Font size
WorksheetsGerunds, infinitives, present participles
Total questions: 240
Worksheet time: 4hrs 53mins
Những động từ nào yêu cầu đằng sau nó là một V-ing?
require, consider, hate, admit, deny, detest
postpone, demand, hate, admit, should, detest
postpone, consider, hate, admit, deny, detest
postpone, recommend, hate, admit, deny, request
Cấu trúc đi với spend hoặc waste là
spend/waste + time/money (on) Ving
spend/waste + time/money (on) to V
spend/waste + time/money (on) V
spend/waste + time/money (on) Ved
Những động từ nào không thay đổi nghĩa khi đi cùng to V và VIng?
begin / try/ continue
begin / start / continue
remember / start / forget
remember / start / continue
regret to V nghĩa là gì
nuối tiếc khi làm gì
che đậy, giấu diếm khi làm gì
lấy làm tiếc khi phải làm gì
thử làm gì
try Ving nghĩa là gì?
cố gắng để làm gì
thử để làm gì
cố thử thách làm gì đó
đã cố gắng làm gì
allow Sb .... Smt
My mother allowed me (join) the party
Ving (joining)
to V (to join)
V (join)
Ved (joined)
He seems (hate) this movie.
hating
to hate
hate
hated
Cấu trúc nào đi với "allow" KHÔNG ĐÚNG?
allow Sb to do Smt
allow + Ving
allow Sb VIng Smt
be allowed to V
appreciate + ....
to V
V-ing
V
cả V và V-ing
mention + ...
to V
V-ing
V
cả V và to V
Tôi nhớ là đã tắt đèn trước khi ra khỏi nhà
I remember to turn off the light before leaving house
I remember turn off the light before leaving house
I remember turning off the light before leaving house
I remember to turning off the light before leaving house
appear
+ to Vo
+ V-ing
finish
+ to Vo
+ V-ing
imagine
+ to Vo
+ V-ing
Cấu trúc nào dưới đây là đúng
Prefer to V than to V
prefer Ving than Ving
prefer Ving to Ving
prefer N to N
A:Does Peter like ______ ball games or going to the movies?
B:Both, and he’s very good at ______ sports.
watching; playing
to watch; playing
to watch; to play
watching; play
Khi rút gọn mệnh đề quan hệ, nếu động từ trong mệnh đề chia ở dạng tiếp diễn hoặc chủ động ta rút gọn thành....
Ved/Vp2
To V
Ving
Khi rút gọn mệnh đề quan hệ, nếu động từ trong mệnh đề chia ở bị động ta rút gọn thành....
Ved/Vp2
To V
Ving
Khi rút gọn mệnh đề quan hệ, trong mệnh đề có các từ so sánh nhất, các từ chỉ thứ tự hoặc the only/the last... ta rút gọn thành....
Ved/Vp2
To V
Ving
Decide whether the underlined part is Present Participle Clause, Past Participle Clause or To-infinitive Clause.
(Xét xem phần gạch chân là Mệnh đề phân từ hiện tại, Mệnh đề phân từ quá khứ hay Mệnh đề sử dụng động từ nguyên thể có "to".)
1. The men involved in the robbery yesterday have all been arrested.
Present Participle Clause
Past Participle Clause
To-infinitive Clause
Decide whether the underlined part is Present Participle Clause, Past Participle Clause or To-infinitive Clause.
(Xét xem phần gạch chân là Mệnh đề phân từ hiện tại, Mệnh đề phân từ quá khứ hay Mệnh đề sử dụng động từ nguyên thể có "to".)
2. Irish people living in Great Britain have the right to vote in British elections.
Present Participle Clause
Past Participle Clause
To-infinitive Clause
Decide whether the underlined part is Present Participle Clause, Past Participle Clause or To-infinitive Clause.
(Xét xem phần gạch chân là Mệnh đề phân từ hiện tại, Mệnh đề phân từ quá khứ hay Mệnh đề sử dụng động từ nguyên thể có "to".)
3. Sometimes I feel as if my mother was the only one to understand me and love me deeply.
Present Participle Clause
Past Participle Clause
To-infinitive Clause
Decide whether the underlined part is Present Participle Clause, Past Participle Clause or To-infinitive Clause.
(Xét xem phần gạch chân là Mệnh đề phân từ hiện tại, Mệnh đề phân từ quá khứ hay Mệnh đề sử dụng động từ nguyên thể có "to".)
4. The woman talking to your mother is my aunt.
Present Participle Clause
Past Participle Clause
To-infinitive Clause
Decide whether the underlined part is Present Participle Clause, Past Participle Clause or To-infinitive Clause.
(Xét xem phần gạch chân là Mệnh đề phân từ hiện tại, Mệnh đề phân từ quá khứ hay Mệnh đề sử dụng động từ nguyên thể có "to".)
5. Wikipedia, launched in 2001, is one of the great internet successes.
Present Participle Clause
Past Participle Clause
To-infinitive Clause
Choose the sentence that is correctly rewritten from the given one.
(Chọn câu được viết lại chính xác từ câu đã cho.)
1. The boy who was attacked by a dog was taken to hospital.
The boy attacking a dog was taken to hospital.
The boy attacked by a dog was taken to hospital.
Choose the sentence that is correctly rewritten from the given one.
(Chọn câu được viết lại chính xác từ câu đã cho.)
2. The last person who leaves should turn off the lights.
The last person to leave should turn off the lights.
The last person leaving should turn off the lights.
Choose the sentence that is correctly rewritten from the given one.
(Chọn câu được viết lại chính xác từ câu đã cho.)
3. Tom is the most handsome boy who came to this school.
Tom is the most handsome boy come to this school.
Tom is the most handsome boy to come to this school.
Choose the sentence that is correctly rewritten from the given one.
(Chọn câu được viết lại chính xác từ câu đã cho.)
4. The car which is parked next to mine is very expensive.
The car is parked next to mine is very expensive.
The car parked next to mine is very expensive.
Choose the sentence that is correctly rewritten from the given one.
(Chọn câu được viết lại chính xác từ câu đã cho.)
5. Most of those who were trying to get tickets were unsuccessful.
Most of those trying to get tickets were unsuccessful.
Most of those tried to get tickets were unsuccessful.
The Taj Mahal complex, recognized / recognizing as a World Heritage Site in 1983, includes the tomb, the mosque, the guest house, and the main gate.
recognized
recognizing
The pagoda damaged / damaging in the storm has now been rebuilt.
damaged
damaging
The tour guide taking / to take us to Ha Long Bay can speak three languages.
taking
to take
At the end of this corridor there is a gate leading / leaded to the main door of the temple.
leading
leaded
Rewrite the following sentences using present participle, past participle or to-infinitive.
Do you know the man who is talking to my father?
(a)
Rewrite the following sentences using present participle, past participle or to-infinitive.
The most excellent students who were rewarded the scholarship would have a two-week holiday in Vung Tau.
(a)
Rewrite the following sentences using present participle, past participle or to-infinitive.
The trees which were planted last week are growing well
(a)
Rewrite the following sentences using present participle, past participle or to-infinitive.
Ann is the woman who is responsible for preparing the budget
(a)
Rewrite the following sentences using present participle, past participle or to-infinitive
The sunlight which comes through the window wakes me up early every morning.
(a)
Rewrite the following sentences using present participle, past participle or to-infinitive.
These are the ancient houses which were built a long time ago.
(a)
Visitors should avoid shops to sell / selling unusual relics from the area.
to sell
selling
Many of the items such as rings, key chains, or souvenirs are made of unusual shells or unique stones illegally removed / to remove from the protected areas.
removed
to remove
Động từ nào sau đây KHÔNG theo sau bởi V nguyên?
make
want
let
help
quyết định
agree
deny
decide
choose
từ chối
deny
refuse
agree
determine
expect
hi vọng
kì vọng
thất vọng
tuyệt vọng
"manage" nghĩa là gì?
(a)
Dùng to +V trong trường hợp nào?
Sau giới từ (in, on, at, of, for, with...)
Sau would like/ love, want
Sau các từ enjoy, love, like, hate, dislike
Sau động từ khuyết thiếu (can, could will, must, may, should, shall)
Diane hates _______ chess
play
to play
playing
I'm good at _______
draw
drawing
I'm not very fond of ___________
paint
painting
to painting
My best friend is crazy about ____________
cook
cooking
to cook
I'd like ______ for a walk.
to go
going
to going
I'm tired. I want _______
sleeping
to sleep
to sleeping
I dislike _________ TV.
watching
watch
to watch
I'm bored with ______ cartoons on TV.
watch
watching
to watch
I prefer ________ to walking.
swim
swimming
to swim
to swimming
It takes me 3 hours _________ this document.
to copy
copy
copying
copied
Chọn các từ có theo sau nó là "sb + to V"?
help
forbid
request
teach
avoid
Chọn các từ có theo sau nó là "sb + to V"?
assume
regret
instruct
beg
command
Chọn các từ có theo sau nó là "sb + to V"?
tell
challenge
insist
think
Chọn các từ có theo sau nó là "to V"?
afford
propose
let
pretend
aim
Chọn các từ có theo sau nó là "to V"?
agree
imagine
appear
attempt
care
Chọn các từ có theo sau nó là "to V"?
choose
decide
postpone
fail
deserve
Chọn các từ có theo sau nó là "to V"?
happen
hesitate
seem
refuse
delay
Chọn các từ có theo sau nó là "to V"?
finish
plan
tend
swear
volunteer
Chọn các từ theo sau là "to V"?
threaten
vow
would like
prepare
make
Chọn các từ theo sau nó là "to V"?
demand
expect
would prefer
allow
desire
Cấu trúc It takes sb ..... + _______?
V-ing
to V
V-ed
being PP
Cấu trúc It takes sb ..... to V
tương đương với cấu trúc nào?
Sb + spends + .... + V-ing
Sb + spends + .... + to V
Sau "Be about + (a) "?
Sau các từ để hỏi như HOW, WHERE, WHEN, WHO... + (a) ?
Whether đi với?
V-ing
to V
be PP
being PP
Cấu trúc FIND IT + ADJ + _______?
V-ing
V-ed
to V
Cấu trúc the first/the second/the last/the only.... + _______?
to V-ing
to V
V-ing
PP
Too + adj + _______?
to be V-ing
V-ing
to V
PP
Cấu trúc: Adj + ENOUGH + ________?
V-ing
to V
PP
being PP
Sau các danh từ ability, ambition, anxiety, attempt, decision, willingness thì đi với dạng từ gì?
to V-ing
to V
V-ing
PP
Những từ nào áp dụng công thức sau đây: "+ sb + V"?
make
let
help
regret
have
"See/hear/feel/watch/notice + sb + V " nghĩa là gì?
nghe/thấy 1 hành động xảy ra 1 phần
nghe/thấy 1 hành động xảy ra từ đầu tới cuối
"See/hear/feel/watch/notice + sb + V-ing" nghĩa là gì?
nghe/thấy 1 hành động xảy ra từ đầu tới cuối
nghe/thấy 1 hành động xảy ra 1 phần
dạng phủ định của HAD BETTER là như nào?
had not better + V không chia
had better not + V không chia
WOULD RATHER + ________ + THAN + ________
(điền vào chỗ trống)
V ko chia - V ko chia
V-ing - V-ing
to V - to V
V-ing đứng đầu câu làm chủ ngữ thì động từ ở dạng như nào?
Ví dụ: doing exercise in the morining _____ good for your health.
V số ít: is, was, has been,....
V số nhiều: are, were, have been
Cấu trúc "BE/GET USED + ________"?
(điền vào chỗ trống"?
to V
to V-ing
PP
V-ing
Cấu trúc "BE/GET USED TO V-ING" nghĩa là gì?
đã từng
quen/thích nghi với việc gì
mất bao nhiêu thời gian
định làm gì
Những động từ nào theo sau nó là V-ing?
Admit
decide
mind
mention
tolerate
Những động từ nào theo sau nó là V-ing?
postpone
risk
suggest
involve
persuade
Những động từ nào theo sau nó là V-ing?
deny
appreciate
thank
recall
practice
Những động từ nào theo sau nó là V-ing?
avoid
enjoy
imagine
mention
challenge
Những động từ nào theo sau nó là V-ing?
consider
prevent
can't/couldn't help
can't/couldn't stand
hope
Sau cấu trúc THERE IS NO POINT IN + (a) ?
Đâu là những cấu trúc đúng?
It's not worth V-ing
It's not worth to V
It's no use/good V-ing
It's no use/good to V
Những cấu trúc nào đi với V-ing?
can't bear
can't stand
can't make
can't help
Những cấu trúc câu mang nghĩa "vô ích khi làm gì?
It's no use V-ing
It's no good V-ing
There is no point in V-ing
It's worth V-ing
Đâu là những cấu trúc đúng?
It's busy with + V-ing
It's busy + V-ing
It's no well + V-ing
It's no worth + V-ing
Chọn các từ có theo sau nó là "sb + to V"?
order
assume
invite
agree
arrange
Chọn các từ có theo sau nó là "sb + to V"?
offer
practice
promise
pretend
ask
Chọn các từ có theo sau nó là "sb + to V"?
choose
permit
aim
persuade
remind
Chọn các từ có theo sau nó là "sb + to V"?
encourage
warn
want
urge
deny
Chọn các từ có theo sau nó là "sb + to V"?
enable
mind
expect
let
force
Chọn các từ có theo sau nó là "sb + to V"?
help
forbid
request
teach
avoid
Chọn các từ có theo sau nó là "sb + to V"?
assume
regret
instruct
beg
command
Chọn các từ có theo sau nó là "sb + to V"?
tell
challenge
insist
think
Chọn các từ có theo sau nó là "to V"?
afford
propose
let
pretend
aim
Chọn các từ có theo sau nó là "to V"?
agree
imagine
appear
attempt
care
Chọn các từ có theo sau nó là "to V"?
choose
decide
postpone
fail
deserve
Chọn các từ theo sau là "to V"?
threaten
vow
would like
prepare
make
V-ing dùng trong các trường hợp nào sau đây? Tick vào các đáp án đúng
Sau các giới từ (in, on, at, for, with, of....)
Sau các từ: like, love, hate, enjoy, dislike
Sau would like/ love/ want
Làm chủ ngữ trong câu
Dùng to +V trong trường hợp nào?
Sau giới từ (in, on, at, of, for, with...)
Sau would like/ love, want
Sau các từ enjoy, love, like, hate, dislike
Sau động từ khuyết thiếu (can, could will, must, may, should, shall)
Sau động từ khuyết thiếu (can, could will, must, may, should, shall) là một
V-ing
Ved
to V
V
_______ is good for you.
Swim
Swimming
To swim
I'm bored with ______ cartoons on TV.
watch
watching
to watch
I prefer ________ to walking.
swim
swimming
to swim
to swimming
Động từ nào sau đây KHÔNG theo sau bởi V nguyên?
make
want
let
help
It's interesting for us _________ .
joins
to join
join
joining
The sad movie made me ______.
cry
crying
to cry
cried
Sau động từ consider (cân nhắc) là loại động từ gì
V-ing
to-verb
admit (nghĩa tiếng Việt) + ________
(hoãn) + V-ing
(thừa nhận) + V-ing
(thừa nhận) + to inf
(hoãn) + to inf
attempt
to Vo
V-ing
learn
+ to Vo
+ V-ing
Invite
(Mời, rủ)
to V
V-ing
+ Object + to V
Keep on
(Tiếp tục)
to V
V-ing
+ Object + to V
Persuade
(thuyết phục)
to V
V-ing
+ Object + to V
Try + to V
Cố gắng làm gì
Thử làm gì
Muốn làm gì
Nên làm gì
Refuse
(từ chối)
to V
V-ing
+ Object + to V
Postpone
(Hủy/ Trì hoãn)
to V
V-ing
+ Object + to V
Enjoy
(thích, hứng thú)
to V
V-ing
+ Object + to V
Promise
(Hứa)
to V
V-ing
+ Object + to V
Remember + V-ing
Nhớ nhung
Nhớ phải làm gì
Nhớ sẽ làm gì
Nhớ đã làm gì
Expect
(Mong đợi)
to V
V-ing
+ Object + to V
Delay
(Trì hoãn)
to V
V-ing
+ Object + to V
Forget + V-ing
Quên lãng
Quên phải làm gì
Quên sẽ làm gì
Quên đã làm gì
admit (nghĩa tiếng Việt) + ________
(hoãn) + V-ing
(thừa nhận) + V-ing
(thừa nhận) + to inf
(hoãn) + to inf
advise (nghĩa tiếng Việt) + ________
(khuyên nhủ) + V-ing
(khuyên nhủ) + to inf
(cho phép) + to inf
(cho phép) + V-ing
appreciate (nghĩa tiếng Việt) + ________
(cân nhắc) + V-ing
(đánh giá cao) + V-ing
(đánh giá cao) + to inf
(cân nhắc) + to inf
complete (nghĩa tiếng Việt) + ________
(tránh) + to inf
(hoàn thành) + to inf
(hoàn thành) + V-ing
(tránh) + V-ing
consider (nghĩa tiếng Việt) + ________
(kháng cự) + to inf
(kháng cự) + V-ing
(xem xét) + V-ing
(xem xét) + to inf
delay (nghĩa tiếng Việt) + ________
(hoãn) + V-ing
(hoãn) + to inf
(hủy bỏ) + to inf
(hủy bỏ) + V-ing
discuss (nghĩa tiếng Việt) + ________
(thảo luận) + V-ing
(thảo luận) + to inf
(đánh giá cao) + V-ing
(đánh giá cao) + to inf
finish (nghĩa tiếng Việt) + ________
(hoàn thành) + V-ing
(hoàn thành) + to inf
(kết thúc) + V-ing
(kết thúc) + to inf
keep (nghĩa tiếng Việt) + ________
(tiếp tục) + V-ing
(tiếp tục) + to inf
(bỏ cuộc) + V-ing
(bỏ cuộc) + to inf
mention (nghĩa tiếng Việt) + ________
(đề cập) + V-ing
(đề cập) + to inf
(từ chối) + to inf
(từ chối) + V-ing
miss (nghĩa tiếng việt) + _______
(nhớ, bỏ lỡ) + V-ing
(nhớ, bỏ lỡ) + to inf
(hoãn) + V-ing
(hoãn) + to inf
practice (nghĩa tiếng việt) + _______
(gợi lại, nhớ lại) + to inf
(gợi lại, nhớ lại) + V-ing
(luyện tập) + to inf
(luyện tập) + V-ing
quit (nghĩa tiếng việt) + _______
(bỏ) + to inf
(bỏ) + V-ing
(tránh) + V-ing
(tránh) + to inf
recall (nghĩa tiếng việt) + _______
(gợi lại, nhớ lại) + V-ing
(nhớ, bỏ lỡ) + V-ing
(gợi lại, nhớ lại) + to inf
(nhớ, bỏ lỡ) + to inf
recollect (nghĩa tiếng việt) + _______
(đột ngột) + V-ing
(nhớ ra) + V-ing
(đột ngột) + to inf
(nhớ ra) + to inf
can’t stand = can’t bear (nghĩa tiếng việt) + _______
(không thể không) + V-ing
(không thể không) + to inf
(không thể chịu đựng được) + to inf
(không thể chịu đựng được) + V-ing
It is no use / It is no good (nghĩa tiếng việt) + _______
(vô ích) + V-ing
(vô ích) + to inf
(không tốt) + to inf
(không tốt) + V-ing
Would you mind (nghĩa tiếng việt) + _______
(trông mong) + to inf
(có phiền...không?) + to inf
(có phiền...không?) + V-ing
(trông mong) + V-ing
Be/get used to (nghĩa tiếng việt) + _______
(quen với) + to inf
(quen với) + V-ing
(đã từng làm gì) + V-ing
(đã từng làm gì) + to inf
Be/get accustomed to (nghĩa tiếng việt) + _______
(liên lạc với) + to inf
(quen dần với) + to inf
(quen dần với) + V-ing
(liên lạc với) + V-ing
Be worth (nghĩa tiếng việt) + _______
(xứng đáng) + V-ing
(xứng đáng) + to inf
(quen với) + to inf
(quen với) + V-ing
Be busy (nghĩa tiếng việt) + _______
(bận rộn) + to inf
(bận rộn) + V-ing
(vô ích) + V-ing
(vô ích) + to inf
Look forward to (nghĩa tiếng việt) + _______
(xuất hiện) + V-ing
(xuất hiện) + to inf
(trông mong) + to inf
(trông mong) + V-ing
Have difficulty/fun/trouble + _______
V-ing
to inf
Chọn các cách sử dụng phù hợp của "need"
Need + V-ing: cần phải được làm gì
Need + V-ing: cần phải làm gì
Need + to-inf: cần phải làm gì
Need + to-inf: cần phải được làm gì
V-ing dùng trong các trường hợp nào sau đây? Tick vào các đáp án đúng
Sau các giới từ (in, on, at, for, with, of....)
Sau các từ: like, love, hate, enjoy, dislike
Sau would like/ love/ want
Làm chủ ngữ trong câu
Dùng to +V trong trường hợp nào?
Sau giới từ (in, on, at, of, for, with...)
Sau would like/ love, want
Sau các từ enjoy, love, like, hate, dislike
Sau động từ khuyết thiếu (can, could will, must, may, should, shall)
Sau động từ khuyết thiếu (can, could will, must, may, should, shall) là một
V-ing
Ved
to V
V
_______ is good for you.
Swim
Swimming
To swim
Diane hates _______ chess
play
to play
playing
Tom likes ___________ to music.
listen
listening
to listening
I'm good at _______
draw
drawing
I'm not very fond of ___________
paint
painting
to painting
My best friend is crazy about ____________
cook
cooking
to cook
I'd like ______ for a walk.
to go
going
to going
I'd love _________ a pilot in the future.
to be
being
is
I'm tired. I want _______
sleeping
to sleep
to sleeping
I dislike _________ TV.
watching
watch
to watch
I'm bored with ______ cartoons on TV.
watch
watching
to watch
I prefer ________ to walking.
swim
swimming
to swim
to swimming
Động từ nào sau đây KHÔNG theo sau bởi V nguyên mẫu không TO?
make
want
let
help
Từ nào sau đây KHÔNG theo sau bởi to V?
ask
force
mind
encourage
It's interesting for us _________ .
joins
to join
join
joining
It takes me 3 hours _________ this document.
to copy
copy
copying
copied
The sad movie made me ______.
cry
crying
to cry
cried
I remember (meet) (a) him last week.
Don't forget (do) (a) your homework tomorrow.
He stopped (drink) (a) a cup of coffee because he felt sleepy.
Danh động từ thường được dùng để làm....
(có thể chọn nhiều đáp án)
chủ ngữ trong câu
làm tân ngữ đứng sau 1 số động từ
sau giới từ
sau một số cụm từ
làm liên từ
Sau động từ AVOID (tránh) là loại động từ gì?
V-ing
To Verb
Sau động từ admit (thừa nhận) là loại động từ gì
V-ing
To - verb
Sau động từ consider (cân nhắc) là loại động từ gì
V-ing
to-verb
Sau động từ delay (trì hoãn) là loại động từ gì
V-ing
To-verb
Sau động từ enjoy/like/fancy/ dislike/ detest là loại động từ gì?
V-ing
To-verb
Sau động từ mind (phiền) là loại động từ gì
V-ing
To-verb
avoid (nghĩa tiếng Việt) + ________
(tránh) + V-ing
(tránh) + to inf
(cho phép) + V-ing
(cho phép) + to inf
admit (nghĩa tiếng Việt) + ________
(hoãn) + V-ing
(thừa nhận) + V-ing
(thừa nhận) + to inf
(hoãn) + to inf
attempt
to Vo
V-ing
learn
+ to Vo
+ V-ing
Invite
(Mời, rủ)
to V
V-ing
+ Object + to V
Keep on
(Tiếp tục)
to V
V-ing
+ Object + to V
Persuade
(thuyết phục)
to V
V-ing
+ Object + to V
Try + to V
Cố gắng làm gì
Thử làm gì
Muốn làm gì
Nên làm gì
Refuse
(từ chối)
to V
V-ing
+ Object + to V
Postpone
(Hủy/ Trì hoãn)
to V
V-ing
+ Object + to V
Enjoy
(thích, hứng thú)
to V
V-ing
+ Object + to V
Promise
(Hứa)
to V
V-ing
+ Object + to V
Remember + V-ing
Nhớ nhung
Nhớ phải làm gì
Nhớ sẽ làm gì
Nhớ đã làm gì
Expect
(Mong đợi)
to V
V-ing
+ Object + to V
Delay
(Trì hoãn)
to V
V-ing
+ Object + to V
Give up
(Từ bỏ, bỏ cuộc, dừng)
to V
V-ing
+ Object + to V
Forget + V-ing
Quên lãng
Quên phải làm gì
Quên sẽ làm gì
Quên đã làm gì
Họ đã dừng lái xe vì lũ trẻ quá ồn ào.
stopped driving
stopped to drive
Cả hai đáp án đều đúng.
Bây giờ thí sinh có thể bắt đầu viết bài.
begin writing
begin to write
Cả hai đáp án đều đúng.
Chú bé hứa sẽ đối xử tốt với các bạn.
promised to treat
promised treating
Cả hai đáp án đều đúng.
Từ nào sau đây KHÔNG theo sau bởi to V?
ask
force
mind
encourage
It's interesting for us _________ .
joins
to join
join
joining
It takes me 3 hours _________ this document.
to copy
copy
copying
copied
The sad movie made me ______.
cry
crying
to cry
cried
can’t help (nghĩa tiếng việt) + _______
(không thể không) + V-ing
(không thể không) + to inf
(không thể giúp) + to inf
(không thể giúp) + V-ing
can’t stand = can’t bear (nghĩa tiếng việt) + _______
(không thể không) + V-ing
(không thể không) + to inf
(không thể chịu đựng được) + to inf
(không thể chịu đựng được) + V-ing
recommend (nghĩa tiếng việt) + _______
(đề cử, giới thiệu) + V-ing
(đề cử, giới thiệu) + to inf
(khuyên bảo, nhắn nhủ) + V-ing
(khuyên bảo, nhắn nhủ) + to inf
mention (nghĩa tiếng Việt) + ________
(đề cập) + V-ing
(đề cập) + to inf
(từ chối) + to inf
(từ chối) + V-ing
keep (nghĩa tiếng Việt) + ________
(tiếp tục) + V-ing
(tiếp tục) + to inf
(bỏ cuộc) + V-ing
(bỏ cuộc) + to inf
delay (nghĩa tiếng Việt) + ________
(hoãn) + V-ing
(hoãn) + to inf
(hủy bỏ) + to inf
(hủy bỏ) + V-ing
advise (nghĩa tiếng Việt) + ________
(khuyên nhủ) + V-ing
(khuyên nhủ) + to inf
(cho phép) + to inf
(cho phép) + V-ing
"See/hear/feel/watch/notice + sb + V " nghĩa là gì?
nghe/thấy 1 hành động xảy ra 1 phần
nghe/thấy 1 hành động xảy ra từ đầu tới cuối
Too + adj + _______?
to be V-ing
V-ing
to V
PP
Cấu trúc the first/the second/the last/the only.... + _______?
to V-ing
to V
V-ing
PP
Would you mind (nghĩa tiếng việt) + _______
(trông mong) + to inf
(có phiền...không?) + to inf
(có phiền...không?) + V-ing
(trông mong) + V-ing
Chọn các cách sử dụng phù hợp của "try"
Try + to-inf: cố gắng làm gì
Try + to-inf: thử làm việc gì
Try + V-ing: cố gắng làm gì
Try + V-ing: thử làm việc gì
Chọn các cách sử dụng phù hợp của "need"
Need + V-ing: cần phải được làm gì
Need + V-ing: cần phải làm gì
Need + to-inf: cần phải làm gì
Need + to-inf: cần phải được làm gì
threaten (nghĩa tiếng việt) + _______
(hướng dẫn) + to inf
(đe doạ) + to inf
(đe doạ) + V-ing
(hướng dẫn) + V-ing
seem (nghĩa tiếng việt) + _______
(dường như) + V-ing
(dường như) + to inf
(muốn) + to inf
(muốn) + V-ing
prepare (nghĩa tiếng việt) + _______
(hướng dẫn) + to inf
(hướng dẫn) + V-ing
(chuẩn bị) + to inf
(chuẩn bị) + V-ing
plan (nghĩa tiếng việt) + _______
(lên kế hoạch) + V-ing
(lên kế hoạch) + to inf
(từ chối) + to inf
(từ chối) + V-ing
persuade (nghĩa tiếng việt) + _______
(thuyết phục) + to inf
(mong) + to inf
(thuyết phục) + V-ing
(mong) + V-ing
Consider
(Cân nhắc)
to V
V-ing
+ Object + to V
Afford
(đủ khả năng, mua được)
to V
V-ing
+ Object + to V
Appear
(dường như, có vẻ)
to V
V-ing
+ Object + to V
Sau các giới từ (on, of, in, at, from.....) là động từ ở dạng gì?
V-ed
V-ing
V không chia
to V
Concentrate + ________ + V-ing
điền giới từ vào chỗ trống
in
on
from
over
succeed + ________ + V-ing: thành công trong việc gì
điền giới từ vào chỗ trống
at
in
about
from
Be accustomed + ________ + V-ing
điền giới từ vào chỗ trống
on
to
about
in
Be capable + ________ + V-ing
điền giới từ vào chỗ trống
on
of
at
in
Be fond + ________ + V-ing
điền giới từ vào chỗ trống
on
at
in
of
