WorksheetsTin HK1 - 149 câu
Total questions: 149
Worksheet time: 1hrs 15mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. RAM là viết tắt của
a)
Realtime Access Memory
b)
Raw Applicable Memory
c)
Random Access Memory
d)
Read - Append Memory
2.
Câu 2. ROM là viết tắt của
a)
Random Optical Memory
b)
Read Only memory
c)
Raw Optional Memory
d)
Ranked Optimized Memory
3.
Câu 3. Thiết bị nào sau đây là thiết bị vào?
a)
Loa
b)
Màn hình
c)
Bàn phím
d)
Máy in
4.
Câu 4. Thiết bị nào được sử dụng để hiển thị văn bản, hình ảnh và video?
a)
Chuột
b)
Tai nghe
c)
Máy quét
d)
Màn hình
5.
Câu 5. Thiết bị đầu vào nào được sử dụng để di chuyển con trỏ trên màn hình?
a)
Máy chiếu
b)
Micro
c)
Chuột
d)
Máy in
6.
Câu 6. Thiết bị nào được sử dụng để chụp và nhập văn bản in vào máy tính?
a)
Webcam
b)
Bàn phím
c)
Cần điều khiển
d)
Máy quét
7.
Câu 7. Thiết bị nào được sử dụng để nghe âm thanh phát ra từ máy tính?
a)
Tai nghe
b)
Màn hình
c)
Bàn phím
d)
Máy in
8.
Câu 8. Mục đích chính của micro là gì?
a)
Điều khển con trỏ trên màn hình
b)
Hiền thị kết quả trực quan trên màn hình
c)
Nhập âm thanh vào máy tính
d)
Xuất bản cứng của tài liệu số
9.
Câu 9. Thiết bị nào được sử dụng để quay và nhập video vào máy tính?
a)
Webcam
b)
Máy quét
c)
Máy in
d)
Chuột
10.
Câu 10. Thiết bị nào được sử dụng để nhập hình ảnh viết tay hoặc vẽ vào máy tính?
a)
Máy chiếu
b)
Máy tính bằng đồ họa
c)
Màn hình
d)
Bàn phím
11.
Câu 11. Chức năng chính của máy chiếu là gì?
a)
Nhập dữ liệu vào máy tính
b)
Xuất bản cứng của tài liệu số
c)
Nghe âm thanh phát ra từ máy tính
d)
Hiển thị đầu ra trực quan trên bề mặt lớn hơn
12.
Câu 12. Thiết bị nào được sử dụng để nhập và điều khiển trò chơi hoặc mô phỏng trên máy tính?
a)
Bàn phím
b)
Máy in
c)
Máy quét
d)
Cần điều khiển
13.
Câu 13. Chức năng chính của bàn di chuột là gì?
a)
Xuất bản cứng của tài liệu số
b)
Nghe âm thanh phát ra từ máy tính
c)
Di chuyển con trỏ trên màn hình
d)
Hiển thị kết quả trực quan trên màn hình
14.
Câu 14. Thiết bị nào dùng để chuyển văn bản, hình ảnh trên giấy sang dạng số?
a)
Màn hình
b)
Tai nghe
c)
Máy quét
d)
Micro
15.
Câu 15. Chức năng chính của máy tính đồ họa là gì?
a)
Xuất bản cứng của tài liệu số
b)
Nghe âm thanh phát ra từ máy tính
c)
Hiển thị kết quả trực quan trên màn hình
d)
Nhập hình ảnh viết tay hoặc vẽ vào máy tính
16.
Câu 16. Thiết bị nào dùng để nhập dữ liệu vào máy tính bằng cách nhấn phím vật lý?
a)
Bàn phím
b)
Chuột
c)
Máy in
d)
Webcam
17.
Câu 17. Chức năng chính cùa máy quét mã vạch là gì?
a)
Nghe âm thanh phát ra từ máy tính
b)
Nhập dữ liệu vào máy tính bằng quét mã vạch
c)
Hiển thị kết quả trực quan trên màn hình
d)
Xuất bản cứng của tài liệu số
18.
Câu 18. Thiết bị nào dùng để nhập dữ liệu vào máy tính bằng cách ghi trực tiếp lên màn hình?
a)
Máy in
b)
Bút cảm ứng
c)
Màn hình
d)
Tai nghe
19.
Câu 19. Thiết bị nào dùng để thu và đưa âm thanh vào máy tính?
a)
Bàn phím
b)
Micro
c)
Máy quét
d)
Máy chiếu
20.
Câu 20. Chức năng chính của máy ảnh kỹ thuật số là gì?
a)
Chụp và nhập ảnh vào máy tính
b)
Xuất bản cứng của tài liệu số
c)
Hiển thị kết quả trực quan trên màn hình
d)
Nghe âm thanh phát ra từ máy tính
21.
Câu 21. Chức năng chính của hệ điều hành
a)
Tạo cầu nối cho phép người sử dụng tương tác với máy tính
b)
Quản lý bộ nhớ, tiền trình, tương tác với thiết bị ngoại vi kết nối với máy
c)
Cung cấp các dịch vụ cần thiết cho các ứng dụng sử dụng
d)
Cả ba phương án trên
22.
Câu 22. Đâu không phải là chức năng của hệ điều hành?
a)
Quản lý các tài khoản đang sử dụng
b)
Quản lý danh bạ, thông tin liên lạc các đối tác
c)
Quản lý việc sử dụng bộ nhớ
d)
Quản lý các tiền trình đang thực thi
23.
Câu 23. Hệ điều hành phổ biến của máy tính bàn là
a)
Windows
b)
chromeOS
c)
Android
d)
iOS
24.
Câu 24. Hệ điều hành phổ biến cho điện thoại di động là
a)
uOS
b)
chromeOS
c)
Android
d)
Windows
25.
Câu 25. iOS là hệ điều hành cho
a)
Máy tính xách tay
b)
Máy tính để bàn
c)
Máy tính cầm tay
d)
Điện thoại thông minh
26.
Câu 26. iOS không phải là hệ điều hành
a)
Dành cho tất cả điện thoại thông minh
b)
Của Microsoft và Google cùng tạo ra
c)
Mà nguồn mở
d)
Cả 3 phương án trên
27.
Câu 27. Chọn ra hệ điều hành ở trong các tên dưới đây
a)
MacBook
b)
Windows
c)
Firefox
d)
Microsoft
28.
Câu 28. Chọn ra hệ điều hành ở trong các tên dưới đây
a)
Android
b)
Huawei
c)
Brave
d)
Opera
29.
Câu 29. Đâu không phải là hệ điều hành
a)
Edge
b)
watchOS
c)
Unix
d)
chromeOS
30.
Câu 30. Windows 10 là hệ điều hành của
a)
Microsoft
b)
Google
c)
Amazone
d)
Apple
31.
Câu 31. MacOS là hiệu điều hành của
a)
Amazone
b)
Google
c)
Apple
d)
Microsoft
32.
Câu 32. Android là hệ điều hành của
a)
Microsoft
b)
Google
c)
Amazone
d)
Apple
33.
Câu 33. Phát biểu nào sai
a)
Các ứng dụng muốn thực thi cần phải được đưa vào trong bộ nhớ trong
b)
Các ứng dụng có thể chạy mà không cần hệ điều hành
c)
Mạng máy tính là một dịch vụ của hệ điều hành
d)
Các hệ điều hành sau khi cài đặt xong nằm trên thiết bị lưu trữ
34.
Câu 34. Phát biểu nào sai
a)
Hệ thống file là một dịch vụ của hệ điều hành
b)
Các chương trình chạy trên hệ điều hành có thể không hoạt động trên hệ điều hành khác
c)
Hệ điều hành là một phần mềm hệ thống
d)
Hệ điều hành có thể thay thế chức năng của một ứng dụng bất kỳ
35.
Câu 35. Thành phần nào của hệ điều hành quản lý việc cấp phát bộ nhớ máy tính?
a)
Trình quản lý bộ nhớ
b)
Bảng kế hoạch
c)
Quản lý tập tin
d)
Trình điều khiển thiết bị
36.
Câu 36. Mục đích của trình quản lý tập tin trong hệ điều hành là gì?
a)
Đang kết nối với internet
b)
Chạy ứng dụng và chương trình
c)
Điều khiển các thiết bị phần cứng
d)
Sắp xếp và quản lý tập tin và thư mục
37.
Câu 37. Thành phần nào của hệ điều hành chịu trách nhiệm quản lý và thực thi các tác vụ hoặc chương trình?
a)
Device driver
b)
Task scheduler
c)
Memory manager
d)
File manager
38.
Câu 38. Vai trò của device driver trong hệ điều hành là gì?
a)
Chạy ứng dụng và chương trình
b)
Tạo điều kiện giao tiếp giữa các thiết bị phần cứng và hệ điều hành
c)
Quản lý và sắp xếp file, thư mục
d)
Cung cấp giao diện người dùng để tương tác với máy tính
39.
Câu 39. Thuật ngữ "giao diện người dùng" là chỉ về điều gì trong hệ điều hành?
a)
Các kết nối và giao thức mạng được máy tính sử dụng
b)
Cách người dùng tương tác và điều khiển máy tính
c)
Mã cơ bản chạy hệ điều hành
d)
Các thành phần vật lý của hệ thống may tính
40.
Câu 40. Điều nào sau đây là ví dụ về giao diện đồ họa người dùng (GUI)?
a)
Windows destop
b)
System registry
c)
Command-line interface
d)
BIOS menu
41.
Câu 41. Mục đích của tiện ích backup trong hệ điều hành là gì?
a)
Kết nối internet và duyệt các trang web
b)
Quản lý bộ nhớ và tài nguyên máy tính
c)
Tạo bản sao của các tệp quan trọng để bảo vệ dữ liệu
d)
Chạy ứng dụng và chương trình
42.
Câu 42. Chức năng của taskbar trong hệ điều hành là gì?
a)
Điều khiển các thiết bị phần cứng
b)
Cung cấp quyền truy cập nhanh vào các ứng dụng được sử dụng thường xuyên
c)
Đang kết nối với internet
d)
Quản lý và sắp xếp file, thư mục
43.
Câu 43. Mục đích của firewall trong hệ điều hành là gì?
a)
Quản lý bộ nhớ và tài nguyên máy tính
b)
Tạo và chỉnh sửa tài liệu
c)
Chạy ứng dụng và chương trình
d)
Bảo vệ máy tính khỏi truy cập mạng trái phép
44.
Câu 44. Thành phần nào của hệ điều hành quản lý và điều khiển các thiết bị đầu vào và đầu ra?
a)
Memory manager
b)
Task schedule
c)
Device driver
d)
File manager
45.
Câu 45. Chức năng của control panel trong hệ điều hành Windows là gì?
a)
Chạy ứng dụng và chương trình
b)
Quản lý và sắp xếp file, thư mục
c)
Kết nối internet và duyệt các trang web
d)
Cung cấp quyền truy cập vào cài đặt và cấu hình hệ thống
46.
Câu 46. Thuật ngữ "đa nhiệm" ám chỉ điều gì trong hệ điều hành?
a)
Chạy nhiều ứng dụng cùng lúc
b)
Quản lý bộ nhớ và tài nguyên máy tính
c)
Tạo và chỉnh sửa tài liệu
d)
Điều khiển các thiết bị phần cứng
47.
Câu 47. Mục đích của tính năng cập nhật của hệ điều hành là gì?
a)
Kết nối internet và duyệt các trang web
b)
Chạy ứng dụng và chương trình
c)
Quản lý và sắp xếp file, thư mục
d)
Cài đặt các bản vá và sửa lỗi bảo mật để cải thiện hiệu suất hệ thống
48.
Câu 48. Thành phần nào của hệ điều hành chịu trách nhiệm quản lý và kiểm soát các kết nối mạng?
a)
Task schedule
b)
File manager
c)
Network manager
d)
Memory manager
49.
Câu 49. Chức năng của tính năng khôi phục hệ thống trong hệ tđiều hành là gì?
a)
Đưa hệ thống về trạng thái ổn định trước đó
b)
Tạo và chỉnh sửa tài liệu
c)
Quản lý bộ nhớ và tài nguyên máy tính
d)
Chạy ứng dụng và chương trình
50.
Câu 50. Hai đối tượng chính trong hệ thống file là
a)
Liên kết cứng và liên kết mềm
b)
File và thư mục
c)
File và liên kết
d)
Thư mục và liên kết
51.
Câu 51. Tên chính thống của thư mục là
a)
Directory
b)
Cabinet
c)
Folder
d)
Storage
52.
Câu 52. Chức năng của thư mục là
a)
Liên kết đến một file khác
b)
Cả ba phương án trên
c)
Lưu trữ dự liệu
d)
Quản lý các đối tượng khác trong hệ thống file
53.
Câu 53. Chức năng của file là
a)
Quản lý các đối tượng khác trong hệ thống file
b)
Liên kết đến một file khác
c)
Lưu trữ dữ liệu
d)
Cá ba phương án trên
54.
Câu 54. Phát biểu sau đây sai
a)
Thư mục dùng để lưu trữ dữ liệu
b)
File có thể có kích thước là 0
c)
Thư mục trên lý thuyết không có kích thước
d)
File dùng để lưu trữ dữ liệu
55.
Câu 55. Thuộc tính nào của file liên quan đến dữ liệu được lưu trữ
a)
Mốc thời gian đọc file
b)
Kích thước của file
c)
Tên đầy đủ của file
d)
Phần mở rộng của file
56.
Câu 56. Phần mở rộng của file có tác dụng
a)
Quy định kích thước file lưu trữ
b)
Cho biết tên đăng nhập người sở hữu file
c)
Cho biết kiểu dữ liệu file lưu trữ
d)
Quy định kiểu dữ liệu file lưu trữ
57.
Câu 57. Phần mở rộng của tên file abc.def.xyz là
a)
def
b)
def.xyz
c)
abc.def
d)
xyz
58.
Câu 58. Phần mở rộng của file thực thi trog hệ điều hành Windows là
a)
.exe
b)
.xex
c)
.xee
d)
.exx
59.
Câu 59. Thao tác sao chép một đối tượng trong hệ thống file có tên chính thống là
a)
Copy
b)
Paste
c)
Duplicate
d)
Clone
60.
Câu 60. Thao tác di chuyển một đối tượng trong hệ thống file có tên chính thống là
a)
Move
b)
Cut
c)
Replace
d)
Change
61.
Câu 61. Thao tác xóa một đối tượng trong hệ thống file có tên chính thống là
a)
Erase
b)
Delete
c)
Cut
d)
Remove
62.
Câu 62. Thao tác đổi tên một đối tượng thực chất là thao tác
a)
Xóa đối tượng
b)
Làm mới nội dung
c)
Di chuyển đối tượng
d)
Sao chép đối tượng
63.
Câu 63. Thao tác thực hiện việc sao chép các đối tượng được chọn trong hệ thống file trong hệ điều hành Windows có tên la
a)
Clone
b)
Duplicate
c)
Paste
d)
Copy
64.
Câu 64. Thao tác chỉ định di chuyển các đối tượng trong hệ thống file trong hệ điều hành Windows có tên là
a)
Cut
b)
Replace
c)
Change
d)
Move
65.
Câu 65. Thao tác xóa một đối tượng trong hệ thống file trong hệ điều hành Windows có tên là
a)
Erase
b)
Remove
c)
Cut
d)
Delete
66.
Câu 66. Phím tắt trong Windows để chỉ định các đối tượng cần sao chép là
a)
Ctrl + X
b)
Ctrl + V
c)
Ctrl + C
d)
Ctrl + Z
67.
Câu 67. Phím tắt trong Windows để chỉ định các đối tượng cần di chuyển là
a)
Ctrl + Z
b)
Ctrl + X
c)
Ctrl + C
d)
Ctrl + X
68.
Câu 68. Phím tắt trong Windows để thực hiện việc sao chép hoặc di chuyển các đối tượng đã được chỉ định là
a)
Ctrl + C
b)
Ctrl + X
c)
Ctrl + Z
d)
Ctrl + V
69.
Câu 69. Phím tắt trong Windows để thực hiện việc xóa các đối tượng được chỉ định là
a)
Shift + delete
b)
Shift + D
c)
Ctrl + Delete
d)
Ctrl + D
70.
Câu 70. Để có thể sử dụng các dịch vụ trực tuyến thông thường cần phải có
a)
Tài khoản dịch vụ được nêu
b)
Địa chỉ email
c)
Số điện thoại
d)
Số căn cước công dân
71.
Câu 71. Việc đăng ký tài khoản cho một dịch vụ gọi là
a)
Sign up
b)
Sign down
c)
Sign in
d)
Sign out
72.
Câu 72. Việc đăng nhập cho một tài khoản cho một dịch vụ gọi là
a)
Sign up
b)
Sign down
c)
Sign in
d)
Sign out
73.
Câu 73. Việc đăng xuất cho một tài khoản cho một dịch vụ gọi là
a)
Sign up
b)
Sign down
c)
Sign in
d)
Sign out
74.
Câu 74. Hình thức đăng nhập cơ bản vào một dịch vụ gồm có
a)
Địa chỉ email và Tên đăng nhập
b)
Địa chỉ email và số điện thoại
c)
Tên đăng nhập và số điện thoại
d)
Tên đăng nhập và mật khẩu
75.
Câu 75. Dịch vụ trực tuyến phù hợp nhất cho việc kết nối với bạn bè, người thân là
a)
Facebook
b)
Youtube
c)
Instagram
d)
LinkedIn
76.
Câu 76. Dịch vụ trực tuyến phù hợp nhất cho việc đăng tải các video có thời lượng dài là
a)
Facebook
b)
Youtube
c)
Instagram
d)
LinkedIn
77.
Câu 77. Dịch vụ trực tuyến phù hợp nhất cho việc đăng tải hình ảnh là
a)
Facebook
b)
Youtube
c)
Instagram
d)
LinkedIn
78.
Câu 78. Dịch vụ trực tuyến phù hợp nhất cho việc
a)
Facebook
b)
Youtube
c)
Instagram
d)
LinkedIn
79.
Câu 79. Các dịch vụ xã hội thông thường không phù hợp với mục đích
a)
Lưu trữ dữ liệu
b)
Trò chuyện nhắn tin
c)
Cập nhật tình hình bản thân
d)
Kết nối với bạn bè
80.
Câu 80. Khi sử dụng các dịch vụ trực tuyến cần quan tâm đến
a)
Điều khoản sử dụng dịch vụ
b)
Nền tảng phát triển của dịch vụ
c)
Số lượng người dùng dịch vụ
d)
Chức năng của dịch vụ
81.
Câu 81. Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về mạng xã hội
a)
Có thể phát ngôn bất kỳ điều gì trên mạng xã hội
b)
Dùng mạng xã hội cần có kỷ luật về giờ giấc
c)
Có thể chia sẻ bất kỳ điều gì trên mạng xã hội
d)
Mạng xã hội là một nơi an toàn cho tất cả người dùng
82.
Câu 82. Việc nào nên làm khi sử dụng mạng xã hội
a)
Báo cáo nội dung xấu độc cho dịch vụ
b)
Chia sẻ nội dung có giá trị cho bạn bè
c)
Cập nhật tình hình công việc cho nhóm làm việc
d)
Cả 3 phương án trên
83.
Câu 83. Việc nào không nên làm khi sử dụng mạng xã hội
a)
Thực hiện tranh cãi trên mạng xã hội
b)
Do thám tình hình người sử dụng khác
c)
Chia sẻ nội dung không có giá trị
d)
Cả 3 phương án trên
84.
Câu 84. Microsoft Excel chủ yếu được sử dụng để làm gì?
a)
Viết và chỉnh sửa tài liệu
b)
Dạng truy cập internet
c)
Chỉnh sửa ảnh và hình ảnh
d)
Tạo và chỉnh sửa bảng tính
85.
Câu 85. Công thức trong excel là gì?
a)
Yếu tố trang trí để định dạng ô
b)
Một biểu thức thực hiện các phép tính
c)
Hàm hiển thị ngày và giờ
d)
Một loại biểu đồ hoặc đồ thị
86.
Câu 86. Tính năng AutoSum trong Excel có tác dụng gì?
a)
ạo một bảng tính mới trong sổ làm việc
b)
Chèn ảnh hoặc hình vào ô
c)
Thay đổi kiểu phông chữ của văn bản đã chọn
d)
Tự động cộng dãy ô đã chọn
87.
Câu 87. Làm cách nào để hợp nhất các ô trong Excel?
a)
Bằng cách áp dụng đường viên cho một phạm vi ô
b)
Bằng cách thay đổi độ rộng cột của một ô
c)
Bằng cách chọn nhiều ô liền kề và sử dụng tính năng Marge cells
d)
Bằng cách chèn một hàng hoặc cột mới vào bảng tính
88.
Câu 88. Làm cách nào để định dạng văn bản in đậm trong Excel?
a)
Bằng cách chọn văn bản và nhấp vào nút Bold trên thanh công cụ
b)
Bằng cách chèn một bảng tính mới vào sổ làm việc
c)
Bằng cách điều chỉnh độ rộng của ô
d)
Bằng cách áp dụng đường viền ô cho văn bản
89.
Câu 89. Làm cách nào để chèn một cột mới trong Excel?
a)
Bằng cách thay đổi kiểu phông chữ của ô
b)
Bằng cách nhấp chuột phải và tiêu đề cột và chọn Insert
c)
Bằng cách áp dụng đường viền cho một phạm vi ô
d)
Bằng cách điều chỉnh lề trang của bảng tính
90.
Câu 90. Làm cách nào để thay đổi kích thước một cột trong Excel?
a)
Bằng cách kéo ranh giới cột đến độ rộng mong muốn
b)
Bằng cách sao chép và dán cột vào một bảng tính khác
c)
Bằng cách chèn một hàng hoặc cột mới vào bảng tính
d)
Bằng cách áp dụng đường viền ô cho cột
91.
Câu 91. CPU có chức năng gì trong máy tính?
a)
Có chức năng xử lý mọi thông tin và lưu dữ liệu nhập vào
b)
Có chức năng xử lý mọi thông tin và dữ liệu nhập vào máy tính
c)
Có chức năng xử lý mọi dữ liệu nhập vào máy tính
d)
Giúp máy tính có thể vận hành
92.
Câu 92. Bạn A đi mua một máy tính cá nhân với thông số kĩ thuật được ghi trên tài liệu hướng dẫn là 5 GHz. Theo em, 5 GHz là thuộc thông số kĩ thuật gì?
a)
Tốc độ CPU
b)
Dung lượng RAM
c)
Độ phân giải hình ảnh
d)
Dung lượng lưu trữ
93.
Câu 93. Theo em, nên hay không nên làm những việc nào dưới đây?
a)
Việc làm nên làm :3, 5, 6, việc không nên làm : 1, 2, 4.
b)
Việc làm nên làm : 1, 6, 4, việc không nên làm : 3, 5, 2.
c)
Việc làm nên làm : 1, 2, 4, việc không nên làm : 3, 5, 6.
d)
Việc làm nên làm : 1, 2, 3, việc không nên làm : 4, 5, 6.
94.
Câu 94. "Cảnh báo: thường xuất hiện khi :
a)
Có nguy cơ máy tính bị nhiễm virus hoặc malware
b)
Bạn cần thay đổi mất khẩu email
c)
Máy tính cần cập nhật phần mềm
d)
Máy tính đang hoạt động bình thường
95.
Câu 95. ROM là gì?
a)
Phần để lưu thông tin thừa và rác
b)
Bộ nhớ chỉ có thể đọc, có thể ghi hay xóa. ROM được dùng để lưu các dữ liệu hệ thống cố định và các chương trình kiểm tra hay khởi động máy tính
c)
Phần xử lý thông tin rác và thông tin chưa hoàn chỉnh
d)
Bộ nhớ chỉ có thể đọc, không thể ghi hay xóa. ROM được được dùng để lưu các dữ liệu hệ thống cố định và các chương trình kiểm tra hay khởi động máy tính
96.
Câu 96. CPU là viết tắt của :
a)
Computing Power Unit
b)
Central Processing Unit
c)
Chip Processing Unit
d)
Center Power Unit
97.
Câu 97. Hành động nào sau đây là phạm pháp
a)
Do thám, đánh cắp thông tin, tài khoản của các cá nhân khác
b)
Phát tán mã độc thông qua các dịch vụ trực tuyến
c)
Phát tán nội dung xấu độc nhằm gây thiệt hại hoặc lừa đảo
d)
Cả 3 phương án.
98.
Câu 98. Có thể đánh giá hiệu năng của máy tính thông qua yếu tố nào sau đây?
a)
Độ sắc nét của camera
b)
Kích thước của màn hình
c)
ROM và RAM
d)
Tốc độ của CPU
99.
Câu 99. Học sinh chỉ nên chia sẻ những gì trên mạng xã hội?
a)
Quan điểm, ý kiến cá nhân về 1 vấn đề nào đó.
b)
Điều bức xúc, khó chịu về người này người kia hay 1 hiện tượng nào đó
c)
Những lời lẽ miệt thị, xúc phạm người khác
d)
Thông tin cá nhân
100.
Câu 100. Đâu là chương trình máy tính giúp em quản lí tệp và thư mục
a)
Help
b)
File Explorer
c)
Internet Explore
d)
Microsoft Windows
101.
Câu 101. RAM (random Access Memory - bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên)?
a)
Lưu trữ dữ liệu tạm thời trong quá trình tính toán của máy tính
b)
Lưu trữ dữ liệu lâu dài trong quá trình tính toán của máy tính
c)
Không lưu trữ dữ liệu trong quá trình tính toán của máy tính
d)
Lưu trữ dữ liệu tạm thời của máy tính khi bị mất điện
102.
Câu 102. Hệ điều hành Windows được phát triển bởi công ty nào?
a)
IBM
b)
Microsoft
c)
Google
d)
Apple
103.
Câu 103. Tìm câu sai trong các câu dưới đây khi nói về hệ điều hành
a)
Hệ điều hành đảm bảo giao tiếp giữa người dùng và máy tính
b)
Hệ điều hành Windows là hệ điều hành dùng cho máy tính cá nhân của hãng Microsoft
c)
Hệ điều hành cung cấp các phương tiện và dịch vụ để người sử dụng dễ dàng thực hiện chương trình, quản lí chặt chẽ, khai thác các tài nguyên của máy tính một cách tối ưu
d)
Chức năng chính của hệ điều hành là thực hiện tìm kiếm thông tin trên Internet
104.
Câu 104. Cổng HDMI dùng để kết nối thiết bị nào với máy tính?
a)
Màn hình, máy chiếu
b)
Chuột, bàn phím, điện thoại
c)
Loa và tai nghe
d)
Nguồn điện
105.
Câu 105. Đâu là tình huống lừa đảo thường gặp trên mạng xã hội?
a)
Nhận được tin nhắn yêu cầu chuyển tiền ngay vào tài khoản **** nếu không muốn gặp những rắc rối liên quan tới bản thân
b)
Nhận được tin nhắn trúng thưởng phần quà có giá trị
c)
Cả ba đáp án đều đúng
d)
Nhận được thư điện tử từ địa chỉ lạ yêu cầu mở một tài liệu hoặc một đường link đính kèm và thực hiện theo hướng dẫn
106.
Câu 106. Em nên làm gì để ứng xử có văn hóa khi dùng email, tin nhắn.
a)
Không chuyển tiếp email, tin nhắn khi chưa có sự đồng ý của người khác
b)
Trả lời mail, tin nhắn nhanh nhất có thể mỗi khi nhận mail gửi đích danh em.
c)
Tất cả đều đúng
d)
Trả lời mail đúng quy tắc có các nội dung cần thiết như gửi ai, nội dung cụ thể, kí tên,...
107.
Câu 107. Hệ điều hành Windows sử dụng giao diện nào để người dùng giao tiếp với máy tính
a)
Hình ảnh
b)
Đồ họa
c)
Biểu tượng
d)
Văn bản
108.
Câu 108. Các lưu ý để sử dụng mạng xã hội an toàn hơn?
a)
Cần hạn chế tối đa việc đăng hoặc làm lộ thông tin cá nhân của bản thân và người khác
b)
Chỉ nên kết bạn với bạn bè, người thân, những người mà mình biết trong đời thật
c)
Khi đọc tin hoặc đăng tin trên mạng xã hội phải chọn lọc từ những nguồn đáng tin cậy
d)
Tất cả đều đúng
109.
Câu 109. Chức năng nào dưới đây KHÔNG phải của hệ điều hành :
a)
Bảo vệ hệ thống
b)
Quản lí tệp
c)
Quản lí, khai thác các thiết bị của hệ thống
d)
Soạn thảo văn bản
110.
Câu 110. Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về mạng xã hội?
a)
Có thể chia sẻ bất kỳ điều gì trên mạng xã hội
b)
Mạng xã hội là một nơi an toàn cho tất cả người dùng
c)
Dùng mạng xã hội cần có kỷ luật về giờ giấc
d)
Có thể phát ngôn bất kỳ điều gì trên mạng xã hội
111.
Câu 111. Mật khẩu nào sau đây có tính bảo mật cao nhất?
a)
matkhau
b)
AnMinhKhoa
c)
1234567
d)
2nMInhKh0a@
112.
Câu 112. Phát biểu sau đây là sai?
a)
Phần mềm ứng dụng được cài đặt sau khi máy tính đã cài đặt hệ điều hành
b)
Hệ điều hành đóng vai trò trung gian giữa phần cứng và phần mềm ứng dụng
c)
Hệ điều hành được tự động chạy khi bật máy tính
d)
Phần cứng máy tính có thể hoạt động khi chưa có hệ điều hành
113.
Câu 113. Phát biểu nào dưới đây là sai?
a)
Máy tính ra đời làm thay đổi phương thức quản lí và giao tiếp trong xã hội
b)
Các chương trình trên máy tính ngày càng đáp ứng được nhiều ứng dụng thực tế và dễ sử dụng hơn
c)
Giá thành máy tính ngày càng hạ nhưng tốc độ, độ chính xác của máy tính ngày càng cao
d)
Máy tính tốt là máy tính nhỏ, gọn và đẹp
114.
Câu 114. Máy tính có ổ cứng SSD gắn sẵn trong máy tính có dung lượng 256 GB, dung lượng ổ cứng HDD gắn sẵn trong máy là 150 GB, RAM có dung lượng 16 GB. Vậy dung lượng lưu trữ của máy tính là :
a)
256 GB
b)
422 GB
c)
150 GB
d)
406 GB
115.
Câu 115. Hành động nào sau đây là phạm pháp khi sử dụng mạng xã hội?
a)
Tất cả đều đúng
b)
Báo cáo nội dung xấu độc hại cho nhà cung cấp dịch vụ
c)
Sử dụng mạng xã hội để xúc phạm bôi nhọ danh dự người khác
d)
Chia sẻ nội dung có giá trị cho bạn bè
116.
Câu 116. Thiết bị vào cho phép nhập dữ liệu là?
a)
Màn hình, bàn phím, máy fax,...
b)
Bàn phím, chuột, màn hình,...
c)
Bàn phím, chuột, camera số,...
d)
Chuột, màn hình, máy in,...
117.
Câu 117. Khi tắt máy hoặc khởi động lại, dữ liệu trong bộ phận nào sau đây mất đi?
a)
CPU
b)
ROM
c)
RAM
d)
Ổ cứng HDD/ SSD
118.
Câu 118. Hệ điều hành không có nhiệm vụ gì trong các nhiệm vụ dưới đây?
a)
Giúp người dùng sử dụng máy tính không cần thao tác
b)
Điều khiển toàn bộ hoạt động của máy tính
c)
Cầu nối trung gian trao đổi thông tin giữa người dùng với máy tính
d)
Quản lí toàn bộ hoạt động của máy tính
119.
Câu 119. Màn hình cảm ứng là loại thiết bị nào?
a)
Thiết bị vào
b)
Vừa là thiết bị vào vừa là thiết bị ra
c)
Thiết bị lưu trữ
d)
Thiết bị ra
120.
Câu 120. Đâu không là lợi ích khi sử dụng mạng xã hội?
a)
Kết nối, giữ liên lạc với bạn bè
b)
Nắm bắt thông tin nhanh chóng
c)
Tạo sự thuận lợi cho việc kinh doanh, buôn bán online
d)
Giảm sự tương tác trực tiếp với các mối quan hệ xung quanh
121.
Câu 121. Bàn phím chủ yếu là
a)
Thiết bị vào
b)
Thiết bị ra
c)
Vừa là thiết bị vào vừa là thiết bị ra
d)
Không phải là thiết bị vào hay thiết bị ra
122.
Câu 122. Bàn phím trên điện thoại di động
a)
Thiết bị vào
b)
Thiết bị ra
c)
Vừa là thiết bị vào vừa là thiết bị ra
d)
Không phải là thiết bị vào hay thiết bị ra
123.
Câu 123. Bàn phím và chuột thông thường không sử dụng đầu cắm
a)
USB
b)
PS/2
c)
HDMI
d)
Cả ba phương án trên
124.
Câu 124. Bàn phím vật lý thông thường có sẵn ở thiết bị nào?
a)
Điện thoại thông minh
b)
Máy tính xách tay
c)
Máy tính bảng
d)
Máy tính để bàn
125.
Câu 125. Bảng tính trong Excel là gì?
a)
Một loại định dạng file dùng để lưu trữ tài liệu
b)
Công cụ chỉnh sửa và chỉnh sửa ảnh kỹ thuật số
c)
Một lưới các ô dùng để tổ chức và phân tích dữ liệu
d)
Tính năng duyệt internet
126.
Câu 126. Chức năng chính của gamepad là gì?
a)
Hiển thị kết quả trực quan trên màn hình
b)
Điều khiển trò chơi hoặc mô phỏng trên máy tính
c)
Xuất bản cứng của tài liệu số
d)
Nghe âm thanh phát ra từ máy tính
127.
Câu 127. Chức năng chính của máy in là gì?
a)
Phát tập tin âm thanh
b)
Xuất bản cứng của tài liệu số
c)
Nhập dữ liệu vào máy tính
d)
Hiển thị kết quả trực quan trên màn hình
128.
Câu 128. Chuột chủ yếu là
a)
Thiết bị vào
b)
Thiết bị ra
c)
Vừa là thiết bị vào vừa là thiết bị ra
d)
Không phải là thiết bị vào hay thiết bị ra
129.
Câu 129. Chuột máy tính thông thường có sẵn ở thiết bị nào?
a)
Điện thoại thông minh
b)
Máy tính xách tay
c)
Máy tính bảng
d)
Máy tính để bàn
130.
Câu 130. Để nhắn tin có tính ngắn gọn, thiết bị nào phù hợp nhất?
a)
Desktop
b)
Laptop
c)
Smartphone
d)
Tablet
131.
Câu 131. Để soạn thảo văn bản trong các cuộc họp báo, thiết bị nào phù hợp nhất?
a)
Desktop
b)
Laptop
c)
Smartphone
d)
Tablet
132.
Câu 132. Để thiết kế đồ họa cao cấp, thiết bị nào phù hợp nhất?
a)
Desktop
b)
Laptop
c)
Smartphone
d)
Tablet
133.
Câu 133. Để xem thông tin trên báo điện tử, thiết bị nào phù hợp nhất?
a)
Desktop
b)
Laptop
c)
Smartphone
d)
Tablet
134.
Câu 134. Đèn led usb chủ yếu là
a)
Thiết bị vào
b)
Thiết bị ra
c)
Vừa là thiết bị vào vừa là thiết bị ra
d)
Không phải là thiết bị vào hay thiết bị ra
135.
Câu 135. Dịch vụ trò chuyện với người khác thông qua mạng Internet có tên gọi là
a)
Messages
b)
Messengers
c)
Chat
d)
Cả ba phương án trên
136.
Câu 136. Làm cách nào để xóa một bảng tính trong Excel?
a)
Bằng cách điều chỉnh độ rộng cột của ô
b)
Bằng cách thay đổi màu phông chữ của ô
c)
Bằng cách nhấp chuột phải vào tab bảng tính và chọn Delete
d)
Bằng cách áp dụng đường viền cho một phạm vi ô
137.
Câu 137. Làm thế nào bạn có thể định dạng một ô để hiển thị tiền tệ trong Excel?
a)
Bằng cách thay đổi màu phông chữ
b)
Bằng cách điều chỉnh lề trang
c)
Bằng cách áp dụng định dạng tiền tệ
d)
Bằng cách chèn một hình ảnh hoặc hình ảnh
138.
Câu 138. Loa chủ yếu là
a)
Thiết bị vào
b)
Thiết bị ra
c)
Vừa là thiết bị vào vừa là thiết bị ra
d)
Không phải là thiết bị vào hay thiết bị ra
139.
Câu 139. Màn hình chủ yếu là
a)
Thiết bị vào
b)
Thiết bị ra
c)
Vừa là thiết bị vào vừa là thiết bị ra
d)
Không phải là thiết bị vào hay thiết bị ra
140.
Câu 140. Màn hình thông thường không sử dụng đầu cắm
a)
HDMI
b)
USB
c)
VGA
d)
DVI
141.
Câu 141. Máy chiếu chủ yếu là
a)
Thiết bị vào
b)
Thiết bị ra
c)
Vừa là thiết bị vào vừa là thiết bị ra
d)
Không phải là thiết bị vào hay thiết bị ra
142.
Câu 142. Máy in chủ yếu là
a)
Thiết bị vào
b)
Thiết bị ra
c)
Vừa là thiết bị vào vừa là thiết bị ra
d)
Không phải là thiết bị vào hay thiết bị ra
143.
Câu 143. Máy scan chủ yếu là
a)
Thiết bị vào
b)
Thiết bị ra
c)
Vừa là thiết bị vào vừa là thiết bị ra
d)
Không phải là thiết bị vào hay thiết bị ra
144.
Câu 144. Micro chủ yếu là
a)
Thiết bị vào
b)
Thiết bị ra
c)
Vừa là thiết bị vào vừa là thiết bị ra
d)
Không phải là thiết bị vào hay thiết bị ra
145.
Câu 145. Quạt usb chủ yếu là
a)
Thiết bị vào
b)
Thiết bị ra
c)
Vừa là thiết bị vào vừa là thiết bị ra
d)
Không phải là thiết bị vào hay thiết bị ra
146.
Câu 146. Tai nghe chủ yếu là
a)
Thiết bị vào
b)
Thiết bị ra
c)
Vừa là thiết bị vào vừa là thiết bị ra
d)
Không phải là thiết bị vào hay thiết bị ra
147.
Câu 147. Webcam chủ yếu là
a)
Thiết bị vào
b)
Thiết bị ra
c)
Vừa là thiết bị vào vừa là thiết bị ra
d)
Không phải là thiết bị vào hay thiết bị ra
148.
Câu 148. Đâu không phải là hệ điều hành
a)
Ubuntu
b)
Windows
c)
Vivaldi
d)
MacOS
149.
Câu 149. Màn hình cảm ứng chủ yếu là
a)
Thiết bị vào
b)
Thiết bị ra
c)
Vừa là thiết bị vào vừa là thiết bị ra
d)
Không phải là thiết bị vào hay thiết bị ra
100 %
