wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tổng hợp kim loại cho Đức

Total questions: 498

Worksheet time: 4hrs 9mins

Name
Class
Date
1.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ

a)

ns1

b)

ns2

c)

ns2 np1

d)

ns2 np2

2.

Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường:

a)

Ca

b)

Li

c)

Be

d)

K

3.

Kim loại có tính khử mạnh nhất là:

a)

Na

b)

Cs

c)

K

d)

Li

4.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Các kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy tăng dần từ Li đến Cs.

b)

Các kim loại kiềm đều là kim loại nhẹ

c)

Các kim loại kiềm có bán kính nguyên tử lớn hơn so với các kim loại cùng chu kì

d)

Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim

5.

Cho dãy các kim loại: Li, Na, Al, Ca. Số kim loại kiềm trong dãy là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

6.

Phương pháp thích hợp điều chế Ca từ CaCl2 :

a)

Nhiệt phân CaCl2

b)

Điện phân dung dịch CaCl2

c)

Dùng Na khử ion Ca2+ trong dung dutch CaCl2

d)

Điện phân nóng chảy CaCl2

7.

Cation M+ có cấu hình e lớp ngoài cùng là 2s22p6. M+ là cation nào sau đây ?

a)

Ag+

b)

Li+

c)

Na+

d)

K+

8.

Phản ứng hóa học đặc trưng của kim loại kiềm là

a)

bị oxi hóa bởi oxi.

b)

bị oxi hóa bởi halogen.

c)

tác dụng với nước.

d)

phản ứng với axit.

9.

Điện phân dung dịch NaCl có vách ngăn, ở anot thu được sản phẩm là

a)

NaOH.

b)

H2.

c)

NaOH và H2.

d)

Cl2.

10.

Khi cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4 thì sẽ xảy ra hiện tượng gì ?

a)

Chỉ có sủi bọt khí.

b)

Sủi bọt khí, sau đó tạo kết tủa xanh, rồi kết tủa tan.

c)

Ban đầu có sủi bọt khí, sau đó xuất hiện kết tủa xanh.

d)

Ban đầu có xuất hiện kết tủa xanh, sau đó kết tủa tan ra, dung dịch trong suốt.

11.

Phát biểu nào sau đây là đúng ?

a)

Các kim loại kiềm có khối lượng riêng giảm dần từ Li đến Cs.

b)

Các kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy giảm dần từ Li đến Cs.

c)

Các kim loại kiềm đều có kiểu mạng tinh thể lập phương tâm diện.

d)

D. Từ Li đến Cs khả năng phản ứng với nước giảm dần.

12.

Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Fe, Ag, Zn, K, Ba, Sr. Số kim loại trong dãy phản ứng được với H2O ở điều kiện thường là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

13.
Trong các kim loại thuộc nhóm IIA, kim loại nào dễ tan trong nước là
a)
Be, Ca, Ba.
b)
Ca, Ba, Mg.
c)
Ca, Sr, Ba.
d)
Ba, Mg, Be.
14.
Để bảo quản natri, người ta phải ngâm natri trong
a)
dầu hỏa.
b)
nước.
c)
phenol lỏng.
d)
rượu etylic.
15.

Khi cho kim loại kiềm vào dung dịch CuSO4 thì

a)

Kim loại kiềm phản ứng với Cu2+

b)

Phản ứng đồng thời với cả CuSO4 và nước

c)

KL kiềm pứ với nước trước cho kiềm, sau đó kiềm sẽ tác dụng với CuSO4

d)

Kim loại kiềm phản ứng với CuSO4 và đầy Cu ra khỏi dung dịch

16.

Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại nhóm IA là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

17.

Khi nhiệt phân hoàn toàn Ca(HCO3)2 thì thu được sản phẩm là

a)

Ca(OH)2, CO2, H2.

b)

CaO, CO2, H2O.

c)

CaCO3, CO2, H2O.

d)

Ca(OH)2, CO2, H2O.

18.

Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion

a)

Cu2+, Fe3+.

b)

Al3+, Fe3+.

c)

Na+, K+.

d)

Ca2+, Mg2+.

19.

Khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 thấy có hiện tượng

a)

bọt khí và kết tủa trắng.

b)

bọt khí bay ra.

c)

kết tủa trắng xuất hiện.

d)

kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần.

20.

Kim loại không phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường là

a)

Ca.

b)

Li.

c)

Be.

d)

K.

21.
Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây ?
a)
Gây ngộ độc nước uống.
b)
Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng, làm hư hại quần áo.
c)
Làm hỏng các dung dịch pha chế. Làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị thực phẩm.
d)
Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi, làm tắc các đường ống dẫn nước.
22.
Hai chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là:
a)
Na2CO3 và HCl.
b)
Na2CO3 và Na3PO4.
c)
Na2CO3 và Ca(OH)2.
d)
NaCl và Ca(OH)2.
23.
Một loại nước có chứa Mg(HCO3)2 và CaCl2 là loại nước cứng gì ?
a)
Nước cứng tạm thời.
b)
Nước mềm.
c)
Nước cứng vĩnh cửu.
d)
Nước cứng toàn phần.
24.
Chất có thể dùng làm mềm nước cứng tạm thời là
a)
NaCl.
b)
NaHSO4.
c)
Ca(OH)2.
d)
HCl.
25.

Nước tự nhiên có chứa những ion nào dưới đây thì được gọi là nước có tính cứng tạm thời ?

a)

Ca2+, Mg2+, Cl-

b)

HCO3- , Ca2+, SO42-, Cl-

c)

Ca2+, Mg2+, SO42-

d)

Ca2+, Mg2+, HCO3-

26.

Trong 1 cốc nước chứa 0,01 mol Na+ ; 0,02 mol Ca2+ ; 0,01 mol Mg2+ ; 0,05 mol HCO3- ; 0,02 mol Cl-. Hỏi nước trong cốc thuộc loại nước cứng gì

a)

Nước cứng tạm thời

b)

nước cứng vĩnh cửu

c)

nước không cứng

d)

nước cứng toàn phần

27.

Kim loại có tính khử mạnh nhất là:

a)

Na

b)

Cs

c)

K

d)

Li

28.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Các kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy tăng dần từ Li đến Cs.

b)

Các kim loại kiềm đều là kim loại nhẹ

c)

Các kim loại kiềm có bán kính nguyên tử lớn hơn so với các kim loại cùng chu kì

d)

Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim

29.

Cho dãy các kim loại: Li, Na, Al, Ca. Số kim loại kiềm trong dãy là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

30.

Natri hiđroxit (hay xút ăn da) là chất rắn, không màu, dễ nóng chảy, hút ẩm mạnh, tan nhiều trong nước và tỏa ra một lượng nhiệt lớn. Công thức của natri hiđroxit là

a)

Ca(OH)2

b)

NaOH.   

c)

NaHCO3

d)

Na2CO3.

31.

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaHCO3 sinh ra khí CO2?

         

a)

HCI.

b)

Na2SO4.  

c)

K2SO4

d)

KNO3.

32.

Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?

a)

Fe

b)

Cu

c)

Na

d)

Ag

33.

Nếu M là nguyên tố nhóm IA thì oxit của nó có công thức là:

a)

MO2

b)

M2O3

c)

MO

d)

M2O

34.

Tính chất hóa học cơ bản của kim loại kiềm là

a)

Tính khử mạnh

b)

Tính oxi hóa mạnh

c)

Tính axit

d)

Tính bazơ

35.

Thành phần chính của muối ăn là           

a)

NaCl.  

b)

CaCO3.  

c)

BaCl2.

d)

Mg(NO3)2.

36.
Trong hợp chất các kim loại kiềm có số oxi hóa là
a)
-1.
b)
-1 , +1.
c)
+1 ,+2.
d)
+1.
37.
Để bảo quản natri, người ta phải ngâm natri trong
a)
dầu hỏa.
b)
nước.
c)
phenol lỏng.
d)
rượu etylic.
38.

Khi cho kim loại kiềm vào dung dịch CuSO4 thì

a)

Kim loại kiềm phản ứng với Cu2+

b)

Phản ứng đồng thời với cả CuSO4 và nước

c)

KL kiềm pứ với nước trước cho kiềm, sau đó kiềm sẽ tác dụng với CuSO4

d)

Kim loại kiềm phản ứng với CuSO4 và đầy Cu ra khỏi dung dịch

39.

Cách nào sau đây điều chế được Na kim loại

a)

Điện phân dung dịch NaCl.

b)

Điện phân NaOH nóng chảy.

c)

Cho khí H2 đi qua Na2O nung nóng.

d)

Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.

40.

Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?

a)

Na

b)

Ca

c)

Be

d)

Fe

41.

Trong công nghiệp, các kim loại kiềm, kiềm thổ được điều chế bằng phương pháp?

a)

thủy luyện

b)

nhiệt luyện

c)

điện phân dung dịch

d)

điện phân nóng chảy

42.

Kim loại kiềm không có tính chất vật lý nào sau đây?

a)

Nhiệt độ nóng chảy thấp

b)

rất cứng

c)

là kim loại nhẹ

d)

là chất rắn

43.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?

a)

NaCl

b)

NaOH

c)

NaNO3

d)

Na2SO4

44.

Cấu hình electron ở lớp ngoài cùng của kim loại kiềm là

a)

ns1

b)

ns2

c)

3s23p1

d)

3s23p2

45.

Trong các hợp chất, kim loại nhóm IA có số oxi hóa là

a)

A. +4.

b)

B. +1.  

c)

C. +2.

d)

D. +3.

46.

Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?

a)

A. Al.

b)

B. Li.

c)

C. Mg

d)

D. Ca.

47.

Cho dãy các kim loại: Fe, K, Cs, Ca, Al, Na. Số kim loại kiềm trong dãy là

a)

A. 3.

b)

B. 1.

c)

C. 4.    

d)

D. 2.

48.

Ở nhiệt độ thường, kim loại Na phản ứng với nước tạo thành

a)

A. Na2O và O2.   

b)

B. NaOH và H2.        

c)

C. Na2O và H2.   

d)

D. NaOH và O2.

49.

Người ta thường bảo quản kim loại kiềm bằng cách nào sau đây?

a)

A. Ngâm trong giấm.

b)

B. Ngâm trong etanol.

c)

C. Ngâm trong nước.

d)

D. Ngâm trong dầu hỏa.

50.

Muối NaHCO3 có tính chất nào sau đây?

a)

kiềm

b)

axit

c)

lưỡng tính

d)

trung tính

51.

Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là

a)

NaOH, CO2, H2.

b)

Na2O, CO2, H2O.

c)

Na2CO3, CO2, H2O.

d)

NaOH, CO2, H2O.

52.

Điều chế kim loại K bằng phương pháp

a)

dùng khí CO khử ion K+ trong K2O ở nhiệt độ cao.

b)

điện phân dung dịch KCl có màng ngăn.

c)

điện phân KCl nóng chảy.

d)

điện phân dung dịch KCl không có màng ngăn.

53.

Trong phòng thí nghiệm, kim loại Na được bảo quản bằng cách ngâm trong chất lỏng nào sau đây?

a)

Nước.

b)

Dầu hỏa.

c)

Giấm ăn.

d)

Ancol etylic.

54.

Để bảo quản Na, K, người ta làm gì?

a)

Ngâm chìm trong dầu hỏa

b)

Ngâm chìm trong nước

c)

Để trong hũ rồi đậy nắp kín

d)

Ngâm chìm trong ancol

55.

Dung dịch NaOH không tác dụng với muối nào trong các muối sau?

a)

NaHCO3

b)

CuSO4

c)

FeCl3

d)

K2CO3

56.

Thu được kim loại Na khi

a)

Điện phân nóng chảy muối NaCl

b)

Điện phân nóng chảy NaOH

c)

Cả 2 đều đúng

d)

Cả 2 đều sai

57.

Kim loại kiềm mềm nhất là

a)

Na

b)

K

c)

Li

d)

Cs

58.

Kim loại kiềm có khối lượng riêng nhỏ nhất là

a)

Na

b)

Li

c)

K

d)

Cs

59.

Các kim loại kiềm có

a)

độ cứng thấp

b)

có nhiệt độ nóng chảy cao

c)

khối lượng riêng lớn

d)

tính khử yếu

60.

Trong nước biển chứa nhiều chất nào sau đây?

a)

NaOH

b)

NaCl

c)

Na2CO3

d)

Na2SO4

61.

Chất nào sau đây được gọi là xút ăn da? A. B. C. D.

a)

Na2CO3

b)

NaOH

c)

KOH

d)

NaCl

62.

Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử K (Z = 19) là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

63.

Dãy các kim loại nào sau đây đều tác dụng với H2O ở điều kiện thường?

a)

Na, K, Ca, Mg

b)

Na, K, Ba, Ca

c)

Na, K, Ba, Be

d)

Ca, Ba, Fe, Mg

64.

Cho một mẩu Cu vào dung dịch AgNO3, hiện tượng quan sát được là hiện tượng thí nghiệm nào trong các hiện tượng sau?

a)

Cu tan ra giải phóng khí H2.

b)

Cu tan ra, dung dịch có màu xanh, có kim loại màu trắng bám vào mẩu Cu.

c)

Không có hiện tượng gì.

d)

Cu tan hết tạo thành dung dịch không màu.

65.

Dung dịch ZnSO4 có lẫn tạp chất CuSO4. Dùng kim loại nào sau đây để làm sạch dung dịch ZnSO4?

a)

Fe

b)

Mg

c)

Cu

d)

Zn

66.

Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với dung dịch CuSO4 tạo kim loại Cu là

a)

Na, Al, Cu,Mg

b)

Al, Fe, Mg,Zn

c)

Na, Al, Fe, K

d)

K, Mg, Ag, Fe

67.

Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với dung dịch CuSO4

a)

Na, Al, Cu,Mg

b)

Al, Fe, Mg,Zn

c)

Na, Al, Fe, K

d)

K, Mg, Ag, Fe

68.

Khi cho các chất: Ag, Cu, CuO, Al, Fe vào dung dịch axit HCl thì số chất đều bị tan hết là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

69.

Cho dãy các kim loại: Na, Ca, Cr, Fe. Số kim loại trong dãy tác dụng với H2O tạo thành dung dịch bazơ là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

70.

Đâu không phải là một tính chất vật lí chung của kim loại?

a)

Tính dẫn nhiệt, dẫn điện

b)

Có ánh kim

c)

Cứng

d)

Dễ rát mỏng, kéo sợi

71.

Phản ứng nào sau đây viết sai?

a)

2Al + N2 --> 2AlN

b)

2Fe + 3S --> Fe2S3

c)

Ca + Cl2 --> CaCl2

d)

2Cu + O2 --> 2CuO

72.

Cho hỗn hợp các kim loại Fe, Mg, Cu hòa tan trong dung dịch axit HCl dư. Sau phản ứng thu được chất rắn A. Thành phần của A là?

a)

Mg, Cu

b)

Fe, Cu

c)

Fe

d)

Cu

73.

Kim loại nào thụ động trong axit HNO3 đặc nguội.

a)

Al

b)

Cu

c)

Zn

d)

Ag

74.

Người ta thường bảo quản kim loại kiềm và kim loại kiềm thổ bằng cách nào

a)

Ngâm chúng trong nước

b)

Ngâm chúng trong dung dịch giấm ăn

c)

Ngâm chúng trong dung dịch nước đường pha loãng

d)

Ngâm chúng trong dầu hỏa

75.

Điều chế kim loại kiềm và kiềm thổ bằng phương pháp

a)

Điện phân dung dịch muối clorua của chúng

b)

Điện phân nóng chảy hợp chất muối clorua hoặc hidroxit của chúng

c)

Nhiệt luyện từ quặng kim loại

d)

Thủy luyện bằng cách lấy kim loại mạnh đẩy kim loại yếu ra khỏi muối

76.

Dãy gồm các kim loại đều tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng là

a)

Na, Al, Cu, Mg

b)

Zn, Mg, Na, Al

c)

Na, Fe, Cu, K, Mg

d)

K, Na, Al, Ag

77.

Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với dung dịch CuSO4 tạo kim loại Cu là

a)

Na, Al, Cu,Mg

b)

Al, Fe, Mg,Zn

c)

Na, Al, Fe, K

d)

K, Mg, Ag, Fe

78.

Cặp chất không xảy ra phản ứng hoá học là

a)

Cu + dung dịch FeCl3

b)

Fe + dung dịch FeCl3

c)

Fe + dung dịch HCl.

d)

Cu + dung dịch FeCl2.

79.

Các tính chất vật lý chung của kim loại gây ra do:

a)

Trong kim loại có các electron hoá trị.

b)

Có nhiều kiểu mạng tinh thể kim loại.

c)

Trong kim loại có các electron tự do

d)

Các kim loại đều là chất rắn.

80.

Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IIA là

a)

A. 3.

b)

B. 2.

c)

C. 4.

d)

D. 1.

81.

Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây không phản ứng với nước?

a)

K

b)

Na

c)

Ba

d)

Be

82.

Cho các kim loại: Ag, Al, Cu, Ca, Fe, Zn. Số kim loại tan được trong dung dịch HCl là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

83.

Dãy gồm các kim loại được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng chảy của chúng là:

a)

Na, Ca, Al

b)

Na, Ca, Zn

c)

Na, Cu, Al

d)

Fe, Ca, Al

84.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng nhiệt nhôm?

a)

2Al + 3CuSO4 → Al2(SO4)3 + 3Cu

b)

8Al + 3Fe3O4 → 4Al2O3 + 9Fe

c)

2Al2O3 → 4Al + 3O2

d)

2Al + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2

85.

Khí CO và H2 không thể dùng làm chất khử để điều chế kim loại nào sau đây?

a)

Fe

b)

Cu

c)

Al

d)

Fe

86.

Chọn dãy gồm các kim loại có thể điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch

a)

Zn, Ag, Ca

b)

Al, Cu, Ni

c)

Fe, Cu, Sn

d)

Ag, Mg, Pb

87.

Cho các kim loại: Ag, Ca, K, Ba, Mg. Số kim loại không tan trong nước ở nhiệt độ thường là

a)

A. 3

b)

B. 5

c)

C. 4

d)

D. 2

88.

Kim loại có những tính chất vật lí chung nào sau đây?

a)

Tính dẻo, tính dẫn điện, tính cứng.

b)

Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính dẻo, có ánh kim.

c)

Tính dẻo, tính dẫn điện, nhiệt độ nóng chảy cao.

d)

Có ánh kim, tính dẫn điện, có khối lượng riêng nhỏ.

89.

Tính chất vật lý nào dưới đây của kim loại không phải do các electron tự do trong kim loại gây ra?

a)

Tính cứng.

b)

Tính dẻo.

c)

Tính dẫn điện, dẫn nhiệt.

d)

Ánh kim.

90.

Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là

a)

tính bazơ.

b)

tính oxi hóa.

c)

tính axit.

d)

tính khử.

91.

Cặp chất không xảy ra phản ứng là

a)

Fe + Cu(NO3)2.

b)

Cu + AgNO3.

c)

Zn + Fe(NO3)2.

d)

Ag + Cu(NO3)2.

92.

Hai kim loại Al và Cu đều phản ứng được với dung dịch

a)

NaCl loãng.

b)

H2SO4 loãng.

c)

HNO3 loãng.

d)

NaOH loãng

93.

Dung dịch FeSO4 và dung dịch CuSO4 đều tác dụng được với

a)

Ag.

b)

Fe.

c)

Cu.

d)

Zn.

94.

Kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là

a)

Ag.

b)

Au.

c)

Cu.

d)

Al.

95.

Cho dãy các kim loại: Cu, Al, Fe, Ag. Kim loại dẫn điện tốt nhất trong dãy là

a)

Al

b)

Cu

c)

Ag

d)

Fe

96.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ

a)

ns1

b)

ns2

c)

ns2 np1

d)

ns2 np2

97.

Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường:

a)

Ca

b)

Li

c)

Be

d)

K

98.

Kim loại có tính khử mạnh nhất là:

a)

Na

b)

Cs

c)

K

d)

Li

99.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Các kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy tăng dần từ Li đến Cs.

b)

Các kim loại kiềm đều là kim loại nhẹ

c)

Các kim loại kiềm có bán kính nguyên tử lớn hơn so với các kim loại cùng chu kì

d)

Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim

100.

Cho dãy các kim loại: Li, Na, Al, Ca. Số kim loại kiềm trong dãy là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

101.

Phương pháp thích hợp điều chế Ca từ CaCl2 :

a)

Nhiệt phân CaCl2

b)

Điện phân dung dịch CaCl2

c)

Dùng Na khử ion Ca2+ trong dung dutch CaCl2

d)

Điện phân nóng chảy CaCl2

102.

Mô tả nào dưới đây không phù hợp các nguyên tố nhóm IIA

a)

Cấu hình e hoá trị là ns2

b)

Tinh thể có cấu trúc lục phương

c)

Gồm các nguyên tố Be, Mg, Ca, Sr, Ba

d)

Mức oxi hoá đặc trưng trong các hợp chất là +2

103.

Hoà tan hoàn toàn m gam Na kim loại vào nước thu được dung dịch X. Trung hoà dung dịch X cần 200ml dung dịch H2SO4 1M. Giá trị m đã dùng là:

a)

6,9.

b)

4,6.

c)

9,2.

d)

2,3.

104.

Cho 10 gam kim loại tác dụng hết với nước thu được 5,6 lít khí ( đktc). Kim loại là:

a)

Na

b)

Ba

c)

Ca

d)

K

105.

Cho 1,86 gam hỗn hợp Al và Mg tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thì thu được 560 ml lít khí N2O (đktc, sản phẩm khử duy nhất) bay ra. Khối lượng muối nitrat tạo ra trong dung dịch là:

a)

40,5 gam.

b)

14,62 gam.

c)

24,16 gam

d)

14,26 gam

106.

Cation M+ có cấu hình e lớp ngoài cùng là 2s22p6. M+ là cation nào sau đây ?

a)

Ag+

b)

Li+

c)

Na+

d)

K+

107.

Phản ứng hóa học đặc trưng của kim loại kiềm là

a)

bị oxi hóa bởi oxi.

b)

bị oxi hóa bởi halogen.

c)

tác dụng với nước.

d)

phản ứng với axit.

108.

Tính khử của các kim loại K, Na, Rb và Cs tăng dần theo thứ tự nào sau đây?

a)

Na, K, Rb, Cs.

b)

Na, Rb, K, Cs.

c)

Cs, Rb, K, Na.

d)

K, Na, Rb, Cs.

109.

Trường hợp nào sau đây ion Na+ bị khử?

a)

Điện phân dung dịch NaCl.

b)

Điện phân NaCl nóng chảy.

c)

Cho dd NaOH tác dụng dd HCl.

d)

Điện phân dung dịch NaNO3.

110.

Điện phân dung dịch NaCl có vách ngăn, ở anot thu được sản phẩm là

a)

NaOH.

b)

H2.

c)

NaOH và H2.

d)

Cl2.

111.

Để điều chế kim loại Na, người ta thực hiện phản ứng nào sau đây?

a)

Điện phân dung dịch NaOH.

b)

Điện phân nóng chảy NaOH.

c)

Cho dung dịch NaOH tác dụng với dung dịch HCl.

d)

Cho dung dịch NaOH tác dụng với H2O.

112.

Khi cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4 thì sẽ xảy ra hiện tượng gì ?

a)

Chỉ có sủi bọt khí.

b)

Sủi bọt khí, sau đó tạo kết tủa xanh, rồi kết tủa tan.

c)

Ban đầu có sủi bọt khí, sau đó xuất hiện kết tủa xanh.

d)

Ban đầu có xuất hiện kết tủa xanh, sau đó kết tủa tan ra, dung dịch trong suốt.

113.

Phát biểu nào sau đây là đúng ?

a)

Các kim loại kiềm có khối lượng riêng giảm dần từ Li đến Cs.

b)

Các kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy giảm dần từ Li đến Cs.

c)

Các kim loại kiềm đều có kiểu mạng tinh thể lập phương tâm diện.

d)

D. Từ Li đến Cs khả năng phản ứng với nước giảm dần.

114.

Nồng độ % của dung dịch tạo thành khi hoà tan 39 gam kali vào 362 gam nước là (cho K=39)

a)

15,47%.

b)

13,97%.

c)

14,00%.

d)

14,04%.

115.

Để điều chế Mg người ta dùng điện phân nóng chảy chất nào sau đây?

a)

MgCl2.

b)

MgO.

c)

Mg(OH)2.

d)

MgSO4.

116.

Phát biểu nào sau đây là SAI?

a)

Trong tự nhiên, các kim loại kiềm tồn tại ở dạng hợp chất.

b)

Kim loại Cesi được ứng dụng làm tế bào quang điện.

c)

Mg tác dụng được với H2O ở nhiệt độ cao.

d)

Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy cao.

117.

Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Fe, Ag, Zn, K, Ba, Sr. Số kim loại trong dãy phản ứng được với H2O ở điều kiện thường là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

118.
Trong hợp chất các kim loại kiềm có số oxi hóa là
a)
-1.
b)
-1 , +1.
c)
+1 ,+2.
d)
+1.
119.
Trong các kim loại thuộc nhóm IIA, kim loại nào dễ tan trong nước là
a)
Be, Ca, Ba.
b)
Ca, Ba, Mg.
c)
Ca, Sr, Ba.
d)
Ba, Mg, Be.
120.

Khi cho kim loại kiềm vào dung dịch CuSO4 thì

a)

Kim loại kiềm phản ứng với Cu2+

b)

Phản ứng đồng thời với cả CuSO4 và nước

c)

KL kiềm pứ với nước trước cho kiềm, sau đó kiềm sẽ tác dụng với CuSO4

d)

Kim loại kiềm phản ứng với CuSO4 và đầy Cu ra khỏi dung dịch

121.

Cách nào sau đây điều chế được Na kim loại

a)

Điện phân dung dịch NaCl.

b)

Điện phân NaOH nóng chảy.

c)

Cho khí H2 đi qua Na2O nung nóng.

d)

Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.

122.

Để bảo quản natri, người ta phải ngâm natri trong

a)

dầu hỏa.

b)

nước.

c)

phenol lỏng.

d)

rượu etylic.

123.

Khi nhiệt phân hoàn toàn Ca(HCO3)2 thì thu được sản phẩm là

a)

Ca(OH)2, CO2, H2.

b)

CaO, CO2, H2O.

c)

CaCO3, CO2, H2O.

d)

Ca(OH)2, CO2, H2O.

124.

Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion

a)

Cu2+, Fe3+.

b)

Al3+, Fe3+.

c)

Na+, K+.

d)

Ca2+, Mg2+.

125.

Khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 thấy có hiện tượng

a)

bọt khí và kết tủa trắng.

b)

bọt khí bay ra.

c)

kết tủa trắng xuất hiện.

d)

kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần.

126.

Kim loại không phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường là

a)

Ca.

b)

Li.

c)

Be.

d)

K.

127.

Hòa tan hoàn toàn 5,85 gam một kim loại kiềm vào nước thu được 1,68 lít khí H2 (đktc). Vậy kim loại đó là:

a)

Li (M=7)

b)

Na (M=23)

c)

K (M=39)

d)

Rb (M=85)

128.

Dẫn 2,24 lít khí CO2 ở đkc vào 200ml dung dịch Ca(OH)2 1M. Khối lượng kết tủa tạo thành là :

a)

20 gam

b)

10 gam

c)

40 gam

d)

5 gam

129.

Muối NaHCO3 có tính chất nào sau đây?

a)

kiềm

b)

axit

c)

lưỡng tính

d)

trung tính

130.

Để làm mềm một loại nước có chứa các ion : Ca2+, Mg2+, HCO3-, SO42-, ta dùng chất nào sau đây ?

a)

Ca(OH)2

b)

NaOH

c)

Na2CO3

d)

BaCl2

131.

Sục từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch nước vôi trong thì hiện tượng quan sát được là:

a)

nước vôi bị vẫn đục ngay

b)

nước vôi bị đục dần sau đó trong trở lại

c)

nước vôi bị đục dần

d)

nước vôi vẫn trong

132.

Kim loại không phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường là

a)

Ca

b)

Li

c)

Be

d)

K

133.

Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là

a)

đá vôi

b)

thạch cao sống

c)

thạch cao khan

d)

thạch cao nung

134.

Thành phần hóa học chính của quặng boxit là

a)

Al2O3

b)

Fe2O3

c)

SiO2

d)

CaSO4

135.

Dãy nào dưới đây gồm các chất vừa tác dụng với dung dịch axit vừa tác dụng với dung dịch kiềm?

a)

AlCl3 và Al2(SO4)3

b)

Al(NO3)3 và Al(OH)3

c)

Al2(SO4)3 và Al2O3

d)

Al(OH)3 và Al2O3

136.

Dẫn 2,24 lít CO2 (đktc) vào 300ml dung dịch NaOH 1M thì dung dịch sau phản ứng có chứa:

a)

NaHCO3 và Na2CO3

b)

Na2CO3

c)

NaOH và Na2CO3

d)

NaHCO3

137.

Trộn 10 ml AlCl3 1M với 35 ml KOH 1M. Sau phản ứng kết thúc, khối lượng kết tủa thu được là:

a)

0,39g

b)

0,78g

c)

1,23g

d)

0,91g

138.

Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Nước cứng là nước chứa nhiều ion HCO3- và SO42-

b)

Làm mềm tính cứng của nước cứng vĩnh cửu bằng cách đun nóng

c)

Nước tự nhiên thường có cả tính cứng tạm thời và tính cứng vĩnh cửu

d)

Nước cứng là tác nhân gây ô nhiễm nguồn nước hiện nay

139.

Dãy kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp điện phân nóng chảy muối clorua?

a)

Al, Mg, Fe

b)

Al, Mg, Ca

c)

Al, Ba, Na

d)

Na, Ba, Mg

140.

Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 30 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch chứa Na2CO3 0,2M và NaHCO3 0,2M, sau phản ứng thu được số mol CO2 là

a)

0,010

b)

0,015

c)

0,020

d)

0,030

141.

Cho 3,82 gam hợp kim Ba, Al vào nước dư chỉ thu được dung dịch chưa duy nhất một muối. Khối lượng Ba là:

a)

3.425 gam.

b)

1,644 gam

c)

1,370 gam

d)

2,740 gam

142.

Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?

a)

Na

b)

Ca

c)

Be

d)

Fe

143.

Chất nào sau đây được dùng để khử chua đất trong nông nghiệp?

a)

CaCl2

b)

CaO

c)

NaCl

d)

CaSO4

144.

Kim loại kiềm không có tính chất vật lý nào sau đây?

a)

Nhiệt độ nóng chảy thấp

b)

rất cứng

c)

là kim loại nhẹ

d)

là chất rắn

145.

Kim loại nào sau đây không tan trong nước ở điều kiện thường?

a)

Na

b)

K

c)

Be

d)

Ba

146.

Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại kiềm thổ là

a)

tính khử mạnh

b)

tính bazơ

c)

tính oxi hóa mạnh

d)

tính axit

147.

Cho dãy các chất sau: HCl, FeCl2, NaOH, O2. Số chất tác dụng với Mg là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

148.

Nước cứng tạm thời có chứa muối nào sau đây?

a)

CaCl2, MgSO4

b)

CaSO4, MgCl2

c)

Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2

d)

Ca(HCO3)2, Be(HCO3)2

149.

Nước cứng vĩnh cữu có chứa muối nào sau đây?

a)

BaCl2, MgCl2, BaSO4, MgSO4

b)

CaCl2, BeCl2, CaSO4, MgSO4

c)

CaCl2, MgCl2, Ca(HCO3)2, MgSO4

d)

CaCl2, MgCl2, CaSO4, MgSO4

150.

Chất nào sau đây dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cữu?

a)

Ca(OH)2

b)

NaOH

c)

Na2CO3

d)

CaCl2

151.

Chất nào sau đây làm mềm nước cứng tạm thời?

a)

NaCl

b)

CaCl2

c)

Ca(OH)2

d)

HNO3

152.

Hớp chất nào sau đây không tan trong nước?

a)

CaCO3

b)

Ca(OH)2

c)

NaCl

d)

CaCl2

153.

Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy xuất hiện

a)

kết tủa trắng

b)

kết tủa xanh

c)

khí bay ra

d)

khí bay ra, kết tủa trắng

154.

Chất nào sau đây không bị nhiệt phân?

a)

CaSO4

b)

CaCO3

c)

Ca(HCO3)2

d)

MgCO3

155.

Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

a)

CaCO3

b)

Ca(OH)2

c)

Ca(HCO3)2

d)

CaCl2

156.

Số oxi hóa của kim loại kiềm thổ trong hợp chất là

a)

+1

b)

+2

c)

+3

d)

0

157.

Thành phần chính của quặng đolomit là

a)

MgCO3. Na2CO3

b)

CaCO3.MgCO3

c)

CaCO3.Na2CO3

d)

FeCO3.Na2CO3

158.

Nhận xét nào sau đây không đúng ?

a)

Các kim loại kiềm thổ có tính khử mạnh.

b)

Tính khử của các kim loại kiềm thổ tăng dần từ Be đến Ba.

c)

Tính khử của các kim loại kiềm thổ yếu hơn kim loại kiềm trong cùng chu kì.

d)

Be, Mg, Ca, Sr, Ba đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường nên gọi là kim loại kiềm thổ.

159.

Thu được kim loại Na khi

a)

Điện phân nóng chảy muối NaCl

b)

Điện phân nóng chảy NaOH

c)

Cả 2 đều đúng

d)

Cả 2 đều sai

160.

Khi cho Ba vào dung dịch nào thì không xuất hiện kết tủa

a)

Na2CO3 và NaCl

b)

KNO3 và NaCl

c)

CuSO4 và KNO3

d)

Na2CO3 và CuSO4

161.

Cho hỗn hợp K và BaO vào nước dư, thì dung dịch sau phản ứng thu được những chất nào?

a)

KOH

b)

KOH, Ba(OH)2

c)

Ba(OH)2

d)

BaO, KOH

162.

Có 3 dung dịch : NaOH, HCl, H2SO4 loãng. Thuốc thử duy nhất để phân biệt 3 dung dịch là

a)

Quỳ tím

b)

Na2CO3

c)

BaCO3

d)

Al

163.

Cho dung dịch muối gồm 4 ion: Mg2+, Ca2+, Cl-, NO3-. Có số mol lần lượt là a, b, c, d. Biểu thức liên hệ a, b, c, d là

a)

a+b=c+d

b)

2(a+b)=c+d

c)

a+b= 2(c+d)

d)

2a +b = 2c + d

164.

Kim loại nào sau đây đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường?

a)

Na, K, Fe

b)

K, Na, Ca

c)

Na, Ca, Zn

d)

K, Na, Mg

165.

Dung dịch NaOH không tác dụng với muối nào trong các muối sau?

a)

NaHCO3

b)

CuSO4

c)

FeCl3

d)

K2CO3

166.

Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại kiềm và kiềm thổ là?

a)

Tính khử mạnh

b)

Tính khử yếu

c)

Tính oxi hóa mạnh

d)

Tính oxi hóa yếu

167.

Câu nào sai khi nói về ứng dụng của Ca(OH)2

a)

Điều chế nước javel trong công nghiệp

b)

Tạo vôi sữa xây nhà

c)

Khử chua đất trông trọt

d)

Điều chế clorua vôi

168.

Đâu không phải là một tính chất vật lí chung của kim loại?

a)

Tính dẫn nhiệt, dẫn điện

b)

Có ánh kim

c)

Cứng

d)

Dễ rát mỏng, kéo sợi

169.

Kim loại có những tính chất vật lý chung nào sau đây?

a)

Tính dẻo, tính dẫn điện, nhiệt độ nóng chảy cao.

b)

Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, có khối lượng riêng lớn và có ánh kim.

c)

Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt và có ánh kim.

d)

Tính dẻo, có ánh kim, rất cứng.

170.

Nguyên nhân gây ra những tính chất vật lí chung của kim loại là


a)

các ion kim loại.

b)

trong kim loại có các ion dương di chuyển tự do

c)

các electron tự do trong mạng tinh thể

d)

các electron hóa trị.

171.

Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất ?

a)

Cr

b)

Ag

c)

W

d)

Fe

172.

Kim loại X là kim loại cứng nhất, được sử dụng để mạ các dụng cụ kim loại, chế tạo các loại thép chống gỉ, không gỉ…Kim loại X là?

a)

W

b)

Ag

c)

Cr

d)

Fe

173.

Đâu không phải là một tính chất vật lí chung của kim loại?

a)

Tính dẫn nhiệt, dẫn điện

b)

Có ánh kim

c)

Cứng

d)

Dễ rát mỏng, kéo sợi

174.

Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại?

a)

Vàng.

b)

Bạc.

c)

Đồng.

d)

Nhôm.

175.

Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại?

a)

Vàng.

b)

Bạc.

c)

Đồng.

d)

Nhôm.

176.

Kim loại có các tính chất vật lý chung là:

a)

Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính cứng

b)

Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim, tính đàn hồi

c)

Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim

d)

Tính dẻo, tính dẫn điện, tính khó nóng chảy, ánh kim

177.

Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất trong tất cả các kim loại?

a)

Vonfam.

b)

Crom

c)

Sắt

d)

ĐồnG

178.

Ở điều kiện thường kim loại ở thể lỏng là:

a)

Fe

b)

Na

c)

Hg

d)

Li

179.

Kim loại nào sau đây nhẹ nhất (có khối lượng riêng nhỏ nhất) trong tất cả các kim loại ?

a)

Liti

b)

Natri

c)

Crom

d)

Osimi

180.

dây tóc bóng đèn được làm từ

a)

W

b)

Hg

c)

Fe

d)

Cu

181.

Để dát mỏng, kéo sợi vàng người ta ứng dụng tính chất vật lí

a)

tính dẻo

b)

tính ánh kim

c)

tính dẫn điện

d)

tính dẫn nhiệt

182.

Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất ?

a)

Cr

b)

Ag

c)

W

d)

Fe

183.

Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại?

a)

Vàng.

b)

Bạc.

c)

Đồng.

d)

Nhôm.

184.

Nhờ vào tính chất vật lý nào mà kim loại dùng làm đồ trang sức?

a)

Ánh kim

b)

Dẫn nhiệt

c)

Dẻo

d)

đẹp

185.

Trong các kim loại sau đây, kim loại dẻo nhất là:

a)

Cu

b)

Al

c)

Ag

d)

Au

186.

Ở điều kiện thường có duy nhất một kim loại ở trạng thái lỏng là

a)

Hg

b)

K

c)

Sn

d)

Ag

187.

Trong các kim loại sau đây, kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là:

a)

Vonfam ( W )

b)

Đồng ( Cu )

c)

Sắt ( Fe )

d)

Kẽm ( Zn )

188.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ

a)

ns1

b)

ns2

c)

ns2 np1

d)

ns2 np2

189.

Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường:

a)

Ca

b)

Li

c)

Be

d)

K

190.

Kim loại có tính khử mạnh nhất là:

a)

Na

b)

Cs

c)

K

d)

Li

191.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Các kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy tăng dần từ Li đến Cs.

b)

Các kim loại kiềm đều là kim loại nhẹ

c)

Các kim loại kiềm có bán kính nguyên tử lớn hơn so với các kim loại cùng chu kì

d)

Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim

192.

Cho dãy các kim loại: Li, Na, Al, Ca. Số kim loại kiềm trong dãy là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

193.

Phương pháp thích hợp điều chế Ca từ CaCl2 :

a)

Nhiệt phân CaCl2

b)

Điện phân dung dịch CaCl2

c)

Dùng Na khử ion Ca2+ trong dung dutch CaCl2

d)

Điện phân nóng chảy CaCl2

194.

Mô tả nào dưới đây không phù hợp các nguyên tố nhóm IIA

a)

Cấu hình e hoá trị là ns2

b)

Tinh thể có cấu trúc lục phương

c)

Gồm các nguyên tố Be, Mg, Ca, Sr, Ba

d)

Mức oxi hoá đặc trưng trong các hợp chất là +2

195.

Để điều chế Mg người ta dùng điện phân nóng chảy chất nào sau đây?

a)

MgCl2.

b)

MgO.

c)

Mg(OH)2.

d)

MgSO4.

196.

Phát biểu nào sau đây là SAI?

a)

Trong tự nhiên, các kim loại kiềm tồn tại ở dạng hợp chất.

b)

Kim loại Cesi được ứng dụng làm tế bào quang điện.

c)

Mg tác dụng được với H2O ở nhiệt độ cao.

d)

Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy cao.

197.

Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Fe, Ag, Zn, K, Ba, Sr. Số kim loại trong dãy phản ứng được với H2O ở điều kiện thường là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

198.
Không gặp kim loại kiềm và kiềm thổ (Ca, Sr, Ba) ở dạng tự do trong thiên nhiên vì
a)
Thành phần của chúng trong thiên nhiên rất nhỏ.
b)
Đây là những kim loại hoạt động hoá học rất mạnh.
c)
Đây là những chất hút ẩm đặc biệt.
d)
Đây là những kim loại điều chế bằng cách điện phân.
199.
Trong hợp chất các kim loại kiềm có số oxi hóa là
a)
-1.
b)
-1 , +1.
c)
+1 ,+2.
d)
+1.
200.
Trong các kim loại thuộc nhóm IIA, kim loại nào dễ tan trong nước là
a)
Be, Ca, Ba.
b)
Ca, Ba, Mg.
c)
Ca, Sr, Ba.
d)
Ba, Mg, Be.
201.
Để bảo quản natri, người ta phải ngâm natri trong
a)
dầu hỏa.
b)
nước.
c)
phenol lỏng.
d)
rượu etylic.
202.

Cách nào sau đây điều chế được Na kim loại

a)

Điện phân dung dịch NaCl.

b)

Điện phân NaOH nóng chảy.

c)

Cho khí H2 đi qua Na2O nung nóng.

d)

Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.

203.

Khi cho kim loại kiềm vào dung dịch CuSO4 thì

a)

Kim loại kiềm phản ứng với Cu2+

b)

Phản ứng đồng thời với cả CuSO4 và nước

c)

KL kiềm pứ với nước trước cho kiềm, sau đó kiềm sẽ tác dụng với CuSO4

d)

Kim loại kiềm phản ứng với CuSO4 và đầy Cu ra khỏi dung dịch

204.

Khi nhiệt phân hoàn toàn Ca(HCO3)2 thì thu được sản phẩm là

a)

Ca(OH)2, CO2, H2.

b)

CaO, CO2, H2O.

c)

CaCO3, CO2, H2O.

d)

Ca(OH)2, CO2, H2O.

205.

Khi cho kim loại Kali vào dung dịch CuSO4 thì hiện tượng quan sát được là

a)

Kim loại Kali phản ứng với Cu2+

b)

Phản ứng đồng thời với cả CuSO4 và nước

c)

Kim loại Kali phản ứng với nước sủi bọt khí tạo dung dịch kiềm, sau đó dung dịch kiềm sẽ tác dụng với dd CuSO4 tạo kết tủa xanh

d)

Kim loại kiềm phản ứng với dd CuSO4 và đẩy Cu ra khỏi dung dịch

206.

Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion

a)

Cu2+, Fe3+.

b)

Al3+, Fe3+.

c)

Na+, K+.

d)

Ca2+, Mg2+.

207.

Kim loại không phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường là

a)

Ca.

b)

Li.

c)

Be.

d)

K.

208.

Khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 thấy có hiện tượng

a)

bọt khí và kết tủa trắng.

b)

bọt khí bay ra.

c)

kết tủa trắng xuất hiện.

d)

kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần.

209.

Muối NaHCO3 có tính chất nào sau đây?

a)

kiềm

b)

axit

c)

lưỡng tính

d)

trung tính

210.

Để làm mềm một loại nước có chứa các ion : Ca2+, Mg2+, HCO3-, SO42-, ta dùng chất nào sau đây ?

a)

Ca(OH)2

b)

NaOH

c)

Na2CO3

d)

BaCl2

211.

Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là

a)

đá vôi

b)

thạch cao sống

c)

thạch cao khan

d)

thạch cao nung

212.

Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?

a)

Na

b)

Ca

c)

Be

d)

Fe

213.

Chất nào sau đây được dùng để khử chua đất trong nông nghiệp?

a)

CaCl2

b)

CaO

c)

NaCl

d)

CaSO4

214.

Trong công nghiệp, các kim loại kiềm, kiềm thổ được điều chế bằng phương pháp?

a)

thủy luyện

b)

nhiệt luyện

c)

điện phân dung dịch

d)

điện phân nóng chảy

215.

Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại kiềm thổ là

a)

tính khử mạnh

b)

tính bazơ

c)

tính oxi hóa mạnh

d)

tính axit

216.

Cho dãy các chất sau: HCl, FeCl2, NaOH, O2. Số chất tác dụng với Mg là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

217.

Nước cứng tạm thời có chứa muối nào sau đây?

a)

CaCl2, MgSO4

b)

CaSO4, MgCl2

c)

Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2

d)

Ca(HCO3)2, Be(HCO3)2

218.

Kim loại kiềm gồm?

a)

Li, Na, K, Rb, Cs, Fr

b)

H,Li, Na, K, Rb, Cs

c)

Li, Na, K, Re, Cs, Fr

d)

Li, N, K, Rb, Cs, Fr

219.

Vị trí của kim loại kiềm trong bảng tuần hoàn?

a)

Nhóm IIA

b)

Nhóm VIIA

c)

Nhóm IA

d)

Nhóm IIIA

220.

Cấu hình electron chung của các kim loại kiềm là:

a)

ns1ns^1

b)

ns2ns^2

c)

ns1np1ns^1np^1

d)

np1np^1

221.

Tính chất hóa học của kim loại kiềm là

a)

Tính oxi hóa mạnh

b)

Tính oxi hóa yếu

c)

Tính khử mạnh

d)

Tính khử yếu

222.

Dãy kim loại kiềm được sắp xếp theo chiều giảm dần tính khử là:

a)

Li, Na, K, Rb, Cs

b)

Cs, Rb, K, Na, Li

c)

Rb, Cs, K, Na, Li

d)

K, Cs, Rb, Na, Li

223.

Đặc điểm nào sau chung cho các kim loại kiềm

a)

bán kính nguyên tử

b)

số lớp electron

c)

điện tích hạt nhân nguyên tử

d)

số e lớp ngoài cùng

224.

Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy thấp và mềm do yếu tố nào sau đây

a)

khối lượng riêng nhỏ

b)

tính khử mạnh hơn các kim loại khác

c)

lớp ngoài cùng chỉ có 1 electron

d)

mạng tinh thể lập phương tâm khối và liên kết kim loại trong mạng tinh thể kém bền

225.

Để bảo vệ kim loại kiềm cần phải làm gì

a)

Ngâm chúng vào nước

b)

ngâm chúng trong dầu hỏa.

c)

ngâm chúng trong ancol

d)

giữ chúng trong lọ có nắp đậy

226.

Ứng dụng nào mô tả dưới đây không thể là ứng dụng của kim loại kiềm?

a)

mạ bảo vệ kim loại

b)

tạo hợp kim dùng trong thiết bị báo cháy

c)

chế tạo tế bào quang điện

d)

điều chế một số kim loại khác bằng phương pháp nhiệt luyện.

227.

Phương pháp thường dùng để điều chế kim loại kiềm là:

a)

điện phân dung dịch muối halogenua của chúng

b)

điện phân dung dịch hidroxit của chúng

c)

điện phân nóng chảy oxit của chúng

d)

điện phân nóng chảy muối halogenua của chúng

228.

Trong hợp chất, kim loại kiềm thể hiện trạng thái oxi hóa:

a)

+1

b)

+2

c)

-1

d)

-2

229.

Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là

a)

M2OM_2O

b)

MO

c)

MO2MO_2

d)

M2O2M_2O_2

230.

Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là

a)

Na2SO4Na_2SO_4

b)

NaOH

c)

NaCl

d)

HCl

231.

Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch

a)

NaOH

b)

Ca(OH)2Ca\left(OH\right)_2

c)

NaCl

d)

HCl

232.

Công thức chung của muối Clorua của kim loại kiềm là?

a)

M2Cl2M_2Cl_2  

b)

M2ClM_2Cl  

c)

MCl2MCl_2  

d)

MCl

233.

Nồng độ phần trăm của dung dịch thu được khi cho 3,9 gam Kali tác dụng với 108,2 gam H2O là (K=39, H=1, O=16)

a)

4%

b)

4,99%

c)

6%

d)

5%

234.

Chất phản ứng được với dung dịch NaOH tạo kết tủa là

a)

KNO3. .

b)

FeCl3.

c)

BaCl2.

d)

K2SO4.

235.

Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là

a)

NaOH, CO2, H2.

b)

Na2O, CO2, H2O.

c)

Na2CO3, CO2, H2O.

d)

NaOH, CO2, H2O.

236.

Có thể dùng NaOH (ở thể rắn) để làm khô các chất khí

a)

NH3, O2, N2, CH4, H2

b)

N2, Cl2, O2, CO2, H2

c)

NH3, SO2, CO, Cl2

d)

N2, NO2, CO2, CH4, H2

237.

Cho sơ đồ phản ứng: NaHCO3 + X      \rightarrow                   Na2CO3 +  H2O. X là hợp chất

a)

. KOH

b)

NaOH

c)

Ca(OH)2

d)

Ba(OH)2

238.

Câu 1: Kim loại kiềm được sản xuất trong công nghiệp bằng cách:

a)

Điện phân hợp chất nóng chảy.

b)

Phương pháp nhiệt kim loại.

c)

Phương pháp hỏa luyện.

d)

Phương pháp thủy luyện.

239.

Câu 1: X là một loại muối clorua, là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp hóa chất để điều chế Cl2, NaOH, nước Gia -Ven,.. đặc biệt quan trọng trong bảo quản thực phẩm và làm gia vị thức ăn. X là:

a)

NaCl.

b)

MgCl2.

c)

KCl.

d)

AlCl3.

240.

Trong nước biển chứa nhiều chất nào sau đây?

a)

. Na2SO4.

b)

NaOH.

c)

Na2CO3.

d)

NaCl.

241.

Khi cho một miếng Na vào dung dịch CuCl2 hiện tượng quan sát được là

a)

sủi bọt khí không màu.

b)

xuất hiện kết tủa xanh, sau đó kết tủa tan.

c)

xuất hiện kết tủa màu xanh.

d)

sủi bọt khí không màu và xuất hiện kết tủa màu xanh.

242.

Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường:

a)

Ca

b)

Li

c)

Be

d)

K

243.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ

a)

ns1

b)

ns2

c)

ns2 np1

d)

ns2 np2

244.

Cho dãy các kim loại: Li, Na, Al, Ca. Số kim loại kiềm trong dãy là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

245.

Phương pháp thích hợp điều chế Ca từ CaCl2 :

a)

Nhiệt phân CaCl2

b)

Điện phân dung dịch CaCl2

c)

Dùng Na khử ion Ca2+ trong dung dutch CaCl2

d)

Điện phân nóng chảy CaCl2

246.

Hoà tan hoàn toàn m gam Na kim loại vào nước thu được dung dịch X. Trung hoà dung dịch X cần 200ml dung dịch H2SO4 1M. Giá trị m đã dùng là:

a)

6,9.

b)

4,6.

c)

9,2.

d)

2,3.

247.

Cho 10 gam kim loại tác dụng hết với nước thu được 5,6 lít khí ( đktc). Kim loại là:

a)

Na

b)

Ba

c)

Ca

d)

K

248.

Để điều chế Mg người ta dùng điện phân nóng chảy chất nào sau đây?

a)

MgCl2.

b)

MgO.

c)

Mg(OH)2.

d)

MgSO4.

249.

Phát biểu nào sau đây là SAI?

a)

Trong tự nhiên, các kim loại kiềm tồn tại ở dạng hợp chất.

b)

Kim loại Cesi được ứng dụng làm tế bào quang điện.

c)

Mg tác dụng được với H2O ở nhiệt độ cao.

d)

Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy cao.

250.

Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Fe, Ag, Zn, K, Ba, Sr. Số kim loại trong dãy phản ứng được với H2O ở điều kiện thường là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

251.
Trong hợp chất các kim loại kiềm có số oxi hóa là
a)
-1.
b)
-1 , +1.
c)
+1 ,+2.
d)
+1.
252.
Không gặp kim loại kiềm và kiềm thổ (Ca, Sr, Ba) ở dạng tự do trong thiên nhiên vì
a)
Thành phần của chúng trong thiên nhiên rất nhỏ.
b)
Đây là những kim loại hoạt động hoá học rất mạnh.
c)
Đây là những chất hút ẩm đặc biệt.
d)
Đây là những kim loại điều chế bằng cách điện phân.
253.
Trong các kim loại thuộc nhóm IIA, kim loại nào dễ tan trong nước là
a)
Be, Ca, Ba.
b)
Ca, Ba, Mg.
c)
Ca, Sr, Ba.
d)
Ba, Mg, Be.
254.

Khi cho kim loại kiềm vào dung dịch CuSO4 thì

a)

Kim loại kiềm phản ứng với Cu2+

b)

Phản ứng đồng thời với cả CuSO4 và nước

c)

KL kiềm pứ với nước trước cho kiềm, sau đó kiềm sẽ tác dụng với CuSO4

d)

Kim loại kiềm phản ứng với CuSO4 và đầy Cu ra khỏi dung dịch

255.

Khi cho kim loại Kali vào dung dịch CuSO4 thì hiện tượng quan sát được là

a)

Kim loại Kali phản ứng với Cu2+

b)

Phản ứng đồng thời với cả CuSO4 và nước

c)

Kim loại Kali phản ứng với nước sủi bọt khí tạo dung dịch kiềm, sau đó dung dịch kiềm sẽ tác dụng với dd CuSO4 tạo kết tủa xanh

d)

Kim loại kiềm phản ứng với dd CuSO4 và đẩy Cu ra khỏi dung dịch

256.

Khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 thấy có hiện tượng

a)

bọt khí và kết tủa trắng.

b)

bọt khí bay ra.

c)

kết tủa trắng xuất hiện.

d)

kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần.

257.

Kim loại không phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường là

a)

Ca.

b)

Li.

c)

Be.

d)

K.

258.

Hòa tan hoàn toàn 5,85 gam một kim loại kiềm vào nước thu được 1,68 lít khí H2 (đktc). Vậy kim loại đó là:

a)

Li (M=7)

b)

Na (M=23)

c)

K (M=39)

d)

Rb (M=85)

259.

Dẫn 2,24 lít khí CO2 ở đkc vào 200ml dung dịch Ca(OH)2 1M. Khối lượng kết tủa tạo thành là :

a)

20 gam

b)

10 gam

c)

40 gam

d)

5 gam

260.

Thu được kim loại Na khi

a)

Điện phân nóng chảy muối NaCl

b)

Điện phân nóng chảy NaOH

c)

Cả 2 đều đúng

d)

Cả 2 đều sai

261.

Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại kiềm và kiềm thổ là?

a)

Tính khử mạnh

b)

Tính khử yếu

c)

Tính oxi hóa mạnh

d)

Tính oxi hóa yếu

262.

NaOH có thể làm khô khí nào sau đây?

a)

H2S

b)

CO2

c)

SO2

d)

NH3

263.

Thành phần của thạch cao sống là?

a)

CaSO4.2H2O

b)

CaSO4

c)

CaSO4.H2O

d)

CaSO4.0,5H2O

264.

Chất nào sau đây được dùng để khử chua đất trong nông nghiệp?

a)

CaCl2

b)

CaO

c)

NaCl

d)

CaSO4

265.

Kim loại kiềm không có tính chất vật lý nào sau đây?

a)

Nhiệt độ nóng chảy thấp

b)

rất cứng

c)

là kim loại nhẹ

d)

là chất rắn

266.

Trong công nghiệp, các kim loại kiềm, kiềm thổ được điều chế bằng phương pháp?

a)

thủy luyện

b)

nhiệt luyện

c)

điện phân dung dịch

d)

điện phân nóng chảy

267.

Cho dãy các chất sau: HCl, FeCl2, NaOH, O2. Số chất tác dụng với Mg là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

268.

Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy xuất hiện

a)

kết tủa trắng

b)

kết tủa xanh

c)

khí bay ra

d)

khí bay ra, kết tủa trắng

269.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?

a)

NaCl

b)

NaOH

c)

NaNO3

d)

Na2SO4

270.

Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy xuất hiện

a)

kết tủa trắng

b)

kết tủa xanh

c)

khí bay ra

d)

khí bay ra, kết tủa trắng

271.

Hớp chất nào sau đây không tan trong nước?

a)

CaCO3

b)

Ca(OH)2

c)

NaCl

d)

CaCl2

272.

Thành phần chính của quặng đolomit là

a)

MgCO3. Na2CO3

b)

CaCO3.MgCO3

c)

CaCO3.Na2CO3

d)

FeCO3.Na2CO3

273.

Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

a)

CaCO3

b)

Ca(OH)2

c)

Ca(HCO3)2

d)

CaCl2

274.

Trong bảng tuần hoàn, Mg là kim loại thuộc nhóm

a)

IA

b)

IIA

c)

IIIA

d)

IVA

275.

Hai kim loại đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là

a)

Sr, K

b)

Na, Ba

c)

Be, Al

d)

Ca, Ba

276.

Chất phản ứng được với dung dịch H2SO4 tạo ra kết tủa là

a)

NaOH

b)

Na2CO3

c)

BaCl2

d)

NaCl

277.

Kim loại phản ứng được với dung dịch NaOH là

a)

Ag

b)

Cu

c)

Fe

d)

Al

278.
Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây ?
a)
Gây ngộ độc nước uống.
b)
Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng, làm hư hại quần áo.
c)
Làm hỏng các dung dịch pha chế. Làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị thực phẩm.
d)
Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi, làm tắc các đường ống dẫn nước.
279.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về nước cứng ?

a)

Nước cứng là nước có nhiều ion Ca2+ và Mg2+.

b)

Nước cứng tạm thời là nước cứng có chứa Mg(HCO3)2.

c)

Nước cứng vĩnh cửu là nước cứng có chứa MgCO3 và MgCl2.

d)

Nước mềm là nước có chứa ít ion Ca2+ và Mg2+.

280.
Hai chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là:
a)
Na2CO3 và HCl.
b)
Na2CO3 và Na3PO4.
c)
Na2CO3 và Ca(OH)2.
d)
NaCl và Ca(OH)2.
281.
Có các chất sau: (1): NaCl, (2): Ca(OH)2, (3): Na2CO3, (4): HCl, (5): K3PO4. Các chất có thể làm mềm nước cứng tạm thời là
a)
(1), (3), (5).
b)
(2), (3), (4).
c)
(2), (3), (5).
d)
(3), (4), (5).
282.
Trong nước tự nhiên thường có lẫn một lượng nhỏ các muối Ca(NO3)2, Mg(NO3)2, Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2. Có thể dùng dung dịch nào sau đây để loại đồng thời các cation trong các muối trên ra khỏi nước ?
a)
dd NaOH.
b)
dd Na2CO3.
c)
dd K2SO4.
d)
dd NaNO3.
283.
Một loại nước có chứa Mg(HCO3)2 và CaCl2 là loại nước cứng gì ?
a)
Nước cứng tạm thời.
b)
Nước mềm.
c)
Nước cứng vĩnh cửu.
d)
Nước cứng toàn phần.
284.
Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion
a)
Cu2+, Fe3+.
b)
Al3+, Fe3+.
c)
Na+, K+.
d)
Ca2+, Mg2+.
285.
Chất có thể dùng làm mềm nước cứng tạm thời là
a)
NaCl.
b)
NaHSO4.
c)
Ca(OH)2.
d)
HCl.
286.
Một loại nước cứng, khi được đun sôi thì mất tính cứng. Trong loại nước cứng này có hòa tan những hợp chất nào sau đây ?
a)
Ca(HCO3)2, MgCl2.
b)
Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2.
c)
Mg(HCO3)2, CaCl2
d)
MgCl2, CaSO4.
287.

Nước tự nhiên có chứa những ion nào dưới đây thì được gọi là nước có tính cứng tạm thời ?

a)

Ca2+, Mg2+, Cl-

b)

HCO3- , Ca2+, SO42-, Cl-

c)

Ca2+, Mg2+, SO42-

d)

Ca2+, Mg2+, HCO3-

288.

Nước cứng là nước chứa nhiều ion?

a)

Ca2+; Mg2+Ca^{2+};\ Mg^{2+}

b)

K+; Na+K^+;\ Na^+

c)

Ca2+ ; Be2+Ca^{2+}\ ;\ Be^{2+}

d)

K+; Mg2+K^+;\ Mg^{2+}

289.

Trong 1 cốc nước chứa 0,01 mol Na+ ; 0,02 mol Ca2+ ; 0,01 mol Mg2+ ; 0,05 mol HCO3- ; 0,02 mol Cl-. Hỏi nước trong cốc thuộc loại nước cứng gì

a)

Nước cứng tạm thời

b)

nước cứng vĩnh cửu

c)

nước không cứng

d)

nước cứng toàn phần

290.

Câu nào sau đây về nước cứng là không đúng ?

a)

Nước cứng có chứa 1 trong 2 ion Cl- và SO42- hoặc cả 2 là nước cứng tạm thời

b)

Nước không chứa hoặc chứa rất ít ion Ca2+ , Mg2+ là nước mềm

c)

Nước cứng là nước có chứa nhiều Ca2+ ; Mg2+

d)

Nước cứng có chứa đồng thời HCO3- v à SO42- hoặc Cl- là nước cứng toàn phần

291.

Trong cốc nước chứa nhiều ion: Ca2+, Mg2+ , HCO32- , NO3-

Nước trong cốc thuộc loại nước gì?

a)

nước mềm

b)

nước cứng tạm thời

c)

nước cứng vĩnh cửu

d)

nước cứng toàn phần

292.

Trong 1 cốc nước chứa 0,01 mol Na+ ; 0,02 mol Ca2+ ; 0,01 mol Mg2+ ; 0,05 mol HCO3- ; 0,02 mol Cl-. Hãy chọn các chất có thể dùng làm mềm nước trong cốc?

a)

HCl, Na2CO3, Na2SO4

b)

Na2CO3 , Na3PO4

c)

Ca(OH)2, HCl, Na2SO4

d)

Ca(OH)2, Na2CO3

293.

Nước có độ cứng tạm thời và nước có độ cứng vĩnh cửu có khác nhau không? Vì lý do nào sau đây

a)

Không khác nhau vì đều chứa nhiều ion

Ca2+; Mg2+Ca^{2+};\ Mg^{2+}

b)

Không khác nhau vì đều có chứa ion HCO3-

c)

Không khác nhau vì đều có chứa ion Cl-, ion SO42-

d)

Khác nhau vì nước cứng tạm thời có chứa ion Ca2+, Mg2+ ở dạng muối HCO3- , còn nước cứng vĩnh cửu có chứa ion Ca2+, ion Mg2+ ở dạng muối Cl- , SO42SO_4^2-

294.

Chất CaSO4 được gọi là:

a)

Thạch cao nung

b)

Vôi tôi

c)

Thạch cao khan

d)

Thạch cao sống

295.

Nước cứng vĩnh cửu có chứa các ion:

a)

Mg2+; Na+ ; HCO3-

b)

Mg2+; Ca2+; SO42-

c)

K+; Na+; Cl-

d)

Mg2+; Ca2+; HCO3-

296.

Nước có chứa các ion : Ca2+, Mg2+, HCO3-, SO42- và Cl- gọi là:

a)

Nước có tính cứng vĩnh cữu.

b)

Nước có tính cứng toàn phần

c)

Nước mềm

d)

Nước có tính cứng tạm thời.

297.

Nguyên tắc chung làm mềm nước cứng là

a)

Cho nước cứng đi qua chất trao đổi cation, các ion Ca2+, Mg2+ sẽ bị hấp thụ và được trao đổi ion H+ hoặc Na+.

b)

Dùng dung dịch Na3PO4, Na2CO3... lọc bỏ kết tủa, ta thu được nước mềm.

c)

Làm giảm nồng độ ion Ca2+, Mg2+ trong nước cứng bằng phương pháp hóa học hoặc phương pháp trao đổi ion.

d)

Dùng dung dịch Ca(OH)2, lọc bỏ kết tủa, ta thu được nước mềm

298.

Vôi sống là tên thường của chất nào sau đây?

a)

CaO

b)

Ca(OH)2

c)

CaSO4.2H2O

d)

CaSO4.H2O

299.

Đun nước cứng lâu ngày trong ấm nước xuất hiện một lớp cặn. Thành phần chính của lớp cặn đó là

a)

CaCl2

b)

CaO

c)

CaCO3

d)

Na2CO3

300.

Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước cứng có tính cứng vĩnh cửu?

a)

HNO3

b)

KCl

c)

NaNO3

d)

Na2CO3

301.

Nước cứng gây ra tác hại nào sau đây

a)

Gây ra bệnh sỏi thận, làm mất mùi vị của thức ăn, thời gian chín thức ăn lâu hơn

b)

Tiêu hao nhiều năng lượng khi đun nấu

c)

Sử dụng nước cứng trong sinh hoạt, tắm gội hàng ngày sẽ gây nên tình trạng khô da, khô tóc

d)

Tất cả các đáp án trên

302.

Sử dụng ấm điện để đun nước lâu ngày sẽ thấy có xuất hiện lớp cặn trắng ở dưới đáy ấm. Có thể sử dụng chất nào sau đây để làm sạch lớp cặn đó

a)

Rượu

b)

Giấm ăn

c)

Nước đường

d)

Nước muối

303.

Trong các phương pháp làm mềm nước, phương pháp nào chỉ khử được nước cứng tạm thời

a)

Phương pháp trao đổi ion

b)

Phương pháp đun sôi nước

c)

Phương pháp hóa học với hóa chất Na2CO3

d)

Phương pháp sử dụng màng lọc RO

304.

Dung dịch X chứa nhiều các chất gồm: NaCl, Ca(NO3)2. Dung dịch X có tính

a)

mềm.

b)

cứng tạm thời.

c)

cứng vĩnh cửu.

d)

cứng toàn phần.

305.

Kim loại có tính khử mạnh nhất là:

a)

Na

b)

Cs

c)

K

d)

Li

306.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Các kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy tăng dần từ Li đến Cs.

b)

Các kim loại kiềm đều là kim loại nhẹ

c)

Các kim loại kiềm có bán kính nguyên tử lớn hơn so với các kim loại cùng chu kì

d)

Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim

307.

Cho dãy các kim loại: Li, Na, Al, Ca. Số kim loại kiềm trong dãy là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

308.

Natri hiđroxit (hay xút ăn da) là chất rắn, không màu, dễ nóng chảy, hút ẩm mạnh, tan nhiều trong nước và tỏa ra một lượng nhiệt lớn. Công thức của natri hiđroxit là

a)

Ca(OH)2

b)

NaOH.   

c)

NaHCO3

d)

Na2CO3.

309.

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaHCO3 sinh ra khí CO2?

         

a)

HCI.

b)

Na2SO4.  

c)

K2SO4

d)

KNO3.

310.

Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?

a)

Fe

b)

Cu

c)

Na

d)

Ag

311.

Nếu M là nguyên tố nhóm IA thì oxit của nó có công thức là:

a)

MO2

b)

M2O3

c)

MO

d)

M2O

312.

Tính chất hóa học cơ bản của kim loại kiềm là

a)

Tính khử mạnh

b)

Tính oxi hóa mạnh

c)

Tính axit

d)

Tính bazơ

313.

Thành phần chính của muối ăn là           

a)

NaCl.  

b)

CaCO3.  

c)

BaCl2.

d)

Mg(NO3)2.

314.
Trong hợp chất các kim loại kiềm có số oxi hóa là
a)
-1.
b)
-1 , +1.
c)
+1 ,+2.
d)
+1.
315.
Để bảo quản natri, người ta phải ngâm natri trong
a)
dầu hỏa.
b)
nước.
c)
phenol lỏng.
d)
rượu etylic.
316.

Khi cho kim loại kiềm vào dung dịch CuSO4 thì

a)

Kim loại kiềm phản ứng với Cu2+

b)

Phản ứng đồng thời với cả CuSO4 và nước

c)

KL kiềm pứ với nước trước cho kiềm, sau đó kiềm sẽ tác dụng với CuSO4

d)

Kim loại kiềm phản ứng với CuSO4 và đầy Cu ra khỏi dung dịch

317.

Cách nào sau đây điều chế được Na kim loại

a)

Điện phân dung dịch NaCl.

b)

Điện phân NaOH nóng chảy.

c)

Cho khí H2 đi qua Na2O nung nóng.

d)

Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.

318.

Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?

a)

Na

b)

Ca

c)

Be

d)

Fe

319.

Trong công nghiệp, các kim loại kiềm, kiềm thổ được điều chế bằng phương pháp?

a)

thủy luyện

b)

nhiệt luyện

c)

điện phân dung dịch

d)

điện phân nóng chảy

320.

Kim loại kiềm không có tính chất vật lý nào sau đây?

a)

Nhiệt độ nóng chảy thấp

b)

rất cứng

c)

là kim loại nhẹ

d)

là chất rắn

321.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?

a)

NaCl

b)

NaOH

c)

NaNO3

d)

Na2SO4

322.

Cấu hình electron ở lớp ngoài cùng của kim loại kiềm là

a)

ns1

b)

ns2

c)

3s23p1

d)

3s23p2

323.

Trong các hợp chất, kim loại nhóm IA có số oxi hóa là

a)

A. +4.

b)

B. +1.  

c)

C. +2.

d)

D. +3.

324.

Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?

a)

A. Al.

b)

B. Li.

c)

C. Mg

d)

D. Ca.

325.

Cho dãy các kim loại: Fe, K, Cs, Ca, Al, Na. Số kim loại kiềm trong dãy là

a)

A. 3.

b)

B. 1.

c)

C. 4.    

d)

D. 2.

326.

Ở nhiệt độ thường, kim loại Na phản ứng với nước tạo thành

a)

A. Na2O và O2.   

b)

B. NaOH và H2.        

c)

C. Na2O và H2.   

d)

D. NaOH và O2.

327.

Người ta thường bảo quản kim loại kiềm bằng cách nào sau đây?

a)

A. Ngâm trong giấm.

b)

B. Ngâm trong etanol.

c)

C. Ngâm trong nước.

d)

D. Ngâm trong dầu hỏa.

328.

Muối NaHCO3 có tính chất nào sau đây?

a)

kiềm

b)

axit

c)

lưỡng tính

d)

trung tính

329.

Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là

a)

NaOH, CO2, H2.

b)

Na2O, CO2, H2O.

c)

Na2CO3, CO2, H2O.

d)

NaOH, CO2, H2O.

330.

Điều chế kim loại K bằng phương pháp

a)

dùng khí CO khử ion K+ trong K2O ở nhiệt độ cao.

b)

điện phân dung dịch KCl có màng ngăn.

c)

điện phân KCl nóng chảy.

d)

điện phân dung dịch KCl không có màng ngăn.

331.

Trong phòng thí nghiệm, kim loại Na được bảo quản bằng cách ngâm trong chất lỏng nào sau đây?

a)

Nước.

b)

Dầu hỏa.

c)

Giấm ăn.

d)

Ancol etylic.

332.

Để bảo quản Na, K, người ta làm gì?

a)

Ngâm chìm trong dầu hỏa

b)

Ngâm chìm trong nước

c)

Để trong hũ rồi đậy nắp kín

d)

Ngâm chìm trong ancol

333.

Dung dịch NaOH không tác dụng với muối nào trong các muối sau?

a)

NaHCO3

b)

CuSO4

c)

FeCl3

d)

K2CO3

334.

Thu được kim loại Na khi

a)

Điện phân nóng chảy muối NaCl

b)

Điện phân nóng chảy NaOH

c)

Cả 2 đều đúng

d)

Cả 2 đều sai

335.

Kim loại kiềm mềm nhất là

a)

Na

b)

K

c)

Li

d)

Cs

336.

Kim loại kiềm có khối lượng riêng nhỏ nhất là

a)

Na

b)

Li

c)

K

d)

Cs

337.

Các kim loại kiềm có

a)

độ cứng thấp

b)

có nhiệt độ nóng chảy cao

c)

khối lượng riêng lớn

d)

tính khử yếu

338.

Trong nước biển chứa nhiều chất nào sau đây?

a)

NaOH

b)

NaCl

c)

Na2CO3

d)

Na2SO4

339.

Chất nào sau đây được gọi là xút ăn da? A. B. C. D.

a)

Na2CO3

b)

NaOH

c)

KOH

d)

NaCl

340.

Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử K (Z = 19) là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

341.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ

a)

ns1

b)

ns2

c)

ns2 np1

d)

ns2 np2

342.

Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường:

a)

Ca

b)

Li

c)

Be

d)

K

343.

Kim loại có tính khử mạnh nhất là:

a)

Na

b)

Cs

c)

K

d)

Li

344.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Các kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy tăng dần từ Li đến Cs.

b)

Các kim loại kiềm đều là kim loại nhẹ

c)

Các kim loại kiềm có bán kính nguyên tử lớn hơn so với các kim loại cùng chu kì

d)

Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim

345.

Cho dãy các kim loại: Li, Na, Al, Ca. Số kim loại kiềm trong dãy là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

346.

Phương pháp thích hợp điều chế Ca từ CaCl2 :

a)

Nhiệt phân CaCl2

b)

Điện phân dung dịch CaCl2

c)

Dùng Na khử ion Ca2+ trong dung dutch CaCl2

d)

Điện phân nóng chảy CaCl2

347.

Mô tả nào dưới đây không phù hợp các nguyên tố nhóm IIA

a)

Cấu hình e hoá trị là ns2

b)

Tinh thể có cấu trúc lục phương

c)

Gồm các nguyên tố Be, Mg, Ca, Sr, Ba

d)

Mức oxi hoá đặc trưng trong các hợp chất là +2

348.

Để điều chế Mg người ta dùng điện phân nóng chảy chất nào sau đây?

a)

MgCl2.

b)

MgO.

c)

Mg(OH)2.

d)

MgSO4.

349.

Phát biểu nào sau đây là SAI?

a)

Trong tự nhiên, các kim loại kiềm tồn tại ở dạng hợp chất.

b)

Kim loại Cesi được ứng dụng làm tế bào quang điện.

c)

Mg tác dụng được với H2O ở nhiệt độ cao.

d)

Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy cao.

350.

Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Fe, Ag, Zn, K, Ba, Sr. Số kim loại trong dãy phản ứng được với H2O ở điều kiện thường là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

351.
Không gặp kim loại kiềm và kiềm thổ (Ca, Sr, Ba) ở dạng tự do trong thiên nhiên vì
a)
Thành phần của chúng trong thiên nhiên rất nhỏ.
b)
Đây là những kim loại hoạt động hoá học rất mạnh.
c)
Đây là những chất hút ẩm đặc biệt.
d)
Đây là những kim loại điều chế bằng cách điện phân.
352.
Trong hợp chất các kim loại kiềm có số oxi hóa là
a)
-1.
b)
-1 , +1.
c)
+1 ,+2.
d)
+1.
353.
Trong các kim loại thuộc nhóm IIA, kim loại nào dễ tan trong nước là
a)
Be, Ca, Ba.
b)
Ca, Ba, Mg.
c)
Ca, Sr, Ba.
d)
Ba, Mg, Be.
354.
Để bảo quản natri, người ta phải ngâm natri trong
a)
dầu hỏa.
b)
nước.
c)
phenol lỏng.
d)
rượu etylic.
355.

Cách nào sau đây điều chế được Na kim loại

a)

Điện phân dung dịch NaCl.

b)

Điện phân NaOH nóng chảy.

c)

Cho khí H2 đi qua Na2O nung nóng.

d)

Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.

356.

Khi cho kim loại kiềm vào dung dịch CuSO4 thì

a)

Kim loại kiềm phản ứng với Cu2+

b)

Phản ứng đồng thời với cả CuSO4 và nước

c)

KL kiềm pứ với nước trước cho kiềm, sau đó kiềm sẽ tác dụng với CuSO4

d)

Kim loại kiềm phản ứng với CuSO4 và đầy Cu ra khỏi dung dịch

357.

Khi nhiệt phân hoàn toàn Ca(HCO3)2 thì thu được sản phẩm là

a)

Ca(OH)2, CO2, H2.

b)

CaO, CO2, H2O.

c)

CaCO3, CO2, H2O.

d)

Ca(OH)2, CO2, H2O.

358.

Khi cho kim loại Kali vào dung dịch CuSO4 thì hiện tượng quan sát được là

a)

Kim loại Kali phản ứng với Cu2+

b)

Phản ứng đồng thời với cả CuSO4 và nước

c)

Kim loại Kali phản ứng với nước sủi bọt khí tạo dung dịch kiềm, sau đó dung dịch kiềm sẽ tác dụng với dd CuSO4 tạo kết tủa xanh

d)

Kim loại kiềm phản ứng với dd CuSO4 và đẩy Cu ra khỏi dung dịch

359.

Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion

a)

Cu2+, Fe3+.

b)

Al3+, Fe3+.

c)

Na+, K+.

d)

Ca2+, Mg2+.

360.

Kim loại không phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường là

a)

Ca.

b)

Li.

c)

Be.

d)

K.

361.

Khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 thấy có hiện tượng

a)

bọt khí và kết tủa trắng.

b)

bọt khí bay ra.

c)

kết tủa trắng xuất hiện.

d)

kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần.

362.

Muối NaHCO3 có tính chất nào sau đây?

a)

kiềm

b)

axit

c)

lưỡng tính

d)

trung tính

363.

Để làm mềm một loại nước có chứa các ion : Ca2+, Mg2+, HCO3-, SO42-, ta dùng chất nào sau đây ?

a)

Ca(OH)2

b)

NaOH

c)

Na2CO3

d)

BaCl2

364.

Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là

a)

đá vôi

b)

thạch cao sống

c)

thạch cao khan

d)

thạch cao nung

365.

Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?

a)

Na

b)

Ca

c)

Be

d)

Fe

366.

Chất nào sau đây được dùng để khử chua đất trong nông nghiệp?

a)

CaCl2

b)

CaO

c)

NaCl

d)

CaSO4

367.

Trong công nghiệp, các kim loại kiềm, kiềm thổ được điều chế bằng phương pháp?

a)

thủy luyện

b)

nhiệt luyện

c)

điện phân dung dịch

d)

điện phân nóng chảy

368.

Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại kiềm thổ là

a)

tính khử mạnh

b)

tính bazơ

c)

tính oxi hóa mạnh

d)

tính axit

369.

Cho dãy các chất sau: HCl, FeCl2, NaOH, O2. Số chất tác dụng với Mg là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

370.

Nước cứng tạm thời có chứa muối nào sau đây?

a)

CaCl2, MgSO4

b)

CaSO4, MgCl2

c)

Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2

d)

Ca(HCO3)2, Be(HCO3)2

371.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của Al là

a)

3s23p23s^23p^2

b)

3s13p13s^13p^1

c)

3s23p13s^23p^1

d)

2s22p12s^22p^1

372.

Cho Al (Z=13). Vị trí của Al trong bảng tuần hoàn là:

a)

chu kì 3, nhóm IIA

b)

chu kì 3, nhóm IA

c)

chu kì 3, nhóm IVA

d)

chu kì 3, nhóm IIIA

373.

Mô tả nào dưới đây không phù hợp với nhôm?

a)

Tinh thể cấu tạo lập phương tâm diện.

b)

Mức oxi hóa đặc trưng +3.

c)

Cấu hình electron [Ne] 3s2 3p1.

d)

Ở ô thứ 13, chu kì 2, nhóm IIIA.

374.

Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là

a)

quặng pirit.

b)

quặng boxit.

c)

quặng manhetit.

d)

quặng đôlômit.

375.

Phản ứng hóa học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?

a)

Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng

b)

Al tác dụng với CuO nung nóng.

c)

Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng

d)

Al tác dụng với axit H2SO4 đặc nóng

376.

Trong thực tế, nhôm bền trong không khí và nước vì lý do nào sau đây?

a)

có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ

b)

nhôm là kim loại kém hoạt động

c)

nhôm không tác dụng với nước

d)

có màng hidroxit Al(OH)3 bền vững bảo vệ

377.

Kim loại Al không phản ứng với dung dịch?

a)

H2SO4 đặc, nguội.

b)

Cu(NO3)2.

c)

HCl.

d)

NaOH.

378.

Tổng hệ số ( số nguyên, tối giản) của phương trình hóa học sau đây là:

Al + HNO3Al(NO3)3 + NO +H2OAl\ +\ HNO_3\rightarrow Al\left(NO_3\right)_3\ +\ NO\ +H_2O  

a)

6

b)

7

c)

9

d)

8

379.

Hòa tan hoàn toàn 2,7 gam Al trong dung dịch NaOH thu được V lit khí H2 (đktc). Giá trị của V là?

a)

3,36

b)

2,24

c)

5,6

d)

4,48

380.

Hòa tan hoàn toàn m gam Al trong dung dịch NaOH thu được 8,4 lít khí H2 (đktc). Giá trị của m là ( Cho Al=27)

a)

6,75

b)

10,125

c)

4,5

d)

5,4

381.

Hòa tan hoàn toàn 5,4 gam Al trong dung dịch HCl loãng thu được V (đktc) lit khí H2. Giá trị của V là: ( Cho Al=27)

a)

4,48

b)

6,72

c)

8,96

d)

2,24

382.

Trong các dãy chất sau, chất nào vừa pứ được với dd HCl vừa pứ được với dd NaOH

a)

Al2O3, Na2CO3, Al(OH)3

b)

AlCl3, NaHCO3, Al(OH)3

c)

Al2O3, NaHCO3, Al(OH)3

d)

Na2CO3, Al, Al(OH)3

383.

Phương pháp nào thường dùng để điều chế Al(OH)3?

a)

Cho dd muối nhôm tác dụng với dd amoniac

b)

Cho dd HCl dư vào dd NaAlO2

c)

Cho bột nhôm vào nước

d)

Điện phân dd muối nhôm clorua

384.

Trường hợp nào dưới đây tạo ra kết tủa sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn ?

a)

Thêm dư HCl vào dd NaAlO2

b)

Thêm dư CO2 vào dd NaOH

c)

Thêm dư AlCl3 vào dd NaOH

d)

Thêm dư NaOH vào dd AlCl3

385.

Nhôm hidroxit thu được từ cách nào sau đây?

a)

Cho dư ddịch NaOH vào ddịch AlCl3.

b)

Cho Al2O3 tác dụng với nước

c)

Cho dư ddịch HCl vào ddịch natri aluminat.

d)

Thổi khí CO2 vào ddịch natri aluminat.

386.

Chất phản ứng được với dung dịch NaOH là

a)

Al2O3.

b)

MgO.

c)

KOH.

d)

CuO.

387.

Chất có tính chất lưỡng tính là:

a)

NaCl.

b)

Al(OH)3.

c)

AlCl3.

d)

NaOH.

388.

Dung dịch nào sau đây hòa tan được Al2O3?

a)

HCl.

b)

NaCl.

c)

KNO3.

d)

MgCl2.

389.

Kim loại không bị hòa tan trong dung dịch HNO3 đặc, nguội nhưng tan trong dung dịch NaOH là

a)

Pb

b)

Al

c)

Fe

d)

Mg

390.

Vị trí của Al trong BTH là

a)

Chu kì 3, nhóm IIIB

b)

Chu kì 3, nhóm IVA

c)

Chu kì 2, nhóm IIIA

d)

Chu kì 3, nhóm IIIA

391.

Nhôm không tan trong dung dịch

a)

HCl

b)

NaOH

c)

NaHSO4

d)

Na2SO4

392.

Người ta có thể điều chế nhôm bằng cách

a)

điện phân dung dịch muối nhôm

b)

điện phân nóng chảy muối nhôm

c)

điện phân nóng chảy nhôm oxit

d)

nhiệt luyện nhôm oxit bằng chất khử CO

393.

Bình làm bằng nhôm có thể đựng được dd axit nào sau đây?

a)

HNO3 (đặc nóng)

b)

HNO3 (đặc nguội)

c)

HCl

d)

H3PO4

394.

Vật làm bằng nhôm bền trong nước vì:

a)

Nhôm là kim loại không tác dụng với nước.

b)

Trên bề mặt vật có một lớp nhôm oxit mỏng, bền, ngăn cách vật với nước.

c)

Do nhôm tác dụng với nước tạo lớp nhôm hiđroxit không tan bảo vệ cho nhôm.

d)

Nhôm là kim loại hoạt động không mạnh.

395.

Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3 thấy xuất hiện

a)

kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa không tan.

b)

kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan dần.

c)

kết tủa màu nâu đỏ.

d)

kết tủa màu xanh.

396.

Hợp chất nào sau đây không có tính lưỡng tính?

a)

Al2O3

b)

Al(OH)3

c)

NaHCO3

d)

AlCl3

397.

Nhôm có thể phản ứng được với tất cả các chất nào sau đây?

a)

dd HCl, dd H2SO4 đặc nguội, dd NaOH

b)

dd H2SO4loãng, dd AgNO3, dd Ba(OH)2

c)

dd Mg(NO3)2, dd CuSO4, dd KOH

d)

dd ZnSO4, dd NaAlO2, dd NH3

398.

Sục CO2 từ từ đến dư vào dung dịch NaAlO2 thấy có hiện tượng

a)

dung dịch vẫn trong suốt

b)

xuất hiện kết tủa keo trắng, không tan

c)

xuất hiện kết tủa trắng sau đó tan trử lại

d)

xuất hiện kết tủa nhôm cacbonat

399.

1,02gam nhôm oxit tác dụng vừa đủ với 0,1lít dd NaOH .Nồng độ của dd NaOH là

a)

0,1M

b)

0,2M

c)

0,3M

d)

0,4M

400.

Hệ số của HNO3 trong phương trình phản ứng sau là:

Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O

a)

30

b)

24

c)

18

d)

12

401.

Cho 14g NaOH vào 100ml dd AlCl3 1M. Khi phản ứng kết thúc thì khối lượng kết tủa tạo thành là:

a)

7,8

b)

23,4

c)

0

d)

3,9

402.

Cho 200ml dung dịch H2SO4 0,5M vào một dung dịch có chứa a mol NaAlO2 được 7,8g kết tủa. Giá trị của a gần nhất với:

a)

0,1

b)

0,05

c)

0,25

d)

0,2

403.

Cấu hình electron nguyên tử của nhôm (Z=13)?

a)

[Ne] 3s2.

b)

[Ne] 3s23p1.

c)

[Ne] 3s13p2.

d)

[Ne] 3s1.

404.

Nhôm tác dụng với dung dịch HCl thu được sản phẩm là

a)

AlCl.

b)

AlCl2.

c)

AlCl3.

d)

Al2Cl3.

405.

Chỉ dùng một thuốc thử nào dưới đây có thể phân biệt được ba chất rắn Mg, Al2O3 và Al?

a)

H2O.

b)

Dung dịch HNO3.

c)

Dung dịch HCl.

d)

Dung dịch NaOH.

406.

Phèn chua có công thức là

a)

(NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.

b)

(NH4)2SO4.Fe2(SO4)3.24H2O.

c)

CuSO4.5H2O.

d)

K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.

407.

Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng xảy ra là:

a)

Có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan.

b)

Chỉ có kết tủa keo trắng.

c)

Có kết tủa keo trắng và khí bay lên.

d)

Không có kết tủa, có khí bay lên.

408.

Hòa tan hoàn toàn 3,24 gam kim loại M vào lượng dư dung dịch HCl thu được 3,024 lít H2 (đktc). Kim loại M là

a)

Al.

b)

Mg.

c)

Fe.

d)

Ca.

409.

Sắp xếp các kim loại sau theo thứ tự giảm dần tính dẫn điện?

a)

Ag>Cu>Au>Fe>Al

b)

Ag>Cu>Au>Al>Fe

c)

Au>Ag>Al>Cu>Fe

d)

Ag>Au>Cu>Al>Fe

410.

Dãy kim loại thụ động trong HNO3 đặc nguội , H2SO4 đặc nguội?

a)

Al, Fe, Cu

b)

Al, Cu, Cr

c)

Al, Fe, Cr

d)

Al, Ca, Na

411.

Cho m gam Al tan hết trong H2SO4 loãng, thu được 13,44 lit khí(đkc). tính m?

a)

5,4 gam

b)

2,7 gam

c)

8,1 gam

d)

10,8 g

412.

Cho m gam hỗn hợp Al và Na tác dụng với nước dư, sau phản ứng thu được 13,44 lit khí H2(đkc), và 2,7 gam chất rắn. Tính m?

a)

10,8 gam

b)

9,8 gam

c)

17,6 gam

d)

17,7 gam

413.

Cho các chất sau đây: Al, Al2O3, Al(OH)3, Al2(SO4)3, AlCl3. Số chất vừa tác dụng với dung dịch axit, vừa tác dụng với dung dịch kiềm là?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

414.

Phương pháp chung để điều chế các kim loại Na, Ca, Al trong công nghiệp

a)

nhiệt luyện.

b)

điện phân nóng chảy.

c)

thủy luyện.

d)

điện phân dung dịch.

415.

Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch:

a)

Na2SO4, KOH

b)

KCl, NaNO3

c)

NaOH, HCl.   

d)

NaCl, H2SO4.

416.

Công thức của nhôm clorua là:

a)

Al2(SO4)3.

b)

AlCl2.

c)

AlCl3

d)

AlBr3

417.

Để hòa tan hoàn toàn 1,02 gam Al2O3 cần dùng tối thiểu V ml dung dịch NaOH 1M. Giá trị của V là (Al=27; O=16)

a)

10

b)

20

c)

40

d)

5

418.

Kim loại nào sau đây có tính khử yếu nhất?

a)

Mg.

b)

Ag.

c)

Fe.

d)

Al.

419.

Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?

a)

Mg.

b)

Na.

c)

Al.

d)

Fe.

420.

Thành phần chính của quặng boxit là

a)

Al2O3.2H2O.

b)

FeS2

c)

FeCO3

d)

Fe2O3.2H2O

421.

Cho khí H2 dư qua ống đựng m gam Fe2O3 nung nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 5,6 gam Fe. Giá trị của m là (Fe=56; O=16; H=1)

a)

4,0.

b)

16,0.

c)

8,0.

d)

6,0.

422.

Cho từ từ tới dư dung dịch chất X vào dung dịch AlCl3 thu được kết tủa keo trắng. Chất X là

a)

NaOH

b)

NH3

c)

KOH

d)

HCl

423.

Trong các kim loại sau: Fe, Cu, Zn, Na, Ba, Ag, Al. Số kim loại tác dụng được với dung dịch Ba(OH)2

a)

5

b)

2

c)

3

d)

4

424.

Để khử hoàn toàn 8,0 gam bột Fe2O3 bằng bột Al (ở nhiệt độ cao, trong điều kiện không có không khí) thì khối lượng bột nhôm cần dùng là

a)

8,10 gam.

b)

1,35 gam.

c)

5,40 gam.

d)

2,70 gam.

425.

Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Nhúng thanh đồng nguyên chất vào dung dịch FeCl3.

(b) Nhúng thanh sắt vào nước.

(c) Nhúng thanh bạc vào dung dịch H2SO4 loãng.

(d) Nhúng thanh nhôm vào dung dịch KOH.

Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm xảy ra phản ứng ở điều kiện thường là

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

426.

KIM LOẠI CÓ MÀNG OXIT BẢO VỆ LÀ

a)

Sắt

b)

Natri

c)

Nhôm

d)

Đồng

427.

MÀNG OXIT CỦA NHÔM CÓ CÔNG THỨC LÀ

a)

Al2O3

b)

Al(OH)3

c)

AlCl3

d)

NaAlO2

428.

CHẤT NÀO DƯỚI ĐÂY LƯỠNG TÍNH?

a)

Al, Al2O3

b)

Al2O3, Al(OH)3

c)

AlCl3

d)

Al(OH)3, NaAlO2

429.

Al2O3 + HCl thu được sản phẩm là

a)

AlCl3

b)

AlCl3 + H2O

c)

AlCl3 + H2

430.

Al(OH)3 + HCl thu được sản phẩm là

a)

AlCl3

b)

AlCl3 + H2O

c)

AlCl3 + H2

431.

Al(OH)3 + NaOH thu được sản phẩm là

a)

NaAlO2 + H2O

b)

AlCl3 + H2O

c)

AlCl3 + H2

d)

NaAlO2 + H2

432.

Al+ NaOH thu được sản phẩm là

a)

NaAlO2 + H2O

b)

AlCl3 + H2O

c)

AlCl3 + H2

d)

NaAlO2 + H2

433.

Al + HCl thu được sản phẩm là

a)

AlCl3

b)

AlCl3 + H2O

c)

AlCl3 + H2

434.

Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp NÓNG CHẢY?

a)

Cu

b)

Al

c)

Fe

d)

Cr

435.

PHÈN CHUA CÓ CÔNG THỨC LÀ

a)

K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

b)

Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

c)

Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

d)

(NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

436.

PHẢN ỨNG NÀO SAU ĐÂY LÀ PHẢN ỨNG NHIỆT NHÔM ?

a)

4Al + Fe2O3 = 2Al2O3 + 2Fe

b)

3H2 + Fe2O3 = 2Fe + 3H2O

c)

3CO + Fe2O3 = 2Fe + 3CO2

d)

H2 + FeO = Fe + H2O

437.

Chất nào dưới đây tác dụng được với dung dịch axit và dung dịch bazơ?

a)

AlCl3 và Al2O3

b)

Al2O3, Al(OH)3, Al.

c)

Al, NaAlO2.

d)

Al2O3, NaAlO2, AlCl3.

438.

Cho từ từ dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO2 thu được

a)

có kết tủa trắng tạo thành, sau đó kết tủa tan.

b)

có kết tủa trắng tạo thành, không tan.

439.

Al2O3 + NaOH thu được sản phẩm là

a)

AlCl3

b)

AlCl3 + H2O

c)

AlCl3 + H2

d)

NaAlO2 + H2O

440.

Tính chất vật lí nào sau đây không phải của nhôm?

a)

Dẻo

b)

Dẫn điện tốt

c)

Dẫn nhiệt tốt

d)

Là kim loại nặng

441.

Nhôm không tác dụng với dung dịch chất nào sau đây?

a)

H2SO4 loãng, nguội

b)

CuSO4

c)

KHSO4

d)

K2SO4

442.

Nhôm không khử được oxit kim loại nào sau đây?

a)

CuO

b)

Fe2O3

c)

MgO

d)

Cr2O3

443.

Hiện tượng quan sát được khi cho nhôm vào dung dịch NaOH là:

a)

Xuất hiện kết tủa keo trắng, sau tan dần tạo dung dịch trong suốt

b)

Xuất hiện kết tủa đồng thời có khí bay ra

c)

Xuất hiện khí, kim loại tan tạo dung dịch trong suốt

d)

Không có hiện tượng

444.

nguyên liệu dùng để sản xuất nhôm là

a)

quặng dolomit

b)

quặng boxit

c)

quặng manhetit

d)

hỗn hợp tecmit

445.

phương pháp sản xuất nhôm là

a)

thủy luyện

b)

nhiệt luyện

c)

điện phân nóng chảy

d)

điện phân dung dịch

446.

Nhôm oxit không có tính chất hoặc ứng dụng nào sau đây?

a)

Dễ tan trong nước

b)

Có nhiệt độ nóng chảy cao

c)

Dùng để điều chế nhôm

d)

Là oxit lưỡng tính

447.

Ứng dụng nào của phèn chua không đúng

a)

Làm chất cầm màu trong công nghiệp

b)

Làm trong nước đục

c)

Làm mềm nước cứng

d)

Dùng trong công nghiệp giấy

448.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về nhôm oxit

a)

Bền, nhiệt độ nóng chảy cao

b)

là oxit lưỡng tính

c)

Bị khử bởi H2 hoặc CO

d)

Tan được trong dung dịch H2SO4 đặc, nguội

449.

phát biểu nào sau đây không đúng về nhôm hidroxit

a)

kết tủa dạng keo trắng

b)

tan trong dung dịch NaOH

c)

tan trong dung dịch HCl

d)

tan trong dung dịch NH3

450.

Số oxi hóa của nhôm trong hợp chất là

a)

+1

b)

+2

c)

+3

d)

+4

451.

Kim loại có màu trắng bạc, ứng dụng rộng rãi trong đời sống.Kim loại đó là

a)

Na

b)

Al

c)

Fe

d)

Mg

452.

Nhôm được điều chế bằng phương pháp

a)

nhiệt luyện

b)

thủy luyện

c)

điện phân dung dịch

d)

điện phân nóng chảy

453.

Nhôm không tác dụng với chất nào sau đây?

a)

Cl2

b)

NaOH

c)

MgCl2

d)

Fe2O3

454.

Cho các chất sau: O2, CuO, HCl, FeCl2, NaOH, MgO. Số chất tác dụng với Al là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

455.

Kim loại nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng với dung dịch NaOH?

a)

Na

b)

Mg

c)

Cu

d)

Al

456.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Nhôm là một kim loại lưỡng tính.

b)

Al(OH)3 là một bazơ lưỡng tính.

c)

Al2O3 là oxit trung tính.

d)

Al(OH)3 là một hiđroxit lưỡng tính.

457.

Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là

a)

quặng pirit.

b)

quặng boxit.

c)

quặng manhetit.

d)

quặng đôlômit.

458.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng nhiệt nhôm?

a)

2Al + 2NaOH + 2HO --> 2NaAlO2 + 3H2

b)

2Al + 6HCl --> 2AlCl3 + 3H2

c)

2Al + Fe2O3 --> Al2O3 + 2Fe

d)

2Al2O3 --> 4Al + 3O2

459.

Cho 1 mol muối Nhôm clorua tác dụng với 4 mol dung dịch Natrihidroxit. Hỏi sau phản ứng có thu được kết tủa hay không và đó là kết tủa nào?

a)

Có, K[Al(OH)4]

b)

Có, Al(OH)3

c)

Không thu được kết tủa

d)

Có, KAlO2

460.

Trong công nghiệp người ta điều chế nhôm bằng phương pháp nào dưới đây

a)

Điện phân nóng chảy oxit nhôm có sự có mặt của xúc tác criolit

b)

Nhiêt luyện oxit nhôm bằng cách sử dụng các chất khử như CO, H2, NH3

c)

Sử dụng Mg đẩy Al ra khỏi dung dịch muối của nó

d)

Sử dụng Fe đẩy Al ra khỏi dung dịch muối của nó

461.

Nhôm tác dụng với H2O không?

a)

Nhôm không tác dụng với H2O do có lớp màng oxit bền bên ngoài bảo vệ. Khi cạo bỏ lớp oxit này, nhôm có thể tác dụng với H2O

b)

Nhôm tác dụng với H2O ở nhiệt độ thường

c)

Nhôm tác dụng với H2O ở nhiệt độ cao

d)

Nhôm không tác dụng với H2O trong mọi hoàn cảnh.

462.

Al(OH)3 có tan trong dung dịch axit sunfuric không?

a)

Tan, tạo dung dịch muối nhôm sunfat

b)

Không tan, do Al(OH)3 chỉ tác dụng với dung dịch bazo

c)

Tan , tạo dung dịch muối nhôm sunfit

d)

Tan, tạo dung dịch muối alumiat

463.

Al(OH)3 + Ba(OH)2 --> ?

a)

Ba[Al(OH)4]2

b)

Ba[Al(OH)3]2

c)

Ba[Al(OH)2]2

d)

Ba[Al(OH)5]2

464.

Tính chất hóa học của nhôm là tính

a)

khử mạnh.

b)

khử yếu.

c)

oxi hóa yếu.

d)

oxi hóa mạnh.

465.

Chất nào sau đây không phản ứng được với dung dịch NaOH?

a)

Al2O3.

b)

AlCl3.

c)

NaAlO2.

d)

Al(OH)3.

466.

Hợp chất Al2O3 có tính

a)

lưỡng tính.

b)

trung tính.

c)

axit.

d)

bazơ.

467.

Công thức hóa học của phèn chua là

a)

(NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.

b)

Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.

c)

K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.

d)

Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.

468.

Để phân biệt dung dịch AlCl3 và dung dịch KCl ta dùng dung dịch nào sau đây?

a)

HCl

b)

NaOH

c)

NaNO3

d)

Na2SO4

469.

Cho từ từ dung dịch AlCl3 vào dung dịch NaOH đến dư, có hiện tượng

a)

Tạo kết tủa keo, kết tủa tăng dần, sau đó kết tủa từ từ tan dần, dung dịch trong suốt.

b)

lúc đầu không có dấu hiệu, sau một lúc thí nghiệm thấy xuất hiện kết tủa keo.

c)

Dung dịch vẫn trong suốt, không tạo kết tủa.

d)

Tạo kết tủa keo, kết tủa tăng dần, sau đó kết tủa không tan sau thí nghiệm.

470.

Cho bột nhôm tác dụng với dung dịch NaOH (dư) thu được 20,16 lít khí H2 (ở đktc). Khối lượng bột nhôm đã phản ứng là

a)

2,7 gam.

b)

10,4 gam.

c)

5,4 gam.

d)

16,2 gam.

471.

Sắt phản ứng với chất nào sau đây tạo được hợp chất trong đó sắt có hóa trị (III)?

a)

dd H2SO4 loãng

b)

dd CuSO4

c)

dd HCl đậm đặc

d)

dd HNO3 loãng.

472.

Hợp chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HNO3 loãng giải phóng khí NO (sản phẩm khử duy nhất)?

a)

Fe(OH)3.

b)

FeCl3.

c)

Fe2O3.

d)

FeO.

473.

Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?

a)

Na

b)

Mg

c)

Fe

d)

Al

474.

Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?

a)

Ag

b)

Al

c)

Fe

d)

Mg

475.

Công thức của sắt (III) hidroxit là

a)

Fe(OH)2

b)

Fe(OH)3

c)

Fe2O3

d)

FeO

476.

Mức oxi hóa của sắt ?

a)

Chỉ có +2.

b)

Chỉ có +3.

c)

+2 và +3.

d)

+1, +2 và +3.

477.

Quặng manhetit có thành phần chính là

a)

Fe2O3.

b)

FeO.

c)

Fe3O4.

d)

Fe2O3.nH2O..

478.

Chất nào dưới đây vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa?

a)

FeSO4.

b)

Fe2(SO4)3.

c)

Fe2O3.

d)

Fe.

479.

Quặng manhetit có thành phần chính là

a)

Fe2O3.

b)

FeO.

c)

Fe3O4.

d)

Fe2O3.nH2O..

480.

Công thức của oxit sắt (III) là

a)

Fe2O3

b)

FeO

c)

Fe3O4

d)

FeO3

481.

Công thức của sắt (III) sunfat là

a)

FeSO4

b)

Fe2(SO4)3

c)

FeS

d)

FeS2

482.

Hợp chất nào dưới đây sắt ở trạng thái số oxi hóa +2?

a)

FeCl3

b)

Fe2(SO4)3

c)

FeSO4

d)

Fe2O3

483.

Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là

a)

CuSO4 và ZnCl2

b)

CuSO4 và HCl

c)

HCl và AlCl3

d)

ZnCl2 và FeCl3

484.

Công thức của sắt (III) hidroxit là

a)

Fe(OH)2

b)

Fe(OH)3

c)

Fe2O3

d)

FeO

485.

Thành phần chính của quặng xiđêrit là

a)

Fe3O4

b)

FeCO3

c)

FeS2

d)

Al2O3

486.

Thành phần chính của quặng pirit là

a)

Fe3O4

b)

FeCO3

c)

FeS2

d)

Fe2O3

487.

Kim loại Fe không tan trong dung dịch nào sau đây?

a)

Fe(NO3)3

b)

CuCl2

c)

Zn(NO3)2

d)

AgNO3

488.

Cho pứ: Fe2O3 + CO (nhiệt độ) → X + CO2. Chất X là

a)

Fe3O4

b)

FeO

c)

Fe

d)

Fe3C

489.

[ĐỀ THPT QG 2019] Công thức hóa học của sắt(II) oxit là

a)

Fe2O3.

b)

Fe(OH)3.

c)

FeO.

d)

Fe(OH)2.

490.

[ĐỀ THPT QG 2019] Công thức hóa học của sắt (III) clorua là

a)

FeCl2.FeCl_{2.}

b)

FeCl3.FeCl_{3.}

c)

FeSO4.FeSO_4.

d)

Fe2(SO4)3.Fe_2\left(SO_4\right)_{3.}

491.

[ĐỀ MINH HỌA 2019] Cho dung dịch NaOH vào dung dịch chất X, thu được kết tủa màu nâu đỏ. Chất X là

a)

FeCl2.FeCl_2.

b)

FeCl3.FeCl_3.

c)

CuCl2.CuCl_2.

d)

MgCl2.MgCl_2.

492.

Chất có công thức Fe2(SO4)3 có tên là

a)

sắt (II) sunfat.

b)

sắt (III) sunfat.

c)

sắt (III) sunfua.

d)

sắt (II) sunfua.

493.

Kim loại không tác dụng với muối FeCl3

a)

Al.

b)

Cr.

c)

Fe.

d)

Ag.

494.

Dung dịch FeSO4 và dung dịch CuSO4 đều tác dụng được với

a)

Cu.

b)

Fe.

c)

Zn.

d)

Ag.

495.

Có thể phân biệt Fe2O3 và Fe3O4 bằng một hóa chất duy nhất là

a)

dd HCl.

b)

dd HNO3 loãng.

c)

dd NaCl.

d)

dd CuSO4.

496.

Sắt phản ứng với chất nào sau đây tạo được hợp chất trong đó sắt có hóa trị (III)?

a)

dd H2SO4 loãng

b)

dd CuSO4

c)

dd HCl đậm đặc

d)

dd HNO3 loãng.

497.

Kim loại sắt không tan trong dung dịch nào sau đây?

a)

FeCl3

b)

H2SO4 loãng, nguội

c)

AgNO3

d)

HNO3 đặc, nguội

498.

Kim loại Fe không tan trong dung dịch nào sau đây?

a)

Fe(NO3)3

b)

CuCl2

c)

Zn(NO3)2

d)

AgNO3