WorksheetsÔn tập HK1 lớp 7
Total questions: 32
Worksheet time: 16mins
Câu 1. Châu Á không tiếp giáp với đại dương nào?
A. Thái Bình Dương
B. Bắc Băng Dương
C. Đại Tây Dương
D. Ấn Độ Dương
Câu 2. Ý nào dưới đây không đúng
A. Châu Á có số dân đông nhất trong các châu lục
B. Châu Á có cơ cấu dân số già
C. Tỉ lệ gia tăng dân số Châu Á giảm và thấp hơn mức trung bình của thế giới.
D. Dân số châu Á đang chuyển biến theo hướng già hóa.
Câu 3. Dân số Châu Á tập trung đông ở các khu vực nào?
A. Nam Á, Đông Nam Á, Tây Á.
B. Nam Á, Đông Nam Á, phía đông của Đông Á.
C. Bắc Á, Trung Á, Tây Á, Đông Á.
D. Đông Á, Đông Nam Á, Trung Á.
Câu 4. Các nước Tây Á có khí hậu
A. cận nhiệt địa trung hải, cảnh quan chủ yếu là rừng lá cứng.
B. ôn đới lục địa, cảnh quan chủ yếu là thảo nguyên.
C. nhiệt đới gió mùa, cảnh quan chủ yếu là rừng lá rộng.
D. rất khô hạn và nóng, cảnh quan phần lớn là hoang mạc và bán hoang mạc.
Câu 5. Dãy núi nào sau đây là dãy núi cao và đồ sộ nhất châu Á?
A. Hi-ma-lay-a
B. Côn Luân
C. Thiên Sơn
D. Cap-ca
Câu 6.Dân số ở châu Á đông đem lại thuận lợi gì cho các hoạt động phát triển kinh tế?
A. Trình độ lao động cao nhất thế giới.
B. Nguồn lao động dồi dào.
C. Đô thị hóa phát triển.
D. Văn hóa đa dạng.
Câu 7. Tại sao dân cư châu Á tập trung thưa thớt ở Bắc Á?
A. Do khí hậu lạnh.
B. Diện tích hoang mạc lớn.
C. Do địa hình cao.
D. Kinh tế kém phát triển.
Câu 8. Dạng địa hình chủ yếu ở châu Phi là gì?
A. Bồn địa và sơn nguyên.
B. Sơn nguyên và núi cao.
C. Núi cao và đồng bằng.
D. Đồng bằng và bồn địa.
Câu 9. Châu Phi tiếp giáp với các đại dương nào?
A. Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương.
B. Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.
C. Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.
D. Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.
Câu . Châu Phi có nguồn trữ năng thủy điện lớn do đâu?
A. Diện tích lãnh thổ rộng.
B. Nhiều sông lớn.
C. Sông có nhiều thác ghềnh.
D. Nhiều hồ tự nhiên.
Câu 11. Vấn đề nào là vấn đề nổi cộm trong sử dụng thiên nhiên Châu Phi hiện nay?
A. Suy giảm tài nguyên rừng, săn bắt và buôn bán động vật hoang dã.
B. Nguồn nước sinh hoạt suy giảm.
C. Suy giảm tài nguyên sinh vật biển, đặc biệt là sinh vật biển ven bờ.
D. Hoang mạc hóa.
Câu 12. Khai thác, sử dụng và bảo vệ thiên nhiên ở môi trường nhiệt đới cần chú ý gì?
A. Xây dựng công trình thủy lợi.
B. Bảo vệ rừng và trồng rừng.
C. Chống khô hạn và hoang mạc hóa.
D. Diện tích hoang mạc ngày càng mở rộng.
Câu 13. Đặc điểm nào sau đây của gia tăng dân số tự nhiên châu Phi?
A. Gia tăng dân số tự nhiên cao nhất thế giới và đang có xu hướng giảm.
B. Gia tăng dân số tự nhiên thấp nhất thế giới.
C. Gia tăng dân số tự nhiên thấp nhất thế giới và đang có xu hướng giảm.
D. Gia tăng dân số tự nhiên đứng thứ 2 trên thế giới sau châu Á.
Câu 14. Tỉ suất tử vong châu Phi giảm nhanh do đâu?
A. Những tiến bộ y tế, giáo dục.
B. Đời sống nhân dân cải thiện, những tiến bộ về y tế.
C. Đời sống nhân dân được cải thiện.
D. Những tiến bộ về y tế, chính sách của nhà nước.
Câu 15. Nguyên nhân chính nào kìm hãm sự phát triển kinh tế ở châu Phi?
A. Xung đột quân sự.
B. Nạn đói.
C. Tăng dân số.
D. Giáo dục.
Câu 16. Năm 968, Đinh Bộ Lĩnh lên ngôi hoàng đế, đặt quốc hiệu là:
A. Đại Việt.
B. Vạn Xuân.
C. Đại Nam.
D. Đại Cồ Việt.
Câu 17. Cuộc kháng chiến chống Tống thời Tiền Lê kết thúc thắng lợi là bởi
A. quân dân Đại Cồ Việt đã chiến đấu anh dũng.
B. Lê Hoàn đề nghị giảng hòa để giảm bớt hao tổn.
C. nhà Tống bị hao tổn binh lực nên chủ động rút quân.
D. nhà Tống nhận thấy việc xâm lược Đại Việt là phi nghĩa.
Câu 18. Dưới thời Đinh - Tiền Lê, các nhà sư rất được triều đình trọng dụng, vì:
A. quan lại chưa có nhiều, trình độ học vấn thấp.
B. đạo Phật ảnh hưởng sâu rộng, các nhà sư có học vấn uyên bác.
C. các nhà sư và nhà chùa đều có thế lực về kinh tế rất lớn.
D. nho giáo và Đạo giáo bị nhà nước hạn chế phát triển trong xã hội.
Câu 19. Ai là người đã có công dẹp “Loạn 12 sứ quân”?
A. Ngô Quyền.
B. Lê Hoàn.
C. Lí Công Uẩn.
D. Đinh Bộ Lĩnh.
Câu 20. Đinh Bộ Lĩnh được nhân dân tôn xưng là:
A. Bắc Bình Vương.
B. Vạn Thắng Vương.
C. Đông Định Vương.
D. Bố Cái Đại Vương.
Câu 21. Kế sách cắm cọc trên sông Bạch Đằng của Lê Hoàn được kế thừa, vận dụng từ cuộc đấu tranh nào trong lịch sử dân tộc?
A. Khởi nghĩa Hai Bà Trưng (40 - 43).
B. khởi nghĩa Lý Bí (542 - 603).
C. Kháng chiến chống quân Nam Hán lần thứ nhất (931).
D. Kháng chiến chống quân Nam Hán của Ngô Quyền (938).
Câu 22. Nhà Tiền Lê được thành lập trong bối cảnh lịch sử nào?
A. Đất nước thanh bình.
B. Nội bộ triều đình chia rẽ.
C. Nhà Tống âm mưu xâm lược Đại Cồ Việt.
D. Cuối năm 979, sau khi Đinh Tiên Hoàng bị sát hại.
Câu 23. Nhân vật nào được đề cập đến trong câu đố dân gian dưới đây:
“Vua nào thuở bé chăn trâu,
Trường Yên một ngọn cờ lau tập tành,
Sứ quân dẹp loạn phân tranh,
Dựng nền thống nhất sử xanh còn truyền?”
A. Ngô Quyền.
B. Lê Hoàn.
C. Lý Công Uẩn
D. Đinh Bộ Lĩnh.
Câu . Bộ luật thành văn đầu tiên của nước ta có tên gọi là gì?
A. Hình Thư.
B. Hình Luật.
C. Quốc triều hình luật.
D. Hoàng Việt luật lệ.
Câu 25. Lễ cày tịch điền, vua đích thân tế Thần Nông rồi cày những đường cày đầu tiên ở nước ta chính thức có từ thời nào?
A. Đinh.
B. Lý.
C. Tiền Lê.
D. Trần.
Câu 26. Nhà Lý thực hiện chính sách quân đội nào sau đây?
A. “Ngụ binh ư nông”.
B. Xây dựng quân đội 3 thứ quân
C. Quân đội trang bị vũ khí vô cùng hiện đại
D. Xây tường cao, hào sâu để quân đội canh giữ
Câu 27. Ai được cử là tổng người chỉ huy cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Tống những năm 1075 - 1077?
A. Lý Công Uẩn.
B. Lý Nhân Tông.
C. Lý Thánh Tông.
D. Lý Thường Kiệt.
Câu 28. Đâu không phải là ý nghĩa của bài thơ Nam quốc sơn hà trong cuộc kháng chiến chống Tống lần thứ hai?
A. Thể hiện lòng yêu nước và ý thức chủ quyền của dân tộc.
B. Là một đòn tấn công đặc biệt, đánh vào tâm lý kẻ thù.
C. Thể hiện quyết tâm tiêu diệt, không để quân Tống có đường lui.
D. Có tác dụng cổ vũ, nâng cao sĩ khí chiến đấu của quân ta.
Câu 29. Trong cuộc kháng chiến chống Tống lần thứ nhất (1075), quân dân nhà Lý đã học tập kế sách đánh giặc nào?
A. Tiên phát chế nhân.
B. Đánh nhanh thắng nhanh.
C. Vườn không nhà trống.
D. Đóng cọc trên sông Bạch Đằng.
Câu 30. Tên gọi đồng tiền đầu tiên của nước ta dưới thời nhà Đinh là:
A. Thái Bình thiên bảo.
B. Thiên Phúc trấn bảo.
C. Thuận Thiên thông bảo.
D. Thái Bình hưng bảo.
Câu 31. Trong việc duy trì mối quan hệ với các nước láng giềng, nhà Lý luôn kiên quyết giữ vững nguyên tắc gì?
A. Hòa hảo thân thiện.
B. Đoàn kết tránh xung đột.
C. Giữ vững chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ.
D. Mở cửa, trao đổi, lưu thông hàng hóa.
Câu . Ai là người đề ra chủ trương “Ngồi yên đợi giặc không bằng đem quân đánh trước để chặn mũi nhọn của giặc”?
A. Lý Thường Kiệt.
B. Trần Thủ Độ.
C. Trần Hưng Đạo.
D. Trần Thánh Tông.
