wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra thường xuyên lần 3 - Thủy quyển

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Nguồn cung cấp nước cho các sông ngòi ở nước ta chủ yếu là

                                                        

                                             

a)

băng tan.      

b)

nước ngầm.   

c)

nước mưa.

d)

  tuyết rơi.      

2.

Nhân tố nào sau đây không có vai trò điều hòa chế độ nước sông?

a)

Hồ, đầm.

b)

Các dòng biển.

c)

Thực vật.

d)

Nước ngầm.

3.

Sông ngòi ở đới khí hậu nào dưới đây có đặc điểm "sông có lũ vào mùa xuân" ?

a)

Khí hậu xích đạo

b)

Khí hậu cận nhiệt lục địa.

c)

Khí hậu nhiệt đới lục địa.

d)

Khí hậu ôn đới lạnh.

4.

Việc phá hoại rừng phòng hộ ở thượng nguồn sông sẽ dẫn tới hậu quả gì?

a)

Mực nước sông quanh năm thấp, sông chảy chậm chạp

b)

Mực nước sông quanh năm cao, sông chảy siết.

c)

Mùa lũ nước sông dâng cao đột ngột, mùa cạn mực nước cạn kiệt

d)

Sông hầu như không còn nước, chảy quanh co uốn khúc.

5.

Hoạt động nào dưới đây góp phần điều tiết chế độ nước sông?

a)

Phát triển nông nghiệp sạch ở thượng nguồn.

b)

Trồng rừng ở vùng thượng lưu sông.

c)

Xây dựng hệ thống thủy lợi.

d)

Xây dựng các nhà máy thủy điện.

6.

Mực nước lũ của các sông ngòi ở miền Trung nước ta thường lên rất nhanh do nguyên nhân nào ?

a)

Sông lớn, lòng sông rộng. Sông có nhiều phụ lưu .

b)

Sông nhỏ, dốc, nhiều thác ghềnh

c)

Sông ngắn, dốc, lượng mưa lớn, tập trung trong thời gian ngắn

d)

Sông lớn, lượng mưa lớn kéo dài trong nhiều ngày.

7.

Thủy quyển là lớp nước trên trái đất , bao gồm

a)

Nước trong các biển và đại dương , nước trên lục địa , nước trong lòng trái đất.

b)

Nước trong các biển và đại dương , nước trên lục địa , hơi nước trong khí quyển

c)

Nước trên lục địa , nước trong lòng trái đất , hơi nước trong khí quyển

d)

Nước trong các biển và đại trên dương , nước lục địa

8.

Nơi xuất phát của tất cả các dòng biển nóng thường là

a)

hai bên đường xích đạo.

b)

hai bên vĩ tuyến 400 bắc và nam bán cầu.

c)

hai cực.

d)

khu vực ôn đới.

9.

Bờ đông của lục địa Nam Mĩ nơi có dòng biển nóng Braxin đi qua sẽ làm cho khí hậu ở đây có đặc điểm là

a)

ẩm, mưa nhiều

b)

khô và ít mưa

c)

lạnh và khô

d)

nóng và khô

10.

Nguyên nhân chính hình thành nên các hoang mạc Atacama, Namip,... là do

a)

có dòng biển nóng đi qua

b)

có dòng biển lạnh chảy qua

c)

nơi gặp gỡ giữa dòng biển nóng và lạnh

d)

áp thấp và có gió mùa

11.

Trong một tháng thuỷ triều lớn nhất khi nào?

a)

ngày trăng tròn

b)

ngày trăng khuyết và không tăng

c)

ngày không trăng và trăng khuyết

d)

ngày không trăng và trăng tròn

12.

Hiện tượng triều cường xảy ra khi

a)

mặt trăng, mặt trời và trái đất ở vị trí vuông góc

b)

mặt trăng và trái đất ở vị trí vuông góc.

c)

mặt trời và trái đất ở vị trí vuông góc.      

d)

mặt trăng, mặt trời và trái đất ở vị trí thẳng hàng.

13.

Thủy triều là hiện tượng dao động thường xuyên và có chu kì của các khối nước trong

                                                              

                                                        

a)

các dòng sông lớn.   

b)

các đầm lầy.     

c)

các ao hồ.       

d)

các biển và đại dương.

14.

Khi Mặt Trời, Mặt Trăng, Trái Đất ở vị trí như hình trên thì

a)

không Trăng

b)

thuỷ triểu lớn nhất

c)

thuỷ triều nhỏ nhất

d)

Trăng tròn

15.

Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sóng là do

                                            

a)

gió.   

b)

Mặt Trời.  

c)

mưa.   

d)

con người.

16.

Nước băng tuyết hiện nay đang giảm dần do

a)

phá rừng phòng hộ.

b)

khai thác quá mức.

c)

biến đổi khí hậu.

d)

hồ do băng hà tạo ra.

17.

Dựa vào hình bên, cho biết vai trò của thực vật đối với nước ngầm

a)

giảm khả năng thấm và tăng bốc hơi nước.

b)

giảm khả năng thấm và giảm bốc hơi nước.

c)

tăng khả năng thấm và tăng bốc hơi nước.

d)

tăng khả năng thấm và giảm bốc hơi nước.

18.

Hai nhân tố chính ảnh hưởng tới tốc độ dòng chảy của sông là

a)

độ dốc và chiều rộng.

b)

độ dốc và vị trí.

c)

chiều rộng và hướng chảy.

d)

hướng chảy và vị trí.

19.

Độ muối trung bình của đại dương là bao nhiêu?

a)

35‰

b)

43‰

c)

34,5‰

d)

34

20.

Các dòng biển chịu ảnh hưởng chủ yếu của

a)

A. độ muối ở các biển và đại dương.

b)

B. thuỷ triều ở các đại dương.

c)

C. nhiệt độ của nước biển và đại dương.

d)

D. các loại gió chính trên bề mặt Trái Đất.