Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Quiz không có tiêu đề

Total questions: 193

Worksheet time: 2hrs 37mins

Name
Class
Date
1.

Tên gọi Liên minh châu Âu (EU) có từ năm nào?

a)

1963

b)

1973

c)

1983

d)

1993

2.

Liên minh châu Âu (EU) chính thức ra đời từ năm

a)

1951

b)

1957

c)

1967

d)

1993

3.

Tổng số các nước thành viên của EU hiện nay (2020) là

a)

25

b)

26

c)

27

d)

28

4.

Các nước nào sau đây là thành viên của EU từ năm 1957?

a)

Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Áo, Hà Lan, Lúc-xăm-bua

b)

Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Hà Lan, Lúc-xăm-bua

c)

Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Ba Lan, Lúc-xăm-bua

d)

Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Na Uy, Lúc-xăm-bua

5.

Các nước nào sau đây là thành viên của EU từ năm 1995?

a)

Thụy Điển, Phần Lan, Áo

b)

Áo, Lát-vi-na, E-xtô-ni-a.

c)

Phần Lan, Áo, Lát-vi-na

d)

E-xtô-ni-a, Áo, Lát-vi-a

6.

Nước nào sau đây gia nhập EU năm 2013?

a)

Hung-ga-ri

b)

Croát-ti-a

c)

Ru-ma-ni

d)

Bun-ga-ri

7.

Các nước gia nhập EU năm 2007 là

a)

Ru-ma-ni, An-ba-ni

b)

An-ba-ni, Bun-ga-ri

c)

Bun-ga-ri, Ru-ma-ni

d)

Ru-ma-ni, I-ta-li-a

8.

Các nước nào sau đây ở châu Âu hiện nay (2020) vẫn chưa gia nhập EU?

a)

Anh, Pháp

b)

Pháp, Đức

c)

Đức, Na Uy

d)

Na Uy, Thụy Sĩ

9.

Vào năm 2016, nước nào sau đây ra khỏi EU? (đệ đơn)

a)

Pháp

b)

Đức

c)

Anh

d)

Thụy Điển

10.

Nước nằm giữa châu Âu hiện nay (2020) chưa gia nhập EU là

a)

Thụy Sĩ

b)

Ai-len

c)

NaUy

d)

Bỉ

11.

Mục đích của EU là

a)

cùng nhau thúc đẩy phát triển sự thống nhất châu Âu

b)

ngăn chặn nguy cơ xung đột giữa các dân tộc, tôn giáo

c)

cùng nhau hạn chế các dòng nhập cư trái phép xảy ra

d)

bảo vệ an ninh, phòng chống nguy cơ biến đổi khí hậu

12.

Mục tiêu của EU là

a)

tạo ra môi trường cho sự tự do lưu thông con người, dịch vụ, hàng hóa, tiền tệ.

b)

xây dựng, phát triển một khu vực có sự hòa hợp về kinh tế, chính trị và xã hội.

c)

cùng liên kết về kinh tế, luật pháp, an ninh và đối ngoại, môi trường, giáo dục

d)

góp phần vào việc duy trì hòa bình và an ninh thế giới, chống biến đổi khí hậu

13.

Lĩnh vực nào sau đây không đặt ra làm mục đích của EU?

a)

Kinh tế

b)

Luật pháp

c)

Nội vụ

d)

Chính trị

14.

Trong cơ cấu tổ chức của EU, công dân các quốc gia có vai trò

a)

bổ nhiệm

b)

chấp thuận.(ủy ban)

c)

bầu chọn

d)

tổ chức

15.

Thực hiện quyền bổ nhiệm Ngân hàng Trung ương của EU là

a)

công dân các quốc gia

b)

chính quyền các quốc gia

c)

Nghị viện châu Âu

d)

Hội đồng bộ trưởng EU

16.

Cơ quan nào sau đây bổ nhiệm Ủy ban châu Âu?

a)

Nghị viện châu Âu

b)

Hội đồng châu Âu

c)

Hội đồng bộ trưởng EU

d)

Chính quyền các quốc gia

17.

Thực hiện quyền bổ nhiệm Tòa án Kiểm toán của EU là

a)

công dân các quốc gia

b)

Nghị viện châu Âu

c)

chính quyền các quốc gia

d)

Hội đồng bộ trưởng EU

18.

Thực hiện quyền bổ nhiệm Tòa án Công lí của EU là

a)

công dân các quốc gia

b)

chính quyền các quốc gia

c)

Nghị viện châu Âu

d)

Hội đồng bộ trưởng EU

19.

Cơ quan có quyền quyết định cao nhất ở EU là

a)

Hội đồng bộ trường châu Âu

b)

Ủy ban châu Âu

c)

Nghị viện châu Âu

d)

Hội đồng châu Âu

20.

Cơ quan đặt ra các định hướng chung ở EU là

a)

Hội đồng bộ trưởng châu Âu

b)

Ủy ban châu Âu

c)

Nghị viện châu Âu

d)

Hội đồng châu Âu

21.

 Cơ quan đưa ra các định hướng trong từng lĩnh vực cụ thể ở EU là

a)

Hội đồng bộ trưởng châu Âu

b)

Ủy ban châu Âu

c)

Nghị viện châu Âu

d)

Hội đồng châu Âu

22.

Cơ quan điều hành ở EU là

a)

Hội đồng bộ trưởng châu Âu

b)

Ủy ban châu Âu

c)

Nghị viện châu Âu

d)

Hội đồng châu Âu

23.

Cơ quan nào sau đây kiểm tra những quyết định của các ủy ban EU?

a)

Cơ quan kiểm toán.

b)

Hội đồng bộ trưởng EU.

c)

Nghị viện châu Âu.

d)

Tòa án châu Âu.

24.

 Cơ quan nào sau đây tham vấn các quyết định của Hội đồng Bộ trưởng EU?

a)

Cơ quan kiểm toán

b)

Ủy ban liên minh châu Âu

c)

Nghị viện châu Âu

d)

Tòa án châu Âu

25.

Cơ quan có vai trò tư vấn ở EU là

a)

Hội đồng bộ trưởng châu Âu

b)

Ủy ban châu Âu

c)

Nghị viện châu Âu

d)

Hội đồng châu Âu

26.

Cơ quan nào sau đây kiểm tra những quyết định của các ủy ban EU?

a)

Cơ quan kiểm toán

b)

Hội đồng bộ trưởng EU

c)

Nghị viện châu Âu

d)

Tòa án châu Âu

27.

Cơ quan nào sau đây dự thảo nghị quyết về các vấn đề của EU?

a)

Ủy ban liên minh châu Âu

b)

Hội đồng bộ trưởng EU

c)

Nghị viện châu Âu

d)

Tòa án châu Âu

28.

Phát biểu nào sau đây không đúng với thị trường chung châu Âu?

a)

Quyền tự do đi lại, cư trú, chọn nghề của mọi công dân được đảm bảo

b)

Các hạn chế đối với giao dịch thanh toán ngày càng được tăng cường

c)

Các nước có chính sách thương mại chung buôn bán với ngoài khối

d)

Sản phẩm mỗi nước được tự do buôn bán trong toàn thị trường chung

29.

Tự do di chuyển bao gồm tự do

a)

cư trú và dịch vụ kiểm toán

b)

đi lại, cư trú, dịch vụ vận tải

c)

cư trú, lựa chọn nơi làm việc

d)

đi lại, dịch vụ thông tin liên lạc

30.

Tự do lưu thông hàng hóa là

a)

tự do đi lại, cư trú, lựa chọn nơi làm việc.

b)

tự do đối với các dịch vụ vận tải, du lịch.

c)

Bãi bỏ các hạn chế đối với giao dịch thanh toán.

d)

Hàng hóa các nước không thuế giá trị gia tăng

31.

Tự do di chuyển trong EU không bao gồm tự do

a)

đi lại

b)

cư trú

c)

chọn nơi làm việc

d)

thông tin liên lạc

32.

Tự do lưu thông dịch vụ trong EU không bao gồm tự do đối với các dịch vụ

a)

giao thông vận tải

b)

thông tin liên lạc

c)

chọn nơi làm việc

d)

ngân hàng, du lịch

33.

Tự do lưu thông tiền vốn trong EU không phải là việc

a)

bãi bỏ các rào cản đối với giao dịch thanh toán

b)

các nhà đầu tư có thể chọn nơi đầu tư lợi nhất

c)

nhà đầu tư mở tài khoản tại các nước EU khác

d)

bỏ thuế giá trị gia tăng hàng hóa của mỗi nước

34.

Ý nghĩa của thị trường chung EU không phải là

a)

kích thích cạnh tranh và thương mại

b)

nâng cao chất lượng và hạ giá thành

c)

góp phần thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

d)

tạo mức sống của người dân đồng đều

35.

Ý nghĩa to lớn của việc hình thành thị trường chung châu Âu không phải là

a)

thuận lợi cho lưu thông hàng hóa

b)

giảm chi phí về cước phí vận tải

c)

tạo thống nhất về thể chế chính trị

d)

dễ dàng tìm việc làm ở nước khác

36.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đồng tiền chung (đồng ơ-rô) của EU?

a)

Có vị trí cao trong giao dịch quốc tế

b)

Đồng tiền dự trữ chính thức quốc tế.

c)

Tác động đến tiền tệ các nước khác.

d)

Tất cả thành viên EU đã dùng chung.

37.

Đồng tiền chung của châu Âu (đồng ơ-rô) được chính thức đưa vào giao dịch thanh toán từ năm nào?

a)

1997

b)

1998

c)

1999

d)

2000

38.

 Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về tác dụng của việc sử dụng đồng tiền chung của EU?

1) Nâng cao sức cạnh tranh của thị trường chung châu Âu.

2) Xoá bỏ những rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ giữa các nước.

3) Tạo thuận lợi cho việc chuyển giao nguồn vốn trong EU.

4) Đơn giản công tác kế toán các doanh nghiệp đa quốc gia.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

39.

Diện tích của EU lớn hơn

a)

Hoa Kỳ

b)

Nhật Bản

c)

Trung Quốc

d)

Liên Bang Nga

40.

Dân số của EU nhỏ hơn

a)

Trung Quốc

b)

Nhật Bản

c)

Liên Bang Nga

d)

Hoa Kỳ

41.

Tỉ trọng của EU trong cơ cấu kinh tế thế giới nhỏ hơn

a)

Nhật Bản

b)

Trung Quốc

c)

Hoa Kỳ

d)

Liên Bang Nga

42.

Phát biểu nào sau đây không đúng về EU?

a)

Có diện tích và quy mô dân số chiếm hơn 2/3 châu Âu

b)

Là tổ chức liên kết khu vực có thể chế hoạt động riêng

c)

Đã có thị trường chung với sự di chuyển tự do hàng hóa

d)

Đã có nhiều nước trong khu vực dùng đồng tiền chung

43.

Phát biểu nào sau đây đúng với EU?

a)

Tổng thu nhập quốc gia (GDP) nhỏ hơn Hoa Kỳ

b)

Dân số đông đứng vào loại hàng đầu của thế giới

c)

Có số nước thành viên ở vào loại thứ hai thế giới

d)

Là tổ chức khu vực kinh tế dùng đồng tiền chung

44.

EU đứng đầu thế giới về tỉ trọng trong

a)

viện trợ phát triển thế giới

b)

sản xuât ô tô thế giới

c)

xuất khẩu của thế giới

d)

tiêu thụ năng lượng thế giới

45.

Liên minh châu Âu (EU)

a)

xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ lớn nhất thế giới

b)

nhập khẩu chủ yếu máy bay, điện tử, dược phẩm, nông sản

c)

xuất khẩu chủ yếu mặt hàng dầu, khí đốt tự nhiên, uranium

d)

hầu hết buôn bán với các nước Đông Nam Á và ở châu Phi

46.

Đối với thị trường nội địa, các nước thuộc EU đã

a)

kí kết các hiệp định thương mại tự do

b)

tăng thuế quan và kiểm soát biên giới

c)

áp dụng cùng một mức thuế hàng hóa

d)

dỡ bỏ các rào cản đối với thương mại

47.

Phát biểu nào sau đây không đúng với thương mại của EU?

a)

Kinh tế các nước phụ thuộc nhiều vào xuất, nhập khẩu

b)

EU là bạn hàng lớn nhất của các nước đang phát triển

c)

Không cổ động cho hoạt động tự do buôn bán thế giới.

d)

Các nước đã bỏ hàng rào thuế quan buôn bán với nhau.

48.

Hoạt động nào sau đây không thể hiện sự hợp tác trong sản xuất và dịch vụ của EU?

a)

Cùng hợp tác sản xuất máy bay E-bớt

b)

Đường hầm giao thông dưới biển Măng-sơ.

c)

Dùng đồng tiền chung của EU

d)

Tự do đi lại, cư trú, lựa chọn nơi làm việc.

49.

Phát biểu nào sau đây không đúng về liên kết cơ sở hạ tầng ở EU?

a)

Mạng lưới đường bộ, sắt, cảng biển và cảng sông nối liền các nước

b)

Vận tải đường sắt ở châu Âu đang được đồng bộ hóa giữa các nước

c)

Các nước ở EU hợp tác trong việc chế tạo các loại máy bay E-bớt

d)

EU có một mạng lưới pháp luật về các lĩnh vực bảo vệ môi trường

50.

Sân bay vũ trụ của EU đặt tại

a)

Pháp

b)

Đức

c)

Bỉ

d)

Hà Lan

51.

Một trong những ưu tiên hàng đầu trong chính sách môi trường của EU là

a)

giảm thiểu biến đổi khí hậu

b)

bảo vệ môi trường sông, hồ

c)

hòng chống các thiên tai

d)

sử dụng hợp lí tài nguyên

52.

Vùng châu Âu là

a)

một thể chế chính trị có cơ quan chính quyền

b)

một cơ cấu hợp tác xuyên biên giới quốc gia

c)

sự hợp tác chặt chẽ giữa chính phủ các nước

d)

nơi có sự thống nhất về chính trị và pháp luật

53.

Phát triển liên kết vùng ở châu Âu không thực hiện các hoạt động về

a)

kinh tế

b)

chính trị

c)

xã hội

d)

văn hóa

54.

Hoạt động nào sau đây không thực hiện trong liên kết vùng?

a)

Đi sang nước láng giềng làm việc trong ngày

b)

Xuất bản phẩm với nhiều thứ tiếng khác nhau

c)

Nhiều trường học tổ chức khoá đào tạo chung.

d)

Tổ chức các hoạt động chính trị ở trong vùng

55.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về EU?

1) Tạo ra thị trường chung lưu thông nhiều mặt.

2) Sử dụng cùng một đồng tiền chung (ơ-rô).

3) Là một trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới.

4) Trình độ phát triển giữa các nước chênh lệch.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

56.

Phát biểu nào sau đây không đúng với EU từ khi thành lập đến nay (2020) ?

a)

Số lượng thành viên và phạm vi lãnh thổ ngày càng được mở rộng

b)

Sự hợp tác giữa các nước thành viên về nhiều mặt được tăng cường

c)

Quyết định nhiều vấn đề quan trọng về kinh tế ở các nước thành viên

d)

Nhiều nước không dùng đồng tiền chung (ơ-rô) và rút ra khỏi tổ chức

57.

EU không phải

a)

là một trung tâm kinh tế hàng đầu của thế giới

b)

có sự phát triển kinh tế chênh lệch giữa các nước

c)

là bạn hàng lớn nhất của các nước đang phát triển

d)

có tất cả các nước ở lãnh thổ châu Âu đều tham gia

58.

Phát biểu nào sau đây không đúng với EU?

a)

Là liên kết khu vực có nhiều quốc gia nhất thế giới.

b)

Là một trung tâm kinh tế lớn trên thế giới.

c)

Là lãnh thổ có sự phát triển đồng đều giữa các vùng.

d)

Là tổ chức thương mại hàng đầu thế giới.

59.

Cơ cấu kinh tế ở các nước Đông Nam Á hiện nay có sự chuyển dịch rõ rệt theo hướng

a)

công nghiệp - xây dựng tăng; nông, lâm, ngư nghiệp giảm; dịch vụ biến động

b)

công nghiệp - xây dựng tăng; nông, lâm, ngư nghiệp giảm, dịch vụ giảm

c)

nông, lâm, ngư nghiệp tăng; công nghiệp - xây dựng giảm, dịch vụ tăng

d)

nông, lâm, ngư nghiệp tăng; công nghiệp - xây dựng tăng; dịch vụ biến động

60.

Cơ cấu kinh tế ở các nước Đông Nam Á chuyển dịch theo hướng từ nông nghiệp là chủ yếu sang phát triển công nghiệp và dịch vụ, chủ yếu do tác động của

a)

quá trình công nghiệp hóa

b)

quá trình đô thị hóa

c)

xu hướng toàn cầu hóa

d)

xu hướng khu vực hóa

61.

Trong cơ cấu kinh tế của nhiều nước Đông Nam Á hiện nay, tỉ trọng của nông - lâm - ngư giảm, do tác động chủ yếu của

a)

quá trình công nghiệp hóa

b)

quá trình đô thị hóa

c)

hiện đại hóa nông nghiệp

d)

toàn cầu hóa kinh tế

62.

Biện pháp chủ yếu nhất để làm cho các nước Đông Nam Á có tốc độ tăng trưởng kinh tế nhanh là

a)

đẩy nhanh quá trình công nghiệp hóa.

b)

mở rộng nhanh quá trình đô thị hóa.

c)

hạn chế nhiều tốc độ gia tăng dân số

d)

tập trung đào tạo nghề cho lao động.

63.

Nền nông nghiệp Đông Nam Á có tính chất

a)

ôn đới.

b)

cận nhiệt đới.

c)

nhiệt đới.

d)

xích đạo.

64.

Ngành chiếm tỉ trọng lớn về giá trị sản xuất trong cơ cấu nông nghiệp ở nhiều các nước Đông Nam Á là

a)

trồng trọt.

b)

chăn nuôi.

c)

dịch vụ.

d)

thủy sản.

65.

Nhiều nước Đông Nam Á có trồng cây lương thực là ngành chính trong nông nghiệp do

a)

quy mô dân số lớn.

b)

điều kiện thuận lợi.

c)

nhu cầu xuất khẩu.

d)

nhu cầu nguyên liệu

66.

Cây công nghiệp lâu năm nhiệt đới được phát triển mạnh ở nhiều nước Đông Nam Á là do có

a)

đất feralit rộng, nhiều loại màu mỡ; khí hậu nhiệt đới và cận xích đạo

b)

đất phù sa diện tích rộng, màu mỡ; khí hậu nhiệt đới và cận xích đạo.

c)

đất đai đa dạng, nhiều loại tốt; khí hậu xích đạo và nhiệt đới gió mùa

d)

đất đai có nhiều loại, diện tích rộng; khí hậu nhiệt đới và cận xích đạo.

67.

Cây ăn quả nhiệt đới được phát triển nhiều nơi ở Đông Nam Á là do có

a)

đất feralit rộng, nhiều loại màu mỡ; khí hậu nhiệt đới và cận xích đạo.

b)

đất phù sa diện tích rộng, màu mỡ; khí hậu nhiệt đới và cận xích đạo.

c)

đất đai đa dạng, nhiều loại màu mỡ; khí hậu cận xích đạo và nhiệt đới.

d)

đất đai có nhiều loại, diện tích rộng; khí hậu cận nhiệt đới và xích đạo

68.

Mục đích chủ yếu của việc trồng cây lấy dầu ở Đông Nam Á là

a)

cung cấp nguyên liệu công nghiệp.

b)

phá thế độc canh trong nông nghiệp.

c)

làm hàng xuất khẩu thu ngoại tệ.

d)

phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới.

69.

Phát biểu nào sau đây không đúng về cây lúa nước ở Đông Nam Á?

a)

Là cây lương thực truyền thống và quan trọng của khu vực

b)

Sản lượng lúa của các nước ở khu vực không ngừng tăng

c)

Các nước đã cơ bản giải quyết được nhu cầu lương thực.

d)

Thái Lan và Việt Nam đứng đầu thế giới về xuất khẩu gạo

70.

 Nước có sản lượng lúa đứng đầu Đông Nam Á là

a)

Việt Nam.

b)

Thái Lan.

c)

In-đô-nê-xi-a.

d)

Ma-lai-xi-a.

71.

Lúa nước được trồng nhiều ở

a)

các đồng bằng phù sa do sông lớn bồi đắp.

b)

các sườn đồi có độ dốc nhỏ ở đồi núi.

c)

các cao nguyên đất đỏ badan màu mỡ.

d)

các đồng bằng thấp giữa các miền núi.

72.

Điều kiện thuận lợi chủ yếu nhất ở Đông Nam Á để trồng cây lúa nước là

a)

nền nhiệt quanh năm cao, nhiều nước, độ ẩm dồi dào; đất phù sa

b)

có hai mùa mưa, khô; đủ nước tưới tiêu, nền nhiệt cao; đất feralit.

c)

có một mùa đông lạnh; nền nhiệt cao, đủ nước tưới tiêu; đất phù sa.

d)

nền nhiệt quanh năm cao; đất feralit có diện tích rộng, đủ nước tưới

73.

Các nước ở Đông Nam Á xuất khẩu gạo đứng vào hàng đầu thế giới là

a)

Việt Nam, In-đô-nê-xi-a.

b)

In-đô-nê-xi-a, Thái Lan.

c)

Thái Lan, Việt Nam.

d)

Việt Nam, Cam-pu-chia

74.

Các nước ở Đông Nam Á trồng nhiều cao su là

a)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Mi-an-ma.

b)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Việt Nam

c)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Phi-líp-pin

d)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Cam-pu-chia.

75.

Nước ở Đông Nam Á đứng đầu về trồng cây hồ tiêu là

a)

In-đô-nê-xi-a.

b)

Ma-lai-xi-a.

c)

Thái Lan.

d)

Việt Nam.

76.

Các nước ở Đông Nam Á trồng nhiều dừa là

a)

Việt Nam, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a, Lào.

b)

Việt Nam, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a, Cam-pu-chia.

c)

Việt Nam, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a, Phi-lip-pin.

d)

Việt Nam, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma.

77.

Các nước ở Đông Nam Á trồng nhiều cà phê là

a)

Việt Nam, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a, Lào.

b)

Việt Nam, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a, Cam-pu-chia.

c)

Việt Nam, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a, Thái Lan.

d)

Việt Nam, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma.

78.

Phát biểu nào sau đây không đúng về cây công nghiệp lâu năm ở Đông Nam Á?

a)

Sản phẩm chủ yếu dùng xuất khẩu thu ngoại tệ.

b)

Có nhiều điều kiện thuận lợi về đất đai, khí hậu

c)

Có nhiều loại cây công nghiệp lâu năm nhiệt đới.

d)

Tập trung nhiều ở các đồng bằng phù sa đất tốt.

79.

Điều kiện thuận lợi ở Đông Nam Á để trồng cây công nghiệp lâu năm là

a)

đất feralit rộng, có đất đỏ badan màu mỡ; khí hậu nhiệt đới, xích đạo.

b)

đất feralit rộng, có đất nâu đỏ đá vôi màu mỡ; có khí hậu cận nhiệt đới.

c)

đất phù sa màu mỡ, diện tích rộng; khí hậu nhiệt đới, cận xích đạo

d)

đất phù sa màu mỡ, diện tích rộng; trong năm có một mùa đông lạnh.

80.

Nhiều nước ở Đông Nam Á hiện nay phát triển mạnh cây công nghiệp lâu năm, chủ yếu do có

a)

đất đỏ badan màu mỡ, rộng lớn.

b)

khí hậu nhiệt đới, cận xích đạo.

c)

lao động đông, có kinh nghiệm.

d)

thị trường ngoài nước mở rộng.

81.

Phát biểu nào sau đây không đúng về cây trồng ở Đông Nam Á?

a)

Lúa nước là cây lương thực truyền thống và quan trọng

b)

Cây công nghiệp lâu năm hiện nay được phát triển mạnh.

c)

Cây ăn quả được trồng ở hầu hết các nước trong khu vực.

d)

Các đồng bằng là nơi phân bố cây công nghiệp lâu năm.

82.

Tuy ở trong khu vực khí hậu nhiệt đới và xích đạo, nhưng ở Đông Nam Á vẫn có nông sản cận nhiệt đới là do có

a)

nguồn nước sông hồ phong phú

b)

đồng bằng phù sa đất màu mỡ.

c)

địa hình núi cao khí hậu mát mẻ

d)

ất đỏ badan phổ biến nhiều nơi.

83.

Chăn nuôi gia súc ở Đông Nam Á vẫn chưa trở thành ngành chính, chủ yếu do

a)

truyền thống sản xuất lương thực cho số dân số lớn.

b)

nguồn thức ăn cho gia súc gặp rất nhiều khó khăn.

c)

lao động nông nghiệp hầu hết dành cho trồng trọt.

d)

cơ sở vật chất kĩ thuật và dịch vụ thú y còn hạn chế.

84.

Trâu được nuôi nhiều ở

a)

Mi-an-ma, In-đô-nê-xi-a, Thái Lan, Lào.

b)

Mi-an-ma, In-đô-nê-xi-a, Thái Lan, Ma-lai-xi-a.

c)

Mi-an-ma, In-đô-nê-xi-a, Thái Lan, Việt Nam.

d)

Mi-an-ma, In-đô-nê-xi-a, Thái Lan, Phi-lip-pin.

85.

Nhiều nước ở Đông Nam Á nuôi nhiều trâu trước đây chủ yếu là để

a)

phục vụ trồng lúa nước.

b)

lấy thịt cho người dân.

c)

. lấy sữa cho người dân

d)

chế biến thực phẩm.

86.

Bò được nuôi nhiều ở

a)

Mi-an-ma, In-đô-nê-xi-a, Thái Lan, Lào.

b)

Mi-an-ma, In-đô-nê-xi-a, Thái Lan, Ma-lai-xi-a.

c)

Mi-an-ma, In-đô-nê-xi-a, Thái Lan, Việt Nam.

d)

Mi-an-ma, In-đô-nê-xi-a, Thái Lan, Phi-lip-pin.

87.

Lợn được nuôi nhiều ở

a)

Việt Nam, Phi-lip-pin, Mi-an-ma, In-đô-nê-xi-a.

b)

Việt Nam, Phi-lip-pin, Cam-pu-chia, In-đô-nê-xi-a.

c)

Việt Nam, Phi-lip-pin, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a.

d)

Việt Nam, Phi-lip-pin, Thái Lan, In-đô-nê-xi-a.

88.

Những vùng đồng bằng trồng lúa nước không phải là nơi nuôi nhiều

a)

lợn.

b)

trâu.

c)

bò.

d)

dê.

89.

Phát biểu nào sau đây không đúng về chăn nuôi của Đông Nam Á?

a)

Chăn nuôi đã trở thành ngành chính

b)

Đông Nam Á nuôi nhiều gia cầm

c)

Lợn được nuôi nhiều ở đồng bằng.

d)

Trâu có nhiều ở nơi trồng lúa nước.

90.

Nhiều nước ở Đông Nam Á phát triển mạnh đánh bắt hải sản, chủ yếu do có

a)

nhu cầu thực phẩm lớn.

b)

vùng biển xung quanh.

c)

nhiều ngư trường lớn.

d)

dân nhiều kinh nghiệm.

91.

Nhiều nước ở Đông Nam Á phát triển mạnh nuôi trồng thủy sản trong thời gian gần đây, chủ yếu là do

a)

có nhiều mặt nước ao, hồ

b)

có nhiều bãi triều, đầm phá

c)

thị trường thế giới mở rộng

d)

nhu cầu dân cư lên cao

92.

Điều kiện thuận lợi để phát triển đánh bắt hải sản ở nhiều nước Đông Nam Á là

a)

vùng biển rộng, đường bờ biển dài

b)

đường bờ biển dài; nhiều vũng, vịnh.

c)

vùng biển rộng, nhiều ngư trường lớn

d)

nhiều ngư trường lớn, nhiều quần đảo

93.

Điều kiện thuận lợi để phát triển nuôi trồng thủy sản nước ngọt ở nhiều nước Đông Nam Á là có nhiều

a)

sông, hồ; bãi triều, đầm phá, vũng, vịnh.

b)

sông, hồ, diện tích mặt nước ruộng sâu.

c)

sông, hồ, kênh rạch, bãi triều, vũng, vịnh.

d)

sông, hồ, kênh rạch, bãi triều, đầm phá.

94.

Điều kiện thuận lợi để phát triển nuôi trồng thủy sản nước lợ ở nhiều nước Đông Nam Á là có nhiều

a)

bãi triều, đầm phá.

b)

đầm phá, cửa sông,

c)

cửa sông; vũng, vịnh.

d)

vũng, vịnh; bãi triều.

95.

Điều kiện thuận lợi để phát triển nuôi trồng thủy sản nước mặn ở nhiều nước Đông Nam Á là có nhiều

a)

sông, hồ, bãi triều.

b)

bãi triều, vũng, vịnh.

c)

vũng, vịnh, sông, hồ.

d)

bãi triều, đầm phá.

96.

Đứng đầu về sản lượng cá khai thác ở Đông Nam Á là

a)

In-đô-nê-xi-a.

b)

Thái Lan.

c)

Phi-lip-pin.

d)

Việt Nam.

97.

Nhiều nước ở Đông Nam Á hiện nay phát triển mạnh đánh bắt xa bờ, chủ yếu nhằm

a)

tăng sản lượng và bảo vệ nguồn lợi thủy sản ven bờ.

b)

tăng sản lượng và bảo vệ tài nguyên ở thềm lục địa.

c)

tăng sản lượng cá, tôm và mở rộng thêm vùng biển.

d)

tăng sản lượng cá và bảo vệ sinh vật biển ở các đảo.

98.

Đánh bắt hải sản xa bờ được phát triển mạnh ở nhiều nước Đông Nam Á hiện nay, chủ yếu nhất là do

a)

ngư dân có nhiều kinh nghiệm, thị trường tiêu thụ mở rộng.

b)

vùng biển có nhiều ngư trường, ngư dân nhiều kinh nghiệm.

c)

thị trường tiêu thụ được mở rộng; tàu thuyền, ngư cụ nhiều.

d)

tàu thuyền, ngư cụ hiện đại hơn; thị trường tiêu thụ mở rộng.

99.

Nhiều nước Đông Nam Á hiện nay phát triển mạnh đánh bắt xa bờ, chủ yếu là nhờ vào

a)

lao động có nhiều kinh nghiệm.

b)

vùng biển rộng có nhiều tôm, cá.

c)

tàu thuyền, ngư cụ được hiện đại.

d)

có nhiều đảo và quần đảo xa bờ.

100.

Vấn đề cấp thiết nhất hiện nay trong đánh bắt hải sản ở các nước Đông Nam Á là

a)

khai thác hợp lí và bảo vệ nguồn lợi sinh vật.

b)

tăng cường đánh bắt nhiều loài sinh vật biển.

c)

gắn đánh bắt với công nghiệp chế biến hải sản.

d)

mở rộng thị trường tiêu thụ sản phẩm đánh bắt.

101.

Nguyên nhân chủ yếu nhất làm giảm nguồn lợi sinh vật biển ở Đông Nam Á là do

a)

động đất, sóng thần.

b)

sóng thần, gió bão.

c)

khai thác quá mức.

d)

khai thác gần bờ.

102.

Khó khăn lớn nhất về tự nhiên làm gián đoạn thời gian đánh bắt trong năm ở vùng biển phía bắc Biển Đông là

a)

động đất.

b)

sóng thần.

c)

gió bão.

d)

gió mùa.

103.

Đánh bắt hải sản là ngành truyền thống ở nhiều nước Đông Nam Á, vì

a)

các nước này có vùng biển rộng; giàu tôm, cá.

b)

dân số đông, nguồn lao động giàu kinh nghiệm.

c)

hải sản là nguồn thực phẩm chủ yếu của dân cư.

d)

các nước này có đường bờ biển dài, nhiều đảo.

104.

Hướng phát triển của công nghiệp Đông Nam Á không phải là

a)

tăng cường liên doanh, liên kết với nước ngoài.

b)

hiện đại hóa thiết bị, chuyển giao công nghệ.

c)

tăng cường đào tạo kĩ thuật cho người lao động.

d)

tập trung sản xuất phục vụ nhu cầu trong nước.

105.

Một số ngành công nghiệp đã trở thành thế mạnh của các nước Đông Nam Á là

a)

sản xuất và lắp ráp ô tô, xe máy, thiết bị điện tử.

b)

sản xuất và lắp ráp ô tô, máy kéo, thiết bị điện tử.

c)

sản xuất và lắp ráp ô tô, thiết bị điện tử, đóng tàu.

d)

sản xuất và lắp ráp ô tô, xe máy, chế biến thực phẩm.

106.

Một số sản phẩm công nghiệp của các nước Đông Nam Á đã có được sức cạnh tranh trên thị trường thế giới chủ yếu là nhờ vào việc

a)

liên doanh với các hãng nổi tiếng ở nước ngoài.

b)

tăng cường công nhân có trình độ kĩ thuật cao.

c)

đầu tư vốn để đổi mới nhiều máy móc, thiết bị.

d)

liên kết và hợp tác sản xuất giữa các nước.

107.

 Sản xuất và lắp ráp ô tô trở thành thế mạnh của các nước

a)

Xin-ga-po, Ma-lai-xi-a, Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Cam-pu-chia.

b)

Xin-ga-po, Ma-lai-xi-a, Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Lào.

c)

Xin-ga-po, Ma-lai-xi-a, Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Việt Nam.

d)

Xin-ga-po, Ma-lai-xi-a, Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Bru-nây.

108.

Hoạt động khai thác dầu khí phát triển mạnh ở các nước nào sau đây ở Đông Nam Á?

a)

Bru-nây, In-đô-nê-xi-a, Việt Nam, Lào.

b)

Bru-nây, In-đô-nê-xi-a, Việt Nam, Cam-pu-chia.

c)

Bru-nây, In-đô-nê-xi-a, Việt Nam, Ma-lai-xi-a.

d)

Bru-nây, In-đô-nê-xi-a, Việt Nam, Phi-lip-pin.

109.

Sản phẩm của những ngành công nghiệp nào sau đây ở các nước Đông Nam Á được xuất khẩu nhiều?

a)

Khai thác than, dệt may, giày da, tiểu thủ công nghiệp, luyện kim đen.

b)

Khai thác than, dệt may, giày da, tiểu thủ công nghiệp, luyện kim màu.

c)

Khai thác than, dệt may, giày da, tiểu thủ công nghiệp, vật liệu xây dựng.

d)

Khai thác than, dệt may, giày da, tiểu thủ công nghiệp, chế biến thực phẩm.

110.

Công nghiệp của các nước Đông Nam Á trong những thập niên gần đây phát triển tương đối mạnh là do tác động của

a)

quá trình công nghiệp hóa.

b)

quá trình đô thị hóa.

c)

bối cảnh toàn cầu hóa.

d)

xu hướng khu vực hóa.

111.

 Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp của Đông Nam Á hiện nay?

a)

Phát triển theo hướng tăng cường liên doanh với nước ngoài.

b)

Chú trọng nhiều phát triển sản xuất các mặt hàng xuất khẩu.

c)

Lượng điện tiêu dùng bình quân theo đầu người còn thấp.

d)

Công nghiệp chế biến chưa sản xuất được mặt hàng xuất khẩu.

112.

Lượng điện tiêu dùng bình quân theo đầu người ở các nước Đông Nam Á hiện nay còn thấp là biểu hiện của việc

a)

chất lượng cuộc sống người dân chưa cao.

b)

công nghiệp năng lượng chậm phát triển.

c)

tỉ trọng dân cư nông thôn lớn hơn thành thị.

d)

ngành công nghiệp phát triển còn hạn chế.

113.

Điều kiện thuận lợi để nhiều nước Đông Nam Á phát triển mạnh công nghiệp năng lượng là có

a)

than đá, dầu khí, năng lượng mặt trời.

b)

dầu khí, bôxit, năng lượng mặt trời.

c)

bôxít, quặng sắt, năng lượng mặt trời.

d)

năng lượng mặt trời, than đá, bôxit.

114.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ ở Đông Nam Á hiện nay?

a)

Hệ thống giao thông mở rộng và tăng thêm.

b)

Thông tin liên lạc được cải thiện và nâng cấp.

c)

Hệ thống ngân hàng, tín dụng được hiện đại.

d)

Hệ thống viễn thông còn rất chậm phát triển.

115.

Mục đích của phát triển dịch vụ ở các nước Đông Nam Á không phải là

a)

phục vụ sản xuất.

b)

phục vụ đời sống.

c)

hấp dẫn đầu tư.

d)

thu hút nhập cư.

116.

Hầu hết các nước Đông Nam Á đều quan tâm đến phát triển giao thông vận tải đường biển, do

a)

có vị trí giáp biển.

b)

phát triên nội thưomg.

c)

vận tải đường bộ yếu

d)

có nhiều vũng, vịnh.

117.

Ngành dịch vụ mới ra đời trong thời gian gần đây ở nhiều nước Đông Nam Á là

a)

bưu chính.

b)

viễn thông.

c)

ngân hàng.

d)

tài chính.

118.

Ở nhiều vùng biển phía nam của các nước Đông Nam Á lục địa có hoạt động du lịch diễn ra được quanh năm là nhờ

a)

nền nhiệt độ cao quanh năm.

b)

gió mùa hoạt động trong năm.

c)

lượng mưa lớn vào mùa hạ.

d)

địa hình bờ biển rất đa dạng.

119.

Cơ cấu kinh tế ở các nước Đông Nam Á hiện nay có sự chuyển dịch rõ rệt theo

hướng

a)

công nghiệp - xây dựng tăng; nông, lâm, ngư nghiệp giảm; dịch vụ biến động.

b)

công nghiệp - xây dựng tăng; nông, lâm, ngư nghiệp giảm, dịch vụ giảm.

c)

nông, lâm, ngư nghiệp tăng; công nghiệp - xây dựng giảm, dịch vụ tăng.

d)

nông, lâm, ngư nghiệp tăng; công nghiệp - xây dựng tăng; dịch vụ biến động.

120.

Cơ cấu kinh tế ở các nước Đông Nam Á chuyển dịch theo hướng từ nông nghiệp là chủ yếu sang phát triển công nghiệp và dịch vụ, chủ yếu do tác động của

a)

quá trình công nghiệp hóa.

b)

quá trình đô thị hóa.

c)

xu hướng toàn cầu hóa.

d)

xu hướng khu vực hóa.

121.

Trong cơ cấu kinh tế của nhiều nước Đông Nam Á hiện nay, tỉ trọng của nông - lâm - ngư giảm, do tác động chủ yếu của

a)

quá trình công nghiệp hóa.

b)

quá trình đô thị hóa.

c)

hiện đại hóa nông nghiệp.

d)

toàn cầu hóa kinh tế.

122.

Biện pháp chủ yếu nhất để làm cho các nước Đông Nam Á có tốc độ tăng trưởng kinh tế nhanh là

a)

đẩy nhanh quá trình công nghiệp hóa.

b)

mở rộng nhanh quá trình đô thị

c)

hạn chế nhiều tốc độ gia tăng dân số.

d)

tập trung đào tạo nghề cho lao

động.

123.

Nền nông nghiệp Đông Nam Á có tính chất

a)

ôn đới.

b)

cận nhiệt đới.

c)

nhiệt đới.

d)

xích đạo

124.

Ngành chiếm tỉ trọng lớn về giá trị sản xuất trong cơ cấu nông nghiệp ở nhiều các

nước Đông Nam Á là

a)

trồng trọt

b)

chăn nuôi

c)

dịch vụ

d)

thủy sản

125.

Nhiều nước Đông Nam Á có trồng cây lương thực là ngành chính trong nông nghiệp

do

a)

quy mô dân số lớn

b)

điều kiện thuận lợi

c)

nhu cầu xuất khẩu

d)

nhu cầu nguyên liệu.

126.

Cây công nghiệp lâu năm nhiệt đới được phát triển mạnh ở nhiều nước Đông Nam

Á là do có

a)

đất feralit rộng, nhiều loại màu mỡ; khí hậu nhiệt đới và cận xích đạo.

b)

đất phù sa diện tích rộng, màu mỡ; khí hậu nhiệt đới và cận xích đạo.

c)

đất đai đa dạng, nhiều loại tốt; khí hậu xích đạo và nhiệt đới gió mùa.

d)

đất đai có nhiều loại, diện tích rộng; khí hậu nhiệt đới và cận xích đạo.

127.

Cây ăn quả nhiệt đới được phát triển nhiều nơi ở Đông Nam Á là do có

a)

đất feralit rộng, nhiều loại màu mỡ; khí hậu nhiệt đới và cận xích đạo.

b)

đất phù sa diện tích rộng, màu mỡ; khí hậu nhiệt đới và cận xích đạo.

c)

đất đai đa dạng, nhiều loại màu mỡ; khí hậu cận xích đạo và nhiệt đới.

d)

đất đai có nhiều loại, diện tích rộng; khí hậu cận nhiệt đới và xích đạo.

128.

Mục đích chủ yếu của việc trồng cây lấy dầu ở Đông Nam Á là

a)

cung cấp nguyên liệu công nghiệp

b)

phá thế độc canh trong nông

nghiệp.

c)

làm hàng xuất khẩu thu ngoại tệ

d)

phát triển nền nông nghiệp nhiệt

đới.

129.

Phát biểu nào sau đây không đúng về cây lúa nước ở Đông Nam Á?

a)

Là cây lương thực truyền thống và quan trọng của khu vực.

b)

Sản lượng lúa của các nước ở khu vực không ngừng tăng.

c)

Các nước đã cơ bản giải quyết được nhu cầu lương thực.

d)

Thái Lan và Việt Nam đứng đầu thế giới về xuất khẩu gạo.

130.

Nước có sản lượng lúa đứng đầu Đông Nam Á là

A. Việt Nam. B. Thái Lan. C. In-đô-nê-xi-a. D. Ma-lai

xi-a.

a)

Việt Nam

b)

Thái Lan

c)

In-đô-nê-xi-a

d)

Ma-lai-xi-a.

131.

Lúa nước được trồng nhiều ở

a)

các đồng bằng phù sa do sông lớn bồi đắp

b)

các sườn đồi có độ dốc nhỏ ở đồi

núi.

c)

các cao nguyên đất đỏ badan màu mỡ

d)

các đồng bằng thấp giữa các miền

núi.

132.

Điều kiện thuận lợi chủ yếu nhất ở Đông Nam Á để trồng cây lúa nước là

a)

nền nhiệt quanh năm cao, nhiều nước, độ ẩm dồi dào; đất phù sa.

b)

có hai mùa mưa, khô; đủ nước tưới tiêu, nền nhiệt cao; đất feralit.

c)

có một mùa đông lạnh; nền nhiệt cao, đủ nước tưới tiêu; đất phù sa.

d)

nền nhiệt quanh năm cao; đất feralit có diện tích rộng, đủ nước tưới.

133.

Các nước ở Đông Nam Á xuất khẩu gạo đứng vào hàng đầu thế giới là

a)

Việt Nam, In-đô-nê-xi-a.

b)

In-đô-nê-xi-a, Thái Lan

c)

Thái Lan, Việt Nam

d)

Việt Nam, Cam-pu-chia

134.

Các nước ở Đông Nam Á trồng nhiều cao su là

a)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Mi-an-ma.

b)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Việt Nam.

c)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Phi-líp-pin.

d)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Cam-pu-chia.

135.

Nước ở Đông Nam Á đứng đầu về trồng cây hồ tiêu là

a)

In-đô-nê-xi-a

b)

Ma-lai-xi-a

c)

Thái Lan

d)

Việt

Nam

136.

Các nước ở Đông Nam Á trồng nhiều dừa là

a)

Việt Nam, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a, Lào

b)

Việt Nam, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a, Cam-pu-chia

c)

Việt Nam, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a, Phi-lip-pin.

d)

Việt Nam, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma.

137.

Các nước ở Đông Nam Á trồng nhiều cà phê là

a)

Việt Nam, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a, Lào.

b)

Việt Nam, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a, Cam-pu-chia.

c)

Việt Nam, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a, Thái Lan.

d)

Việt Nam, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma.

138.

Phát biểu nào sau đây không đúng về cây công nghiệp lâu năm ở Đông Nam Á?

a)

Sản phẩm chủ yếu dùng xuất khẩu thu ngoại tệ.

b)

Có nhiều điều kiện thuận lợi về đất đai, khí hậu.

c)

Có nhiều loại cây công nghiệp lâu năm nhiệt đới.

d)

Tập trung nhiều ở các đồng bằng phù sa đất tốt.

139.

Điều kiện thuận lợi ở Đông Nam Á để trồng cây công nghiệp lâu năm là

a)

đất feralit rộng, có đất đỏ badan màu mỡ; khí hậu nhiệt đới, xích đạo

b)

đất feralit rộng, có đất nâu đỏ đá vôi màu mỡ; có khí hậu cận nhiệt đới.

c)

đất phù sa màu mỡ, diện tích rộng; khí hậu nhiệt đới, cận xích đạo.

d)

đất phù sa màu mỡ, diện tích rộng; trong năm có một mùa đông lạnh.

140.

Nhiều nước ở Đông Nam Á hiện nay phát triển mạnh cây công nghiệp lâu năm,

chủ yếu do có

a)

đất đỏ badan màu mỡ, rộng lớn.

b)

khí hậu nhiệt đới, cận xích đạo.

c)

lao động đông, có kinh nghiệm

d)

thị trường ngoài nước mở rộng.

141.

Phát biểu nào sau đây không đúng về cây trồng ở Đông Nam Á?

a)

Lúa nước là cây lương thực truyền thống và quan trọng.

b)

Cây công nghiệp lâu năm hiện nay được phát triển mạnh.

c)

Cây ăn quả được trồng ở hầu hết các nước trong khu vực.

d)

Các đồng bằng là nơi phân bố cây công nghiệp lâu năm.

142.

Tuy ở trong khu vực khí hậu nhiệt đới và xích đạo, nhưng ở Đông Nam Á vẫn có

nông sản cận nhiệt đới là do có

a)

nguồn nước sông hồ phong phú

b)

đồng bằng phù sa đất màu mỡ.

c)

địa hình núi cao khí hậu mát mẻ

d)

đất đỏ badan phổ biến nhiều nơi

143.

Chăn nuôi gia súc ở Đông Nam Á vẫn chưa trở thành ngành chính, chủ yếu do

a)

truyền thống sản xuất lương thực cho số dân số lớn.

b)

nguồn thức ăn cho gia súc gặp rất nhiều khó khăn.

c)

lao động nông nghiệp hầu hết dành cho trồng trọt.

d)

cơ sở vật chất kĩ thuật và dịch vụ thú y còn hạn chế.

144.

Trâu được nuôi nhiều ở

a)

Mi-an-ma, In-đô-nê-xi-a, Thái Lan, Lào.

b)

Mi-an-ma, In-đô-nê-xi-a, Thái Lan, Ma-lai-xi-a.

c)

Mi-an-ma, In-đô-nê-xi-a, Thái Lan, Việt Nam.

d)

Mi-an-ma, In-đô-nê-xi-a, Thái Lan, Phi-lip-pin.

145.

Nhiều nước ở Đông Nam Á nuôi nhiều trâu trước đây chủ yếu là để

a)

phục vụ trồng lúa nước.

b)

lấy thịt cho người dân.

c)

lấy sữa cho người dân.

d)

chế biến thực phẩm.

146.

Bò được nuôi nhiều ở

a)

Mi-an-ma, In-đô-nê-xi-a, Thái Lan, Lào.

b)

Mi-an-ma, In-đô-nê-xi-a, Thái Lan, Ma-lai-xi-a.

c)

Mi-an-ma, In-đô-nê-xi-a, Thái Lan, Việt Nam.

d)

Mi-an-ma, In-đô-nê-xi-a, Thái Lan, Phi-lip-pin.

147.

Khu vực Đông Nam Á nằm ở

a)

phía đông nam châu Á

b)

giáp với Đại Tây Dương

c)

giáp lục địa Ô-xtrây-li-a

d)

phía bắc nước Nhật Bản.

148.

Toàn bộ lãnh thổ của khu vực Đông Nam Á nằm hoàn toàn trong

a)

khu vực xích đạo

b)

vùng nội chí tuyến.

c)

khu vực gió mùa.

d)

phạm vi bán cầu Bắc.

149.

Khu vực Đông Nam Á không nằm ở vị trí cầu nối giữa

a)

lục địa Á-Âu với lục địa Ô-xtrây-li-a

b)

Ô-xtrây-li-a với các nước Đông Á

c)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương

d)

Thái Bình Dương và Đại Tây Dương

150.

Về tự nhiên, có thể xem Đông Nam Á gồm hai bộ phận.

a)

lục địa và biển đảo

b)

lục địa và biển đảo

c)

lục địa và biển

d)

biển và các đảo

151.

Phát biểu nào sau đây không đúng về Đông Nam Á?

a)

Là nơi giao thoa giữa các nền văn hóa lớn.

b)

Là nơi các cường quốc muốn gây ảnh hưởng.

c)

Vị trí cầu nối lục địa Á - Âu và Ô-xtrây-li-a.

d)

Nằm ở trên vành đai lửa Thái Bình Dương.

152.

Về tự nhiên, có thể xem Đông Nam Á gồm hai bộ phận.

a)

lục địa và biển đảo

b)

đảo và quần đảo.

c)

lục địa và biển

d)

biển và các đảo.

153.

Phát biểu nào sau đây không đúng về Đông Nam Á?

a)

Là nơi giao thoa giữa các nền văn hóa lớn.

b)

Là nơi các cường quốc muốn gây ảnh hưởng.

c)

Vị trí cầu nối lục địa Á - Âu và Ô-xtrây-li-a.

d)

Nằm ở trên vành đai lửa Thái Bình Dương.

154.

Đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á lục địa là có

a)

nhiều dãy núi hướng tây bắc - đông nam

b)

hiều đồi, núi và núi lửa; ít đồng bằng.

c)

đồng bằng với đất từ dung nham núi lửa.

d)

khí hậu nhiệt đới gió mùa và xích đạo.

155.

Tự nhiên Đông Nam Á biển đảo không có

a)

nhiều dãy núi hướng tây bắc - đông nam

b)

nhiều đồi, núi và núi lửa; ít đồng bằng.

c)

đồng bằng với đất từ dung nham núi lửa

d)

khí hậu nhiệt đới gió mùa và xích đạo

156.

Đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á biển đảo là có

a)

địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi.

b)

hướng các dãy núi chủ yếu tây bắc - đông nam.

c)

các đồng bằng phù sa do sông lớn bồi đắp nên

d)

nhiều quần đảo và hàng vạn đảo lớn, nhỏ.

157.

Tự nhiên của Đông Nam Á lục địa không có

a)

địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi.

b)

hướng các dãy núi chủ yếu tây bắc - đông nam

c)

các đồng bằng phù sa do sông lớn bồi đắp nên

d)

nhiều quần đảo và hàng vạn đảo lớn, nhỏ

158.

Điểm giống nhau về tự nhiên của Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á biển đảo là đều có

A. khí hậu nhiệt đới gió mùa. B. nhiều đồng bằng phù sa lớn.

C. các sông lớn hướng bắc nam. D. các dãy núi và thung lũng rộng.

a)

khí hậu nhiệt đới gió mùa

b)

nhiều đồng bằng phù sa lớn

c)

các sông lớn hướng bắc nam

d)

ác dãy núi và thung lũng rộng.

159.

Tự nhiên Đông Nam Á biển đảo khác với Đông Nam Á lục địa ở đặc điểm có

a)

khí hậu xích đạo

b)

các dãy núi

c)

các đồng bằng

d)

đảo, quần đảo

160.

Tự nhiên Đông Nam Á lục địa khác với Đông Nam Á biển đảo ở đặc điểm có

a)

mùa đông lạnh

b)

mùa hạ mưa

c)

các đồng bằng

d)

đảo, quần đảo

161.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Đông Nam Á lục địa?

a)

Địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi.

b)

Có nhiều địa điểm núi ăn lan ra sát biển.

c)

Có các đồng bằng do sông lớn bồi đắp

d)

Có đảo và quần đảo nhiều nhất thế giới.

162.

Phát biểu nào sau đây đúng với tự nhiên Đông Nam Á biển đảo?

a)

Địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi.

b)

Có nhiều địa điểm núi ăn lan ra sát biển.

c)

Có các đồng bằng do sông lớn bồi đắp.

d)

Có đảo và quần đảo nhiều nhất thế giới

163.

Đông Nam Á lục địa chủ yếu có khí hậu

a)

nhiệt đới gió mùa, cận xích đạo

b)

cận xích đạo, xích đạo.

c)

xích đạo, nhiệt đới gió mùa

d)

nhiệt đới gió mùa, ôn đới.

164.

Đông Nam Á biển đảo chủ yếu có khí hậu

a)

nhiệt đới gió mùa, cận xích đạo

b)

xích đạo, xích đạo.

c)

xích đạo, nhiệt đới gió mùa

d)

nhiệt đới gió mùa, ôn đới.

165.

Điều kiện thuận lợi để phát triển nông nghiệp ở Đông Nam Á không phải chủ yếu là

a)

khí hậu nóng ẩm

b)

đất trồng đa dạng,

c)

sông ngòi dày đặc

d)

địa hình nhiều núi

166.

Nguyên nhân chủ yếu nhất làm cho diện tích rừng ở các nước Đông Nam Á có nguy cơ bị thu hẹp là

a)

khai thác không hợp lí và cháy rừng.

b)

cháy rừng và phát triển nhiều thủy điện.

c)

mở rộng đất trồng đồi núi và cháy rừng

d)

kết quả của việc trồng rừng còn hạn chế

167.

Phát biểu nào sau đây không đúng với Đông Nam Á?

a)

Các nước trong khu vực (trừ Lào) đều giáp biển

b)

Nằm trong vành đai sinh khoáng lớn của Trái Đất.

c)

Có diện tích rừng xích đạo và nhiệt đới ẩm lớn.

d)

ít chịu các thiên tai như động đất, sóng thần.

168.

Đông Nam Á có diện tích rừng xích đạo lớn, do

a)

nằm trong vành đai sinh khoáng

b)

hầu hết các nước đều giáp biển.

c)

có nhiệt lượng dồi dào, độ ẩm lớn

d)

nhiệt độ trung bình cao quanh năm.

169.

Điều kiện thuận lợi để nhiều nước ở Đông Nam Á lục địa phát triển mạnh thủy điện là có

a)

nhiều hệ thống sông lớn, nhiều nước

b)

nhiều sông lớn chảy ở miền núi dốc.

c)

sông chảy qua nhiều miền địa hình

d)

sông theo hướng tây bắc - đông nam

170.

Đông Nam Á lục địa có nhiều đồng bằng phù sa màu mỡ là do

a)

các sông lớn bồi đắp nhiều phù sa

b)

trầm tích biển tạo bồi lấp các đứt gãy.

c)

dung nham núi lửa từ nơi cao xuống.

d)

xâm thực vùng núi, bồi đắp vùng trũng.

171.

Nhiệm vụ quan trọng của mỗi quốc gia trong khu vực Đông Nam Á không phải là

a)

sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên

b)

phòng tránh, khắc phục các thiên tai.

c)

chú trọng bảo vệ tài nguyên thiên nhiên

d)

tập trung tối đa khai thác tài nguyên.

172.

Do vị trí kề sát vành đai lửa Thái Bình Duơng, nên ở Đông Nam Á thường xảy ra

a)

bão

b)

lũ lụt

c)

hạn hán

d)

động đất

173.

Do nằm trong khu vực hoạt động của áp thấp nhiệt đới, nên ở Đông Nam Á thường xảy ra

a)

bão

b)

động đất

c)

núi lửa

d)

sóng thần.

174.

Vùng thềm lục địa ở nhiều nước Đông Nam Á có

A. dầu khí. B. bôxit. C. than đá. D. quặng sắt.

a)

dầu khí.

b)

bôxit.

c)

than đá

d)

quặng sắt

175.

Đông Nam Á có khoáng sản đa dạng, do vị trí địa lí nằm ở

a)

phía đông nam lục địa Á - Âu, giáp với biển.

b)

nơi tiếp giáp giữa đất liền và đại dương lớn.

c)

nơi nối lục địa Á - Âu và lục địa Ô-xtrây-li-a.

d)

trong vành đai sinh khoáng Thái Bình Dương

176.

Biểu hiện rõ rệt của biến đổi khí hậu ở một số đồng bằng châu thổ thấp tại Đông Nam Á là

A. xâm nhập mặn ngày càng sâu vào đồng bằng.

B. nguồn nước ngọt từ sông ngòi ngày càng ít đi.

C. mực nước ngầm hạ thấp, bề mặt đất bị sụt lún.

D. nguồn nước ngọt bị ô nhiễm ở nhiều khu dân cư.

a)

xâm nhập mặn ngày càng sâu vào đồng bằng

b)

nguồn nước ngọt từ sông ngòi ngày càng ít đi

c)

mực nước ngầm hạ thấp, bề mặt đất bị sụt lún

d)

nguồn nước ngọt bị ô nhiễm ở nhiều khu dân cư.

177.

Đông Nam Á có

a)

số dân đông, mật độ dân số cao

b)

mật độ dân số cao, nhập cư đông.

c)

nhập cư ít, lao động chủ yếu già

d)

xuất cư nhiều, tuổi thọ rất thấp.

178.

 Phát biểu nào sau đây đúng với dân cư Đông Nam Á hiện nay?

a)

Tỉ suất sinh giảm, tỉ suất tử giảm

b)

Tỉ suất sinh tăng, tỉ suất tử tăng.

c)

Tỉ suất sinh giảm, tỉ suất tử tăng

d)

Tỉ suất sinh tăng, tỉ suất tử giảm.

179.

Dân số Đông Nam Á hiện nay có đặc điểm là

a)

quy mô lớn, gia tăng có xu hướng giảm

b)

tỉ suất gia tăng tự nhiên ngày càng tăng.

c)

dân số đông, người già trong dân số nhiều

d)

ỉ lệ người di cư đến hàng năm rất lớn.

180.

Ở nhiều nước Đông Nam Á, việc làm là một vấn đề còn gay gắt, nguyên nhân chủ yếu do

a)

quy mô dân số lớn, kinh tế còn phát triển chưa cao.

b)

kinh tế chậm phát triển, gia tăng tự nhiên còn cao.

c)

gia tăng dân số cao, giáo dục đào tạo còn hạn chế.

d)

giáo dục đào tạo còn hạn chế, người lao động nhiều.

181.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Đông Nam Á hiện nay?

a)

Nguồn lao động dồi dào và tăng hàng năm.

b)

Lao động có tay nghề có số lượng hạn chế.

c)

Tỉ lệ người lao động có trình độ cao còn nhỏ.

d)

Vấn đề thiếu việc làm đã được giải quyết tốt

182.

Gia tăng dân số tự nhiên ở nhiều nước Đông Nam Á đã giảm rõ rệt nhờ vào việc thực hiện tốt

a)

chính sách dân số và kế hoạch hóa gia đình.

b)

việc nâng cao ý thức dân số cho người dân.

c)

giáo dục và chiến lược phát triển con người.

d)

công tác y tế chăm sóc sức khoẻ người dân.

183.

Thuận lợi của dân số đông của Đông Nam Á là

a)

nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng.

b)

thị trường tiêu thụ rộng, dễ xuất khẩu lao động.

c)

dễ xuất khẩu lao động, phát triển việc đào tạo.

d)

phát triển đào tạo, tạo ra được nhiều việc làm.

184.

Trở ngại về dân cư đối với phát triển kinh tế - xã hội ở nhiều nước Đông Nam Á là

a)

dân số đông, gia tăng còn nhanh

b)

dân số đông, gia tăng rất chậm.

c)

dân số không đông, gia tăng nhanh

d)

dân số không đông, gia tăng chậm.

185.

Khu vực nào sau đây ở Đông Nam Á có mật độ dân số rất thấp?.

a)

Đồng bằng châu thổ

b)

Các vùng ven biển

c)

Vùng đất đỏ badan

d)

Các vùng núi cao

186.

 Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Đông Nam Á?

a)

Dân đông, mật độ dân số cao

b)

Có nguồn lao động dồi dào.

c)

Phân bố dân cư không đều

d)

Các nước đều có dân số già.

187.

Phát biểu nào sau đây không đúng với xã hội của Đông Nam Á?

a)

Các quốc gia đều có nhiều dân tộc

b)

Một số dân tộc ít người phân bố rộng.

c)

Có nhiều tôn giáo lớn cùng hoạt động

d)

Văn hóa các nước rất khác biệt nhau.

188.

Đông Nam Á là nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn trên thế giới như

a)

Trung Hoa, Ấn Độ, Nhật Bản, Âu, Mĩ.

b)

Trung Hoa, Ấn Độ, Hàn Quốc, Âu, Mĩ.

c)

Trung Hoa, Ấn Độ, Nhật Bản, Phi, Mĩ

d)

Trung Hoa, Ấn Độ, Nhật Bản, Âu, Phi.

189.

Ở khu vực Đông Nam Á, nước có trên 80% dân số theo Thiên Chúa giáo là

a)

Phi-lip-pin

b)

Việt Nam

c)

Thái Lan

d)

In-đô-nê-xi-a.

190.

Ở Đông Nam Á, các nước có đông dân cư theo Phật giáo là

a)

Lào, Cam-pu-chia, Mi-an-ma, Thái Lan, Ma-lai-xi-a.

b)

Lào, Cam-pu-chia, Mi-an-ma, Thái Lan, Việt Nam.

c)

Lào, Cam-pu-chia, Mi-an-ma, Thái Lan, Bru-nây.

d)

Lào, Cam-pu-chia, Mi-an-ma, Thái Lan, Xin-ga-po.

191.

Ở Đông Nam Á, nước có trên 80% dân số theo Hồi giáo là

a)

Ma-lai-xi-a, Bru-nây, Phi-lip-pin

b)

Ma-lai-xi-a, Bru-nây, Xin-ga-po.

c)

Ma-lai-xi-a, Bru-nây, In-đô-nê-xi-a

d)

Ma-lai-xi-a, Bru-nây, Mi-an-ma.

192.

Một trong những yếu tố gây khó khăn chủ yếu về quản lí, ổn định chính trị, xã hội ở một số nước Đông Nam Á là

a)

một số dân tộc ít người phân bố rộng, không theo biên giới quốc gia.

b)

có nhiều tôn giáo khác nhau trong nước cùng tồn tại lâu đời với nhau.

c)

có nhiều giá trị văn hóa khác nhau cùng tồn tại và phát triển cùng nhau.

d)

phong tục, tập quán, sinh hoạt của người dân có nhiều nét tương đồng.

193.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tình hình xã hội của Đông Nam Á?

a)

Là nơi tập trung nhiều dân tộc có phong tục tập quán, tín ngưỡng riêng.

b)

Là khu vực có tình hình chính trị khá ổn định so với nhiều khu vực khác.

c)

Mức sống của người dân giữa các nước vẫn còn sự chênh lệch khá nhiều.

d)

Là khu vực tập trung nhiều tôn giáo, Hồi giáo có ở tất cả các quốc gia.