wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN tập cuối kì I KHTN8

Total questions: 66

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Bộ xương người được chia làm mấy phần, đó là những phần nào?

a)

3 phần: xương đầu, xương thân, xương chi

b)

4 phần: xương đầu, xương thân, xương tay, xương chân

c)

2 phần: xương đầu, xương thân

d)

3 phần: xương đầu, xương cổ, xương thân

2.

Cơ thể người trưởng thành có bao nhiêu xương?

a)

106

b)

206

c)

306

d)

406

3.

Trong cơ thể người, xương nào dài nhất?

a)

Xương đùi

b)

Xương đốt sống

c)

Xương chày

d)

Xương mác

4.

Chức năng của xương - cơ - khớp là gì?

a)

Giúp con người vận động

b)

Nâng đỡ và bảo vệ cơ thể

c)

Điều khiển quá trình trao đổi khí

d)

Dẫn truyền thông tin từ não đến các cơ quan

5.

Hệ cơ quan nào điều khiển sự vận động của hệ cơ?

a)

Tim

b)

Hệ vận động

c)

Hệ thần kinh

d)

Hệ tuần hoàn

6.

Khi hệ thần kinh bị tổn thương hệ vận động có bị ảnh hưởng hay không?

a)

b)

Không

7.

Xương mỏng manh, yếu ớt nhất trong cơ thể người là?

a)

Xương ngón tay

b)

Xương ngón chân

c)

Xương cổ tay

d)

Xương mắt cá chân

8.

Những hoạt động có lợi cho sức khỏe trong tháp vận động là gì?

a)

Xem tivi, chơi game nhiều

b)

Hút thuốc

c)

Tập thể dục, thể thao

d)

Làm công việc nhà

9.

Các dưỡng chất cần thiết cho xương?

a)

Canxi

b)

Vitamin A

c)

Vitamin D

d)

Vitamin E

10.

Phát biểu nào sau đây không đúng về bộ xương người?

a)

cột sống gồm nhiều đốt sống khớp với nhau và cong ở 4 chỗ

b)

Khối xương sọ có 10 xương ghép lại tạo ra hộp sọ lớn chứa não

c)

các xương sườn gắn với cột sống và gắn với xương ức tạo thành lồng ngực

d)

xương mặt nhỏ, có xương hàm bớt thô so với động vật.

11.

Cơ quan nào dưới đây không phải là một bộ phận của hệ tiêu hoá?

a)
A. Dạ dày      
b)
B. Thực quản
c)
C. Thanh quản      
d)
D. Gan
12.

Qua tiêu hoá, lipit sẽ được biến đổi thành

a)
A. glixêrol và vitamin.
b)
B. glixêrol và axit amin.
c)
C. nuclêôtit và axit amin.
d)
D. glixêril và axit béo.
13.

Quá trình tiêu hóa được thực hiện bởi hoạt động của:

a)
A. Các tuyến tiêu hóa
b)
B. Các cơ quan trong ống tiêu hóa
c)
C. Hoạt động của các enzyme
d)
D. Các cơ quan trong ống tiêu hóa và các tuyến tiêu hóa.
14.

 Cơ quan nào dưới đây không nằm trong ống tiêu hóa

a)
A. Thực quản
b)
B. Dạ dày
c)
C. Tuyến ruột
d)
D. Tá tràng
15.

 Quá trình biến đổi lí học và hoá học của thức ăn diễn ra đồng thời ở bộ phận nào dưới đây?

a)
A. Khoang miệng, dạ dày
b)
B. Dạ dày, ruột thừa
c)
C. Ruột non, ruột già
d)
D. Ruột già, ruột thẳng.
16.

 Sự kiện nào dưới đây xảy ra khi chúng ta nuốt thức ăn?

a)
A. Nước bọt tiết ra
b)
B. Khẩu cái mềm hạ xuống
c)
C. Nắp thanh quản mở ra
d)
D. Lưỡi nâng lên
17.

Các hoạt động biến đổi lí học xảy ra trong khoang miệng là:

a)
A. Tiết nước bọt, tạo viên thức ăn
b)
B. Nhai và đảo trộn thức ăn, biến đổi tinh bột thành đường.
c)
C. Tạo viên thức ăn, biến đổi lipt thành glixêrin
d)
D. Tiết nước bọt, biến đổi prôtêin thành axit amin
18.

 Loại răng nào có vai trò chính là nghiền nát thức ăn? 

a)
A. Răng cửa
b)
Răng hàm
c)
C. Răng nanh
d)
D. Răng khôn
19.

Vai trò của hoạt động tạo viên thức ăn:

a)
A. Làm ướt, mềm thức ăn
b)
B. Cắt nhỏ, làm mềm thức ăn
c)
C. Thấm nước bọt
d)
D. Tạo kích thước vừa phải, dễ nuốt
20.

 Tuyến nước bọt lớn nhất của con người nằm ở đâu? 

a)
A. Hai bên mang tai
b)
B. Dưới lưỡi
c)
C. Dưới hàm
d)
D. Vòm họng
21.

Mỗi ngày, một người bình thường tiết khoảng bao nhiêu ml nước bọt ?

a)
A. 1000 – 1500 ml
b)
B. 800 – 1200 ml
c)
C. 400 – 600 ml
d)
D. 500 – 800 ml
22.

Thức ăn được đẩy qua thực quản xuống dạ dày nhờ hoạt động của:

a)
A. Các cơ ở thực quản
b)
B. Sự co bóp của dạ dày
c)
C. Sụn nắp thanh quản
d)
D. Sự tiết nước bọt
23.

Trong hệ tiêu hoá ở người, bộ phận nào nằm liền dưới dạ dày?

a)
A. Tá tràng      
b)
B. Thực quản
c)
C. Hậu môn     
d)
D. Kết tràng
24.

Quá trình tiêu hóa gồm các hoạt động

a)
A. Ăn và uống => vận chuyển thức ăn trong ống tiêu hóa => tiêu hóa thức ăn => hấp thụ các chất dinh dưỡng => thải phân.
b)
B. Ăn và uống => tiêu hóa thức ăn => vận chuyển thức ăn trong ống tiêu hóa => hấp thụ các chất dinh dưỡng
c)
C. Ăn và uống => vận chuyển thức ăn trong ống tiêu hóa => hấp thụ các chất dinh dưỡng => thải phân.
d)
D. hấp thụ các chất dinh dưỡng =>vận chuyển thức ăn trong ống tiêu hóa => tiêu hóa thức ăn => ăn và uống
25.

Thành phần nào dưới đây của thức ăn bị tiêu hóa trong khoang miệng? 

a)
A. Tinh bột
b)
B. Lipit
c)
C. Vitamin
d)
D. Prôtêin
26.

 Hoạt động đảo trộn thức ăn được thực hiện bởi các cơ quan:

a)
A. Răng, lưỡi, cơ má.
b)
B. Răng và lưỡi
c)
C. Răng, lưỡi, cơ môi, cơ má
d)
D. Răng, lưỡi, cơ môi.
27.

Về mặt sinh học, câu thành ngữ: " nhai kĩ no lâu" có ý nghĩa gì? 

a)
A. Nhai kĩ thì ăn được nhiều hơn
b)
B. Nhai kĩ làm thức ăn biến đổi thành những phân tử rất nhỏ, tạo điều kiện cho các enzim phân giải hết thức ăn, do đó có nhiều chất nuôi cơ thể hơn
c)
C. Nhai kĩ thời gian tiết nước bọt lâu hơn
d)
D. Nhai kĩ tạo cho ta cảm giác ăn được nhiều hơn nên no
28.

Enzyme có vai trò gì trong quá trình tiêu hóa thức ăn?

a)
A. Giúp cơ thể hấp thụ thức ăn
b)
B. Giúp xúc tác các phản ứng xảy ra nhanh hơn
c)
C. Tạo môi trường để nhào trộn thức ăn
d)
D. Tiêu diệt vi sinh vật gây hại trong thức ăn.
29.

 Ở người, dịch tiêu hoá từ tuyến tuỵ sẽ đổ vào bộ phận nào?

a)
A. Thực quản      
b)
B. Ruột già
c)

C. Tá tràng      

d)
D. Ruột non
30.

Chất nào dưới đây bị biến đổi thành chất khác qua quá trình tiêu hoá?

a)
A. Vitamin      
b)
B. Ion khoáng
c)
C. Gluxit      
d)
D. Nước
31.

Người mang nhóm máu AB có thể truyền máu cho người mang nhóm máu nào mà không xảy ra sự kết dính hồng cầu ?

A. Nhóm máu O

B. Nhóm máu AB

C. Nhóm máu A

D. Nhóm máu B

a)

O

b)

AB

c)

A

d)

B

32.

Khả năng vận chuyển khí của hồng cầu có được là nhờ loại sắc tố nào?

a)

Hêmôerythrin

b)

Hêmôxianin

c)

Hêmôglôbin

d)

Miôglôbin

33.

Khi được tiêm phòng vacxin thuỷ đậu, chúng ta sẽ không bị mắc căn bệnh này trong tương lai. Đây là dạng miễn dịch nào?

a)

Miễn dịch tự nhiên

b)

Miễn dịch nhân tạo

c)

Miễn dịch tập nhiễm

d)

Miễn dịch bẩm sinh

34.

Trong máu, huyết tương chiếm tỉ lệ bao nhiêu về thể tích?

a)

75%

b)

60%

c)

55%

d)

45%

35.

Khi hồng cầu kết hợp với chất khí nào thì máu sẽ có màu đỏ tươi?

a)

N2

b)

O2

c)

CO2

d)

CO

36.

Trong hệ nhóm máu ABO, có bao nhiêu nhóm máu không mang kháng thể anpha?

a)

4

b)

3

c)

3

d)

1

37.

Các thành phần của máu gồm:

a)

Máu , nước mô, bạch huyết

b)

Bạch cầu, hồng cầu, tiểu cầu

c)

Huyết tương, bạch cầu, hồng cầu

d)

Huyết tương và tế bào máu

38.

Thành cơ của ngăn tim nào dày nhất?

a)

Cơ tâm nhĩ trái

b)

Cơ tâm nhĩ phải

c)

Cơ tâm thất trái

d)

Cơ tâm thất phải

39.

Vai trò của hồng cầu trong máu là:

a)

Làm đông máu, giúp những vết thương nhỏ ngừng chảy máu.

b)

Vận chuyển khí oxygen (O2) và cacbonic (CO2).

c)

Ngăn ngừa các tác nhân gây bệnh xâm nhập vào cơ thể.

40.

Tác dụng của bạch cầu là:

a)

Làm loãng máu.

b)

Làm đông máu.

c)

Giúp cơ thể chống lại các tác nhân gây bệnh.

41.

Thành phần nào sau đây có nhiều nhất trong máu?

a)

Bạch cầu.

b)

Tiểu cầu.

c)

Hồng cầu.

d)

Huyết tương.

42.

Huyết Tương có màu gì?

a)

Màu đỏ giống màu tương cà.

b)

Màu vàng.

c)

Màu trắng.

43.

Vai trò của tiểu cầu trong máu là:

a)

Làm đông máu.

b)

Giúp cơ thể chống lại tác nhân gây bệnh

c)

Vận chuyển khí Oxi để đi nuôi cơ thể.

44.

Bộ phận nào có tác dụng bơm máu cho cơ thể?

a)

Tiểu cầu

b)

Huyết tương

c)

Hồng cầu

d)

Tim

45.

Tế bào máu bao gồm những thành phần nào?

a)

Bạch cầu, tiểu cầu, huyết tương.

b)

Bạch cầu, tiểu cầu, hồng cầu.

c)

Bạch cầu, hồng cầu, huyết tương.

46.

Em hãy dự đoán nước mô không bao gồm thành phần nào dưới đây?

a)

Huyết tương

b)

Hồng cầu

c)

Bạch cầu

d)

Tiểu cầu

47.

Em hãy xác định: Khi hồng cầu kết hợp với chất khí nào thì máu sẽ có màu đỏ thẫm?

a)

CO

b)

O2

c)

CO2

d)

N2

48.

Em hãy chọn cụm từ thích hợp để điền vào chỗ trống sau: “……………………..” duy trì máu ở trạng thái lỏng để lưu thông dễ dàng trong mạch, vận chuyển các chất dinh dưỡng, chất cần thiết khác và các chất thải.

a)

Hồng cầu

b)

Bạch cầu

c)

Tiểu cầu

d)

Huyết tương

49.

Câu 4: Nhóm máu nào truyền cho được tất cả nhóm máu ?

a)

A. Nhóm máu A

b)

B. Nhóm máu B

c)

C. Nhóm máu O

d)

D. Nhóm máu AB

50.

Câu 5: Đâu là nhóm máu chuyên nhận

a)

A. Nhóm O

b)

B. Nhóm A

c)

C. Nhóm B

d)

D. Nhóm AB

51.

Câu 8: Nhận xét nào dưới đây đúng?

a)

A. Nhóm máu A truyền được cho nhóm máu O và nhóm máu A

b)

B. Nhóm máu B truyền được cho nhóm máu B và nhóm máu AB

c)

C. Nhóm máu AB truyền được cho tất cả nhóm máu

d)

D. Cả B và C đều đúng

52.

Câu 10: Các nguyên tắc tuần thủ khi truyền máu là?

a)

A. Không truyền máu có cả kháng nguyên A và B có người nhóm máu O vì sẽ bị kết dính hồng cầu

b)

B. Không truyền máu có nhiễm các tác nhân gây bệnh

c)

C. Khi truyền máu cần xét nghiệm kiểm tra trước

d)

D. Tất cả các đáp án trên

53.

Tim có mấy buồng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

54.

Các tĩnh mạch có nhiệm vụ gì?

a)

Đưa máu từ tim đi khắp cơ thể

b)

Đưa máu từ các mô, cơ quan về tim

c)

Đưa máu từ tim tới não

d)

Đưa máu từ tim tới dạ dày

55.

Những hoạt động nào sau đây sẽ gây hại cho tim và hệ tuần hoàn?

a)

Sử dụng nhiều chất kích thích

b)

Ăn uống đầy đủ chất dinh dưỡng

c)

Tập thể dụng thường xuyên và điều độ

d)

Thức quá khuya và ngủ không đủ

56.

Bệnh nào sau đây có liên quan đến hệ tuần hoàn?

a)

Nhồi máu cơ tim

b)

Tiêu chảy

c)

Sốt xuất huyết

d)

Ho lao

57.

Ở người trưởng thành, nhịp tim thường vào khoảng

a)

95 lần/phút

b)

85 lần/phút

c)

75 lần/phút

d)

65 lần/phút

58.

Trong hoạt động miễn dịch của cơ thể người, sự kết hợp của cặp nhân tố nào dưới đây diễn ra theo cơ chế chìa khoá và ổ khoá ?

a)

A. Kháng nguyên – kháng thể

b)

B. Kháng nguyên – kháng sinh

c)

C. Kháng sinh – kháng thể

d)

D. Vi khuẩn – prôtêin độc

59.

Ở người, loại mạch nào là nơi xảy ra sự trao đổi chất với tế bào ?

a)

A. Mao mạch

b)

B. Tĩnh mạch

c)

C. Động mạch

d)

D. Cả A, B, C đều đúng

60.

Kháng nguyên là:

a)

một loại protein do hồng cầu tiết ra.

b)

những phân tử ngoại lai có khả năng kích thích cơ thể tiết ra kháng thể.

c)

một loại protein do bạch cầu tiết ra.

d)

một loại protein do tiểu cầu tiết ra.

61.

Khi chúng ta bị ong chích thì nọc độc của ong được xem là:

a)

kháng thể.

b)

protein độc.

c)

kháng nguyên.

d)

kháng sinh.

62.

Nhóm máu nào sau đây không tồn tại cả 2 loại kháng nguyên A và B trên hồng cầu?

a)

O

b)

A

c)

B

d)

AB

63.

Sắp xếp vận tốc máu chảy trong thành mạch theo đúng trình tự giảm dần

a)

Động mạch > tĩnh mạch > mao mạch

b)

Động mạch > mao mạch > tĩnh mạch

c)

Tĩnh mạch > động mạch > mao mạch

d)

Tĩnh mạch > mao mạch > động mạch

64.

Huyết áp là gì?

a)

Áp lực dòng máu khi tâm thất co.

b)

Áp lực dòng máu khi tâm thất dãn.

c)

Áp lực dòng máu tác dụng lên thành mạch.

d)

Do sự ma sát giữa máu và thành mạch.

65.

Tăng huyết áp gây hậu quả gì?

a)

Suy tim, nhồi máu cơ tim, dễ đột quỵ…

b)

Da vàng, bụng to, chóng mặt…

c)

Suy thận, vàng da…

d)

Mờ mắt, chóng mặt, đau ngực…

66.

Loại đồ ăn nào dưới đây đặc biệt có hại cho hệ tim mạch ?

a)

Trái cây

b)

Lúa gạo

c)

Mỡ động vật

d)

Rau củ