wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập KHTN 6 cuối kì

Total questions: 26

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là dãy các chất ở thể rắn khi ở điều kiện bình thường?

a)

Cồn, nến, muối

b)

Xăng, dầu ăn, đá vôi

c)

Muối ăn, đá vôi, đường

d)

Đá vôi, muối ăn, rượu

2.

Nêu những dấu hiệu thực phẩm đã hỏng?

a)

Quả: mềm, nhũn, chảy nước. Bánh: xuất hiện các đốm trắng, đen xanh.

b)

Quả: cứng, đổi màu sắc. Bánh: xuất hiện các đốm trắng, đen, xanh.

c)

Quả: mềm, nhũn, chảy nước, có mùi. Bánh: có màu sắc bắt mắt

d)

Quả: chín vừa, đều màu sắc. Bánh: xuất hiện các đốm trắng, đen xanh.

3.

Sự sôi và sự bay hơi giống nhau ở:

a)

Đều diễn ra trên bề mặt chất lỏng

b)

Đều làm cho nhiệt độ chất lỏng tăng

c)

Đều là quá trình chuyển thể từ thể lỏng sang thể khí.

d)

Đều diễn ra ở mọi nhiệt độ

4.

Cách nào sau đây không được dùng để dập tắt các đám cháy bằng xăng dầu?

a)

Dùng cát phủ lên đám cháy

b)

Dùng tấm chăn dày, lớn, ướt và trùm lên đám cháy

c)

Dùng khí carbon dioxide

d)

Dùng nước để dập tắt đám cháy

5.

Đâu là đặc điểm đặc trưng của chất rắn?

a)

Dễ vỡ

b)

Có khối lượng, không có hình dạng xác định

c)

Dễ cháy

d)

Có khối lượng, hình dạng và thể tích xác định.

6.

Chất tinh khiết được tạo nên từ:

a)

Từ một chất duy nhất

b)

Từ một nguyên tố duy nhất

c)

Từ nhiều chất trộn lẫn

d)

Một nguyên tử

7.

Chất khí nào sau đây tan ít trong nước?

a)

Oxygen

b)

Nitrogen

c)

Hydrogen

d)

Ammonia

8.

Đơn vị cấu tạo và chức năng của mọi cơ thể sống là:

a)

cơ quan

b)

hệ cơ quan

c)

tế bào

d)

9.

Để quan sát hầu hết tế bào thực vật và động vật, em sử dụng:

a)

Mắt thường

b)

Kính cận

c)

Kính lúp

d)

Kính hiển vi quang học

10.

Sinh vật nào dưới đây thuộc sinh vật đơn bào?

a)

Vi khuẩn E.Coli

b)

Con gà

c)

Con người

d)

Cây bưởi

11.

Trong các cấp độ tổ chức trong cơ thể đa bào, Phổi thuộc cấp độ tổ chức nào?

a)

b)

Cơ thể người

c)

Hệ cơ quan

d)

Cơ quan

12.

Trong cơ thể đa bào, tập hợp các tế bào giống nhau cùng thực hiện một chức năng nhất định gọi là

a)

Tế bào

b)

c)

Cơ quan

d)

Hệ cơ quan

13.

Các bậc phân loại sinh vật từ thấp đến cao theo trình tự nào sau đây?

a)

Loài - Chi (giống) - Họ - Bộ -Lớp- Ngành- Giới

b)

Chi (giống) -Loài Họ - Bộ - Lớp- Ngành- Giới

c)

Giới- Ngành - Lớp- Bộ - Họ- Chi (giống)- Loài

d)

Loài- Chi (giống) - Bộ - Họ - Lớp -Ngành- Giới

14.

Sinh vật vi khuẩn E. coli được xếp vào giới sinh vật nào?

a)

Giới Khởi sinh

b)

Giới Nguyên sinh

c)

Giới Nấm

d)

Giới Động vật

15.

Bậc phân loại sinh vật thấp nhất là

a)

chi

b)

loài

c)

bộ

d)

giới

16.

Hành động nào sau đây không phù hợp với các quy tắc an toàn trong phòng thực hành?

a)

Tiến hành thí nghiệm dưới sự hướng dẫn của giáo viên

b)

Lấy hóa chất để sát mũi ngửi và dùng tay trực tiếp lấy hóa chất

c)

Vệ sinh phòng thực hành, rửa sạch tay sau khi đã thực hành xong

d)

Mặc đồ bảo hộ, đeo kính, khẩu trang, găng tay khi làm thí nghiệm

17.

Trong các sinh vật sau, sinh vật nào có cấu tạo cơ thể đơn bào?

a)

Ốc sên

b)

Con kiến

c)

Cây lúa

d)

Trùng roi

18.

Hãy cho biết những sinh vật nào được gọi theo tên địa phương?

a)

Con sâu nái, con cá quả

b)

Con thằn lằn, cây hoa ngũ sắc

c)

Con thằn lằn, con cá lóc

d)

Cây hoa ngũ sắc, con cá lóc

19.

Sinh vật nào dưới đây thuộc nhóm sinh vật dị dưỡng?

a)

Con lợn

b)

Cây bàng

c)

Cây me

d)

Cây chuối

20.

Loại củ nào dưới đây thực chất là rễ?

a)

Củ lạc

b)

Củ su hào

c)

Củ khoai tây

d)

Củ cà rốt

21.

Nhà máy sản xuất rượu vang dùng quả nho để lên men. Vậy nho là

a)

vật liệu

b)

nguyên liệu

c)

nhiên liệu

d)

khoáng sản

22.

Cây nào có khả năng cảm ứng ?

a)

Cây xà cừ

b)

Cây xoài

c)

Cây xấu hổ

d)

Cây mít

23.

Thế giới sống được phân loại theo tiêu chí nào?

a)

Đặc điểm tế bào, môi trường sống

b)

Đặc điểm tế bào, mức độ tổ chức cơ thể

c)

Môi trường sống, mức độ tổ chức cơ thể

d)

Đặc điểm tế bào, môi trường sống, mức độ tổ chức cơ thể

24.

Một tế bào ở mô phân sinh, phân chia liên tiếp 5 lần. Số tế bào con tạo ra?

a)

4

b)

8

c)

32

d)

16

25.

Tên các cấp độ tổ chức trong cơ thể tương ứng với các mức độ từ (2) đến (4) trong sơ đồ.

a)

Mô - (2); Cơ quan - (3); Hệ cơ quan - (4)

b)

Mô - (2); Hệ Cơ quan - (3); Cơ quan - (4)

c)

Cơ quan- (2); Mô - (3); Hệ cơ quan - (4)

d)

Hệ cơ quan- (2); Mô - (3); Cơ quan - (4)

26.

Tên các cấp độ tổ chức trong cơ thể ứng với các mức độ từ (1) đến (5).

a)

Tế bào- Mô- cơ quan- Hệ cơ quan- Cơ thể

b)

Mô- Tế bào-cơ quan- Hệ cơ quan- Cơ thể

c)

Mô- Tế bào- Hệ cơ quan- cơ quan- Cơ thể

d)

Tế bào- Mô- Hệ cơ quan- Cơ quan- Cơ thể