổ chức, đơn vị có thẩm quyền đồng ý mà công chức tự ý bỏ việc thì công chức sẽ bị xử lý như thế nào?
a)
A. Được hưởng chế độ thôi việc và phải bồi thường chi phí đào tạo, bồi dưỡng theo quy định của pháp luật.
b)
B. Không được hưởng chế độ thôi việc và phải bồi thường chi phí đào tạo, bồi dưỡng theo quy định của pháp luật.
c)
C. Không được hưởng chế độ thôi việc và không phải bồi thường chi phí đào tạo, bồi dưỡng theo quy định của pháp luật.
d)
D. Không được hưởng chế độ thôi việc và phải đền bù các chi phí theo quy định pháp luật hiện hành.
106.
CÂU 106. Chọn đáp án đúng: Thời hạn xử lý kỷ luật đối với viên chức?
a)
A.  Không quá 30 ngày.
b)
B.  Không quá 60 ngày.
c)
C.  Không quá 90 ngày.
d)
D.  Không quá 150 ngày.
107.
CÂU 107. Chọn đáp án đúng: Theo Luật cán bộ, công chức năm 2008: Cơ quan, tổ chức, đơn vị quản lý công chức phải thông báo cho công chức bằng văn bản về thời điểm nghỉ hưu trước bao nhiêu tháng tính đến ngày công chức nghỉ hưu?
a)
A. 03 tháng.
b)
B. 06 tháng.
c)
C. 09 tháng.
d)
D. 12 tháng.
108.
CÂU 108. Chọn các đáp án đúng: Việc đánh giá viên chức được thực hiện như thế nào?
a)
A. Đánh giá hàng năm.
b)
B. Đánh giá trước khi kết thúc thời gian tập sự, ký kết tiếp hợp đồng làm việc, thay đổi vị trí việc làm.
c)
C. Đánh giá trước khi xét khen thưởng, kỷ luật, bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, quy hoạch.
d)
D. Đánh giá trước khi kết thúc thời gian tập sự, ký kết tiếp hợp đồng làm việc.
109.
CÂU 109. Chọn các đáp án đúng: Thời điểm đánh giá công chức được thực hiện như thế nào?
a)
A. Đánh giá hàng năm.
b)
B. Đánh giá trước khi thực hiện xét nâng ngạch, nâng lương trước thời hạn, bổ nhiệm, quy hoạch, điều động.
c)
C. Đánh giá trước khi kết thúc thời gian luân chuyển, biệt phái.
d)
D. Đánh giá trước khi thực hiện xét nâng ngạch, nâng lương trước thời hạn, bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, quy hoạch, điều động.
110.
CÂU 110. Chọn đáp án đúng: Trong thời gian tập sự, người tập sự có trình độ tiến sĩ phù hợp với yêu cầu của vị trí việc làm tuyển dụng thì được hưởng:
a)
A. 85% mức lương bậc 1 của ngạch tuyển dụng.
b)
B.  85% mức lương bậc 2 của ngạch tuyển dụng.
c)
C. 85% mức lương bậc 3 của ngạch tuyển dụng.
d)
D. 100% mức lương và phụ cấp của ngạch tuyển dụng.
111.
CÂU 111. Chọn đáp án sai: Cán bộ có thể xin thôi làm nhiệm vụ hoặc từ chức, miễn nhiệm trong các trường hợp sau đây?
a)
A. Hoàn thành nhiệm vụ nhưng còn hạn chế về năng lực.
b)
B. Theo yêu cầu nhiệm vụ.
c)
C. Không đủ năng lực, uy tín.
d)
D. Không đủ sức khỏe.
112.
CÂU 112. Chọn đáp án đúng: Chủ thể có thẩm quyền nào quy định cụ thể về khen thưởng cán bộ, công chức?
a)
A. Bộ Nội vụ.
b)
B. Quốc hội.
c)
C. Chính phủ.
d)
D. Nhà nước.
113.
CÂU 113. Chọn đáp án sai: Hậu quả của việc không thực thi liêm chính hải quan?
a)
A. Làm mất niềm tin của Nhà nước, nhân dân đối với Ngành và đội ngũ cán bộ, công chức hải quan.
b)
B. Gây thất thu cho ngân sách nhà nước.
c)
C. Đe dọa đến tính mạng các chiến sỹ hải quan.
d)
D. Làm sai lệch các chính sách khuyến khích phát triển kinh tế.
114.
CÂU 114. Chọn đáp án đúng: Khái niệm “Đạo đức là phẩm chất tốt đẹp của con người do tu dưỡng theo những chuẩn đạo đức mà có.” thuộc tài liệu nào?
a)
A. Theo từ điển Tiếng Việt.
b)
B. Theo từ điển Tiếng Anh.
c)
C. Theo Khổng Tử.
d)
D. Theo từ điển Hán Việt.
115.
CÂU 115. Chọn đáp án đúng: Hãy nêu các yếu tố tác động đến đạo đức cá nhân?
a)
A. Ý thức, hành vi, pháp luật.
b)
B. Gia đình, tôn giáo, văn hóa, kinh nghiệm sống, tình cảm.
c)
C. Tự do, đạo đức, pháp luật.
d)
D. Niềm tin cá nhân, truyền thống, dư luận xã hội.
116.
CÂU 116. Chọn đáp án sai: Nền tảng thực thi công vụ bao gồm các nội dung nào?
a)
A. Nguồn lực công được hình thành bởi sự đóng góp của xã hội, công dân.
b)
B. Vì mục tiêu chung, không vì lợi ích của một nhóm cá nhân.
c)
C. Bảo đảm thứ bậc hành chính và sự phối hợp chặt chẽ.
d)
D. Tất cả công dân với Nhà nước đều có những quyền và nghĩa vụ giống nhau.
117.
CÂU 117. Chọn đáp án đúng: “Đạo đức là một trong những hình thái sớm nhất của ý thức xã hội, bao gồm những chuẩn mực xã hội điều chỉnh hành vi con người trong quan hệ với toàn xã hội.” được qui định theo tài liệu nào?
a)
A. Theo Từ điển Tiếng Việt.
b)
B. Theo Kinh Dịch.
c)
C. Theo Từ điển bách khoa Việt Nam.
d)
D. Theo từ điển Tiếng Anh.
118.
CÂU 118. Chọn đáp án đúng: Khái niệm đạo đức của cán bộ, công chức theo Luật Cán bộ, công chức năm 2008?
a)
A. Đạo đức của cán bộ, công chức không phải tự thân mà có. Mỗi cán bộ, công chức phải tích cực tu dưỡng, rèn luyện theo các chuẩn mực đạo đức công vụ.
b)
B. Đạo đức của cán bộ, công chức là những phép tắc căn cứ vào chế độ kinh tế và chế độ chính trị mà đặt ra.
c)
C. Đạo đức của cán bộ, công chức có tác động trong việc điều chỉnh hành vi con người.
d)
D. Cán bộ, công chức phải thực hiện cần, kiệm, liêm, chính, chí công vô tư trong hoạt động công vụ.
119.
CÂU 119. Chọn đáp án sai: Các yếu tố ảnh hưởng đến thực thi liêm chính bao gồm?
a)
A. Hệ thống cơ chế chính sách quản lý nhà nước về hải quan.
b)
B. Yếu tố máy móc, trang thiết bị, hiện đại hóa, tự động hóa, cải cách thủ tục hải quan.
c)
C. Yếu tố con người.
d)
D. Yếu tố máy móc, trang thiết bị, hiện đại hóa, cơ sở hạ tầng.
120.
CÂU 120. Chọn đáp án sai: Hậu quả của việc buông lỏng liêm chính hải quan?
a)
A. Gây khó khăn cho công chức hải quan thi hành công vụ.
b)
B. Gây thất thu cho ngân sách Nhà nước.
c)
C. Gây căng thẳng trong quan hệ quốc tế.
d)
D. Đe dọa đến an ninh, an toàn quốc gia.
121.
CÂU 121. Chọn đáp án sai: Hình ảnh của ngành Hải quan khi buông lỏng liêm chính hải quan sẽ dẫn đến hậu quả gì?
a)
A. Ngăn cản sự tăng trưởng kinh tế của quốc gia.
b)
B. Làm giảm hiệu lực, hiệu quả của công tác hải quan.
c)
C. Làm giảm mức độ tự nguyện tuân thủ luật pháp của cộng đồng, doanh nghiệp.
d)
D. Làm mất niềm tin của Nhà nước, nhân dân đối với Ngành và đội ngũ cán bộ, công chức hải quan.
122.
CÂU 122. Chọn đáp án đúng: Hãy nêu giá trị cốt lõi của công vụ?
a)
A. Pháp luật hóa những giá trị cốt lõi của công vụ.
b)
B. Nhân dân ngày càng trở thành yếu tố quan trọng để giám sát các hành vi ứng xử của công chức, viên chức.
c)
C. Giá trị của công vụ thể hiện ở cách công chức, viên chức cư xử và đóng góp để xã hội tốt đẹp hơn.
d)
D. Sự tự giác trong thực thi công vụ của công chức.
123.
CÂU 123. Chọn các đáp án đúng: Hãy nêu các vai trò của đạo đức?
a)
A. Vai trò của đạo đức trong việc điều chỉnh hành vi con người.
b)
B. Vai trò của đạo đức trong việc giáo dục con người.
c)
C. Vai trò của đạo đức có thể giúp con người nhận thức rõ hơn tồn tại xã hội.
d)
D. Vai trò của đạo đức trong việc điều chỉnh hành vi ứng xử giữa cá nhân với xã hội, giữa cá nhân với cá nhân.
124.
CÂU 124. Chọn các đáp án đúng: Đối với công chức hải quan nghiêm cấm thực hiện các hành vi nào?
a)
A. Gây phiền hà, khó khăn trong việc làm thủ tục hải quan.
b)
B. Nhận hối lộ, chiếm dụng, biển thủ hàng hóa tạm giữ hoặc thực hiện hành vi khác nhằm mục đích vụ lợi.
c)
C. Truy cập trái phép, làm sai lệch, phá hủy hệ thống thông tin hải quan.
d)
D. Bao che, thông đồng để buôn lậu, vận chuyển trái phép hàng hóa qua biên giới, gian lận thương mại, gian luận thuế.
125.
CÂU 125. Chọn đáp án sai: Nội dung Tuyên bố Arusha sửa đổi năm 2003 bao gồm?
a)
A. Kiểm tra và điều tra.
b)
B. Văn hóa và đạo đức công vụ.
c)
C. Tính minh bạch.
d)
D. Quản lý nguồn nhân lực.
126.
CÂU 126. Chọn đáp án đúng: Tính Chuyên nghiệp trong Tuyên ngôn phục vụ khách hàng sửa đổi theo Quyết định số 925/QĐ-TCHQ ngày 03/4/2015 thể hiện nội dung nào?
a)
A. Xây dựng hệ thống thủ tục hải quan tuân thủ chuẩn mực, thông lệ quốc tế.
b)
B. Giảm tỷ lệ kiểm tra thực tế hàng hóa, giảm thiểu chi phí hành chính và thời gian thông quan.
c)
C. Thực hiện cơ chế đảm bảo sự giám sát của khách hàng đối với hoạt động nghiệp vụ hải quan.
d)
D. Nhiệt tình, tận tụy. thông thạo nghiệp vụ. văn minh lịch sự trong hoạt động và ứng xử.
127.
CÂU 127. Chọn đáp án sai: Nhóm công vụ mà công chức đảm nhận được thực hiện theo nguyên tắc nào?
a)
A. Theo ngành, lĩnh vực.
b)
B. Theo các cấp hành chính.
c)
C. Theo nghề nghiệp.
d)
D. Theo thẩm quyền.
128.
CÂU 128. Chọn đáp án đúng: Quy chế hoạt động công vụ của Hải quan Việt Nam được ban hành năm nào
a)
A. 2016
b)
B. 2017
c)
C. 2018
d)
D. 2019
129.
CÂU 129. Chọn đáp án đúng: Nội dung nào không thuộc phạm vi điều chỉnh của Quy chế hoạt động công vụ của Hải quan Việt Nam
a)
A. Trình tự, thủ tục tiến hành kiểm tra, giám sát hải quan
b)
B. Chế độ làm việc, công tác, nghỉ ngơi, hội họp, học tập, bảo mật
c)
C. Sử dụng trang phục Hải quan. Tư thế, tác phong. Nội vụ, vệ sinh công sở
d)
D. Chức trách, nhiệm vụ và mối quan hệ công tác
130.
CÂU 130. Chọn đáp án đúng: Cấp Đội/Tổ trực thuộc Chi cục HQ tổ chức họp giao ban định kỳ:
a)
A. Hàng tuần
b)
B. 2 tuần/1 lần
c)
C. 3 tuần/1 lần
d)
D. Hàng tháng
131.
CÂU 131. Chọn đáp án đúng: Cục Hải quan tỉnh, thành phố tổ chức họp giao ban định kỳ
a)
A. Hàng tuần
b)
B. 2 tuần/1 lần
c)
C. 3 tuần/1 lần
d)
D. Hàng tháng
132.
CÂU 132. Chọn đáp án đúng: Công chức Hải quan được mặc thường phục trong trường hợp nào
a)
A. Khi thực hiện nhiệm vụ kiểm soát chống buôn lậu
b)
B. Tham dự các lớp học, tập huấn, đào tạo tại Trường Hải quan Việt Nam
c)
C. Công chức nữ khi mang thai từ tháng thứ 3 đến khi sinh con được 6 tháng tuổi
d)
D. Cả 3 phương án
133.
CÂU 133. Chọn đáp án đúng: Quy chế hoạt động công vụ của Hải quan Việt Nam không áp dụng đối với đối tượng nào
a)
A. Công chức Hải quan
b)
B. Viên chức Hải quan
c)
C. Người làm việc theo chế độ Hợp đồng lao động trong ngành Hải quan
d)
D. Cán bộ Hải quan
134.
CÂU 134. Chọn đáp án đúng: Nguyên tắc thực thi công vụ nào sau đây không được quy định tại Quy chế hoạt động công vụ của Hải quan Việt Nam?
a)
A.   Phải nắm vững chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn được giao
b)
B. Thực hiện nghiêm các quy định về chế độ bảo mật, an ninh. chấp hành các quy định về phòng chống cháy nổ và an toàn lao động
c)
C. Bảo đảm tính hệ thống, thống nhất, liên tục, thông suốt và hiệu quả
d)
D. Thực hiện các biện pháp phòng, chống tham nhũng thực hành tiết kiệm, chống lãng phí theo quy định của pháp luật
135.
CÂU 135. Chọn đáp án đúng: Trường hợp nào sau đây công chức hải quan được miễn trách nhiệm?
a)
A. Trường hợp phải chấp hành quyết định trái pháp luật nhưng đã báo cáo cấp trên trực tiếp hoặc cấp có thẩm quyền
b)
B. Trường hợp thực hiện lần đầu
c)
C. Trường hợp đang trong thời gian tập sự
d)
D. Trường hợp đã báo cáo cấp trên sau khi thực hiện
136.
CÂU 136. Chọn đáp án đúng: Trong làm việc, hội họp cách xưng hô của công chức hải quan như thế nào?
a)
A. Cấp dưới xưng hô với cấp trên theo chức vụ hoặc có thể xưng hô là “đồng chí” kèm theo tên và chức vụ
b)
B. Xưng hô với nhau phù hợp với phong tục, truyền thống văn hóa Việt Nam
c)
C. Xưng hô với nhau tùy theo hoàn cảnh thực tế và mối quan hệ cá nhân
d)
D. Xưng hô với nhau tùy theo mối quan hệ cá nhân
137.
CÂU 137. Chọn đáp án đúng: Việc kiểm tra công vụ hiện nay được quy định tại văn bản nào?
a)
A. Kế hoạch 1563/KH-TCHQ ngày 13/3/2017
b)
B. Quyết định 188/QĐ-TCHQ ngày 02/02/2017
c)
C. Quyết định số 2799/QĐ-TCHQ ngày 26/9/2018
d)
D. Quyết định số 799/QĐ-TCHQ ngày 12/4/2023
138.
CÂU 138. Chọn đáp án đúng: Năm 2023, Tổ chức Hải quan Thế giới kỉ niệm bao nhiêu năm ngày thành lập?
a)
A. 70 năm
b)
B. 80 năm
c)
C. 90 năm
d)
D. 100 năm
139.
CÂU 139. Chọn đáp án đúng: Năm 2023, Hải quan Việt Nam kỉ niệm bao nhiêu năm ngày gia nhập Tổ chức Hải quan Thế giới?
a)
A. 20 năm
b)
B. 30 năm
c)
C. 35 năm
d)
D. 40 năm
140.
CÂU 140. Chọn đáp án đúng: Sổ tạm quản ATA đối với hàng hóa Việt Nam tạm xuất tái nhập do cơ quan/ tổ chức nào cấp?
a)
A. Tổng cục Hải quan
b)
B. Liên đoàn Thương mại và Công nghiệp Việt Nam
c)
C. Bộ Công Thương
d)
D. d. Sở Công Thương các tỉnh/ thành phố
141.
CÂU 141. Chọn đáp án đúng: Trong khuôn khổ hợp tác WCO, Việt Nam tham gia các văn kiện nào?
a)
A. Công ước Kyoto sửa đổi về đơn giản hóa, hài hòa hóa thủ tục hải quan, Công ước HS về Phân loại hàng hóa, Công ước Istanbul về tạm quản hàng hóa
b)
B. Hiệp định Tạo thuận lợi thương mại (TFA), Hiệp định về bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ (TRIPS)
c)
C. Hiệp định trị giá hải quan, Hiệp định về xuất xứ hàng hóa
d)
D. Tất cả các đáp án trên.
142.
CÂU 142. Chọn đáp án đúng: Các Hiệp định hợp tác và hỗ trợ hành chính lẫn nhau trong lĩnh vực hải quan ở cấp Chính phủ/ Nhà nước mà Việt Nam đã tham gia bao gồm các cam kết trong các lĩnh vực sau:
a)
A. Cắt giảm thuế nhập khẩu
b)
B. Cung cấp thông tin thực thi đúng pháp luật hải quan
c)
C. Truy đuổi khẩn cấp tại biên giới
d)
D. Hỗ trợ thu thuế nhập khẩu và thuế khác
143.
CÂU 143. Chọn đáp án đúng: Việt Nam sẽ thực hiện các nhóm cam kết nào trong Hiệp định Tạo thuận lợi Thương mại trong khuôn khổ WTO?
a)
A. Cam kết nhóm A (thực hiện ngay sau khi Hiệp định có hiệu lực)
b)
B. Cam kết nhóm A và nhóm B (thực hiện sau một thời gian quá độ tính từ khi Hiệp định có hiệu lực)
c)
C. Cam kết nhóm A, B và C (cần một thời gian quá độ tính từ khi Hiệp định có hiệu lực và và hỗ trợ xây dựng năng lực để thực hiện)
d)
D. Không đáp án nào đúng
144.
CÂU 144. Chọn đáp án đúng: Trong khuôn khổ ASEAN, bộ văn kiện đã đàm phán và có hiệu lực cho việc xây dựng và thực hiện cơ chế một cửa ASEAN gồm:
a)
A. Hiệp định xây dựng và thực hiện cơ chế một cửa ASEAN
b)
B. Nghị định thư xây dựng và thực hiện cơ chế một cửa Nghị định
c)
C. Nghị định thư về khuôn khổ pháp lý thực hiện cơ chế một cửa ASEAN.
d)
D. Cả 3 văn kiện trên.
145.
CÂU 145. Chọn đáp án đúng: Trong khuôn khổ hợp tác ASEAN, yếu tố nào là quan trọng nhất trong thực hiện hệ thống quá cảnh hải quan ASEAN:
a)
A. Cải cách về mặt phương thức và hình thức quản lý đối với các giao dịch thương mại quá cảnh
b)
B. Cơ chế bảo lãnh cho nợ thuế phát sinh trong các giao dịch quá cảnh
c)
C. Hệ thống thông tin quốc gia được điện tử hóa để kết nối và trao đổi dữ liệu vận chuyển quá cảnh giữa các Nước thành viên
d)
D. Áp dụng quản lý rủi ro để tạo điều kiện cho các doanh nghiệp tuân thủ pháp luật được đơn giản hóa về quy trình thủ tục.
146.
CÂU 146. Chọn đáp án đúng: Trong khuôn khổ hợp tác ASEAN, Hiệp định Hợp tác Hải quan ASEAN (AAC) bao gồm các cam kết về:
a)
A. Thủ tục và quy trình hải quan,
b)
B. Ứng dụng công nghệ thông tin và truyền thông trong lĩnh vực hải quan
c)
C. Kiểm soát hải quan và hỗ trợ hành chính lẫn nhau
d)
D. Tất cả các đáp án trên
147.
CÂU 147. Chọn đáp án đúng: Trong khuôn khổ GMS, các lĩnh vực hợp tác bao gồm:
a)
A. Giao thông vận tải, Công an, Hải quan,
b)
B. Y tế, Kiểm dịch động thực vật, xuất nhập cảnh
c)
C. Hải quan, Kiểm dịch động thực vật, Biên phòng, Y tế, Kiểm dịch động thực vật, xuất nhập cảnh
d)
D. Giao thông vận tải, Công an, Hải quan,Y tế, Kiểm dịch động thực vật, xuất nhập cảnh
148.
CÂU 148. Chọn đáp án đúng: Các lĩnh vực ưu tiên hợp tác hải quan trong ASEM
a)
A. Chống gian lận và chống hàng giả
b)
B. Tiêu chuẩn hóa và đơn giản hóa thủ tục hải quan
c)
C. Quá cảnh trong ASEM và hỗ trợ tăng cường năng lực
d)
D. Chống gian lận và chống hàng giả, Tiêu chuẩn hóa và đơn giản hóa thủ tục hải quan
149.
CÂU 149. Chọn đáp án đúng: Tính đến nay (2023), Hiệp định Thương mại tự do nào Việt Nam là thành viên quy định việc trao đổi thông tin hải quan điện tử?
a)
A. Hiệp định Thương mại tự do Việt Nam – Hàn Quốc
b)
B. Hiệp định Thương mại tự do Việt Nam – Liên minh Á Âu
c)
C. Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN
d)
D. Hiệp định Thương mại tự do Việt Nam – EU
150.
CÂU 150. Chọn đáp án đúng: Tính đến nay, Hải quan Việt Nam đã ký Thỏa thuận công nhận lẫn nhau Doanh nghệp ưu tiên (AEO) với đối tác nào?
a)
A. Hải quan các nước ASEAN
b)
B. Hải quan ASEAM
c)
C. Hải quan APEC
d)
D. Hải quan GMS
151.
CÂU 151. Chọn đáp án đúng: Trong khuôn khổ hợp tác song phương Hải quan Việt Nam – Hàn Quốc, Hệ thống EODES sẽ kết nối kỹ thuật từ 1/7/2023 để:
a)
A. Truyền và nhận dữ liệu giấy chứng nhận xuất xứ mẫu AK/VK/KV điện tử.
b)
B. Truyền và nhận dữ liệu Doanh nghiệp ưu tiên giữa hai bên
c)
C. Truyền và nhận dữ liệu tờ khai hải quan
d)
D. Cả 3 đáp án trên.
152.
CÂU 152. Chọn đáp án đúng:Hội nghị Hải quan Biên giới là cơ chế hợp tác giữa Hải quan Việt Nam với Hải quan các nước nào?
a)
A. Lào và Campuchia
b)
B. Lào và Trung Quốc
c)
C. Trung Quốc và Campuchia
d)
D. Lào, Campuchia và Trung Quốc
153.
CÂU 153. Chọn đáp án đúng: Theo Quyết định số 188/QĐ-TCHQ ngày 02/02/2017 của Tổng cục Hải quan về việc ban hành quy chế hoạt động công vụ của Hải quan Việt Nam, điều nào dưới đây không đúng khi xưng hô trong giao tiếp?
a)
A. Ngoài giờ làm việc, hội họp, học tập, sinh hoạt tập thể, công chức hải quan xưng hô với nhau phù hợp với phong tục, truyền thống văn hóa Việt Nam.
b)
B. Khi giao tiếp với người nước ngoài: tùy theo quan hệ ngoại giao Việt Nam với quốc gia, tổ chức quốc tế khách đến thăm để gọi là “đồng chí” hoặc “ngài”, “ông”, “bà”, “vương hiệu”, “tước hiệu” và xưng hô “tôi” cho phù hợp.
c)
C. Khi làm việc và quan hệ công tác với cán bộ và nhân dân: tùy từng trường hợp cụ thể để gọi bằng “đồng chí” và xưng “tôi” hoặc tùy theo lứa tuổi để xưng hô phù hợp với phong tục truyền thống văn hóa Việt Nam.
d)
D. Trong công việc, hội họp tại đơn vị, cấp dưới xưng hô với cấp trên theo chức vụ hoặc có thể xưng hô là “ông, bà, tôi” kèm theo tên và chức vụ.
154.
CÂU 154. Chọn đáp án đúng: Hiện nay, Tổng cục Hải quan quy định việc mặc thường phục của Công chức hải quan được quy đinh tại Điều bao nhiêu, Quyết định nào?
a)
A. Điều 2, Quyết định số 1062/QĐ-TCHQ ngày 09/4/2021 của Tổng cục Hải quan về việc ban hành quy chế quản lý, sử dụng trang phục trong ngành Hải quan
b)
B. Điều 24, Quyết định số 188/QĐ-TCHQ ngày 02/02/2017 của Tổng cục Hải quan về việc ban hành quy chế hoạt động công vụ của Hải quan Việt Nam.
c)
C. Điều 28, Quyết định số 188/QĐ-TCHQ ngày 02/02/2017 của Tổng cục Hải quan về việc ban hành quy chế hoạt động công vụ của Hải quan Việt Nam.
d)
D. Điều 27, Quyết định số 188/QĐ-TCHQ ngày 02/02/2017 của Tổng cục Hải quan về việc ban hành quy chế hoạt động công vụ của Hải quan Việt Nam.
155.
CÂU 155. Chọn đáp án đúng: Theo Quyết định số 188/QĐ-TCHQ ngày 02/02/2017 của Tổng cục Hải quan về việc ban hành quy chế hoạt động công vụ của Hải quan Việt Nam. Thời gian làm việc tại các Cục Hải quan tỉnh, thành phố, Chi cục Hải quan cửa khẩu sẽ được tổ chức nào quy định?
a)
A. Bộ Tài chính.
b)
B. Chính phủ.
c)
C. Tổng cục Hải quan.
d)
D. Địa phương nơi đơn vị đóng trụ sở.
156.
CÂU 156. Chọn đáp án đúng: Theo Quyết định số 188/QĐ-TCHQ ngày 02/02/2017 của Tổng cục Hải quan về việc ban hành quy chế hoạt động công vụ của Hải quan Việt Nam. Thời gian đóng mở cửa khẩu sẽ được tổ chức nào quy định?
a)
A. Theo hiệp ước, hiệp định với nước láng giềng có chung đường biên giới với Việt Nam.
b)
B. Tổng cục Hải quan.
c)
C. Địa phương nơi đơn vị đóng trụ sở.
d)
D. Bộ Tài chính.
157.
CÂU 157. Tìm câu trả lời đúng và đầy đủ nhất về kho ngoại quan?
a)
A. Kho ngoại quan là khu vực kho, bãi lưu giữ hàng hóa đã làm thủ tục hải quan được gửi để chờ xuất khẩu, nhập khẩu vào Việt Nam.
b)
B. Kho ngoại quan là kho dùng để chứa nguyên liệu, vật tư nhập khẩu đã được thông quan nhưng chưa nộp thuế để sản xuất hàng hóa xuất khẩu của chủ kho.
c)
C. Kho ngoại quan là khu vực kho, bãi lưu giữ hàng hóa đã làm thủ tục hải quan được gửi để chờ xuất khẩu. hàng hóa từ nước ngoài đưa vào gửi để chờ xuất khẩu ra nước ngoài hoặc nhập khẩu vào Việt Nam.
d)
D. Kho ngoại quan là khu vực kho, bãi lưu giữ hàng hóa từ nước ngoài đưa vào gửi để chờ xuất khẩu ra nước ngoài hoặc nhập khẩu vào Việt Nam.
158.
CÂU 158. Tìm câu trả lời đúng và đầy đủ nhất về người khai hải quan?
a)
A. Người khai hải quan bao gồm: chủ hàng hóa. người điều khiển phương tiện vận tải. đại lý làm thủ tục hải quan, người khác được chủ hàng hóa, chủ phương tiện vận tải ủy quyền thực hiện thủ tục hải quan.
b)
B. Người khai hải quan bao gồm: chủ hàng hóa. chủ phương tiện vận tải. người điều khiển phương tiện vận tải. đại lý làm thủ tục hải quan, người khác được chủ hàng hóa, chủ phương tiện vận tải ủy quyền thực hiện thủ tục hải quan.
c)
C. Người khai hải quan bao gồm: chủ hàng hóa. chủ phương tiện vận tải. người điều khiển phương tiện vận tải.
d)
D. Người khai hải quan bao gồm: chủ phương tiện vận tải. người điều khiển phương tiện vận tải. đại lý làm thủ tục hải quan, người khác được chủ hàng hóa, chủ phương tiện vận tải ủy quyền thực hiện thủ tục hải quan.
159.
CÂU 159. Tìm câu trả lời đúng và đầy đủ về trách nhiệm của cơ quan hải quan trong địa bàn hoạt động hải quan?
a)
A. Trong địa bàn hoạt động hải quan, cơ quan hải quan chịu trách nhiệm kiểm tra, giám sát, kiểm soát đối với hàng hóa, người, phương tiện vận tải và xử lý vi phạm pháp luật về hải quan phù hợp với pháp luật.
b)
B. Trong địa bàn hoạt động hải quan, cơ quan hải quan chịu trách nhiệm kiểm tra, giám sát, kiểm soát đối với phương tiện vận tải và xử lý vi phạm pháp luật về hải quan phù hợp với pháp luật.
c)
C. Trong địa bàn hoạt động hải quan, cơ quan hải quan chịu trách nhiệm kiểm tra, giám sát, kiểm soát đối với hàng hóa, phương tiện vận tải và xử lý vi phạm pháp luật về hải quan phù hợp với pháp luật.
d)
D. Trong địa bàn hoạt động hải quan, cơ quan hải quan chịu trách nhiệm kiểm tra, giám sát, kiểm soát đối với hàng hóa và xử lý vi phạm pháp luật về hải quan phù hợp với pháp luật.
160.
CÂU 160. Tìm câu trả lời sai về quản lý rủi ro trong hoạt động nghiệp vụ hải quan?
a)
A. Cơ quan hải quan áp dụng quản lý rủi ro để quyết định việc hỗ trợ hoạt động phòng, chống buôn lậu và vận chuyển trái phép hàng hóa qua biên giới.
b)
B. Quản lý rủi ro trong hoạt động nghiệp vụ hải quan bao gồm việc thu thập, xử lý thông tin hải quan. xây dựng tiêu chí và tổ chức đánh giá việc tuân thủ pháp luật của người khai hải quan, phân loại mức độ rủi ro. tổ chức thực hiện các biện pháp quản lý hải quan phù hợp.
c)
C. Cơ quan hải quan quản lý, ứng dụng hệ thống thông tin nghiệp vụ để tự động tích hợp, xử lý dữ liệu phục vụ việc áp dụng quản lý rủi ro trong hoạt động nghiệp vụ hải quan.
d)
D. Chính phủ quy định tiêu chí đánh giá việc tuân thủ pháp luật của người khai hải quan, phân loại mức độ rủi ro và việc áp dụng quản lý rủi ro trong hoạt động nghiệp vụ hải quan.
161.
CÂU 161. Tìm câu trả lời sai về trách nhiệm của cơ quan hải quan, công chức hải quan khi làm thủ tục hải quan?
a)
A. Tiếp nhận và đăng ký hồ sơ hải quan.
b)
B. Kiểm tra hồ sơ hải quan và kiểm tra thực tế hàng hóa, phương tiện vận tải.
c)
C. Đưa hàng hóa, phương tiện vận tải đến địa điểm được quy định để kiểm tra thực tế hàng hóa, phương tiện vận tải.
d)
D. Quyết định việc thông quan hàng hóa, giải phóng hàng hóa, xác nhận phương tiện vận tải đã hoàn thành thủ tục hải quan.
162.
CÂU 162. Chọn đáp án đúng: Thẩm quyền quy định mẫu tờ khai hải quan, việc sử dụng tờ khai hải quan và chứng từ thay thế tờ khai hải quan, các trường hợp phải nộp, xuất trình chứng từ có liên quan trong hồ sơ hải quan?
a)
A. Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan
b)
B. Bộ trưởng Bộ Tài chính
c)
C. Chính phủ
d)
D. Cục trưởng Cục Hải quan tỉnh, thành phố
163.
CÂU 163. Tìm câu trả lời đúng và đầy đủ về thời hạn nộp tờ khai hải quan đối với hàng hóa nhập khẩu?
a)
A. Nộp trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày hàng hóa đến cửa khẩu
b)
B. Nộp trước ngày hàng hóa đến cửa khẩu hoặc trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày hàng hóa đến cửa khẩu
c)
C. Nộp trước ngày hàng hóa đến cửa khẩu hoặc trong thời hạn 25 ngày kể từ ngày hàng hóa đến cửa khẩu
d)
D. Nộp trước ngày hàng hóa đến cửa khẩu hoặc trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày hàng hóa đến cửa khẩu
164.
CÂU 164. Tìm câu trả lời đúng và đầy đủ nhất về việc áp dụng chính sách quản lý hàng hóa, chính sách thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu?
a)
A. Chính sách quản lý hàng hóa, chính sách thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu được áp dụng tại thời điểm thông quan tờ khai hải quan, trừ trường hợp pháp luật về thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu có quy định khác.
b)
B. Chính sách quản lý hàng hóa, chính sách thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu được áp dụng tại thời điểm đăng ký tờ khai hải quan, trừ trường hợp pháp luật về thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu có quy định khác.
c)
C. Chính sách quản lý hàng hóa, chính sách thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu được áp dụng tại thời điểm đăng ký tờ khai hải quan.
d)
D. Chính sách quản lý hàng hóa, chính sách thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu được áp dụng tại thời điểm quy định tại pháp luật về thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu.
165.
CÂU 165. Tìm câu trả lời sai về hàng hóa được miễn kiểm tra thực tế hàng hóa?
a)
A. Hàng hóa phục vụ yêu cầu khẩn cấp
b)
B. Hàng hóa của doanh nghiệp ưu tiên
c)
C. Hàng hóa chuyên dùng phục vụ quốc phòng, an ninh
d)
D. Hàng hóa là động vật, thực vật sống, khó bảo quản.
166.
CÂU 166. Tìm câu trả lời sai về trường hợp kiểm tra thực tế hàng hóa vắng mặt người khai hải quan do thủ trưởng cơ quan hải quan nơi lưu giữ hàng hóa quyết định và chịu trách nhiệm?
a)
A. Để bảo vệ an ninh.
b)
B. Quá thời hạn 15 ngày kể từ ngày hàng hóa nhập khẩu đến cửa khẩu mà người khai hải quan không đến làm thủ tục hải quan.
c)
C. Có dấu hiệu vi phạm pháp luật.
d)
D. Để bảo vệ vệ sinh, môi trường.
167.
CÂU 167. Tìm câu trả lời sai về thông quan hàng hóa?
a)
A. Hàng hóa được thông quan sau khi đã hoàn thành thủ tục hải quan.
b)
B. Trường hợp người khai hải quan đã hoàn thành thủ tục hải quan nhưng chưa nộp, nộp chưa đủ số thuế phải nộp trong thời hạn quy định thì hàng hóa được thông quan khi được tổ chức tín dụng bảo lãnh về số tiền thuế phải nộp hoặc được áp dụng thời hạn nộp thuế theo quy định của pháp luật về thuế.
c)
C. Trường hợp chủ hàng hóa bị xử phạt vi phạm hành chính về hải quan bằng hình thức phạt tiền và hàng hóa đó được phép xuất khẩu, nhập khẩu thì hàng hóa không được thông quan.
d)
D. Đối với hàng hóa phải kiểm tra, phân tích, giám định để xác định có đủ điều kiện được xuất khẩu, nhập khẩu, cơ quan hải quan chỉ thực hiện thông quan hàng hóa sau khi xác định hàng hóa được xuất khẩu, nhập khẩu trên cơ sở kết luận kiểm tra, phân tích, giám định hoặc thông báo miễn kiểm tra của cơ quan kiểm tra chuyên ngành theo quy định của pháp luật.
168.
CÂU 168. Tìm câu trả lời đúng và đầy đủ về các phương thức giám sát hải quan?
a)
A. - Niêm phong hải quan. - Giám sát trực tiếp do công chức hải quan thực hiện. - Sử dụng phương tiện, thiết bị kỹ thuật.
b)
B. - Giám sát trực tiếp do công chức hải quan thực hiện. - Sử dụng phương tiện, thiết bị kỹ thuật.
c)
C. - Niêm phong hải quan. - Sử dụng phương tiện, thiết bị kỹ thuật.
d)
D. - Niêm phong hải quan. - Giám sát trực tiếp do công chức hải quan thực hiện.
169.
CÂU 169. Tìm câu trả lời sai về điều kiện doanh nghiệp được áp dụng chế độ ưu tiên?
a)
A. Thực hiện thanh toán qua ngân hàng.
b)
B. Tuân thủ pháp luật về hải quan, pháp luật về thuế trong 12 tháng liên tục.
c)
C. Có hệ thống kiểm soát nội bộ.
d)
D. Chấp hành tốt quy định của pháp luật về kế toán, kiểm toán.
170.
CÂU 170. Tìm câu trả lời đúng về chế độ ưu tiên đối với doanh nghiệp?
a)
A. Trong thời hạn 45 ngày kể từ ngày đăng ký tờ khai hải quan chưa hoàn chỉnh hoặc kể từ ngày nộp chứng từ thay thế tờ khai hải quan, người khai hải quan phải nộp tờ khai hải quan hoàn chỉnh và các chứng từ liên quan thuộc hồ sơ hải quan.
b)
B. Trong thời hạn 35 ngày kể từ ngày đăng ký tờ khai hải quan chưa hoàn chỉnh hoặc kể từ ngày nộp chứng từ thay thế tờ khai hải quan, người khai hải quan phải nộp tờ khai hải quan hoàn chỉnh và các chứng từ liên quan thuộc hồ sơ hải quan.
c)
C. Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày đăng ký tờ khai hải quan chưa hoàn chỉnh hoặc kể từ ngày nộp chứng từ thay thế tờ khai hải quan, người khai hải quan phải nộp tờ khai hải quan hoàn chỉnh và các chứng từ liên quan thuộc hồ sơ hải quan.
d)
D. Trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày đăng ký tờ khai hải quan chưa hoàn chỉnh hoặc kể từ ngày nộp chứng từ thay thế tờ khai hải quan, người khai hải quan phải nộp tờ khai hải quan hoàn chỉnh và các chứng từ liên quan thuộc hồ sơ hải quan.
171.
CÂU 171. Tìm câu trả lời đúng và đầy đủ hời hạn lưu giữ hàng hóa bán tại cửa hàng miễn thuế quy định tại Luật Hải quan năm 2014?
a)
A. Thời hạn lưu giữ hàng hóa không quá 12 tháng kể từ ngày hoàn thành thủ tục hải quan. Trường hợp có lý do chính đáng thì Chi cục trưởng Chi cục Hải quan quản lý cửa hàng miễn thuế gia hạn một lần không quá 12 tháng.
b)
B. Thời hạn lưu giữ hàng hóa không quá 24 tháng kể từ ngày hoàn thành thủ tục hải quan. Trường hợp có lý do chính đáng thì Chi cục trưởng Chi cục Hải quan quản lý cửa hàng miễn thuế gia hạn một lần không quá 12 tháng.
c)
C. Thời hạn lưu giữ hàng hóa không quá 12 tháng kể từ ngày hoàn thành thủ tục hải quan.
d)
D. Thời hạn lưu giữ hàng hóa không quá 36 tháng kể từ ngày hoàn thành thủ tục hải quan. Trường hợp có lý do chính đáng thì Chi cục trưởng Chi cục Hải quan quản lý cửa hàng miễn thuế gia hạn một lần không quá 12 tháng.
172.
CÂU 172. Tìm câu trả lời đúng và đầy đủ về thủ tục hải quan đối với hàng hóa chuyên dùng phục vụ an ninh, quốc phòng?
a)
A. Cơ quan hải quan quyết định thông quan hàng hóa chuyên dùng phục vụ an ninh, quốc phòng trên cơ sở tờ khai hải quan chưa hoàn chỉnh. Trong thời hạn 45 ngày kể từ ngày đăng ký tờ khai hải quan chưa hoàn chỉnh, người khai hải quan phải nộp tờ khai hải quan hoàn chỉnh và các chứng từ liên quan thuộc hồ sơ hải quan.
b)
B. Cơ quan hải quan quyết định thông quan hàng hóa chuyên dùng phục vụ an ninh, quốc phòng trên cơ sở tờ khai hải quan chưa hoàn chỉnh.
c)
C. Cơ quan hải quan quyết định thông quan hàng hóa chuyên dùng phục vụ an ninh, quốc phòng trên cơ sở tờ khai hải quan hoàn chỉnh.
d)
D. Cơ quan hải quan quyết định thông quan hàng hóa chuyên dùng phục vụ an ninh, quốc phòng trên cơ sở tờ khai hải quan chưa hoàn chỉnh. Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày đăng ký tờ khai hải quan chưa hoàn chỉnh, người khai hải quan phải nộp tờ khai hải quan hoàn chỉnh và các chứng từ liên quan thuộc hồ sơ hải quan.
173.
CÂU 173. Tìm câu trả lời sai về kiểm tra, giám sát hải quan đối với hành lý của người xuất cảnh, nhập cảnh?
a)
A. Hành lý của người xuất cảnh, nhập cảnh phải chịu sự kiểm tra, giám sát hải quan tại cửa khẩu.
b)
B. Hành lý của người xuất cảnh, nhập cảnh vượt định mức miễn thuế phải làm thủ tục hải quan như đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu.
c)
C. Người xuất cảnh, nhập cảnh có thể gửi hành lý vào kho tại cửa khẩu và được nhận lại khi nhập cảnh, xuất cảnh.
d)
D. Tiêu chuẩn hành lý, định mức hành lý được miễn thuế thực hiện theo quy định của pháp luật về ngoại thương.
174.
CÂU 174. Chọn các đáp án đúng.Biện pháp nào sau đây là biện pháp khắc phục hậu quả trong lĩnh vực hải quan
a)
A. Buộc tái xuất tang vật,phương tiện vi phạm hành chính
b)
B. Buộc thu hồi sản phẩm, hàng hóa không đảm bảo chất lượng
c)
C. Buộc tiêu hủy hàng hóa, vật phẩm gây hại cho sức khỏe con người
d)
D. Buộc nộp lại số lợi bất hợp pháp có được do thực hiện hành vi vi phạm hành chính
175.
CÂU 175. Chọn các đáp án đúng. Nội dung nào dưới đây là một trong những nguyên tắc áp dụng biện pháp ngăn chặn và bảo đảm xử lý vi phạm hành chính
a)
A. Áp dụng trong trường hợp cá nhân, tổ chức vi phạm có hành vi vi phạm tái phạm
b)
B. Áp dụng trong trường hợp vi phạm hành chính có tổ chức.
c)
C. Chỉ áp dụng biện pháp ngăn chặn và bảo đảm xử lý vi phạm hành chính trong trường hợp cần thiết theo quy định của Luật Xử lý vi phạm hành chính
d)
D. Người ra quyết định áp dụng biện pháp ngăn chặn và bảo đảm xử lý vi phạm hành chính phải chịu trách nhiệm đối với quyết định của mình.
176.
CÂU 176. Chọn các đáp án đúng. Người nào có thẩm quyền hủy bỏ quyết định áp dụng biện pháp ngăn chặn và bảo đảm xử lý vi phạm hành chính (trừ biện pháp tạm giữ người).
a)
A. Công chức Hải quan đang thi hành công vụ
b)
B. Chi cục trưởng Chi cục Hải quan
c)
C. Đội trưởng thuộc Chi cục Hải quan
d)
D. Phó Chi cục trưởng Chi cục Hải quan
177.
CÂU 177. Chọn đáp án đúng và đầy đủ nhất. Nhiều người củng thực hiện một hành vi vi phạm hành chính thì ai bị xử phạt
a)
A. Người cố ý vi phạm
b)
B. Người tổ chức thực hiện vi phạm
c)
C. Mỗi người vi phạm đều bị xử phạt về hành vi vi phạm hành chính đó
d)
D. Người vi phạm và người biết hành vi vi phạm mà không ngăn chặn
178.
CÂU 178. Chọn các đáp án đúng.Theo quy định tại Luật Hải quan năm 2014 thì địa bàn hoạt động hải quan, gồm những khu vực nào?
a)
A. Khu vực đang lưu giữ hàng hóa chịu sự giám sát hải quan, khu chế xuất, khu vực ưu đãi hải quan
b)
B. Các địa điểm làm thủ tục hải quan, kho ngoại quan, kho bảo thuế, bưu điện quốc tế, trụ sở người khai hải quan khi kiểm tra sau thông quan. các địa điểm kiểm tra hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu trong lãnh thổ hải quan
c)
C. Khu vực, địa điểm khác đáp ứng yêu cầu quản lý nhà nước, được phép xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh hàng hóa, xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh phương tiện vận tải theo quyết định của Bộ trưởng Bộ Tài chính
d)
D. Khu vực cửa khẩu đường bộ, ga đường sắt liên vận quốc tế, cảng hàng không dân dụng quốc tế. cảng biển, cảng thủy nội địa có hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu, xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh
179.
CÂU 179. Chọn các đáp án đúng. Tiêu chí về "chính trị tư tưởng" trong đánh giá, xếp loại chất lượng cán bộ, công chức, viên chức được quy định như thế nào?
a)
A. Có ý thức nghiên cứu, học tập, nâng cao trình độ lý luận.
b)
B. Có quan điểm, bản lĩnh chính trị vững vàng. kiên định lập trường. không dao động trước mọi khó khăn, thách thức
c)
C. Chấp hành chủ trương, đường lối, quy định của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước và các nguyên tắc tổ chức, kỷ luật của Đảng, nhất là nguyên tắc tập trung dân chủ, tự phê bình và phê bình
d)
D. Đặt lợi ích của Đảng, quốc gia -dân tộc, nhân dân, tập thể lên trên lợi ích cá nhân
180.
CÂU 180. Chọn đáp án đúng: Theo quy định tại Luật Cán bộ công chức sửa đổi, bổ sung năm 2019, việc xử lý kỷ luật đối với cán bộ, công chức đã nghỉ việc, nghỉ hưu có hành vi vi phạm trong thời gian công tác nào thì được thực hiện theo quy định của Luật này?
a)
A. Trước ngày 01 tháng 7 năm 2020
b)
B. Trước ngày 01 tháng 7 năm 2019
c)
C. Sau ngày 01 tháng 7 năm 2021
d)
D. Sau ngày 01 tháng 7 năm 2020
181.
CÂU 181. Chọn đáp án đúng.Tiêu chí chung về đánh giá, xếp loại chất lượng cán bộ, công chức, viên chức gồm những tiêu chí gì?
a)
A. Chính trị tư tưởng. đạo đức, lối sống. tác phong, lề lối làm việc. ý thức tổ chức kỷ luật. kết quả thực hiện chức trách, nhiệm vụ được giao. trình độ chuyên môn
b)
B. Chính trị tư tưởng. đạo đức, lối sống. tác phong. ý thức tổ chức kỷ luật. kết quả thực hiện chức trách, nhiệm vụ được giao
c)
C. Chính trị tư tưởng. đạo đức. tác phong, lề lối làm việc. ý thức tổ chức kỷ luật. kết quả thực hiện chức trách, nhiệm vụ được giao. trình độ chuyên môn
d)
D. Chính trị tư tưởng. đạo đức, lối sống. tác phong, lề lối làm việc. ý thức tổ chức kỷ luật. kết quả thực hiện chức trách, nhiệm vụ được giao
182.
CÂU 182. Chọn các đáp án đúng. Hành vi bị nghiêm cấm đối với công chức hải quan trong lĩnh vực hải quan theo Luật Hải quan năm 2014
a)
A. Gây phiền hà, khó khăn trong việc làm thủ tục hải quan
b)
B. Nghiêm chỉnh chấp hành pháp luật, quy trình nghiệp vụ hải quan và chịu trách nhiệm về việc thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của mình
c)
C. Bao che, thông đồng để buôn lậu, vận chuyển trái phép hàng hóa qua biên giới, gian lận thưcmg mại, gian lận thuế
d)
D. Nhận hối lộ, chiếm dụng, biển thủ hàng hóa tạm giữ hoặc thực hiện hành vi khác nhằm mục đích vụ lợi
183.
CÂU 183. Chọn các đáp án đúng. Căn cứ Luật số 52/2019/QH14 ngày 25/11/2019, việc đánh giá viên chức được xem xét theo nội dung nào sau đây?
a)
A. Chấp hành đường lối, chủ trương, chính sách của Đảng và pháp luật của Nhà nước, quy định của cơ quan, tổ chức, đơn vị
b)
B. Việc thực hiện quy định về đạo đức nghề nghiệp
c)
C. Trình độ học vấn
d)
D. Tinh thần trách nhiệm, thái độ phục vụ nhân dân, tinh thần hợp tác với đồng nghiệp và việc thực hiện quy tắc ứng xử của viên chức
184.
CÂU 184. Chọn đáp án đúng: Những trường hợp không xử phạt vi phạm hành chính theo quy định của Luật Xử lý vi phạm hành chính thuộc trường hợp nào?
a)
A. Tổ chức, cá nhân thực hiện hành vi có lỗi, vi phạm quy định của pháp luật về quản lý nhà nước mà không phải là tội phạm và thực hiện hành vi có lỗi trong tình thế bất khả kháng
b)
B. Tổ chức, cá nhân không thực hiện hành vi có lỗi, vi phạm quy định của pháp luật về quản lý nhà nước mà không phải là tội phạm
c)
C. Tổ chức, cá nhân thực hiện hành vi vi phạm hành chính do vô ý
d)
D. Tổ chức, cá nhân cố ý thực hiện hành vi vi phạm hành chính, vi phạm quy định của pháp luật về quản lý nhà nước mà không phải là tội phạm và theo quy định của pháp luật phải bị xử phạt vi phạm hành chính.
185.
CÂU 185. Chọn đáp án đúng: Hình thức xử phạt chính được quy định trong Nghị định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hải quan số 128/2020/NĐ-CP
a)
A. Phạt tiền
b)
B. Phạt tiền. buộc nộp lại số tiền bằng trị giá tang vật đã bị tiêu thụ, tẩu tán, tiêu hủy trái quy định của pháp luật
c)
C. Phạt tiền. buộc nộp đủ số tiền thuế trốn, số tiền thuế thiếu
d)
D. Phạt tiền. tịch thu tang vật vi phạm hành chính
186.
CÂU 186. Chọn đáp án đúng: Việc giao quyền xử phạt được quy định trong Luật Xử lý vi phạm hành chính
a)
A. Chi cục trưởng Chi cục Hải quan có thể giao quyền cho cấp phó thực hiện thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính
b)
B. Việc giao quyền xử phạt vi phạm hành chính không được thực hiện đồng thời với việc giao quyền áp dụng biện pháp ngăn chặn và đảm bảo xử lý vi phạm hành chính
c)
C. Việc giao quyền xử phạt vi phạm hành chính chỉ được thực hiện khi cấp trưởng vắng mặt
d)
D. Việc giao quyền phai được thể hiện trong phân công nhiệm vụ của đơn vị
187.
CÂU 187. Chọn đáp án đúng: Vai trò của quan hệ đối tác hải quan - doanh nghiệp và các bên liên quan, gồm:
a)
A. Nâng cao năng lực và hiệu quả quản lý. khuyến khích doanh nghiệp tham gia chủ động, tích cực, trách nhiệm.
b)
B. Nâng cao năng lực và hiệu quả quản lý. khuyến khích doanh nghiệp tham gia chủ động, tích cực, trách nhiệm. Xây dựng sự hiểu biết, đồng thuận, đồng hành.
c)
C. Nâng cao năng lực và hiệu quả quản lý. khuyến khích doanh nghiệp tham gia chủ động, tích cực, trách nhiệm. Xây dựng sự hiểu biết, đồng thuận, đồng hành. Giải quyết vướng mắc, giảm nhẹ xung đột.
d)
D. Xây dựng sự hiểu biết, đồng thuận, đồng hành. Giải quyết vướng mắc, giảm nhẹ xung đột.
188.
CÂU 188. Chọn đáp án đúng: Lợi ích của quan hệ đối tác hải quan - doanh nghiệp và các bên liên quan đối với cơ quan hải quan, là:
a)
A. Quy định pháp luật sát thực tiễn. Minh bạch hóa hoạt động. Tạo ra sự đồng thuận. Tiếp nhận sáng kiến.
b)
B. Quy định pháp luật sát thực tiễn. Thông tin công khai. Minh bạch hóa hoạt động. Tạo ra sự đồng thuận. Tiếp nhận sáng kiến.
c)
C. Quy định pháp luật sát thực tiễn. Thông tin công khai. Minh bạch hóa hoạt động. Tạo ra sự đồng thuận. Tiếp nhận sáng kiến. Tham gia xây dựng chính sách
d)
D. Quy định pháp luật sát thực tiễn. Thông tin công khai. Minh bạch hóa hoạt động. Tiếp nhận sáng kiến.
189.
CÂU 189. Chọn đáp án đúng: Lợi ích của quan hệ đối tác hải quan - doanh nghiệp và các bên liên quan đối với doanh nghiệp, là:
a)
A. Tham gia xây dựng chính sách. Hạn chế rủi ro gánh nặng chi phí. Tiếp cận dịch vụ tối ưu. Giải quyết vướng mắc. Minh bạch hóa môi trường kinh doanh. Tạo thuận lợi thương mại
b)
B. Tham gia xây dựng chính sách. Hạn chế rủi ro gánh nặng chi phí. Tiếp cận dịch vụ tối ưu. Giải quyết vướng mắc. Minh bạch hóa môi trường kinh doanh
c)
C. Tham gia xây dựng chính sách. Hạn chế rủi ro gánh nặng chi phí. Tiếp cận dịch vụ tối ưu. Giải quyết vướng mắc. Minh bạch hóa môi trường kinh doanh. Tạo thuận lợi thương mại. Hạn chế vi phạm pháp luật hải quan
d)
D. Tham gia xây dựng chính sách. Hạn chế rủi ro gánh nặng chi phí. Tiếp cận dịch vụ tối ưu. Giải quyết vướng mắc. Tạo thuận lợi thương mại. Hạn chế vi phạm pháp luật hải quan
190.
CÂU 190. Chọn đáp án đúng: Các khuyến nghị trên thế giới được nêu trong tài liệu đào tạo tổng quan quan hệ đối tác hải quan - doanh nghiệp và các bên liên quan, gồm:
a)
A. Trụ cột hải quan hiện đại (WCO), Trụ cột khung SAFE. Tăng cường hợp tác, tạo thuận lợi (Kyoto). Mục tiêu chiến lược ASEAN. Chiến lược hải quan Việt Nam
b)
B. Trụ cột hải quan hiện đại (WCO), Trụ cột khung SAFE. Tăng cường hợp tác, tạo thuận lợi (Kyoto). Mục tiêu chiến lược ASEAN
c)
C. Trụ cột hải quan hiện đại (WCO), Trụ cột khung SAFE. Tăng cường hợp tác, tạo thuận lợi (Kyoto). Mục tiêu chiến lược ASEAN. Kế hoạc cải cách hiện đại hóa hải quan.
d)
D. Trụ cột hải quan hiện đại (WCO), Trụ cột khung SAFE. Tăng cường hợp tác, tạo thuận lợi (Kyoto). Mục tiêu chiến lược ASEAN. Mục tiêu khu vực Châu Á
191.
CÂU 191. Chọn đáp án đúng: Đối tượng tham vấn của cơ quan hải quan, gồm
a)
A. Doanh nghiệp xuất nhập khẩu hàng hóa (người hưởng lợi trực tiếp, gián tiếp hoặc chịu thiệt trực tiếp, gián tiếp). Doanh nghiệp dịch vụ xuất nhập khẩu (người hỗ trợ). Các hiệp hội doanh nghiệp, hiệp hội ngành nghề (người bảo vệ). Cơ quan quản lý nhà nước (cùng cấp, cấp trên)
b)
B. Doanh nghiệp dịch vụ xuất nhập khẩu (người hỗ trợ). Các hiệp hội doanh nghiệp, hiệp hội ngành nghề (người bảo vệ). Cơ quan quản lý nhà nước (cùng cấp, cấp trên). Cơ quan hải quan các cấp, cán bộ, công chức hải quan (nội bộ ngành). Người am hiểu sâu (chuyên gia. cán bộ chuyên môn v.v…). Công chúng (người dân nói chung)
c)
C. Doanh nghiệp xuất nhập khẩu hàng hóa (người hưởng lợi trực tiếp, gián tiếp hoặc chịu thiệt trực tiếp, gián tiếp). Doanh nghiệp dịch vụ xuất nhập khẩu (người hỗ trợ). Các hiệp hội doanh nghiệp, hiệp hội ngành nghề (người bảo vệ). Cơ quan quản lý nhà nước (cùng cấp, cấp trên). Cơ quan hải quan các cấp, cán bộ, công chức hải quan (nội bộ ngành). Người am hiểu sâu (chuyên gia. cán bộ chuyên môn v.v…). Công chúng (người dân nói chung)
d)
D. Các hiệp hội doanh nghiệp, hiệp hội ngành nghề (người bảo vệ). Cơ quan quản lý nhà nước (cùng cấp, cấp trên). Cơ quan hải quan các cấp, cán bộ, công chức hải quan (nội bộ ngành). Người am hiểu sâu (chuyên gia. cán bộ chuyên môn v.v…). Công chúng (người dân nói chung)
192.
CÂU 192. Chọn đáp án đúng: Nội dung của giải pháp hợp tác gồm:
a)
A. Thực hiện các cách thức q/lý dự kiến ban hành/ đã ban hành. Cải thiện mức độ tuân thủ của DN
b)
B. Trao đổi thông tin về hoạt động SXKD. Cải thiện mức độ tuân thủ của DN. Hỗ trợ đối tác thực hiện các hoạt động trong quá trình thực hiện TTHQ
c)
C. Thực hiện các cách thức q/lý dự kiến ban hành/ đã ban hành. Trao đổi thông tin về hoạt động SXKD. Cải thiện mức độ tuân thủ của DN. Hỗ trợ đối tác thực hiện các hoạt động trong quá trình thực hiện TTHQ
d)
D. Thực hiện các cách thức q/lý dự kiến ban hành/ đã ban hành. Trao đổi thông tin về hoạt động SXKD. Cải thiện mức độ tuân thủ của DN. Hỗ trợ đối tác thực hiện các hoạt động trong quá trình thực hiện TTHQ và Luật hóa các đề án
193.
CÂU 193. Chọn đáp án đúng: Các yêu cầu trong xây dựng chuyên đề đối tác ?
a)
A. Xác định vấn đề, lực chọn chủ đề nội dung. Xác định đối tượng. Đánh giá lợi ích/chi phí. Xác định thời gian. Xác định phạm vi thực hiện. Lên chương trình, kế hoạch triển khai. Thực hiện kế hoạch.
b)
B. Xác định vấn đề, lực chọn chủ đề nội dung. Xác định đối tượng. Đánh giá lợi ích/chi phí. Xác định thời gian. Xác định phạm vi thực hiện.
c)
C. Xác định đối tượng. Đánh giá lợi ích/chi phí. Xác định thời gian. Xác định phạm vi thực hiện. Lên chương trình, kế hoạch triển khai
d)
D. Xác định vấn đề, lực chọn chủ đề nội dung. Xác định đối tượng. Đánh giá lợi ích/chi phí. Xác định thời gian. Xác định phạm vi thực hiện. Lên chương trình, kế hoạch triển khai
194.
CÂU 194. Chọn đáp án đúng: Mục tiêu của hợp tác hải quan trong APEC là?
a)
A. Tạo thuận lợi thương mại và đảm bảo an ninh dây chuyển cung ứng
b)
B. Áp dụng hệ thống ra quyết định trước và minh bạch
c)
C. Hài hòa biểu thuế HS và Quản lý rủi ro
d)
D. Liêm chính và quan hệ đối tác Hải quan – doanh nghiệp
195.
CÂU 195. Chọn đáp án đúng: Hợp tác hải quan trong diễn đàn ASEM nằm trong tiến trình đối thoại nào của ASEM?
a)
A. Chính trị
b)
B. An ninh – kinh tế
c)
C. Văn hóa - xã hội
d)
D. Thương mại
196.
CÂU 196. Chọn đáp án đúng: Trong cuộc họp song phương, phiên dịch của đoàn đại biểu chủ nhà dược xếp chỗ ngồi thế nào?
a)
A. Bên tay trái Trưởng đoàn
b)
B. Bên tay phải Trưởng đoàn
c)
C. Phía sau Trưởng đoàn
d)
D. Bên tay phải Phó Trưởng đoàn
197.
CÂU 197. Chọn đáp án đúng: Trong Hội nghị họp song phương, quốc kỳ Việt Nam được treo như thế nào?
a)
A. Treo phía trên
b)
B. Treo ở giữa
c)
C. Bên phải, theo hướng nhìn vào sân khấu nơi treo cờ
d)
D. Bên trái, theo hướng nhìn vào sân khấu nơi treo cờ
198.
CÂU 198. Chọn đáp án đúng. Đối với mỗi vi phạm hành chính, ngoài việc bị áp dụng hình thức xử phạt thì cá nhân, tổ chức vi phạm hành chính có thể bị áp dụng biện pháp khắc phục hậu quả là buộc tiêu hủy hàng hóa vi phạm trong trường hợp nào
a)
A. Hàng hóa vi phạm là văn hóa phẩm có nội dung độc hại
b)
B. Hàng hóa không có giấy phép nhập khẩu theo quy định
c)
C. Hàng hóa không đủ điều kiện, tiêu chuẩn nhập khẩu
d)
D. Hàng hóa chưa có giấy phép lưu hành tại Việt Nam
199.
CÂU 199. Chọn các đáp án đúng. Theo quy định của Luật Xử lý vi phạm hành chính, trường hợp nào không được coi là không có năng lực trách nhiệm hành chính
a)
A. Là người thực hiện hành vi vi phạm mà không nhận thức được tính chất nguy hiểm của hành vi vi phạm hành chính
b)
B. Là người thực hiện hành vi vi phạm mà không nhận thức được tính chất nguy hiểm của hành vi vi phạm hành chính.
c)
C. Là người mắc bệnh tâm thần sau khi thực hiện hành vi vi phạm hành chính
d)
D. Là người thực hiện hành vi vi phạm hành chính trong khi đang mắc bệnh tâm thần hoặc một bệnh khác làm mất khả năng nhận thức hoặc khả năng điều khiển hành vi của mình
200.
CÂU 200. Chọn các đáp án đúng.Theo quy định tại Luật Cán bộ công chức sửa đổi, bổ sung năm 2019 thì công chức đương nhiên bị kỷ luật Buộc thôi việc trong trường hợp nào?
a)
A. Bị kết án về tội phạm tham nhũng
b)
B. Bị Tòa án kết án phạt tù nhưng cho hưởng án treo
c)
C. Tòa án kết án phạt tù mà không được hưởng án treo
d)
D. Bị khởi tố, bắt tạm giam