Font size
WorksheetsHKI Hoá 12 đề 4
Total questions: 28
Worksheet time: 17mins
Khi cho phenyl axetat tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ thì thu được sản phẩm gồm
A. axit và ancol.
B. muối và ancol.
C. muối và nước.
D. 2 muối và nước.
Công thức cấu tạo của metyl fomat là
A. HCOOCH3.
B. CH3COOCH3.
C. HCOOC2H5.
D. CH3COOC3H7.
Để chuyển một số dầu ăn thành mỡ rắn hoặc bơ nhân tạo cần thực hiện quá trình
A. hiđro hóa dầu ăn với xúc tác và nhiệt độ thích hợp.
B. cô cạn dầu ăn ở nhiệt độ cao.
C. làm lạnh dầu ăn ở nhiệt độ thấp, áp suất cao.
D. xà phòng hóa bằng NaOH ở nhiệt độ thích hợp.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với glucozơ?
A. Chất rắn, màu trắng.
B. Ít ngọt hơn đường mía.
C. Dễ tan trong nước.
D. Nồng độ trong máu người khoảng 0,1%.
Chất nào sau đây thuộc nhóm đisaccarit?
A. Fructozơ.
B. Tinh bột.
C. Xenlulozơ.
D. Saccarozơ.
Chất không tan được trong nước ở nhiệt độ thường là
A. xenlulozơ.
B. glucozơ.
C. saccarozơ.
D. fructozơ.
Chất nào sau đây là amin bậc hai?
A. H2N-[CH2]6-NH2.
B. CH3-(CH3)CH-NH2.
C. CH3-NH-CH3.
D. C6H5OH.
Alanin là tên gọi của amino axit có cấu tạo thu gọn là
A. CH3CH(NH2)COOH.
B. H2N[CH2]2COOH.
C. CH3CH(NH2)CH2COOH.
D. H2NCH2COOH.
Amino axit nào sau đây có 3 nguyên tử cacbon?
A. Glyxin.
B. Alanin.
C. Valin.
D. Lysin.
Dung dịch Ala-Gly-Ala-Val không phản ứng được với
A. dung dịch Na2SO4.
B. dung dịch HCl.
C. Cu(OH)2.
Số liên kết peptit trong phân tử Ala-Val-Gly-Gly là
A. 2.
B. 4.
C. 3.
Dung dịch anbumin phản ứng với Cu(OH)2 tạo sản phẩm có
A. màu da cam.
B. màu vàng.
C. màu tím.
Polietilen được điều chế bằng phản ứng
A. phân hủy.
B. oxi hóa khử.
C. trùng hợp.
D. Trùng ngưng.
Sản phẩm của phản ứng trùng hợp metyl metacrylat được dùng làm
A. nhựa bakelit.
B. nhựa PVC.
C. tơ nilon-6.
D. thủy tinh hữu cơ.
Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?
A. Poli(metyl metacrylat).
B. Poliacrilonitrin.
C. Poli(etylen terephtalat).
D. Poli(vinyl clorua).
Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IIA là
A. 3.
B. 2.
C. 4.
D. 1.
Biết a mol este X tác dụng tối đa với 2a mol NaOH tạo ra hai muối. X là
A. (CH3COO)3C3H5.
B. CH3OCOCH2COOC2H5.
C. CH3COO[CH2] 2OOCC2H5.
D. CH3COOCH=CH2.
Este X điều chế từ ancol metylic có tỉ khối so với metan là 3,75. Công thức cấu tạo của X là
A. C2H5COOCH3.
B. HCOOCH3.
C. C2H5COOC2H5.
D. HCOOC2H5.
Số trieste khác nhau thu được tối đa từ hỗn hợp glixerol và axit stearic, axit oleic (có xúc tác H2SO4) là
A. 5.
B. 4.
C. 6.
D. 3.
Cho các phát biểu sau về glucozơ:
Công thức cấu tạo dạng mạch hở là CH2OH[CHOH]4CHO.
Tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng.
Trong công nghiệp, được điều chế bằng cách thủy phân chất béo. (d) Dùng trong kĩ thuật tráng gương, tráng ruột phích.
Tinh bột và xenlulozơ đều
A. có phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng.
B. hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.
C. bị thủy phân trong môi trường axit.
D. làm mất màu nước brom.
Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Tính bazơ của các amin đều mạnh hơn NH3.
B. Muối phenylamoni clorua tác dụng được với dung dịch HCl.
C. Metylamin tác dụng được với dung dịch NaOH.
D. Anilin tác dụng được với nước brom.
Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit?
A. H2NCH2CO-NHCH2CO-NHCH2COOH.
B. H2NCH2CO-NHCH(COOH)[CH2]2COOH.
C. H2NCH2CH2CO-NHCH2CH2COOH.
D. H2NCH2CH2CO-NHCH2COOH.
Thuốc thử để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Val là
A. Cu(OH)2.
B. dung dịch HCl.
C. dung dịch CuSO4.
D. quỳ tím.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Tính chất nào sau đây không phải là tính chất vật lý chung của kim loại?
A. Dẫn nhiệt.
B. Cứng.
C. Dẫn điện.
D. Ánh kim.
Cho 0,1 mol α-amino axit X có dạng (NH2)2RCOOH tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH tạo 16,8 gam muối. Công thức cấu tạo của X là
A. H2N-CH2-CH(NH2)-COOH.
B. H2N[CH2]4CH(NH2)-COOH.
C. H2N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH.
D. H2N[CH2]3CH(NH2)-COOH.
Cho các chất sau: axit benzoic, anilin, glyxin, vinyl fomat. Số chất tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng là
A. 1.
B. 3.
C. 2.
D. 4.
