Font size
S
M
L
XL
WorksheetsGDQP ko khó
Total questions: 171
Worksheet time: 1hrs 26mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Theo Luật nghĩa vụ quân sự năm 2015, quy định độ tuổi gọi nhập ngũ đối với công dân nam là bao nhiêu?
a)
A. Từ 16 – 22 tuổi
b)
B. Từ 18 – 27 tuổi
c)
C. Từ 20 – 27 tuổi
d)
D. Từ 22 – 30 tuổi
2.
Câu 2. Nghĩa vụ bảo vệ Tổ quốc của công dân Việt Nam là:
a)
A. Vô cùng thiêng liêng
b)
B. Thiêng liêng và quyền cao quý của công dân
c)
C. Trách nhiệm và nghĩa vụ của công dân
d)
D. Bổn phận của mọi công dân.
3.
Câu 3. Thời hạn phục vụ tại ngũ trong thời bình của hạ sỹ quan và binh sỹ là mấy tháng?
a)
A. 16 tháng
b)
B. 18 tháng
c)
C. 21 tháng
d)
D. 24 tháng
4.
Câu 4. Theo quy định của Luật Nghĩa vụ quân sự năm 2015 thì công dân nam đủ bao nhiêu tuổi phải đến cơ quan quân sự để đăng ký nghĩa vụ quân sự?
a)
A. 16 tuổi
b)
B. 17 tuổi
c)
C. 18 tuổi
d)
D. 19 tuổi.
5.
Câu 5. Những công dân nào được hoãn nhập ngũ trong thời bình?
a)
A. Chưa đủ sức khỏe phục vụ tại ngũ theo kết luận của Hội đồng khám sức khỏe
b)
B. Là công nhân đang thi công công trình trọng điểm của nhà nước
c)
C. Làm công tác bảo vệ cho một cơ quan trung ương
d)
D. Có bố hoặc mẹ đang nằm điều trị tại bệnh viện
6.
Câu 6. Những công dân nào được miễn gọi nhập ngũ trong thời bình?
a)
A. Là con liệt sĩ, thương binh hạng 1 và bệnh binh hạng 1.
b)
B. Là lao động duy nhất trong gia đình.
c)
C. Đang nghiên cứu công trình khoa học cấp Nhà nước.
d)
D. Đang học ở các trường phổ thông, trường đại học.
7.
Câu 7. Hạ sĩ quan, binh sĩ xuất ngũ khi về đến nơi cư trú, trong thời hạn bao nhiêu ngày phải đến ban chỉ huy quân sự huyện, quận, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh để đăng ký vào ngạch dự bị?
a)
A. 7 ngày
b)
B. 15 ngày
c)
C. 21 ngày
d)
D. 30 ngày
8.
Câu 8. Hạ sĩ quan, binh sĩ tại ngũ có thể được xuất ngũ trước thời hạn trong những trường hợp nào?
a)
A. Được Hội đồng giám định y khoa quân sự kết luận là không đủ sức khỏe để tiếp tục phục vụ tại ngũ.
b)
B. Là thanh niên xung phong, cán bộ, công chức, viên chức đã phục vụ từ 24 tháng trở lên
c)
C. Là con của thương binh hạng 2
d)
D. Là anh hoặc em trai của liệt sĩ
9.
Câu 9. Những trường hợp nào sau đây được miễn thực hiện nghĩa vụ quân sự?
a)
A. Là lao động duy nhất phải trực tiếp nuôi dưỡng những người trong gia đình
b)
B. Giáo viên, thanh niên xung phong đang làm việc tại vùng sâu vùng xa
c)
C. Người tàn tật, người mắc bệnh tâm thần hoặc bệnh mãn tính khác theo danh mục bệnh tật do Bộ trưởng Bộ Y tế và Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định.
d)
D. Học sinh, sinh viên các trường phổ thông, trường trung học dạy nghề, trường trung học chuyên nghiệp, trường cao đẳng, đại học.
10.
Câu 10. Căn cứ vào độ tuổi, hạ sĩ quan và binh sĩ được chia thành mấy nhóm?
a)
A. 01 nhóm
b)
B. 02 nhóm
c)
C. 03 nhóm
d)
D. 04 nhóm
11.
Câu 11. Hạ sĩ quan, binh sĩ dự bị hạng 1 phải tham gia huấn luyện tổng thời gian nhiều nhất là mấy tháng?
a)
A. 03 tháng
b)
B. 06 tháng
c)
C. 09 tháng
d)
D. 12 tháng
12.
Câu 12. Việc kiểm tra sức khỏe cho quân nhân dự bị do cơ quan y tế cấp nào phụ trách?
a)
A. Bệnh xá cấp xã.
b)
B. Cơ quan y tế cấp huyện và tương đương
c)
C. Quân y cấp trung đoàn.
d)
D. Cơ quan y tế cấp tỉnh hoặc tương đương
13.
Câu 13. Hạ sĩ quan, binh sĩ tại ngũ từ tháng thứ mấy thì được hưởng thêm 250% phụ cấp quân hàm hiện hưởng hàng tháng?
a)
A. Từ tháng thứ 22
b)
B. Từ tháng thứ 25
c)
C. Từ tháng thứ 27
d)
D. Từ tháng thứ 30
14.
Câu 14. Hạ sĩ quan và binh sĩ tại ngũ được hưởng các chính sách nào?
a)
A. Được nghỉ phép theo quy định của Chính phủ
b)
B. Được nghỉ mát theo quy định của Chính phủ.
c)
C. Được cấp đất ở, nhà ở theo quy định của Chính phủ
d)
D. Được tuyển thẳng vào học đại học
15.
Câu 15. Hạ sĩ quan và binh sĩ khi xuất ngũ được hưởng những khoản trợ cấp nào sau đây?
a)
A. Tiền hao mòn tuổi thanh xuân
b)
B. Trợ cấp đất ở, nhà ở
c)
C. Trợ cấp tạo việc làm do Chính phủ quy định
d)
D. Trợ cấp khó khăn cho gia đình và bản thân
16.
Câu 16. Việc chuẩn bị cho nam thanh niên đủ 17 tuổi nhập ngũ gồm những nội dung nào?
a)
A. Học tập chính trị, huấn luyện quân sự
b)
B. Huấn luyện quân sự và diễn tập
c)
C. Kết nạp Đảng hoặc kết nạp Đoàn cho thanh niên
d)
D. Đăng kí nghĩa vụ quân sự và kiểm tra sức khỏe
17.
Câu 17. Việc tính thời điểm bắt đầu và kết thúc thời hạn phục vụ tại ngũ của hạ sĩ quan và binh sĩ do cấp nào quy định?
a)
A. Thủ trưởng đơn vị cấp trung đoàn và tương đương trở lên
b)
B. Thủ trưởng đơn vi cấp sư đoàn và tương đương trở lên
c)
C. Thủ trưởng Quân chủng, Quân khu và tương đương trở lên
d)
D. Bộ trưởng Bộ Quốc phòng
18.
Câu 18. Hạ sĩ quan và binh sĩ hoàn thành nghĩa vụ quân sự xuất ngũ về địa phương được hưởng quyền lợi nào sau đây?
a)
A. Ưu tiên trong tuyển sinh, tuyển dụng hoặc giải quyết việc làm
b)
B. Được tặng bằng khen của Thủ tướng Chính phủ
c)
C. Được đơn vị cho đi nghỉ mát, du lịch theo yêu cầu
d)
D. Được chọn vào học một trường đại học mà mình yêu cầu
19.
Câu 19. Hạ sĩ quan, binh sĩ đang tại ngũ thì bố, mẹ, vợ và con được hưởng những chế độ gì?
a)
A. Cấp nhà ở, đất ở cho bố mẹ theo quy định
b)
B. Được khám bệnh theo chế độ bảo hiểm y tế nếu không thuộc đối tượng tham gia bảo hiểm y tế bắt buộc
c)
C. Được trợ cấp tiền tàu xe và bố trí nơi ăn nghỉ khi đến thăm đơn vị
d)
D. Được miễn đóng thuế nhà đất theo quy định của Chính phủ
20.
Câu 20Những trường hợp nào sau đây được hoãn nhập ngũ trong thời bình?
a)
A. Đang nghiên cứu công trình khoa học cấp Bộ
b)
B. Có anh chị em ruột là hạ sĩ quan, binh sĩ đang phục vụ tại ngũ
c)
C. Là lao động chính trong gia đình
d)
D. Có anh, chị em ruột là sĩ quan quân đội nhân dân Việt Nam
21.
Câu 21. Bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa là:
a)
A. Việc làm thường xuyên của mọi công dân
b)
B. Là trách nhiệm quan trọng của mỗi công dân
c)
C. Là nghĩa vụ thiêng liêng và quyền cao quý của công dân
d)
D. Là quyền lợi chính trị của mỗi công dân
22.
Câu 22. Việc kiểm tra sức khỏe cho những người đăng ký nghĩa vụ quân sự lần đầu là bao nhiêu tuổi?
a)
A. 16 tuổi
b)
B. 17 tuổi
c)
C. 18 tuổi
d)
D. 19 tuổi
23.
Câu 23. Luật nghĩa vụ quân sự năm 2015 có mấy Chương, Điều?
a)
A. 10 chương 72 điều
b)
B. 09 chương 62 điều
c)
C. 10 chương 75 điều
d)
D. 11 chương 77 điều
24.
Câu 24. Việc miễn gọi nhập ngũ trong thời chiến do ai hoặc cấp nào qui định?
a)
A. Bộ Quốc phòng quy định
b)
B. Nhà nước quy định
c)
C. Chính phủ quy định
d)
D. Ủy ban nhân dân tỉnh quy định
25.
Câu 25. Đối tượng nào sau đây phải tham gia nghĩa vụ quân sự?
a)
A. Mọi công dân Việt Nam từ 18 đến 25 tuổi
b)
B. Học sinh, sinh viên Việt Nam từ 20 đến 25 tuổi
c)
C. Tất cả thanh niên Việt Nam từ 18 đến 25 tuổi
d)
D. Nam thanh niên Việt Nam từ 18 đến 25 tuổi
26.
Câu 26. Thời hạn phục vụ tại ngũ trong thời bình của hạ sĩ quan chỉ huy, hạ sĩ quan và binh sĩ chuyên môn kỹ thuật do quân đội đào tạo, hạ sĩ quan binh sĩ trên tàu hải quân mấy tháng?
a)
A. 18 tháng
b)
B. 22 tháng
c)
C. 24 tháng
d)
D. 36 tháng
27.
Câu 27. Việc tính thời điểm bắt đầu và kết thúc thời hạn phục vụ tại ngũ của hạ sĩ quan và binh sĩ do ai quy định?
a)
A. Chủ tịch nước quy định
b)
B. Thủ tướng Chính phủ quy định
c)
C. Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định
d)
D. Thủ trưởng đơn vị quy định
28.
Câu 28. Khi cần thiết, Bộ trưởng Bộ Quốc phòng được quyền giữ hạ sĩ quan, binh sĩ phục vụ tại ngũ thêm một thời gian là mấy tháng so với thời hạn quy định?
a)
A. Không quá 3 tháng
b)
B. Không quá 6 tháng.
c)
C. Không quá 9 tháng
d)
D. Không quá 12 tháng.
29.
Câu 29. Việc hoãn gọi nhập ngũ và miễn làm nghĩa vụ quân sự theo Luật Nghĩa vụ quân sự 2005 do Ủy ban nhân dân cấp nào quyết định?
a)
A. Cấp xã
b)
B. Cấp huyện.
c)
C. Cấp tỉnh.
d)
D. Cấp thành phố
30.
Câu 30. Theo lệnh của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng thì người chỉ huy đơn vị từ cấp nào và tương đương trở lên có trách nhiệm thực hiện việc xuất ngũ cho hạ sĩ quan, binh sĩ thuộc quyền?
a)
A. Tiểu đoàn
b)
B. Trung đoàn
c)
C. Lữ đoàn
d)
D. Sư đoàn, Vùng Hải quân
31.
Câu 31. Hạ sĩ quan, binh sĩ đã hết hạn phục vụ tại ngũ có thể tình nguyện ở lại phục vụ trên hạn định thêm một thời gian ít nhất là mấy tháng?
a)
A. 6 tháng
b)
B. 9 tháng
c)
C. 12 tháng
d)
D. 18 tháng
32.
Câu 32. Việc khám sức khỏe cho những công dân trong diện được gọi nhập ngũ do Hội đồng khám sức khỏe cấp nào phụ trách?
a)
A. Cấp huyện, quận, thành phố, thị xã trực thuộc tỉnh
b)
B. Cấp xã, phường, thị trấn trực thuộc huyện
c)
C. Bệnh xá đơn vị quân đội
d)
D. Bệnh viện trực thuộc tỉnh, bộ, ngành
33.
Câu 33. Hạn tuổi phục vụ của hạ sĩ quan và binh sĩ ở ngạch dự bị đối với nam giới là bao nhiêu?
a)
A. 38 tuổi
b)
B. 42 tuổi
c)
C. 45 tuổi
d)
D. 48 tuổi
34.
Câu 34. Hạn tuổi phục vụ của hạ sĩ quan và binh sĩ ở ngạch dự bị đối với nữ giới là bao nhiêu?
a)
A. 35 tuổi
b)
B. 38 tuổi
c)
C. 40 tuổi
d)
D. 42 tuổi
35.
Câu 35. Quân nhân chuyên nghiệp có thể phục vụ tại ngũ từng thời hạn hoặc dài hạn đến bao nhiêu tuổi?
a)
A. 42 tuổi
b)
B. 45 tuổi
c)
C. 48 tuổi
d)
D. 50 tuổi
36.
Câu 36. Hạ sĩ quan, binh sĩ tại ngũ từ tháng thứ mấy thì được hưởng thêm 200% phụ cấp quân hàm hiện hưởng hàng tháng?
a)
A. 15 tháng
b)
B. 17 tháng
c)
C. 19 tháng
d)
D. 21 tháng
37.
Câu 37. Những trường hợp nào không được tạm hoãn gọi nhập ngũ trong thời bình?
a)
A. Học sinh, sinh viên chỉ ghi danh đóng học phí nhưng không học tại trường
b)
B. Con trai của thương binh hạng 2
c)
C. Học sinh trường trung học phổ thông, trường phổ thông dân tộc nội trú
d)
D. Sinh viên trường trung cấp chuyên nghiệp, trường cao đẳng nghề
38.
Câu 38. Đối tượng công dân nào sau đây được miễn gọi nhập ngũ trong thời bình?
a)
A. Thanh niên xung phong, thanh niên tình nguyện đã phục vụ từ 24 tháng trở lên ở vùng sâu, vùng xa, vùng biên giới hải đảo, vùng đặc biệt khó khăn do Chính phủ quy định.
b)
B. Học sinh, sinh viên hết thời hạn học tập tại trường một khóa học.
c)
C. Học sinh, sinh viên tự bỏ học hoặc ngừng học tập một thời gian liên tục từ 12 tháng trở lên
d)
D. Sinh viên được đi du học tại các trường ở nước ngoài có thời gian đào tạo từ 12 tháng trở lên
39.
Câu 39. Quân nhân dự bị và công dân sẵn sàng nhập ngũ khi thay đổi địa chỉ nơi học tập, công tác sau bao nhiêu ngày phải đến cơ quan quân sự để đăng ký bổ sung?
a)
A. 5 ngày
b)
B. 10 ngày
c)
C. 15 ngày
d)
D. 20 ngày
40.
Quốc gia được cấu thành từ các yếu tố nào?
a)
A. Lãnh thổ; dân cư; chính quyền
b)
B. Lãnh thổ; dân tộc; hiến pháp; pháp luật
c)
C. Lãnh thổ; dân cư; hiến pháp
d)
D. Lãnh thổ; nhân dân; dân tộc
41.
Trong các yếu tố cấu thành lãnh thổ quốc gia, yếu tố nào quan trọng nhất, quyết định nhất?
a)
A. Dân cư
b)
B. Lãnh thổ
c)
C. Nhà nước
d)
D. Hiến pháp, pháp luật
42.
Trách nhiệm trong bảo vệ chủ quyền lãnh thổ quốc gia được xác định như thế nào?
a)
A. Là trách nhiệm của toàn lực lượng vũ trang và toàn dân
b)
B. Là trách nhiệm của toàn Đảng và các tổ chức xã hội
c)
C. Là trách nhiệm của toàn Đảng, toàn quân và toàn dân
d)
D. Là trách nhiệm của giai cấp, của Đảng và quân đội
43.
Lãnh thổ thuộc chủ quyền hoàn toàn, tuyệt đối và đầy đủ của quốc gia bao gồm những bộ phận nào?
a)
A. Vùng đất; vùng nước; vùng trời trên vùng đất, vùng nước; lòng đất dưới chúng
b)
B. Vùng đất; vùng trời trên vùng đất; lòng đất dưới chúng
c)
C. Vùng đất; vùng nước; vùng trời trên vùng đất; lòng đất dưới chúng
d)
D. Vùng đất; vùng trời; lòng đất dưới chúng
44.
Lãnh thổ quốc gia được cấu thành gồm những vùng nào?
a)
A. Vùng đất; vùng trời; vùng tiếp giáp lãnh hải
b)
B. Vùng đất; vùng trời; vùng lãnh hải; vùng thềm lục địa
c)
C. Vùng đất; vùng trời; vùng đặc quyền kinh tế
d)
D. Vùng đất; vùng nước; vùng trời; vùng lòng đất
45.
Vùng lòng đất quốc gia là:
a)
A. Toàn bộ phần nằm dưới lòng đất thuộc chủ quyền quốc gia
b)
B. Toàn bộ phần nằm dưới lòng đất, vùng nước thuộc chủ quyền quốc gia
c)
C. Toàn bộ phần nằm dưới lòng đất, vùng đảo thuộc chủ quyền quốc gia
d)
D. Toàn bộ phần nằm dưới lòng đất, vùng trời thuộc chủ quyền quốc gia
46.
Vùng trời quốc gia là:
a)
A. Không gian bao trùm trên vùng đất quốc gia
b)
B. Không gian bao trùm trên vùng đất, vùng đảo quốc gia
c)
C. Không gian bao trùm trên vùng đất, vùng nước quốc gia
d)
D. Không gian bao trùm trên vùng đảo và vùng biển quốc gia
47.
Vùng nước quốc gia bao gồm:
a)
A. Vùng nước nội địa, vùng nội thủy, vùng nước lãnh hải
b)
B. Vùng nước nội địa, vùng nước biên giới
c)
C. Vùng nước nội địa, vùng nước biên giới, vùng nội thủy, vùng nước lãnh hải
d)
D. Vùng nước nội địa, vùng nước lãnh hải
48.
Vùng lãnh hải là vùng biển
a)
A. Tiếp liền bên ngoài vùng thềm lục địa của quốc gia
b)
B. Tiếp liền bên trong vùng đặc quyền kinh tế của quốc gia
c)
C. Tiếp liền bên ngoài vùng đặc quyền kinh tế của quốc gia
d)
D. Tiếp liền bên ngoài vùng nước nội thủy của quốc gia
49.
Vùng lãnh hải rộng bao nhiêu hải lý và tính từ đâu?
a)
A. 12 hải lí tính từ đường cơ sở dùng để tính chiều rộng lãnh hải
b)
B. 24 hải lí tính từ đường cơ sở dùng để tính chiều rộng lãnh hải
c)
C. 12 hải lí tính từ vùng đặc quyền kinh tế
d)
D. 12 hải lí tính từ đường bờ biển
50.
Vùng nội thủy là vùng nước:
a)
A. Nằm ngoài đường cơ sở
b)
B. Bên trong đường cơ sở
c)
C. Nằm trong vùng lãnh hải
d)
D. Dùng để tính chiều rộng lãnh hải
51.
Vùng đất của quốc gia bao gồm
a)
A. Vùng đất lục địa và các đảo thuộc chủ quyền quốc gia
b)
B. Toàn bộ vùng đất lục địa và các quần đảo thuộc chủ quyền quốc gia
c)
C. Toàn bộ vùng đất lục địa và các đảo, quần đảo thuộc chủ quyền quốc gia
d)
D. Vùng đất lục địa và các đảo, quần đảo thuộc chủ quyền quốc gia
52.
Vùng nước nội địa của quốc gia bao gồm:
a)
A. Biển, hồ ao, sông ngòi, đầm nằm trên khu vực biên giới
b)
B. Biển, hồ ao, sông ngòi, đầm nằm tại khu vực cửa biển
c)
C. Biển, hồ ao, sông ngòi, đầm nằm ngoài khu vực biên giới
d)
D. Biển nội địa, hồ ao, sông ngòi, đầm nằm trên vùng đất liền
53.
Vùng nước biên giới của quốc gia bao gồm:
a)
A. Biển nội địa, hồ ao, sông ngòi nằm trên khu vực biên giới quốc gia
b)
B. Biển nội địa, hồ ao, sông ngòi nằm ở khu vực rừng núi của quốc gia
c)
C. Biển nội địa, hồ ao, sông ngòi nằm trong nội địa của quốc gia
d)
D. Biển nội địa, hồ ao, sông ngòi nằm ngoài khu vực biên giới quốc gia
54.
Vùng nội thủy của quốc gia được giới hạn
a)
A. Bởi một bên là biển rộng, một bên là đường cơ sở dùng để tính chiều rộng lãnh hải
b)
B. Bởi một bên là biển cả, một bên là đường cơ sở dùng để tính chiều rộng lãnh hải
c)
C. Bởi một bên là bờ biển, một bên là đường cơ sở dùng để tính chiều rộng lãnh hải
d)
D. Bởi một bên là bờ biển, một bên là đường ngoài cùng của lãnh hải
55.
Vùng trời quốc gia được quy định như thế nào?
a)
A. Mỗi quốc gia trên thế giới có quy định khác nhau
b)
B. Các quốc gia đều thống nhất cùng một độ cao
c)
C. Phụ thuộc vào khả năng bảo vệ của tên lửa phòng không quốc gia
d)
D. Độ cao vùng trời quốc gia ngoài khu vực khí quyển của Trái Đất
56.
Chủ quyền lãnh thổ quốc gia là quyền gì?
a)
A. Tuyệt đối và riêng biệt của mỗi quốc gia đối với lãnh thổ của quốc gia đó
b)
B. Hoàn toàn, riêng biệt của mỗi quốc gia đối với lãnh thổ và trên lãnh thổ của quốc gia đó
c)
C. Tối cao, tuyệt đối và hoàn toàn riêng biệt của mỗi quốc gia đối với lãnh thổ và trên lãnh thổ của quốc gia đó
d)
D. Tuyệt đối của mỗi quốc gia đối với lãnh thổ của quốc gia đó
57.
Chủ quyền lãnh thổ quốc gia là
a)
A. Văn hóa, là ý chí của dân tộc
b)
B. Thể hiện tính nhân văn của dân tộc
c)
C. Truyền thống của quốc gia, dân tộc
d)
D. Quyền thiêng liêng, bất khả xâm phạm của quốc gia
58.
Xác định biên giới quốc gia trên đất liền bằng cách nào?
a)
A. Đánh dấu trên thực địa bằng hệ thống sông suối
b)
B. Đánh dấu trên thực địa bằng làng bản nơi biên giới
c)
C. Đánh dấu trên thực địa bằng hệ thống mốc quốc giới
d)
D. Đánh dấu trên thực địa bằng hệ thống tọa độ
59.
Theo Công ước Liên hợp quốc về Luật biển, phía ngoài vùng lãnh hải còn có những vùng biển nào?
a)
A. Vùng nội thủy, vùng kinh tế , vùng đặc quyền và thềm lục địa
b)
B. Vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế , vùng thềm lục địa
c)
C. Khu vực biên giới, vùng đặc khu kinh tế và thềm lục địa
d)
D. Vùng biên giới trên biển, vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa
60.
Nội dung nào sau đây về các vùng biển không đúng với quy định của Công ước Liên hợp quốc về Luật biển?
a)
A. Vùng thềm lục địa cách phía ngoài đường cơ sở 200 hải lí
b)
B. Vùng đặc quyền kinh tế cách phía ngoài đường cơ sở 200 hải lí
c)
C. Vùng đặc quyền kinh tế cách vùng lãnh hải 200 hải lí
d)
D. Ranh giới ngoài vùng tiếp giáp lãnh hải cách đường cơ sở 24 hải lí
61.
Nội dung nào sau đây về các vùng biển không đúng với quy định của Công ước Liên hợp quốc về Luật biển?
a)
A. Từ đường cơ sở ra ngoài 12 hải lí là vùng lãnh hải
b)
B. Từ mép ngoài lãnh hải ra ngoài 12 hải lí là vùng tiếp giáp lãnh hải
c)
C. Từ mép ngoài vùng tiếp giáp lãnh hải ra biển là vùng đặc quyền kinh tế cách 200 hải lí so với đường cơ sở
d)
D. Tính từ vùng lãnh hải ra biển 200 hải lí lãnh hải là vùng thềm lục địa
62.
Một trong những nội dung chủ quyền của quốc gia trên lãnh thổ quốc gia là:
a)
A. Quyền tự do lựa chọn chế độ chính trị, kinh tế
b)
B. Không được tự do lựa chọn lĩnh vực kinh tế
c)
C. Do các thế lực bên ngoài can thiệp vào nội bộ
d)
D. Do có sự chi phối bởi các nước trong khu vực
63.
Đường biên giới quốc gia trên đất liền của Việt Nam dài bao nhiêu km?
a)
A. 4.540 km
b)
B. 4.530 km
c)
C. 4.520 km
d)
D. 4.510 km
64.
Việt Nam có chung đường biên giới quốc gia trên đất liền với những quốc gia nào?
a)
A. Trung Quốc, Thái Lan, Campuchia, Mianma
b)
B. Trung Quốc, Malaysia, Indonesia
c)
C. Trung Quốc, Lào, Campuchia
d)
D. Trung Quốc, Thái Lan, Campuchia, Malaysia
65.
Biến Đông tiếp giáp với vùng biển của những quốc gia nào?
a)
A. Trung Quốc, Campuchia, Thái Lan, Malaysia, Indonesia, Brunei, Philipin
b)
B. Singgapo, Trung Quốc, Thái Lan, Campuchia, Malaysia, Philipin
c)
C. Úc, Trung Quốc, Thái Lan, Campuchia, Malaysia, Indonesia
d)
D. Mianma, Trung Quốc, Thái Lan, Campuchia, Malaysia, Indonesia, Philipin, Đài loan
66.
Biến Đông được bao bọc bởi những quốc gia và vùng lãnh thổ nào?
a)
A. Trung Quốc, Thái Lan, Campuchia, Malaysia, Philipin
b)
B. Việt Nam, Trung Quốc, Campuchia, Thái Lan, Singgapo, Malaysia, Indonesia, Brunei, Philipin, Đài Loan
c)
C. Úc, Trung Quốc, Thái Lan, Campuchia, Indonesia, Đài Loan
d)
D. Trung Quốc, Thái Lan, Campuchia, Malaysia, Indonesia, Philipin
67.
Một trong những nội dung về khái niệm biên giới quốc gia là gì?
a)
A. Là đường lãnh thổ của một quốc gia
b)
B. Là giới hạn ngoài của mặt đất quốc gia
c)
C. Là mặt phẳng giới hạn không gian của một quốc gia
d)
D. Là giới hạn lãnh thổ của một quốc gia
68.
Một trong những nội dung về chủ quyền biên giới quốc gia là gì?
a)
A. Là chủ quyền hoàn toàn và đầy đủ của quốc gia đối với lãnh thổ
b)
B. Chủ quyền toàn diện của quốc gia đối với lãnh thổ
c)
C. Là chủ quyền hoàn toàn và tuyệt đối của quốc gia đối với lãnh thổ
d)
D. Thuộc chủ quyền toàn diện của quốc gia đối với lãnh thổ
69.
Tên gọi nào sau đây không chuẩn về tên gọi các bộ phận cấu thành biên giới quốc gia?
a)
A. Đường biên giới trên bộ
b)
B. Biên giới trên không
c)
C. Biên giới trên biển
d)
D. Biên giới quốc gia trên đất liền
70.
Xác định biên giới quốc gia trên đất liền theo cách nào?
a)
A. Theo các bản làng vùng biên
b)
B. Theo độ cao, thấp của mặt đất trong khu vực
c)
C. Theo các điểm, đường, vật chuẩn
d)
D. Theo ranh giới khu vực biên giới
71.
Phương pháp cố định đường biên giới quốc gia không có nội dung nào sau đây?
a)
A. Dùng đường phát quang
b)
B. Đặt mốc quốc giới
c)
C. Dùng tài liệu ghi lại đường biên giới
d)
D. Cử lực lượng canh gác giữ quốc giới
72.
Một trong các phương pháp cố định đường biên giới quốc gia là gì?
a)
A. Xây dựng làng biên giới
b)
B. Xây tường mốc biên giới
c)
C. Đặt mốc quốc giới
d)
D. Xây dựng ranh giới quốc giới
73.
Với quốc gia ven biển, đường ranh giới ngoài vùng lãnh hải của đất liền, của đảo và quần đảo gọi là gì?
a)
A. Là thềm lục địa quốc gia trên biển
b)
B. Là mốc biên giới quốc gia trên biển
c)
C. Là đường biên giới quốc gia trên biển
d)
D. Là khu vực biên giới quốc gia trên biển
74.
Các quốc gia khác có quyền gì ở vùng nội thủy của quốc gia ven biển?
a)
A. Chỉ được vào vùng nội thủy khi được phép của quốc gia ven biển
b)
B. Không được quốc gia ven biển cho phép với bất kì lí do nào
c)
C. Tự do vào vùng nội thủy dù không có sự đồng ý của quốc gia ven biển
d)
D. Đi qua không gây hại như vùng lãnh hải
75.
Các quốc gia khác có quyền gì ở vùng lãnh hải của quốc gia ven biển?
a)
A. Tự do hàng hải
b)
B. Đi qua không gây hại
c)
C. Không được phép đi qua
d)
D. Được phép, nhưng hạn chế việc đi qua
76.
Một trong những quan điểm của Đảng và nhà nước ta về bảo vệ biên giới quốc gia là gì?
a)
A. Phải dựa vào dân, trực tiếp là đồng bào các dân tộc ở biên giới
b)
B. Tăng cường hơn nữa sức mạnh quốc phòng khu vực biên giới
c)
C. Tăng cường lực lượng quân đội
d)
D. Xây dựng nhiều công trình quốc phòng nơi biên giới
77.
Chế độ pháp lí của vùng nội thủy theo Công ước quốc tế về luật biển như thế nào?
a)
A. Thuộc quyền chủ quyền của quốc gia ven biển
b)
B. Thuộc chủ quyền hoàn toàn, tuyệt đối và đầy đủ của quốc gia
c)
C. Thuộc quyền xét xử đầy đủ của quốc gia ven biển
d)
D. Thuộc quyền chủ quyền hoàn toàn của quốc gia ven biển
78.
Một trong những nội dung về vị trí, ý nghĩa xây dựng, quản lí khu vực biên giới quốc gia là gì?
a)
A. Luôn tăng cường sức mạnh về quốc phòng
b)
B. Để phát triển nền ngoại giao của đất nước
c)
C. Nhằm tăng cường sức mạnh trong quan hệ đối ngoại
d)
D. Ngăn ngừa hoạt động xâm nhập, phá hoại từ bên ngoài
79.
Chế độ pháp lí của vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa khác với chế độ pháp lí của vùng lãnh hải như thế nào?
a)
A. Hai vùng này thuộc quyền chủ quyền và quyền tài phán của quốc gia
b)
B. Vùng này vẫn thuộc chủ quyền đầy đủ của quốc gia
c)
C. Quốc gia có chủ quyền tuyệt đối với hai vùng
d)
D. Quốc gia có chủ quyền với hai vùng như vùng Lãnh hả
80.
Xác định biên giới quốc gia trên đất liền giữa các nước có chung đường biên giới như thế nào?
a)
A. Được hoạch định phân giới cắm mốc theo ý đồ của nước lớn
b)
B. Phân giới cắm mốc thông qua hành động quân sự
c)
C. Được hoạch định phân giới cắm mốc thông qua tranh chấp
d)
D. Được hoạch định phân giới cắm mốc thông qua đàm phán thương lượng
81.
Xây dựng khu vực biên giới quốc gia vững mạnh toàn diện gồm nội dung gì?
a)
A. Vững mạnh về văn hóa, khoa học kĩ thuật, du lịch và dịch vụ
b)
B. Vững mạnh về chính trị, kinh tế - xã hội và quốc phòng – an ninh
c)
C. Mạnh về tư tưởng - văn hóa, trồng cây gây rừng, phát triển kinh tế
d)
D. Mạnh về quân sự - an ninh, văn hóa, du lịch
82.
Vận động quần chúng tham gia quản lí, bảo vệ biên giới có nội dung gì?
a)
A. Tăng cường lực lượng vũ trang nhân dân cho khu vực biên giới
b)
B. Thường xuyên nắm chắc tình hình biên giới
c)
C. Giáo dục về ý thức độc lập dân tộc, tinh thần yêu nước cho nhân dân
d)
D. Tăng cường vũ trang cho quần chúng nhân dân
83.
Nội dung nào sau đây không đúng với những quan điểm của Đảng nhà nước ta về bảo vệ biên giới quốc gia?
a)
A. Biên giới quốc gia là thiêng liêng, bất khả xâm phạm
b)
B. Xây dựng, quản lí, bảo vệ biên giới quốc gia là nhiệm vụ của nhà nước và là trách nhiệm của toàn Đảng, toàn dân, toàn quân
c)
C. Xây dựng biên giới hòa bình, hữu nghị, giải quyết các vấn đề về biên giới quốc gia bằng biện pháp hòa bình
d)
D. Phải tăng cường sức mạnh quân sự, sẵn sàng bảo vệ biên giới
84.
Nước ta dùng phương pháp nào là chủ yếu để cố định đường biên giới quốc gia?
a)
A. Đặt mốc quốc giới và dùng tài liệu ghi lại đường biên giới
b)
B. Phát quang đường biên giới và dùng tài liệu ghi lại đường biên giới
c)
C. Đặt mốc quốc giới và phát quang đường biên giới
d)
D. Đánh dấu bằng các tọa độ và phát quang đường biên giới
85.
Một trong những nội dung chủ quyền của quốc gia trên lãnh thổ quốc gia là:
a)
A. Chế độ pháp lí đối với từng vùng lãnh thổ phụ thuộc vào bên ngoài
b)
B. Tự quy định chế độ pháp lí đối với từng vùng lãnh thổ quốc gia
c)
C. Chế độ pháp lí đối với từng vùng lãnh thổ phụ thuộc vào quốc tê
d)
D. Chế độ pháp lí đối với từng vùng lãnh thổ không được xác định
86.
Quốc gia có quyền áp dụng trên lãnh thổ của mình
a)
A. Các biện pháp cưỡng chế thích hợp, tịch thu tài sản với mọi hoạt động
b)
B. Biện pháp tịch thu tài sản của nước ngoài hoạt động trên lánh thổ
c)
C. Các biện pháp cưỡng chế thích hợp, tịch thu tài sản với hoạt động bất hợp pháp
d)
D. Cưỡng chế thích hợp, tịch thu tài sản
87.
Nội dung, biện pháp xây dựng và quản lí, bảo vệ biên giới quốc gia không bao gồm nội dung nào sau đây?
a)
A. Xây dựng khu vực biên giới quốc gia vững mạnh toàn diện
b)
B. Vận động quần chúng nhân dân ở biên giới tham gia tự quản đường biên
c)
C. Xây dựng nền biên phòng toàn dân, thế trận biên phòng toàn dân vững mạnh
d)
D. Tăng cường hoạt động ngoại giao khu vực biên giới
88.
Trên sông mà tàu thuyền đi lại được thì cách xác định biên giới quốc gia như thế nào?
a)
A. Không xác định biên giới dọc theo sông
b)
B. Giữa lạch của sông hoặc lạch chính của sông
c)
C. Bờ sông bên nào là biên giới quốc gia bên đó
d)
D. Giữa lạch ở khu vực cửa sông
89.
Trên sông, suối mà tàu thuyền không đi lại được thì xác định biên giới quốc gia ở đâu, nếu sông suối đổi dòng xác định như thế nào?
a)
A. Giữa sông, suối; nếu đổi dòng biên giới vẫn giữ nguyên
b)
B. Bờ sông, suối của mỗi bên; thay đổi theo dòng chảy
c)
C. Giữa sông, suối; nếu đổi dòng biên giới thay đổi theo
d)
D. Không xác định được biên giới
90.
Trên mặt cầu bắc qua sông suối có biên giới quốc gia, việc xác định biên giới như thế nào?
a)
A. Đầu cầu bên nào là biên giới quốc gia bên đó
b)
B. Biên giới dưới sông, suối ở đâu thì biên giới trên cầu ở đó
c)
C. Biên giới chính giữa cầu, không kể đến biên giới dưới sông, suối
d)
D. Biên giới trên cầu là chính giữa dưới sông, suối
91.
Xác định biên giới quốc gia trên biển bằng cách nào và ở đâu?
a)
A. Hoạch định và đánh dấu bằng các tọa độ trên hải đồ, là ranh giới phía trong của lãnh hải
b)
B. Hoạch định và đánh dấu bằng các tọa độ trên hải đồ, là ranh giới phía ngoài của lãnh hải
c)
C. Hoạch định và đánh dấu bằng các tọa độ trên hải đồ, là ranh giới phía ngoài của vùng tiếp giáp lãnh hải
d)
D. Hoạch định và đánh dấu bằng các tọa độ trên hải đồ, là ranh giới phía ngoài của vùng nội thủy
92.
Vùng lãnh thổ đặc biệt của quốc gia không gồm nội dung nào sau đây?
a)
A. Các tàu, thuyền treo quốc kì đi trên vùng biển quốc tế
b)
B. Đại sứ quán của quốc gia đặt trên lãnh thổ quốc gia khác
c)
C. Các công trình, cáp ngầm nằm ngoài phạm vi lãnh thổ quốc gia
d)
D. Tàu thuyền đánh cá của ngư dân trên vùng biển quốc tế
93.
Mối quan hệ giữa quốc gia và lãnh thổ như thế nào?
a)
A. Lãnh thổ quốc gia được hình thành, xác lập từ quốc gia
b)
B. Lãnh thổ được hình thành, tồn tại trong phạm vi quốc gia
c)
C. Quốc gia hình thành, tồn tại và phát triển cùng với lãnh thổ
d)
D. Quốc gia được hình thành, tồn tại, phát triển trong phạm vi lãnh thổ
94.
1. Kĩ sư thiết kế súng tiểu liên AK là người quốc gia nào?
a)
A. Liên Bang Nga, Liên Xô (cũ)
b)
B. Việt Nam
c)
C. Trung Quốc
d)
D. Hoa Kì
95.
2. Trong tên gọi của súng tiểu liên AK, chữ A có ý nghĩa là gì?
a)
A. Tên người thiết kế
b)
B. Tự động
c)
C. Liên thanh
d)
D. Tiểu liên
96.
3. Trong tên gọi của súng tiểu liên AK, chữ K có ý nghĩa là gì?
a)
A. Tiểu liên
b)
B. Súng bắn loạt
c)
C. Tên kỹ sư thiết kế
d)
D. Liên thanh
97.
4. Súng tiểu liên AK cải tiến có thêm bộ phận giảm nẩy và lẫy giảm tốc gọi là súng gì?
a)
A. Súng trường CKC
b)
B. Tiểu liên AKM
c)
C. Tiểu liên AKMS
d)
D. Tiểu liên AKN
98.
5. Báng súng tiểu liên AKMS có đặc điểm gì?
a)
A. Loại báng gấp, bằng sắt
b)
B. Làm bằng gỗ, gấp được
c)
C. Cấu tạo như báng của súng tiểu liên AK
d)
D. Có ổ chứa ống đựng phụ tùng
99.
6. Quốc gia nào đã sản xuất, sử dụng phổ biến súng tiểu liên AK trong chiến tranh?
a)
A. Hoa Kì
b)
B. Pháp
c)
C. Anh
d)
D. Việt Nam
100.
7. Súng tiểu liên AK là loại súng nào và trang bị cho mấy người sử dụng?
a)
A. Súng tự động, trang bị cho tùng người
b)
B. Súng bán tự động, trang bị cho hai người
c)
C. Súng tự động, trang bị cho tổ ba người
d)
D. Súng tự động, trang bị cho tiểu đội
101.
8. Súng tiểu liên AK dùng hỏa lực để
a)
A. Tiêu diệt sinh lực địch
b)
B. Phá hủy lô cốt, ụ súng của địch
c)
C. Tiêu diệt xe tăng, xe bọc thép địch
d)
D. Phá hủy hàng rào thép gai của địch
102.
9. Báng súng, lưỡi lê của súng tiểu liên AK dùng để làm gì?
a)
A. Đánh gần (giáp lá cà)
b)
B. Phá hủy ụ súng của địch
c)
C. Phá trang bị của địch
d)
D. Phá hủy hàng rào của địch
103.
10.Súng nào sau đây chỉ bắn được phát một?
a)
A. Tiểu liên AK
b)
B. Tiểu liên AKM
c)
C. Súng trường CKC
d)
D. Trung liên RPĐ
104.
11.. Súng tiểu liên AK sử dụng đạn kiểu nào do Liên Xô (cũ) sản xuất?
a)
A. Kiểu 1930
b)
B. Kiểu 1943
c)
C. Kiểu 1956
d)
D. Kiểu 1947
105.
12.Súng tiểu liên AK sử dụng đạn kiểu nào do Trung Quốc sản xuất?
a)
A. Kiểu 1930
b)
B. Kiểu 1943
c)
C. Kiểu 1956
d)
D. Kiểu 1947
106.
13.Việt Nam gọi chung đạn của súng tiểu liên AK là gì?
a)
A. Đạn K43
b)
B. Đạn K47
c)
C. Đạn K56
d)
D. Đạn K59
107.
14.Đạn của súng tiểu liên AK có mấy loại?
a)
A. 2 loại : Đạn thường; đạn cháy; đạn xuyên cháy
b)
B. 2 loại : Đạn thường; đạn vạch đường; đạn xuyên
c)
C. 3 loại : Đạn thường; đạn vạch đường; đạn xuyên cháy
d)
D. 4 loại : Đạn thường; đạn vạch đường; đạn xuyên cháy; đạn cháy
108.
15.Khi lắp dủ đạn, hộp tiếp đạn của súng tiểu liên AK chứa được bao nhiêu viên đạn?
a)
A. 10 viên
b)
B. 30 viên
c)
C. 50 viên
d)
D. 60 viên
109.
16.Tầm bắn của súng tiểu liên AK ghi trên thước ngắm là bao nhiêu m?
a)
A. 1000 m
b)
B. 800 m
c)
C. 600 m
d)
D. 400 m
110.
17.Tầm bắn của súng tiểu liên AK cải tiến ghi trên thước ngắm là bao nhiêu m?
a)
A. 800 m
b)
B. 900 m
c)
C. 1000 m
d)
D. 1100 m
111.
18.Trên thước ngắm của súng tiểu liên AK, tại sao lại có vạch "∏" (nấc dưới cùng) và tương ứng với thước ngắm nào?
a)
A. Để lấy thước ngắm 1 ban đêm,
b)
B. Để lấy thước ngắm 2 ban đêm,
c)
C. Để lấy thước ngắm 3 ban đêm,
d)
D. Để lấy thước ngắm 4 ban đêm,
112.
19.Tầm bắn hiệu quả của súng tiểu liên AK khi bắn mục tiêu mặt đất là bao nhiêu m?
a)
A. 100m
b)
B. 200m
c)
C. 300m
d)
D. 400m
113.
20.Súng tiểu liên AK dùng hỏa lực tập trung, tầm bắn hiệu quả là bao nhiêu m?
a)
A. 600m
b)
B. 700m
c)
C. 800m
d)
D. 900m
114.
21.Tầm bắn hiệu quả của súng tiểu liên AK khi bắn máy bay bay thấp, quân nhảy dù là bao nhiêu m?
a)
A. 200m
b)
B. 400m
c)
C. 500m
d)
D. 600m
115.
22.Tầm bắn thẳng của súng tiểu liên AK khi mục tiêu cao 0,5m là bao nhiêu m?
a)
A. 250m
b)
B. 350m
c)
C. 400m
d)
D. 500m
116.
23.Tầm bắn thẳng của súng tiểu liên AK khi mục tiêu cao 1,5m là bao nhiêu m?
a)
A. 325m
b)
B. 525m
c)
C. 625m
d)
D. 725m
117.
24.Tốc độ đầu của đầu đạn súng tiểu liên AK là bao nhiêu m/s ?
a)
A. 710m/s
b)
B. 735m/s
c)
C. 725m/s
d)
D. 715m/s
118.
25.. Tốc độ đầu của đầu đạn súng tiểu liên AKM là bao nhiêu m/s?
a)
A. 715m/s
b)
B. 745m/s
c)
C. 710m/s
d)
D. 755m/s
119.
26.Súng tiểu liên AK khi bắn liên thanh, trong một phút có thể bắn được bao nhiêu viên đạn?
a)
A. 100 viên
b)
B. 150 viên
c)
C. 200 viên
d)
D. 300 viên
120.
27.Súng tiểu liên AK khi bắn phát một, trong một phút có thể bắn được bao nhiêu viên đạn?
a)
A. 35 viên
b)
B. 40 viên
c)
C. 50 viên
d)
D. 55 viên
121.
28.Khối lượng của súng tiểu liên AK không có đạn là bao nhiêu kg?
a)
A. 3,8kg
b)
B. 4,3kg
c)
C. 3,1kg
d)
D. 3,3kg
122.
29.Khối lượng của súng tiểu liên AKM không có đạn là bao nhiêu kg?
a)
A. 3,8kg
b)
B. 4,3kg
c)
C. 3,1kg
d)
D. 3,3kg
123.
31.Khối lượng của súng tiểu liên AK lắp đủ đạn là bao nhiêu kg?
a)
A. 4,3kg
b)
A. 3,6kg
c)
B. 3,9kg
d)
D. 3,8kg
124.
32.Khối lượng của súng tiểu liên AKM lắp đủ đạn là bao nhiêu kg?
a)
A. 3,8kg
b)
B. 3,6kg
c)
C. 4,3kg
d)
D. 5,4kg
125.
33.Khối lượng của súng tiểu liên AKMS lắp đủ đạn là bao nhiêu kg?
a)
A. 3,8kg
b)
B. 4,3kg
c)
C. 3,1kg
d)
D. 3,3kg
126.
34.Đạn súng tiểu liên AK gồm có những bộ phận nào ?
a)
A. Vỏ đạn, hạt lửa, thuốc phóng, đầu đạn
b)
B. Vỏ đạn, đuôi đạn, hạt lửa, thuốc phóng
c)
C. Thân vỏ đạn, hạt lửa, hạt nổ, thuốc phóng,
d)
D. Thân đạn, hạt lửa, thuốc phóng, đuôi đạ
127.
35.Bộ phận giảm nẩy của súng tiểu liên AKM được lắp vào bộ phận nào?
a)
A. Đầu nòng súng
b)
B. Trên ống dẫn thoi và ốp lót tay
c)
C. Trên thước ngắm
d)
D. Đuôi nòng súng
128.
36.Bộ phận ngắm của súng tiểu liên AK có tác dụng gì?
a)
A. Xác định cự li bắn
b)
B. Bắn mục tiêu vận động
c)
C. Xác định độ cao mục tiêu
d)
D. Ngắm bắn vào các mục tiêu
129.
37.Bộ phận nào của súng tiểu liên AK có tác dụng tì súng vào vai và giữ súng khi bắn?
a)
A. Hộp tiếp đạn
b)
B. Báng súng và tay cầm
c)
C. Bệ khóa nòng và thoi đẩy
d)
D. Nòng súng
130.
38.Bộ phận nào của súng tiểu liên AK có tác dụng chứa đạn, tiếp đạn khi bắn?
a)
A. Lò xo đẩy đạn
b)
B. Bao đạn
c)
C. Hộp tiếp đạn
d)
D. Hộp đạn
131.
39.Bộ phận nào của súng tiểu liên AK có tác dụng tiêu diệt địch khi đánh gần (giáp lá cà)?
a)
A. Nòng súng
b)
B. Thân súng
c)
C. Lê
d)
D. Chân súng
132.
40.Ngoài các bộ phận của súng tiểu liên AK, còn có bộ phận nào chứa dụng cụ khác của súng?
a)
A. Vặn vít
b)
B. Lê, chổi lông
c)
C. Ống đựng phụ tùng
d)
D. Búa, kìm
133.
41.Vỏ đạn của súng tiểu liên AK thường được làm bằng gì?
a)
A. Hợp kim nhôm
b)
B. Thép mạ đồng
c)
C. Chì mạ đồng
d)
D. Đồng nguyên chất
134.
42.Bộ phận nào của đạn K56 có tác dụng chứa, bảo vệ thuốc phóng?
a)
A. Đầu đạn
b)
B. Vỏ đạn
c)
C. Thuốc phóng
d)
D. Hạt lửa
135.
43.Hạt lửa của đạn K56 nằm ở vị trí nào của đạn?
a)
A. Trong đầu đạn
b)
B. Đáy đầu đạn
c)
C. Cổ vỏ đạn
d)
D. Đáy vỏ đạn
136.
44.Bước 7 trong tháo súng tiểu liên AK là tháo bộ phận nào?
a)
A. Nắp hộp khóa nòng
b)
B. Bộ phận đẩy về
c)
C. Bệ khóa nòng và khóa nòng
d)
D. Ống dẫn thoi và ốp lót tay trên
137.
45.Một trong các nội dung qui tắc tháo, lắp súng tiểu liên AK là gì?
a)
A. Phải nắm chắc nguyên lý chuyển động của súng
b)
B. Phải nắm chắc cấu tạo của súng
c)
C. Hiểu rõ tính năng kỹ, chiến thuật của súng
d)
D. Nắm vững qui tắc bảo quản, giữ gìn súng
138.
46.Trước khi tháo, lắp súng tiểu liên AK phải thực hiện nghiêm qui tắc nào?
a)
A. Lau chùi súng sạch sẽ
b)
B. Kiểm tra nòng súng và buồng đạn
c)
C. Phải khám súng
d)
D. Kiểm tra hộp tiếp đạn và số lượng đạn
139.
47.Khi tháo súng tiểu liên AK, phải tháo bộ phận nào trước khi tháo ống phụ tùng?
a)
A. Thông nòng
b)
B. Hộp tiếp đạn, kiểm tra súng
c)
C. Ống dẫn thoi và ốp lót tay trên
d)
D. Nắp hộp khóa nòng
140.
48.Sau khi tháo bệ khóa nòng và khóa nòng súng tiểu liên AK sẽ tháo đến bộ phận nào?
a)
A. Hộp tiếp đạn
b)
B. Thông nòng
c)
C. Lê, ốp lót tay
d)
D. Ống dẫn thoi và ốp lót tay trên
141.
49.Sau khi tháo bộ phận đẩy về súng tiểu liên AK sẽ tháo đến bộ phận nào?
a)
A. Hộp tiếp đạn
b)
B. Thông nòng
c)
C. Bệ khóa nòng và khóa nòng
d)
D. Nắp hộp khóa nòng
142.
50.Sau khi tháo thông nòng súng tiểu liên AK sẽ tháo đến bộ phận nào?
a)
A. Hộp tiếp đạn
b)
B. Ống dẫn thoi và ốp lót tay trên
c)
C. Bộ phận đẩy về
d)
D. Nắp hộp khóa nòng
143.
51.Khi lắp súng tiểu liên AK, bộ phận nào phải lắp vào trước?
a)
A. Thông nòng
b)
B. Bộ phận đẩy về
c)
C. Nắp hộp khóa nòng
d)
D. Ống dẫn thoi và ốp lót tay trên
144.
52.Khi lắp súng tiểu liên AK, lắp xong bệ khóa nòng và khóa nòng thì lắp đến bộ phận nào?
a)
A. Hộp tiếp đạn
b)
B. Bộ phận đẩy về
c)
C. Ống phụ tùng
d)
D. Nắp hộp khóa nòng
145.
53.Sau khi lắp xong nắp hộp khóa nòng súng tiểu liên AK, theo thứ tự phải làm động tác gì?
a)
A. Lắp hộp tiếp đạn kiểm tra súng
b)
B. Lắp ống phụ tùng
c)
C. Kiểm tra chuyển động của súng
d)
D. Kiểm tra toàn bộ súng
146.
54.Bộ phận nào của súng tiểu liên AK có tác dụng liên kết các bộ phận của súng?
a)
A. Hộp khóa nòng
b)
B. Nắp hộp khóa nòng
c)
C. Tay kéo bệ khóa nòng
d)
D. Bệ khóa nòng
147.
55.Bước 1 trong tháo súng tiểu liên AK là tháo bộ phận nào?
a)
A. Thông nòng
b)
B. Phụ tùng
c)
C. Hộp tiếp đạn và kiểm tra súng
d)
D. Nắp hộp khóa nòng
148.
56.Cỡ nòng súng tiểu liên AK là bao nhiêu mm?
a)
A. 7,56mm
b)
B. 7,62mm
c)
C. 76,2mm
d)
D. 7,26mm
149.
57.Bước 1 trong lắp súng tiểu liên AK là lắp bộ phận nào?
a)
A. Nắp hộp khóa nòng
b)
B. Bộ phận đẩy về
c)
C. Bệ khóa nòng và khóa nòng
d)
D. Ống dẫn thoi và ốp lót tay trên
150.
58.Bước cuối cùng trong lắp súng tiểu liên AK là lắp bộ phận nào?
a)
A. Nắp hộp khóa nòng
b)
B. Thông nòng
c)
C. Phụ tùng
d)
D. Hộp tiếp đạn
151.
59.Bộ phận nào trên súng tiểu liên AK có tác dụng lấy thước ngắm trước khi bắn?
a)
A. Đầu ngắm
b)
B. Khe ngắm
c)
C. Cữ thước ngắm
d)
D. Thân thước ngắm
152.
60.Bộ phận nào trên súng tiểu liên AK có tác dụng ngắm bắn khi bắn?
a)
A. Bộ phận ngắm
b)
B. Khe ngắm
c)
C. Cữ thước ngắm
d)
D. Thân thước ngắm
153.
61.Bộ phận nào của súng tiểu liên AK có tác dụng đẩy đạn vào buồng đạn?
a)
A. Bệ khóa nòng
b)
B. Hộp khóa nòng
c)
C. Tay kéo bệ khóa nòng
d)
D. Khóa nòng
154.
62.Bộ phận nào của súng tiểu liên AK có tác dụng kéo vỏ đạn ra khỏi buồng đạn khi bắn?
a)
A. Ngoàm giữ đạn
b)
B. Cần định cách bắn
c)
C. Tay kéo bệ khóa nòng
d)
D. Móc đạn của khóa nòng
155.
63.Bộ phận nào của súng tiểu liên AK có tác dụng hất vỏ đạn ra ngoài khi bắn?
a)
A. Ngoàm giữ đạn
b)
B. Cần định cách bắn
c)
C. Tay kéo bệ khóa nòng
d)
D. Mấu hất vỏ đạn
156.
64.Bộ phận nào súng tiểu liên AK khi bắn có tác dụng đóng, mở khóa nòng, làm cho đạn nổ, kéo vỏ đạn ra khỏi buồng đạn?
a)
A. Bệ khóa nòng và thoi đẩy
b)
B. Khóa nòng
c)
C. Hộp khóa nòng
d)
D. Nòng súng
157.
65.Bộ phận nào của súng tiểu liên AK có tác dụng làm cho khóa nòng và bộ phận cò chuyển động?
a)
A. Bệ khóa nòng và thoi đẩy
b)
B. Hộp khóa nòng
c)
C. Lò xo đẩy về
d)
D. Bộ phận giảm nẩy
158.
66.Bộ phận nào của súng tiểu liên AK có tác dụng đẩy bệ khóa nòng, khóa nòng về phía trước và giữ nắp hộp khóa nòng?
a)
A. Nòng súng
b)
B. Bộ phận đẩy về
c)
C. Báng súng và tay cầm
d)
D. Bộ phận cò
159.
67.Bộ phận nào của súng tiểu liên AK có tác dụng dẫn thoi đẩy chuyển động, giữ súng, bảo vệ tay không bị nóng khi bắn?
a)
A. Hộp tiếp đạn
b)
B. Báng súng và tay cầm
c)
C. Bệ khóa nòng và thoi đẩy
d)
D. Ống dẫn thoi và ốp lót tay
160.
68.Phận nào của súng tiểu liên AK có tác dụng giữ búa ở thế giương, làm búa đập vào kim hỏa, khóa an toàn, định cách bắn?
a)
A. Bộ phận đẩy về
b)
B. Bệ khóa nòng và thoi đẩy
c)
C. Bộ phận cò
d)
D. Tay kéo bệ khóa nòng
161.
69.Đầu đạn súng tiểu liên AK (K56) không sơn là
a)
A. Đạn thường
b)
B. Đạn cháy
c)
C. Đạn vạch đường
d)
D. Đạn xuyên cháy
162.
70.Đầu đạn súng tiểu liên AK (K56) sơn màu xanh lá cây là
a)
A. Đạn thường
b)
B. Đạn cháy
c)
C. Đạn vạch đường
d)
D. Đạn xuyên cháy
163.
71.Súng tiểu liên AK khi bắn, bộ phận nào trên có tác dụng làm cho đầu đạn tự xoay trong quá trình vận động?
a)
A. Đầu đạn
b)
B. Nòng súng
c)
C. Vỏ đạn
d)
D. Thân đạn
164.
72.Bộ phận nào súng tiểu liên AK có tác dụng định hướng bay ban đầu cho đầu đạn khi bắn?
a)
A. Đầu đạn
b)
B. Nòng súng
c)
C. Thân súng
d)
D. Thân đạn
165.
73.Bộ phận nào của đạn súng tiểu liên AK có tác dụng sinh ra áp lực cao để đẩy đầu đạn chuyển động khi bắn?
a)
A. Hạt lửa
b)
B. Nòng súng
c)
C. Thuốc phóng
d)
D. Buồng đạn
166.
74.Tại sao đầu đạn của súng tiểu liên AK khi bắn lại tự xoay tròn quanh trục của nó khi chuyển động?
a)
A. Do bị lực hút của Trái Đất
b)
B. Do nòng súng có rãnh xoắn
c)
C. Vì đầu đạn có rãnh xoắn
d)
D. Do cấu tạo của vỏ đạn
167.
75.Thành phần nào của đạn tạo cho đầu đạn có tốc độ đầu nhất định?
a)
A. Hình dáng đầu đạn
b)
B. Chất liệu làm vỏ đạn
c)
C. Hình dáng thân đạn
d)
D. Số lượng thuốc phóng
168.
76.Khi lên đạn, kéo tay kéo bệ khóa nòng của súng tiểu liên AK về sau hết cỡ thì viên đạn thứ nhất nằm ở đâu?
a)
A. Trong hộp tiếp đạn
b)
B. Trước đường tiến của mấu đẩy đạn
c)
C. Trước đường tiến của kim hỏa
d)
D. Trong buồng đạn
169.
77.Khi lên đạn, thả tay kéo bệ khóa nòng của súng tiểu liên AK về trước hết cỡ thì viên đạn thứ nhất nằm ở đâu?
a)
A. Trong hộp tiếp đạn
b)
B. Trước đường tiến của mấu đẩy đạn
c)
C. Trước đường tiến của khóa nòng
d)
D. Trong buồng đạn
170.
78.Bộ phận nào của súng trường CKC có tác dụng làm cho bệ khóa nòng, khóa nòng và bộ phận cò chuyển động?
a)
A. Bệ khóa nòng
b)
B. Hộp khóa nòng
c)
C. Bộ phận đẩy về
d)
D. Bộ phận giảm nẩy
171.
79.Bộ phận nào của súng trường CKC có tác dụng làm cho bệ khóa nòng và khóa nòng chuyển động về phía trước?
a)
A. Bệ khóa nòng
b)
B. Hộp khóa nòng
c)
C. Bộ phận đẩy về
d)
D. Bộ phận giảm nẩy
Reset
