wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm acid - base - định lượng

Total questions: 22

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Chọn các đáp án đúng

Xét phép chuẩn độ: Na3PO4 bằng HCl.

Thành phần tại điểm tương đương 1 là?

a)

NaCl

b)

Na3PO4

c)

Na2HPO4

d)

NaH2PO4

e)

H3PO4

2.

Các phát biểu không đúng về điểm tương đương là?

a)

Là điểm mà tại đó chỉ thị đổi màu

b)

Là điểm tại đó sai số bằng 0

c)

Là điểm tại đó sai số là nhỏ nhất

d)

Là điểm tại đó khối lượng chất chuẩn bằng khối lượng chất cần chuẩn

3.

Chuẩn độ 20mL dung dịch H3PO4 đến đổi màu chỉ thị phenolphtalein (pT = 9) thì cần 30mL dung dịch NaOH 0,0375M.

Phản ứng chuẩn độ đến nấc mấy?

Nồng độ của H3PO4 là bao nhiêu (bỏ qua sai số chuẩn độ)?

a)

Nấc 1; 56,25mM

b)

Nấc 2; 12,5mM

c)

Nấc 2; 28,125mM

d)

Nấc 3; 18,75mM

4.

Chuẩn độ Ba(OH)2 bằng HCl với chỉ thị phenolphtalein, tại điểm cuối chuẩn độ, màu của dung dịch chuyển từ .................

a)
hồng sang không màu
b)

không màu sang hồng

c)

đỏ sang vàng

d)

vàng sang đỏ

5.

Tính pH tại điểm tương đương khi chuẩn độ dung dịch CH3COONa 0,2M bằng dung dịch HCl 0,1M?
Cho: pKa (CH3COOH) = 4,76.

Làm tròn đến 2 chữ số phần thập phân.

(a)  

6.

Xét phép chuẩn độ hỗn hợp 2 acid: CH3COOH (pka = 4,76) và C6H5COOH (pka = 4,20) bằng dung dịch KOH.

Hãy chọn các phát biểu đúng:

a)

Có thể chuẩn độ riêng được 2 acid

b)

Không thể chuẩn độ riêng được 2 acid

c)

Đường chuẩn độ có 1 bước nhảy chuẩn độ

d)

Có thể tính được nồng độ của từng acid qua phép chuẩn độ trên

e)

Chỉ tính được nồng độ của C6H5COOH qua phép chuẩn độ trên

7.

Điểm cuối chuẩn độ dừng sau tương đương có nghĩa là?

a)

q = 0

b)

q = 1

c)

q < 0

d)

q > 0

8.

Thể tích (mL) dung dịch NaOH 0,12M cần dùng để chuẩn độ 12,00mL dung dịch HCl 0,143M đến đổi màu chỉ thị là bao nhiêu?

Biết chỉ thị dùng trong phép chuẩn độ trên là metyl da cam (pT = 4,4)

Làm tròn đến chữ số thứ 2 phần tập phân (ví dụ: 15,3 mL thì điền là 15,3)

(a)  

9.

Chuẩn độ 25 mL dung dịch Na2C2O4 0,132M bằng dung dịch HCl đến đổi màu chỉ thị hết 17,03 mL.

PT: Na2C2O4 + 2HCl --> H2C2O4 + 2NaCl

Tính nồng độ HCl cần dùng (bỏ qua sai số chuẩn độ).

Làm tròn 3 chữ số phần thập phân.

a)

0,193M

b)

0,194M

c)

0,387M

d)

0,388M

10.

Chuẩn độ Na2CO3 bằng HCl với chỉ thị phenolphtalein (pT = 8).

Tại điểm tương đương có những thành phần nào sau đây?

a)

NaCl

b)

NaHCO3

c)

Na2CO3

d)

H2CO3

e)

H2O

11.

Chuẩn độ dung dịch NH3 0,078M bằng dung dịch HCl 0,06M. Tính pH (đầu và cuối) của bước nhảy chuẩn độ với sai số chuẩn độ là ±1%?

Cho pKa(NH4+) = 9,24.

a)

7,24

b)

10,53

c)

5,35

d)

3,47

12.

Có thể chuẩn hoá dung dịch Sodium hydroxide bằng hoá chất nào sau đây?

a)

HClO4

b)

CH3COONa

c)

H2C2O4

d)

NH3

13.

TÍnh khối lượng (miligam) của dung dịch Na2B4O7 (M = 201,22 g/mol) cần lấy để pha thành 100mL dung dịch X. Biết rằng để chuẩn độ 10mL dung dịch X cần dùng 8,34mL dung dịch HCl 0,02M.

Phản ứng chuẩn độ: B4O72- + 2H+ --> H2B4O7

Làm tròn đến số thập phân thứ 2. (VD: 123,45)

(a)  

14.

Tính % sai số của phép chuẩn độ 10,00 mL dung dịch CH3COOH bằng 11,26 mL dung dịch NaOH 0,01 M để đổi màu chỉ thị thimolphtalein (pT = 9,4)

Làm tròn đến chữ số thứ 2 phần thập phân (VD: 12,34)

Cho: pKa CH3COOH = 4,76

(a)  

15.

Chuẩn độ 10,00 mL dung dịch borax (B4O72-) 0,0443M bằng dung dịch HCl đến đổi màu chỉ thị methyl đỏ thì cần 8,76 mL

Cho PT chuẩn độ: B4O72- + 2H+ + 5H2O --> 4H3BO3

Tính nồng độ mol/L của HCl (bỏ qua sai số chuẩn độ)?

Làm tròn đến chữ số thứ 3 phần thập phân (VD: 0,123)

(a)  

16.

Tính số mL dung dịch HCl 0,01 M cần để chuẩn độ 10 mL dung dịch NaOH 0,02 M đến đổi màu chỉ thị methyl da cam (pT = 4)?

a)

20,0

b)

19,7

c)

20,3

d)

10

17.

Chọn các phát biểu đúng về chỉ thị acid - base

Lựa chọn một hoặc nhiều.

a)

Chỉ thị acid-base là các acid-base mạnh

b)

Màu của dạng acid phải khác dạng base

c)

Chúng KHÔNG có phản ứng acid base với các chất trong phép chuẩn độ

d)

Màu của dạng acid và dạng base có thể giống nhau

e)

Một thị acid-base có thể dùng làm chỉ thị cho nhiều phép chuẩn độ acid - base

18.

Tính khối lượng (mg) tinh thể oxalic acid (H2C2O4.2H2O M = 126,07 g/mol) cần lấy để pha 250 mL dung dịch X sao cho chuẩn độ 10 mL dung dịch X thì dùng hết 7,7 mL NaOH 0,05M?

Cho: H2C2O4 có pKa lần lượt là 1,25 và 4,27

Làm tròn đến chữ số thứ 2 phần thập phân (VD: 123,45)

(a)  

19.

Chuẩn độ EDTA (dạng Y4-) có pKa H4Y là 2,00; 2,67; 6,16; 10,26 bằng dung dịch HCl đến đổi màu chỉ thị (pT = 8)

Phương trình phản ứng chuẩn độ là: Y4- + H+ --> ___

a)

H4Y

b)

H3Y-

c)

H2Y2-

d)

HY3-

20.

Tính pH tại điểm tương đương của phép chuẩn độ:

Chuẩn độ dung dịch HA 0,1M (pKa = 4,20) bằng dung dịch NaOH 0,1M

a)

5,4

b)

7

c)

8,6

d)

4,2

21.

Trong phép chuẩn độ NaOH bằng HCl dùng chỉ thị methyl da cam (pT = 4), màu của dung dịch tại điểm dừng chuẩn độ là ____ và sai số chuẩn độ ____

Biết methyl da cam có dạng acid là màu đỏ, dạng base là màu vàng

a)

đỏ, q = 0

b)

vàng, q > 0

c)

vàng, q < 0

d)

đỏ, q > 0

22.

Chọn các phát biểu đúng về điểm tương đương?

a)

Trong phép chuẩn độ acid - base bất kì luôn chỉ có 1 điểm tương đương

b)

Là điểm mà chỉ thị đổi màu

c)

Là điểm tại đó sai số chuẩn độ bằng 0

d)

là điểm tại đó đương lượng chất chuẩn bằng đương lượng chất cần chuẩn

e)

Là điểm mà tại đó nồng độ chất chuẩn bằng nồng độ chất cần chuẩn