wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa lý bài 10 real

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

thủy quyển là lớp nước trên trái đất bao gồm nước ở

a)

biển, đại dương, nước ngầm, băng tuyết, nước sông, suối, hồ

b)

biển, đại dương, nước trên lục địa, hơi nước trong khí quyển

c)

sông, suối, hồ, nước ngầm, nước trong biển và đại dương

d)

sông, suối, hồ, băng tuyết, nước trong các đại dương, hơi nước

2.

ý nghĩa của hồ đầm đối với sông là

a)

điều hoà chế độ nước sông.

b)

nhiều thung lũng

c)

giảm lưu lượng nước sông.

d)

nhiều địa ốc

3.

nước trên lục địa gồm nước ở

a)

trên mặt, nước ngầm

b)

trên mặt, hơi nước

c)

nước ngầm, hơi nước

d)

băng tuyết, sông, hồ

4.

ở miền khí hậu nóng, nhân tố chủ yếu tác động chủ yếu đến chế độ nước sông là

a)

nước ngầm

b)

chế độ mưa

c)

địa hình

d)

thực vật

5.

nước ngầm được gọi là

a)

kho nước mặn của Trái Đất.

b)

nền tảng nâng đỡ địa hình.

c)

nguồn gốc của sông suối.

d)

kho nước ngọt của Trái Đất

6.

băng hà có tác dụng chính trong việc

a)

dự trữ nguồn nước ngọt

b)

điều hoà khí hậu.

c)

hạ thấp mực nước biển

d)

nâng độ cao địa hình.

7.

nguồn gốc hình thành băng là do

a)

nhiệt độ hạ thấp ở những nơi núi cao có nguồn nước ngọt.

b)

tuyết rơi trong thời gian dài, nhiệt độ thấp không ổn định.

c)

tuyết rơi ở nhiệt độ thấp, tích tụ và nén chặt thời gian dài.

d)

nước ngọt gặp nhiệt độ rất thấp, tích tụ trong nhiều năm.

8.

nguồn nước ngầm không phụ thuộc vào

a)

khối lượng lớn nước biển

b)

sự thấm nước của đất, đá

c)

đặc điểm bề mặt địa hình

d)

nguồn cung cấp nươcs mặt

9.

tổng lượng nước sông chịu tác động chủ yếu của các nhân tố là

a)

Lượng mưa, băng tuyết, nước ngầm.

b)

Lượng mưa, băng tuyết, các hồ đầm.

c)

nước ngầm, địa hình, các hồ đầm.

d)

ước ngầm, địa hình, các hồ đầm.

10.

giải pháp nào sau đây được xem là quan trọng hàng đầu trong bảo vệ nguồn nước ngọt trên trái đất

a)

nâng cao sự nhận thức

b)

sử dụng nước tiết kiệm

c)

giữ sạch nguồn nước

d)

xử phạt, khen thưởng

11.

ở miền ôn đới lạnh, nhân tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông là

a)

địa hình

b)

chế độ mưa

c)

băng tuyết

d)

thực vật

12.

ở miền núi, nước sông chảy nhanh hơn đồng bằng là do có

a)

địa hình phức tạp

b)

nhiều thung lũng

c)

nhiều đỉnh núi cao

d)

địa hình dốc

13.

ở những vùng đất, đá thấm nước nhiều, Nhân tố nào sau đây có vai trò đáng kể trong việc điều hòa chế độ nước của sông

a)

nước ngầm

b)

băng tuyết

c)

địa hình

d)

thực vật

14.

nguồn gốc của nước ngầm chủ yếu là

a)

nước chảy từ sâu trong lòng đất ra

b)

nước băng tuyết tan ra

c)

nước sông chảy vào

d)

nước trên mặt đất ngấm xuống

15.

dựa theo sự phân loại hồ theo nguồn gốc hình thành, hồ thủy điện Sơn la xếp vào loại hồ

a)

Hồ nhân tạo

b)

hồ kiến tạo

c)

hồ móng ngựa

d)

hồ băng hà

16.

sông nằm trong khu vực ôn đới lạnh thường nhiều nước nhất vào các mùa

a)

xuân và hạ

b)

hạ và thu

c)

thu và đông

d)

đông và xuân

17.

sông nằm trong khu vực nhiệt đới gió mùa thường có nhiều nước nhất vào các mùa

a)

xuân và hạ

b)

hạ và thu

c)

thu và đông

d)

đông và xuân

18.

ở đồng bằng, lòng sông mở rộng hơn ở miền núi chủ yếu là do

a)

bề mặt địa hình bằng phẳng

b)

lớp phủ thổ nhưỡng mềm

c)

tốc độ nước chảy nhanh

d)

tổng lưu lượng nước lớn

19.

việc phá hoại rừng phòng hộ ở thượng nguồn sông sẽ dẫn tới hậu quả gì

a)

mùa lũ nước sông dâng cao đột ngột, mùa cạn mực nước cạn kiệt

b)

mực nước sông quanh năm thấp, sông chảy chậm chạp

c)

mực nước sông quanh năm cao, sông chảy siết

d)

sông hầu như không còn nước, chảy quanh co uốn khúc

20.

vì sao sông Hồng nước ta có lưu lượng nước lớn, chế độ nước theo mùa gồm một mùa lũ và một mùa cạn.

a)

nước ta mưa nhiều và mưa quanh năm

b)

nước ta mưa nhiều và mưa theo mùa

c)

nước ta mưa ít và mưa đều quanh năm

d)

nước ta mưa ít là mưa theo mùa