Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Reading Explorer_Unit 3B_THE TRACKING SNOW LEOPARD

Total questions: 34

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.
stalk (v)
a)
rình rập
b)
kết thúc làm gì
c)
Cơ hội ngàn vàng
d)
tiền thưởng
2.
distinctive (adj)
a)
đặc biệt, để phân biệt
b)
rình rập
c)
kết thúc làm gì
d)
Cơ hội ngàn vàng
3.
secretively (adv)
a)
Kín đáo, hay giữ kẽ, giấu giếm
b)
đặc biệt, để phân biệt
c)
rình rập
d)
kết thúc làm gì
4.
elusively (adv)
a)
khó nắm bắt, khó tìm
b)
Kín đáo, hay giữ kẽ, giấu giếm
c)
đặc biệt, để phân biệt
d)
rình rập
5.
officially (adv)
a)
một cách chính thức
b)
khó nắm bắt, khó tìm
c)
Kín đáo, hay giữ kẽ, giấu giếm
d)
đặc biệt, để phân biệt
6.
enforce (v)
a)
(v) bắt tuân thủ, thi hành
b)
một cách chính thức
c)
khó nắm bắt, khó tìm
d)
Kín đáo, hay giữ kẽ, giấu giếm
7.
desperate poverty
a)
sự nghèo đói tuyệt vọng
b)
(v) bắt tuân thủ, thi hành
c)
một cách chính thức
d)
khó nắm bắt, khó tìm
8.
be worth a fortune (v)
a)
đáng giá cả gia tài
b)
sự nghèo đói tuyệt vọng
c)
(v) bắt tuân thủ, thi hành
d)
một cách chính thức
9.
black market (phr.n)
a)
thị trường bất hợp pháp, chợ đen
b)
đáng giá cả gia tài
c)
sự nghèo đói tuyệt vọng
d)
(v) bắt tuân thủ, thi hành
10.
conflict (n)
a)
sự xung đột
b)
thị trường bất hợp pháp, chợ đen
c)
đáng giá cả gia tài
d)
sự nghèo đói tuyệt vọng
11.
herder (n)
a)
người chăn nuôi gia súc
b)
sự xung đột
c)
thị trường bất hợp pháp, chợ đen
d)
đáng giá cả gia tài
12.
drag (v)
a)
(v) lôi kéo, kéo lê
b)
người chăn nuôi gia súc
c)
sự xung đột
d)
thị trường bất hợp pháp, chợ đen
13.
reverse (v,n)
a)
đảo ngược
b)
(v) lôi kéo, kéo lê
c)
người chăn nuôi gia súc
d)
sự xung đột
14.
status (n)
a)
địa vị, trạng thái
b)
đảo ngược
c)
(v) lôi kéo, kéo lê
d)
người chăn nuôi gia súc
15.
conservationist(n)
a)
nhà bảo tồn, học, nhà bảo vệ môi trường
b)
địa vị, trạng thái
c)
đảo ngược
d)
(v) lôi kéo, kéo lê
16.
landscape (n)
a)
phong cảnh
b)
nhà bảo tồn, học, nhà bảo vệ môi trường
c)
địa vị, trạng thái
d)
đảo ngược
17.
livestock (n)
a)
vật nuôi, thú nuôi, gia súc
b)
phong cảnh
c)
nhà bảo tồn, học, nhà bảo vệ môi trường
d)
địa vị, trạng thái
18.
remote mountainous region (n)
a)
khu vực miền núi xa xôi hẻo lánh
b)
vật nuôi, thú nuôi, gia súc
c)
phong cảnh
d)
nhà bảo tồn, học, nhà bảo vệ môi trường
19.
desperate (adj)
a)
tuyệt vọng
b)
khu vực miền núi xa xôi hẻo lánh
c)
vật nuôi, thú nuôi, gia súc
d)
phong cảnh
20.
decorative floor rug
a)
thảm sàn nhà để trang trí
b)
tuyệt vọng
c)
khu vực miền núi xa xôi hẻo lánh
d)
vật nuôi, thú nuôi, gia súc
21.
address = deal with = cope with = tackle = handle = solve
a)
giải quyết
b)
thảm sàn nhà để trang trí
c)
tuyệt vọng
d)
khu vực miền núi xa xôi hẻo lánh
22.
convince = persuade(v)
a)
(v) thuyết phục
b)
giải quyết
c)
thảm sàn nhà để trang trí
d)
tuyệt vọng
23.
incentive (n)
a)
sự khuyến khích, khích lệ
b)
(v) thuyết phục
c)
giải quyết
d)
thảm sàn nhà để trang trí
24.
dawn to dusk
a)
từ sáng đến tối
b)
sự khuyến khích, khích lệ
c)
(v) thuyết phục
d)
giải quyết
25.
snow leopard (n)
a)
báo tuyết
b)
từ sáng đến tối
c)
sự khuyến khích, khích lệ
d)
(v) thuyết phục
26.
conduct (v,n)
a)
tiến hành, thực hiện
b)
báo tuyết
c)
từ sáng đến tối
d)
sự khuyến khích, khích lệ
27.
in exchange (v)
a)
đổi lại
b)
tiến hành, thực hiện
c)
báo tuyết
d)
từ sáng đến tối
28.
endangered species
a)
loài có nguy cơ tuyệt chủng
b)
đổi lại
c)
tiến hành, thực hiện
d)
báo tuyết
29.
a variety of
a)
sự đa dạng, nhiều loại
b)
loài có nguy cơ tuyệt chủng
c)
đổi lại
d)
tiến hành, thực hiện
30.
yarn (n)
a)
sợi chỉ
b)
sự đa dạng, nhiều loại
c)
loài có nguy cơ tuyệt chủng
d)
đổi lại
31.
elevate (v)
a)
nâng lên, nâng cao
b)
sợi chỉ
c)
sự đa dạng, nhiều loại
d)
loài có nguy cơ tuyệt chủng
32.
bonus (n)
a)
tiền thưởng
b)
nâng lên, nâng cao
c)
sợi chỉ
d)
sự đa dạng, nhiều loại
33.
fighting chance (phr.n)
a)
Cơ hội ngàn vàng
b)
tiền thưởng
c)
nâng lên, nâng cao
d)
sợi chỉ
34.
call for an end to sth
a)
kết thúc làm gì
b)
Cơ hội ngàn vàng
c)
tiền thưởng
d)
nâng lên, nâng cao