wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Quiz không có tiêu đề HK1

Total questions: 51

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Hãy viết cách đọc của những chữ Hán được gạch chân bằng Hiinagara:

1/チーさんは 午後 5 時に うちへ かえります。

(a)  

2.

Hãy viết cách đọc của những chữ Hán được gạch chân bằng Hiinagara:

2/山田さんは ゼンセンターで ベトナム語を ならいます。

(a)  

3.

Hãy viết cách đọc của những chữ Hán được gạch chân bằng Hiinagara:

3/ミンさんは ビンさんのとなりに 立ちます

(a)  

4.

Hãy viết cách đọc của những chữ Hán được gạch chân bằng Hiinagara:

4/こくばんのに 大きいつくえの上が あります。

(a)  

5.

Hãy viết cách đọc của những chữ Hán được gạch chân bằng Hiinagara:

5/もう だい5かの言とばを おぼえましたか。

(a)  

6.

Hãy viết cách đọc của những chữ Hán được gạch chân bằng Hiinagara:

6/わたしは 1しゅうかんに 2回 サッカーを します。

(a)  

7.

Hãy viết cách đọc của những chữ Hán được gạch chân bằng Hiinagara:

7/大きいこえで こたえを 言って ください。

(a)  

8.

Hãy viết cách đọc của những chữ Hán được gạch chân bằng Hiinagara:

8/マイさんは プリンを 食べます

(a)  

9.

Hãy viết cách đọc của những chữ Hán được gạch chân bằng Hiinagara:

9/いすの下に 長いひもが ありますね。

(a)  

10.

Hãy viết cách đọc của những chữ Hán được gạch chân bằng Hiinagara:

10/ごみばこは ドアの後ろに あります。

(a)  

11.

Bài 2: Điền Trợ từ - Chọn đáp án thích hợp để hoàn thành câu.

1/タミさんは ボールペン 【    】  てがみを かきます。

a)

b)

c)

d)

12.

Bài 2: Điền Trợ từ - Chọn đáp án thích hợp để hoàn thành câu.

2/わたしは きのう ランさん 【     】  でんわを かけました。

a)

b)

c)

d)

13.

Bài 2: Điền Trợ từ - Chọn đáp án thích hợp để hoàn thành câu.

3/ビンさんは あした ケンさん 【   】  テニス 【   】 します。

a)

と/を

b)

で/を

c)

の/に

d)

では/を

14.

Bài 2: Điền Trợ từ - Chọn đáp án thích hợp để hoàn thành câu.

4/としょしつ 【   】  ジュースを のんで 【   】  いいですか。

a)

と/を

b)

で/を

c)

は/を

d)

で/も

15.

Bài 2: Điền Trợ từ - Chọn đáp án thích hợp để hoàn thành câu.

5/ここ 【   】  でんわばんごう 【  】  かいて ください。

a)

に/を

b)

で/を

c)

は/と

d)

に/も

16.

Bài 2: Điền Trợ từ - Chọn đáp án thích hợp để hoàn thành câu.

6/わたしは 一日 【   】  8 時間 【   】  ねます。

a)

X/を

b)

に/は

c)

に/X

d)

で/は

17.

Bài 2: Điền Trợ từ - Chọn đáp án thích hợp để hoàn thành câu.

7/生ぶつのじゅぎょうは 1しゅうかん 【   】  2 回 あります。

a)

b)

c)

d)

18.

Bài 2: Điền Trợ từ - Chọn đáp án thích hợp để hoàn thành câu.

8/わたしは ひこうきに のったこと 【   】  ありません。

a)

b)

c)

d)

19.

Bài 2: Điền Trợ từ - Chọn đáp án thích hợp để hoàn thành câu.

9/このくつは ふるいです 【   】 、じょうぶ です。

a)

b)

c)

d)

X

20.

Bài 2: Điền Trợ từ - Chọn đáp án thích hợp để hoàn thành câu.

10/エミさんは けさ サラダ 【   】  パンなどを たべました。

a)

b)

c)

d)

21.

Bài 2: Điền Trợ từ - Chọn đáp án thích hợp để hoàn thành câu.

11/ホアさんは 有名な人 【   】  あったことが ありますか。

a)

b)

c)

d)

22.

Bài 2: Điền Trợ từ - Chọn đáp án thích hợp để hoàn thành câu.

12/リンさんは きのう いそがしいですから、どこ【   】 行きませんでした。

a)

b)

c)

d)

23.

Bài 2: Điền Trợ từ - Chọn đáp án thích hợp để hoàn thành câu.

13/わたしは 休み【   】ともだち【   】 あそんだり、えいがを みたりします。

a)

は/と

b)

の/で

c)

に/と

d)

を/に

24.

Bài 2: Điền Trợ từ - Chọn đáp án thích hợp để hoàn thành câu.

14/きょうかしょ【   】86ページ【 】 あけて ください。

a)

の/を

b)

は/に

c)

の・や

d)

も・X

25.

Bài 2: Điền Trợ từ - Chọn đáp án thích hợp để hoàn thành câu.

15/お母さんは いつも スーパー【    】 やさいを かいます。

a)

b)

c)

d)

26.

Bài 3: Điền Từ để hỏi - Chọn đáp án thích hợp để hoàn thành câu.

1/ヒエンさんのでんわばんごうは 【  】ですか。 ・・・0941 302 856 です。

a)

なん

b)

なに

c)

なんばん

d)

なんさい

27.

Bài 3: Điền Từ để hỏi - Chọn đáp án thích hợp để hoàn thành câu.

2/おねえさんは 【   】で 学校へ 行きますか。 ・・・バスで 行きます。

a)

どこ

b)

バス

c)

なん

d)

なに

28.

Bài 3: Điền Từ để hỏi - Chọn đáp án thích hợp để hoàn thành câu.

4/ナムさんは 【  】じてんしゃが ほしい ですか。 ・・・あかいのが ほしいです。

a)

なんの

b)

あかい

c)

どんな

d)

なに

29.

Bài 3: Điền Từ để hỏi - Chọn đáp án thích hợp để hoàn thành câu.

5/あした 【   】へ 行きますか。 ・・・はい、こうえんへ 行きます。

a)

どこか

b)

どこ

c)

こうえん

d)

だれ

30.

Bài 3: Điền Từ để hỏi - Chọn đáp án thích hợp để hoàn thành câu.

6/アンさんのうちは 【   】に ありますか。 ・・・ハイフォンに あります。

a)

どうして

b)

どこ

c)

なん

d)

どれ

31.

Bài 3: Điền Từ để hỏi - Chọn đáp án thích hợp để hoàn thành câu.

9/このカメラは 【   】のカメラ ですか。 ・・・日本の です。

a)

なん

b)

どこ

c)

だれ

d)

いつ

32.

Bài 3: Điền Từ để hỏi - Chọn đáp án thích hợp để hoàn thành câu.

10/日よう日 【   】を しますか。 ・・・しょどうのれんしゅうを します。

a)

しょどう

b)

なん

c)

どこ

d)

なに

33.

Bài 4: Viết dạng đúng của từ cho sẵn để hoàn thành câu

1/きょうしつで 本を _____________もいいですか。(よみます)

4 lines
34.

Bài 4: Viết dạng đúng của từ cho sẵn để hoàn thành câu

2/ジャンさんは けさ _____________ 学校へ 来ました。(おそい)

4 lines
35.

Bài 4: Viết dạng đúng của từ cho sẵn để hoàn thành câu

3/あついですね。エアコンを _____________ ください。(つけます)

4 lines
36.

Bài 4: Viết dạng đúng của từ cho sẵn để hoàn thành câu

4/すこし こわかったですが、 _____________です。(たのしい)

4 lines
37.

Bài 4: Viết dạng đúng của từ cho sẵn để hoàn thành câu

5/いっしょに コーヒーを _____________か。(のみます)

4 lines
38.

Bài 4: Viết dạng đúng của từ cho sẵn để hoàn thành câu

6/わたしは _____________かばんが ほしいです。(小さい)

4 lines
39.

Bài 4: Viết dạng đúng của từ cho sẵn để hoàn thành câu

7/クリスマスに ケーキを _____________、カードを かいたり します。(たべま す)

4 lines
40.

Bài 4: Viết dạng đúng của từ cho sẵn để hoàn thành câu

8/おにいさんは あまり せんたくを _____________。(します)

4 lines
41.

Bài 4: Viết dạng đúng của từ cho sẵn để hoàn thành câu

9/わたしは おかし を _____________が あります。(つくります)

4 lines
42.

Bài 4: Viết dạng đúng của từ cho sẵn để hoàn thành câu

10/リンさんは つくえの上を _____________ かたづけました。(きれい)

4 lines
43.

Bài 4: Viết dạng đúng của từ cho sẵn để hoàn thành câu

9/わたしは おかし を _____________が あります。(つくります)

4 lines
44.

Bài 6: Chọn đáp án thích hợp để điền vào vị trí dấu sao ___★___

1/わたしは ____ ____ ____ ____ 3まい かいました。

a)

b)

50円

c)

きって

d)

45.

Bài 6: Chọn đáp án thích hợp để điền vào vị trí dấu sao ___★___

2/キラさんは ____ ____ _★___ ____ うたったり、ゲームを したり しました。

A. で   B. うた   C. パーティー   D. を

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

46.

Bài 6: Chọn đáp án thích hợp để điền vào vị trí dấu sao ___★___

3/コンピュータしつで ____ __★__ ____ ____ いいですか。

A. ジュース   B. も   C. を   D. のんで

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

47.

Bài 6: Chọn đáp án thích hợp để điền vào vị trí dấu sao ___★___

4/わたしは テトに ____ __★__ ____ ____ を つくったり します。

A. に   B. しんせき   C. あったり   D. りょうり

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

48.

Bài 6: Chọn đáp án thích hợp để điền vào vị trí dấu sao ___★___

5/わたしは ____ ____ ____ __★__ ことが ありません。(インド:Ấn Độ)

A. 食べた   B. を   C. インド   D. りょうり

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

49.

Bài 6: Chọn đáp án thích hợp để điền vào vị trí dấu sao ___★___

6/カリナさんは ____ __★__ ____ ____ で およぎます。

A. 1 回   B. に   C. 1しゅうかん   D. プール

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

50.

Bài 6: Chọn đáp án thích hợp để điền vào vị trí dấu sao ___★___

7/あのくすりやの ____ ____ __★__ ____ とめても いいですか。

A. を   B. に   C. 前   D. くるま

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

51.

Bài 6: Chọn đáp án thích hợp để điền vào vị trí dấu sao ___★___

8/えいごのじゅぎょう____ ____ _★___ ____ ありますか。

A. に   B. は   C. 1しゅうかん   D. なんかい

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D