wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Gerunds, infinitives, present participles

Total questions: 240

Worksheet time: 4hrs 53mins

Name
Class
Date
1.

Những động từ nào yêu cầu đằng sau nó là một V-ing?

a)

require, consider, hate, admit, deny, detest

b)

postpone, demand, hate, admit, should, detest

c)

postpone, consider, hate, admit, deny, detest

d)

postpone, recommend, hate, admit, deny, request

2.

Cấu trúc đi với spend hoặc waste là

a)

spend/waste + time/money (on) Ving

b)

spend/waste + time/money (on) to V

c)

spend/waste + time/money (on) V

d)

spend/waste + time/money (on) Ved

3.

Những động từ nào không thay đổi nghĩa khi đi cùng to V và VIng?

a)

begin / try/ continue

b)

begin / start / continue

c)

remember / start / forget

d)

remember / start / continue

4.

regret to V nghĩa là gì

a)

nuối tiếc khi làm gì

b)

che đậy, giấu diếm khi làm gì

c)

lấy làm tiếc khi phải làm gì

d)

thử làm gì

5.

try Ving nghĩa là gì?

a)

cố gắng để làm gì

b)

thử để làm gì

c)

cố thử thách làm gì đó

d)

đã cố gắng làm gì

6.

allow Sb .... Smt


My mother allowed me (join) the party

a)

Ving (joining)

b)

to V (to join)

c)

V (join)

d)

Ved (joined)

7.

He seems (hate) this movie.

a)

hating

b)

to hate

c)

hate

d)

hated

8.

Cấu trúc nào đi với "allow" KHÔNG ĐÚNG?

a)

allow Sb to do Smt

b)

allow + Ving

c)

allow Sb VIng Smt

d)

be allowed to V

9.

appreciate + ....

a)

to V

b)

V-ing

c)

V

d)

cả V và V-ing

10.

mention + ...

a)

to V

b)

V-ing

c)

V

d)

cả V và to V

11.

Tôi nhớ là đã tắt đèn trước khi ra khỏi nhà

a)

I remember to turn off the light before leaving house

b)

I remember turn off the light before leaving house

c)

I remember turning off the light before leaving house

d)

I remember to turning off the light before leaving house

12.

appear

a)

+ to Vo

b)

+ V-ing

13.

finish

a)

+ to Vo

b)

+ V-ing

14.

imagine

a)

+ to Vo

b)

+ V-ing

15.

Cấu trúc nào dưới đây là đúng

a)

Prefer to V than to V

b)

prefer Ving than Ving

c)

prefer Ving to Ving

d)

prefer N to N

16.

A:Does Peter like ______ ball games or going to the movies?

B:Both, and he’s very good at ______ sports.

a)

watching; playing

b)

to watch; playing

c)

to watch; to play

d)

watching; play

17.
Những từ nào sau đây được theo sau bởi V-ing?
a)
finish
b)
avoid
c)
arrange
d)
mention
18.
Những từ nào sau đây có thể theo sau bởi V-ing và to V?
a)
forget
b)
regret
c)
remember
d)
like
19.

Khi rút gọn mệnh đề quan hệ, nếu động từ trong mệnh đề chia ở dạng tiếp diễn hoặc chủ động ta rút gọn thành....

a)

Ved/Vp2

b)

To V

c)

Ving

20.

Khi rút gọn mệnh đề quan hệ, nếu động từ trong mệnh đề chia ở bị động ta rút gọn thành....

a)

Ved/Vp2

b)

To V

c)

Ving

21.

Khi rút gọn mệnh đề quan hệ, trong mệnh đề có các từ so sánh nhất, các từ chỉ thứ tự hoặc the only/the last... ta rút gọn thành....

a)

Ved/Vp2

b)

To V

c)

Ving

22.

Decide whether the underlined part is Present Participle Clause, Past Participle Clause or To-infinitive Clause.

(Xét xem phần gạch chân là Mệnh đề phân từ hiện tại, Mệnh đề phân từ quá khứ hay Mệnh đề sử dụng động từ nguyên thể có "to".)

1. The men involved in the robbery yesterday have all been arrested.

a)

Present Participle Clause

b)

Past Participle Clause

c)

To-infinitive Clause

23.

Decide whether the underlined part is Present Participle Clause, Past Participle Clause or To-infinitive Clause.

(Xét xem phần gạch chân là Mệnh đề phân từ hiện tại, Mệnh đề phân từ quá khứ hay Mệnh đề sử dụng động từ nguyên thể có "to".)

2. Irish people living in Great Britain have the right to vote in British elections.

a)

Present Participle Clause

b)

Past Participle Clause

c)

To-infinitive Clause

24.

Decide whether the underlined part is Present Participle Clause, Past Participle Clause or To-infinitive Clause.

(Xét xem phần gạch chân là Mệnh đề phân từ hiện tại, Mệnh đề phân từ quá khứ hay Mệnh đề sử dụng động từ nguyên thể có "to".)

3. Sometimes I feel as if my mother was the only one to understand me and love me deeply.

a)

Present Participle Clause

b)

Past Participle Clause

c)

To-infinitive Clause

25.

Decide whether the underlined part is Present Participle Clause, Past Participle Clause or To-infinitive Clause.

(Xét xem phần gạch chân là Mệnh đề phân từ hiện tại, Mệnh đề phân từ quá khứ hay Mệnh đề sử dụng động từ nguyên thể có "to".)

4. The woman talking to your mother is my aunt.

a)

Present Participle Clause

b)

Past Participle Clause

c)

To-infinitive Clause

26.

Decide whether the underlined part is Present Participle Clause, Past Participle Clause or To-infinitive Clause.

(Xét xem phần gạch chân là Mệnh đề phân từ hiện tại, Mệnh đề phân từ quá khứ hay Mệnh đề sử dụng động từ nguyên thể có "to".)

5. Wikipedia, launched in 2001, is one of the great internet successes.

a)

Present Participle Clause

b)

Past Participle Clause

c)

To-infinitive Clause

27.

Choose the sentence that is correctly rewritten from the given one.

(Chọn câu được viết lại chính xác từ câu đã cho.)

1. The boy who was attacked by a dog was taken to hospital.

a)

The boy attacking a dog was taken to hospital.

b)

The boy attacked by a dog was taken to hospital.

28.

Choose the sentence that is correctly rewritten from the given one.

(Chọn câu được viết lại chính xác từ câu đã cho.)

2. The last person who leaves should turn off the lights.

a)

The last person to leave should turn off the lights.

b)

The last person leaving should turn off the lights.

29.

Choose the sentence that is correctly rewritten from the given one.

(Chọn câu được viết lại chính xác từ câu đã cho.)

3. Tom is the most handsome boy who came to this school.

a)

Tom is the most handsome boy come to this school.

b)

Tom is the most handsome boy to come to this school.

30.

Choose the sentence that is correctly rewritten from the given one.

(Chọn câu được viết lại chính xác từ câu đã cho.)

4. The car which is parked next to mine is very expensive.

a)

The car is parked next to mine is very expensive.

b)

The car parked next to mine is very expensive.

31.

Choose the sentence that is correctly rewritten from the given one.

(Chọn câu được viết lại chính xác từ câu đã cho.)

5. Most of those who were trying to get tickets were unsuccessful.

a)

Most of those trying to get tickets were unsuccessful.

b)

Most of those tried to get tickets were unsuccessful.

32.

The Taj Mahal complex, recognized / recognizing as a World Heritage Site in 1983, includes the tomb, the mosque, the guest house, and the main gate.

a)

recognized

b)

recognizing

33.

The pagoda damaged / damaging in the storm has now been rebuilt.

a)

damaged

b)

damaging

34.

The tour guide taking / to take us to Ha Long Bay can speak three languages.

a)

taking

b)

to take

35.

At the end of this corridor there is a gate leading / leaded to the main door of the temple.

a)

leading

b)

leaded

36.

Rewrite the following sentences using present participle, past participle or to-infinitive.

Do you know the man who is talking to my father?

(a)  

37.

Rewrite the following sentences using present participle, past participle or to-infinitive.

The most excellent students who were rewarded the scholarship would have a two-week holiday in Vung Tau.

(a)  

38.

Rewrite the following sentences using present participle, past participle or to-infinitive.

The trees which were planted last week are growing well

(a)  

39.

Rewrite the following sentences using present participle, past participle or to-infinitive.

Ann is the woman who is responsible for preparing the budget

(a)  

40.

Rewrite the following sentences using present participle, past participle or to-infinitive

The sunlight which comes through the window wakes me up early every morning.

(a)  

41.

Rewrite the following sentences using present participle, past participle or to-infinitive.

These are the ancient houses which were built a long time ago.

(a)  

42.

Visitors should avoid shops to sell / selling unusual relics from the area.

a)

to sell

b)

selling

43.

Many of the items such as rings, key chains, or souvenirs are made of unusual shells or unique stones illegally removed / to remove from the protected areas.

a)

removed

b)

to remove

44.

Động từ nào sau đây KHÔNG theo sau bởi V nguyên?

a)

make

b)

want

c)

let

d)

help

45.

quyết định

a)

agree

b)

deny

c)

decide

d)

choose

46.

từ chối

a)

deny

b)

refuse

c)

agree

d)

determine

47.

expect

a)

hi vọng

b)

kì vọng

c)

thất vọng

d)

tuyệt vọng

48.

"manage" nghĩa là gì?

(a)  

49.

Dùng to +V trong trường hợp nào?

a)

Sau giới từ (in, on, at, of, for, with...)

b)

Sau would like/ love, want

c)

Sau các từ enjoy, love, like, hate, dislike

d)

Sau động từ khuyết thiếu (can, could will, must, may, should, shall)

50.

Diane hates _______ chess

a)

play

b)

to play

c)

playing

51.

I'm good at _______

a)

draw

b)

drawing

52.

I'm not very fond of ___________

a)

paint

b)

painting

c)

to painting

53.

My best friend is crazy about ____________

a)

cook

b)

cooking

c)

to cook

54.

I'd like ______ for a walk.

a)

to go

b)

going

c)

to going

55.

I'm tired. I want _______

a)

sleeping

b)

to sleep

c)

to sleeping

56.

I dislike _________ TV.

a)

watching

b)

watch

c)

to watch

57.

I'm bored with ______ cartoons on TV.

a)

watch

b)

watching

c)

to watch

58.

I prefer ________ to walking.

a)

swim

b)

swimming

c)

to swim

d)

to swimming

59.

It takes me 3 hours _________ this document.

a)

to copy

b)

copy

c)

copying

d)

copied

60.

Chọn các từ có theo sau nó là "sb + to V"?

a)

help

b)

forbid

c)

request

d)

teach

e)

avoid

61.

Chọn các từ có theo sau nó là "sb + to V"?

a)

assume

b)

regret

c)

instruct

d)

beg

e)

command

62.

Chọn các từ có theo sau nó là "sb + to V"?

a)

tell

b)

challenge

c)

insist

d)

think

63.

Chọn các từ có theo sau nó là "to V"?

a)

afford

b)

propose

c)

let

d)

pretend

e)

aim

64.

Chọn các từ có theo sau nó là "to V"?

a)

agree

b)

imagine

c)

appear

d)

attempt

e)

care

65.

Chọn các từ có theo sau nó là "to V"?

a)

choose

b)

decide

c)

postpone

d)

fail

e)

deserve

66.

Chọn các từ có theo sau nó là "to V"?

a)

happen

b)

hesitate

c)

seem

d)

refuse

e)

delay

67.

Chọn các từ có theo sau nó là "to V"?

a)

finish

b)

plan

c)

tend

d)

swear

e)

volunteer

68.

Chọn các từ theo sau là "to V"?

a)

threaten

b)

vow

c)

would like

d)

prepare

e)

make

69.

Chọn các từ theo sau nó là "to V"?

a)

demand

b)

expect

c)

would prefer

d)

allow

e)

desire

70.

Cấu trúc It takes sb ..... + _______?

a)

V-ing

b)

to V

c)

V-ed

d)

being PP

71.

Cấu trúc It takes sb ..... to V

tương đương với cấu trúc nào?

a)

Sb + spends + .... + V-ing

b)

Sb + spends + .... + to V

72.

Sau "Be about + (a)   "?

73.

Sau các từ để hỏi như HOW, WHERE, WHEN, WHO... + (a)   ?

74.

Whether đi với?

a)

V-ing

b)

to V

c)

be PP

d)

being PP

75.

Cấu trúc FIND IT + ADJ + _______?

a)

V-ing

b)

V-ed

c)

to V

76.

Cấu trúc the first/the second/the last/the only.... + _______?

a)

to V-ing

b)

to V

c)

V-ing

d)

PP

77.

Too + adj + _______?

a)

to be V-ing

b)

V-ing

c)

to V

d)

PP

78.

Cấu trúc: Adj + ENOUGH + ________?

a)

V-ing

b)

to V

c)

PP

d)

being PP

79.

Sau các danh từ ability, ambition, anxiety, attempt, decision, willingness thì đi với dạng từ gì?

a)

to V-ing

b)

to V

c)

V-ing

d)

PP

80.

Những từ nào áp dụng công thức sau đây: "+ sb + V"?

a)

make

b)

let

c)

help

d)

regret

e)

have

81.

"See/hear/feel/watch/notice + sb + V " nghĩa là gì?

a)

nghe/thấy 1 hành động xảy ra 1 phần

b)

nghe/thấy 1 hành động xảy ra từ đầu tới cuối

82.

"See/hear/feel/watch/notice + sb + V-ing" nghĩa là gì?

a)

nghe/thấy 1 hành động xảy ra từ đầu tới cuối

b)

nghe/thấy 1 hành động xảy ra 1 phần

83.

dạng phủ định của HAD BETTER là như nào?

a)

had not better + V không chia

b)

had better not + V không chia

84.

WOULD RATHER + ________ + THAN + ________

(điền vào chỗ trống)

a)

V ko chia - V ko chia

b)

V-ing - V-ing

c)

to V - to V

85.

V-ing đứng đầu câu làm chủ ngữ thì động từ ở dạng như nào?

Ví dụ: doing exercise in the morining _____ good for your health.

a)

V số ít: is, was, has been,....

b)

V số nhiều: are, were, have been

86.

Cấu trúc "BE/GET USED + ________"?

(điền vào chỗ trống"?

a)

to V

b)

to V-ing

c)

PP

d)

V-ing

87.

Cấu trúc "BE/GET USED TO V-ING" nghĩa là gì?

a)

đã từng

b)

quen/thích nghi với việc gì

c)

mất bao nhiêu thời gian

d)

định làm gì

88.

Những động từ nào theo sau nó là V-ing?

a)

Admit

b)

decide

c)

mind

d)

mention

e)

tolerate

89.

Những động từ nào theo sau nó là V-ing?

a)

postpone

b)

risk

c)

suggest

d)

involve

e)

persuade

90.

Những động từ nào theo sau nó là V-ing?

a)

deny

b)

appreciate

c)

thank

d)

recall

e)

practice

91.

Những động từ nào theo sau nó là V-ing?

a)

avoid

b)

enjoy

c)

imagine

d)

mention

e)

challenge

92.

Những động từ nào theo sau nó là V-ing?

a)

consider

b)

prevent

c)

can't/couldn't help

d)

can't/couldn't stand

e)

hope

93.

Sau cấu trúc THERE IS NO POINT IN + (a)   ?

94.

Đâu là những cấu trúc đúng?

a)

It's not worth V-ing

b)

It's not worth to V

c)

It's no use/good V-ing

d)

It's no use/good to V

95.

Những cấu trúc nào đi với V-ing?

a)

can't bear

b)

can't stand

c)

can't make

d)

can't help

96.

Những cấu trúc câu mang nghĩa "vô ích khi làm gì?

a)

It's no use V-ing

b)

It's no good V-ing

c)

There is no point in V-ing

d)

It's worth V-ing

97.

Đâu là những cấu trúc đúng?

a)

It's busy with + V-ing

b)

It's busy + V-ing

c)

It's no well + V-ing

d)

It's no worth + V-ing

98.

Chọn các từ có theo sau nó là "sb + to V"?

a)

order

b)

assume

c)

invite

d)

agree

e)

arrange

99.

Chọn các từ có theo sau nó là "sb + to V"?

a)

offer

b)

practice

c)

promise

d)

pretend

e)

ask

100.

Chọn các từ có theo sau nó là "sb + to V"?

a)

choose

b)

permit

c)

aim

d)

persuade

e)

remind

101.

Chọn các từ có theo sau nó là "sb + to V"?

a)

encourage

b)

warn

c)

want

d)

urge

e)

deny

102.

Chọn các từ có theo sau nó là "sb + to V"?

a)

enable

b)

mind

c)

expect

d)

let

e)

force

103.

Chọn các từ có theo sau nó là "sb + to V"?

a)

help

b)

forbid

c)

request

d)

teach

e)

avoid

104.

Chọn các từ có theo sau nó là "sb + to V"?

a)

assume

b)

regret

c)

instruct

d)

beg

e)

command

105.

Chọn các từ có theo sau nó là "sb + to V"?

a)

tell

b)

challenge

c)

insist

d)

think

106.

Chọn các từ có theo sau nó là "to V"?

a)

afford

b)

propose

c)

let

d)

pretend

e)

aim

107.

Chọn các từ có theo sau nó là "to V"?

a)

agree

b)

imagine

c)

appear

d)

attempt

e)

care

108.

Chọn các từ có theo sau nó là "to V"?

a)

choose

b)

decide

c)

postpone

d)

fail

e)

deserve

109.

Chọn các từ theo sau là "to V"?

a)

threaten

b)

vow

c)

would like

d)

prepare

e)

make

110.

V-ing dùng trong các trường hợp nào sau đây? Tick vào các đáp án đúng

a)

Sau các giới từ (in, on, at, for, with, of....)

b)

Sau các từ: like, love, hate, enjoy, dislike

c)

Sau would like/ love/ want

d)

Làm chủ ngữ trong câu

111.

Dùng to +V trong trường hợp nào?

a)

Sau giới từ (in, on, at, of, for, with...)

b)

Sau would like/ love, want

c)

Sau các từ enjoy, love, like, hate, dislike

d)

Sau động từ khuyết thiếu (can, could will, must, may, should, shall)

112.

Sau động từ khuyết thiếu (can, could will, must, may, should, shall) là một

a)

V-ing

b)

Ved

c)

to V

d)

V

113.

_______ is good for you.

a)

Swim

b)

Swimming

c)

To swim

114.

I'm bored with ______ cartoons on TV.

a)

watch

b)

watching

c)

to watch

115.

I prefer ________ to walking.

a)

swim

b)

swimming

c)

to swim

d)

to swimming

116.

Động từ nào sau đây KHÔNG theo sau bởi V nguyên?

a)

make

b)

want

c)

let

d)

help

117.

It's interesting for us _________ .

a)

joins

b)

to join

c)

join

d)

joining

118.

The sad movie made me ______.

a)

cry

b)

crying

c)

to cry

d)

cried

119.

Sau động từ consider (cân nhắc) là loại động từ gì

a)

V-ing

b)

to-verb

120.

admit (nghĩa tiếng Việt) + ________

a)

(hoãn) + V-ing

b)

(thừa nhận) + V-ing

c)

(thừa nhận) + to inf

d)

(hoãn) + to inf

121.

attempt

a)

to Vo

b)

V-ing

122.

learn

a)

+ to Vo

b)

+ V-ing

123.

Invite

(Mời, rủ)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

124.

Keep on

(Tiếp tục)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

125.

Persuade

(thuyết phục)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

126.

Try + to V

a)

Cố gắng làm gì

b)

Thử làm gì

c)

Muốn làm gì

d)

Nên làm gì

127.

Refuse

(từ chối)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

128.

Postpone

(Hủy/ Trì hoãn)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

129.

Enjoy

(thích, hứng thú)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

130.

Promise

(Hứa)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

131.

Remember + V-ing

a)

Nhớ nhung

b)

Nhớ phải làm gì

c)

Nhớ sẽ làm gì

d)

Nhớ đã làm gì

132.

Expect

(Mong đợi)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

133.

Delay

(Trì hoãn)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

134.

Forget + V-ing

a)

Quên lãng

b)

Quên phải làm gì

c)

Quên sẽ làm gì

d)

Quên đã làm gì

135.

admit (nghĩa tiếng Việt) + ________

a)

(hoãn) + V-ing

b)

(thừa nhận) + V-ing

c)

(thừa nhận) + to inf

d)

(hoãn) + to inf

136.

advise (nghĩa tiếng Việt) + ________

a)

(khuyên nhủ) + V-ing

b)

(khuyên nhủ) + to inf

c)

(cho phép) + to inf

d)

(cho phép) + V-ing

137.

appreciate (nghĩa tiếng Việt) + ________

a)

(cân nhắc) + V-ing

b)

(đánh giá cao) + V-ing

c)

(đánh giá cao) + to inf

d)

(cân nhắc) + to inf

138.

complete (nghĩa tiếng Việt) + ________

a)

(tránh) + to inf

b)

(hoàn thành) + to inf

c)

(hoàn thành) + V-ing

d)

(tránh) + V-ing

139.

consider (nghĩa tiếng Việt) + ________

a)

(kháng cự) + to inf

b)

(kháng cự) + V-ing

c)

(xem xét) + V-ing

d)

(xem xét) + to inf

140.

delay (nghĩa tiếng Việt) + ________

a)

(hoãn) + V-ing

b)

(hoãn) + to inf

c)

(hủy bỏ) + to inf

d)

(hủy bỏ) + V-ing

141.

discuss (nghĩa tiếng Việt) + ________

a)

(thảo luận) + V-ing

b)

(thảo luận) + to inf

c)

(đánh giá cao) + V-ing

d)

(đánh giá cao) + to inf

142.

finish (nghĩa tiếng Việt) + ________

a)

(hoàn thành) + V-ing

b)

(hoàn thành) + to inf

c)

(kết thúc) + V-ing

d)

(kết thúc) + to inf

143.

keep (nghĩa tiếng Việt) + ________

a)

(tiếp tục) + V-ing

b)

(tiếp tục) + to inf

c)

(bỏ cuộc) + V-ing

d)

(bỏ cuộc) + to inf

144.

mention (nghĩa tiếng Việt) + ________

a)

(đề cập) + V-ing

b)

(đề cập) + to inf

c)

(từ chối) + to inf

d)

(từ chối) + V-ing

145.

miss (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(nhớ, bỏ lỡ) + V-ing

b)

(nhớ, bỏ lỡ) + to inf

c)

(hoãn) + V-ing

d)

(hoãn) + to inf

146.

practice (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(gợi lại, nhớ lại) + to inf

b)

(gợi lại, nhớ lại) + V-ing

c)

(luyện tập) + to inf

d)

(luyện tập) + V-ing

147.

quit (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(bỏ) + to inf

b)

(bỏ) + V-ing

c)

(tránh) + V-ing

d)

(tránh) + to inf

148.

recall (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(gợi lại, nhớ lại) + V-ing

b)

(nhớ, bỏ lỡ) + V-ing

c)

(gợi lại, nhớ lại) + to inf

d)

(nhớ, bỏ lỡ) + to inf

149.

recollect (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(đột ngột) + V-ing

b)

(nhớ ra) + V-ing

c)

(đột ngột) + to inf

d)

(nhớ ra) + to inf

150.

can’t stand = can’t bear (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(không thể không) + V-ing

b)

(không thể không) + to inf

c)

(không thể chịu đựng được) + to inf

d)

(không thể chịu đựng được) + V-ing

151.

It is no use / It is no good (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(vô ích) + V-ing

b)

(vô ích) + to inf

c)

(không tốt) + to inf

d)

(không tốt) + V-ing

152.

Would you mind (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(trông mong) + to inf

b)

(có phiền...không?) + to inf

c)

(có phiền...không?) + V-ing

d)

(trông mong) + V-ing

153.

Be/get used to (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(quen với) + to inf

b)

(quen với) + V-ing

c)

(đã từng làm gì) + V-ing

d)

(đã từng làm gì) + to inf

154.

Be/get accustomed to (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(liên lạc với) + to inf

b)

(quen dần với) + to inf

c)

(quen dần với) + V-ing

d)

(liên lạc với) + V-ing

155.

Be worth (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(xứng đáng) + V-ing

b)

(xứng đáng) + to inf

c)

(quen với) + to inf

d)

(quen với) + V-ing

156.

Be busy (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(bận rộn) + to inf

b)

(bận rộn) + V-ing

c)

(vô ích) + V-ing

d)

(vô ích) + to inf

157.

Look forward to (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(xuất hiện) + V-ing

b)

(xuất hiện) + to inf

c)

(trông mong) + to inf

d)

(trông mong) + V-ing

158.

Have difficulty/fun/trouble + _______

a)

V-ing

b)

to inf

159.

Chọn các cách sử dụng phù hợp của "need"

a)

Need + V-ing: cần phải được làm gì

b)

Need + V-ing: cần phải làm gì

c)

Need + to-inf: cần phải làm gì

d)

Need + to-inf: cần phải được làm gì

160.

V-ing dùng trong các trường hợp nào sau đây? Tick vào các đáp án đúng

a)

Sau các giới từ (in, on, at, for, with, of....)

b)

Sau các từ: like, love, hate, enjoy, dislike

c)

Sau would like/ love/ want

d)

Làm chủ ngữ trong câu

161.

Dùng to +V trong trường hợp nào?

a)

Sau giới từ (in, on, at, of, for, with...)

b)

Sau would like/ love, want

c)

Sau các từ enjoy, love, like, hate, dislike

d)

Sau động từ khuyết thiếu (can, could will, must, may, should, shall)

162.

Sau động từ khuyết thiếu (can, could will, must, may, should, shall) là một

a)

V-ing

b)

Ved

c)

to V

d)

V

163.

_______ is good for you.

a)

Swim

b)

Swimming

c)

To swim

164.

Diane hates _______ chess

a)

play

b)

to play

c)

playing

165.

Tom likes ___________ to music.

a)

listen

b)

listening

c)

to listening

166.

I'm good at _______

a)

draw

b)

drawing

167.

I'm not very fond of ___________

a)

paint

b)

painting

c)

to painting

168.

My best friend is crazy about ____________

a)

cook

b)

cooking

c)

to cook

169.

I'd like ______ for a walk.

a)

to go

b)

going

c)

to going

170.

I'd love _________ a pilot in the future.

a)

to be

b)

being

c)

is

171.

I'm tired. I want _______

a)

sleeping

b)

to sleep

c)

to sleeping

172.

I dislike _________ TV.

a)

watching

b)

watch

c)

to watch

173.

I'm bored with ______ cartoons on TV.

a)

watch

b)

watching

c)

to watch

174.

I prefer ________ to walking.

a)

swim

b)

swimming

c)

to swim

d)

to swimming

175.

Động từ nào sau đây KHÔNG theo sau bởi V nguyên mẫu không TO?

a)

make

b)

want

c)

let

d)

help

176.

Từ nào sau đây KHÔNG theo sau bởi to V?

a)

ask

b)

force

c)

mind

d)

encourage

177.

It's interesting for us _________ .

a)

joins

b)

to join

c)

join

d)

joining

178.

It takes me 3 hours _________ this document.

a)

to copy

b)

copy

c)

copying

d)

copied

179.

The sad movie made me ______.

a)

cry

b)

crying

c)

to cry

d)

cried

180.

I remember (meet) (a)   him last week.

181.

Don't forget (do) (a)   your homework tomorrow.

182.

He stopped (drink) (a)   a cup of coffee because he felt sleepy.

183.

Danh động từ thường được dùng để làm....

(có thể chọn nhiều đáp án)

a)

chủ ngữ trong câu

b)

làm tân ngữ đứng sau 1 số động từ

c)

sau giới từ

d)

sau một số cụm từ

e)

làm liên từ

184.

Sau động từ AVOID (tránh) là loại động từ gì?

a)

V-ing

b)

To Verb

185.

Sau động từ admit (thừa nhận) là loại động từ gì

a)

V-ing

b)

To - verb

186.

Sau động từ consider (cân nhắc) là loại động từ gì

a)

V-ing

b)

to-verb

187.

Sau động từ delay (trì hoãn) là loại động từ gì

a)

V-ing

b)

To-verb

188.

Sau động từ enjoy/like/fancy/ dislike/ detest là loại động từ gì?

a)

V-ing

b)

To-verb

189.

Sau động từ mind (phiền) là loại động từ gì

a)

V-ing

b)

To-verb

190.

avoid (nghĩa tiếng Việt) + ________

a)

(tránh) + V-ing

b)

(tránh) + to inf

c)

(cho phép) + V-ing

d)

(cho phép) + to inf

191.

admit (nghĩa tiếng Việt) + ________

a)

(hoãn) + V-ing

b)

(thừa nhận) + V-ing

c)

(thừa nhận) + to inf

d)

(hoãn) + to inf

192.

attempt

a)

to Vo

b)

V-ing

193.

learn

a)

+ to Vo

b)

+ V-ing

194.

Invite

(Mời, rủ)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

195.

Keep on

(Tiếp tục)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

196.

Persuade

(thuyết phục)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

197.

Try + to V

a)

Cố gắng làm gì

b)

Thử làm gì

c)

Muốn làm gì

d)

Nên làm gì

198.

Refuse

(từ chối)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

199.

Postpone

(Hủy/ Trì hoãn)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

200.

Enjoy

(thích, hứng thú)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

201.

Promise

(Hứa)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

202.

Remember + V-ing

a)

Nhớ nhung

b)

Nhớ phải làm gì

c)

Nhớ sẽ làm gì

d)

Nhớ đã làm gì

203.

Expect

(Mong đợi)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

204.

Delay

(Trì hoãn)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

205.

Give up

(Từ bỏ, bỏ cuộc, dừng)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

206.

Forget + V-ing

a)

Quên lãng

b)

Quên phải làm gì

c)

Quên sẽ làm gì

d)

Quên đã làm gì

207.

Họ đã dừng lái xe vì lũ trẻ quá ồn ào.

a)

stopped driving

b)

stopped to drive

c)

Cả hai đáp án đều đúng.

208.

Bây giờ thí sinh có thể bắt đầu viết bài.

a)

begin writing

b)

begin to write

c)

Cả hai đáp án đều đúng.

209.

Chú bé hứa sẽ đối xử tốt với các bạn.

a)

promised to treat

b)

promised treating

c)

Cả hai đáp án đều đúng.

210.

Từ nào sau đây KHÔNG theo sau bởi to V?

a)

ask

b)

force

c)

mind

d)

encourage

211.

It's interesting for us _________ .

a)

joins

b)

to join

c)

join

d)

joining

212.

It takes me 3 hours _________ this document.

a)

to copy

b)

copy

c)

copying

d)

copied

213.

The sad movie made me ______.

a)

cry

b)

crying

c)

to cry

d)

cried

214.

can’t help (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(không thể không) + V-ing

b)

(không thể không) + to inf

c)

(không thể giúp) + to inf

d)

(không thể giúp) + V-ing

215.

can’t stand = can’t bear (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(không thể không) + V-ing

b)

(không thể không) + to inf

c)

(không thể chịu đựng được) + to inf

d)

(không thể chịu đựng được) + V-ing

216.

recommend (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(đề cử, giới thiệu) + V-ing

b)

(đề cử, giới thiệu) + to inf

c)

(khuyên bảo, nhắn nhủ) + V-ing

d)

(khuyên bảo, nhắn nhủ) + to inf

217.

mention (nghĩa tiếng Việt) + ________

a)

(đề cập) + V-ing

b)

(đề cập) + to inf

c)

(từ chối) + to inf

d)

(từ chối) + V-ing

218.

keep (nghĩa tiếng Việt) + ________

a)

(tiếp tục) + V-ing

b)

(tiếp tục) + to inf

c)

(bỏ cuộc) + V-ing

d)

(bỏ cuộc) + to inf

219.

delay (nghĩa tiếng Việt) + ________

a)

(hoãn) + V-ing

b)

(hoãn) + to inf

c)

(hủy bỏ) + to inf

d)

(hủy bỏ) + V-ing

220.

advise (nghĩa tiếng Việt) + ________

a)

(khuyên nhủ) + V-ing

b)

(khuyên nhủ) + to inf

c)

(cho phép) + to inf

d)

(cho phép) + V-ing

221.

"See/hear/feel/watch/notice + sb + V " nghĩa là gì?

a)

nghe/thấy 1 hành động xảy ra 1 phần

b)

nghe/thấy 1 hành động xảy ra từ đầu tới cuối

222.

Too + adj + _______?

a)

to be V-ing

b)

V-ing

c)

to V

d)

PP

223.

Cấu trúc the first/the second/the last/the only.... + _______?

a)

to V-ing

b)

to V

c)

V-ing

d)

PP

224.

Would you mind (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(trông mong) + to inf

b)

(có phiền...không?) + to inf

c)

(có phiền...không?) + V-ing

d)

(trông mong) + V-ing

225.

Chọn các cách sử dụng phù hợp của "try"

a)

Try + to-inf: cố gắng làm gì

b)

Try + to-inf: thử làm việc gì

c)

Try + V-ing: cố gắng làm gì

d)

Try + V-ing: thử làm việc gì

226.

Chọn các cách sử dụng phù hợp của "need"

a)

Need + V-ing: cần phải được làm gì

b)

Need + V-ing: cần phải làm gì

c)

Need + to-inf: cần phải làm gì

d)

Need + to-inf: cần phải được làm gì

227.

threaten (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(hướng dẫn) + to inf

b)

(đe doạ) + to inf

c)

(đe doạ) + V-ing

d)

(hướng dẫn) + V-ing

228.

seem (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(dường như) + V-ing

b)

(dường như) + to inf

c)

(muốn) + to inf

d)

(muốn) + V-ing

229.

prepare (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(hướng dẫn) + to inf

b)

(hướng dẫn) + V-ing

c)

(chuẩn bị) + to inf

d)

(chuẩn bị) + V-ing

230.

plan (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(lên kế hoạch) + V-ing

b)

(lên kế hoạch) + to inf

c)

(từ chối) + to inf

d)

(từ chối) + V-ing

231.

persuade (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(thuyết phục) + to inf

b)

(mong) + to inf

c)

(thuyết phục) + V-ing

d)

(mong) + V-ing

232.

Consider

(Cân nhắc)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

233.

Afford

(đủ khả năng, mua được)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

234.

Appear

(dường như, có vẻ)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

235.

Sau các giới từ (on, of, in, at, from.....) là động từ ở dạng gì?

a)

V-ed

b)

V-ing

c)

V không chia

d)

to V

236.

Concentrate + ________ + V-ing

điền giới từ vào chỗ trống

a)

in

b)

on

c)

from

d)

over

237.

succeed + ________ + V-ing: thành công trong việc gì

điền giới từ vào chỗ trống

a)

at

b)

in

c)

about

d)

from

238.

Be accustomed + ________ + V-ing

điền giới từ vào chỗ trống

a)

on

b)

to

c)

about

d)

in

239.

Be capable + ________ + V-ing

điền giới từ vào chỗ trống

a)

on

b)

of

c)

at

d)

in

240.

Be fond + ________ + V-ing

điền giới từ vào chỗ trống

a)

on

b)

at

c)

in

d)

of

Similar Resources on Wayground