wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GPSLHĐTKCC 2

Total questions: 16

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Ý nào sau đây sai Hoạt động thần kinh cấp cao:

a)

a. hoạt động của hệ thần kinh trung ương điều hòa chức năng của các cơ quan trong cơ thể

b)

b. hoat động của hệ thần kinh trung ương nhằm giúp cơ thể thích ứng được những điều kiện của môi trường sống luôn biến đổi

c)

c. đảm bảo mối liên hệ phức tạp giữa cơ thể với thể với thế giới bên ngoài.

d)

d. chỉ được thực hiện trên cơ sở các phản xạ không điều kiện

2.

Phản xạ KĐK có tính chất:

a)

a. bẩm sinh, di truyền, bền vững, cung phản xạ có sẵn.

b)

b. tập nhiễm, có tính chất loài, không bền vững.

c)

c. bẩm sinh, mang tính cá thể, bền vững, di truyền.

d)

d. bẩm sinh, mang tính loài, bền vững, di truyền, cung phản xạ có sẵn.

3.

Phản xạ KĐK không có tính chất nào sau đây:

a)

a. bền vững

b)

b. tập nhiễm

c)

c. mang tính chất loài

d)

d. bền vững

4.

Phản xạ CĐK có tính chất:

a)

a. bẩm sinh, di truyền, không bền.

b)

b. tập nhiễm, di truyền, bền vững, cung phản xạ không có sẵn.

c)

c. tập nhiễm, mang tính cá thể, không bền, cung phản xạ không có sẵn.

d)

d. bẩm sinh có thể biến đổi, mang tính cá thể.

5.

Phản xạ CĐK không có tính chất nào sau đây:

a)

a. cung phản xạ có sẵn

b)

b. màng tính chất cá thể

c)

c. không bền vững, có thể biến đổi

d)

d. tập nhiễm

6.

Cơ chế hình thành PXCĐK là thành lập đường liên hệ thần kinh tạm thời:

a)

a. ở tuỷ sống.

b)

b. ở tuỷ sống và các cấu trúc dưới vỏ.

c)

c. giữa các trung khu không điều kiện ở dưới vỏ và ở vỏ não.

d)

d. giữa trung khu không điều kiện và có điều kiện ở vỏ não theo cơ chế mở đường.

7.

Tạo PXCĐK tiết nước bọt ở chó thuận lơi khi:

a)

a. chó ăn rất no.

b)

b. chó nhịn đói kéo dài.

c)

c. gây ồn ào khi tập.

d)

d. chó khoẻ mạnh.

8.

Muốn thành lập PXCĐK tiết nước bọt ở chó phải kết hợp nhiều lần

a)

a. cho ăn, ngay sau đó bật đèn.

b)

b. cho ăn, sau 3-5 gy mới bật đèn.

c)

c. đồng thời bật đèn và cho ăn.

d)

d. bật đèn 3-5 gy rồi cho ăn.

9.

Ý nào sau đây sau đây sai: Quá trình thành lập PXCĐK theo phương pháp thao tác hay sử dụng công cụ:

a)

a. con vật phải nhận được phần thưởng hoặc tránh bị phạt khi thực hiện thao tác theo yêu cầu

b)

b. cần phải có sự kết hợp giữa tín hiệu có điều kiện và không điều kiện.

c)

c. đòi hỏi về mặt thời gian hình thành phản xạ

d)

d. con vật thực nghiệm phải khỏe mạnh, hệ thần kinh bình thường

10.

Sự khác nhau giữa phương pháp sử dụng công cụ và phương pháp kinh điển của Pavlov trong quá trình thành lập PXCĐK.

a)

a. Thời gian cần thiết để thành lập PXCĐK là khác nhau.

b)

b. Hiệu quả thành lập PXCĐK bằng phương pháp sử dụng công cụ nhanh hơn so với phương pháp kinh điển của Pavlov

c)

c. Phương pháp kinh điển cỉa Pavlov, cần phải có sự lặp đi lặp lại nhiều lần tiến tronhf thí nghiệm theo một trình tự nhất định, con phương pháp sử dụng công cụ thì không cần lặp đi lặp lại thí nghiệm

d)

d. phương pháp sử dụng công cụ khi con vật phải thể hiện được một động tác nào đó để được nhận "phần thưởng" hay tránh bị phạt, còn phương pháp kinh điển của Pavlov, phản xạ có điều kiện khi phối hợp các tín hiệu có điều kiện và không điều kiện

11.

Trong quá trình thành lập phản xạ, phản ứng đầu tiên khi tín hiệu có điều kiện xuất hiện là:

a)

a. phản xạ dinh dưỡng

b)

b. phản xạ tự vệ

c)

c. phản xạ định hướng

d)

d. phản xạ hô hấp

12.

Ý nào sau đây sai: Những biểu hiện của quá trình thành lập PXCĐK

a)

a. Xuất hiện sự biến đổi của điện não đồ.

b)

b. khi tín hiệu có điều kiện xuất hiện, phản xạ định hướng là phản ứng đầu tiên xuất hiện

c)

c. hưng tính của neuron ngày càng giảm dần khi kết hợp giữa kích thích có điều kiện và không điều kiện.

d)

d. khi PXCĐK được thành lập các biến đổi và điện naoc đồ và tính hưng phấn bị mất hẳn.

13.

Để giải thích cơ chế thành lập PXCĐK, Pavlov dựa vào2 quy luật.

a)

a. quy luật lan tỏa và tập trung của quá trình thần kinh, quy luật ưu thế.

b)

b. quy luật lan tỏa và tập trung của quá trình thần kinh, quy luật chuyển từ hưng phấn sang ức chế.

c)

c. quy luật về mối tương quan giữa cường độ kích thích và cường độ phản xạ có điều kiện, quy luật chuyển từ hưng phấn sang ức chế.

d)

d. quy luật về mối ttương quan giữa cường độ kích thích và cường độ phản xạ có điều kiện, quy luật ưu thế.

14.

Để thành lập phản xạ có điều kiện cần có các điều kiện sau, trừ.

a)

a. có sự kết hợp nhiều lần kích thích có điều kiện và kích thích không điều kiện

b)

b. trong quá trình kết hợp các kích thcíh, không có kích thích lạ xuất hiện

c)

b. kích thích không điều kiện xuất hiện trước kích thích có điều kiện

d)

d. kích thích có điều kiện phải là một kích thích vô quan.

15.

Quá trình hình thành phản xạ có điều kiện được chia làm mấy giai đoạn

a)

a. 2 giai đoạn: giai đoạn lan tỏa và giai đoạn tập trung

b)

b. 2 giai đoạn: giai đoạn hình thành và giai đoạn bền vững

c)

c. 3 giai đoạn: giai đoạn trước lan tỏa, giai đoạn lan tỏa và giai đoạn tập trung

d)

d. 3 giai đoạn: giai đoạn trước hình thành, giai đoạn hình thành và giai đoạn bền vững.

16.

Ý nào sau đây sai? Những điều kiện để thành lập PXCĐK:

a)

Phải lấy một phản xạ không điều kiện hoặc một phản xạ có điều kiện đã được củng cố vững chắc làm cơ sở

b)

Lực tác dụng của kích thích có điều kiện phải mạnh hơn kích thích không điều kiện về mặt sinh học

c)

Phải có sự kết hợp nhiều lần giữa tác nhân kích thích có điều kiện với tác nhân kích thích không điều kiện

d)

Sự phối hợp đúng thời gian và trình tự của các tác nhân kích thích