Worksheets第26課の 言葉
Total questions: 49
Worksheet time: 1hrs 21mins
Tìm các cặp tương ứng sau
れんらくします
Liên lạc
まにあいます
Kịp ( giờ )
ひろいます
Nhặt, lượm
さがします
Tìm, tìm kiếm
みます
Kiểm tra, khám bệnh
Rác cháy được
(a)
Tình nguyện viên
(a)
Tòa nhà quốc hội
(a)
Sắp xếp lại theo đúng thứ tự sau:
1. Lon 2. Rác 3. Ga 4. Bóp, ví 5. Chai
かん
ごみ
ガス
さいふ
びん
Khám bệnh
(a)
Hội thi thể thao
(a)
Chọn đúng nghĩa của từ vựng
フリーマーケット
こっかいぎじどう
うんどうかい
ボランティア
Sắp xếp lại theo đúng thứ tự sau:
1. かん 2. ごみ 3. ガス 4. さいふ 5. びん
Sắp xếp lại theo đúng thứ tự sau:
1. Khác 2. Cảm thấy thoải mái 3. Bên cạnh 4. Cảm thấy không thoải mái 5. Sợ
ちがいます
きぶんがいい
よこ
きぶんがわるい
こわい
Được sắp xếp ngăn nắp
(a)
Tìm các cặp tương ứng sau
~ がいしゃ
Công ty ~
かたづきます
Được dọn dẹp ngăn nắp
ごみを だします
Đổ rác
~ さま
Ngài ~
もえるごみ
Rác cháy được
Nhặt, lượm
(a)
Chọn đúng nghĩa của từ vựng:
おくれます
ひろいます
さがします
れんらくします
Tìm các cặp tương ứng sau
やります
Làm
おくれます
Đến muộn, muộn, chậm
ひろいます
Nhặt, lượm
まにあいます
Kịp ( giờ )
さがします
Tìm, Tìm kiếm
Chọn đúng nghĩa của từ vựng:
びん
さいふ
かん
ごみ
Chợ đồ cũ, chợ trời
(a)
Sắp xếp lại theo đúng thứ tự sau:
1. Tình nguyện viên 2. Hội thi thể thao 3. Tòa nhà quốc hội 4. Múa Bon 5. Chợ đồ cũ, chợ trời
ボランティア
うんどうかい
こっかいぎじどう
ぼんおどり
フリーマーケット
Sắp xếp lại theo đúng thứ tự sau:
1. Ngài ~ 2. Rác cháy được 3. Được dọn dẹp ngăn nắp 4. Công ty ~ 5. Đổ rác
~さま
もえるごみ
かたづきます
~ がいしゃ
ごみを だします
Tìm, tìm kiếm
(a)
Liên lạc
(a)
Sắp xếp lại theo đúng thứ tự sau:
1. Tàu vũ trụ 2. Vũ trụ 3. Trạm vũ trụ 4. Nơi để 5. Nhà du hành vũ trụ
うちゅうせん
うちゅう
うちゅうステーション
おきば
うちゅうひこうし
Sắp xếp lại theo đúng thứ tự sau:
1. Kịp ( giờ ) 2. Khám bệnh 3. Làm 4. Tìm, tìm kiếm 5. Đến muộn, đến trễ
まにあいます
みます
やります
さがします
おくれます
Chọn đúng nghĩa của từ vựng:
きぶんがいい
こわい
きぶんがわるい
ちがいます
Tìm các cặp tương ứng sau
こっかいぎじどう
ぼんおどり
うんどうかい
フリーマーケット
ボランティア
Kịp ( giờ )
(a)
Tìm các cặp tương ứng sau
れんらくします
みます
ひろいます
さがします
やります
Chọn đúng nghĩa của từ vựng:
こんど
へいじつ
ちょくせつ
ずいぶん
Chọn đúng nghĩa của từ vựng :
~ さま
かたづきます
~ がいしゃ
ごみをだします
Tìm các cặp tương ứng sau
おきば
うちゅうひこうし
うちゅうせん
うちゅうステーション
うちゅう
Tìm các cặp tương ứng sau
きぶんがいい
こわい
きぶんがわるい
Chọn đúng nghĩa của từ vựng:
うちゅうひこうし
うちゅうステーション
うちゅう
うちゅうせん
Chọn đúng nghĩa của từ vựng:
きぶんがわるい
ちがいます
こわい
きぶんがいい
Chọn đúng nghĩa của từ vựng:
だれでも
なんでも
どこでも
いつでも
Tìm các cặp tương ứng sau
ガス
さいふ
びん
ごみ
かん
Làm
(a)
Tìm các cặp tương ứng sau
こんな ~
~ như thế này
ばしょ
Địa điểm
あんな ~
~ như thế kia
そんな ~
~ như thế đó
おきば
Nơi để
Sắp xếp lại theo đúng thứ tự sau:
1.うちゅうステーション 2.うちゅう 3.うちゅうせん 4.おきば 5.うちゅうひこうし
Sắp xếp lại theo đúng thứ tự sau:
1.まにあいます 2.ひろいます 3.さがします 4.おくれます 5.れんらくします
Sắp xếp lại theo đúng thứ tự sau:
1. Giọng ~, tiếng ~ 2. Trực tiếp 3. Ngày thường 4. Lần tới 5. Khá, Tương đối
~ べん
ちょくせつ
へいじつ
こんど
ずいぶん
Tìm các cặp tương ứng sau
こっかいぎじどう
Tòa nhà quốc hội
フリーマーケット
Chợ đồ cũ, chợ trời
うんどうかい
Hội thi thể thao
ボランティア
Tình nguyện viên
ぼんおどり
Múa Bon
Sắp xếp theo đúng thứ tự sau:
1. Ở đâu cũng 2. Cái nào cũng 3. Ai cũng 4. Lúc nào cũng
どこでも
なんでも
だれでも
いつでも
Tìm các cặp tương ứng sau
きぶんがいい
Cảm thấy thoải mái
こわい
Sợ
ちがいます
Khác
きぶんがわるい
Cảm thấy không thoải mái
よこ
Bên cạnh
Tìm các cặp tương ứng sau
ごみ
Rác
かん
Lon
ガス
Ga
さいふ
Bóp, ví
びん
Chai
Đến muộn, đến trễ
(a)
Tìm các cặp tương ứng sau
うちゅう
Vũ trụ
うちゅうステーション
Trạm vũ trụ
おきば
Nơi để
うちゅうせん
Tàu vũ trụ
うちゅうひこうし
Nhà du hành vũ trụ
Sắp xếp lại theo đúng thứ tự sau:
1. Sợ 2. Cảm thấy thoải mái 3. Bên cạnh 4. Khác 5. Cảm thấy không thoải mái
こわい
きぶんがいい
よこ
ちがいます
きぶんがわるい
Tìm các cặp tương ứng sau
ずいぶん
Khá, tương đối
へいじつ
Ngày thường
こんど
Lần tới
ちょくせつ
Trực tiếp
~ べん
Giọng ~, tiếng ~
Tìm các cặp tương ứng sau
Lúc nào cũng
いつでも
Ai cũng
だれでも
Chỗ nào cũng
どこでも
Cái nào cũng
なんでも
