NEW
Font size
WorksheetsBÀI TẬP TOÁN LỚP 3
Total questions: 12
Worksheet time: 6mins
Câu 1 : Biết một số gồm: Tám nghìn, không trăm, ba đơn vị. Số đó được viết là:
A. 803
B. 8003
C. 8030
D. 8000
Câu 2 : Số chẵn lớn nhất có bốn chữ số khác nhau là:
A. 9999
B. 9998
C. 9876
D. 1000
Câu 3 : Cho tổng sau: 5000 + 10 + 5. Số được tạo thành là:
A. 5105
B. 5015
C. 50105
D. 1010
Câu 4 : Số nào sau đây không phải số tròn chục ?
A. 1010
B. 1100
C. 1001
D. 1000
Câu 5 : Cho số 9768, chữ số hàng nghìn của số này là:
A. 9
B. 7
C. 6
D. 8
Câu 6 : Cho số 6205, chữ số 2 có giá trị là:
A. 2 trăm
B. 2 chục
C. 2 đơn vị
Câu 7: Số lớn nhất trong các số 345; 435; 543; 534; 354 là:
A. 345
B. 543
C. 534
D. 1000
Câu 8: Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé: 987,789,879,897,978,798.
A. 987,978,897,879,789,798.
B. 987,978,897,879,798,789.
C. 798,789,879,897,978,987.
D. 789,798,879,897,978,987.
Câu 9: Dấu thích hợp cần điền vào chỗ chấm là: 300 + 40 + 5 … 354
A. >
B. <
C. =
D. Không so sánh được
Câu 10: Số liền sau của số chẵn lớn nhất có ba chữ số là:
A. 999
B. 998
C. 1000
D. 997
Câu 11: Số liền trước của số 509 là ……..
A. 508
B. 507
C. 510
D. 509
Câu 9: Số có cách đọc là Năm trăm linh năm được viết như thế nào?
A. 500
B. 501
C. 505
D. 515
