wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CUỐI KÌ I SINH HỌC 9

Total questions: 23

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Trong phân tử ADN có các loại nuclêôtit nào ?

        

a)

  A, T, G, U.

b)

G, T, C, U.

c)

  A, G, U, C

d)

   A, T, G, C

2.

Phép lai 1 cặp tính trạng dưới đây cho 4 tổ hợp ở con lai là

                                          

a)

TT x tt  

b)

Tt x tt   

c)

Tt x Tt 

d)

TT x Tt

3.

Câu 21: Cơ thể có kiểu gen AaBB khi giảm phân bình thường cho mấy loại giao tử

                                                

a)

  3     

b)

4

c)

  2  

d)

  1

4.

ADN vừa đa dạng vừa đặc thù là do:

a)

ADN được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.

b)

Số lượng các nuclêôtit khác nhau.

c)

Số lượng, thành phần, trật tự sắp xếp các nuclêôtit khác nhau.

d)

ADN có bậc cấu trúc không gian khác nhau.

5.

Loại ARN nào có chức năng truyền đạt thông tin di truyền.

                                             

a)

AND

b)

  tARN

c)

mARN 

d)

 rARN   

6.

Chức năng không có ở Protein là:

a)

Cấu trúc      

b)

Xúc tác quá trình trao đổi chất

c)

Truyền đạt thông tin di truyền  

d)

Tạo kháng thể bảo vệ cơ thể

7.

Theo NTBS thì về mặt số lượng đơn phân trường hợp nào sau đây là đúng?

               

a)

A + T = G + C

b)

A + T + G = T + C + C

c)

A = G và T = X

d)

C + T + T = T + A + G      

8.

Trong phân tử ADN không có loại nuclêôtit nào sau đây?

a)

Timin    

b)

Cytôzin.   

c)

Uraxin

d)

Ađênin

9.

Một đoạn mạch mã gốc của gen có trình tự sắp xếp các nuclêôtit như sau:

          – T – A – C – A – G – G – G – C – T –A –

Phân tử ARN được tổng hợp từ gen trên có trình tự sắp xếp các nuclêôtit là

a)

– U – A – C – G – A – G – X – C – G –A

b)

– A – T – G – T – C – C – C – G – A –T –

c)

– T – A – C – G – G – G – G – C – T –A –

d)

– A – U – G – U – C – C – C – G – A –U –

10.

Loại axit nuclêic nào sau đây vận chuyển axit amin tương ứng tới nơi tổng hợp prôtêin?

a)

rARN   

b)

tARN

c)

ADN

d)

mARN

11.

Ở một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp. Biết rằng không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có cả cây thân cao và cây thân thấp?

a)

Aa × Aa.     

b)

Aa × AA. 

c)

AA × aa.       

d)

aa × aa.

12.

Người ta sử dụng phép lai phân tích nhằm

 

a)

nâng cao hiệu quả phép lai.   

b)

tìm ra các cá thể đồng hợp lặn. 

c)

phân biệt thể đồng hợp với thể dị hợp. 

d)

tìm ra các cá thể mang tính trạng lặn.    

13.

Phiên mã là quá trình:

a)

tổng hợp chuỗi polypeptide.

b)

tổng hợp nhiều DNA từ DNA ban đầu.

c)

duy trì thông tin di truyền qua các thế hệ.

d)

Truyền đạt thông tin di truyền từ gene đến mRNA.

14.

Thành phần nào sau đây không tham gia trực tiếp quá trình dịch mã?

a)

RNA.

b)

Ribosome

c)

DNA

d)

Amino acid.

15.

Khi nói về nucleic acid, phát biểu nào dưới đây không đúng?

a)

Nucleic acid là acid hữu cơ, tồn tại trong tế bào của cơ thể sinh vật và trong virus.

b)

Nucleic acid cấu tạo từ các nguyên tố C, N, H, O, P và có cấu trúc đa phân.

c)

Nucleic acid có cấu trúc hai mạch song song và ngược chiều.

d)

Nucleic acid gồm hai loại là deoxyribonucleic acid (DNA) và ribonucleic acid (RNA).

16.

Đơn phân cấu tạo nên phân tử DNA gồm adenine (A), thymine (T), cytosine (C) và guanine (G).

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Phân tử DNA mới giống phân tử DNA ban đầu chỉ nhờ nguyên tắc bổ sung.

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Giữa hai mạch DNA, các đơn phân liên kết hydrogen với nhau theo nguyên tắc bổ sung.

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Mỗi loại amino acid chỉ được xác định bởi một mã di truyền

a)

Sai

b)

Đúng

20.

Cho đoạn trình tự nucleotide ở mạch khuôn của gene như sau:

-A-G-G-G-T-T-G-C-T-C-C-T-

  Xác định trình tự nucleotide ở mạch bổ sung.

a)

-T-C-C-C-A-A-C-G-A-G-G-A-

b)

-U-C-C-C-T-T-G-C-T-C-C-T-

c)

-T-G-G-G-T-T-G-C-T-C-C-T

d)

-A-C-C-C-T-T-G-C-T-C-C-T-

21.

Cho đoạn trình tự nucleotide ở mạch khuôn của gene như sau:

-A-G-G-G-T-T-G-C-T-C-C-T-

  Xác định trình tự nucleotide ở mRNA được phiên mã từ mạch khuôn này.

a)

-T-C-C-C-A-A-C-G-A-G-G-A-

b)

-U-C-C-C-A-A-C-G-A-G-G-A-

c)

-U-C-C-C-A-A-C-G-A-G-G-U-

d)

-T-C-C-C-U-U-C-G-A-G-G-U-

22.

Cho đoạn trình tự nucleotide ở mạch khuôn của gene như sau:

-A-G-G-G-T-T-G-C-T-C-C-T-

Có bao nhiêu codon trong bản phiên mã của đoạn gene trên?

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

23.

Cho đoạn trình tự nucleotide ở mạch khuôn của gene như sau:

-A-G-G-G-T-T-G-C-T-C-C-T-

Biết rằng các bộ ba mã hoá các amino acid như sau: GGA: glycine; UCC: serine; CAA: glutamine; CGA: arginine. Xác định trình tự amino acid được tạo thành sau dịch mã từ mạch khuôn trên.

a)
serine-proline-threonine-arginine
b)
proline-threonine-lysine-serine
c)
arginine-glutamine-serine-glycine
d)
glycine-serine-threonine-lysine