Font size
WorksheetsBOYA BÀI 6
Total questions: 25
Worksheet time: 16mins
大学
đại học
trung học
tiểu học
trường học
小学
đại học
trung học
tiểu học
trường học
学校
đại học
trung học
tiểu học
trường học
học đại học
上小学
读大学
学汉语
不学习
早上
buổi sáng sớm
buổi trưa
sớm tối
buổi chiều
晚上
buổi sáng sớm
buổi trưa
buổi tối
buổi chiều
看电影
đi học
đi chơi
đi ngủ
xem phim
Bây giờ mấy giờ?
现在几点?
几点?
早上几点?
几点上课?
写字
đi học
viết chữ
đi ngủ
đi chơi
Đâu là lượng từ của “课”:
部
个
节
本
Đâu là lượng từ của “电影”:
部
个
节
本
Đâu là lượng từ của “课本”:
部
个
节
本
Đâu là lượng từ của “学生”:
部
个
节
本
Mấy giờ vào học?
“几点……?”
(a)
đa số, đại bộ phận
这部分
小部分
大部分
那部分
Mấy giờ các bạn tan học?
你们几点下课?
你们不下课吗?
你们下课了吗?
你们几点上课?
8h45‘
八点四十五分钟
八点三刻
差十五分钟九点
差一刻九点
10h50'
十点五十分钟
十点半
差十分九点
差十分十一点
5h03'
五点零五分
五点半
五点零三分钟
五点三分钟
Lát nữa gặp.
(a)
Qúa sớm rồi!
(a)
Bây giờ 12 giờ trưa.
(a)
开始
buổi toạ đàm
đi học
bắt đầu
mấy giờ
Mấy giờ buổi toạ đàm bắt đầu?
讲座几点开始?
几点讲座开始?
讲座开始几点?
讲座现在几点?
A:“谢谢”
B:“……”
不客气
不用谢
没关系
没事儿
