WorksheetsBài Quiz không có tiêu đề
Total questions: 90
Worksheet time: 45mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1 (B): Đâu là xu hướng phát triển của chăn nuôi?
a)
A. Hiện đại hóa.
b)
B. Phát huy lợi thế của các địa phương.
c)
C. Tăng cường nghiên cứu khoa học.
d)
D. 3 ý trên đều đúng.
2.
Câu 2 (B): Ý nào không phải là vai trò của chăn nuôi đối với đời sống kinh tế - xã hội?
a)
A. Cung cấp thực phẩm cho nhu cầu tiêu dùng trong nước và xuất khẩu.
b)
B. Cung cấp các tế bào, mô, cơ quan, động vật sống cho các nghiên cứu khoa học.
c)
C. Cung cấp sức kéo cho canh tác, khai thác, vận chuyển.
d)
D. Cung cấp thiết bị , máy móc cho các nghành nghề khác.
3.
Câu 3 (B): Khái niệm của chăn nuôi bền vững?
a)
A. Là mô hình chăn nuôi đảm bảo phát triển bền vững về nhiều mặt: kinh tế, xã hội, môi trường và có khả năng tái tạo năng lượng.
b)
B. Là mô hình ứng dụng công nghệ cao trong các khâu của quá trình chăn nuôi từ sản xuất đến tiêu thụ sản phẩm để nâng cao năng suất, chất lượng sản phẩm và tăng hiệu quả chăn nuôi.
c)
C. Cả hai ý trên đều đúng.
d)
D. Cả hai ý trên đều sai.
4.
Câu 4 (B): Đâu không phải là công nghệ được đưa vào áp dụng trong chăn nuôi?
a)
A. Quạt điện trong chuồng gà.
b)
B. Các cảm biến trong chuồng lợn.
c)
C. Công nghệ thi giác máy tính nhận diện khuôn mặt bò.
d)
D. Thiết bị cảm biến đeo cổ cho bò.
5.
Câu 5 (B): Ý nào sau đây là vai trò của chăn nuôi đối với đời sống kinh tế - xã hội?
a)
A. Phục vụ cho tham quan, du lịch, lưu giữ nét văn hóa truyền thống.
b)
B. Cung cấp thiết bị cho các ngành nghề khác.
c)
C. Thúc đẩy sản xuất, nâng cao chất lượng cuộc sống.
d)
D. Giảm sức lao động, tăng năng suất và tiết kiệm tài nguyên.
6.
Câu 6 (B): Đâu không phải là đặc điểm của mô hình chăn nuôi bền vững?
a)
A. Phát triển kinh tế.
b)
B. Đảm bảo an toàn sinh học.
c)
C. Nâng cao đời sống cho người dân.
d)
D. Bảo vệ môi trường, khai thác hợp lí và giữ gìn tài nguyên thiên nhiên.
7.
Câu 7 (B): Công nghệ nào không phải công nghệ ứng dụng trong nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi?
a)
A. Công nghệ ứng dụng trong sản xuất thức ăn.
b)
B. Công nghệ ứng dụng trong sản xuất chế biến thực phẩm sinh học cho chăn nuôi.
c)
C. Công nghệ gene chọn lọc.
d)
D. Công nghệ chẩn đoán, phòng và điều trị bệnh.
8.
Câu 8 (B): Triển vọng của ngành chăn nuôi là
a)
A. thu hút nhiều nhà đầu thư quốc tế.
b)
B. hiện đại hóa, ứng dụng công nghệ cao, nâng cao năng suất, chất lượng, hiệu quả và bền vững.
c)
C. ngày càng có nhiều nhân lực, nhân công có trình độ.
d)
D. mở rộng quy mô lớn, trở thành ngành kinh tế mũi nhọn.
9.
Câu 9 (B): Vai trò của tái tạo năng lượng đối với con người và môi trường là gì?
a)
A. Con người có một nguồn năng lượng sạch, an toàn để sử dụng miễn phí
b)
B. Năng lượng tái tạo thân thiện với thiên nhiên và hạn chế tối đa ô nhiễm môi trường.
c)
C. A và B đều đúng.
d)
D. A và B đều sai.
10.
Câu 10 (H): Công nghệ nào không phải là công nghệ ứng dụng để xử lý chất thải?
a)
A. Ép tách phân
b)
B. Biogas
c)
C. Ủ phân
d)
D. Robot dọn vệ sinh
11.
Câu 11 (H): Nội dung của đặc điểm đối xử nhân đạo với vật nuôi là gì?
a)
A. Hướng tới việc đảm bảo “ 5 không” cho vật nuôi.
b)
B. Không giết mổ vật nuôi.
c)
C. Không bị đánh đập.
d)
D. Cho vật nuôi ăn uống theo chế độ dinh dưỡng đặc biệt.
12.
Câu 12 (H): Con vật nào có thể cung cấp sức khéo cho canh tác?
a)
A. Gà
b)
B. Lợn
c)
C. Dê
d)
D. Trâu
13.
Câu 13 (H): Loại máy móc nào sau đây có thể thay thế trâu trong canh tác?
a)
A. Máy cày
b)
B. Máy xúc
c)
C. Máy tuốt lúa
d)
D. Máy bơm
14.
Câu 14 (H): Tác dụng của các loại cảm biến trong chăn nuôi là
a)
A. Theo dõi các chỉ số của vật nuôi, môi trường.
b)
B. Theo dõi được thói quen sinh hoạt và chế độ ăn uống của vật nuôi.
c)
C. Phát hiện bệnh dịch và chữa các loại bệnh đơn giản.
d)
D. Điều chỉnh các yếu tố môi trường khi phát hiện có sự chênh lệch lớn.
15.
Câu 15 (H): Nghề nào sau đây không thuộc những ngành chăn nuôi phổ biến ở nước ta?
a)
A. Bác sĩ thú y
b)
B. Nghiên cứu di truyền học và sinh vật học ở vật nuôi
c)
C. Nhà tư vấn nuôi trồng thủy sản
d)
D. Nghề chọn và tạo giống
16.
Câu 16 (H): Tác dụng của cảm biến môi trường trong chăn nuôi là?
a)
A. Theo dõi tình hình sinh hoạt và chế độ ăn uống của vật nuôi.
b)
B. Theo dõi các chỉ số của vật nuôi.
c)
C. Theo dõi các chỉ số về môi trường.
d)
D. Theo dõi sức khỏe và phát hiện bệnh sớm.
17.
Câu 17 (H): Ý nào sau đây không phải là yêu cầu cơ bản đối với người lao động làm việc trong ngành chăn nuôi?
a)
A. Có kiến thức, kĩ năng về chăn nuôi và kinh tế.
b)
B. Có khả năng áp dụng công nghệ, vận hành các thiết bị công nghệ cao trong săn nuôi, sản xuất.
c)
C. Có khả năng linh hoạt sáng tạo, giải quyết các vấn đề phát sinh trong khi sử dụng máy móc công nghệ cao.
d)
D. Chăm chỉ trong công việc.
18.
Câu 18 (H): Trong tương lai, xu hướng phát triển ngành chăn nuôi của Việt Nam và trên thế giới là?
a)
A. Tập trung vào chất lượng và an toàn thực phẩm.
b)
B. Đa dạng hóa sản phẩm và giá trị gia tăng.
c)
C. A và B đều đúng.
d)
D. A đúng B sai.
19.
Câu 19 (VD): Vì sao nên áp dụng các giải pháp thông minh trong chăn nuôi?
a)
A. Giảm thiểu chi phí và tác động môi trường.
b)
B. Tăng năng suất và hiệu quả sản xuất.
c)
C. Cải thiện chất lượng sản phẩm, Tăng tính minh bạch và đáng tin cậy.
d)
D. Cả 3 phương án trên đều đúng.
20.
Câu 20 (VD): Điểm khác nhau giữa mô hình chăn nuôi bền vững và chăn nuôi thông minh là gì?
a)
A. Mô hình chăn nuôi bền vững tập trung vào sử dụng công nghệ để giảm thiểu lãng phí và tăng cường hiệu quả sản xuất.
b)
B. Chăn nuôi thông minh tập trung vào sử dụng công nghệ để giảm thiểu lãng phí và tăng cường hiệu quả sản xuất.
c)
C. Mô hình chăn nuôi bền vững đề cao việc sử dụng công nghệ để giảm thiểu lãng phí và tăng cường hiệu quả sản xuất.
d)
D. Đáp án khác.
21.
Câu 1 (B): Phương thức chăn nuôi chủ yếu ở nước ta là?
a)
A. Chăn thả tự do
b)
B. Chăn nuôi công nghiệp
c)
C. Chăn nuôi bán công nghiệp
d)
D. Tất các đáp án trên
22.
Câu 2 (B): Trong các đặc điểm sau, đặc điểm nào là đặc điểm của chăn thả tự do?
a)
A. Tận dụng nguồn thức ăn tự nhiên và phụ phẩm nông nghiệp.
b)
B. Số lượng vật nuôi lớn, vật nuôi được nhốt hoàn toàn trong chuồng trại.
c)
C. Mức đầu tư cao.
d)
D. Vật nuôi được nhốt trong trồng kết hợp sân vườn.
23.
Câu 3 (B): Vật nuôi có thể là?
a)
A. Gia súc
b)
B. Gia cầm
c)
C. Các loài động vật khác
d)
D. Tất cả các loài trên đều có thể là vật nuôi
24.
Câu 4 (B): Nguồn gốc của các loại vật nuôi hiện nay là
a)
A. động vật hoang dã được con người thuần hóa.
b)
B. có sẵn trong tự nhiên.
c)
C. do con người nghiên cứu tạo ra bằng công nghệ.
d)
D. Đáp án khác.
25.
Câu 5 (B): Hạn chế của chăn thả tự do là gì?
a)
A. Mức đầu tư thấp.
b)
B. Tận dụng được nguồn thức ăn tự nhiên và phụ phẩm nông nghiệp.
c)
C. Năng suất thấp, hiệu quả kinh tế thấp.
d)
D. Ít gây ô nhiễm môi trường.
26.
Câu 6 (B): Căn cứ nào sau đây là một trong các căn cứ để phân loại vật nuôi?
a)
A. Kích thước
b)
B. Nguồn gốc
c)
C. Giới tính
d)
D. Khối lượng
27.
Câu 7 (B): Căn cứ nào sau đây không là một trong các căn cứ để phân loại vật nuôi?
a)
A. Nguồn gốc
b)
B. Mục đích sử dụng
c)
C. Đặc điểm hình thái
d)
D. Đặc tính sinh vật học
28.
Câu 8 (B): Từ động vật hoang dã trở thành vật nuôi, động vật trả qua quá trình gì?
a)
A. Cho ăn
b)
B. Huấn luyện
c)
C. Thuần hóa
d)
D. Chọn lọc
29.
Câu 9 (B): Trong các con vật dưới đây, loài nào có thể là vật nuôi?
a)
A. Bọ xít
b)
B. Mèo
c)
C. Chó sói
d)
D. Hươu cao cổ
30.
Câu 10 (B): Trong các con vật dưới đây, loài nào không phải là vật nuôi?
a)
A. Chim
b)
B. Heo
c)
C. Mèo
d)
D. Cáo
31.
Câu 11 (B): Những loại vật nuôi nào phù hợp với phương thức nuôi công nghiệp?
a)
A. Gà, vịt, lợn
b)
B. Trâu, bò
c)
C. Ong
d)
D. Cừu, dê
32.
Câu 12 (B): Loại vật nuôi có mặt ở khắp nơi trên thế giới là
a)
A. Gà
b)
B. Lợn
c)
C. Cừu
d)
D. Bò
33.
Câu 13 (B): Phương thức chăn thả gia súc thường dựa trên cơ sở nguồn thức ăn nào sau đây?
a)
A. Đồng cỏ tự nhiên.
b)
B. Cây thức ăn cho gia súc
c)
C. Hoa màu, lương thực.
d)
D. Chế biến tổng hợp.
34.
Câu 14 (B): Phương thức chăn nuôi nửa chuồng trại và chuồng trại thường dựa trên cơ sở nguồn thức ăn nào sau đây?
a)
A. Đồng cỏ tự nhiên.
b)
B. Cây thức ăn cho gia súc
c)
C. Hoa màu, lương thực.
d)
D. Chế biến tổng hợp.
35.
Câu 15 (B): Các phương thức chăn nuôi chủ yếu ở nước ta là:
a)
A. Chăn thả, chăn nuôi truyền thống, bán chăn thả.
b)
B. Chăn nuôi nông hộ, nuôi nhốt, bán chăn thả.
c)
C. Chăn thả, nuôi nhốt, chăn nuôi truyền thống.
d)
D. Chăn thả, chăn nuôi công nghiệp, chăn nuôi bán công nghiệp.
36.
Câu 16 (B): Cơ sở thức ăn cho chăn nuôi đã có những tiến bộ vượt bậc là nhờ vào
a)
A. lực lượng lao động dồi dào.
b)
B. thành tựu của khoa học kĩ thuật.
c)
C. sự thuận lợi của điều kiện tự nhiên.
d)
D. kinh nghiệm sản xuất của con người.
37.
Câu 17 (B): Phương thức chăn nuôi bán chăn thả có đặc điểm gì?
a)
A. Vật nuôi đi lại tự do, không có chuồng trại.
b)
B. Vật nuôi sử dụng thức ăn công nghiệp kết hợp thức ăn tự tìm kiếm.
c)
C. Vật nuôi tự kiếm thức ăn có trong tự nhiên.
d)
D. Vật nuôi chỉ sử dụng thức ăn, nước uống do người chăn nuôi cung cấp.
38.
Câu 18 (H): Biểu hiện nào sau đây không đúng với những tiến bộ của cơ sở thức ăn cho chăn nuôi hiện nay?
a)
A. Các đồng cỏ ở tự nhiên được cải tạo.
b)
B. Đồng cỏ trồng giống có năng suất cao.
c)
C. Nhiều thức ăn chế biến từ công nghiệp.
d)
D. Diện tích mặt nước nuôi trồng tăng lên.
39.
Câu 19 (H): Phát biểu nào sau đây không đúng với sự thay đổi của ngành chăn nuôi trong nền công nghiệp hiện đại?
a)
A. Từ chăn thả sang nửa chuồng trại rồi chuồng trại.
b)
B. Từu nửa chuồng trại đến công nghiệp.
c)
C. Từ đa canh, độc canh tiến đến chuyên môn hóa.
d)
D. Từ lấy thịt, sữa, trứng đến lấy sức kéo, phân bón.
40.
Câu 20 (H): Ý nào dưới đây là không phù hợp để mô tả phương thức nuôi chăn thả tự do?
a)
A. Con vật có thể đi lại tự do, tự kiếm ăn.
b)
B. Có mức đầu tư thấp, tận dụng được nguồn thức ăn tự nhiên.
c)
C. Cho năng suất thấp và khó kiểm soát dịch bệnh.
d)
D. Con vật được nuôi trong chuồng kết hợp với chăn thả.
41.
Câu 1 (B): Một trong các điều kiện để một nhóm vật nuôi được công nhận là giống vật nuôi là?
a)
A. Các đặc điểm về ngoại hình và năng suất khác nhau.
b)
B. Có một số lượng cá thể không ổn định.
c)
C. Có chung nguồn gốc.
d)
D. Có tính di truyền không ổn định.
42.
Câu 2 (B): Giống vật nuôi phải có đặc điểm gì?
a)
A. Phải có số lượng đảm bảo để nhân giống.
b)
B. Di truyền được những đặc điểm của giống cho thế hệ sau.
c)
C. A và B đều sai.
d)
D. A và B đều đúng.
43.
Câu 3 (B): Để được công nhận là một giống vật nuôi, phải thỏa mãn bao nhiêu điều kiện?
a)
A. 3
b)
B. 4
c)
C. 5
d)
D. 6
44.
Câu 4 (B): Giống vật nuôi là gì?
a)
A. Là quần thể vật nuôi cùng loài, cùng nguồn gốc, được hình thành , củng cố, phát triển do tác động của con người.
b)
B. Là quần thể vật nuôi cùng loài, cùng nguồn gốc, có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau, được hình thành , củng cố, phát triển do tác động của thiên nhiên.
c)
C. Là quần thể vật nuôi cùng loài, cùng nguồn gốc, có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau, được hình thành , củng cố, phát triển do tác động của con người.
d)
D. Là quần thể vật nuôi cùng loài, cùng nguồn gốc, có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau, được hình thành , củng cố, phát triển do tác động của máy móc.
45.
Câu 5 (B): Trong chăn nuôi, giống vật nuôi có mấy vai trò?
a)
A. 4
b)
B. 5
c)
C. 3
d)
D. 2
46.
Câu 6 (B): Một trong các điều kiện để một nhóm vật nuôi được công nhận là giống vật nuôi là?
a)
A. Các đặc điểm về ngoại hình và năng suất khác nhau.
b)
B. Được Hội đồng Giống Quốc gia công nhận.
c)
C. Có một số lượng cá thể không ổn định.
d)
D. Ngoại hình và năng suất giống nhau không phân biệt với giống khác.
47.
Câu 7 (B): Đặc điểm của bò lai Sind là:
a)
A. Lông màu vàng và mịn, da mỏng
b)
B. Lông loang trắng đen, cho sản lượng sữa cao
c)
C. Lông vàng hoặc nâu, vai u
d)
D. Lông, da màu đen xám, tai mọc ngang.
48.
Câu 8 (B): Đặc điểm của bò vàng Việt Nam là:
a)
A. Lông màu vàng và mịn, da mỏng
b)
B. Lông loang trắng đen, cho sản lượng sữa cao
c)
C. Lông vàng hoặc nâu, vai u
d)
D. Lông, da màu đen xám, tai mọc ngang.
49.
Câu 9 (B): Đặc điểm của bò sữa Hà Lan là:
a)
A. Lông màu vàng và mịn, da mỏng
b)
B. Lông loang trắng đen, cho sản lượng sữa cao
c)
C. Lông vàng hoặc nâu, vai u
d)
D. Lông, da màu đen xám, tai mọc ngang.
50.
Câu 10 (B): Đặc điểm của trâu Việt Nam là:
a)
A. Lông màu vàng và mịn, da mỏng
b)
B. Lông loang trắng đen, cho sản lượng sữa cao
c)
C. Lông vàng hoặc nâu, vai u
d)
D. Lông, da màu đen xám, tai mọc ngang.
51.
Câu 11 (B): Có mấy cách để phân loại giống vật nuôi
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
52.
Câu 12 (B): Đâu không phải cách để phân loại giống vật nuôi?
a)
A. Dựa vào nguồn gốc
b)
B. Dựa vào mức độ hoàn thiện
c)
C. Dựa vào mục đích khai thác
d)
D. Dựa vào giới tính
53.
Câu 13 (B): Năng suất trứng của giống gà Ri là
a)
A. 250 - 280 quả/mái/năm
b)
B. 90 - 120 quả/mái/năm.
c)
C. 60 - 70 quả/mái/năm
d)
D. 160 - 220 quả/mái/năm
54.
Câu 14 (B): Năng suất trứng của giống gà Mía là
a)
A. 250 - 280 quả/mái/năm
b)
B. 60 - 70 quả/mái/năm
c)
C. 90 - 120 quả/mái/năm
d)
D. 160 - 220 quả/mái/năm
55.
Câu 15 (H): Tầm quan trọng của giống đối với năng suất và chất lượng sản phẩm chăn nuôi là:
a)
A. Giống là yếu tố quan trọng nhất quyết định đến chất lượng các sản phẩm chăn nuôi (thịt, trứng, sữa,…)
b)
B. Giống là yếu tố ít quan trọng đến chất lượng các sản phẩm chăn nuôi.
c)
C. Giống không ảnh hưởng đến khả năng thích nghi và hiệu quả sử dụng thức ăn của vật nuôi.
d)
D. Cả A, B, C đều sai.
56.
Câu 16 (H): Điều kiện để công nhận giống vật nuôi là
a)
A. phải có chung nguồn gốc, số lượng vật nuôi đủ lớn, phân bố rộng.
b)
B. có ngoại hình, năng suất giống nhau, có tính di truyền ổn định.
c)
C. được Hội đồng Giống Quốc gia công nhận.
d)
D. Tất cả các ý trên.
57.
Câu 17 (H): Chọn phát biểu đúng về công tác giống vật nuôi.
a)
A. Để nâng cao hiệu quả chăn nuôi, cần làm tốt công tác việc chọn lọc và nhân giống để tạo ra các giống vật nuôi có năng suất và chất lượng ngày càng tốt hơn.
b)
B. Công tác giống vật nuôi trong chăn nuôi là không cần thiết.
c)
C. Chỉ cần chọn lọc tạo ra một giống vật nuôi tốt nhất.
d)
D. Giống vật nuôi cho năng suất cao không cần thay thế trong tương lai.
58.
Câu 18 (H): Nhiệm vụ cơ bản của công tác giống là
a)
A. chọn lọc giống vật nuôi.
b)
B. chọn lọc và nhân giống vật nuôi.
c)
C. nuôi dưỡng giống vật nuôi.
d)
D. Đáp án khác.
59.
Câu 19 (H): Ngoài yếu tố giống, năng suất và chất lượng sản phẩm chăn nuôi còn bị tác động bởi nhiều yếu tố khác là
a)
A. môi trường sống.
b)
B. chế độ dinh dưỡng.
c)
C. cách quản lý và nuôi dưỡng.
d)
D. tất cả các ý trên.
60.
Câu 20 (H): Vai trò của giống trong chăn nuôi là gì?
a)
A. Giống vật nuôi quyết định đến năng suất chăn nuôi.
b)
B. Giống vật nuôi quyết định chất lượng sản phẩm chăn nuôi.
c)
C. A và B đều đúng.
d)
D. A và B đều sai.
61.
Câu 1 (B): Có mấy tiêu chí để chọn giống vật nuôi?
a)
A. 2
b)
B. 3
c)
C. 4
d)
D. 5
62.
Câu 2 (B): Ngoại hình của vật nuôi là gì?
a)
A. Là chất lượng bên trong cơ thể vật nuôi.
b)
B. Là đặc điểm bên ngoài của con vật, mang đặc trưng cho từng giống.
c)
C. Là sự tăng thêm về khối lượng, kích thước, thể tích của từng bộ phận hay của toàn cơ thể con vật.
d)
D. Mức độ sản xuất ra sản phẩm của con vật.
63.
Câu 3 (B): Chọn giống vật nuôi có mấy vai trò quan trọng trong chăn nuôi
a)
A. 4
b)
B. 3
c)
C. 2
d)
D. 1
64.
Câu 4 (B): Vai trò của chọn giống vật nuôi là gì?
a)
A. Chọn ra những con vật có gen ưu tú từ đó cải thiện được năng suất và chất lượng sản phẩm ở đời sau.
b)
B. Chọn ra những con vật có gen trội từ đó cải thiện được năng suất và chất lượng sản phẩm ở đời sau.
c)
C. Chọn ra những con vật có tính trạng tốt từ đó cải thiện được năng suất và chất lượng sản phẩm ở đời sau.
d)
D. Chọn ra những con vật có tính trạng xấu để loại bỏ.
65.
Câu 5 (B): Làm thế nào người ta có thể nâng cao được năng suất của lợn Landrace?
a)
A. Chọn ra con cái có tính trạng tốt nhất và con đực có tính trạng tốt nhất trong đàn.
b)
B. Chọn ra hai con lợn khác giới bất kì.
c)
C. Loại bỏ những con lợn có biểu hiện bệnh tật hoặc năng suất kém.
d)
D. Đáp án khác.
66.
Câu 6 (B): Trong những giải pháp sau, đâu không phải là giải pháp để tăng năng suất cho lợn ở những thế hệ sau?
a)
A. Chọn giống lợn có năng suất cao.
b)
B. Loại bỏ những con lợn có năng suất thấp.
c)
C. Áp dụng phương pháp nuôi chuồng trại công nghệ cao.
d)
D. Chăm sóc, dinh dưỡng và điều trị bệnh tốt.
67.
Câu 7 (B): Thế nào là chọn giống vật nuôi?
a)
A. Là xác định chọn những con (chỉ con đực) có tiềm năng di truyền vượt trội về một hay nhiều tính trạng mong muốn để làm giống (sinh sản).
b)
B. Là xác định chọn những con (chỉ con cái) có tiềm năng di truyền vượt trội về một hay nhiều tính trạng mong muốn để làm giống (sinh sản).
c)
C. Là xác định chọn những con (đực và cái) có tiềm năng di truyền vượt trội về một hay nhiều tính trạng mong muốn để làm giống (sinh sản) .
d)
D. Đáp án khác.
68.
Câu 8 (B): Ý nào sau đây không phải tiêu chí chọn giống vật nuôi?
a)
A. Ngoại hình, thể chất.
b)
B. Khả năng sinh trưởng, phát dục.
c)
C. Khả năng sinh sản.
d)
D. Năng suất và chất lượng sản phẩm.
69.
Câu 9 (B): Chọn vật nuôi làm giống nên chọn thế nào?
a)
A. Chọn một con bất kì trong đàn.
b)
B. Chọn một con có tiềm năng di truyền xấu.
c)
C. Chọn những con có tính trạng tốt nhiều hơn tính trạng xấu.
d)
D. Chọn những con có tiềm năng di truyền vượt trội với những tính trạng mong muốn.
70.
Câu 10 (B): Các chỉ tiêu về ngoại hình bao gồm:
a)
A. hình dáng, thân.
b)
B. dáng vẻ, màu lông, màu sắc da thân, da chân.
c)
C. hình dáng tai, kiểu và màu sắc mào…
d)
D. Tất cả các ý trên đều đúng.
71.
Câu 11 (B): Giống bò vàng Nghệ An là giống được phân loại theo hình thức:
a)
A. theo địa lí.
b)
B. theo hình thái, ngoại hình.
c)
C. theo mức độ hoàn thiện của giống.
d)
D. theo hướng sản xuất.
72.
Câu 12 (H): Sinh trưởng là gì?
a)
A. Là sự tăng thêm về khối lượng, kích thước, thể tích của từng bộ phận hay của toàn cơ thể con vật.
b)
B. Là chất lượng bên trong cơ thể vật nuôi liên quan tới sức sản xuất, khả năng thích nghi với điều kiện cơ thể sống của con vật.
c)
C. Là đặc điểm bên ngoài của con vật, mang đặc trưng cho từng giống.
d)
D. là mức độ sản xuất ra sản phẩm của con vật.
73.
Câu 13 (H): Đâu không phải là một trong số các chỉ tiêu để đánh giá sinh trưởng của một vật nuôi?
a)
A. Khối lượng cơ thể qua các giai đoạn
b)
B. Kích thước cơ thể
c)
C. Tốc độ tăng khối lượng
d)
D. hiệu quả sử dụng thức ăn
74.
Câu 14 (H): Thể chất là
a)
A. mức độ sản xuất ra sản phẩm của con vật.
b)
B. sự tăng thêm về khối lượng, kích thước, thể tích của từng bộ phận hay của toàn cơ thể con vật.
c)
C. đặc điểm bên ngoài của con vật, mang đặc trưng cho từng giống.
d)
D. chất lượng bên trong cơ thể vật nuôi liên quan tới sức sản xuất, khả năng thích nghi với điều kiện cơ thể sống của con vật.
75.
Câu 15 (H): Đâu không phải là một trong số các biểu hiện của thế chất?
a)
A. Hiệu quả sử dụng thức ăn
b)
B. Kích thước cơ thể
c)
C. Tốc độ lớn
d)
D. Sức khỏe
76.
Câu 16 (H): Chọn phát biểu sai trong các câu sau
a)
A. Thông qua ngoại hình có thể phân biệt được giống này với giống khác.
b)
B. Thông qua ngoại hình có thể nhận biết được tình trạng sức khỏe của vật nuôi.
c)
C. Thông qua ngoại hình có thể nhận biết được tình trạng sinh sản của vật nuôi.
d)
D. Thông qua ngoại hình có thể nhận biets được hướng sản xuất của vật nuôi.
77.
Câu 17 (H): Phương pháp để đánh giá ngoại hình vật nuôi là?
a)
A. Quan sát kết hợp quay phim, chụp ảnh và dùng tay sờ nắn.
b)
B. Dùng thước đo để đo một số chiều đo nhất định.
c)
C. A đúng B sai.
d)
D. Cả A và B đều đúng.
78.
Câu 18 (H): Phát dục là gì?
a)
A. Là đặc điểm bên ngoài của con vật, mang đặc trưng cho từng giống.
b)
B. Mức độ sản xuất ra sản phẩm của con vật.
c)
C. Là quá trình biến đổi chất lượng các cơ quan bộ phận trong cơ thể.
d)
D. Là chất lượng bên trong cơ thể vật nuôi liên quan tới sức sản xuất, khả năng thích nghi với điều kiện cơ thể sống của con vật.
79.
Câu 19 (H): Năng suất là gì?
a)
A. Là quá trình biến đổi chất lượng các cơ quan bộ phận trong cơ thể.
b)
B. Là chất lượng bên trong cơ thể vật nuôi liên quan tới sức sản xuất, khả năng thích nghi với điều kiện cơ thể sống của con vật.
c)
C. Mức độ sản xuất ra sản phẩm của con vật.
d)
D. Là sự tăng thêm về khối lượng, kích thước, thể tích của từng bộ phận hay của toàn cơ thể con vật.
80.
Câu 20 (H): Chất lượng sản phẩm không được đánh giá theo các tiêu chí nào?
a)
A. Màu sắc
b)
B. Số lượng
c)
C. Mùi vị
d)
D. Hàm lượng dinh dưỡng
81.
Câu 1 (B): Lai giống là gì?
a)
A. Là phương pháp dùng những cá thể đực và cá thể cái của cùng một giống cho giao phối với nhau để tạo ra thế hệ con chỉ mang những đặc điểm của một giống ban đầu duy nhất.
b)
B. Là phương pháp thụ tinh nhân tạo từ trứng và tinh trùng của vật nuôi cùng một giống.
c)
C. Là phương pháp dùng những cá thể đực và cá thể cái khác giống cho giao phối với nhau để tạo ra con lai mang đặc điểm di truyền mới của bố mẹ.
d)
D. Đáp án khác.
82.
Câu 2 (B): Có mấy phương pháp nhân giống vật nuôi?
a)
A. 1
b)
B. 4
c)
C. 3
d)
D. 2
83.
Câu 3 (B): Nhân giống vật nuôi gồm 2 phương pháp là
a)
A. nhân giống thuần chủng.
b)
B. lai giống.
c)
C. A đúng B sai.
d)
D. A và B đều đúng.
84.
Câu 4 (B): Nhân giống thuần chủng là gì?
a)
A. Là phương pháp dùng những cá thể đực và cá thể cái của cùng một giống cho giao phối với nhau để tạo ra thế hệ con chỉ mang những đặc điểm của một giống ban đầu duy nhất.
b)
B. Là phương pháp dùng những cá thể đực và cá thể cái khác giống cho giao phối với nhau để tạo ra con lai mang đặc điểm di truyền mới của bố mẹ.
c)
C. Là phương pháp thụ tinh nhân tạo từ trứng và tinh trùng của vật nuôi cùng một giống.
d)
D. Đáp án khác.
85.
Câu 5 (B): Có mấy phương pháp lai giống?
a)
A. 5
b)
B. 4
c)
C. 3
d)
D. 2
86.
Câu 6 (B): Lai kinh tế là gì?
a)
A. Là lai giữa các cá thể của hai loài khác nhau với mục đích tạo ra ưu thế lai với những đặc điểm tốt hơn bố mẹ.
b)
B. Là phương pháp lai khi mà vật nuôi chỉ có được một số đặc điểm tốt nhưng vẫn còn một vài đặc điểm chưa tốt cần cải tạo để giống vật nuôi trở nên hoàn thiện hơn.
c)
C. Là phương pháp lai khi mà vật nuôi đã đáp ứng đủ nhu cầu nhưng vẫn còn một vài đặc điểm chưa tốt cần cải tiến.
d)
D. Là phương pháp lai giữa các cá thể giống để tạo ra con lai có khả năng sản xuất cao hơn.
87.
Câu 7 (B): Nhân giống là
a)
A. tạo ra vật nuôi với những tính trạng ưu tú bằng phương pháp thụ tinh ống nghiệm.
b)
B. cho giao phối giữa hai con bất kì trong đàn.
c)
C. là cho giao phối con được với con cái với nhau nhằm tạo ra đời sau có năng suất và chất lượng tốt.
d)
D. Đáp án khác.
88.
Câu 8 (B): Trong các ý sau, hãy chỉ ra mục đích của lai giống?
a)
A. Tăng số lượng cá thể của giống.
b)
B. Bảo tồn quỹ gen vật nuôi bản địa đang có nguy cơ tuyệt chủng.
c)
C. Nhận được ưu thế lai làm tăng sức sống, khả năng sản xuất ở đời con, nhằm tăng hiệu quả chăn nuôi.
d)
D. Duy trì và cải tiến năng suất và chất lượng của giống.
89.
Câu 9 (B): Ý nào sau đây không phải mục đích của nhân giống thuần chủng?
a)
A. Nhận được ưu thế lai làm tăng sức sống, khả năng sản xuất ở đời con, nhằm tăng hiệu quả chăn nuôi.
b)
B. Tăng số lượng cá thể của giống.
c)
C. Bảo tồn quỹ gen vật nuôi bản địa đang có nguy cơ tuyệt chủng.
d)
D. Duy trì và cải tiến năng suất và chất lượng của giống.
90.
Câu 10 (B): Giao phối thuần chủng cần tránh điều gì?
a)
A. Duy trì đặc điểm tốt của giống.
b)
B. Giao phối cận huyết.
c)
C. Tránh nhân giống quá nhiều.
d)
D. Đáp án khác.
100 %
