Font size
WorksheetsTổng hợp kim loại cho Đức
Total questions: 498
Worksheet time: 4hrs 9mins
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ
ns1
ns2
ns2 np1
ns2 np2
Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường:
Ca
Li
Be
K
Kim loại có tính khử mạnh nhất là:
Na
Cs
K
Li
Phát biểu nào sau đây là sai?
Các kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy tăng dần từ Li đến Cs.
Các kim loại kiềm đều là kim loại nhẹ
Các kim loại kiềm có bán kính nguyên tử lớn hơn so với các kim loại cùng chu kì
Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim
Cho dãy các kim loại: Li, Na, Al, Ca. Số kim loại kiềm trong dãy là
1
2
3
4
Phương pháp thích hợp điều chế Ca từ CaCl2 :
Nhiệt phân CaCl2
Điện phân dung dịch CaCl2
Dùng Na khử ion Ca2+ trong dung dutch CaCl2
Điện phân nóng chảy CaCl2
Cation M+ có cấu hình e lớp ngoài cùng là 2s22p6. M+ là cation nào sau đây ?
Ag+
Li+
Na+
K+
Phản ứng hóa học đặc trưng của kim loại kiềm là
bị oxi hóa bởi oxi.
bị oxi hóa bởi halogen.
tác dụng với nước.
phản ứng với axit.
Điện phân dung dịch NaCl có vách ngăn, ở anot thu được sản phẩm là
NaOH.
H2.
NaOH và H2.
Cl2.
Khi cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4 thì sẽ xảy ra hiện tượng gì ?
Chỉ có sủi bọt khí.
Sủi bọt khí, sau đó tạo kết tủa xanh, rồi kết tủa tan.
Ban đầu có sủi bọt khí, sau đó xuất hiện kết tủa xanh.
Ban đầu có xuất hiện kết tủa xanh, sau đó kết tủa tan ra, dung dịch trong suốt.
Phát biểu nào sau đây là đúng ?
Các kim loại kiềm có khối lượng riêng giảm dần từ Li đến Cs.
Các kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy giảm dần từ Li đến Cs.
Các kim loại kiềm đều có kiểu mạng tinh thể lập phương tâm diện.
D. Từ Li đến Cs khả năng phản ứng với nước giảm dần.
Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Fe, Ag, Zn, K, Ba, Sr. Số kim loại trong dãy phản ứng được với H2O ở điều kiện thường là
3
4
5
6
Khi cho kim loại kiềm vào dung dịch CuSO4 thì
Kim loại kiềm phản ứng với Cu2+
Phản ứng đồng thời với cả CuSO4 và nước
KL kiềm pứ với nước trước cho kiềm, sau đó kiềm sẽ tác dụng với CuSO4
Kim loại kiềm phản ứng với CuSO4 và đầy Cu ra khỏi dung dịch
Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại nhóm IA là:
1
2
3
4
Khi nhiệt phân hoàn toàn Ca(HCO3)2 thì thu được sản phẩm là
Ca(OH)2, CO2, H2.
CaO, CO2, H2O.
CaCO3, CO2, H2O.
Ca(OH)2, CO2, H2O.
Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion
Cu2+, Fe3+.
Al3+, Fe3+.
Na+, K+.
Ca2+, Mg2+.
Khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 thấy có hiện tượng
bọt khí và kết tủa trắng.
bọt khí bay ra.
kết tủa trắng xuất hiện.
kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần.
Kim loại không phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường là
Ca.
Li.
Be.
K.
Nước tự nhiên có chứa những ion nào dưới đây thì được gọi là nước có tính cứng tạm thời ?
Ca2+, Mg2+, Cl-
HCO3- , Ca2+, SO42-, Cl-
Ca2+, Mg2+, SO42-
Ca2+, Mg2+, HCO3-
Trong 1 cốc nước chứa 0,01 mol Na+ ; 0,02 mol Ca2+ ; 0,01 mol Mg2+ ; 0,05 mol HCO3- ; 0,02 mol Cl-. Hỏi nước trong cốc thuộc loại nước cứng gì
Nước cứng tạm thời
nước cứng vĩnh cửu
nước không cứng
nước cứng toàn phần
Kim loại có tính khử mạnh nhất là:
Na
Cs
K
Li
Phát biểu nào sau đây là sai?
Các kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy tăng dần từ Li đến Cs.
Các kim loại kiềm đều là kim loại nhẹ
Các kim loại kiềm có bán kính nguyên tử lớn hơn so với các kim loại cùng chu kì
Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim
Cho dãy các kim loại: Li, Na, Al, Ca. Số kim loại kiềm trong dãy là
1
2
3
4
Natri hiđroxit (hay xút ăn da) là chất rắn, không màu, dễ nóng chảy, hút ẩm mạnh, tan nhiều trong nước và tỏa ra một lượng nhiệt lớn. Công thức của natri hiđroxit là
Ca(OH)2.
NaOH.
NaHCO3.
Na2CO3.
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaHCO3 sinh ra khí CO2?
HCI.
Na2SO4.
K2SO4.
KNO3.
Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?
Fe
Cu
Na
Ag
Nếu M là nguyên tố nhóm IA thì oxit của nó có công thức là:
MO2
M2O3
MO
M2O
Tính chất hóa học cơ bản của kim loại kiềm là
Tính khử mạnh
Tính oxi hóa mạnh
Tính axit
Tính bazơ
Thành phần chính của muối ăn là
NaCl.
CaCO3.
BaCl2.
Mg(NO3)2.
Khi cho kim loại kiềm vào dung dịch CuSO4 thì
Kim loại kiềm phản ứng với Cu2+
Phản ứng đồng thời với cả CuSO4 và nước
KL kiềm pứ với nước trước cho kiềm, sau đó kiềm sẽ tác dụng với CuSO4
Kim loại kiềm phản ứng với CuSO4 và đầy Cu ra khỏi dung dịch
Cách nào sau đây điều chế được Na kim loại
Điện phân dung dịch NaCl.
Điện phân NaOH nóng chảy.
Cho khí H2 đi qua Na2O nung nóng.
Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
Na
Ca
Be
Fe
Trong công nghiệp, các kim loại kiềm, kiềm thổ được điều chế bằng phương pháp?
thủy luyện
nhiệt luyện
điện phân dung dịch
điện phân nóng chảy
Kim loại kiềm không có tính chất vật lý nào sau đây?
Nhiệt độ nóng chảy thấp
rất cứng
là kim loại nhẹ
là chất rắn
Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?
NaCl
NaOH
NaNO3
Na2SO4
Cấu hình electron ở lớp ngoài cùng của kim loại kiềm là
ns1
ns2
3s23p1
3s23p2
Trong các hợp chất, kim loại nhóm IA có số oxi hóa là
A. +4.
B. +1.
C. +2.
D. +3.
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
A. Al.
B. Li.
C. Mg
D. Ca.
Cho dãy các kim loại: Fe, K, Cs, Ca, Al, Na. Số kim loại kiềm trong dãy là
A. 3.
B. 1.
C. 4.
D. 2.
Ở nhiệt độ thường, kim loại Na phản ứng với nước tạo thành
A. Na2O và O2.
B. NaOH và H2.
C. Na2O và H2.
D. NaOH và O2.
Người ta thường bảo quản kim loại kiềm bằng cách nào sau đây?
A. Ngâm trong giấm.
B. Ngâm trong etanol.
C. Ngâm trong nước.
D. Ngâm trong dầu hỏa.
Muối NaHCO3 có tính chất nào sau đây?
kiềm
axit
lưỡng tính
trung tính
Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là
NaOH, CO2, H2.
Na2O, CO2, H2O.
Na2CO3, CO2, H2O.
NaOH, CO2, H2O.
Điều chế kim loại K bằng phương pháp
dùng khí CO khử ion K+ trong K2O ở nhiệt độ cao.
điện phân dung dịch KCl có màng ngăn.
điện phân KCl nóng chảy.
điện phân dung dịch KCl không có màng ngăn.
Trong phòng thí nghiệm, kim loại Na được bảo quản bằng cách ngâm trong chất lỏng nào sau đây?
Nước.
Dầu hỏa.
Giấm ăn.
Ancol etylic.
Để bảo quản Na, K, người ta làm gì?
Ngâm chìm trong dầu hỏa
Ngâm chìm trong nước
Để trong hũ rồi đậy nắp kín
Ngâm chìm trong ancol
Dung dịch NaOH không tác dụng với muối nào trong các muối sau?
NaHCO3
CuSO4
FeCl3
K2CO3
Thu được kim loại Na khi
Điện phân nóng chảy muối NaCl
Điện phân nóng chảy NaOH
Cả 2 đều đúng
Cả 2 đều sai
Kim loại kiềm mềm nhất là
Na
K
Li
Cs
Kim loại kiềm có khối lượng riêng nhỏ nhất là
Na
Li
K
Cs
Các kim loại kiềm có
độ cứng thấp
có nhiệt độ nóng chảy cao
khối lượng riêng lớn
tính khử yếu
Trong nước biển chứa nhiều chất nào sau đây?
NaOH
NaCl
Na2CO3
Na2SO4
Chất nào sau đây được gọi là xút ăn da? A. B. C. D.
Na2CO3
NaOH
KOH
NaCl
Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử K (Z = 19) là
1
2
3
4
Dãy các kim loại nào sau đây đều tác dụng với H2O ở điều kiện thường?
Na, K, Ca, Mg
Na, K, Ba, Ca
Na, K, Ba, Be
Ca, Ba, Fe, Mg
Cho một mẩu Cu vào dung dịch AgNO3, hiện tượng quan sát được là hiện tượng thí nghiệm nào trong các hiện tượng sau?
Cu tan ra giải phóng khí H2.
Cu tan ra, dung dịch có màu xanh, có kim loại màu trắng bám vào mẩu Cu.
Không có hiện tượng gì.
Cu tan hết tạo thành dung dịch không màu.
Dung dịch ZnSO4 có lẫn tạp chất CuSO4. Dùng kim loại nào sau đây để làm sạch dung dịch ZnSO4?
Fe
Mg
Cu
Zn
Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với dung dịch CuSO4 tạo kim loại Cu là
Na, Al, Cu,Mg
Al, Fe, Mg,Zn
Na, Al, Fe, K
K, Mg, Ag, Fe
Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với dung dịch CuSO4 là
Na, Al, Cu,Mg
Al, Fe, Mg,Zn
Na, Al, Fe, K
K, Mg, Ag, Fe
Khi cho các chất: Ag, Cu, CuO, Al, Fe vào dung dịch axit HCl thì số chất đều bị tan hết là:
1
2
3
4
Cho dãy các kim loại: Na, Ca, Cr, Fe. Số kim loại trong dãy tác dụng với H2O tạo thành dung dịch bazơ là
1
2
3
4
Đâu không phải là một tính chất vật lí chung của kim loại?
Tính dẫn nhiệt, dẫn điện
Có ánh kim
Cứng
Dễ rát mỏng, kéo sợi
Phản ứng nào sau đây viết sai?
2Al + N2 --> 2AlN
2Fe + 3S --> Fe2S3
Ca + Cl2 --> CaCl2
2Cu + O2 --> 2CuO
Cho hỗn hợp các kim loại Fe, Mg, Cu hòa tan trong dung dịch axit HCl dư. Sau phản ứng thu được chất rắn A. Thành phần của A là?
Mg, Cu
Fe, Cu
Fe
Cu
Kim loại nào thụ động trong axit HNO3 đặc nguội.
Al
Cu
Zn
Ag
Người ta thường bảo quản kim loại kiềm và kim loại kiềm thổ bằng cách nào
Ngâm chúng trong nước
Ngâm chúng trong dung dịch giấm ăn
Ngâm chúng trong dung dịch nước đường pha loãng
Ngâm chúng trong dầu hỏa
Điều chế kim loại kiềm và kiềm thổ bằng phương pháp
Điện phân dung dịch muối clorua của chúng
Điện phân nóng chảy hợp chất muối clorua hoặc hidroxit của chúng
Nhiệt luyện từ quặng kim loại
Thủy luyện bằng cách lấy kim loại mạnh đẩy kim loại yếu ra khỏi muối
Dãy gồm các kim loại đều tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng là
Na, Al, Cu, Mg
Zn, Mg, Na, Al
Na, Fe, Cu, K, Mg
K, Na, Al, Ag
Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với dung dịch CuSO4 tạo kim loại Cu là
Na, Al, Cu,Mg
Al, Fe, Mg,Zn
Na, Al, Fe, K
K, Mg, Ag, Fe
Cặp chất không xảy ra phản ứng hoá học là
Cu + dung dịch FeCl3
Fe + dung dịch FeCl3
Fe + dung dịch HCl.
Cu + dung dịch FeCl2.
Các tính chất vật lý chung của kim loại gây ra do:
Trong kim loại có các electron hoá trị.
Có nhiều kiểu mạng tinh thể kim loại.
Trong kim loại có các electron tự do
Các kim loại đều là chất rắn.
Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IIA là
A. 3.
B. 2.
C. 4.
D. 1.
Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây không phản ứng với nước?
K
Na
Ba
Be
Cho các kim loại: Ag, Al, Cu, Ca, Fe, Zn. Số kim loại tan được trong dung dịch HCl là
3
4
5
2
Dãy gồm các kim loại được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng chảy của chúng là:
Na, Ca, Al
Na, Ca, Zn
Na, Cu, Al
Fe, Ca, Al
Phản ứng nào sau đây là phản ứng nhiệt nhôm?
2Al + 3CuSO4 → Al2(SO4)3 + 3Cu
8Al + 3Fe3O4 → 4Al2O3 + 9Fe
2Al2O3 → 4Al + 3O2
2Al + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2
Khí CO và H2 không thể dùng làm chất khử để điều chế kim loại nào sau đây?
Fe
Cu
Al
Fe
Chọn dãy gồm các kim loại có thể điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch
Zn, Ag, Ca
Al, Cu, Ni
Fe, Cu, Sn
Ag, Mg, Pb
Cho các kim loại: Ag, Ca, K, Ba, Mg. Số kim loại không tan trong nước ở nhiệt độ thường là
A. 3
B. 5
C. 4
D. 2
Kim loại có những tính chất vật lí chung nào sau đây?
Tính dẻo, tính dẫn điện, tính cứng.
Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính dẻo, có ánh kim.
Tính dẻo, tính dẫn điện, nhiệt độ nóng chảy cao.
Có ánh kim, tính dẫn điện, có khối lượng riêng nhỏ.
Tính chất vật lý nào dưới đây của kim loại không phải do các electron tự do trong kim loại gây ra?
Tính cứng.
Tính dẻo.
Tính dẫn điện, dẫn nhiệt.
Ánh kim.
Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là
tính bazơ.
tính oxi hóa.
tính axit.
tính khử.
Cặp chất không xảy ra phản ứng là
Fe + Cu(NO3)2.
Cu + AgNO3.
Zn + Fe(NO3)2.
Ag + Cu(NO3)2.
Hai kim loại Al và Cu đều phản ứng được với dung dịch
NaCl loãng.
H2SO4 loãng.
HNO3 loãng.
NaOH loãng
Dung dịch FeSO4 và dung dịch CuSO4 đều tác dụng được với
Ag.
Fe.
Cu.
Zn.
Kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là
Ag.
Au.
Cu.
Al.
Cho dãy các kim loại: Cu, Al, Fe, Ag. Kim loại dẫn điện tốt nhất trong dãy là
Al
Cu
Ag
Fe
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ
ns1
ns2
ns2 np1
ns2 np2
Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường:
Ca
Li
Be
K
Kim loại có tính khử mạnh nhất là:
Na
Cs
K
Li
Phát biểu nào sau đây là sai?
Các kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy tăng dần từ Li đến Cs.
Các kim loại kiềm đều là kim loại nhẹ
Các kim loại kiềm có bán kính nguyên tử lớn hơn so với các kim loại cùng chu kì
Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim
Cho dãy các kim loại: Li, Na, Al, Ca. Số kim loại kiềm trong dãy là
1
2
3
4
Phương pháp thích hợp điều chế Ca từ CaCl2 :
Nhiệt phân CaCl2
Điện phân dung dịch CaCl2
Dùng Na khử ion Ca2+ trong dung dutch CaCl2
Điện phân nóng chảy CaCl2
Mô tả nào dưới đây không phù hợp các nguyên tố nhóm IIA
Cấu hình e hoá trị là ns2
Tinh thể có cấu trúc lục phương
Gồm các nguyên tố Be, Mg, Ca, Sr, Ba
Mức oxi hoá đặc trưng trong các hợp chất là +2
Hoà tan hoàn toàn m gam Na kim loại vào nước thu được dung dịch X. Trung hoà dung dịch X cần 200ml dung dịch H2SO4 1M. Giá trị m đã dùng là:
6,9.
4,6.
9,2.
2,3.
Cho 10 gam kim loại tác dụng hết với nước thu được 5,6 lít khí ( đktc). Kim loại là:
Na
Ba
Ca
K
Cho 1,86 gam hỗn hợp Al và Mg tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thì thu được 560 ml lít khí N2O (đktc, sản phẩm khử duy nhất) bay ra. Khối lượng muối nitrat tạo ra trong dung dịch là:
40,5 gam.
14,62 gam.
24,16 gam
14,26 gam
Cation M+ có cấu hình e lớp ngoài cùng là 2s22p6. M+ là cation nào sau đây ?
Ag+
Li+
Na+
K+
Phản ứng hóa học đặc trưng của kim loại kiềm là
bị oxi hóa bởi oxi.
bị oxi hóa bởi halogen.
tác dụng với nước.
phản ứng với axit.
Tính khử của các kim loại K, Na, Rb và Cs tăng dần theo thứ tự nào sau đây?
Na, K, Rb, Cs.
Na, Rb, K, Cs.
Cs, Rb, K, Na.
K, Na, Rb, Cs.
Trường hợp nào sau đây ion Na+ bị khử?
Điện phân dung dịch NaCl.
Điện phân NaCl nóng chảy.
Cho dd NaOH tác dụng dd HCl.
Điện phân dung dịch NaNO3.
Điện phân dung dịch NaCl có vách ngăn, ở anot thu được sản phẩm là
NaOH.
H2.
NaOH và H2.
Cl2.
Để điều chế kim loại Na, người ta thực hiện phản ứng nào sau đây?
Điện phân dung dịch NaOH.
Điện phân nóng chảy NaOH.
Cho dung dịch NaOH tác dụng với dung dịch HCl.
Cho dung dịch NaOH tác dụng với H2O.
Khi cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4 thì sẽ xảy ra hiện tượng gì ?
Chỉ có sủi bọt khí.
Sủi bọt khí, sau đó tạo kết tủa xanh, rồi kết tủa tan.
Ban đầu có sủi bọt khí, sau đó xuất hiện kết tủa xanh.
Ban đầu có xuất hiện kết tủa xanh, sau đó kết tủa tan ra, dung dịch trong suốt.
Phát biểu nào sau đây là đúng ?
Các kim loại kiềm có khối lượng riêng giảm dần từ Li đến Cs.
Các kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy giảm dần từ Li đến Cs.
Các kim loại kiềm đều có kiểu mạng tinh thể lập phương tâm diện.
D. Từ Li đến Cs khả năng phản ứng với nước giảm dần.
Nồng độ % của dung dịch tạo thành khi hoà tan 39 gam kali vào 362 gam nước là (cho K=39)
15,47%.
13,97%.
14,00%.
14,04%.
Để điều chế Mg người ta dùng điện phân nóng chảy chất nào sau đây?
MgCl2.
MgO.
Mg(OH)2.
MgSO4.
Phát biểu nào sau đây là SAI?
Trong tự nhiên, các kim loại kiềm tồn tại ở dạng hợp chất.
Kim loại Cesi được ứng dụng làm tế bào quang điện.
Mg tác dụng được với H2O ở nhiệt độ cao.
Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy cao.
Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Fe, Ag, Zn, K, Ba, Sr. Số kim loại trong dãy phản ứng được với H2O ở điều kiện thường là
3
4
5
6
Khi cho kim loại kiềm vào dung dịch CuSO4 thì
Kim loại kiềm phản ứng với Cu2+
Phản ứng đồng thời với cả CuSO4 và nước
KL kiềm pứ với nước trước cho kiềm, sau đó kiềm sẽ tác dụng với CuSO4
Kim loại kiềm phản ứng với CuSO4 và đầy Cu ra khỏi dung dịch
Cách nào sau đây điều chế được Na kim loại
Điện phân dung dịch NaCl.
Điện phân NaOH nóng chảy.
Cho khí H2 đi qua Na2O nung nóng.
Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.
Để bảo quản natri, người ta phải ngâm natri trong
dầu hỏa.
nước.
phenol lỏng.
rượu etylic.
Khi nhiệt phân hoàn toàn Ca(HCO3)2 thì thu được sản phẩm là
Ca(OH)2, CO2, H2.
CaO, CO2, H2O.
CaCO3, CO2, H2O.
Ca(OH)2, CO2, H2O.
Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion
Cu2+, Fe3+.
Al3+, Fe3+.
Na+, K+.
Ca2+, Mg2+.
Khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 thấy có hiện tượng
bọt khí và kết tủa trắng.
bọt khí bay ra.
kết tủa trắng xuất hiện.
kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần.
Kim loại không phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường là
Ca.
Li.
Be.
K.
Hòa tan hoàn toàn 5,85 gam một kim loại kiềm vào nước thu được 1,68 lít khí H2 (đktc). Vậy kim loại đó là:
Li (M=7)
Na (M=23)
K (M=39)
Rb (M=85)
Dẫn 2,24 lít khí CO2 ở đkc vào 200ml dung dịch Ca(OH)2 1M. Khối lượng kết tủa tạo thành là :
20 gam
10 gam
40 gam
5 gam
Muối NaHCO3 có tính chất nào sau đây?
kiềm
axit
lưỡng tính
trung tính
Để làm mềm một loại nước có chứa các ion : Ca2+, Mg2+, HCO3-, SO42-, ta dùng chất nào sau đây ?
Ca(OH)2
NaOH
Na2CO3
BaCl2
Sục từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch nước vôi trong thì hiện tượng quan sát được là:
nước vôi bị vẫn đục ngay
nước vôi bị đục dần sau đó trong trở lại
nước vôi bị đục dần
nước vôi vẫn trong
Kim loại không phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường là
Ca
Li
Be
K
Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là
đá vôi
thạch cao sống
thạch cao khan
thạch cao nung
Thành phần hóa học chính của quặng boxit là
Al2O3
Fe2O3
SiO2
CaSO4
Dãy nào dưới đây gồm các chất vừa tác dụng với dung dịch axit vừa tác dụng với dung dịch kiềm?
AlCl3 và Al2(SO4)3
Al(NO3)3 và Al(OH)3
Al2(SO4)3 và Al2O3
Al(OH)3 và Al2O3
Dẫn 2,24 lít CO2 (đktc) vào 300ml dung dịch NaOH 1M thì dung dịch sau phản ứng có chứa:
NaHCO3 và Na2CO3
Na2CO3
NaOH và Na2CO3
NaHCO3
Trộn 10 ml AlCl3 1M với 35 ml KOH 1M. Sau phản ứng kết thúc, khối lượng kết tủa thu được là:
0,39g
0,78g
1,23g
0,91g
Nhận định nào sau đây là đúng?
Nước cứng là nước chứa nhiều ion HCO3- và SO42-
Làm mềm tính cứng của nước cứng vĩnh cửu bằng cách đun nóng
Nước tự nhiên thường có cả tính cứng tạm thời và tính cứng vĩnh cửu
Nước cứng là tác nhân gây ô nhiễm nguồn nước hiện nay
Dãy kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp điện phân nóng chảy muối clorua?
Al, Mg, Fe
Al, Mg, Ca
Al, Ba, Na
Na, Ba, Mg
Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 30 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch chứa Na2CO3 0,2M và NaHCO3 0,2M, sau phản ứng thu được số mol CO2 là
0,010
0,015
0,020
0,030
Cho 3,82 gam hợp kim Ba, Al vào nước dư chỉ thu được dung dịch chưa duy nhất một muối. Khối lượng Ba là:
3.425 gam.
1,644 gam
1,370 gam
2,740 gam
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
Na
Ca
Be
Fe
Chất nào sau đây được dùng để khử chua đất trong nông nghiệp?
CaCl2
CaO
NaCl
CaSO4
Kim loại kiềm không có tính chất vật lý nào sau đây?
Nhiệt độ nóng chảy thấp
rất cứng
là kim loại nhẹ
là chất rắn
Kim loại nào sau đây không tan trong nước ở điều kiện thường?
Na
K
Be
Ba
Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại kiềm thổ là
tính khử mạnh
tính bazơ
tính oxi hóa mạnh
tính axit
Cho dãy các chất sau: HCl, FeCl2, NaOH, O2. Số chất tác dụng với Mg là
1
2
3
4
Nước cứng tạm thời có chứa muối nào sau đây?
CaCl2, MgSO4
CaSO4, MgCl2
Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2
Ca(HCO3)2, Be(HCO3)2
Nước cứng vĩnh cữu có chứa muối nào sau đây?
BaCl2, MgCl2, BaSO4, MgSO4
CaCl2, BeCl2, CaSO4, MgSO4
CaCl2, MgCl2, Ca(HCO3)2, MgSO4
CaCl2, MgCl2, CaSO4, MgSO4
Chất nào sau đây dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cữu?
Ca(OH)2
NaOH
Na2CO3
CaCl2
Chất nào sau đây làm mềm nước cứng tạm thời?
NaCl
CaCl2
Ca(OH)2
HNO3
Hớp chất nào sau đây không tan trong nước?
CaCO3
Ca(OH)2
NaCl
CaCl2
Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy xuất hiện
kết tủa trắng
kết tủa xanh
khí bay ra
khí bay ra, kết tủa trắng
Chất nào sau đây không bị nhiệt phân?
CaSO4
CaCO3
Ca(HCO3)2
MgCO3
Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
CaCO3
Ca(OH)2
Ca(HCO3)2
CaCl2
Số oxi hóa của kim loại kiềm thổ trong hợp chất là
+1
+2
+3
0
Thành phần chính của quặng đolomit là
MgCO3. Na2CO3
CaCO3.MgCO3
CaCO3.Na2CO3
FeCO3.Na2CO3
Nhận xét nào sau đây không đúng ?
Các kim loại kiềm thổ có tính khử mạnh.
Tính khử của các kim loại kiềm thổ tăng dần từ Be đến Ba.
Tính khử của các kim loại kiềm thổ yếu hơn kim loại kiềm trong cùng chu kì.
Be, Mg, Ca, Sr, Ba đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường nên gọi là kim loại kiềm thổ.
Thu được kim loại Na khi
Điện phân nóng chảy muối NaCl
Điện phân nóng chảy NaOH
Cả 2 đều đúng
Cả 2 đều sai
Khi cho Ba vào dung dịch nào thì không xuất hiện kết tủa
Na2CO3 và NaCl
KNO3 và NaCl
CuSO4 và KNO3
Na2CO3 và CuSO4
Cho hỗn hợp K và BaO vào nước dư, thì dung dịch sau phản ứng thu được những chất nào?
KOH
KOH, Ba(OH)2
Ba(OH)2
BaO, KOH
Có 3 dung dịch : NaOH, HCl, H2SO4 loãng. Thuốc thử duy nhất để phân biệt 3 dung dịch là
Quỳ tím
Na2CO3
BaCO3
Al
Cho dung dịch muối gồm 4 ion: Mg2+, Ca2+, Cl-, NO3-. Có số mol lần lượt là a, b, c, d. Biểu thức liên hệ a, b, c, d là
a+b=c+d
2(a+b)=c+d
a+b= 2(c+d)
2a +b = 2c + d
Kim loại nào sau đây đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường?
Na, K, Fe
K, Na, Ca
Na, Ca, Zn
K, Na, Mg
Dung dịch NaOH không tác dụng với muối nào trong các muối sau?
NaHCO3
CuSO4
FeCl3
K2CO3
Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại kiềm và kiềm thổ là?
Tính khử mạnh
Tính khử yếu
Tính oxi hóa mạnh
Tính oxi hóa yếu
Câu nào sai khi nói về ứng dụng của Ca(OH)2
Điều chế nước javel trong công nghiệp
Tạo vôi sữa xây nhà
Khử chua đất trông trọt
Điều chế clorua vôi
Đâu không phải là một tính chất vật lí chung của kim loại?
Tính dẫn nhiệt, dẫn điện
Có ánh kim
Cứng
Dễ rát mỏng, kéo sợi
Kim loại có những tính chất vật lý chung nào sau đây?
Tính dẻo, tính dẫn điện, nhiệt độ nóng chảy cao.
Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, có khối lượng riêng lớn và có ánh kim.
Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt và có ánh kim.
Tính dẻo, có ánh kim, rất cứng.
Nguyên nhân gây ra những tính chất vật lí chung của kim loại là
các ion kim loại.
trong kim loại có các ion dương di chuyển tự do
các electron tự do trong mạng tinh thể
các electron hóa trị.
Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất ?
Cr
Ag
W
Fe
Kim loại X là kim loại cứng nhất, được sử dụng để mạ các dụng cụ kim loại, chế tạo các loại thép chống gỉ, không gỉ…Kim loại X là?
W
Ag
Cr
Fe
Đâu không phải là một tính chất vật lí chung của kim loại?
Tính dẫn nhiệt, dẫn điện
Có ánh kim
Cứng
Dễ rát mỏng, kéo sợi
Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại?
Vàng.
Bạc.
Đồng.
Nhôm.
Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại?
Vàng.
Bạc.
Đồng.
Nhôm.
Kim loại có các tính chất vật lý chung là:
Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính cứng
Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim, tính đàn hồi
Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim
Tính dẻo, tính dẫn điện, tính khó nóng chảy, ánh kim
Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất trong tất cả các kim loại?
Vonfam.
Crom
Sắt
ĐồnG
Ở điều kiện thường kim loại ở thể lỏng là:
Fe
Na
Hg
Li
Kim loại nào sau đây nhẹ nhất (có khối lượng riêng nhỏ nhất) trong tất cả các kim loại ?
Liti
Natri
Crom
Osimi
dây tóc bóng đèn được làm từ
W
Hg
Fe
Cu
Để dát mỏng, kéo sợi vàng người ta ứng dụng tính chất vật lí
tính dẻo
tính ánh kim
tính dẫn điện
tính dẫn nhiệt
Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất ?
Cr
Ag
W
Fe
Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại?
Vàng.
Bạc.
Đồng.
Nhôm.
Nhờ vào tính chất vật lý nào mà kim loại dùng làm đồ trang sức?
Ánh kim
Dẫn nhiệt
Dẻo
đẹp
Trong các kim loại sau đây, kim loại dẻo nhất là:
Cu
Al
Ag
Au
Ở điều kiện thường có duy nhất một kim loại ở trạng thái lỏng là
Hg
K
Sn
Ag
Trong các kim loại sau đây, kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là:
Vonfam ( W )
Đồng ( Cu )
Sắt ( Fe )
Kẽm ( Zn )
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ
ns1
ns2
ns2 np1
ns2 np2
Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường:
Ca
Li
Be
K
Kim loại có tính khử mạnh nhất là:
Na
Cs
K
Li
Phát biểu nào sau đây là sai?
Các kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy tăng dần từ Li đến Cs.
Các kim loại kiềm đều là kim loại nhẹ
Các kim loại kiềm có bán kính nguyên tử lớn hơn so với các kim loại cùng chu kì
Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim
Cho dãy các kim loại: Li, Na, Al, Ca. Số kim loại kiềm trong dãy là
1
2
3
4
Phương pháp thích hợp điều chế Ca từ CaCl2 :
Nhiệt phân CaCl2
Điện phân dung dịch CaCl2
Dùng Na khử ion Ca2+ trong dung dutch CaCl2
Điện phân nóng chảy CaCl2
Mô tả nào dưới đây không phù hợp các nguyên tố nhóm IIA
Cấu hình e hoá trị là ns2
Tinh thể có cấu trúc lục phương
Gồm các nguyên tố Be, Mg, Ca, Sr, Ba
Mức oxi hoá đặc trưng trong các hợp chất là +2
Để điều chế Mg người ta dùng điện phân nóng chảy chất nào sau đây?
MgCl2.
MgO.
Mg(OH)2.
MgSO4.
Phát biểu nào sau đây là SAI?
Trong tự nhiên, các kim loại kiềm tồn tại ở dạng hợp chất.
Kim loại Cesi được ứng dụng làm tế bào quang điện.
Mg tác dụng được với H2O ở nhiệt độ cao.
Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy cao.
Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Fe, Ag, Zn, K, Ba, Sr. Số kim loại trong dãy phản ứng được với H2O ở điều kiện thường là
3
4
5
6
Cách nào sau đây điều chế được Na kim loại
Điện phân dung dịch NaCl.
Điện phân NaOH nóng chảy.
Cho khí H2 đi qua Na2O nung nóng.
Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.
Khi cho kim loại kiềm vào dung dịch CuSO4 thì
Kim loại kiềm phản ứng với Cu2+
Phản ứng đồng thời với cả CuSO4 và nước
KL kiềm pứ với nước trước cho kiềm, sau đó kiềm sẽ tác dụng với CuSO4
Kim loại kiềm phản ứng với CuSO4 và đầy Cu ra khỏi dung dịch
Khi nhiệt phân hoàn toàn Ca(HCO3)2 thì thu được sản phẩm là
Ca(OH)2, CO2, H2.
CaO, CO2, H2O.
CaCO3, CO2, H2O.
Ca(OH)2, CO2, H2O.
Khi cho kim loại Kali vào dung dịch CuSO4 thì hiện tượng quan sát được là
Kim loại Kali phản ứng với Cu2+
Phản ứng đồng thời với cả CuSO4 và nước
Kim loại Kali phản ứng với nước sủi bọt khí tạo dung dịch kiềm, sau đó dung dịch kiềm sẽ tác dụng với dd CuSO4 tạo kết tủa xanh
Kim loại kiềm phản ứng với dd CuSO4 và đẩy Cu ra khỏi dung dịch
Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion
Cu2+, Fe3+.
Al3+, Fe3+.
Na+, K+.
Ca2+, Mg2+.
Kim loại không phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường là
Ca.
Li.
Be.
K.
Khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 thấy có hiện tượng
bọt khí và kết tủa trắng.
bọt khí bay ra.
kết tủa trắng xuất hiện.
kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần.
Muối NaHCO3 có tính chất nào sau đây?
kiềm
axit
lưỡng tính
trung tính
Để làm mềm một loại nước có chứa các ion : Ca2+, Mg2+, HCO3-, SO42-, ta dùng chất nào sau đây ?
Ca(OH)2
NaOH
Na2CO3
BaCl2
Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là
đá vôi
thạch cao sống
thạch cao khan
thạch cao nung
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
Na
Ca
Be
Fe
Chất nào sau đây được dùng để khử chua đất trong nông nghiệp?
CaCl2
CaO
NaCl
CaSO4
Trong công nghiệp, các kim loại kiềm, kiềm thổ được điều chế bằng phương pháp?
thủy luyện
nhiệt luyện
điện phân dung dịch
điện phân nóng chảy
Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại kiềm thổ là
tính khử mạnh
tính bazơ
tính oxi hóa mạnh
tính axit
Cho dãy các chất sau: HCl, FeCl2, NaOH, O2. Số chất tác dụng với Mg là
1
2
3
4
Nước cứng tạm thời có chứa muối nào sau đây?
CaCl2, MgSO4
CaSO4, MgCl2
Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2
Ca(HCO3)2, Be(HCO3)2
Kim loại kiềm gồm?
Li, Na, K, Rb, Cs, Fr
H,Li, Na, K, Rb, Cs
Li, Na, K, Re, Cs, Fr
Li, N, K, Rb, Cs, Fr
Vị trí của kim loại kiềm trong bảng tuần hoàn?
Nhóm IIA
Nhóm VIIA
Nhóm IA
Nhóm IIIA
Cấu hình electron chung của các kim loại kiềm là:
ns1
ns2
ns1np1
np1
Tính chất hóa học của kim loại kiềm là
Tính oxi hóa mạnh
Tính oxi hóa yếu
Tính khử mạnh
Tính khử yếu
Dãy kim loại kiềm được sắp xếp theo chiều giảm dần tính khử là:
Li, Na, K, Rb, Cs
Cs, Rb, K, Na, Li
Rb, Cs, K, Na, Li
K, Cs, Rb, Na, Li
Đặc điểm nào sau chung cho các kim loại kiềm
bán kính nguyên tử
số lớp electron
điện tích hạt nhân nguyên tử
số e lớp ngoài cùng
Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy thấp và mềm do yếu tố nào sau đây
khối lượng riêng nhỏ
tính khử mạnh hơn các kim loại khác
lớp ngoài cùng chỉ có 1 electron
mạng tinh thể lập phương tâm khối và liên kết kim loại trong mạng tinh thể kém bền
Để bảo vệ kim loại kiềm cần phải làm gì
Ngâm chúng vào nước
ngâm chúng trong dầu hỏa.
ngâm chúng trong ancol
giữ chúng trong lọ có nắp đậy
Ứng dụng nào mô tả dưới đây không thể là ứng dụng của kim loại kiềm?
mạ bảo vệ kim loại
tạo hợp kim dùng trong thiết bị báo cháy
chế tạo tế bào quang điện
điều chế một số kim loại khác bằng phương pháp nhiệt luyện.
Phương pháp thường dùng để điều chế kim loại kiềm là:
điện phân dung dịch muối halogenua của chúng
điện phân dung dịch hidroxit của chúng
điện phân nóng chảy oxit của chúng
điện phân nóng chảy muối halogenua của chúng
Trong hợp chất, kim loại kiềm thể hiện trạng thái oxi hóa:
+1
+2
-1
-2
Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là
M2O
MO
MO2
M2O2
Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là
Na2SO4
NaOH
NaCl
HCl
Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch
NaOH
Ca(OH)2
NaCl
HCl
Công thức chung của muối Clorua của kim loại kiềm là?
M2Cl2
M2Cl
MCl2
MCl
Nồng độ phần trăm của dung dịch thu được khi cho 3,9 gam Kali tác dụng với 108,2 gam H2O là (K=39, H=1, O=16)
4%
4,99%
6%
5%
Chất phản ứng được với dung dịch NaOH tạo kết tủa là
KNO3. .
FeCl3.
BaCl2.
K2SO4.
Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là
NaOH, CO2, H2.
Na2O, CO2, H2O.
Na2CO3, CO2, H2O.
NaOH, CO2, H2O.
Có thể dùng NaOH (ở thể rắn) để làm khô các chất khí
NH3, O2, N2, CH4, H2
N2, Cl2, O2, CO2, H2
NH3, SO2, CO, Cl2
N2, NO2, CO2, CH4, H2
Cho sơ đồ phản ứng: NaHCO3 + X → Na2CO3 + H2O. X là hợp chất
. KOH
NaOH
Ca(OH)2
Ba(OH)2
Câu 1: Kim loại kiềm được sản xuất trong công nghiệp bằng cách:
Điện phân hợp chất nóng chảy.
Phương pháp nhiệt kim loại.
Phương pháp hỏa luyện.
Phương pháp thủy luyện.
Câu 1: X là một loại muối clorua, là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp hóa chất để điều chế Cl2, NaOH, nước Gia -Ven,.. đặc biệt quan trọng trong bảo quản thực phẩm và làm gia vị thức ăn. X là:
NaCl.
MgCl2.
KCl.
AlCl3.
Trong nước biển chứa nhiều chất nào sau đây?
. Na2SO4.
NaOH.
Na2CO3.
NaCl.
Khi cho một miếng Na vào dung dịch CuCl2 hiện tượng quan sát được là
sủi bọt khí không màu.
xuất hiện kết tủa xanh, sau đó kết tủa tan.
xuất hiện kết tủa màu xanh.
sủi bọt khí không màu và xuất hiện kết tủa màu xanh.
Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường:
Ca
Li
Be
K
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ
ns1
ns2
ns2 np1
ns2 np2
Cho dãy các kim loại: Li, Na, Al, Ca. Số kim loại kiềm trong dãy là
1
2
3
4
Phương pháp thích hợp điều chế Ca từ CaCl2 :
Nhiệt phân CaCl2
Điện phân dung dịch CaCl2
Dùng Na khử ion Ca2+ trong dung dutch CaCl2
Điện phân nóng chảy CaCl2
Hoà tan hoàn toàn m gam Na kim loại vào nước thu được dung dịch X. Trung hoà dung dịch X cần 200ml dung dịch H2SO4 1M. Giá trị m đã dùng là:
6,9.
4,6.
9,2.
2,3.
Cho 10 gam kim loại tác dụng hết với nước thu được 5,6 lít khí ( đktc). Kim loại là:
Na
Ba
Ca
K
Để điều chế Mg người ta dùng điện phân nóng chảy chất nào sau đây?
MgCl2.
MgO.
Mg(OH)2.
MgSO4.
Phát biểu nào sau đây là SAI?
Trong tự nhiên, các kim loại kiềm tồn tại ở dạng hợp chất.
Kim loại Cesi được ứng dụng làm tế bào quang điện.
Mg tác dụng được với H2O ở nhiệt độ cao.
Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy cao.
Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Fe, Ag, Zn, K, Ba, Sr. Số kim loại trong dãy phản ứng được với H2O ở điều kiện thường là
3
4
5
6
Khi cho kim loại kiềm vào dung dịch CuSO4 thì
Kim loại kiềm phản ứng với Cu2+
Phản ứng đồng thời với cả CuSO4 và nước
KL kiềm pứ với nước trước cho kiềm, sau đó kiềm sẽ tác dụng với CuSO4
Kim loại kiềm phản ứng với CuSO4 và đầy Cu ra khỏi dung dịch
Khi cho kim loại Kali vào dung dịch CuSO4 thì hiện tượng quan sát được là
Kim loại Kali phản ứng với Cu2+
Phản ứng đồng thời với cả CuSO4 và nước
Kim loại Kali phản ứng với nước sủi bọt khí tạo dung dịch kiềm, sau đó dung dịch kiềm sẽ tác dụng với dd CuSO4 tạo kết tủa xanh
Kim loại kiềm phản ứng với dd CuSO4 và đẩy Cu ra khỏi dung dịch
Khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 thấy có hiện tượng
bọt khí và kết tủa trắng.
bọt khí bay ra.
kết tủa trắng xuất hiện.
kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần.
Kim loại không phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường là
Ca.
Li.
Be.
K.
Hòa tan hoàn toàn 5,85 gam một kim loại kiềm vào nước thu được 1,68 lít khí H2 (đktc). Vậy kim loại đó là:
Li (M=7)
Na (M=23)
K (M=39)
Rb (M=85)
Dẫn 2,24 lít khí CO2 ở đkc vào 200ml dung dịch Ca(OH)2 1M. Khối lượng kết tủa tạo thành là :
20 gam
10 gam
40 gam
5 gam
Thu được kim loại Na khi
Điện phân nóng chảy muối NaCl
Điện phân nóng chảy NaOH
Cả 2 đều đúng
Cả 2 đều sai
Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại kiềm và kiềm thổ là?
Tính khử mạnh
Tính khử yếu
Tính oxi hóa mạnh
Tính oxi hóa yếu
NaOH có thể làm khô khí nào sau đây?
H2S
CO2
SO2
NH3
Thành phần của thạch cao sống là?
CaSO4.2H2O
CaSO4
CaSO4.H2O
CaSO4.0,5H2O
Chất nào sau đây được dùng để khử chua đất trong nông nghiệp?
CaCl2
CaO
NaCl
CaSO4
Kim loại kiềm không có tính chất vật lý nào sau đây?
Nhiệt độ nóng chảy thấp
rất cứng
là kim loại nhẹ
là chất rắn
Trong công nghiệp, các kim loại kiềm, kiềm thổ được điều chế bằng phương pháp?
thủy luyện
nhiệt luyện
điện phân dung dịch
điện phân nóng chảy
Cho dãy các chất sau: HCl, FeCl2, NaOH, O2. Số chất tác dụng với Mg là
1
2
3
4
Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy xuất hiện
kết tủa trắng
kết tủa xanh
khí bay ra
khí bay ra, kết tủa trắng
Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?
NaCl
NaOH
NaNO3
Na2SO4
Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy xuất hiện
kết tủa trắng
kết tủa xanh
khí bay ra
khí bay ra, kết tủa trắng
Hớp chất nào sau đây không tan trong nước?
CaCO3
Ca(OH)2
NaCl
CaCl2
Thành phần chính của quặng đolomit là
MgCO3. Na2CO3
CaCO3.MgCO3
CaCO3.Na2CO3
FeCO3.Na2CO3
Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
CaCO3
Ca(OH)2
Ca(HCO3)2
CaCl2
Trong bảng tuần hoàn, Mg là kim loại thuộc nhóm
IA
IIA
IIIA
IVA
Hai kim loại đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là
Sr, K
Na, Ba
Be, Al
Ca, Ba
Chất phản ứng được với dung dịch H2SO4 tạo ra kết tủa là
NaOH
Na2CO3
BaCl2
NaCl
Kim loại phản ứng được với dung dịch NaOH là
Ag
Cu
Fe
Al
Phát biểu nào sau đây sai khi nói về nước cứng ?
Nước cứng là nước có nhiều ion Ca2+ và Mg2+.
Nước cứng tạm thời là nước cứng có chứa Mg(HCO3)2.
Nước cứng vĩnh cửu là nước cứng có chứa MgCO3 và MgCl2.
Nước mềm là nước có chứa ít ion Ca2+ và Mg2+.
Nước tự nhiên có chứa những ion nào dưới đây thì được gọi là nước có tính cứng tạm thời ?
Ca2+, Mg2+, Cl-
HCO3- , Ca2+, SO42-, Cl-
Ca2+, Mg2+, SO42-
Ca2+, Mg2+, HCO3-
Nước cứng là nước chứa nhiều ion?
Ca2+; Mg2+
K+; Na+
Ca2+ ; Be2+
K+; Mg2+
Trong 1 cốc nước chứa 0,01 mol Na+ ; 0,02 mol Ca2+ ; 0,01 mol Mg2+ ; 0,05 mol HCO3- ; 0,02 mol Cl-. Hỏi nước trong cốc thuộc loại nước cứng gì
Nước cứng tạm thời
nước cứng vĩnh cửu
nước không cứng
nước cứng toàn phần
Câu nào sau đây về nước cứng là không đúng ?
Nước cứng có chứa 1 trong 2 ion Cl- và SO42- hoặc cả 2 là nước cứng tạm thời
Nước không chứa hoặc chứa rất ít ion Ca2+ , Mg2+ là nước mềm
Nước cứng là nước có chứa nhiều Ca2+ ; Mg2+
Nước cứng có chứa đồng thời HCO3- v à SO42- hoặc Cl- là nước cứng toàn phần
Trong cốc nước chứa nhiều ion: Ca2+, Mg2+ , HCO32- , NO3-
Nước trong cốc thuộc loại nước gì?
nước mềm
nước cứng tạm thời
nước cứng vĩnh cửu
nước cứng toàn phần
Trong 1 cốc nước chứa 0,01 mol Na+ ; 0,02 mol Ca2+ ; 0,01 mol Mg2+ ; 0,05 mol HCO3- ; 0,02 mol Cl-. Hãy chọn các chất có thể dùng làm mềm nước trong cốc?
HCl, Na2CO3, Na2SO4
Na2CO3 , Na3PO4
Ca(OH)2, HCl, Na2SO4
Ca(OH)2, Na2CO3
Nước có độ cứng tạm thời và nước có độ cứng vĩnh cửu có khác nhau không? Vì lý do nào sau đây
Không khác nhau vì đều chứa nhiều ion
Ca2+; Mg2+Không khác nhau vì đều có chứa ion HCO3-
Không khác nhau vì đều có chứa ion Cl-, ion SO42-
Khác nhau vì nước cứng tạm thời có chứa ion Ca2+, Mg2+ ở dạng muối HCO3- , còn nước cứng vĩnh cửu có chứa ion Ca2+, ion Mg2+ ở dạng muối Cl- , SO42−
Chất CaSO4 được gọi là:
Thạch cao nung
Vôi tôi
Thạch cao khan
Thạch cao sống
Nước cứng vĩnh cửu có chứa các ion:
Mg2+; Na+ ; HCO3-
Mg2+; Ca2+; SO42-
K+; Na+; Cl-
Mg2+; Ca2+; HCO3-
Nước có chứa các ion : Ca2+, Mg2+, HCO3-, SO42- và Cl- gọi là:
Nước có tính cứng vĩnh cữu.
Nước có tính cứng toàn phần
Nước mềm
Nước có tính cứng tạm thời.
Nguyên tắc chung làm mềm nước cứng là
Cho nước cứng đi qua chất trao đổi cation, các ion Ca2+, Mg2+ sẽ bị hấp thụ và được trao đổi ion H+ hoặc Na+.
Dùng dung dịch Na3PO4, Na2CO3... lọc bỏ kết tủa, ta thu được nước mềm.
Làm giảm nồng độ ion Ca2+, Mg2+ trong nước cứng bằng phương pháp hóa học hoặc phương pháp trao đổi ion.
Dùng dung dịch Ca(OH)2, lọc bỏ kết tủa, ta thu được nước mềm
Vôi sống là tên thường của chất nào sau đây?
CaO
Ca(OH)2
CaSO4.2H2O
CaSO4.H2O
Đun nước cứng lâu ngày trong ấm nước xuất hiện một lớp cặn. Thành phần chính của lớp cặn đó là
CaCl2
CaO
CaCO3
Na2CO3
Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước cứng có tính cứng vĩnh cửu?
HNO3
KCl
NaNO3
Na2CO3
Nước cứng gây ra tác hại nào sau đây
Gây ra bệnh sỏi thận, làm mất mùi vị của thức ăn, thời gian chín thức ăn lâu hơn
Tiêu hao nhiều năng lượng khi đun nấu
Sử dụng nước cứng trong sinh hoạt, tắm gội hàng ngày sẽ gây nên tình trạng khô da, khô tóc
Tất cả các đáp án trên
Sử dụng ấm điện để đun nước lâu ngày sẽ thấy có xuất hiện lớp cặn trắng ở dưới đáy ấm. Có thể sử dụng chất nào sau đây để làm sạch lớp cặn đó
Rượu
Giấm ăn
Nước đường
Nước muối
Trong các phương pháp làm mềm nước, phương pháp nào chỉ khử được nước cứng tạm thời
Phương pháp trao đổi ion
Phương pháp đun sôi nước
Phương pháp hóa học với hóa chất Na2CO3
Phương pháp sử dụng màng lọc RO
Dung dịch X chứa nhiều các chất gồm: NaCl, Ca(NO3)2. Dung dịch X có tính
mềm.
cứng tạm thời.
cứng vĩnh cửu.
cứng toàn phần.
Kim loại có tính khử mạnh nhất là:
Na
Cs
K
Li
Phát biểu nào sau đây là sai?
Các kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy tăng dần từ Li đến Cs.
Các kim loại kiềm đều là kim loại nhẹ
Các kim loại kiềm có bán kính nguyên tử lớn hơn so với các kim loại cùng chu kì
Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim
Cho dãy các kim loại: Li, Na, Al, Ca. Số kim loại kiềm trong dãy là
1
2
3
4
Natri hiđroxit (hay xút ăn da) là chất rắn, không màu, dễ nóng chảy, hút ẩm mạnh, tan nhiều trong nước và tỏa ra một lượng nhiệt lớn. Công thức của natri hiđroxit là
Ca(OH)2.
NaOH.
NaHCO3.
Na2CO3.
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaHCO3 sinh ra khí CO2?
HCI.
Na2SO4.
K2SO4.
KNO3.
Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?
Fe
Cu
Na
Ag
Nếu M là nguyên tố nhóm IA thì oxit của nó có công thức là:
MO2
M2O3
MO
M2O
Tính chất hóa học cơ bản của kim loại kiềm là
Tính khử mạnh
Tính oxi hóa mạnh
Tính axit
Tính bazơ
Thành phần chính của muối ăn là
NaCl.
CaCO3.
BaCl2.
Mg(NO3)2.
Khi cho kim loại kiềm vào dung dịch CuSO4 thì
Kim loại kiềm phản ứng với Cu2+
Phản ứng đồng thời với cả CuSO4 và nước
KL kiềm pứ với nước trước cho kiềm, sau đó kiềm sẽ tác dụng với CuSO4
Kim loại kiềm phản ứng với CuSO4 và đầy Cu ra khỏi dung dịch
Cách nào sau đây điều chế được Na kim loại
Điện phân dung dịch NaCl.
Điện phân NaOH nóng chảy.
Cho khí H2 đi qua Na2O nung nóng.
Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
Na
Ca
Be
Fe
Trong công nghiệp, các kim loại kiềm, kiềm thổ được điều chế bằng phương pháp?
thủy luyện
nhiệt luyện
điện phân dung dịch
điện phân nóng chảy
Kim loại kiềm không có tính chất vật lý nào sau đây?
Nhiệt độ nóng chảy thấp
rất cứng
là kim loại nhẹ
là chất rắn
Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?
NaCl
NaOH
NaNO3
Na2SO4
Cấu hình electron ở lớp ngoài cùng của kim loại kiềm là
ns1
ns2
3s23p1
3s23p2
Trong các hợp chất, kim loại nhóm IA có số oxi hóa là
A. +4.
B. +1.
C. +2.
D. +3.
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
A. Al.
B. Li.
C. Mg
D. Ca.
Cho dãy các kim loại: Fe, K, Cs, Ca, Al, Na. Số kim loại kiềm trong dãy là
A. 3.
B. 1.
C. 4.
D. 2.
Ở nhiệt độ thường, kim loại Na phản ứng với nước tạo thành
A. Na2O và O2.
B. NaOH và H2.
C. Na2O và H2.
D. NaOH và O2.
Người ta thường bảo quản kim loại kiềm bằng cách nào sau đây?
A. Ngâm trong giấm.
B. Ngâm trong etanol.
C. Ngâm trong nước.
D. Ngâm trong dầu hỏa.
Muối NaHCO3 có tính chất nào sau đây?
kiềm
axit
lưỡng tính
trung tính
Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là
NaOH, CO2, H2.
Na2O, CO2, H2O.
Na2CO3, CO2, H2O.
NaOH, CO2, H2O.
Điều chế kim loại K bằng phương pháp
dùng khí CO khử ion K+ trong K2O ở nhiệt độ cao.
điện phân dung dịch KCl có màng ngăn.
điện phân KCl nóng chảy.
điện phân dung dịch KCl không có màng ngăn.
Trong phòng thí nghiệm, kim loại Na được bảo quản bằng cách ngâm trong chất lỏng nào sau đây?
Nước.
Dầu hỏa.
Giấm ăn.
Ancol etylic.
Để bảo quản Na, K, người ta làm gì?
Ngâm chìm trong dầu hỏa
Ngâm chìm trong nước
Để trong hũ rồi đậy nắp kín
Ngâm chìm trong ancol
Dung dịch NaOH không tác dụng với muối nào trong các muối sau?
NaHCO3
CuSO4
FeCl3
K2CO3
Thu được kim loại Na khi
Điện phân nóng chảy muối NaCl
Điện phân nóng chảy NaOH
Cả 2 đều đúng
Cả 2 đều sai
Kim loại kiềm mềm nhất là
Na
K
Li
Cs
Kim loại kiềm có khối lượng riêng nhỏ nhất là
Na
Li
K
Cs
Các kim loại kiềm có
độ cứng thấp
có nhiệt độ nóng chảy cao
khối lượng riêng lớn
tính khử yếu
Trong nước biển chứa nhiều chất nào sau đây?
NaOH
NaCl
Na2CO3
Na2SO4
Chất nào sau đây được gọi là xút ăn da? A. B. C. D.
Na2CO3
NaOH
KOH
NaCl
Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử K (Z = 19) là
1
2
3
4
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ
ns1
ns2
ns2 np1
ns2 np2
Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường:
Ca
Li
Be
K
Kim loại có tính khử mạnh nhất là:
Na
Cs
K
Li
Phát biểu nào sau đây là sai?
Các kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy tăng dần từ Li đến Cs.
Các kim loại kiềm đều là kim loại nhẹ
Các kim loại kiềm có bán kính nguyên tử lớn hơn so với các kim loại cùng chu kì
Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim
Cho dãy các kim loại: Li, Na, Al, Ca. Số kim loại kiềm trong dãy là
1
2
3
4
Phương pháp thích hợp điều chế Ca từ CaCl2 :
Nhiệt phân CaCl2
Điện phân dung dịch CaCl2
Dùng Na khử ion Ca2+ trong dung dutch CaCl2
Điện phân nóng chảy CaCl2
Mô tả nào dưới đây không phù hợp các nguyên tố nhóm IIA
Cấu hình e hoá trị là ns2
Tinh thể có cấu trúc lục phương
Gồm các nguyên tố Be, Mg, Ca, Sr, Ba
Mức oxi hoá đặc trưng trong các hợp chất là +2
Để điều chế Mg người ta dùng điện phân nóng chảy chất nào sau đây?
MgCl2.
MgO.
Mg(OH)2.
MgSO4.
Phát biểu nào sau đây là SAI?
Trong tự nhiên, các kim loại kiềm tồn tại ở dạng hợp chất.
Kim loại Cesi được ứng dụng làm tế bào quang điện.
Mg tác dụng được với H2O ở nhiệt độ cao.
Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy cao.
Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Fe, Ag, Zn, K, Ba, Sr. Số kim loại trong dãy phản ứng được với H2O ở điều kiện thường là
3
4
5
6
Cách nào sau đây điều chế được Na kim loại
Điện phân dung dịch NaCl.
Điện phân NaOH nóng chảy.
Cho khí H2 đi qua Na2O nung nóng.
Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.
Khi cho kim loại kiềm vào dung dịch CuSO4 thì
Kim loại kiềm phản ứng với Cu2+
Phản ứng đồng thời với cả CuSO4 và nước
KL kiềm pứ với nước trước cho kiềm, sau đó kiềm sẽ tác dụng với CuSO4
Kim loại kiềm phản ứng với CuSO4 và đầy Cu ra khỏi dung dịch
Khi nhiệt phân hoàn toàn Ca(HCO3)2 thì thu được sản phẩm là
Ca(OH)2, CO2, H2.
CaO, CO2, H2O.
CaCO3, CO2, H2O.
Ca(OH)2, CO2, H2O.
Khi cho kim loại Kali vào dung dịch CuSO4 thì hiện tượng quan sát được là
Kim loại Kali phản ứng với Cu2+
Phản ứng đồng thời với cả CuSO4 và nước
Kim loại Kali phản ứng với nước sủi bọt khí tạo dung dịch kiềm, sau đó dung dịch kiềm sẽ tác dụng với dd CuSO4 tạo kết tủa xanh
Kim loại kiềm phản ứng với dd CuSO4 và đẩy Cu ra khỏi dung dịch
Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion
Cu2+, Fe3+.
Al3+, Fe3+.
Na+, K+.
Ca2+, Mg2+.
Kim loại không phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường là
Ca.
Li.
Be.
K.
Khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 thấy có hiện tượng
bọt khí và kết tủa trắng.
bọt khí bay ra.
kết tủa trắng xuất hiện.
kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần.
Muối NaHCO3 có tính chất nào sau đây?
kiềm
axit
lưỡng tính
trung tính
Để làm mềm một loại nước có chứa các ion : Ca2+, Mg2+, HCO3-, SO42-, ta dùng chất nào sau đây ?
Ca(OH)2
NaOH
Na2CO3
BaCl2
Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là
đá vôi
thạch cao sống
thạch cao khan
thạch cao nung
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
Na
Ca
Be
Fe
Chất nào sau đây được dùng để khử chua đất trong nông nghiệp?
CaCl2
CaO
NaCl
CaSO4
Trong công nghiệp, các kim loại kiềm, kiềm thổ được điều chế bằng phương pháp?
thủy luyện
nhiệt luyện
điện phân dung dịch
điện phân nóng chảy
Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại kiềm thổ là
tính khử mạnh
tính bazơ
tính oxi hóa mạnh
tính axit
Cho dãy các chất sau: HCl, FeCl2, NaOH, O2. Số chất tác dụng với Mg là
1
2
3
4
Nước cứng tạm thời có chứa muối nào sau đây?
CaCl2, MgSO4
CaSO4, MgCl2
Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2
Ca(HCO3)2, Be(HCO3)2
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của Al là
3s23p2
3s13p1
3s23p1
2s22p1
Cho Al (Z=13). Vị trí của Al trong bảng tuần hoàn là:
chu kì 3, nhóm IIA
chu kì 3, nhóm IA
chu kì 3, nhóm IVA
chu kì 3, nhóm IIIA
Mô tả nào dưới đây không phù hợp với nhôm?
Tinh thể cấu tạo lập phương tâm diện.
Mức oxi hóa đặc trưng +3.
Cấu hình electron [Ne] 3s2 3p1.
Ở ô thứ 13, chu kì 2, nhóm IIIA.
Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là
quặng pirit.
quặng boxit.
quặng manhetit.
quặng đôlômit.
Phản ứng hóa học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?
Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng
Al tác dụng với CuO nung nóng.
Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng
Al tác dụng với axit H2SO4 đặc nóng
Trong thực tế, nhôm bền trong không khí và nước vì lý do nào sau đây?
có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ
nhôm là kim loại kém hoạt động
nhôm không tác dụng với nước
có màng hidroxit Al(OH)3 bền vững bảo vệ
Kim loại Al không phản ứng với dung dịch?
H2SO4 đặc, nguội.
Cu(NO3)2.
HCl.
NaOH.
Tổng hệ số ( số nguyên, tối giản) của phương trình hóa học sau đây là:
Al + HNO3→Al(NO3)3 + NO +H2O6
7
9
8
Hòa tan hoàn toàn 2,7 gam Al trong dung dịch NaOH thu được V lit khí H2 (đktc). Giá trị của V là?
3,36
2,24
5,6
4,48
Hòa tan hoàn toàn m gam Al trong dung dịch NaOH thu được 8,4 lít khí H2 (đktc). Giá trị của m là ( Cho Al=27)
6,75
10,125
4,5
5,4
Hòa tan hoàn toàn 5,4 gam Al trong dung dịch HCl loãng thu được V (đktc) lit khí H2. Giá trị của V là: ( Cho Al=27)
4,48
6,72
8,96
2,24
Trong các dãy chất sau, chất nào vừa pứ được với dd HCl vừa pứ được với dd NaOH
Al2O3, Na2CO3, Al(OH)3
AlCl3, NaHCO3, Al(OH)3
Al2O3, NaHCO3, Al(OH)3
Na2CO3, Al, Al(OH)3
Phương pháp nào thường dùng để điều chế Al(OH)3?
Cho dd muối nhôm tác dụng với dd amoniac
Cho dd HCl dư vào dd NaAlO2
Cho bột nhôm vào nước
Điện phân dd muối nhôm clorua
Trường hợp nào dưới đây tạo ra kết tủa sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn ?
Thêm dư HCl vào dd NaAlO2
Thêm dư CO2 vào dd NaOH
Thêm dư AlCl3 vào dd NaOH
Thêm dư NaOH vào dd AlCl3
Nhôm hidroxit thu được từ cách nào sau đây?
Cho dư ddịch NaOH vào ddịch AlCl3.
Cho Al2O3 tác dụng với nước
Cho dư ddịch HCl vào ddịch natri aluminat.
Thổi khí CO2 vào ddịch natri aluminat.
Chất phản ứng được với dung dịch NaOH là
Al2O3.
MgO.
KOH.
CuO.
Chất có tính chất lưỡng tính là:
NaCl.
Al(OH)3.
AlCl3.
NaOH.
Dung dịch nào sau đây hòa tan được Al2O3?
HCl.
NaCl.
KNO3.
MgCl2.
Kim loại không bị hòa tan trong dung dịch HNO3 đặc, nguội nhưng tan trong dung dịch NaOH là
Pb
Al
Fe
Mg
Vị trí của Al trong BTH là
Chu kì 3, nhóm IIIB
Chu kì 3, nhóm IVA
Chu kì 2, nhóm IIIA
Chu kì 3, nhóm IIIA
Nhôm không tan trong dung dịch
HCl
NaOH
NaHSO4
Na2SO4
Người ta có thể điều chế nhôm bằng cách
điện phân dung dịch muối nhôm
điện phân nóng chảy muối nhôm
điện phân nóng chảy nhôm oxit
nhiệt luyện nhôm oxit bằng chất khử CO
Bình làm bằng nhôm có thể đựng được dd axit nào sau đây?
HNO3 (đặc nóng)
HNO3 (đặc nguội)
HCl
H3PO4
Vật làm bằng nhôm bền trong nước vì:
Nhôm là kim loại không tác dụng với nước.
Trên bề mặt vật có một lớp nhôm oxit mỏng, bền, ngăn cách vật với nước.
Do nhôm tác dụng với nước tạo lớp nhôm hiđroxit không tan bảo vệ cho nhôm.
Nhôm là kim loại hoạt động không mạnh.
Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3 thấy xuất hiện
kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa không tan.
kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan dần.
kết tủa màu nâu đỏ.
kết tủa màu xanh.
Hợp chất nào sau đây không có tính lưỡng tính?
Al2O3
Al(OH)3
NaHCO3
AlCl3
Nhôm có thể phản ứng được với tất cả các chất nào sau đây?
dd HCl, dd H2SO4 đặc nguội, dd NaOH
dd H2SO4loãng, dd AgNO3, dd Ba(OH)2
dd Mg(NO3)2, dd CuSO4, dd KOH
dd ZnSO4, dd NaAlO2, dd NH3
Sục CO2 từ từ đến dư vào dung dịch NaAlO2 thấy có hiện tượng
dung dịch vẫn trong suốt
xuất hiện kết tủa keo trắng, không tan
xuất hiện kết tủa trắng sau đó tan trử lại
xuất hiện kết tủa nhôm cacbonat
1,02gam nhôm oxit tác dụng vừa đủ với 0,1lít dd NaOH .Nồng độ của dd NaOH là
0,1M
0,2M
0,3M
0,4M
Hệ số của HNO3 trong phương trình phản ứng sau là:
Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O
30
24
18
12
Cho 14g NaOH vào 100ml dd AlCl3 1M. Khi phản ứng kết thúc thì khối lượng kết tủa tạo thành là:
7,8
23,4
0
3,9
Cho 200ml dung dịch H2SO4 0,5M vào một dung dịch có chứa a mol NaAlO2 được 7,8g kết tủa. Giá trị của a gần nhất với:
0,1
0,05
0,25
0,2
Cấu hình electron nguyên tử của nhôm (Z=13)?
[Ne] 3s2.
[Ne] 3s23p1.
[Ne] 3s13p2.
[Ne] 3s1.
Nhôm tác dụng với dung dịch HCl thu được sản phẩm là
AlCl.
AlCl2.
AlCl3.
Al2Cl3.
Chỉ dùng một thuốc thử nào dưới đây có thể phân biệt được ba chất rắn Mg, Al2O3 và Al?
H2O.
Dung dịch HNO3.
Dung dịch HCl.
Dung dịch NaOH.
Phèn chua có công thức là
(NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
(NH4)2SO4.Fe2(SO4)3.24H2O.
CuSO4.5H2O.
K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng xảy ra là:
Có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan.
Chỉ có kết tủa keo trắng.
Có kết tủa keo trắng và khí bay lên.
Không có kết tủa, có khí bay lên.
Hòa tan hoàn toàn 3,24 gam kim loại M vào lượng dư dung dịch HCl thu được 3,024 lít H2 (đktc). Kim loại M là
Al.
Mg.
Fe.
Ca.
Sắp xếp các kim loại sau theo thứ tự giảm dần tính dẫn điện?
Ag>Cu>Au>Fe>Al
Ag>Cu>Au>Al>Fe
Au>Ag>Al>Cu>Fe
Ag>Au>Cu>Al>Fe
Dãy kim loại thụ động trong HNO3 đặc nguội , H2SO4 đặc nguội?
Al, Fe, Cu
Al, Cu, Cr
Al, Fe, Cr
Al, Ca, Na
Cho m gam Al tan hết trong H2SO4 loãng, thu được 13,44 lit khí(đkc). tính m?
5,4 gam
2,7 gam
8,1 gam
10,8 g
Cho m gam hỗn hợp Al và Na tác dụng với nước dư, sau phản ứng thu được 13,44 lit khí H2(đkc), và 2,7 gam chất rắn. Tính m?
10,8 gam
9,8 gam
17,6 gam
17,7 gam
Cho các chất sau đây: Al, Al2O3, Al(OH)3, Al2(SO4)3, AlCl3. Số chất vừa tác dụng với dung dịch axit, vừa tác dụng với dung dịch kiềm là?
2
3
4
5
Phương pháp chung để điều chế các kim loại Na, Ca, Al trong công nghiệp
nhiệt luyện.
điện phân nóng chảy.
thủy luyện.
điện phân dung dịch.
Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch:
Na2SO4, KOH
KCl, NaNO3
NaOH, HCl.
NaCl, H2SO4.
Công thức của nhôm clorua là:
Al2(SO4)3.
AlCl2.
AlCl3
AlBr3
Để hòa tan hoàn toàn 1,02 gam Al2O3 cần dùng tối thiểu V ml dung dịch NaOH 1M. Giá trị của V là (Al=27; O=16)
10
20
40
5
Kim loại nào sau đây có tính khử yếu nhất?
Mg.
Ag.
Fe.
Al.
Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?
Mg.
Na.
Al.
Fe.
Thành phần chính của quặng boxit là
Al2O3.2H2O.
FeS2
FeCO3
Fe2O3.2H2O
Cho khí H2 dư qua ống đựng m gam Fe2O3 nung nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 5,6 gam Fe. Giá trị của m là (Fe=56; O=16; H=1)
4,0.
16,0.
8,0.
6,0.
Cho từ từ tới dư dung dịch chất X vào dung dịch AlCl3 thu được kết tủa keo trắng. Chất X là
NaOH
NH3
KOH
HCl
Trong các kim loại sau: Fe, Cu, Zn, Na, Ba, Ag, Al. Số kim loại tác dụng được với dung dịch Ba(OH)2 là
5
2
3
4
Để khử hoàn toàn 8,0 gam bột Fe2O3 bằng bột Al (ở nhiệt độ cao, trong điều kiện không có không khí) thì khối lượng bột nhôm cần dùng là
8,10 gam.
1,35 gam.
5,40 gam.
2,70 gam.
Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Nhúng thanh đồng nguyên chất vào dung dịch FeCl3.
(b) Nhúng thanh sắt vào nước.
(c) Nhúng thanh bạc vào dung dịch H2SO4 loãng.
(d) Nhúng thanh nhôm vào dung dịch KOH.
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm xảy ra phản ứng ở điều kiện thường là
2
3
1
4
KIM LOẠI CÓ MÀNG OXIT BẢO VỆ LÀ
Sắt
Natri
Nhôm
Đồng
MÀNG OXIT CỦA NHÔM CÓ CÔNG THỨC LÀ
Al2O3
Al(OH)3
AlCl3
NaAlO2
CHẤT NÀO DƯỚI ĐÂY LƯỠNG TÍNH?
Al, Al2O3
Al2O3, Al(OH)3
AlCl3
Al(OH)3, NaAlO2
Al2O3 + HCl thu được sản phẩm là
AlCl3
AlCl3 + H2O
AlCl3 + H2
Al(OH)3 + HCl thu được sản phẩm là
AlCl3
AlCl3 + H2O
AlCl3 + H2
Al(OH)3 + NaOH thu được sản phẩm là
NaAlO2 + H2O
AlCl3 + H2O
AlCl3 + H2
NaAlO2 + H2
Al+ NaOH thu được sản phẩm là
NaAlO2 + H2O
AlCl3 + H2O
AlCl3 + H2
NaAlO2 + H2
Al + HCl thu được sản phẩm là
AlCl3
AlCl3 + H2O
AlCl3 + H2
Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp NÓNG CHẢY?
Cu
Al
Fe
Cr
PHÈN CHUA CÓ CÔNG THỨC LÀ
K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
(NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
PHẢN ỨNG NÀO SAU ĐÂY LÀ PHẢN ỨNG NHIỆT NHÔM ?
4Al + Fe2O3 = 2Al2O3 + 2Fe
3H2 + Fe2O3 = 2Fe + 3H2O
3CO + Fe2O3 = 2Fe + 3CO2
H2 + FeO = Fe + H2O
Chất nào dưới đây tác dụng được với dung dịch axit và dung dịch bazơ?
AlCl3 và Al2O3
Al2O3, Al(OH)3, Al.
Al, NaAlO2.
Al2O3, NaAlO2, AlCl3.
Cho từ từ dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO2 thu được
có kết tủa trắng tạo thành, sau đó kết tủa tan.
có kết tủa trắng tạo thành, không tan.
Al2O3 + NaOH thu được sản phẩm là
AlCl3
AlCl3 + H2O
AlCl3 + H2
NaAlO2 + H2O
Tính chất vật lí nào sau đây không phải của nhôm?
Dẻo
Dẫn điện tốt
Dẫn nhiệt tốt
Là kim loại nặng
Nhôm không tác dụng với dung dịch chất nào sau đây?
H2SO4 loãng, nguội
CuSO4
KHSO4
K2SO4
Nhôm không khử được oxit kim loại nào sau đây?
CuO
Fe2O3
MgO
Cr2O3
Hiện tượng quan sát được khi cho nhôm vào dung dịch NaOH là:
Xuất hiện kết tủa keo trắng, sau tan dần tạo dung dịch trong suốt
Xuất hiện kết tủa đồng thời có khí bay ra
Xuất hiện khí, kim loại tan tạo dung dịch trong suốt
Không có hiện tượng
nguyên liệu dùng để sản xuất nhôm là
quặng dolomit
quặng boxit
quặng manhetit
hỗn hợp tecmit
phương pháp sản xuất nhôm là
thủy luyện
nhiệt luyện
điện phân nóng chảy
điện phân dung dịch
Nhôm oxit không có tính chất hoặc ứng dụng nào sau đây?
Dễ tan trong nước
Có nhiệt độ nóng chảy cao
Dùng để điều chế nhôm
Là oxit lưỡng tính
Ứng dụng nào của phèn chua không đúng
Làm chất cầm màu trong công nghiệp
Làm trong nước đục
Làm mềm nước cứng
Dùng trong công nghiệp giấy
Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về nhôm oxit
Bền, nhiệt độ nóng chảy cao
là oxit lưỡng tính
Bị khử bởi H2 hoặc CO
Tan được trong dung dịch H2SO4 đặc, nguội
phát biểu nào sau đây không đúng về nhôm hidroxit
kết tủa dạng keo trắng
tan trong dung dịch NaOH
tan trong dung dịch HCl
tan trong dung dịch NH3
Số oxi hóa của nhôm trong hợp chất là
+1
+2
+3
+4
Kim loại có màu trắng bạc, ứng dụng rộng rãi trong đời sống.Kim loại đó là
Na
Al
Fe
Mg
Nhôm được điều chế bằng phương pháp
nhiệt luyện
thủy luyện
điện phân dung dịch
điện phân nóng chảy
Nhôm không tác dụng với chất nào sau đây?
Cl2
NaOH
MgCl2
Fe2O3
Cho các chất sau: O2, CuO, HCl, FeCl2, NaOH, MgO. Số chất tác dụng với Al là
2
3
4
5
Kim loại nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng với dung dịch NaOH?
Na
Mg
Cu
Al
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Nhôm là một kim loại lưỡng tính.
Al(OH)3 là một bazơ lưỡng tính.
Al2O3 là oxit trung tính.
Al(OH)3 là một hiđroxit lưỡng tính.
Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là
quặng pirit.
quặng boxit.
quặng manhetit.
quặng đôlômit.
Phản ứng nào sau đây là phản ứng nhiệt nhôm?
2Al + 2NaOH + 2H2O --> 2NaAlO2 + 3H2
2Al + 6HCl --> 2AlCl3 + 3H2
2Al + Fe2O3 --> Al2O3 + 2Fe
2Al2O3 --> 4Al + 3O2
Cho 1 mol muối Nhôm clorua tác dụng với 4 mol dung dịch Natrihidroxit. Hỏi sau phản ứng có thu được kết tủa hay không và đó là kết tủa nào?
Có, K[Al(OH)4]
Có, Al(OH)3
Không thu được kết tủa
Có, KAlO2
Trong công nghiệp người ta điều chế nhôm bằng phương pháp nào dưới đây
Điện phân nóng chảy oxit nhôm có sự có mặt của xúc tác criolit
Nhiêt luyện oxit nhôm bằng cách sử dụng các chất khử như CO, H2, NH3
Sử dụng Mg đẩy Al ra khỏi dung dịch muối của nó
Sử dụng Fe đẩy Al ra khỏi dung dịch muối của nó
Nhôm tác dụng với H2O không?
Nhôm không tác dụng với H2O do có lớp màng oxit bền bên ngoài bảo vệ. Khi cạo bỏ lớp oxit này, nhôm có thể tác dụng với H2O
Nhôm tác dụng với H2O ở nhiệt độ thường
Nhôm tác dụng với H2O ở nhiệt độ cao
Nhôm không tác dụng với H2O trong mọi hoàn cảnh.
Al(OH)3 có tan trong dung dịch axit sunfuric không?
Tan, tạo dung dịch muối nhôm sunfat
Không tan, do Al(OH)3 chỉ tác dụng với dung dịch bazo
Tan , tạo dung dịch muối nhôm sunfit
Tan, tạo dung dịch muối alumiat
Al(OH)3 + Ba(OH)2 --> ?
Ba[Al(OH)4]2
Ba[Al(OH)3]2
Ba[Al(OH)2]2
Ba[Al(OH)5]2
Tính chất hóa học của nhôm là tính
khử mạnh.
khử yếu.
oxi hóa yếu.
oxi hóa mạnh.
Chất nào sau đây không phản ứng được với dung dịch NaOH?
Al2O3.
AlCl3.
NaAlO2.
Al(OH)3.
Hợp chất Al2O3 có tính
lưỡng tính.
trung tính.
axit.
bazơ.
Công thức hóa học của phèn chua là
(NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
Để phân biệt dung dịch AlCl3 và dung dịch KCl ta dùng dung dịch nào sau đây?
HCl
NaOH
NaNO3
Na2SO4
Cho từ từ dung dịch AlCl3 vào dung dịch NaOH đến dư, có hiện tượng
Tạo kết tủa keo, kết tủa tăng dần, sau đó kết tủa từ từ tan dần, dung dịch trong suốt.
lúc đầu không có dấu hiệu, sau một lúc thí nghiệm thấy xuất hiện kết tủa keo.
Dung dịch vẫn trong suốt, không tạo kết tủa.
Tạo kết tủa keo, kết tủa tăng dần, sau đó kết tủa không tan sau thí nghiệm.
Cho bột nhôm tác dụng với dung dịch NaOH (dư) thu được 20,16 lít khí H2 (ở đktc). Khối lượng bột nhôm đã phản ứng là
2,7 gam.
10,4 gam.
5,4 gam.
16,2 gam.
Sắt phản ứng với chất nào sau đây tạo được hợp chất trong đó sắt có hóa trị (III)?
dd H2SO4 loãng
dd CuSO4
dd HCl đậm đặc
dd HNO3 loãng.
Hợp chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HNO3 loãng giải phóng khí NO (sản phẩm khử duy nhất)?
Fe(OH)3.
FeCl3.
Fe2O3.
FeO.
Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?
Na
Mg
Fe
Al
Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?
Ag
Al
Fe
Mg
Công thức của sắt (III) hidroxit là
Fe(OH)2
Fe(OH)3
Fe2O3
FeO
Mức oxi hóa của sắt ?
Chỉ có +2.
Chỉ có +3.
+2 và +3.
+1, +2 và +3.
Quặng manhetit có thành phần chính là
Fe2O3.
FeO.
Fe3O4.
Fe2O3.nH2O..
Chất nào dưới đây vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa?
FeSO4.
Fe2(SO4)3.
Fe2O3.
Fe.
Quặng manhetit có thành phần chính là
Fe2O3.
FeO.
Fe3O4.
Fe2O3.nH2O..
Công thức của oxit sắt (III) là
Fe2O3
FeO
Fe3O4
FeO3
Công thức của sắt (III) sunfat là
FeSO4
Fe2(SO4)3
FeS
FeS2
Hợp chất nào dưới đây sắt ở trạng thái số oxi hóa +2?
FeCl3
Fe2(SO4)3
FeSO4
Fe2O3
Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là
CuSO4 và ZnCl2
CuSO4 và HCl
HCl và AlCl3
ZnCl2 và FeCl3
Công thức của sắt (III) hidroxit là
Fe(OH)2
Fe(OH)3
Fe2O3
FeO
Thành phần chính của quặng xiđêrit là
Fe3O4
FeCO3
FeS2
Al2O3
Thành phần chính của quặng pirit là
Fe3O4
FeCO3
FeS2
Fe2O3
Kim loại Fe không tan trong dung dịch nào sau đây?
Fe(NO3)3
CuCl2
Zn(NO3)2
AgNO3
Cho pứ: Fe2O3 + CO (nhiệt độ) → X + CO2. Chất X là
Fe3O4
FeO
Fe
Fe3C
[ĐỀ THPT QG 2019] Công thức hóa học của sắt(II) oxit là
Fe2O3.
Fe(OH)3.
FeO.
Fe(OH)2.
[ĐỀ THPT QG 2019] Công thức hóa học của sắt (III) clorua là
FeCl2.
FeCl3.
FeSO4.
Fe2(SO4)3.
[ĐỀ MINH HỌA 2019] Cho dung dịch NaOH vào dung dịch chất X, thu được kết tủa màu nâu đỏ. Chất X là
FeCl2.
FeCl3.
CuCl2.
MgCl2.
Chất có công thức Fe2(SO4)3 có tên là
sắt (II) sunfat.
sắt (III) sunfat.
sắt (III) sunfua.
sắt (II) sunfua.
Kim loại không tác dụng với muối FeCl3 là
Al.
Cr.
Fe.
Ag.
Dung dịch FeSO4 và dung dịch CuSO4 đều tác dụng được với
Cu.
Fe.
Zn.
Ag.
Có thể phân biệt Fe2O3 và Fe3O4 bằng một hóa chất duy nhất là
dd HCl.
dd HNO3 loãng.
dd NaCl.
dd CuSO4.
Sắt phản ứng với chất nào sau đây tạo được hợp chất trong đó sắt có hóa trị (III)?
dd H2SO4 loãng
dd CuSO4
dd HCl đậm đặc
dd HNO3 loãng.
Kim loại sắt không tan trong dung dịch nào sau đây?
FeCl3
H2SO4 loãng, nguội
AgNO3
HNO3 đặc, nguội
Kim loại Fe không tan trong dung dịch nào sau đây?
Fe(NO3)3
CuCl2
Zn(NO3)2
AgNO3
