wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

T11 - CSN - Mẫu số liệu ghép nhóm

Total questions: 22

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Dãy số nào sau đây không phải là cấp số nhân?

a)

1; - 1; 1; -1

b)

1; 3; 9; 27

c)

2; 4; 6; 8

d)

32; 16; 8; 4

2.

Trong các dãy số dưới đây, dãy số nào là cấp số nhân?

a)

1; 2; 3; 4; 5

b)

1; 3; 6; 9; 12

c)

2; 4; 6; 8; 10

d)

2; 2; 2; 2; 2

3.

a)

b)

c)

q = 2

d)

q = -2

4.
a)

8

b)

9

c)

6

d)

32\frac{3}{2}

5.
a)

q = 2

b)

q = ±2\pm2

c)

q = 12\frac{1}{2}

d)

q = 4

6.
a)

24

b)

54

c)

162

d)

48

7.
a)

(un)=73n\left(u_n\right)=7-3n

b)

(un)=73n\left(u_n\right)=7-3^n

c)

(un)=73n\left(u_n\right)=\frac{7}{3n}

d)

(un)=73n\left(u_n\right)=7\cdot3^n

8.

Trong các dãy số sau, dãy nào là cấp số nhân?

a)

(un)=n2\left(u_n\right)=n^2

b)

(un)=2n\left(u_n\right)=2^n

c)

(un)=2n\left(u_n\right)=2n

d)

(un)=2n\left(u_n\right)=\frac{2}{n}

9.
a)

b)

c)

d)

10.
a)

16\frac{1}{6}

b)

116\frac{1}{16}

c)

116-\frac{1}{16}

d)

12\frac{1}{2}

11.
a)

-511

b)

1023

c)

1025

d)

-1025

12.

Công thức tính tổng của cấp số nhân là

a)

Sn=u11qn1qS_n=u_1\cdot\frac{1-q^n}{1-q}

b)

Sn=u11+qn1qS_n=u_1\cdot\frac{1+q^n}{1-q}

c)

Sn=un+1qn1qS_n=u_n+\frac{1-q^n}{1-q}

d)

Sn=u11+qn1+qS_n=u_1\cdot\frac{1+q^n}{1+q}

13.

Công thức tính tổng của cấp số nhân lùi vô hạn là

a)

Sn= u11qS_n=\frac{\ u_1}{1-q}

b)

Sn=u1(1q)S_n=u_1\cdot\left(1-q\right)

c)

Sn=u1q1S_n=\frac{u_1}{q-1}

d)

Sn=u1(1qn)S_n=u_1\cdot\left(1-q^n\right)

14.

Tổng S=13+132+133+...+13n+...S=\frac{1}{3}+\frac{1}{3^2}+\frac{1}{3^3}+...+\frac{1}{3^n}+... là:

a)

12\frac{1}{2}

b)

13\frac{1}{3}

c)

14\frac{1}{4}

d)

33

15.
a)

2,9

b)

2,75

c)

2,5

d)

3

16.

Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu này là:

a)

[70; 80)

b)

[80; 90)

c)

[90; 100)

d)

[100; 110)

17.
a)

48

b)

50

c)

52

d)

54

18.
a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

19.

Giá trị đại diện của nhóm [154; 156) là

a)

145

b)

154

c)

156

d)

150

20.
a)

M0=703M_0=\frac{70}{3}

b)

M0=503M_0=\frac{50}{3}

c)

M0=702M_0=\frac{70}{2}

d)

M0=803M_0=\frac{80}{3}

21.
a)

162,5

b)

165

c)

163,5

d)

162

22.
a)

18,1

b)

18,2

c)

18,3

d)

18