wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập cuối kì lần 2

Total questions: 138

Worksheet time: 1hrs 27mins

Name
Class
Date
1.
Dưới triều đại nhà Lê (thế kỉ XV), bộ luật thành văn nào sau đây được ban hành?
a)
Hình luật.
b)
Hình tư
c)
Quốc triều hình luật.
d)
Hoàng Việt luật lệ.
2.
Triều đại nào mở đầu cho thời đại phong kiến độc lập của dân tộc ta?
a)
Triều Tiền Lý.
b)
Triều Ngô.
c)
Triều Lê.
d)
Triều Nguyễn.
3.
Các nhà nước phong kiến Việt Nam được xây dựng theo thể chế
a)
Quân chủ lập hiến.
b)
Chiếm hữu nô lệ.
c)
Dân chủ chủ nô.
d)
Quân chủ chuyên chế.
4.
Bộ máy nhà nước chuyên chế trung ương tập quyền của Đại Việt được hoàn chỉnh dưới triều đại nào?
a)
Thời Lý.
b)
Thời Trần.
c)
Thời Lê sơ.
d)
Thời Hồ.
5.
Việc nhà Lý cho xây dựng đàn Xã Tắc ở Thăng Long mang ý nghĩa nào sau đây?
a)
Nhà nước coi trọng sản xuất nông nghiệp.
b)
Cổ vũ tinh thần chiến đấu của quân dân ta.
c)
Khuyến khích nhân dân phát triển thương nghiệp.
d)
Nhà nước coi trọng bảo vệ độc lập dân tộc.
6.
Các xưởng thủ công của nhà nước dưới các triều đại phong kiến Việt Nam còn được gọi là
a)
Cục bách tác.
b)
Quốc sử quán.
c)
Quốc tử giám.
d)
Hàn lâm viện.
7.
Trung tâm chính trị - văn hóa và đô thị lớn nhất Đại Việt trong các thế kỷ X-XV là
a)
Phố Hiến.
b)
Thanh Hà.
c)
Thăng Long.
d)
Hội An.
8.
Năm 1149, để đẩy mạnh phát triển ngoại thương nhà Lý đã có chủ trương gì?
a)
Phát triển Thăng Long với 36 phố phường.
b)
Xây dựng cảng Vân Đồn (Quảng Ninh).
c)
Cho phát triển các chợ làng, chợ huyện.
d)
Xây dựng một số địa điểm trao đổi hàng hóa ở biên giới.
9.
“Tam giáo đồng nguyên” là sự hòa hợp của của các tôn giáo nào sau đây?
a)
Phật giáo - Đạo giáo - Nho giáo.
b)
Phật giáo - Nho giáo - Thiên Chúa giáo.
c)
Phật giáo - Đạo giáo - Tín ngưỡng dân gian.
d)
Nho giáo - Phật giáo - Ấn Độ giáo.
10.
Hai loại hình văn học chính của Đại Việt dưới các triều đại phong kiến gồm
a)
văn học nhà nước và văn học dân gian.
b)
văn học viết và văn học truyền miệng.
c)
văn học nhà nước và văn học tự do.
d)
văn học dân gian và văn học viết.
11.
Chữ Nôm trở thành chữ viết chính thống dưới triều đại phong kiến nào của nước ta?
a)
Nhà Lý.
b)
Nhà Trần.
c)
Lê sơ.
d)
Tây Sơn.
12.
Việc cho dựng bia đá ở Văn Miếu Quốc Tử giám thể hiện chính sách nào sau đây của các triều đại phong kiến Việt Nam?
a)
Nhà nước coi trọng giáo dục, khoa cử.
b)
Ghi danh những anh hùng có công với nước.
c)
Ghi lại tiến trình phát triển của lịch sử dân tộc.
d)
Đề cao vai trò của sản xuất nông nghiệp.
13.
Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở hình thành nền văn minh Đại Việt?
a)
Có cội nguồn từ các nền văn minh cổ xưa trên đất nước Việt Nam.
b)
Tiếp thu chọn lọc từ thành tựu của các nền văn minh bên ngoài.
c)
Nho giáo là tư tưởng chính thống trong suốt các triều đại phong kiến.
d)
Trải qua quá trình đấu tranh, củng cố độc lập dân tộc của quân và dân ta.
14.
Nội dung nào sau đây không phải là chính sách của nhà nước phong kiến Đại Việt trong khuyến khích nông nghiệp phát triển?
a)
Tách thủ công nghiệp thành một ngành độc lập.
b)
Khuyến khích khai hoang, mở rộng diện tích đất canh tác.
c)
Tổ chức nghi lễ cày ruộng tịch điền khuyến khích sản xuất.
d)
Nhà nước quan tâm trị thủy, bảo vệ sức kéo nông nghiệp.
15.
Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng vai trò của “Quan xưởng” trong thủ công nghiệp nhà nước?
a)
Tạo ra sản phẩm chất lượng cao để trao đổi buôn bán trong và ngoài nước.
b)
Huy động lực lượng thợ thủ công tay nghề cao phục vụ chế tác, buôn bán.
c)
Tạo ra sản phẩm chất lượng cao phục vụ nhu cầu của triều đình phong kiến.
d)
Tạo ra các hình mẫu hỗ trợ thủ công nghiệp cả nước phát triển.
16.
Đặc điểm của văn học Việt Nam trong nửa đầu thế kỷ XIX là
a)
Văn học chữ Hán phát triển hơn văn học chữ Nôm.
b)
Văn học chữ Nôm phát triển lấn át văn học chữ Hán.
c)
Văn học chữ Hán và chữ Nôm suy tàn.
d)
Phát triển văn học viết bằng chữ Quốc Ngữ.
17.
Dưới triều đại phong kiến nhà Lê ( thể kỉ XV), nhà nước cho dựng Bia ghi danh tiến sĩ không mang ý nghĩa nào sau đây?
a)
Khuyến khích nhân tài
b)
Vinh danh hiền tài.
c)
Đề cao vai trò của nhà vua
d)
Răn đe hiền tài.
18.
Văn học chữ Nôm ra đời có ý nghĩa nào sau đây?
a)
Thể hiện sự phát triển của văn minh Đại Việt thời Lý-Trần. Vai
b)
Vai trò của việc tiếp thu văn hóa Ấn Độ vào Đại Việt.
c)
Thể hiện sự sáng tạo, tiếp biến văn hóa của người Việt.
d)
Ảnh hưởng của việc truyền bá Công giáo vào Việt Nam.
19.
Nội dung nào dưới đây không phải là thành tựu của nông nghiệp Việt Nam thời phong kiến?
a)
Cải thiện kỹ thuật thâm canh lúa nước.
b)
Mở rộng diện tích canh tác bằng nhiều biện pháp.
c)
Du nhập và cải tạo các giống cây từ bên ngoài.
d)
Sản phẩm nông nghiệp nâng lên hàng đầu khu vực.
20.
Nội dung nào sau đây là một trong những cơ sở của việc hình thành nền văn minh Đại Viêt là
a)
Có cội nguồn từ các nền văn minh lâu đời tồn tại trên đất nước Việt Nam
b)
Hình thành từ việc lưu truyền các kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp.
c)
Có nguồn gốc từ việc tiếp thu hoàn toàn văn minh bên ngoài.
d)
Chịu ảnh hưởng sâu sắc từ nền văn hóa Trung Hoa qua ngàn năm Bắc thuộc.
21.
Nhận xét nào sau đây là không đúng khi nói về tổ chức bộ máy nhà nước phong kiến thời Đinh-Tiền lê?
a)
Tổ chức theo mô hình quân chủ chuyên chế trung ương tập quyền.
b)
Bộ máy nhà nước được hoàn thiện, chặt chẽ, tính chuyên chế cao.
c)
Đặt cơ sở cho sự hoàn chỉnh bộ máy nhà nước ở giai đoạn sau.
d)
Tổ chức còn đơn giản nhưng đã thể hiện ý thức độc lập, tự chủ.
22.
Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về hạn chế của văn minh Đại Việt?
a)
Xuất phát từ nghề nông lúa nước nên chỉ chú trọng phát triển nông nghiệp.
b)
Không khuyến khích thủ công nghiệp và thương nghiệp phát triển.
c)
Chỉ đề cao vị thế của Nho giáo nhằm giữ vững kỷ cương, ổn định xã hội.
d)
Việc phát minh khoa học-kỹ thuật không được chú trọng phát triển.
23.
Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về đặc điểm của nền văn minh Đại Việt?
a)
Văn minh Đại Việt phát triển đa dạng, phong phú, mang đậm tính dân tộc.
b)
Văn minh Đại Việt phát triển đa dạng, lâu đời và có tính dân chủ.
c)
Là sự kết hợp hoàn toàn giữa văn minh Trung Hoa và văn minh Ấn Độ.
d)
Thiết chế chính trị của các triều đại phong kiến Đại Việt được đều mang tính dân chủ.
24.
Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về đặc điểm của nền văn minh Đại Việt?
a)
Văn minh Đại Việt không có nguồn gốc bản địa mà du nhập từ bên ngoài vào.
b)
là nền văn minh nông nghiệp lúa nước gắn với văn hóa làng xã.
c)
Là nền văn minh phát triển rực rỡ nhất khu vực Đông Nam Á.
d)
Trong kỷ nguyên Đại Việt, mọi lĩnh vực kinh tế, văn hóa đều phát triển.
25.
Văn minh Đại Việt là những sáng tạo vật chất và tinh thần của cộng đồng dân tộc sinh sống trên lãnh thồ Việt Nam thời kì nào sau đây?
a)
Thời kì Bắc thuộc.
b)
Thời kì phong kiến độc lập (từ thế kỉ X đến giữa thế kì XIX).
c)
Từ đầu Công nguyên đến giữa thế kì XIX.
d)
Từ khi nhà nước đầu tiên xuất hiện đến giữa thế kỉ XIX.
26.
Đặc trưng nồi bật của văn minh Đại Việt thời Mạc là
a)
kinh tế hướng ngoại.
b)
độc tôn Nho giáo.
c)
kinh tế hướng nội.
d)
tính thống nhất.
27.
Để khuyến khích nghề nông phát triển, các hoàng đế Việt Nam thường thực hiện nghi lễ nào sau đây?
a)
Lễ Tịch điền.
b)
Lễ cầu mùa.
c)
Lễ cúng cơm mới.
d)
Lễ đâm trâu.
28.
Chữ Quốc ngữ ra đời xuất phát từ nhu cầu nào sau đây?
a)
Truyền đạo.
b)
Giáo dục.
c)
Sáng tác văn học.
d)
sử dụng trong cung đình.
29.
Thương nghiệp Việt Nam thời kì Đại Việt phát triển do nguyên nhân chủ quan nào sau đây?
a)
Các chính sách trọng thương của nhà nước phong kiến.
b)
Hoạt động tích cực cùa thương nhân nước ngoài.
c)
Sự phát triển cùa nông nghiệp và thủ công nghiệp.
d)
Sức ép từ các nước lớn buộc triều đình Đại Việt phải mở cửa.
30.
Chữ viết nào được sử dụng phổ biến rộng rãi từ thế kỉ XIII?
a)
Chữ Nôm
b)
Chữ Hán
c)
Chữ Quốc ngữ
d)
Chữ Phạn
31.
Danh y nổi tiếng nhất trong lịch sử phong kiến nước ta là?
a)
Tuệ Tĩnh, Hải Thượng Lãn Ông
b)
Tuệ Tĩnh, Hoa Đà
c)
Hải Thượng Lãn Ông, Lê Hữu Trác
d)
Hải Thượng Lãn Ông, Hoa Đà
32.
Tiến trình phát triển của văn minh Đại Việt trải qua mấy giai đoạn?
a)
5 giai đoạn
b)
4 giai đoạn
c)
3 giai đoạn
d)
6 giai đoạn
33.
. Thời nào nền giáo dục nước ta phát triển nhất và lấy đỗ gần 1000 tiến sĩ và 20 trạng nguyên?
a)
Thời Lê Sơ
b)
Thời Lý – Trần
c)
Thời Tây Sơn
d)
Thời Nguyễn
34.
Các dân tộc ở Việt Nam được chia thành mấy nhóm?
a)
Hai nhóm.
b)
Ba nhóm.
c)
Bốn nhóm.
d)
Năm nhóm.
35.
Căn cứ vào tiêu chí phân chia nhóm các dân tộc ở Việt Nam, dân tộc Kinh thuộc nhóm
a)
dân tộc đa số.
b)
dân tộc thiểu số.
c)
dân tộc vùng thấp.
d)
dân tộc vùng đồng bằng.
36.
Căn cứ vào tiêu chí nào dưới đây để phân chia nhóm các dân tộc ở Việt Nam?
a)
Dân số của các dân tộc trên phạm vi lãnh thổ.
b)
Thời gian xuất hiện của dân tộc đầu tiên.
c)
Thành tích đấu tranh chống giặc ngoại xâm.
d)
Không gian địa lí trên phạm vi lãnh thổ.
37.
Người Khơ-me và người Chăm cũng canh tác lúa nước ở đâu?
a)
Đồng bằng sông Cửu Long.
b)
Đồng bằng sông Hồng.
c)
Đồng bằng duyên hải miền Trung.
d)
Các sườn núi ở Tây Nguyên.
38.
Canh tác lúa nước là hoạt động kính tế chính của tộc ở Việt Nam?
a)
Kinh.
b)
Thái.
c)
Chăm.
d)
Mường.
39.
Những nghề thủ công ra đời sớm, phát triển mạnh ở hầu hết các dân tộc ở nước ta là
a)
nghề dệt và nghề đan.
b)
nghề rèn, đúc và nghề mộc.
c)
nghề gốm và nghề rèn đúc.
d)
nghề gốm và làm đồ trang sức.
40.
Lễ hội của các dân tộc thiểu số ở nước ta chủ yếu được tổ chức với quy mô
a)
từng làng/bảng và tộc người.
b)
nhiều làng/bảng hay cả khu vực.
c)
tập trung ở các đô thị lớn.
d)
theo từng dòng họ ruột thịt
41.
Tín ngưỡng tôn giáo sau đây được người Việt tiếp thu từ bên ngoài?
a)
Thờ Phật.
b)
Thờ anh hùng dân tộc.
c)
Thờ ông Thành hoàng.
d)
Thờ cúng tổ tiên
42.
Về phong tục, tập quán, lễ hội của người Kinh khác hầu hết các dân tộc thiểu số là liên quan
a)
chu kì thời gian/ thời tiết
b)
chu kì vòng đời.
c)
chu kì canh tác.
d)
chu kì Mặt Trăng.
43.
“Dân tộc đa số” trong tiêu chí phân chia nhóm các dân tộc Việt Nam phải
a)
chiếm trên 50% tổng dân số cả nước.
b)
chiếm trên 60% tổng dân số cả nước.
c)
chiếm trên 30% tổng dân số cả nước
d)
chiếm trên 40% tổng dân số cả nước.
44.
Yếu tố nào không phải là đặc điểm trong hoạt động sản xuất chủ yếu của tộc người Kinh?
a)
Trồng lúa trên ruộng bật thang.
b)
Phát triển nuôi trồng thủy - hải sản.
c)
Thường xuyên đắp đê ngăn lũ lụt.
d)
Trồng lúa và cây lương thực khác.
45.
Nội dung nào là đặc điểm trong hoạt động sản xuất nông nghiệp của tộc người thiểu số ở nước ta?
a)
Lúa nước được trồng ở ruộng bật thang.
b)
Phát triển nuôi trồng thủy - hải sản.
c)
Phải thường xuyên đắp đê ngăn lũ lụt
d)
Phải thường xuyên thau chua rửa mặn.
46.
Vì sao hoạt động kinh tế chính của người Kinh ngày xưa là sản xuất nông nghiệp trồng cây lúa nước?
a)
Do cư trú chủ yếu ở vùng đồng bằng.
b)
Do cư trú ở các sườn núi và đồi cao.
c)
Do cú trú chủ yếu ở các thung lũng.
d)
Do chỉ có cây lúa nước là cây lương thực.
47.
Sản xuất nông nghiệp của người Kinh và các dân tộc thiểu số có điểm gì giống nhau?
a)
Đều phát triển nông nghiệp với đặc trưng là trồng lúa…
b)
Chủ yếu là trồng lúa nương, ngô, khoai, sắn, cây ăn quả…
c)
Phát triển đánh bắt thủy – hải sản. Ít chú trọng nuôi thủy hải sản…
d)
Chủ yếu là trồng lúa nước, bên cạnh đó trồng cả sắn, ngô, củ quả…
48.
Nét tương đồng trong bữa ăn của các cộng đồng dân tộc Việt Nam trước đây là
a)
cơm tẻ, rau, cá.
b)
cơm nếp, rau, cá.
c)
bánh mì, khoai tây.
d)
cơm thập cẩm.
49.
Tín ngưỡng phổ biến và tiêu biểu nhất của người Việt là
a)
thờ cúng tổ tiên.
b)
thờ Thần linh.
c)
thờ phồn thực.
d)
thờ cúng Phật.
50.
Vì sao các dân tộc thiểu số ở nước ta trước đây chủ yếu đi lại, vận chuyển là đi bộ và vận chuyển đồ bằng gùi?
a)
Do sống chủ yếu ở miền núi dốc, hẹp.
b)
Do sống chủ yếu ở vùng đồng bằng nhiều sông, kênh.
c)
Do nhu cầu vận chuyển đồ đạt ngày càng nhiều.
d)
Do lúc bấy giờ phương tiện xe và thuyền chưa xuất hiện.
51.
Hoạt động tín ngưỡng nào trở thành truyền thống, nét đẹp văn hóa và là sợi dây kết dính các thành viên trong gia đình, dòng họ?
a)
Thờ cúng tổ tiên
b)
Thờ anh hùng dân tộc
c)
Thờ ông Thần Tài – Thổ Địa
d)
Thờ Phật, thờ Thánh
52.
Nhận xét nào dưới đây là đúng về vị trí của ngành nông nghiệp trồng lúa nước ở nước ta hiện nay?
a)
Không chỉ đáp ứng nhu cầu trong nước mà còn là mặt hàng xuất khẩu quan trọng.
b)
Là nước xuất khẩu gạo đứng đầu thế giới, chiếm hơn 25% thị phần toàn cầu.
c)
Là nước đứng đầu về sản lượng lúa gạo trong khu vực Đông Nam Á.
d)
Là mặt hàng nông-lâm-thủy sản có giá trị kim ngạch xuất khẩu lớn nhất.
53.
Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng khi nói đến lễ hội của cộng đồng dân tộc Việt Nam?
a)
Lễ hội được phân bố theo thời gian trong năm, xen vào các khoảng trống thời vụ.
b)
Lễ hội là một sinh hoạt văn hóa, tín ngưỡng truyền thống của cộng đồng.
c)
Các trò chơi ở lễ hội phản ánh những ước vọng thiêng liêng của con người.
d)
Lễ hội bao gồm cả phần lễ (nghi lễ, nghi thức…) và phần hội (trò chơi dân gian…).
54.
Nội dung nào sau đây phản ánh đúng quan điểm của Đảng và Nhà nước Việt Nam trong công tác dân tộc và chính sách dân tộc?
a)
Kêu gọi toàn dân tham gia vào Mặt trận dân tộc.
b)
Nghiêm cấm mọi hoạt động tín ngưỡng, tôn giáo.
c)
Đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng vùng miền.
d)
Đề ra chủ trương chính sách hoạt động tôn giáo.
55.
Mặt trận dân tộc thống nhất Việt Nam mới ra đời có tên gọi là gì?
a)
Hội phản đế nhân dân.
b)
Hội phản đế Việt Nam.
c)
Hội phản đế Đồng minh.
d)
Hội phản đế Đông Dương.
56.
Nhân tố quan trọng nào sau đây quyết định sự thành công của các cuộc đấu tranh chống ngoại xâm của dân tộc Việt Nam trong lịch sử?
a)
Khối Đại đoàn kết dân tộc.
b)
Tinh thần đấu tranh anh dũng.
c)
Nghệ thuật quân sự độc đáo.
d)
Sự lãnh đạo tài tình, sáng suốt.
57.
Nội dung nào sau đây phản ánh đúng quan điểm của Đảng và Nhà nước Việt Nam trong công tác dân tộc và chính sách dân tộc?
a)
Kêu gọi toàn dân tham gia vào Mặt trận dân tộc.
b)
Nghiêm cấm mọi hoạt động tín ngưỡng, tôn giáo.
c)
Đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng địa phương.
d)
Đề ra chủ trương chính sách hoạt động tôn giáo.
58.
Khối đoàn kết dân tộc Việt Nam đã được hình thành từ khi nào?
a)
Từ thời dựng nước Văn Lang – Âu Lạc.
b)
Từ khi thắng lợi 1000 năm Bắc thuộc.
c)
Từ khi giành được nền độc lập tự chủ.
d)
Từ khi giặc phương Bắc sang xâm lược.
59.
Một trong những cơ sở hình thành khối đại đoàn kết dân tộc Việt Nam là từ yêu cầu
a)
giúp đỡ, chia sẻ nhau trong trong cuộc sống.
b)
tập hợp lực lượng đấu tranh chống ngoại xâm.
c)
tập hợp chống thú dữ khi cuộc sống còn sơ khai.
d)
chế tạo công cụ lao động trong sinh hoạt hàng ngày.
60.
Nhân tố nào sau đây quyết định thắng lợi của sự nghiệp giải phóng dân tộc, xây dựng phát triển, bảo vệ tổ quốc hiện nay?
a)
Truyền thống yêu nước nồng nàn của nhân dân Việt Nam.
b)
Sự liên kết chặt chẽ của các dân tộc trên đất nước Việt Nam.
c)
Khối đại đoàn kết dân tộc ngày càng được củng cố và mở rộng.
d)
Ý thức xây của toàn dân tham gia đấu tranh để bảo vệ Tổ quốc.
61.
Khối Đại đoàn kết các dân tộc Việt Nam được thể hiện tập trung trong Mặt trận nào sau đây?
a)
Măt trận nhân dân thống nhất Việt Nam.
b)
Mặt trận dân chủ thống nhất Việt Nam.
c)
Mặt trận dân tộc dân chủ Việt Nam
d)
Mặt trận dân tộc thống nhất Việt Nam.
62.
Trong lịch sử dựng nước và giử nước của Việt Nam, khối Đại đoàn kết dân tộc có vai trò như thế nào?
a)
Rất quan trọng.
b)
Đặc biệt quan trọng.
c)
Tương đối quan trọng
d)
Tương đối đặc biệt.
63.
Nội dung nào sau đây phản ánh đúng quan điểm của Đảng và Nhà nước Việt Nam trong công tác dân tộc và chính sách dân tộc?
a)
Kêu gọi toàn dân tham gia vào Mặt trận dân tộc.
b)
Nghiêm cấm mọi hoạt động tín ngưỡng, tôn giáo.
c)
Đề ra chủ trương chính sách hoạt động tôn giáo.
d)
Đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng thời kỳ.
64.
Nội dung nào sau đây phản ánh đúng quan điểm của Đảng và Nhà nước Việt Nam trong công tác dân tộc và chính sách dân tộc?
a)
Kêu gọi toàn dân tham gia vào Mặt trận dân tộc.
b)
Đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng dân tộc.
c)
Đề ra chủ trương chính sách hoạt động tôn giáo.
d)
Nghiêm cấm mọi hoạt động tín ngưỡng, tôn giáo.
65.
Nguyên tắc nào sau đây là quan điểm của Đảng Cộng Sản Việt Nam trong việc xây dựng và phát triển khối Đại đoàn kết dân tộc?
a)
Đoàn kết, bình đẳng và tương trợ cùng phát triển.
b)
Bình đẳng, hợp tác và giúp đỡ nhau cùng phát triển.
c)
Đoàn kết, giúp đỡ nhau để vượt qua mọi khó khăn.
d)
Hợp tác, tương trợ và giúp đỡ nhau trong cuộc sống.
66.
Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng tác dụng trong chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước Việt Nam?
a)
Phát huy hiệu quả, thực sự đi vào cuộc sống.
b)
Làm thay đổi diện mạo kinh tế, văn hóa, xã hội.
c)
Củng cố giử vững biên giới và toàn vẹn lãnh thổ.
d)
Làm nền tảng trong qua trình hội nhập hiện nay.
67.
Nhà nước chủ trương phát triển kinh tế miền núi, vùng dân tộc thiểu số để khắc phục vấn đề nào sau đây?
a)
Chênh lệch giữa các vùng, các dân tộc.
b)
Tình trạng thiếu lương thực, thực phẩm.
c)
Tình trạng lạc hậu về khoa học kỹ thuật.
d)
Cơ sở hạ tầng phát triển không đồng bộ.
68.
Yếu tố nào không phải là cơ sở hình thành khối đòan kết dân tộc Việt Nam?
a)
Yêu cầu trị thủy để phục vụ sản xuất nông nghiệp.
b)
Yêu cầu làm thủy lợi phục vụ sản xuất nông nghiệp.
c)
Yêu cầu tập hợp lực lượng chống giạc ngoại xâm.
d)
Yêu cầu hợp tác và giúp đỡ nhau trong cuộc sống.
69.
Sức mạnh nào góp phần quyết định giúp dân tộc Việt Nam giành được những thắng lợi lớn trong công cuộc chống ngoại xâm?
a)
Nghệ thuật quân sự độc đáo.
b)
Khối Đại đoàn kết dân tộc.
c)
Tinh thần đấu tranh anh dũng.
d)
Truyền thống yêu nước.
70.
Truyền thuyết nào sau đây chứng minh khối Đại đoàn kết dân tộc Việt Nam đã có từ thuở bình minh lịch sử?
a)
Con Rồng Cháu Tiên.
b)
Bánh Trưng, Bánh Dày.
c)
Sự tích Trầu Cau
d)
Sơn Tinh Thủy Tinh.
71.
Ngày nay trong sự nghiệp phát triển kinh tế, văn hóa và giử gìn ỏn định xã hội, bảo vệ toàn vẹn lãnh thổ và chủ quyền quốc gia, khối Đại đoàn kết dân tộc có vai trò gì?
a)
Củng cố an ninh quốc phòng.
b)
Bảo vê chủ quyền quốc gia.
c)
Huy động sức mạnh toàn dân tộc
d)
Chống lại các thế lực thù địch.
72.
Nội dung nào sau đây được quán triệt trong toàn Đảng, toàn quân, toàn dân nhằm xây dựng khối Đại đoàn kết dân tộc?
a)
Bình đẳng, hợp tác và giúp đỡ nhau cùng phát triển.
b)
Đoàn kết, giúp đỡ nhau để vượt qua mọi khó khăn.
c)
Hợp tác, tương trợ và giúp đỡ nhau trong cuộc sống.
d)
Đoàn kết, bình đẳng và tương trợ cùng phát triển.
73.
Nội dung nào phản ánh không đúng quan điểm của Đảng và Nhà nước trong công tác dân tộc và chính sách dân tộc?
a)
Đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng vùng miền.
b)
Đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng địa phương.
c)
Đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng dân tộc.
d)
Đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng đơn vị.
74.
Tính toàn diên trong chính sách dân tộc của Nhà nước Việt Nam hiện nay được thể hiện trên các lĩnh vực nào sau đây?
a)
Chính trị, quân sự, văn hóa, an sinh xã hôi.
b)
Kinh tế, văn hóa, xã hội, an ninh quốc phòng.
c)
Kinh tế, chính trị, xã hội, an ninh quốc phòng.
d)
Chính trị, văn hóa, giáo dục, an ninh quốc phòng.
75.
Đảng và Nhà nước Việt Nam căn cứ vào đâu để thực hiện chính sách xã hội trong vùng đồng bào dân tộc thiểu số?
a)
Đặc điểm chung và đường lối riêng về trình độ phát triển kinh tế - xã hội.
b)
Đặc điểm và đường lối riêng biệt về trình độ phát triển kinh tế - xã hội.
c)
Đường lối chung và đặc điểm riêng về trình độ phát triển kinh tế - xã hội.
d)
Đường lối và đặc điểm hài hòa về trình độ phát triển kinh tế - xã hội.
76.
Lĩnh vực nào sau đây không phải là nội dung cơ bản trong chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước Việt Nam?
a)
Kinh tế.
b)
Văn hóa.
c)
Xã hội.
d)
Ngoại giao.
77.
Yếu nào sau đây là nội dung bao trùm trong chính sách văn hóa dân tộc của Đảng và Nhà nước Việt Nam hiện nay?
a)
Xây dựng nền văn hóa theo từng đặc điểm của vùng miền.
b)
Xây dựng nền văn hóa tiên tiến đậm đà bản sắc dân tộc.
c)
Xây dựng nền văn hóa trên nên nền tảng dân tộc Kinh.
d)
Xây dựng nền văn hóa hài hòa trên nền tảng nhiều dân tộc.
78.
Nội dung nào sau đây không phải quan điểm của Đảng và Nhà nước Việt Nam về chính sách dân tộc hiện nay?
a)
Nghiêm cấm nọi hành vi kỳ thị và chia rẽ các dân tộc.
b)
Các dân tộc có quyền dùng chữ viết và tiếng nói riêng.
c)
Các dân tôc tộc có quyền gìn giữ bản sắc dân tộc mình.
d)
Nghiêm cấm mọi hình thức tổ chức sinh hoạt tín ngưỡng.
79.
“Các dân tộc không phân biệt đa số hay thiểu số, trình độ cao hay thấp đều ngang nhau về quyền lợi và nghĩa vụ”. Nhận định này thuộc nguyên tắc nào của chính sách dân tộc?
a)
Tương trợ.
b)
Bình đẳng.
c)
Đoàn kết.
d)
Nhất quán.
80.
Hiện nay cơ quan nào giữ vai trò cao nhất tập trung khối Đại đoàn kết các dân tộc Việt Nam trong mặt trận thống nhất?
a)
Mặt Trận Dân Tộc Thống Nhất
b)
Mặt Trận Dân Tộc Dân Chủ.
c)
Mặt Trận Tổ Quốc Việt Nam.
d)
Mặt Trận Dân Chủ Việt Nam.
81.
Ngày nay sức mạnh của khối Đại đòan kết dân tộc tiếp tục được phát huy cao độ và trở thành nhân tố nào sau đây?
a)
Động lực của công cuộc đổi mới toàn diện đất nước.
b)
Nền tảng trong quá trình hội nhập khu vực và thế giới.
c)
Cơ sở để phát triển kinh tế - xã hội và ổn định đất nước.
d)
Tiền để của công cuộc đổi mới toàn diện và hội nhập.
82.
Nhận định nào sau đây là quan điểm của Đảng và Nhà nước Việt Nam hiện nay?
a)
Đại đoàn kết dân tộc là đường lối chiến lược của cách mạng Việt Nam hiện nay.
b)
Đại đoàn kết dân tộc là nền tảng của quá trình hội nhập, giao lưu quốc tế hiện nay.
c)
Đại đoàn kết dân tộc là cơ sở để đổi mới toàn diện đất nước trong xu thế hiện nay.
d)
Đại đoàn kết dân tộc là động lực thúc đẩy tiến tình hội nhập khu vực và thế giới.
83.

Khối đại đoàn kết dân tộc ở Việt Nam được hình thành từ bao giờ?

a)

Từ thời kì đầu dựng nước Văn Lang – Âu Lạc

b)

Trong cuộc đấu tranh hàng nghìn năm chống phong kiến phương Bắc.

c)

Trong kỉ nguyên phong kiến độc lập, từ thời Đinh đến thời Nguyễn

d)

Trong phong trào đấu tranh chống thực dân, đế quốc dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam.

84.

Ở thời kì ban đầu của lịch sử Việt Nam, khối đoàn kết dân tộc đã được hình thành từ yêu cầu gì?

a)

Liên kết để tạo nên một nhà nước với quyền uy và sự thống nhất trong tổ chức và hoạt động.

b)

Liên kết để trị thuỷ, làm thuỷ lợi phục vụ sản xuất nông nghiệp và tập hợp lực lượng đấu tranh chống giặc ngoại xâm.

c)

Của sự nghiệp lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam đối với phong trào cách mạng của nhân dân ta.

d)

Tất cả các đáp án trên.

85.

Truyền thuyết nào là minh chứng về khối đại đoàn kết dân tộc ngay từ thuở bình minh lịch sử?

a)

Nữ Oa vá trời

b)

Con Rồng cháu Tiên

c)

Thành Gióng

d)

Sơn Tinh, Thuỷ Tinh

86.

Từ khi Đảng Cộng sản Việt Nam được thành lập, khối đại đoàn kết dân tộc ngày càng:

a)

Được củng cố, mở rộng, phát triển

b)

Trở nên rời rạc, thiếu gắn kết

c)

Tan hoang, không một ai biết đến đoàn kết là gì

d)

Trở thành luồng sinh khí mới cho sự phát triển của y khoa Việt Nam

87.

Dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam, khối đại đoàn kết dân tộc Việt Nam phát triển đến đỉnh cao thông qua tổ chức nào?

a)

Đảng Cộng sản Việt Nam.

b)

Quốc hội do nhân dân bầu ra.

c)

Mặt trận dân tộc thống nhất Việt Nam.

d)

Hội Liên hiệp quốc dân Việt Nam.

88.

Trong công cuộc xây dựng và bảo vệ Tổ quốc ngày nay, khối đại đoàn kết toàn dân tộc được Đảng Cộng sản Việt Nam xác định là:

a)

Đường lối chiến lược của cách mạng Việt Nam.

b)

Sách lược quan trọng cần được vận dụng linh hoạt trong từng bối cảnh cụ thể.

c)

Sách lược quan trọng cần được vận dụng linh hoạt trong từng bối cảnh cụ thể.

d)

Công việc cần phải quan tâm chú ý.

89.

Ngày hội Đại đoàn kết toàn dân tộc là ngày nào?

a)

23/06

b)

30/04

c)

02/09

d)

18/11

90.

Nguyên tắc trong xây dựng khối đại đoàn kết dân tộc dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam là gì?

a)

“Đoàn kết, đoàn kết, đại đoàn kết".

b)

Đoàn kết, tương trợ nhau cùng phát triển.

c)

Đoàn kết, bình đẳng, tương trợ nhau cùng phát triển.

d)

Nghiêm cấm mọi hành vi kì thị, chia rẽ dân tộc.

91.

Ba nguyên tắc phát triển khối đại đoàn kết dân tộc của Đảng là gì?

a)

Độc lập, Tự do, Hạnh phúc.

b)

Đoàn kết, Thương yêu và Hăng hái.

c)

Đoàn kết, Gắn bó và Yêu nhau sâu đậm.

d)

Đoàn kết, Bình đẳng và Tương trợ nhau cùng phát triển.

92.

Điểm nổi bật nhất trong chính sách dân tộc của Nhà nước Việt Nam hiện nay là gì?

a)

tính tổng thể

b)

tính toàn diện

c)

có trọng điểm

d)

tính hài hòa

93.

Đâu là nội dung cơ bản trong chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước về văn hoá?

a)

Xây dựng nền văn hoá Việt Nam tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc; bao gồm các giá trị và bản sắc văn hoá của 54 dân tộc,...

b)

Tập trung phát triển văn hoá của dân tộc Kinh theo hướng hiện đại, tối ưu hoá những đặc trưng cơ bản của nền văn hoá

c)

Chú trọng đầu tư phát huy văn hoá dân tộc Kinh theo hướng hiện đại, cập nhật xu thế của thế giới; còn đối với văn hoá của các dân tộc ít người thì chú trọng duy trì bản sắc văn hoá

d)

Tất cả các đáp án trên.

94.

Đâu là nội dung cơ bản trong chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước về xã hội?

a)

Thực hiện chính sách xã hội trong vùng đồng bào các dân tộc thiểu số xuất phát từ đường lối chung và đặc điểm riêng về trình độ phát triển kinh tế - xã hội

b)

Tổ chức và kết cấu xã hội, tập quán và truyền thống trong các dân tộc,...

c)

Xây dựng, mở rộng các trường lớp đào tạo về chính sách xã hội, nghiên cứu xã hội học.

d)

. Cả A và B.

95.

Đâu là nội dung cơ bản trong chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước về an ninh quốc phòng?

a)

Thực hiện luật Nghĩa vụ quân sự.

b)

Triển khai các hoạt động về quốc phòng an ninh đến mọi người dân.

c)

Củng cố các địa bàn chiến lược, giải quyết tốt vấn đề đoàn kết dân tộc và quan hệ dân tộc trong mối liên hệ tộc người, giữa các tộc người và liên quốc gia trong xu thế toàn cầu hoá.

d)

Cả B và C.

96.

Khai thác tư liệu dưới đây, em có suy luận gì về chính sách của nhà nước phong kiến Việt Nam thế kỉ XII?

“Giáp Tý [1144], gả Công chúa Thiều Dung cho Dương Tự Minh [một thủ lĩnh người dân tộc Tày ở Thái Nguyên], phong Tự Minh làm Phò mã lang,... Tháng 5, cho Mậu Du Đô làm Thái sư, xa lĩnh việc các khê động dọc biên giới về đường bộ”.

(Theo Ngô Sỹ Liên và các sử thần nhà Lê, Đại Việt sử ký toàn thư, Tập I, Sđd, tr. 315)

a)

Triều đình gả công chúa cho thủ lĩnh người dân tộc Tày ở Thái Nguyên.

b)

Triều đình nhà Lý phong tước, giao quyền quản lí miền biên giới cho thủ lĩnh địa phương.

c)

Triều đình nhà Lý thực hiện nhiều biện pháp để củng cố khối đại đoàn kết dân tộc với các tộc người thiểu số miền biên giới.

d)

Triều đình nhà Lý quan tâm chăm lo đến các dân tộc thiểu số miền biên giới.

97.

Một trong những nhân tố quan trọng nhất quyết định sự thành công của công cuộc đấu tranh chống giặc ngoại xâm trong lịch sử dân tộc được thể hiện thông qua tư liệu dưới đây là gì?

“Noi theo lá cờ đại nghĩa của Hai Bà Trưng, nhân dân các quận, huyện nhất tề nổi dậy hưởng ứng “đánh phá các châu, quận" (Giao châu ngoại vực kì)... Khi Hai Bà Trưng “đánh hạ quận Giao Chỉ" thì người Man Lý ở Cửu Chân, Nhật Nam, Hợp Phố đều hưởng ứng, cướp được 65 thành (Hậu Hán thư)...”

(Theo Phan Huy Lê, Tìm về cội nguồn, NXB Thế giới, Hà Nội, 2010, tr. 772)

a)

Truyền thống yêu nước.

b)

Truyền thống đoàn kết.

c)

Đường lối lãnh đạo đấu tranh đúng đắn.

d)

Lực lượng tham gia đông đảo.

98.

Hoạt động nào sau đây thể hiện tinh thần đoàn kết toàn dân tộc?

a)

Bộ trưởng Bộ Công An chỉ đạo mở rộng quy mô, điều tra các hoạt động phạm tội tại địa bàn tỉnh Bình Dương.

b)

Nhân dân cả nước chung tay ủng hộ các tỉnh miền Trung bị thiệt hại sau một cơn bão

c)

Đảng trình Chính phủ những biện pháp nhằm giải quyết tình trạng xâm chiếm trái phép chủ quyền biển đảo Việt Nam từ phía Trung Quốc.

d)

Tất cả các đáp án trên.

99.

Đâu không phải một nguyên nhân cơ bản đưa đến thắng lợi của các cuộc đấu tranh giành và bảo vệ độc lập trong lịch sử dân tộc?

a)

Tinh thần yêu nước, yêu độc lập, tự do

b)

Tinh thần đại đoàn kết toàn dân tộc đấu tranh chống kẻ thù chung

c)

Đường lối chỉ đạo đúng đắn

d)

Ứng dụng tốt các thành tích Toán học của I. Newton, Vật lí học của A. Einstein và Hoá học của Dmitri Mendeleev.

100.

Vai trò và tầm quan trọng của khối đại đoàn kết toàn dân tộc trong quá trình dựng nước và giữ nước của dân tộc Việt Nam trong lịch sử và hiện nay là gì?

a)

Tạo nên một cộng đồng quốc gia gồm nhiều tộc người luôn chung sống hoà hợp, tạo điều kiện xây dựng một quốc gia đa dân tộc bền vững, thống nhất.

b)

Là nhân tố quan trọng, quyết định sự thành công của các cuộc đấu tranh chống ngoại xâm, bảo vệ độc lập dân tộc.

c)

Là cơ sở để huy động sức mạnh của toàn dân tộc trong sự nghiệp phát triển kinh tế, văn hoá, giữ gìn ổn định xã hội, sự bền vững của môi trường, đảm bảo an ninh quốc phòng, bảo vệ toàn vẹn lãnh thổ và chủ quyền quốc gia

d)

Tất cả các đáp án trên.

101.

Bộ máy nhà nước Văn Lang - Âu Lạc được tổ chức theo 3 cấp từ trên xuống đứng đầu lần lượt là

a)

Vua –Quan văn, quan võ – Lạc dân.

b)

B. Vua – Lạc hầu, Lạc tướng – Tù trưởng.

c)

C. Vua – Qúy tộc, vương hầu – Bồ chính.

d)

D. Vua – Lạc hầu, Lạc tướng – Bồ chính.

102.

Địa bàn cư trú chủ yếu của cư dân Chăm-pa cổ thuộc khu vực nào trên lãnh thổ Việt Nam ngày nay?

a)

A. Bắc bộ và Bắc Trung bộ.          

b)

B. Trung và Nam Trung bộ.

c)

C. Khu vực Nam bộ.

d)

D. Cư trú rải rác trên khắp cả nước

103.

Nền văn minh Chămpa được phát triển dựa trên nền văn hóa

a)

A. văn hóa Đồng Nai.

b)

B. văn hóa Đông Sơn.

c)

C. văn hóa Sa Huỳnh.

d)

D. văn hóa Óc Eo.

104.

Trước khi tiếp nhận nền văn hóa từ bên ngoài, cư dân Chăm-pa có nền văn hóa bản địa nào sau đây?

a)

A. Các lễ hội truyền thống theo nghi thức Hồi giáo.

b)

B. Tính ngưỡng thờ cúng tổ tiên, thờ vạn vật.

c)

C. Nghệ thuật xây dựng các khu đền, tháp.

d)

D. Phát triển kinh tế nông nghiệp lúa nước.

105.

: Đặc điểm chung của các nền văn minh cổ trên đất nước Việt Nam là

a)

A. hình thành bên lưu vực của các con sông lớn.

b)

B. có sự giao thoa giữa văn hóa bản địa và bên ngoài.

c)

C. chịu ảnh hưởng từ nền văn hóa Trung Hoa.

d)

D. lấy phát triển thương nghiệp làm kinh tế chính.

106.

: Ý nào sau đây thể hiện đúng đặc điểm của nền văn minh Chămpa?

a)

A. Chỉ tiếp thu những thành tựu của nền văn minh Ấn Độ.

b)

B. Có sự giao thoa giữa văn minh Trung Hoa và Ấn Độ.

Nam.

c)

C. Kết hợp giữa văn hóa bản địa với văn hóa Ấn Độ.

d)

D. Kết hợp giữa văn hóa Đại Việt với văn hóa Phù

107.

Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở hình thành của nhà nước Văn Lang-Âu Lạc?

a)

A. Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho phát triển kinh tế nông nghiệp.

ngoại xâm.

b)

B. Chịu ảnh hưởng từ các nền văn minh bên ngoài: Ấn Độ, Trung Hoa.

c)

C. Sự tan rã của công xã nguyên thủy dẫn đến sự phân hóa xã hội.

d)

D. Xuất phát từ nhu cầu đoàn kết phát triển kinh tế, chống

108.

: Nền văn minh Phù Nam được hình thành trên cơ sở

a)

A. điều kiện tự nhiên không thuận lợi cho phát triển nông nghiệp.

b)

B. chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của nền văn minh Ấn Độ.

c)

C. hình thành dựa trên sự phát triển của nền văn hóa Sa Huỳnh.

d)

D. tiếp thu hoàn toàn những đặc trưng của văn minh Ấn Độ.

109.

Nội dung nào dưới đây không phải là thành tựu tiêu biểu của nền văn minh Chăm-pa?

a)

A. Xây dựng bộ máy nhà nước quân chủ chuyên chế.

b)

B. Chịu ảnh hưởng của nền văn minh Ấn Độ.

c)

C. Có đời sống vật chất và tinh thần phong phú.

d)

D. Có nền kinh tế nông nghiệp, thương nghiệp phát triển.

110.

Điểm giống nhau trong tổ chức xã hội của các quốc gia cổ trên trên lãnh thổ Việt Nam là?

a)

A. Gồm có vua, quan, quý tộc, dân thường.

b)

B. Chia làm hai giai cấp thống trị và bị trị.

c)

C. Đứng đầu nhà nước là vua có mọi quyền hành.

d)

D. Gồm quý tộc, quan lại và bình dân.

111.

Nhận xét nào sau đây thể hiện đúng đặc điểm của bộ máy nhà nước Văn Lang-Âu Lạc?

   

a)

A. Xây dựng bộ máy chuyên chế ở trình độ cao.

    chủ quyền.

b)

B. Bộ máy nhà nước đảm bảo tính dân chủ.

  

c)

  C. Bộ máy nhà nước sơ khai chưa thể hiện chủ quyền.

   

d)

D. Tổ chức đơn giản, sơ khai nhưng thể hiện được chủ quyền

112.

: Điểm chung trong hoạt động kinh tế của cư dân các quốc gia cổ đại đầu tiên trên lãnh thổ Việt Nam là

a)

A. lấy thương nghiệp làm hoạt động kinh tế chính.

b)

B. kinh tế đa dạng dựa trên cơ sở phát triển nông nghiệp.

c)

C. có nền kinh tế phát triển nhất khu vực Đông Nam Á.

d)

D. chỉ có hoạt động kinh tế nông nghiệp trồng lúa nước.

113.

Nhận xét nào dưới đây là đúng về vai trò của các nền văn minh cổ trên lãnh thổ Việt Nam?

   

a)

A. Tạo nên sự tách biệt, đối lập trong truyền thống văn hóa Việt.

   

b)

B. Tạo cơ sở cho sự ra đời của một nền văn hóa mới.

  

c)

  C. Tạo nên sự đa dạng, đặc trưng của truyền thống văn hóa Việt.

   

d)

D. Tạo điều kiện để giao lưu hòa tan với các nền văn hóa khu vực.

114.

Điểm giống nhau về cơ sở hình thành của các nền văn minh cổ trên lãnh thổ Việt Nam là

a)

A. đều chịu ảnh hưởng từ nền văn minh Ấn Độ.

b)

B. đều hình thành ở những vùng đất đai khô cằn.

c)

C. đều chịu ảnh hưởng bởi văn minh Trung Hoa.

d)

D. xuất phát từ nhu cầu bảo vệ cuộc sống cộng đồng.

115.

Nhận xét nào dưới là đúng về vai trò của nền văn minh Chăm-pa đối với tiến trình phát triển của lịch sử Việt Nam?

    A. Là một bộ phận hình thành bản sắc văn hóa Việt Nam.

B. Tạo nên sự tách biệt trong lịch sử văn hóa dân tộc.

C. Cung cấp nguồn sử liệu quý giá cho lịch sử thế giới.

D. Là cội nguồn của nền văn minh tiếp theo của dân tộc.

a)

A. Là một bộ phận hình thành bản sắc văn hóa Việt Nam.

b)

B. Tạo nên sự tách biệt trong lịch sử văn hóa dân tộc.

c)

C. Cung cấp nguồn sử liệu quý giá cho lịch sử thế giới.

d)

D. Là cội nguồn của nền văn minh tiếp theo của dân tộc.

116.

Nhận xét nào dưới đây là không đúng về vai trò của nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc đối với tiến trình phát triển của lịch sử Việt Nam?

   

a)

A. Là nền văn minh đầu tiên của dân tộc Việt Nam.

   

b)

B. Phác họa và định hình bản sắc dân tộc, tránh nguy cơ bị đồng hóa.

   

c)

C. Đưa Việt Nam trở thành quốc gia giàu mạnh nhất khu vực.

   

d)

D. Đặt nền tảng cho sự phát triển của các nền văn minh sau này.

117.

Hiện vật nào sau đây tiêu biểu cho trình độ chế tác của cư dân Văn Lang – Âu Lạc?

a)

A. Trống đồng Đông Sơn.          

b)

B. Tiền đồng Óc Eo.

c)

C. Phù điêu Khương Mỹ.

d)

D. Tượng phật Đồng Dương.

118.

Hoạt động kinh tế chính của cư dân Chăm-pa là

a)

A. Phát triển thương nghiệp.

b)

B. Nông nghiệp lúa nước.

c)

C. Săn bắn, hái lượm.

d)

D. Trồng trọt, chăn nuôi.

119.

Thời nhà Trần có một danh sĩ được gọi là “ Lưỡng quốc Trạng nguyên”. Đó là ai?

a)

Lê Quý Đôn

b)

Chu Văn An

c)

Phạm Sư Mạnh

d)

Mạc Đĩnh Chi

120.

Một trong những tác phẩm văn học chữ Nôm tiêu biểu của Nguyễn Du là

a)

Lục Vân Tiên

b)

Truyện Kiều

c)

Nam Quốc Sơn Hà

d)

Chinh phụ ngâm

121.

Tác giả của " Chiếu dời đô" là ai?

a)

Lý Thái Tông

b)

Lý Bí

c)

Lý Thường Kiệt

d)

Lý Công Uẩn

122.

Trên cơ sở tiếp thu chữ Hán của người Trung Quốc, người Việt đã sáng tạo ra loại chữ nào?

a)

Chữ Nôm

b)

Chữ Phạn

c)

Chữ Quốc ngữ

d)

Chữ Latinh

123.

Các bia đá được dựng ở Văn Miếu – Quốc Tử Giám (Hà Nội) thể hiện chính sách nào của Vương triều Lê sơ?

a)

Đề cao giáo dục, khoa cử

b)

Coi trọng nghề thủ công chạm khắc

c)

Phát triển các loại hình văn hoá dân gian

d)

Quan tâm đến biên soạn lịch sử

124.

Sự ra đời của văn học chữ Nôm là một biểu hiện của

a)

Ảnh hưởng của văn hoá Ấn Độ đến Việt Nam trên phương diện ngôn ngữ

b)

Ảnh hưởng của quá trình truyền bá đạo Công giáo đến Việt Nam

c)

Sự phát triển của văn minh Đại Việt thời Lý – Trần

d)

Sự sáng tạo, tiếp biến văn hoá của người Việt Nam

125.

Dưới thời Trần, ai là thầy giáo, nhà nho được triều đình trọng dụng nhất?

a)

Trương Hán Siêu

b)

Chu Văn An

c)

Nguyễn Trãi

d)

Phạm Sư Mạnh

126.

Quốc gia Đại Việt tổ chức khoa thi đầu tiên tại kinh thành Thăng Long vào năm nào?

a)

Năm 1070

b)

Năm 1071

c)

Năm 1073      

d)

Năm 1075

127.

Năm 1070, vua Lý Thánh Tông đã cho xây dựng

a)

Chùa Quỳnh Lâm

b)

Văn miếu

c)

Chùa Một Cột

d)

Quốc tử giám

128.

Giáo dục nho giáo có hạn chế gì?

a)

Không khuyến khích việc học hành thi cử

b)

Không tạo điều kiện cho sự phát triển kinh tế

c)

Nội dung chủ yếu là kinh sử

d)

Chỉ con em quan lại, địa chủ mới được đi học

129.

Thời nhà Trần có một danh sĩ được gọi là “ Lưỡng quốc Trạng nguyên”. Đó là ai?

a)

Lê Quý Đôn

b)

Chu Văn An

c)

Phạm Sư Mạnh

d)

Mạc Đĩnh Chi

130.

Một trong những tác phẩm văn học chữ Nôm tiêu biểu của Nguyễn Du là

a)

Lục Vân Tiên

b)

Truyện Kiều

c)

Nam Quốc Sơn Hà

d)

Chinh phụ ngâm

131.

Tác giả của " Chiếu dời đô" là ai?

a)

Lý Thái Tông

b)

Lý Bí

c)

Lý Thường Kiệt

d)

Lý Công Uẩn

132.

Trên cơ sở tiếp thu chữ Hán của người Trung Quốc, người Việt đã sáng tạo ra loại chữ nào?

a)

Chữ Nôm

b)

Chữ Phạn

c)

Chữ Quốc ngữ

d)

Chữ Latinh

133.

Các bia đá được dựng ở Văn Miếu – Quốc Tử Giám (Hà Nội) thể hiện chính sách nào của Vương triều Lê sơ?

a)

Đề cao giáo dục, khoa cử

b)

Coi trọng nghề thủ công chạm khắc

c)

Phát triển các loại hình văn hoá dân gian

d)

Quan tâm đến biên soạn lịch sử

134.

Sự ra đời của văn học chữ Nôm là một biểu hiện của

a)

Ảnh hưởng của văn hoá Ấn Độ đến Việt Nam trên phương diện ngôn ngữ

b)

Ảnh hưởng của quá trình truyền bá đạo Công giáo đến Việt Nam

c)

Sự phát triển của văn minh Đại Việt thời Lý – Trần

d)

Sự sáng tạo, tiếp biến văn hoá của người Việt Nam

135.

Dưới thời Trần, ai là thầy giáo, nhà nho được triều đình trọng dụng nhất?

a)

Trương Hán Siêu

b)

Chu Văn An

c)

Nguyễn Trãi

d)

Phạm Sư Mạnh

136.

Quốc gia Đại Việt tổ chức khoa thi đầu tiên tại kinh thành Thăng Long vào năm nào?

a)

Năm 1070

b)

Năm 1071

c)

Năm 1073      

d)

Năm 1075

137.

Năm 1070, vua Lý Thánh Tông đã cho xây dựng

a)

Chùa Quỳnh Lâm

b)

Văn miếu

c)

Chùa Một Cột

d)

Quốc tử giám

138.

Giáo dục nho giáo có hạn chế gì?

a)

Không khuyến khích việc học hành thi cử

b)

Không tạo điều kiện cho sự phát triển kinh tế

c)

Nội dung chủ yếu là kinh sử

d)

Chỉ con em quan lại, địa chủ mới được đi học

Similar Resources on Wayground