WorksheetsLịch Sử 7 HK1
Total questions: 62
Worksheet time: 21mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Quốc gia phong kiến nào sau đây thuộc khu vực Đông Nam Á hải đảo?
a)
a.Đại Việt.
b)
b.Lan Xang.
c)
c.Mô-giô-pa-hít.
d)
d.A-ut-thay-a.
2.
Câu 2. Lãnh thổ Ấn Độ được ví như
a)
a.chiếc ủng.
b)
b.một tiểu lục địa.
c)
c.pháo đài.
d)
d.một đại lục.
3.
Câu 3. Ngành kinh tế chủ yếu của vương quốc Cam-pu-chia dưới thời kì Ăng-co là
a)
a.đánh bắt cá.
b)
b.nông nghiệp.
c)
c.khai thác lâm thổ sản.
d)
d.thủ công nghiệp.
4.
Câu 4. Tác phẩm “Tam quốc diễn nghĩa” của tác giả nào?
a)
a.Tào Tuyết Cần.
b)
b.Hồng Lâu Mộng.
c)
c.Ngô Thừa Ân.
d)
d.La Quán Trung.
5.
Câu 5. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng thành tựu văn hóa tiêu biểu của vương quốc Lào?
a)
a.Sử thi Riêm-kê, Ja-ta-ca – kể về tiền kiếp của Đức Phật.
b)
b.Truyện Phu-nơ Nha-nhơ, truyện quả bầu Nậm,…
c)
c.Chùa Xiêng Thông, chùa Thạt Luổng,…
d)
d.Điệu hát Lăm và điệu múa Lăm-vông truyền thống.
6.
Câu 6. Trước khi vương quốc Lan Xang ra đời, trên lãnh thổ vương quốc có những tộc người nào sinh sống?
a)
a.người Thái, người Lào Lùm.
b)
b.Người Lào Thơng, người Khơ-me.
c)
c.người Khơ-me, người Thái.
d)
d.Người Lào Thơng, người Lào Lùm.
7.
Câu 7. Công trình kiến trúc tiêu biểu của cư dân Cam-pu-chia thời Ăng-co là
a)
a.đền Ăng-co Vát.
b)
b.thánh địa Mỹ Sơn.
c)
c.tháp Thạt Luổng.
d)
d.đền Bô-rô-bu-đua
8.
Câu 8. Về đối ngoại, nhà Đường thi hành chính sách gì?
a)
a.Bành trướng lãnh thổ.
b)
b.Mở cửa giao lưu về văn hoá.
c)
c.Đẩy mạnh trao đổi hàng hoá.
d)
d.Bế quan toả cảng.
9.
Câu 9. Tôn giáo nào có ảnh hưởng sâu sắc đến đời sống văn hóa, xã hội Lào?
a)
a.Hồi giáo.
b)
b.Ấn Độ giáo.
c)
c.Nho giáo.
d)
d.Phật giáo.
10.
Câu 10. Vương quốc Lan Xang thi hành chính sách đối ngoại như thế nào?
a)
a.Hòa hiếu với láng giềng nhưng cương quyết chống xâm lược.
b)
b.“Bế quan tỏa cảng”, đóng cửa không giao thương với quốc gia nào.
c)
c.Ép các nước nhỏ hơn phải thần phục, triều cống.
d)
d.Tiến hành nhiều cuộc chiến tranh chinh phạt để mở rộng lãnh thổ.
11.
Câu 11. Ai là người thiết kế và trực tiếp làm Tổng đốc công xây dựng Tử Cấm Thành?
a)
a.Càn Long.
b)
b.Tần Thuỷ Hoàng.
c)
c.Nguyễn An.
d)
d.Khang Hy.
12.
Câu 12. Để phát triển nông nghiệp nhà Đường đã thi hành chế độ gì?
a)
a.Tăng cường Địa tô.
b)
b.Giảm Tô thuế.
c)
c.Khai hoang
d)
d.Quân Điền
13.
Câu 13. Đơn vị hành chính cấp địa phương của vương quốc Lan Xang là
a)
a.trấn.
b)
b.thừa tuyên.
c)
c.tỉnh.
d)
d.mường.
14.
Câu 14. Vương triều Hồi giáo Đêli ở Ấn Độ thế kỉ XII-XVI được thành lập bởi
a)
a.người Mông Cổ.
b)
b.người Ấn Độ.
c)
c.người Anh.
d)
d.người Thổ Nhĩ Kì.
15.
Câu 15. Đến thời kì Đê-li và Mô-gôn, tầng lớp thống trị trong xã hội là ai?
a)
a.Nông dân công xã.
b)
b.Qúy tộc Hồi giáo.
c)
c.Thương nhân.
d)
d.Thợ thủ công.
16.
Câu 16. Từ thời nhà Hán, giai cấp phong kiến cai trị đất nước bằng hệ tư tưởng nào?
a)
a.Nho giáo.
b)
b.Phật giáo.
c)
c.Thiên Chúa giáo.
d)
d.Ấn Độ giáo.
17.
Câu 17. Nội dung nào sau đây không đúng khi nói về sự phát triển kinh tế của vương quốc Lan Xang?
a)
a.Đánh bắt cá ở Biển Hồ và khai thác lâm sản.
b)
b.Trao đổi buôn bán với các nước láng giềng.
c)
c.Phát triển các nghề thủ công truyền thống.
d)
d.Làm nông nghiệp, chủ yếu trồng lúa nước.
18.
Câu 18. Thế kỉ XIII, các quốc gia Đông Nam Á bị đe dọa bởi cuộc tấn công xâm lược của người
a)
a.Trung Quốc.
b)
b.Ấn Độ.
c)
c.Mông Cổ.
d)
d.Thổ Nhĩ Kì.
19.
Câu 19. Điều kiện tự nhiên nào đã đem đến những thuận lợi để Ấn Độ phát triển nông nghiệp?
a)
a.Diện tích lãnh thổ rộng lớn
b)
b.Sông Ấn và sông Hằng cung cấp phù sa.
c)
c.Ba mặt giáp biển thuận tiện tưới tiêu.
d)
d.Bị ngăn cách bởi dãy Hi-ma-lay-a.
20.
Câu 20. Điệu múa truyền thống của người Lào là
a)
a.vũ điệu sam-ba.
b)
b.điệu múa xòe.
c)
c.điệu múa Ap-sa-ra.
d)
d.điệu múa Lăm-vông.
21.
Câu 21. Đến cuối thế kỉ VII, lãnh thổ nhà Đường có sự thay đổi như thế nào so với thời Hán?
a)
a.Mở rộng gần gấp đôi.
b)
b.Mở rộng gần gấp ba.
c)
c.Bị thu hẹp hơn nhiều.
d)
d.Không có sự thay đổi.
22.
Câu 22. Quốc gia nào ở Đông Nam Á đã 3 lần chặn đứng được cuộc chiến tranh xâm lược của quân Mông - Nguyên (thế kỉ XIII)?
a)
a.Đại Việt.
b)
b.Mô-gô-pa-hít.
c)
c.Ma-lắc-ca.
d)
d.Su-khô-thay.
23.
Câu 23.Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng sự phát triển của vương quốc Cam-pu-chia dưới thời Ăng-co?
a)
a.Ngoài nông nghiệp, người dân còn đánh cá, khác thác lâm sản, làm nghề thủ công.
b)
b.Dân cư tập trung quanh kinh đô, hình thành khu vực thịnh vượng ở bắc Biển Hồ.
c)
c.Lãnh thổ của vương quốc được mở rộng dưới thời Giay-a-vác-man VII.
d)
d.Những cuộc nội chiến, tranh giành địa vị giữa các phe phái trong triều đình.
24.
Câu 24. Nhà Đường đã có biện pháp gì để tuyển chọn nhân tài làm quan?
a)
a.Chỉ tuyển người trong cùng họ với vua.
b)
b.Chỉ tuyển người thân tín.
c)
c.Mở ít khoa thi.
d)
d.Mở nhiều khoa thi.
25.
Câu 25. Thời kì Ăng-co ở Cam-u-chia kéo dài từ
a)
a.thế kỉ IX đến thế kỉ XV.
b)
b.thế kỉ X đến thế kỉ XIII.
c)
c.thế kỉ XV đến thế kỉ XIX.
d)
d.thế kỉ VI đến thế kỉ IX.
26.
Câu 26. Quốc giáo của nhiều vương quốc hải đảo Đông Nam Á từ sau thế kỉ XIII là
a)
a.Hồi giáo.
b)
b.Nho giáo.
c)
c.Thiên Chúa giáo.
d)
d.Phật giáo.
27.
Câu 27. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng sự phát triển của vương quốc Lào thời kì Lan Xang?
a)
a.Giữ quan hệ hòa hiếu với nước ngoài, kiên quyết chống lại chiến tranh xâm lược.
b)
b.Dân cư dần dần trở nên đông đúc, đời sống thanh bình.
c)
c.Phát triển nông nghiệp, thủ công truyền thống và buôn bán với nước ngoài.
d)
d.Kinh đô chuyển từ Viêng Chăn về Mường Xoa (Luông Pha-bang).
28.
Câu 28. Xã hội phong kiến Trung Quốc coi trọng mối quan hệ nào?
a)
a.Vua – tôi, chồng – vợ, cha – con.
b)
b.Vua – tôi, quan lại – nhân dân, cha – con.
c)
c.Vua – tôi, cha – con, chồng – vợ.
d)
d.Vua – tôi, vua – nhân dân, chồng – vợ.
29.
Câu 29. ự phát triển đỉnh cao thời phong kiến Trung Quốc được thể hiện qua sự thịnh vượng của triều đại nào?
a)
a.Nhà Thanh
b)
b.Nhà Minh
c)
c.Nhà Đường
d)
d.Nhà Tống
30.
Câu 30. Kinh đô ban đầu của vương quốc Lan Xang được đặt ở đâu?
a)
a.Đông Lào.
b)
b.Luông –pha-băng.
c)
c.Cánh đồng Chum.
d)
d.Viêng Chăn.
31.
Câu 31. Thời Minh – Thanh thương cảng lớn nhất là
a)
a.Tô Châu.
b)
b.Quảng Châu.
c)
c.Cảnh Đức.
d)
d.Trường An.
32.
Câu 32. Thời kì Ăng-co ở Cam-pu-chia kết thúc bằng sự kiện nào?
a)
a.Vua Giay-a-cavs-man II cho xây dựng kinh đô ở phía tây bắc Biển Hồ.
b)
b.Người Cam-pu-chia từ bỏ Ăng-co, chuyển về cư trú ở bờ nam Biển Hồ.
c)
c.Vua Giay-a-vác-man VII từ bỏ Hin-đu giáo, đặt niềm tin vào Phật giáo.
d)
d.Cuối thế kỉ XIII, Ăng-co liên tục bị người Thái tấn công và cướp phá.
33.
Câu 33. Tôn giáo được coi là quốc giáo của Lào là:
a)
a.Thiên Chúa giáo.
b)
b.Hin Du giáo.
c)
c.Hồi giáo.
d)
d.Phật Giáo.
34.
Câu 34. Công trình kiến trúc tiêu biểu nhất của vương quốc Lan Xang là
a)
a.Chùa Pha-ra-keo.
b)
b.Chùa Vát Xiềng Thơm.
c)
c.Thạt Luổng.
d)
d.Đền Ăng co
35.
Câu 35. Chính sách “lấy ruộng đất công và ruộng đất bỏ hoang chia cho nông dân” thực hiện dưới thời Đường được gọi là
a)
a.điền địa.
b)
b.tịch điền.
c)
c.quân điền.
d)
d.tỉnh điền.
36.
Câu 36. Vương quốc Lan Xang đạt đến sự phát triển thịnh vượng trong thời gian từ
a)
a.thế kỉ XV - XVI.
b)
b.thế kỉ XVI - XVII.
c)
c.thế kỉ XIII - XIV.
d)
d.thế kỉ XIV - XV.
37.
Câu 37. Trong thời kì Ăng-co, từ thế kỉ X - XIII là giai đoạn
a)
a.phát triển.
b)
b.suy thoái.
c)
c.khôi phục và củng cố.
d)
d.mở đầu thời kì Ăng-co.
38.
Câu 38. Sau khi thôn tính miền Bắc Ấn, người Thổ Nhĩ Kì đã lập ra
a)
a.Vương triều Hác-sa
b)
b.Vương triều Hồi giáo Đê -li
c)
c.Vương triều Mô-gôn
d)
d.Vương triều Gúp-ta
39.
Câu 39. Người sáng lập ra triều đại Ăng-co là
a)
a.Giay-a-vác-man I.
b)
b.Giay-a-vác-man VII.
c)
c.Giay-a-vác-man VIII.
d)
d.Giay-a-vác-man II.
40.
Câu 40. Ở Trung Quốc, triều đại nào tồn tại trong khoảng thời gian (618-907)?
a)
a.Đường.
b)
b.Ngũ đại.
c)
c.Thanh.
d)
d.Tống.
41.
Câu 41. Tác phẩm “Tây du kí” của tác giả nào?
a)
a.Ngô Thừa Ân.
b)
b.Hồng Lâu Mộng.
c)
c.Tào Tuyết Cần.
d)
d.La Quán Trung.
42.
Câu 42. Thế kỉ XIII, nhiều quốc gia của người Thái được thành lập ở lưu vực
a)
a.sông I-ra-oa-đi.
b)
b.sông Đà.
c)
c.sông Mê Nam.
d)
d.sông Hồng.
43.
Câu 43. Thế kỉ X, lịch sử khu vực Đông Nam Á được mở đầu bằng sự kiện nào?
a)
a.Nhà nước thống nhất của người Việt được thành lập.
b)
b.Các quốc gia của người Thái ra đời ở lưu vực sông Mê Nam.
c)
c.Vương quốc Phù Nam sụp đổ trước sự tấn công của Chân Lạp.
d)
d.Vương quốc Ma-lắc-ca được thành lập ở vùng hải đảo.
44.
Câu 44. Nội dung nào sau đây không phải là thành tựu văn hóa của vương quốc Cam-pu-chia?
a)
a.Hai công trình kiến trúc nổi bật là Ăng-co Vát và tháp Thạt Luổng.
b)
b.Hai công trình kiến trúc nổi bật là Ăng-co Vát và Ăng-co Thom.
c)
c.Nhiều tác phẩm văn hóa tiêu biểu như sử thi Riêm-kê, Ja-ta-ca,…
d)
d.Chữ Khơ-me được lưu giữ qua nhiều thế kỉ và dần thay thế cho chữ Phạn.
45.
Câu 45. Vị vua kiệt xuất của Vương triều Mô-gôn là ai?
a)
a.A-cơ-ba
b)
b.A-sô-ca
c)
c.Chan-đra-gúp-ta Mau-rya
d)
d.Bim-bi-sa-ra
46.
Câu 46. Nghành kinh tế nào có bước phát triển nhất ở thời Ăng-co?
a)
a.Công nghiệp
b)
b.Thương nghiệp
c)
c.Thủ công nghiệp
d)
d.Nông nghiệp
47.
Câu 47. Cư dân Ấn Độ thời Gúp-ta sống chủ yếu bằng nghề
a)
a.chăn thả gia súc.
b)
b.nông trồng lúa.
c)
c.đánh bắt cá.
d)
d.thủ công.
48.
Câu 48. Đầu thế kỉ XV, vương quốc Ma-lắc-ca được thành lập dựa trên cơ sở sự phân liệt của
a)
a.Mô-giô-pa-hít.
b)
b.Sri Vi-giay-a.
c)
c.Ka-lin-ga.
d)
d.A-giút-thay-a.
49.
Câu 49. Vương triều Mô-gôn ở Ấn Độ thế kỉ XVI được thành lập bởi
a)
a.người Anh.
b)
b.người Mông Cổ.
c)
c.người Ấn Độ.
d)
d.người Thổ Nhĩ Kì.
50.
Câu 50. Vào thế kỉ XIII tôn giáo nào đã du nhập vào Cam-pu-chia thay thế cho Hin-đu giáo ?
a)
a.Đạo Phật.
b)
b.Đạo Bà la môn.
c)
c.Đạo Nho.
d)
d.Ấn Độ Giáo.
51.
Câu 51. Lãnh thổ vương quốc Cam-pu-chia được mở rộng bao gồm vùng hạ lưu sông Mê Nam và trung lưu sông Mê Công dưới thời vua
a)
a.Giay-a-vác-man VIII.
b)
b.Giay-a-vác-man I.
c)
c.Giay-a-vác-man II.
d)
d.Giay-a-vác-man VII.
52.
Câu 52. Vị vua đã có công thống nhất các bộ tộc Lào, lập ra vương quốc Lan Xang là
a)
a.Pha Ngừm.
b)
b.Giay-a-vác-man II.
c)
c.Chậu A Nụ.
d)
d.Xu-li-nha Vông-xa.
53.
Câu 53. Từ thế kỉ XIII, tôn giáo nào được du nhập vào Đông Nam Á?
a)
a.Hồi giáo.
b)
b.Hin-đu giáo.
c)
c.Thiên Chúa giáo.
d)
d.Phật giáo.
54.
Câu 54. Điệu múa truyền thống của dân tộc Lào là gì?
a)
a.Điệu múa Khon.
b)
b.Điệu múa Xoan.
c)
c.Điệu múa Ap- sa- ra.
d)
d.Điệu múa Lăm- vông.
55.
Câu 55. Sự phát triển đỉnh cao thời phong kiến Trung Quốc được thể hiện qua sự thịnh vượng của triều đại nào?
a)
a.Nhà Tống
b)
b.Nhà Thanh
c)
c.Nhà Minh
d)
d.Nhà Đường
56.
Câu 56. Vương triều Hồi giáo sụp đổ dưới sự tấn công của ai?
a)
a.Ai Cập
b)
b.La Mã
c)
c.Mông Cổ
d)
d.Hy Lạp
57.
Câu 57. Nguyên nhân nào khiến người Cam-pu-chia phải từ bỏ kinh đô Ăng-co (năm 1432)?
a)
a.Dân nghèo nổi dậy chống lại triều đình phong kiến.
b)
b.Bị người Thái tấn công và cướp phá liên tục.
c)
c.Bị thực dân Pháp xâm lược.
d)
d.Những vụ mưu sát, tranh giành địa vị trong triều đình.
58.
Câu 58. Sắp xếp theo thứ tự cho đúng với thuyết “Ngũ thường” của Nho giáo
a)
a.Nhân – Lễ - Nghĩa – Trí – Tín.
b)
b.Nghĩa -Trí – Tín- Lễ - Nhân.
c)
c.Lễ - Nghĩa – Nhân – Trí – Tín.
d)
d.Lễ - Nghĩa – Trí – Tín – Nhân.
59.
Câu 59. Nhà thơ hiện thực xuất sắc nhất thời Đường là
a)
a.Đỗ Phủ.
b)
b.Thi Nại Am.
c)
c.Bạch Cư Dị.
d)
d.Lý Bạch
60.
Câu 60. Trong các thế kỉ X - XV, tôn giáo nào phát triển rực rỡ ở vương quốc Pa-gan, Đại Việt, Cam-pu-chia và các vương quốc nói tiếng Thái?
a)
a.Phật giáo.
b)
b.Thiên Chúa giáo.
c)
c.Nho giáo.
d)
d.Hồi giáo.
61.
Câu 61. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng sự phát triển thịnh vượng của nền kinh tế khu vực Đông Nam Á từ nửa sau thế kỉ X đến nửa đầu thế kỉ XVI?
a)
a.Thực dân Bồ Đào Nha xâm lược Ma-lắc-ca vào năm 1511.
b)
b.Các quốc gia có nền nông nghiệp trù phú như A-út-thay-a, Đại Việt…
c)
c.Ma-lắc-ca là vương quốc phát triển thịnh vượng ở Đông Nam Á.
d)
d.Các quốc gia mạnh về thương mại biển như Mô-giô-pa-hit, Ma-lắc-ca.
62.
Câu 62. Lãnh thổ Ấn Độ thuộc khu vực nào?
a)
a.Bắc Á.
b)
b.Nam Á.
c)
c.Tây Á.
d)
d.Đông Á.
100 %
