wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin 8 - bai 1 đến 7

Total questions: 111

Worksheet time: 1hrs 6mins

Name
Class
Date
1.

Các phép tính đầu tiên được con người thực hiện bằng cách?

a)
  • Sử dụng máy tính để bàn

b)
  • Sử dụng máy tính cầm tay

c)
  • Sử dụng 10 ngón tay
2.

Cách ghi số phổ biến từ xưa đến nay là?

a)
  • Hệ thống ghi số la mã

b)
  • Hệ thống ghi số thập phân
c)
  • Hệ thống ghi số nguyên

3.

Chiếc máy tính cơ học Pascal do ai sáng tạo ra?

a)
  • Charles Babbage

b)
  • John Mauchly 

c)
  • Blaise Pascal
d)
  • J. Presper Eckert

4.

Ai được coi là chả đẻ của công nghệ máy tính?

a)
  • Charles Babbage
b)
  • Gottfried Leibniz

c)
  • John Mauchly 

d)
  • Blaise Pascal

5.

Ý tưởng nào đóng vai trò quan trọng trong lịch sử phát triển của máy tính?

a)
  • Cơ giới hóa việc lao động

b)
  • Trí óc hóa việc tính toán

c)
  • Cơ giới hóa việc tính toán
6.

Theo nguyên lý " chương trình được lưu trữ" thì cấu tạo của máy tính không có?

a)
  • Thiết bị ra

b)
  • Bộ xử lý

c)
  • Bộ nhớ

d)
  • Con chuột
7.

Công nghệ nào thay thế rơ le điện cơ?

a)
  • Công nghệ cơ giới hóa

b)
  • Công nghệ tự động hóa

c)
  • Công nghệ đèn điện tử
8.

Bộ nhớ của máy tính thế hệ thứ nhất là?

a)
  • Lõi từ lớn, đĩa từ, băng từ

b)
  • Bộ nhớ chính: trống từ

c)
  • Lõi từ, băng từ

d)
  • Trống từ
9.

Các máy tính thế hệ thứ nhất có kích thước?

a)
  • Nhỏ ( Như máy tính để bàn)

b)
  • Rất nhỏ ( như máy tính cầm tay)

c)
  • Rất lớn ( thường chiếm một căn phòng)
d)
  • Lớn ( bộ phận xử lý và tính toán lớn như những chiếc tủ)

10.

Máy tính điện từ có mấy thế hệ?

a)
  • Hai thế hệ

b)
  • Ba thế hệ

c)
  • Bốn thế hệ

d)
  • Năm thế hệ
11.

Bức ảnh số khác với ảnh trên giấy ở?

a)
  • Không tốn vật liệu

b)
  • Khi bức ảnh được gửi đi thì người gửi vẫn có ảnh

c)
  • Cả hai đáp án trên đều đúng

d)
  • Cả hai đáp án trên đều sai

12.

Thông tin được mã hóa thành gì mới được chuyển vào máy tính, máy tính bảng?

a)
  • Số liệu dạng số

b)
  • Dãy bit

c)
  • Hình ảnh

d)
  • Cả ba đáp án trên đều đúng

13.

Thông tin số là?

a)
  • Thông tin được mã hóa thành dãy bit

b)
  • Thông tin được được chuyển vào máy tính, điện thoại thông minh, máy tính bảng,.... để có thể lan truyền, trao đổi trong một môi trường kĩ thuật số 

c)
  • Thông tin được mã hóa thành dãy bit, được chuyển vào máy tính, điện thoại thông minh, máy tính bảng,.... để có thể lan truyền, trao đổi trong một môi trường kĩ thuật số 

d)
  • Đáp án khác

14.

Đặc điểm của thông tin số là?

a)
  • Có thể trao đổi không cần mạng

b)
  • Có thể trao đổi dựa trên thông tin trên giấy

c)
  • Có thể truy cập từ xa thông qua kết nối Internet

d)
  • Đáp án khác

15.

Đâu không phải là đặc điểm của thông tin số?

a)
  • Thông tin số có thể truy cập từ xa qua Internet

b)
  • Thông tin số dễ dàng được nhân bản và chia sẻ

c)
  • Thông tin số chỉ có thể truy cập ở khoảng cách gần

d)
  • Thông tin số có thể được lan truyền tự động do nhiều thiết bị được đồng bộ với nhau

16.

Thông tin số có thể được truy cập từ xa nếu

a)
  • Người quản lý thông tin đó cho phép

b)
  • Thông tin có khả năng truyền tải xa

c)
  • Thông tin ít dữ liệu

d)
  • Đáp án khác

17.

Thông tin số có thể?

a)
  • Được lưu trữ rất lớn bởi nhiều cá nhân, tổ chức

b)
  • Được cấp quyền truy cập khác nhau

c)
  • Cả hai đáp án trên đều đúng

d)
  • Cả hai đáp án trên đều sai

18.

Mức độ tin cậy của thông tin số phụ thuộc vào?

a)
  • Nguồn gốc

b)
  • Mục tiêu thông tin

c)
  • Cả hai đáp án trên đều đúng

d)
  • Cả hai đáp án trên đều sai

19.

Thông tin số có?

a)
  • Nhiều công cụ hỗ trợ tìm kiếm, truy cập, lưu trữ, xử lí và chia sẻ thông tin số

b)
  • Quyền tác giả của thông tin số được pháp luật bảo hộ

c)
  • Mức độ tin cậy khác nhau

d)
  • Cả ba đáp án trên đều đúng

20.

Đâu là thông tin không đáng tin cậy?

a)
  • Thông tin không trung thực, mang tính chất lừa dối

b)
  • Thông tin đồn thổi, dẫn em đến kết luận thiếu căn cứ

c)
  • Thông tin thiếu kiểm chứng dẫn em đến quyết định sai lầm

d)
  • Tất cả các đáp án trên đều đúng

21.

Điều gì quyết định thông tin có còn ý nghĩa hay không?

a)
  • Sự chính xác của thông tin

b)
  • Thông tin mang tinh sự kiện

c)
  • Thời điểm công bố thông tin

22.

Cách xác định thông tin có đáng tin cậy hay không là?

a)
  • Kiểm tra nguồn thông tin

b)
  • Phân biệt ý kiến với sự kiện

c)
  • Kiểm tra chứng cứ của kết luận, đánh giá tính thời sự của thông tiin

d)
  • Cả ba đáp án trên đều đúng

23.

Chức năng sắp xếp và lọc dữ liệu có thể giải quyết những yêu cầu nào dưới đây?

a)
  • Sắp xếp các ô theo thứ tự bảng chữ cái

b)
  • Lựa chọn ô nào có dữ liệu giống nhau

c)
  • Tìm kiếm các ô thông tin dựa trên một ô dữ liệu

d)
  • Cả ba đáp án trên đều đúng
24.

Chọn lệnh nào để thực hiện sắp xếp các ô dữ liệu theo bảng chữ cái?

a)
  • Data

b)
  • Filter

c)
  • Sort
25.

Lệnh Sort nằm trong thẻ?

a)
  • Home

b)
  • Insert

c)
  • Data
26.

Khi không muốn sắp xếp dòng tiêu đề thì em chọn?

a)
  • My data has headers
b)
  • Delete Level

c)
  • Copy Level

d)
  • Options

27.

Chức năng lọc dữ liệu của phần mềm bảng tính được sử dụng để?

a)
  • Chọn các dòng thỏa mãn các điều kiện nào đó

b)
  • Chọn và chỉ hiển thị các dòng thỏa mãn các điều kiện nào đó
c)
  • Chọn và không hiển thị các dòng thỏa mãn các điều kiện nào đó

28.

Để lọc dữ liệu thì ta chọn lệnh?

a)
  • Select All

b)
  • Filter
c)
  • Sort

29.

Để bỏ lọc dữ liệu chọn lệnh?

a)
  • Select All
b)
  • Filter

c)
  • Sort

30.

Dữ liệu không đúng với điều kiện lọc sẽ?

a)
  • Được hiển thị

b)
  • Thay đổi

c)
  • Bị ẩn đi
31.

Muốn sắp xếp cột Tên của bảng Kết quả khảo sát lớp 8A ở Hình sau theo thứ tự bảng chữ cái thì chọn vùng dữ liệu nào dưới đây để sắp xếp?

a)
  • A1:E12 

b)
  • A2:E11 

c)
  • A1:E11

d)
  • A2:E12
32.

Trong vùng dữ liệu A2:E12 thì đâu là hàng tiêu đề của bảng?

a)

Hàng 1

b)

Hàng 2

c)

Hàng 12

33.

Nhờ đâu mà chương trình bảng tính có ưu điểm là tính toán tự động?

a)

Vì chương trình thực hiện các phép tính khó

b)

Vì chương trình bảng tính cho phép tính toán theo địa chỉ ô

c)

Vì chương trình sử dụng các công nghệ tiên tiến

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

34.

Đâu là địa chỉ ô được sử dụng trong chương trình bảng tính?

a)

Địa chỉ tương đối

b)

Địa chỉ tuyệt đối

c)

Địa chỉ hỗn hợp

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

35.

Địa chỉ tương đối có đặc điểm?

a)

Không thay đổi khi sao chép công thức nhưng vẫn giữ nguyên vị trí tương đối giữa ô chứa công thức và ô có địa chỉ trong công thức

b)

Tự động thay đổi khi sao chép công thức nhưng vẫn giữ nguyên vị trí tương đối giữa ô chứa công thức và ô có địa chỉ trong công thức

c)

Tự động thay đổi khi sao chép công thức nhưng không giữ nguyên vị trí tương đối giữa ô chứa công thức và ô có địa chỉ trong công thức

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

36.

Trong chương trình bảng tính, một địa chỉ ô trong công thức không thay đổi khi sao chép công thức thì địa chỉ đó là?

a)

Địa chỉ tương đối

b)

Địa chỉ tuyệt đối

c)

Địa chỉ hỗn hợp

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

37.

Địa chỉ tuyệt đối có kí hiệu nào trước tên cột và trước tên hàng?

a)

$

b)

&

c)

#

d)

%

38.

Đáp án nào dưới đây là địa chỉ tuyệt đối?

a)

$J2

b)

J$2

c)

J2

d)

Đáp án khác

39.

Sau khi nhập địa chỉ tương đối, em nhấn phím nào để chuyển địa chỉ tương đối thành địa chỉ tuyệt đối?

a)

F3

b)

F4

c)

F2

d)

F1

40.

Trong công thức Doanh thu của công ti = Doanh thu x Tỉ lệ, giá trị nào thay đổi theo từng phần mềm?

a)

Tỉ lệ

b)

Doanh thu của công ty

c)

Doanh thu

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

41.

Trong công thức Doanh thu của công ti = Doanh thu x Tỉ lệ, giá trị nào là cố định?

a)

Tỉ lệ

b)

Doanh thu của công ty

c)

Doanh thu

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

42.

Địa chỉ tuyệt đối có đặc điểm?

a)

Thay đổi khi sao chép công thức

b)

Không thay đổi khi sao chép công thức

c)

Thay đổi theo từng phần mềm

d)

Đáp án khác

43.

Để sao chép dữ liệu từ các tệp văn bản, trang trình chiếu sang tranh tính thì em sử dụng lệnh?

a)

Cut

b)

Paste

c)

Delete

d)

Copy

44.

Công thức của doanh thu trong bảng sau được tính bằng công thức nào?

a)

Đơn giá + Số lượt mua

b)

Đơn giá - Số lượt mua

c)

Đơn giá : Số lượt mua

d)

Đơn giá x Số lượt mua

45.

Công thức tại ô E4 khi sao chép đến ô E5 thì?

a)

Các địa chỉ ô trong công thức sẽ không thay đổi

b)

Các địa chỉ ô trong công thức sẽ thay đổi giống ô E4

c)

Các địa chỉ ô trong công thức sẽ tự thay đổi

d)

Đáp án khác

46.

Khi sao chép công thứ từ ô E4 sang E5 thì công thức ô E5 sẽ là?

a)

=C4/D5

b)

=C5*D4

c)

=C5*D5

d)

Đáp án khác

47.

Ô nào dưới đây là địa chỉ tương đối?

a)

C4

b)

D4

c)

D5

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

48.

Nếu sao chép công thức từ ô E4 đến ô E6 thì công thức ô E6 sẽ là?

a)

=C6*D5

b)

=C5*D4

c)

=C6*D6

d)

=E4*D6

49.

Nếu sao chép công thức từ ô E4 đến ô E7 thì công thức ô E7 sẽ là?

a)

=C6*D7

b)

=C5*D6

c)

=C7*D7

d)

=E7*D6

50.

Nếu sao chép công thức từ ô E4 đến ô E8 thì công thức ô E8 sẽ là?

a)

=C6*D8

b)

=C5*D8

c)

=C8*D8

d)

=E4*D8

51.

Nếu sao chép công thức từ ô E4 đến ô E9 thì công thức ô E6 sẽ là?

a)

=C8*D9

b)

=C8*D9

c)

=C9*D9

d)

=E9*D6

52.

Biểu đồ được sử dụng để?

a)
  • Minh họa dữ liệu một cách trực quan

b)

Giúp em dễ dàng so sánh dữ liệu

c)

Dự đoán xu hướng tăng hay giảm của giữ liệu

d)
  • Cả ba đáp án trên đều đúng
53.

Biểu đồ cột được sử dụng để?

a)
  • Thể hiện dữ liệu

b)
  • So sánh dữ liệu
c)
  • Phân loại dữ liệu

d)
  • Cả ba đáp án trên đều đúng

54.

Biểu đồ đoạn thẳng được sử dụng để?

a)
  • Hiển thị dữ liệu

b)
  • So sánh các dữ liệu

c)
  • Quan sát xu hướng tăng giảm của dữ liệu theo thời gian hay quá trình nào đó
d)
  • Cả ba đáp án trên đều đúng

55.

Biểu đồ hình quạt trong hữu ích trong ?

a)
  • Hiển thị dữ liệu

b)
  • So sánh các dữ liệu

c)
  • Trường hợp cần so sánh các phần với tổng thể
d)
  • Cả ba đáp án trên đều đúng

56.

Biểu đồ là?

a)
  • Cách minh họa dữ liệu trực quan
b)
  • Các minh họa dữ liệu khách quan

c)
  • Cách minh họa dữ liệu độc đáo

57.

Biểu đồ giúp?

a)
  • Dễ dàng so sánh

b)
  • Nhận định xu hướng thay đổi của dữ liệu

c)
  • Cả hai đáp án trên đều sai

58.

Cần sử dụng loại biểu đồ phù hợp với?

a)
  • Mục đích bài tập

b)
  • Mục đích của việc biểu diễn và thể hiện dữ liệu
c)
  • Dạng dữ liệu

59.

Chọn lệnh nào để lập biểu đồ cột?

a)
  • Insert Pie

b)
  • Insert Column or Bar Chart
c)
  • Doughnut Chart

60.

Lệnh Insert Column or Bar Chart nằm trong thẻ?

a)
  • Data

b)
  • Home

c)
  • Insert
d)

File

61.

Em nên thể hiện bảng sau dưới dạng biểu đồ nào?

a)
  • Biểu đồ hình quạt tròn

b)
  • Biểu đồ đường thẳng

c)
  • Biểu đồ cột
62.

Em nên thể hiện bảng sau dưới dạng biểu đồ nào?

a)
  • Biểu đồ tròn
b)
  • Biểu đồ đường thẳng

c)
  • Biểu đồ cột

63.

Cho biểu đồ sau, em có nhận xét gì về doanh thu công nghiệp phần mềm giai đoạn 2016-2020?

a)
  • Từ 2016 - 2020 doanh thu giảm từ 5.439 xuông 3. 036

b)
  • Từ 2016 - 2020 doanh thu tăng mạnh

c)
  • Từ 2016 - 2020 doanh thu tăng từ 3. 036 lên 5.439
64.

Cần sử dụng loại biểu đồ phù hợp với?

a)
  • Mục đích bài tập

b)
  • Dạng dữ liệu

c)
  • Mục đích của việc biểu diễn và thể hiện dữ liệu
65.

Nếu thay đổi dữ liệu trong bảng thì?

a)
  • Dữ liệu trong biểu đồ cũng thay đổi
b)
  • Dữ liệu trong biểu đồ không thay đổi

c)
  • Dữ liệu trong biểu đồ biến mất

66.

Điểm nổi bật trong phần mềm bảng tính là

a)
  • Khả năng thay đổi biểu đồ trên số liệu

b)
  • Khả năng thay đổi dữ liệu

c)
  • Khả năng tự động cập nhật theo số liệu
67.

Ưu điểm nổi bật của chương trình bảng tính là?

a)
  • Tính toán thủ công

b)
  • Tính toán tự động
c)
  • Tính toán chính xác

68.

Địa chỉ ô tính C4 có đặc điểm

a)

có thể thay đổi (cả tên cột và tên hàng đều có thể thay đổi)

b)

chỉ cột luôn được giữ nguyên, địa chỉ hàng có thể thay đổi

c)

không thay đổi (cả tên cột và tên hàng luôn được giữ nguyên)

d)

địa chỉ cột có thể thay đổi, địa chỉ hàng luôn được giữ nguyên

69.

Địa chỉ ô tính $C$4 có đặc điểm

a)

có thể thay đổi (cả tên cột và tên hàng đều có thể thay đổi)

b)

chỉ cột luôn được giữ nguyên, địa chỉ hàng có thể thay đổi

c)

không thay đổi (cả tên cột và tên hàng luôn được giữ nguyên)

d)

địa chỉ cột có thể thay đổi, địa chỉ hàng luôn được giữ nguyên

70.

Em hãy lựa chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống:

“Khi thực hiện sao chép công thức, địa chỉ ô tính sẽ (a)   để đảm bảo vị trí tương đối giữa địa chỉ ô tính chứa công thức và các địa chỉ ô tính trong công thức.

71.

Địa chỉ ô tính được xác định bởi tên cột (địa chỉ cột) và tên hàng (địa chỉ hàng) gọi là ​


a)
địa chỉ tương đối
b)
địa chỉ tuyệt đối
c)
địa chỉ không xác định
d)
địa chỉ không rõ ràng
72.

Khi muốn thêm một tiêu chí sắp xếp thì chọn ?

a)
  • Delete Level

b)
  • Add Level

c)
  • Copy Level

73.

Muốn xóa bỏ tiêu chí sắp xếp ta chọn?

a)
  • Delete Level

b)
  • Add Level

c)
  • Copy Level

74.

Chức năng lọc dữ liệu của phần mềm bảng tính được sử dụng để?

a)
  • Chọn và không hiển thị các dòng thỏa mãn các điều kiện nào đó

b)
  • Chọn và chỉ hiển thị các dòng thỏa mãn các điều kiện nào đó

c)
  • Chọn các dòng thỏa mãn các điều kiện nào đó

75.

Những hành vi nào biểu hiện vi phạm khi sử dụng công nghệ kĩ thuật số?

a)

Quay phim trong rạp chiếu phim.

b)

Chụp ảnh ở nơi không cho phép.

c)

Ghi âm trái phép các cuộc nói chuyện.

d)

Cả 3 đáp án trên.

76.

Những lưu ý để tránh các vi phạm khi sử dụng công nghệ kĩ thuật số là?

a)

Tìm hiểu thông tin, trang bị cho mình những kiến thức cần thiết.

b)

Chỉ sử dụng những sản phẩm số khi có sự cho phép của tác giả hoặc có bản quyền sử dụng.

c)

Hầu hết thông tin trên Internet là có bản quyền.

d)

Cả 3 đáp án trên.

77.

Thế nào là vi phạm bản quyền?

a)
Là việc sử dụng sản phẩm của người khác mà không có sự đồng ý
b)
Là việc mua sản phẩm chính hãng
c)
Là việc sử dụng sản phẩm của mình
d)
Là việc tạo ra sản phẩm mới
78.

Tình huống nào dưới đây là vi phạm quy định pháp luật?

a)

Phong chụp ảnh Lan đang đùa nghịch với tư thế không đẹp mắt. Phong chia sẻ bức ảnh lên mạng xã hội làm Lan xấu hổ và không dám đến trường.

b)

Học sinh có thể thu âm lời giảng của thầy cô giáo trên lớp để nghe lại những phần chưa hiểu rõ.

c)

Sáng tác một bài thơ về lớp và gửi các bạn cùng đọc.

d)

Tạo một trang cá nhân để chia sẻ những kinh nghiệm học tập của mình.

79.

Điền vào chỗ (...)

Ý tưởng cơ giới hóa việc tính toán đóng vai trò quan trọng trong lịch sử phát triển của ....................... . Năm 1642, nhà bác học Blaise Pascal đã sáng chế ra ......................................... Pascaline.

a)

chiếc máy tính cơ khí / máy tính

b)

bàn phím / tính toán

c)

máy tính / chiếc bàn tính hiển thị số

d)

máy tính / chiếc máy tính cơ khí

80.

Thông tin được mã hóa thành gì mới được chuyển vào máy tính, máy tính bảng...?

a)
  • Số liệu dạng số

b)
Dãy bit
c)
  • Hình ảnh

d)
  • Cả ba đáp án trên đều đúng

81.

Đặc điểm của thông tin số là?

a)
  • Có thể trao đổi không cần mạng

b)
  • Có thể trao đổi dựa trên thông tin trên giấy

c)
Có thể truy cập từ xa thông qua kết nối Internet
d)
  • Đáp án khác

82.

Thông tin số có thể được truy cập từ xa nếu

a)
Người quản lý thông tin đó cho phép
b)
  • Thông tin có khả năng truyền tải xa

c)
  • Thông tin ít dữ liệu

d)
  • Đáp án khác

83.

Đâu là thông tin không đáng tin cậy?

a)
  • Thông tin không trung thực, mang tính chất lừa dối

b)
  • Thông tin đồn thổi, dẫn em đến kết luận thiếu căn cứ

c)
  • Thông tin thiếu kiểm chứng dẫn em đến quyết định sai lầm

d)
Tất cả các đáp án trên đều đúng
84.

 Khi em đưa một bức ảnh lên trang cá nhân của mình trên mạng xã hội thì ai có quyền được xem?

a)
  • Bạn bè của em

b)
  • Tất cả mọi người

c)
  • Những người được cấp quyền.

d)
    • Cả ba đáp án trên đều sai

85.

Trong những đặc điểm sau đây, đặc điểm nào không thuộc về thông tin số?

a)

Nhiều người có thể truy cập đồng thời

b)

Chỉ cho phép một người sử dụng tại một thời điểm

c)

Có công cụ hỗ trợ tìm kiếm, xử lý, chuyển đổi hiệu quả

d)

Có thể truy cập từ xa

86.

Một yếu tố cơ bản có thể nhận biết về độ tin cậy của thông tin trên Internet

(a)  

87.

Vì sao thông tin đã đưa lên mạng rất khó thu hồi triệt để?

a)

Vì đối tượng đưa thông tin lên Internet rất đa dạng và mục đích rất khác nhau

b)

Vì việc sao lưu có thể được thực hiện tự động bởi tính năng đồng bộ dữ liệu giữa các thiết bị, dịch vụ

c)

Vì thông tin chân thực ban đầu có thể bị làm sai lệch rồi tiếp tục phát tán vì động cơ, lợi ích riêng

d)

Vì có nguồn thông tin đáng tin cậy nhưng cũng có nguồn thông tin không thực sự đáng tin cậy

88.

“Bài viết có ….. nguồn thông tin sử dụng trong bài, cung cấp dẫn chứng để xác minh sẽ có độ tin cậy cao hơn”

Cụm từ thích hợp để điền vào ….. là

a)

nguồn thông tin

b)

mục đích

c)

tính cập nhật

d)

trích dẫn

89.

Đâu là thông tin đáng tin cậy?

a)

Thông tin không trung thực, mang tính chất lừa dối

b)

Thông tin đồn thổi, dẫn em đến kết luận thiếu căn cứ

c)

Thông tin thiếu kiểm chứng dẫn em đến quyết định sai lầm

d)

Thông tin trên website có tên là .gov

90.

Hãy sắp xếp các thế hệ công cụ tính toán sau theo thứ tự thời gian:

a) Máy tính điện tử; b) Máy tính cơ học; c) Công cụ thủ công.

a)

A. a--> b-->c

b)

B. b--> c-->a

c)

C. c--> b-->a

d)

D. c--> a-->b

91.

Thành phần điện tử chính trong máy tính thế hệ thứ nhất là loại linh kiện

điện tử nào?

a)

A. Đèn điện từ chân không

b)

B. Bóng bán dẫn

c)

C. Mạch tích hợp

d)

D. Mạch tích hợp cỡ rất lớn

92.

Thành phần điện tử chính trong máy tính thế hệ thứ hai là loại linh kiện

điện từ nào?

a)

A. Đèn điện từ chân không

b)

B. Bóng bán dẫn

c)

C. Mạch tích hợp

d)

D. Mạch tích hợp cỡ rất lớn

93.

Thành phần điện tử chính trong máy tính thế hệ thứ ba là loại

linh kiện điện tử nào?

a)

A. Đèn điện từ chân không

b)

B. Bóng bán dẫn

c)

C. Mạch tích hợp

d)

D. Mạch tích hợp cỡ rất lớn

94.

Thế hệ máy tính nào bắt đầu sử dụng bàn phím và màn hình?

a)

A. Thế hệ đầu tiên.

b)

B. Thế hệ thứ hai

c)

C. Thế hệ thứ ba

d)

D. Thế hệ thứ tư.

95.

Trong lịch sử máy tính điện tử, có bao nhiêu thế hệ máy tính?

a)

1

b)

3

c)

5

d)

7

96.

Thế hệ thứ năm trong lịch sử phát triển máy tính diễn ra vào năm nào?

a)

1990 - nay

b)

1965 - 1974

c)

1974 - 1989

d)

1955 - 1965

97.

Đặc điểm nào sau đây không thuộc về thông tin số?

a)

Nhiều người có thể truy cập đồng thời.

b)

Chỉ cho phép một người sử dụng tại một thời điểm.

c)

Có công cụ hỗ trợ tìm kiếm, xử lí, chuyển đổi hiệu quả.

d)

Có thể truy cập từ xa.

98.

Thông tin được mã hóa thành gì mới được chuyển vào máy tính, máy tính bảng?

a)

Dãy bit

b)

Số liệu dạng số

c)

Hình ảnh

d)

Văn bản

99.

Đâu không phải là đặc điểm của thông tin số?

a)

Thông tin số có thể truy cập từ xa qua Internet

b)

Thông tin số dễ dàng được nhân bản và chia sẻ

c)

Thông tin số chỉ có thể truy cập ở khoảng cách gần

d)

Thông tin số có thể được lan truyền tự động do nhiều thiết bị được đồng bộ với nhau

100.

Để tìm hiểu về cách sử dụng một chiếc máy ảnh mới, nguồn thông tin nào sau đây cần được tham khảo nhất?

a)

Hướng dẫn của một người đã từng chụp ảnh.

b)

Hướng dẫn sử dụng của nhà sản xuất.

c)

Hướng dẫn của một người giỏi Tin học.

d)

Câu trả lời trên một số diễn đàn về chụp ảnh.

101.

Khi tìm kiếm thông tin cần?

a)

Tìm các thông tin có nguồn gốc rõ ràng ;

b)

Tìm các thông tin không có nguồn gốc rõ ràng;

c)

Một người em mới quen trên mạng xã hội;

d)

Tìm kiếm các thông tin được đăng tải từ rất lâu;

102.

Hành động nào sau đây không vi phạm đạo đức và pháp luật?

a)

Đăng tải thông tin sai sự thật lên mạng;

b)

Cố ý nghe, ghi âm trái phép các cuộc nói chuyện;

c)

Tặng đĩa nhạc có bản quyền em đã mua cho người khác;

d)

Tải một bài trình chiếu của người khác từ Internet và sử dụng như là của mình tạo ra.

103.

Những hành vi nào NÊN làm khi sử dụng công nghệ kĩ thuật số?

a)

Liên tục sử dụng điện thoại khi đang gặp gỡ, trao đổi trực tiếp với người khác.

b)

Chuyển sang chế độ im lặng hoặc tắt điện thoại khi đang ở trong lớp học,

c)

Lén thu âm cuộc trao đổi trực tiếp hoặc qua điện thoại.

d)

Tham gia cá cược bóng đá qua Internet.

104.

Những hành vi nào không nên làm khi sử dụng công nghệ kĩ thuật số?

a)

Chuyển sang chế độ im lặng hoặc tắt điện thoại khi đang ở trong lớp học, ...

b)

Trong lớp học trực tuyến, một số học sinh tạo nhóm Zalo để trao đổi đáp án khi làm bài kiểm tra.


c)

Nói xin phép, xin lỗi khi phải dừng trao đổi với bạn để nghe điện thoại;

d)

Liên tục sử dụng điện thoại khi đang gặp gỡ, trao đổi trực tiếp với người khác.

105.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm Máy Pascalime chỉ thực hiện được … và … nhưng nó đã mở ra một giai đoạn mới trong lịch sử toán và lịch sử phát triển của máy tính?

a)

Phép cộng - phép trừ

b)

Phép nhân - phép chia

c)

Phép cộng - phép chia

d)

Phép nhân - phép trừ

106.

Máy tính điện từ có máy thế hệ?

a)

Hai thế hệ

b)

Ba thế hệ

c)

Bốn thế hệ

d)

Năm thế hệ

107.

Lựa chọn phương án sai. Máy tính ngày càng trở nên gọn nhẹ hơn, nhanh hơn, thông minh hơn bởi vì:

a)

Các linh kiện chế tạo máy tính ngày càng nhỏ hơn, nhẹ hơn, tốc độ xử lí nhanh hơn nhờ vào sự tiến bộ của công nghệ;

b)

Trí tuệ nhân tạo đã trở thành hiện thực nhờ vào sự phát triển của công nghệ phần cứng;

c)

Máy tính được chế tạo bằng các vật liệu có giá thành cao hơn.

108.

Điền vào chỗ trống: Thông tin số được nhiều tổ chức và cá nhân lưu trữ với dung lượng rất lớn, .......?

a)

được truy cập tự do và có độ tin cậy khác nhau;

b)

được bảo hộ quyền tác giả và không đáng tin cậy;

c)

được bảo hộ quyền tác giả và có độ tin cậy khác nhau;

d)

được bảo hộ quyền tác giả và rất đáng tin cậy.

109.

Thông tin kĩ thuật số là

a)

thông tin được mã hóa thành dãy bit;

b)

thông tin được được chuyển vào máy tính, điện thoại thông minh, máy tính bảng,.... để có thể lan truyền, trao đổi trong một môi trường kĩ thuật số;

c)

Thông tin được mã hóa thành dãy bit, được chuyển vào máy tính, điện thoại thông minh, máy tính bảng,.... để có thể lan truyền, trao đổi trong một môi trường kĩ thuật số;

d)

Đáp án khác;

110.

Điều gì ảnh hưởng đến giá trị và độ tin cậy của thông tin?

a)

Thẩm quyền và uy tín của tổ chức cung cấp thông tin;

b)

Thẩm quyền và uy tín của cá nhân cung cấp thông tin;

c)

Cả hai đáp án trên đều sai.

111.

Chúng ta không nên?

a)

Sử dụng các thông tin có độ tin cậy cao;

b)

Sử dụng các thông tin không có độ tin cậy cao;

c)

Cả hai đáp án trên đều sai;

d)

Cả hai đáp án trên đều đúng;