WorksheetsLÝ THUYẾT KTQT 99-118
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Name
Class
Date
1.
Câu 99. Tính giá bản sản phẩm theo phương pháp trực tiếp, chi phí nền bao gồm
a)
A. Biển phí sản xuất đơn vị
b)
B. Biến phí bán hàng và biến phí quản lý doanh nghiệp đơn vị
c)
C. Biến phí sản xuất, biến phí bán hàng và biển phí QLDN
d)
D. Định phí đơn vị
2.
Câu 100. Quyết định nên sản xuất hay mua ngoài căn cứ vào:
a)
A. Lợi nhuận chênh lệch giữa hai phương án sản xuất và mua ngoài
b)
B. Lợi ích doanh nghiệp
c)
C. Lợi nhuận chênh lệch giữa hai phương án sản xuất với mua ngoài và cân nhắc thêm về mặt chất lượng
d)
D. Chi phí sản xuất
3.
Câu 101. Kế toán quản trị cung cấp thông tin chủ yếu cho nhà quản trị trong việc
a)
A. Lập kế hoạch
b)
B. Tổ chức thực hiện và kiểm tra đánh giá
c)
C. Ra quyết định
d)
D. Tất cả các câu đều đúng
4.
Câu 102. Kế toán quản trị áp dụng chủ yếu ở các tổ chức nào dưới đây
a)
A. Tổ chức với mục tiêu lợi nhuận
b)
B. Các cơ quan quản lý chức năng
c)
C. Các tổ chức nhân đạo
d)
D. Tất cả các tổ chức trên
5.
Câu 103. Nội dung báo cáo kế toán quản trị do
a)
A. Bộ tài chính quy định
b)
B. Chủ tịch HĐQT quy định
c)
C. Nhà quản trị doanh nghiệp quy định
d)
D. Nhân viên kế toán quản trị tự thiết kế
6.
Câu 104. Thông tin kế toán quản trị phải
a)
A. Tuân thủ quy định của các chuẩn mực kế toán
b)
B. Phù hợp với các nguyên tắc kế toán chung
c)
C. Phù hợp với chế độ chính sách kế toán chung
d)
D. Linh hoạt, kịp thời và hữu ích
7.
Câu 105. Kế toán quản trị cung cấp thông tin
a)
A. Có ích cho công tác quản trị tài chính
b)
B. Chỉ biểu hiện được bằng tiền
c)
C. Toàn bộ doanh nghiệp
d)
D. Từng bộ phận doanh nghiệp
8.
Câu 106. KTQT và KTTC giống nhau ở chỗ
a)
A. Cùng sử dụng thông tin ban đầu của kế toán
b)
B. Cùng cung cấp các thông tin về tình hình kinh tế tài chính của doanh nghiệp
c)
C. Cùng thể hiện trách nhiệm của các cấp quản lý doanh nghiệp
d)
D. Các câu trên đều đúng
9.
Câu 107. Kế toán quản trị được xây dựng và chuẩn hoá
a)
A. Trong chính sách kế toán chung của Nhà nước
b)
B. Trong chính sách kế toán của từng ngành nghề
c)
C. Theo nhu cầu kiểm soát của những người sở hữu vốn
d)
D. Theo nhu cầu quản lý của nhà quản trị
10.
Câu 108. Nhà quản trị yêu cầu thông tin của kế toán quản trị
a)
A. Đảm bảo tính chính xác cao
b)
B. Nhanh và tin cậy hơn là chính xác nhưng chậm
c)
C. Chính xác và nhanh
d)
D. Khách quan, chính xác vì phải có chứng từ chứng minh
11.
Câu 109. Mục tiêu của kế toán quản trị là
a)
A. Cung cấp thông tin về tình hình tài chính, hiệu quả hoạt động và tình hình sử dụng vốn của doanh nghiệp
b)
B. Xử lý các dữ liệu kế toán để thực hiện chức năng phân tích, dự toán, kiểm tra và quyết định
c)
C. Cung cấp các thông tin theo yêu cầu của đối tượng sử dụng bên ngoài doanh nghiệp
d)
D. Cả 3 câu trên đều sai
12.
Câu 110. KTQT và KTTC khác nhau ở các mặt nào sau đây
a)
A. Đối tượng cung cấp thông tin
b)
B. Đặc điểm thông tin
c)
C. Phạm vi báo cáo
d)
D. Tất cả các câu trên
13.
Câu 111. Báo cáo KTQT thường được lập vào thời điểm
a)
A. Khi kết thúc niên độ kế toán
b)
B. Khi kết thúc quí
c)
C. Khi cơ quan quản lý chức năng yêu cầu kiểm tra
d)
D. Khi nhà quản trị cầu thông tin thực hiện các chức năng quản lý
14.
Câu 112. Nhóm nào trong các nhóm dưới đây ít có khả năng nhất trong việc được cung cấp báo cáo KTQT
a)
A. Hội đồng quản trị
b)
B. Quản đốc phân xưởng
c)
C. Cổ đông
d)
D. Quản lý các cấp
15.
Câu 113. Chi phí bán hàng là những chi phí phát sinh
a)
A. Để đưa sản phẩm từ kho của doanh nghiệp đến nơi tiêu thụ
b)
B. Để hoàn thành sản phẩm
c)
C. Để sản xuất sản phẩm
d)
D. Các câu trên đều đúng
16.
Câu 114. Chi phí NVL trực tiếp là
a)
A. Giá trị NVL chính, VL phụ và khấu hao TSCĐ
b)
B. Giá trị NVL chính, VL phụ và CCDC
c)
C. Giá trị NVL chính, VL phụ sử dụng trực tiếp để sản xuất sản phẩm
d)
D. Các câu trên đều đúng
17.
Câu 115. Chi phí nhân công trực tiếp bao gồm
a)
A. Tiền lương chính, lương phụ của công nhân sản xuất
b)
B. Tiền lương chính, lương phụ, các khoản trích theo lương của công nhân sản xuất
c)
C. Tiền lương chính, lương phụ của bộ phận sản xuất
d)
D. Tiền lương chính, lương phụ, các khoản trích theo lương của bộ phận sản xuất
18.
Câu 116. Chi phí sản phẩm là
a)
A. Chi phí gắn liền với sản phẩm được sản xuất ra
b)
B. Chi phí gắn liền với sản phẩm được sản xuất hoặc hàng hóa mua vào để bán
c)
C. Hai câu trên đúng
d)
D. Hai câu trên sai
19.
Câu 117. Chi phí sản xuất bao gồm
a)
A. Chi phí NVL trực tiếp và chi phí chế biến
b)
B. Chi phí nhân công trực tiếp và chi phí chế biến
c)
C. Chi phí sản xuất chung và chi phí chế biến
d)
D. Tất cả câu trên đều sai
20.
Câu 118. Chi phí sản phẩm bao gồm
a)
A. Chi phí mua hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp
b)
B. Chi phí NVL trực tiếp và chi phí chế biến hoặc giá mua hàng hóa
c)
C. Chi phí bán hàng và chi phí QLDN
d)
D. Biến phí sản xuất hoặc giá mua hàng hóa
100 %
