wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

San Chill 12a5

Total questions: 63

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Cập nhật dữ liệu là:

a)

Thay đổi dữ liệu trong các bảng.

b)

Thay đổi dữ liệu trong các bảng gồm: thêm bản ghi mới, chỉnh sửa, xóa bản ghi.  

c)

Thay đổi cấu trúc của bảng

d)

Thay đổi cách hiển thị dữ liệu trong bảng.

2.

Chế độ nào cho phép thực hiện cập nhật dữ liệu trên bảng một cách đơn giản?

a)

Chế độ hiển thị trang dữ liệu.

b)

Chế độ biểu mẫu.

c)

Chế độ thiết kế.​

d)

Một đáp án khác

3.

Các thao tác khi làm việc với bảng là:

a)

Cập nhật dữ liệu.

b)

Sắp xếp và lọc.

c)

Tìm kiếm đơn giản

d)

Tất cả đáp án trên

4.

Trong khi nhập dữ liệu cho bảng, muốn xóa một bản ghi đã được chọn, ta bấm phím:

a)

Enter

b)

Space

c)

Tab

d)

Delete

5.

Kí hiệu Dèn xét có ý nghĩa gì?

a)

Lọc theo ô dữ liệu đang chọn.

b)

Lọc theo mẫu, điều kiện được trình bày dưới dạng mẫu.

c)

Huỷ bỏ lọc

d)

Thực hiện lọc.

6.

Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau?

a)

Có thể thêm bản ghi vào giữa các bản ghi đã có trong bảng.

b)

Có thể sử dụng phím Tab để di chuyển giữa các ô trong bảng ở chế độ trang dữ liệu.

c)

Tên trường có thể chứa các kí tự số và không thể dài hơn 64 kí tự.

d)

Bản ghi đã bị xóa thì không thể khôi phục lại được.

7.

Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Lọc là một công cụ của hệ QTCSDL cho phép tìm ra những bản ghi thỏa mãn một số điều kiện nào đó phục vụ tìm kiếm.

b)

Lọc tìm được các bản ghi trong nhiều bảng thỏa mãn với điều kiện lọc.

c)

Sử dụng lọc theo ô dữ liệu đang chọn để tìm nhanh các bản ghi có dữ liệu trùng với ô đang chọn.

d)

Sử dụng lọc theo mẫu để tìm các bản ghi thỏa mãn các tiêu chí phức tạp.

8.

Trong Access, từ Filter có ý nghĩa gì?

a)

Tìm kiếm dữ liệu

b)

Lọc dữ liệu

c)

Sắp xếp dữ liệu

d)

Xóa dữ liệu

9.

Trong khi nhập dữ liệu cho bảng, muốn chèn thêm một bản ghi mới, ta thực hiện: Insert →...........

a)

Record

b)

New Rows

c)

Rows

d)

New Record

10.

Trong khi nhập dữ liệu cho bảng, muốn xóa một bản ghi đã được chọn, ta bấm phím:

a)

Enter

b)

Space

c)

Tab

d)

Delete

11.

Bảng đã được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, với một trường đã chọn, muốn sắp xếp các bản ghi theo thứ tự tăng,  thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?

a)

Record/Sort/Sort Descending

b)

Insert/New Record.

c)

Edit/ Sort Ascending.​

d)

Record/Sort/Sort Ascending.

12.

Bảng đã được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, muốn lọc theo mẫu, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?

a)

Record/Fillter/Fillter By Form

b)

Insert/Colum

c)

Record/Sort/Sort Ascending

d)

Record/Fillter/Fillter By Selection

13.

Trên Table ở chế độ Datasheet View, nhấn Ctrl+F hộp thoại nào sẽ mở ra?

a)

Hộp thoại Font

b)

​​​B. Hộp thoại Filter​

c)

Hộp thoại Sort​

d)

Hộp thoại Find and Replace

14.

Bảng đã được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, muốn tìm cụm từ nào đó trong bảng, ta thực hiện thao tác:

a)

Edit/ Find

b)

Record/ Filter/ Filter By Selection

c)

Record/ Sort/ Sort Decending

d)

Record/ Filter/ Filter By Form

15.

Trong Access, muốn xem lại trang dữ liệu trước khi in, ta thực hiện :

a)

File – Print Preview  

b)

View – Print Preview  

c)

Windows – Print Preview​

d)

Tools – Print Preview

16.

Thành phần cơ sở của Access là:

a)

Table

b)

Field

c)

Recordy

d)

Field name

17.

Trong Access, một bản ghi được tạo thành từ dãy:

a)

Trường

b)

Cơ sở dữ liệu

c)

Tệp

d)

Bản ghi khác

18.

Đâu là kiểu dữ liệu văn bản trong Access:

a)

Character

b)

String

c)

Currency

d)

Text

19.

Chọn kiểu dữ liệu nào cho truờng điểm “Toán”, “Lý”...

a)

AutoNumber

b)

. Yes/No

c)

Number

d)

Currency

20.

Trong Access, dữ liệu kiểu ngày tháng được khai báo bằng:

a)

Day/Type

b)

Date/Type

c)

Day/Time

d)

Date/Time

21.

Các trường mà giá trị của chúng được xác định duy nhất mỗi hàng của bảng được gọi là:

a)

Khóa chính

b)

Bản ghi chính

c)

Kiểu dữ liệu​

d)

Trường chính

22.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?

a)

Trường (field): bản chất là cột của bảng, thể hiện thuộc tính của chủ thể cần quản lí.

b)

Bản ghi (record): bản chất là hàng của bảng, gồm dữ liệu về các thuộc tính của chủ thể được quản lí.

c)

Kiểu dữ liệu (Data Type): là kiểu của dữ liệu lưu trong một trường.

d)

Một trường có thể có nhiều kiểu dữ liệu.

23.

Phát biểu nào sau là đúng nhất?

a)

Record là tổng số hàng của bảng.

b)

Data Type là kiểu dữ liệu trong một bảng.

c)

Table gồm các cột và hàng.

d)

Field là tổng số cột trên một bảng.

24.

Trong của sổ CSDL đang làm việc, để tạo cấu trúc bảng trong chế độ thiết kế, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?

a)

A .Nháy nút New, rồi nháy đúp Design View.

b)

B.Nhấp đúp <tên bảng>.

c)

C.Nháy đúp vào Create Table in Design View.

d)

D.Đáp án A hoặc C.

25.

Cửa sổ cấu trúc bảng được chia làm những phần nào?

a)

Phần định nghĩa trường và phần các tính chất của trường.

b)

Tên trường (Field Name), kiểu dữ liệu (Data Type) và mô tả trường (Description).

c)

Tên trường (Field Name), kiểu dữ liệu (Data Type) và các tính chất của trường (Field Properties).

d)

Tên trường (Field Name), kiểu dữ liệu (Data Type), mô tả trường (Description) và các tính chất của trường (Field Properties).

26.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Phần định nghĩa trường gồm có: tên trường, kiểu dữ liệu và mô tả trường.

b)

Mô tả nội dung của trường bắt buộc phải có.

c)

Mỗi trường có tên trường, kiểu dữ liệu, mô tả trường và các tính chất của trường.

d)

Cấu trúc của bảng được thể hiện bởi các trường.

27.

Hãy chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau?

a)

Khi đã chỉ định khóa chính cho bảng, Access sẽ không cho phép nhập giá trị trùng hoặc để trống giá trị trong trường khóa chính.

b)

Trường khóa chính có thể nhận giá trị trùng nhau.

c)

Trường khóa chính có thể để trống.

d)

Trường khóa chính phải là trường có kiểu dữ liệu là Number hoặc AutoNumber.

28.

Hãy chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau?

a)

Khi đã chỉ định khóa chính cho bảng, Access sẽ không cho phép nhập giá trị trùng hoặc để trống giá trị trong trường khóa chính.

b)

Khóa chính có thể là một hoặc nhiều trường.

c)

Một bảng có thể có nhiều khóa chính.

d)

Có thể thay đổi khóa chính.

29.

Chọn phát biểu đúng khi nói về khóa chính và bảng (được thiết kế tốt) trong access?

a)

Bảng không cần có khóa chính.

b)

Một bảng có thể có 2 trường cùng kiểu AutoNumber.

c)

Một bảng phải có một khóa chính.​

d)

Một bảng có nhiều khóa chính.

30.

Khi thiết kế xong bảng, nếu không chỉ định khóa chính thì điều gì sẽ xảy ra?

a)

Access đưa lựa chọn là tự động tạo trường khóa chính cho bảng có tên là ID với kiểu dữ liệu là AutoNumber.

b)

Access không cho phép lưu bảng.

c)

Access không cho phép nhập dữ liệu.

d)

Dữ liệu của bảng sẽ có hai hàng giống hệt nhau.

31.

Cấu trúc bảng bị thay đổi khi có một trong những thao tác nào sau đây?

a)

Thêm/xóa trường.

b)

Thay đổi tên, kiểu dữ liệu của trường, thứ tự các trường, khóa chính.

c)

Thay đổi các tính chất của trường.

d)

Thêm/xóa trường, thay đổi tên, kiểu dữ liệu của trường, thứ tự các trường, khóa chính.

32.

Trong chế độ thiết kế, một trường thay đổi khi:

a)

Một trong những tính chất của trường thay đổi.

b)

Kiểu dữ liệu của trường thay đổi.

c)

Tên trường thay đổi.​

d)

Tất cả đáp án trên

33.

Khi chọn kiểu dữ liệu cho trường THÀNH_TIỀN (bắt buộc kèm theo đơn vị tiền tệ), phải chọn loại nào?

a)

Number

b)

Currency

c)

Text

d)

Date/time

34.

Khi chọn dữ liệu cho các trường chỉ chứa một trong hai giá trị như: trường “gioitinh”, trường “đoàn viên”,... nên chọn kiểu dữ liệu nào để sau này nhập dữ liệu cho nhanh?

a)

Number

b)

Text

c)

Yes/No​

d)

Auto Number

35.

Khi đang làm việc với cấu trúc bảng, muốn lưucấu trúc vào đĩa, ta thực hiện:

a)

View – Save​

b)

Tools – Save

c)

Format – Save

d)

File – Save

36.

Chế độ trang dữ liệu không cho phép thực hiện thao tác nào trong các thao tác dưới đây?

a)

Thêm bản ghi mới

b)

Xoá bản ghi

c)

Thêm bớt trường của bảng.

d)

Chỉnh sửa nội dung của bản ghi.

37.

Bảng đã được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, muốn xóa trường đã chọn, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?

a)

Không thực hiện được

b)

Edit/Delete Field.

c)

Edit/Delete Rows.

d)

Insert/Rows.

38.

Trong khi làm việc với cấu trúc bảng, muốn chèn thêm một trường mới, ta thực hiện:

a)

Insert → Rows.

b)

Tools → Insert Rows.​

c)

Edit → Insert Rows.

d)

File → Insert Rows.

39.

Muốn đổi bảng THISINH thành tên bảng HOCSINH ta thực hiện:

a)

Nháy chọn tên THISINH/gõ tên HOCSINH.

b)

Nháy phải chuột vào tên THISINH/Rename /gõ tên HOCSINH.

c)

Trong chế độ thiết kế của bảng THISINH, gõ tên HOCSINH vào thuộc tính caption của trường chính.

d)

File/Rename/gõ tên HOCSINH.

40.

Trong khi làm việc với cấu trúc bảng, muốn xác định khóa chính, ta thực hiện : ........... → Primary Key.

a)

Insert

b)

Edit

c)

File

d)

Tools

41.

Access là gì?

a)

A.Là phần mềm ứng dụng trên máy tính.​

b)

B.Là hệ QTCSDL do hãng Microsoft sản xuất.

c)

C.Là phần cứng của máy tính.​

d)

D.Đáp án A và B.

42.

Access là hệ QTCSDL dành cho:

a)

A.Máy tính cá nhân

b)

B.Các mạng máy tính trong mạng toàn cầu.

c)

C.Các máy tính chạy trong mạng cục bộ.

d)

D.Đáp án A và C

43.

Các chức năng chính của Access?

a)

Lập bảng

b)

Tính toán và khai thác dữ liệu.

c)

Lưu trữ dữ liệu

d)

Tất cả đáp án trên

44.

Access có những khả năng nào?

a)

Cung cấp công cụ tạo lập, lưu trữ dữ liệu.

b)

Cung cấp công cụ tạo lập, lưu trữ, cập nhật và khai thác dữ liệu.

c)

Cung cấp công cụ tạo lập, lưu trữ và khai thác dữ liệu.

d)

Cung cấp công cụ tạo lập, cập nhật và khai thác dữ liệu

45.

Các đối tượng cơ bản trong Access là:

a)

Bảng, Macro, Biểu mẫu, Mẫu hỏi

b)

Bảng, Macro, Biểu mẫu, Báo cáo

c)

Bảng, Mẫu hỏi, Biểu mẫu, Báo cáo

d)

Bảng, Macro, Môđun, Báo cáo

46.

Trong Access có mấy đối tượng cơ bản?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

47.

Có mấy chế độ chính để làm việc với các loại đối tượng?

a)

5 chế độ

b)

4 chế độ

c)

3 chế độ

d)

2 chế độ

48.

Hai chế độ chính làm việc với các đối tượng là:

a)

Trang dữ liệu và thiết kế

b)

Chỉnh sửa và cập nhật.​

c)

Thiết kế và bảng

d)

Thiết kế và cập nhật.

49.

Phần đuôi của tên tập tin trong Access là

a)

MDB

b)

DOC

c)

XLS

d)

TEXT

50.

Chọn câu sai trong các câu sau:

a)

Access có khả năng cung cấp công cụ tạo lập CSDL.

b)

Access không hỗ trợ lưu trữ CSDL trên các thiết bị nhớ.

c)

Access cho phép cập nhật dữ liệu, tạo báo cáo, thống kê, tổng hợp.

d)

CSDL xây dựng trong Access gồm các bảng và liên kết giữa các bảng.

51.

Hãy sắp xếp các bước sau để được một thao tác đúng khi tạo một CSDL mới?

(1) Chọn nút Create    ​​(2) Chọn File → New      

(3) Nhập tên cơ sở dữ liệu      ​(4) Chọn Blank Database

a)

(2) ® (4) ® (3) ® (1)  

b)

(2) ® (1) ® (3) ® (4)

c)

(1) ® (2) ® (3) ® (4)

d)

(1) ® (3) ® (4) ® (2)

52.

Chế độ thiết kế được dùng để làm gì?

a)

Tạo mới hay thay đổi cấu trúc của bảng, mẫu hỏi; thay đổi cách trình bày và định dạng biểu mẫu, báo cáo.

b)

Cập nhật dữ liệu cho của bảng, mẫu hỏi; thay đổi cách trình bày và định dạng biểu mẫu, báo cáo.

c)

Tạo mới hay thay đổi cấu trúc của bảng, mẫu hỏi; hiển thị dữ liệu của biểu mẫu, báo cáo.

d)

Tạo mới hay thay đổi cấu trúc của bảng, mẫu hỏi, biểu mẫu và báo cáo.

53.

Chế độ trang dữ liệu được dùng để làm gì?

a)

Tạo mới hay thay đổi cấu trúc của bảng, mẫu hỏi; thay đổi cách trình bày và định dạng biểu mẫu, báo cáo.

b)

Cập nhật dữ liệu cho của bảng, mẫu hỏi; thay đổi cách trình bày và định dạng biểu mẫu, báo cáo.

c)

Hiển thị dữ liệu của biểu mẫu, báo cáo; thay đổi cấu trúc bảng, mẫu hỏi.

d)

Hiển thị dữ liệu dạng bảng, cho phép xem, xóa hoặc thay đổi các dữ liệu đã có.

54.

Một đối tượng trong Access có thể được tạo ra bằng cách:

a)

Người dùng tự thiết kế, dùng thuật sĩ hoặc kết hợp cả 2 cách trên.​

b)

Người dùng tự thiết kế.

c)

Kết hợp thiết kế và thuật sĩ.​​​​​​​

d)

Dùng các mẫu dựng sẵn.

55.

MDB viết tắt bởi​

a)

Manegement DataBase.​

b)

Microsoft DataBase.​

c)

Microsoft Access DataBase.

d)

Không có câu nào đúng.

56.

Để định dạng, tính toán, tổng hợp và in dữ liệu, ta dùng:

a)

Table

b)

Form

c)

Query

d)

Report

57.

Để sắp xếp, tìm kiếm và kết xuất dữ liệu xác định từ một hoặc nhiều bảng, ta dùng

a)

Table

b)

Form

c)

Query

d)

Report

58.

Đối tượng nào tạo giao diện thuận tiện cho việc nhập hoặc hiển thị thông tin?

a)

Table

b)

Form

c)

Query

d)

Report

59.

Đối tượng nào có chức năng dùng để lưu dữ liệu?

a)

Table

b)

Form

c)

Query

d)

Report

60.

Để tạo một CSDL mới và đặt tên tệp trong Access, ta phải:

a)

Khởi động Access, vào File chọn New hoặc kích vào biểu tượng New.

b)

Vào File chọn New.

c)

Kích vào biểu  tượng New.

d)

Khởi động Access, vào File chọn New hoặc kích vào biểu tượng New, kích tiếp vào Blank DataBase, rồi đặt tên file và chọn vị trí lưu tệp, sau đó chọn Create.

61.

Trong chế độ trang dữ liệu, ta có thể chuyển sang chế độ thiết kế bằng cách dùng menu:

a)

Format → Design View.

b)

View → Design View.

c)

Tools → Design View.

d)

Edit → Design View.

62.

Một đối tượng trong Access có thể được tạo ra bằng cách:

a)

Người dùng tự thiết kế, dùng thuật sĩ hoặc kết hợp cả 2 cách trên.​

b)

Người dùng tự thiết kế.

c)

Kết hợp thiết kế và thuật sĩ.

d)

Dùng các mẫu dựng sẵn.

63.

Người ta thường sử dụng cách nào để tạo một đối tượng mới (table)?

a)

Create table in Design view.

b)

Create table by using wizard.

c)

Create table by entering data.

d)

Create form in Design view.