WorksheetsTNTV3
Total questions: 70
Worksheet time: 35mins
Câu 1. Trong các câu dưới đây, câu nào là câu nêu hoạt động?
1. Bé sang nhà chị Hà chơi chuyền.
2. Chị Hà rất hiền và đáng yêu.
3. Chị ngồi tết tóc cho bé.
4. Giọng hát của chị Hà thánh thót, trong trẻo.
A. Câu 1 và câu 2
B. Câu 1 và câu 3
C. Câu 2 và câu 3
D. Câu 3 và câu 4
Câu 2. Đáp án nào dưới đây chỉ gồm các từ chỉ sự vật?
A. hộp quà, tấm thiệp
B. cành đào, chúc mừng
C. khăn quàng, ấm áp
D. áo khoác, lạnh giá
Câu 3. Từ nào dưới đây viết đúng chính tả?
A. cường cháng
B. thuyền trài
C. thuỷ trung
D. uyển chuyển
Câu 4. Câu nào dưới đây là câu giới thiệu?
A. Chú chuồn chuồn bay là là mặt nước.
B. Ông ngoại em là nhà giáo đã về hưu.
C. Mẹ em là quần áo cho bố.
D. Cành liễu rủ là là mặt hồ.
Câu 5. Câu nào dưới đây là câu nêu đặc điểm?
A. Trong nhà, bà đang đưa võng ru bé ngủ.
B. Mọi người quây quần ăn cơm tối với nhau.
C. Buổi trưa hè, không khí ngột ngạt, oi bức như thiêu đốt.
D. Buổi chiều khi hoàng hôn tắt nắng, những cậu bé dắt trâu trở về làng.
Câu 6. Tiếng "công" ghép được với những tiếng nào dưới đây để tạo thành từ?
A. khai, lao, quê
B. thành, tác, bố
C. an, việc, lộc
D. lí, nghệ, dũng
Câu 7. Trong các câu dưới đây, câu nào là câu nêu đặc điểm?
1. Bé là một học sinh ngoan ngoãn.
2. Bé rất thân thiện với bạn bè cùng lớp.
3. Bé giúp các bạn trong lớp làm trực nhật.
4. Bé rất siêng năng trong học tập.
A. Câu 1 và câu 2
B. Câu 2 và câu 4
C. Câu 1 và câu 4
D. Câu 2 và câu 3
Câu 8. Câu văn nào dưới đây có hình ảnh so sánh?
A. Bé nắn nót viết từng dòng chữ ngay ngắn trên trang vở trắng.
B. Các bạn học sinh chăm chú lắng nghe cô giáo giảng bài.
C. Tiếng cô giáo giảng bài vang vang trong lớp học.
D. Trên trang sách trắng, những dấu hỏi tựa vành tai nhỏ xinh xinh.
Câu 9. Từ nào dưới đây có nghĩa là "hiểu và ghi nhớ công ơn của người khác đối với mình"?
A. biết ơn
B. khiêm tốn
C. hào hứng
D. hồi hộp
Câu 10. Đọc đoạn văn sau và cho biết vì sao bạn nhỏ không nghỉ một buổi học nào kể cả khi trời mưa rét?
"Cô giáo tôi là người vùng xuôi. Bàn chân cô lẫn vào bàn chân học trò trên con đường. Ấy là do nhiều hôm mưa rét, cô thường đứng đợi chúng tôi ở những đoạn đường khó đi để đưa chúng tôi đến lớp. Vì thế, tôi chẳng nghỉ buổi học nào."
(Đỗ Đăng Dương)
A. Vì bạn nhỏ rất thích trời mưa.
B. Vì trời thường mưa rất to.
C. Vì cô giáo của bạn nhỏ là người vùng xuôi.
D. Vì cô giáo luôn sẵn sàng đợi và đưa các bạn đến lớp.
Câu 11. Câu nào dưới đây sử dụng đúng dấu chấm than?
A. Ngoài trời rất lạnh nên mẹ dặn em mặc thêm áo ấm!
B. Con nhớ phải hoàn thành bài tập về nhà nhé!
C. Hôm nay ai đưa bạn đến trường thế!
D. Mùa đông, bầu trời đen sầm lại, đầy mây mù.
Câu 12. Giải câu đố sau:
Giữ nguyên loài hoa đẹp xinh
Hồng tươi mỗi độ rung rinh xuân về
Thay huyền bằng hỏi lạ ghê
Lại thành nơi chốn gần kề biển xanh.
Từ thêm hỏi là từ gì?
A. đảo
B. biển
C. cỏ
D. hải
Câu 13. Từ ngữ nào là từ chỉ đặc điểm trong câu văn dưới đây?
Bé Hà ngồi vẽ tranh rất chăm chú bên cửa sổ.
A. chăm chú
B. vẽ tranh
C. ngồi
D. cửa sổ
Câu 14. Đáp án nào dưới đây chỉ gồm các từ viết đúng chính tả?
A. dáng vẻ, chậm rãi
B. rẻo rai, thức dậy
C. chỉ rẫn, dạo chơi
D. dặn dò, dậm dạp
Câu 15. Câu nào dưới đây là câu nêu đặc điểm?
A. Các bạn học sinh đang tham gia hoạt động trải nghiệm ở trường.
B. Bạn học sinh rất tự tin, lưu loát khi ở trên sân khấu trình bày.
C. Bạn Hà đang ôn tập lại kiến thức để chuẩn bị cho kì thi sắp tới.
D. Trên sân khấu, cô ca sĩ đang trình diễn một bài hát.
Câu 16. Tiếng "trường" ghép được với những tiếng nào dưới đây để tạo thành từ?
A. nhà, quảng, bộ
B. học, công, thị
C. đua, tồn, tập
D. đấu, khai, đồ
Câu 17. Đáp án nào dưới đây chỉ gồm các từ chỉ hoạt động?
A. chăm nom, cần mẫn
B. thăm thú, chờ đợi
C. dạy dỗ, chậm rãi
D. hướng dẫn, sách vở
Câu 18. Từ ngữ nào là từ chỉ hoạt động trong câu văn dưới đây?
Tết đến, mẹ mua sắm rất nhiều đồ đạc cho gia đình.
A. mẹ
B. gia đình
C. mua sắm
D. đồ đạc
Câu 19. Câu nào dưới đây có từ viết sai chính tả?
A. Cây gạo đầu làng đứng uy nghi, sừng sững như một dũng sĩ.
B. Đi ngang qua hồ, ai cũng ngạc nhiên vì sắc hồng thắm của hoa sen.
C. Hương ổi chín lan toả khắp ngõ nghách, xóm làng.
D. Mẹ đi chợ mua củ nghệ về kho cá cho cả nhà.
Câu 20. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành câu tục ngữ sau:
Thua keo này, … keo khác.
A. bày
B. sang
C. làm
D. chuyển
Câu 21. Câu nào dưới đây sử dụng sai dấu chấm hỏi?
A. Hôm nay con đi học có vui không?
B. Vào dịp sinh nhật, con muốn được tặng món quà gì?
C. Sao hôm nay bạn đến trường sớm thế?
D. Con nhớ phải vứt rác vào đúng nơi quy định nhé?
Câu 22. Câu nào dưới đây là câu khiến?
A. Con nhặt rau giúp mẹ nhé!
B. Con rất yêu bố mẹ ạ!
C. Em giúp mẹ nấu cơm.
D. Mẹ em nấu ăn rất ngon!
Câu 23. Câu nào dưới đây là câu giới thiệu?
A. Chú của em rất dũng cảm, gan dạ.
B. Chú của em là bộ đội biên phòng.
C. Chú đóng quân ở biên giới xa xôi.
D. Thi thoảng chú về thăm nhà và mua quà cho bé.
Câu 24. Câu nào dưới đây sử dụng đúng dấu phẩy?
A. Vườn nhà bà có đủ thứ quả ngon: quả xoài thơm, buồng chuối vàng ươm, vú sữa ngọt thanh.
B. Bầy sáo sậu hoạ mi, chim sâu bay về, hót ríu ran trên cành, cây cao ở góc vườn.
C. Tán hoàng lan xoè rộng, như chiếc ô rộng lớn xanh mát, che rợp, một góc vườn.
D. Khi mặt trời lên cao, những tia nắng, xuyên qua kẽ lá, chiếu xuống sân, những đốm nắng.
Câu 25. Câu nào dưới đây là câu nêu hoạt động?
A. Khuôn mặt của các bạn học sinh rất rạng rỡ và tự tin.
B. Không khí trong buổi lễ chào cờ rất nghiêm trang.
C. Trong lễ kết nạp Đội, Trang đại diện các bạn học sinh đọc lời hứa.
D. Giai điệu bài hát Quốc ca rất hùng tráng, mạnh mẽ.
Câu 26. Câu nào dưới đây là câu cảm?
A. Nghỉ hè, bé sẽ về quê thăm ông bà.
B. Ông bà hay gửi quà cho em.
C. Bố mẹ thường xuyên gọi điện về hỏi thăm ông bà.
D. Cháu rất nhớ ông bà ạ!
Câu 27. Câu nào dưới đây là câu khiến?
A. Mùa đông, trời mưa bụi bay bay.
B. Con sang nhà bạn Đức chơi được không ạ?
C. Trời lạnh lắm, em mặc áo ấm vào đi!
D. Mẹ nấu rất nhiều món ăn ngon cho cả nhà.
Câu 28. Đáp án nào dưới đây chỉ gồm các từ chỉ đặc điểm?
A. thông minh, luyện tập
B. hoạt bát, học tập
C. đáng yêu, ghi chép
D. bụ bẫm, bầu bĩnh
Câu 29. Câu nào dưới đây có từ viết sai chính tả?
A. Ông đang lau bộ ấm chén để pha trà.
B. Bé đang cầm chổi quét sân giúp mẹ.
C. Tết đến, bà hay gói bánh trưng xanh.
D. Bố đang treo câu đối đỏ trước cửa nhà.
Câu 30. Câu nào dưới đây là câu cảm?
A. Mẹ đan cho em một chiếc khăn len.
B. Hôm nay, ngoài trời lạnh quá!
C. Em quàng thêm khăn rồi đi đến trường.
D. Mùa đông, cây bàng rụng hết lá.
Câu 31. Đọc đoạn thơ sau và cho biết các bạn nhỏ chơi bóng ở đâu?
"Ruộng làng vừa gặt xong
Thế là thành sân bóng
Cỏ sân ta vàng óng
Khán giả ngồi lên rơm.
Mũ đặt vào cọc gôn
Xóm trên và xóm dưới
Mười "tên" chia hai đội
Đen nhẫy tấm lưng trần."
(Đỗ Tuyết Phượng)
A. Ở trên sân trường
B. Ở trên bãi biển
C. Ở sân vận động
D. Ở ruộng làng
Câu 32. Đáp án nào dưới đây chỉ gồm các từ chỉ đặc điểm?
A. kiên trì, cuốn vở
B. chăm chỉ, lắng nghe
C. dũng cảm, chiến đấu
D. hiền lành, nhân hậu
Câu 33. Từ nào dưới đây viết sai chính tả?
A. mua sắm
B. sợ sệt
C. chiều xâu
D. xem xét
Câu 34. Câu nào dưới đây là câu nêu hoạt động?
A. Cuốn sách bố mua cho em rất thú vị và ý nghĩa.
B. Bìa của cuốn sách này rất bắt mắt, cuốn hút.
C. Cuốn sách này còn mới tinh, trang sách còn thơm mùi giấy mới.
D. Bố giải nghĩa cho em những từ khó ở trong cuốn sách.
Câu 35. Câu nào dưới đây sử dụng sai dấu chấm?
A. Ban công nhà ông ngoại như một mảnh vườn nhỏ với đủ loại cây cối.
B. Vào kì nghỉ hè năm ngoái, bạn về quê thăm ông bà ngoại à.
C. Ông hái cho em nhiều loại quả ngon trong vườn.
D. Cứ sáng sáng, em lại thấy ông ở ngoài vườn tưới nước, bắt sâu cho cây.
Câu 36. Đáp án nào dưới đây chỉ gồm các từ viết đúng chính tả?
A. ngạc nhiên, đục nghầu
B. nghỉ hưu, tàu nghầm
C. võ nghệ, ngắm nhìn
D. ngẹn ngào, đề nghị
Câu 37. Câu nào dưới đây có từ viết sai chính tả?
A. Trong giấc ngủ đêm qua, bé đã mơ mình được tặng một đôi giày mới.
B. Sau cơn mưa rào, cầu vồng xuất hiện rực rỡ trên bầu trời.
C. Chị dạy bé nhảy dây, đá cầu để rèn luyện sức khoẻ.
D. Muốn lên được đồn canh gác, các chú bộ đội phải leo qua một con giốc cao.
Câu 38. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành câu tục ngữ sau:
Lời chào … hơn mâm cỗ.
A. thấp
B. cần
C. tốt
D. cao
Câu 39. Đáp án nào dưới đây chỉ gồm các từ chỉ sự vật?
A. quạt nan, mát mẻ
B. đồng hồ, báo thức
B. con thuyền, cánh buồm
D. bánh kem, thơm ngon
Câu 40. Đáp án nào dưới đây chỉ gồm các từ chỉ hoạt động?
A. nhìn ngắm, cây hoa
B. khen ngợi, cổ vũ
C. bốc thăm, giải thưởng
D. say mê, đồ chơi
Câu 41. Cờ tượng trưng cho một nước được gọi là gì?
A. quốc hiệu
B. quốc kì
C. quốc huy
D. quốc ca
Câu 42. Từ nào dưới đây viết sai chính tả?
A. xản xuất
B. xuất sắc
C. xuất khẩu
D. xuất bản
Câu 43. Câu văn nào dưới đây sử dụng dấu phẩy chưa đúng?
A. Em cười tươi như nắng, xuân.
B. Mai, Lan, Huệ đang chơi đùa ngoài vườn.
C. Khi bé cười, đôi má ửng hồng.
D. Nam rất thông minh, lanh lợi.
Câu 44. Câu văn nào dưới đây có sử dụng biện pháp nghệ thuật so sánh?
A. Mặt trời mới mọc đỏ rực như quả cầu lửa.
B. Gió thì thào hát trong vòm lá.
C. Những chiếc lá cụp xuống ủ rũ vì thiếu nước.
D. Những áng mây lơ lửng trôi trên bầu trời.
Câu 45. Câu nào dưới đây là câu kiểu "Ai là gì?"?
A. Cô Là đang làm bánh.
B. Bà Nga là bác sĩ bệnh viện đa khoa.
C. Bố đi mua bàn là về cho mẹ là quần áo.
D. Mẹ hái rau thì là ở sau vườn.
Câu 46. Dải đất trũng và kéo dài nằm giữa hai sườn núi được gọi là:
A. cồn cát
B. ruộng nương
C. đồng bằng
D. thung lũng
Câu 47. Câu tục ngữ nào sau đây nói về tinh thần đoàn kết?
A. Một con ngựa đau, cả tàu bỏ cỏ.
B. Một chữ cũng là thầy, nửa chữ cũng là thầy.
C. Gần mực thì đen, gần đèn thì rạng.
D. Cha mẹ sinh con trời sinh tính.
Câu 48. Giải câu đố sau:
Ai người đến lớp sớm chiều
Dạy em tập viết, học nhiều điều hay?
A. công an
B. bác sĩ
C. nhạc sĩ
D. giáo viên
Câu 49. Căn nhà được miêu tả như thế nào trong khổ thơ sau?
"Căn nhà đã vắng
Cốc chén nằm im
Đôi mắt lim dim
Ngủ ngon bà nhé."
(Thạch Quý)
A. đông vui, nhộn nhịp
B. hoang tàn, đổ nát
C. yên bình, im lim
D. Ồn ào, náo nhiệt
Câu 50. Tìm từ chứa tiếng có vần "ươn" hoặc "ương" có nghĩa là khu đất thường ở sát cạnh nhà, được rào kín xung quanh để trồng rau, hoa hay cây ăn quả.
A. nương
B. vườn
C. mương
D. đường
Câu 51. Giải câu đố sau:
Cây gì nhiều khúc
Mọc thành bụi to
Cây già làm thang
Măng lên nhọn hoắt?
A. cây dừa
B. cây mía
C. cây cau
D. cây tre
Câu 52. Đoạn văn sau đây có bao nhiêu lỗi sai chính tả?
"Những con đường mòn cũng trở nên mềm mại lượn khúc, lúc ẩn, lúc hiện chông nhẹ như những chiếc khăn voan bay lửng lơ trong gió. Xa hơn một ít, dãy núi đá vôi bỗng nhiên xừng sững uy nghi hơn mọi ngày."
(Theo Văn Thảo)
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 53. Dòng nào sau đây gồm các từ viết đúng chính tả?
A. sáng suốt, xấu xí, suôn xẻ
B. xao xuyến, sáng suốt, song xuôi
C. sóng sánh, sâu sắc, sinh sôi
D. xanh xao, sinh sống, sai xót
Câu 54. Thành ngữ, tục ngữ nào sau đây viết sai?
A. Quê cha đất tổ
B. Đất khách quê người
C. Đất lành chim ở
D. Chị ngã em nâng
Câu 55. Điền từ thích hợp vào khổ thơ sau:
"Các anh ...
Mái ấm nhà vui
Tiếng hát câu cười
Rộn ràng xóm nhỏ."
(Hoàng Trung Thông)
D. chào
A. nói
B. đi
C. về
D. tới
Câu 56. Dòng nào sau đây gồm các từ chỉ đặc điểm?
A. trường học, thích thú
B. chơi đùa, chán nản
C. buồn phiền, đấu tranh
D. nhẹ nhàng, trong sáng
Câu 57. Câu nào sau đây sử dụng đúng dấu chấm than?
A. Mặt trăng tròn nhô lên sau lũy tre!
B. Hoa sấu nở rộ!
C. Trăng đêm nay sáng quá!
D. Mẹ đang làm gì thế!
Câu 58. Tìm một từ không cùng nhóm với các từ còn lại.
A. ổi
B. nhãn
C. na
D. cúc
Câu 59. Bộ phận nào trả lời cho Câu "Thế nào?" trong câu sau?
"Không khí trong lành và rất ngọt ngào."
A. không khí
B. trong lành
C. trong lành và rất ngọt ngào
D. ngọt ngào
Câu 60. Sự vật nào được nhân hóa trong câu văn sau?
"Chị gió chuyên cần nhẹ nhàng bay làm rung rung mấy ngọn xà cừ trồng ở ven đường."
A. ngọn xà cừ
B. gió
C. đường
D. chuyên cần
Câu 61. Cây gì nhiều khúc
Loại tím loại vàng
Làm mật làm đường
Uống nước thật ngọt?
A. cây tre
B. cây trúc
C. cây sắn
D. cây mía
Câu 62. Đoạn văn sau đây có bao nhiêu lỗi sai chính tả?
"Những con đường mòn cũng chở nên mềm mại lượn khúc, lúc ẩn, lúc hiện chông nhẹ như những chiếc khăn voan bay lửng lơ trong gió. Xa hơn một ít, dãy núi đá vôi bỗng nhiên xừng sững uy nghi hơn mọi ngày."
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 63. Dòng nào sau đây gồm các từ viết đúng chính tả?
A. sáng suốt, xấu xí, suôn xẻ
B. xao xuyến, sáng suốt, xong xuôi
C. sóng sánh, sâu sắc, sinh xôi
D. xanh xao, sinh sống, sai xót
Câu 64. Thành ngữ, tục ngữ nào sau đây viết sai?
A. Quê cha đất tổ
B. Đất khách quê ta
C. Đất lành chim đậu
D. Chị ngã em nâng
Câu 65. Từ nào sau đây có nghĩa là phấn khởi, hào hứng?
A. khích lệ
B. khuyến khích
C. phấn khích
D. phấn đấu
Câu 66. Sự vật nào được so sánh với nhau trong câu ca dao sau?
Cày đồng đang buổi ban trưa
Mồ hôi thánh thót như mưa ruộng cày
A. đồng, mưa
B. đồng, ruộng
C. mồ hôi, mưa
D. mồ hôi, ruộng
Câu 67. Bộ phận nào trả lời cho Câu “Làm gì” trong câu sau?
Sau một cuộc dạo chơi, đám trẻ ra về.
A. sau một cuộc dạo chơi
B. dạo chơi
C. đám trẻ
D. ra về
Câu 68. Tìm một từ không cùng nhóm với các từ còn lại?
A. mát mẻ
B. nhẹ nhàng
C. thoáng mát
D. cơn mưa
Câu 69. Câu nào sau đây thuộc câu kiểu “Ai thế nào”?
A. Mẹ em là bác sĩ.
B. Bố đang làm việc trong phòng
C. Cây rơm như một cây nấm khổng lồ không chân.
D. Mưa là nước mắt của bầu trời.
Câu 70. Thành ngữ nào sau đây không nói về quê hương?
A. Chôn rau cắt rốn
B. Non xanh nước biếc
C. Non sông gấm vóc
D. Thức khuya dậy sớm
